Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi Bệnh viện Sản Nhi An Giang
Nhà thầu có được nộp trực tiếp đến Bệnh viện sản nhi An Giang bản báo cáo tài chính 3 năm 2016-2017-2018, các hợp đồng đã thực hiện cùng với 12 mẫu in theo như HSYC thì có được xem là hợp lệ khi tham gia gói thầu này không. Rất mong nhận được hồi đáp. Cám ơn |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | - Nhà thầu không bắt buộc phải nộp trực tiếp đến Bệnh viện sản nhi An Giang bản báo cáo tài chính 3 năm 2016-2017-2018, các hợp đồng tương tự đã thực hiện mà phải nộp bản scan qua hệ thống trong bộ hồ sơ dự thầu EHSDT.
- 12 mẫu in (bản cứng) bắt buộc gửi đến bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi An Giang trước 14h00 ngày 6/11/2019 được xem là hợp lệ. |
| File đính kèm nội dung trả lời | |
| Ngày trả lời | 14:55 01/11/2019 |
| Nội dung cần làm rõ | như file đính kèm |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CV- AN GIANG 28.10.2019.pdf |
| Nội dung trả lời | Sử dụng tiêu chí đạt, không đạt. Việc xây dựng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật dựa trên các yếu tố về khả năng đáp ứng các yêu cầu về số lượng, chất lượng, thời hạn giao hàng, vận chuyển, lắp đặt, bảo hành, uy tín của nhà thầu thông qua việc thực hiện các hợp đồng tương tự trước đó và các yêu cầu khác nêu trong Chương V. Căn cứ vào tính chất của từng gói thầu cụ thể hóa các tiêu chí làm cơ sở để đánh giá về kỹ thuật bao gồm:
- Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ; - Tiêu chuẩn chất lượng của hàng hoá: thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường, đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO… - Tính hợp lý và hiệu quả kinh tế của các giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt hàng hóa; - Mức độ đáp ứng các yêu cầu về bảo hành, bảo trì: nhà thầu phải trình bày được kế hoạch cung cấp cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì; năng lực cung cấp các dịch vụ sau bán hàng; khả năng lắp đặt thiết bị, hàng hoá; - Khả năng thích ứng về địa lý, môi trường; Tác động đối với môi trường và biện pháp giải quyết; - Tiến độ cung cấp hàng hóa; - Uy tín của nhà thầu thông qua việc thực hiện các hợp đồng tương tự trước đó; - Bắt buộc kèm hàng mẫu (bản cứng) theo mẫu của Bệnh viện đính kèm trong EHSMT (mauinan.rar) gửi đến bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật. Do đó, nhà thầu nghiên cứu tại Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật trong EHSMT. Hàng mẫu (bản cứng) đã được nêu trong công văn 123/CV-BVSN ngày 28/10/2019. |
| File đính kèm nội dung trả lời | |
| Ngày trả lời | 10:14 29/10/2019 |
| Nội dung cần làm rõ | như file đính kèm |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CV- Làm rõ -An Giang.pdf |
| Nội dung trả lời | - 12 danh mục file tài tiệu để nhà thầu thực hiện hàng mẫu (bản cứng) gửi đến bên mời thầu phải trước thời điểm mở thầu 14h00 ngày 6/11/2019. Trong đó 08 danh mục file yêu cầu làm mẫu theo quy cách mô tả; ký mã hiệu theo phạm vi cung cấp trong E-HSMT, còn 04 file yêu cầu làm mẫu tùy ý.
- Đối với biểu mẫu có logo và hình ảnh có màu thì biểu mẫu in là 02 màu đen trắng. - Để kê khai chi tiết tình hình năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nhà thầu thực hiện theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm theo mẫu số 03 E-HSMT. Hàng mẫu bao gồm 12 tài liệu ấn chỉ nhà thầu cung cấp để làm cơ sở đánh giá về mặt kỹ thuật. |
| File đính kèm nội dung trả lời | cv lam ro ehsmt in2019.pdf |
| Ngày trả lời | 10:55 28/10/2019 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: BỆNH VIỆN SẢN NHI AN GIANG |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: In ấn chỉ chuyên môn năm 2019 Tên dự toán là: Đấu thầu in ấn chỉ chuyên môn năm 2019 Bệnh viện Sản Nhi An Giang Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với EHSDT các tài liệu sau đây: - Cam kết bảo hành hàng hoá; - Cam kết về năm sản xuất và tình trạng hàng hoá cung cấp; - Tài liệu kỹ thuật (Bản tiếng Anh hoặc tiếng Việt); - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018 - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (nếu có); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Các tài liệu khác. * Bản scan gửi trên hệ thống |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:nhà thầu nộp tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: ví dụ Giấy chứng nhận xuất xưởng, Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)… |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đơn giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp bản chính giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối cho Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Bản scan gửi trên hệ thống |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 5 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện sản Nhi An Giang, địa chỉ: Số 02 Lê Lợi, Phường Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, Tỉnh An Giang; (đt: 02963833603) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Quang Hiền, giám đốc Bệnh viện sản Nhi An Giang, địa chỉ: Số 02 Lê Lợi, Phường Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, Tỉnh An Giang; (đt: 02963833603) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TCHC Bệnh viện sản Nhi An Giang, địa chỉ: Số 02 Lê Lợi, Phường Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, Tỉnh An Giang; (đt: 02963833603) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 10 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 10 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bao thư trung | 24cm*18cm, in 1 mặt | 2.000 | Cái | Giấy For A4 /80, in tên đơn vị & địa chỉ chữ màu xanh, in logo màu đen | |
| 2 | Bệnh án cấp cứu | 20*28cm, in 2 mặt | 7.200 | tờ | Giấy bìa thái A4/70, màu xanh lá, in chữ đen | |
| 3 | Bệnh án Nhi | 30*21cm, in 2 mặt. gáy: 4 x 29 gấp đôi | 14.000 | Bộ | Bìa giấy For A3/70 màu xanh biển, Ruột giấy A4/60, 2 tờ in chữ đen | đóng lồng, đóng gáy |
| 4 | Bệnh án Răng Hàm Mặt | 30*21cm, in 2 mặt. gáy: 4 x 29 gấp đôi | 500 | Bộ | Bìa giấy For A3/70 màu xanh lá, Ruột giấy A4/60, 2 tờ in chữ đen | đóng lồng, đóng gáy |
| 5 | Bệnh án Sản | 30*21cm, in 2 mặt. gáy: 4 x 29 gấp đôi | 14.000 | Bộ | Bìa giấy For A3/70 màu vàng, Ruột giấy A4/60, 2 tờ in chữ đen | đóng lồng, đóng gáy |
| 6 | Bệnh án Tay Chân Miệng | 30*21cm, in 2 mặt. gáy: 4 x 29 gấp đôi | 1.200 | Bộ | Bìa giấy For A3/70 màu xanh, Ruột giấy A4/60, 2 tờ in chữ đen | đóng lồng, đóng gáy |
| 7 | Bệnh án Trẻ Sơ Sinh | 30*21cm, in 2 mặt. gáy: 4 x 29 gấp đôi | 2.500 | Bộ | Bìa giấy For A3/70 màu hồng, Ruột giấy A4/60, 2 tờ in chữ đen | đóng lồng, đóng gáy |
| 8 | Bệnh án ngoại | 30*21cm, in 2 mặt. gáy: 4 x 29 gấp đôi | 3.500 | Bộ | Bìa giấy For A3/70 màu xanh biển, Ruột giấy A4/60, 2 tờ in chữ đen | đóng lồng, đóng gáy |
| 9 | Đơn thuốc | 15*12cm in 1 mặt/100 tờ/cuốn | 300 | Cuốn | Bìa giấy For màu A4/70, xanh biển Ruột giấy A4 /60, in chữ đen | đóng kẹp đục xe |
| 10 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 15*21cm in 2 mặt/100 tờ/cuốn | 20 | Cuốn | Bìa giấy For màu A4/70, xanh biển Ruột giấy A4/60, in chữ đen | đóng lồng |
| 11 | Sổ góp ý người bệnh | 15*21cm in 2 mặt/100 tờ/cuốn | 40 | Cuốn | Bìa giấy For màu A4/70, xanh biển Ruột giấy A4/60, in chữ đen | đóng lồng |
| 12 | Sổ lãnh thuốc, y dụng cụ | 15*21cm in 1 mặt/100 tờ/cuốn | 50 | Cuốn | Bìa For A4/70 màu vàng. Ruột giấy A4/60, in chữ đen | đóng kẹp đục xe |
| 13 | Sổ mời hội chẩn | 15*21cm in 2 mặt/100 tờ/cuốn | 50 | Cuốn | Bìa For A4/70 màu hồng. Ruột giấy A4/60, in chữ đen | đóng lồng |
| 14 | Sổ khám bệnh SN | 14*20cm in 2 mặt /10tờ/cuốn | 72.000 | Cuốn | Bìa giấy A4/70 trắng bóng, Couche (C115) in hình và chữ màu 2 mặt Ruột giấy A4/70, in chữ đen | đóng lồng |
| 15 | Phiếu theo dõi người bệnh | 15*21cm, in 1 mặt/ tờ | 72.000 | Tờ | Giấy A4 /70, in 3 màu | |
| 16 | Sổ bàn giao y, dụng cụ trực | 14.5*20.5 cm in 2 mặt/100 tờ/cuốn | 60 | Cuốn | Bìa For A4/70 màu xanh biển Ruột giấy A4/60, in chữ đen | đóng lồng |
| 17 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển khoa | 14.5*20.5 cm in 2 mặt/100 tờ/cuốn | 60 | Cuốn | Bìa For A4/70 màu xanh biển Ruột giấy A4/60, in chữ đen | đóng lồng |
| 18 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 20.5*30cm in 2 mặt/100 tờ/cuốn | 120 | Cuốn | Bìa For A4/70 màu xanh biển Ruột giấy A4/60, in chữ đen | đóng lồng |
| 19 | Sổ biên bản hội chẩn | 20.5*30cm in 2 mặt/100 tờ/cuốn | 60 | Cuốn | Bìa For A4/70 màu xanh biển Ruột giấy A4/60, in chữ đen | đóng lồng |
| 20 | Sổ họp giao ban | 20.5*30cm in 2 mặt/100 tờ/cuốn | 300 | Cuốn | Bìa For A4/70 màu xanh biển Ruột giấy A4/60, in chữ đen | đóng lồng |
| 21 | Phiếu lĩnh thuốc thành phẩm gây nghiện, thuốc thành phẩm hướng thần, thuốc thành phẩm tiền chất. | 20*29cm in 1 mặt /100 tờ/cuốn | 50 | Cuốn | Bìa For A4/70 màu vàng Ruột giấy A4/60, in chữ đen | đóng lồng |
| 22 | Sổ theo dõi xuất-nhập thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc. | 20*29cm in 2 mặt /100 tờ/cuốn | 20 | Cuốn | Bìa For A3/70 màu xanh biển Ruột giấy A3/60, in chữ đen | đóng kẹp đục xe |
| 23 | Sổ lãnh và phát máu | 20.5*30cm in 1 mặt/100 tờ/cuốn | 30 | Cuốn | Bìa For A4/70 màu vàng. Ruột giấy A4/60, in chữ đen | đóng kẹp đục xe |
| 24 | Sổ thủ thuật | 20.5*30cm in 2 mặt/100 tờ/cuốn | 20 | Cuốn | Bìa For A3/70 màu xanh biển Ruột giấy A3/60, in chữ đen | đóng lồng |
| 25 | Sổ cấp giấy chứng sinh | 20.5*30cm in 2 mặt/100 tờ/cuốn | 50 | Cuốn | Bìa For A3/70 màu xanh biển Ruột giấy A4/70, in chữ đen | đóng lồng |
| 26 | Sổ thường trực | 20.5*30cm in 2 mặt/100 tờ/cuốn | 120 | Cuốn | Bìa For A3/70 màu hồng Ruột giấy A3/60, in chữ đen | đóng lồng |
| 27 | Sổ khám bệnh | 29.5*41cm in 2 mặt/100 tờ/cuốn | 120 | Cuốn | Bìa giấy For A2/70 màu xanh biển Ruột giấy A2/60, in chữ đen. | đóng lồng |
| 28 | Sổ ra vào viện, chuyển viện | 29.5*41cm in 2 mặt/100 tờ/cuốn | 60 | Cuốn | Bìa giấy For A2/70 màu xanh biển Ruột giấy A2/60, in chữ đen. | đóng lồng |
| 29 | Sổ tổng hợp y lệnh | 29.5*41cm in 2 mặt/100 tờ/cuốn | 120 | Cuốn | Bìa giấy For A2/70 màu xanh biển Ruột giấy A2/60, in chữ đen. | đóng lồng |
| 30 | Biên bản cam kết thực hiện thủ thuật, phẫu thuật | 29.5*21cm in 2 mặt | 12.000 | tờ | Giấy A4/70, in chữ đen. | |
| 31 | Biên kiểm người bệnh trước phẫu thuật | 29.5*21cm in 2 mặt | 10.000 | tờ | Giấy A4/70, in chữ đen. | |
| 32 | Công lệnh | 14.75*21cm in 2 mặt | 1.000 | tờ | Giấy A5/70, in chữ đen | |
| 33 | Giấy báo sửa chữa | 29.5*21cm in 1 mặt | 5.000 | tờ | Giấy A4/70, in chữ đen | |
| 34 | Phiếu khám chữa bệnh theo y/c | 29.5*21cm in 1 mặt | 19.000 | tờ | Giấy A4/70, in chữ đen | |
| 35 | Giấy ra viện | 14.75*21cm in 1 mặt | 45.000 | tờ | Giấy For A5/80, màu xanh lá, in chữ đen | |
| 36 | Bảng y lệnh điều trị | 29.5*21cm in 2 mặt | 50.000 | tờ | Giấy For A4/70, màu xanh biển, in chữ đen | |
| 37 | Giấy thỏa thuận | 14.75*21cm in 1 mặt | 20.000 | tờ | Giấy A5/70, in chữ đen | |
| 38 | Phiếu ĐKKCB theo yêu cầu | 14.75*21cm in 1 mặt | 12.000 | tờ | Giấy A5/70, in chữ đen | |
| 39 | Phiếu ĐKKCB | 14.75*21cm in 1 mặt | 10.000 | tờ | Giấy A5/70, in chữ đen | |
| 40 | Phiếu ghi chú điều dưỡng | 29.5*21cm in 2 mặt | 100.000 | tờ | Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen | |
| 41 | Phiếu kế hoạch chăm sóc | 29.5*21cm in 2 mặt | 18.000 | tờ | Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen | |
| 42 | Phiếu khám dịch vụ | 14.75*21cm in 1 mặt | 45.000 | tờ | Giấy A5/70, in chữ đen | |
| 43 | phiếu theo dõi SXH | 29.5*21cm in 2 mặt | 5.000 | tờ | Giấy A4/70, in chữ đen | |
| 44 | phiếu theo dõi truyền dịch | 29.5*21cm in 1 mặt | 60.000 | tờ | Giấy A4/70, in chữ đen | |
| 45 | Phiếu thông tin dinh dưỡng mẫu 2 | 14.75*21cm in 1 mặt | 12.000 | tờ | Giấy A5/75, in chữ đen | |
| 46 | Phiếu thông tin dinh dưỡng mẫu 3 | 14.75*21cm in 1 mặt | 10.000 | tờ | Giấy A5/75, in chữ đen | |
| 47 | Phiếu thông tin dinh dưỡng mẫu 5 | 14.75*21cm in 1 mặt | 12.000 | tờ | Giấy A5/75, in chữ đen | |
| 48 | Phiếu mã số đóng gói dụng cụ | 29.5*21cm in 1 mặt | 29.500 | tờ | Giấy A4/70, in chữ đen | |
| 49 | Tờ điều trị | 29.5*21cm in 2 mặt | 150.000 | tờ | Giấy A4/70, in chữ đen | |
| 50 | Trích biên bản hội chẩn | 29.5*21cm in 1 mặt | 28.000 | tờ | Giấy A4/70, in chữ đen | |
| 51 | Giấy cam đoan tự nguyện phá thai | 29.5*21cm in 1 mặt | 1.500 | tờ | Giấy A4/70, in chữ đen | |
| 52 | Phiếu xác nhận TT-PT theo y/c | 29.5*21cm in 1 mặt | 5.000 | tờ | Giấy A4/70, in chữ đen | |
| 53 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh | 14.75*21cm in 2 mặt | 12.000 | tờ | Giấy A5/70, in chữ đen | |
| 54 | Phiếu thu tiền khám bệnh theo yêu cầu | 7*21cm in 2 mặt | 800 | cuốn | Bìa For A4/170 màu trắng Ruột giấy A4/70, in chữ đen | đóng kẹp đục xe |
| 55 | Bao thư | 29.5*21cm in 2 mặt | 1.000 | cái | Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen | |
| 56 | Kế hoạch chăm soc (phẫu thuật lấy thai) | 29.5*21cm in 2 mặt | 25.000 | tờ | Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen | |
| 57 | Kế hoạch chăm sóc (hậu sản cắt may TSM) | 29.5*21cm in 2 mặt | 20.000 | tờ | Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen | |
| 58 | Kế hoạch chăm soóc (sanh thường | 29.5*21cm in 2 mặt | 15.000 | tờ | Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen | |
| 59 | Kế hoạch chăm sóc (bệnh tiêu chảy) | 29.5*21cm in 2 mặt | 3.000 | tờ | Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen | |
| 60 | Kế hoạch chăm sóc (bệnh viêm phổi) | 29.5*21cm in 2 mặt | 3.000 | tờ | Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen | |
| 61 | Kế hoạch chăm sóc (bệnh tai chân miệng) | 29.5*21cm in 2 mặt | 3.000 | tờ | Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen | |
| 62 | Kế hoạch chăm sốc (bệnh sốt xuất huyết) | 29.5*21cm in 2 mặt | 3.000 | tờ | Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen | |
| 63 | Phiếu hình vẽ mô tả tổn thương khi vào viện | 29.5*21cm in 1 mặt | 500 | tờ | Giấy A4/70, in chữ đen | |
| 64 | Giấy thử phản ứng thuốc | 29.5*21cm in 2 mặt | 1.500 | tờ | Giấy A4/70, in chữ đen | |
| 65 | Kế hoạch chăm sóc (sản phụ hậu sản) | 29.5*21cm in 2 mặt | 1.500 | tờ | Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen | |
| 66 | Sổ theo dõi tài sản | 29.5*41cm in 2 mặt/15tờ/cuốn | 50 | Cuốn | Bìa For A3/170 màu xanh Ruột giấy A3/75, in chữ đen | |
| 67 | Kế hoạch chăm sóc (nhau tiền đạo) | 29.5*21cm in 2 mặt | 500 | tờ | Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen | |
| 68 | Kế hoạch chăm soóc (tiền sản giật) | 29.5*21cm in 2 mặt | 500 | tờ | Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen | |
| 69 | Bìa hồ sơ công chức, viên chức | 25.5*35.5cm nắp 3 phân | 400 | bao | Bìa Giấy Crap 170 in chữ đen Ruột giấy A3/75, in chữ đen | bế dán |
| 70 | Sổ khám sức khỏe định kỳ | 29.5*41cm in 2 mặt/8 tờ/cuốn | 60 | Cuốn | Bìa For A3/170 màu xanh Ruột giấy A3/75, in chữ đen | đóng lồng |
| 71 | Phiếu giao nhận bé sơ sinh tại khoa PTGMHS | 14.75*21cm in 2 mặt | 5.000 | tờ | Giấy A5/70, in chữ đen | |
| 72 | Một số lưu ý cho thân nhân sản phụ thực hiện da kề da sau mổ | 29.5*21cm in 2 mặt | 5.000 | tờ | Giấy A4/70, in chữ đen | |
| 73 | Kế hoạch chăm sóc(gãy xương) | 29.5*21cm in 2 mặt | 1.300 | tờ | Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen | |
| 74 | Kế hoạch chăm sóc(gãy xương/bó bột) | 29.5*21cm in 2 mặt | 1.200 | tờ | Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen | |
| 75 | Kế hoạch chăm sóc(sau mổ kết hợp xương) | 29.5*21cm in 2 mặt | 1.200 | tờ | Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen | |
| 76 | Kế hoạch chăm sóc(Hậu phẫu/viêm ruột thừa) | 29.5*21cm in 2 mặt | 1.500 | tờ | Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen | |
| 77 | Kế hoạch chăm sóc(Hẫu phẫu/thoát vị bẹn) | 29.5*21cm in 2 mặt | 1.500 | tờ | Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen | |
| 78 | Kế hoạch chăm sóc(Sau tháo lồng ruột) | 29.5*21cm in 2 mặt | 1.200 | tờ | Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen | |
| 79 | Kế hoạch chăm sóc(Polype rốn) | 29.5*21cm in 2 mặt | 1.300 | tờ | Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 12Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bao thư trung | 2.000 | Cái | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 2 | Bệnh án cấp cứu | 7.200 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 3 | Bệnh án Nhi | 14.000 | Bộ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 4 | Bệnh án Răng Hàm Mặt | 500 | Bộ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 5 | Bệnh án Sản | 14.000 | Bộ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 6 | Bệnh án Tay Chân Miệng | 1.200 | Bộ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 7 | Bệnh án Trẻ Sơ Sinh | 2.500 | Bộ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 8 | Bệnh án ngoại | 3.500 | Bộ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 9 | Đơn thuốc | 300 | Cuốn | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 10 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 20 | Cuốn | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 11 | Sổ góp ý người bệnh | 40 | Cuốn | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 12 | Sổ lãnh thuốc, y dụng cụ | 50 | Cuốn | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 13 | Sổ mời hội chẩn | 50 | Cuốn | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 14 | Sổ khám bệnh SN | 72.000 | Cuốn | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 15 | Phiếu theo dõi người bệnh | 72.000 | Tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 16 | Sổ bàn giao y, dụng cụ trực | 60 | Cuốn | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 17 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển khoa | 60 | Cuốn | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 18 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 120 | Cuốn | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 19 | Sổ biên bản hội chẩn | 60 | Cuốn | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 20 | Sổ họp giao ban | 300 | Cuốn | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 21 | Phiếu lĩnh thuốc thành phẩm gây nghiện, thuốc thành phẩm hướng thần, thuốc thành phẩm tiền chất. | 50 | Cuốn | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 22 | Sổ theo dõi xuất-nhập thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc. | 20 | Cuốn | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 23 | Sổ lãnh và phát máu | 30 | Cuốn | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 24 | Sổ thủ thuật | 20 | Cuốn | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 25 | Sổ cấp giấy chứng sinh | 50 | Cuốn | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 26 | Sổ thường trực | 120 | Cuốn | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 27 | Sổ khám bệnh | 120 | Cuốn | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 28 | Sổ ra vào viện, chuyển viện | 60 | Cuốn | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 29 | Sổ tổng hợp y lệnh | 120 | Cuốn | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 30 | Biên bản cam kết thực hiện thủ thuật, phẫu thuật | 12.000 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 31 | Biên kiểm người bệnh trước phẫu thuật | 10.000 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 32 | Công lệnh | 1.000 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 33 | Giấy báo sửa chữa | 5.000 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 34 | Phiếu khám chữa bệnh theo y/c | 19.000 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 35 | Giấy ra viện | 45.000 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 36 | Bảng y lệnh điều trị | 50.000 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 37 | Giấy thỏa thuận | 20.000 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 38 | Phiếu ĐKKCB theo yêu cầu | 12.000 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 39 | Phiếu ĐKKCB | 10.000 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 40 | Phiếu ghi chú điều dưỡng | 100.000 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 41 | Phiếu kế hoạch chăm sóc | 18.000 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 42 | Phiếu khám dịch vụ | 45.000 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 43 | phiếu theo dõi SXH | 5.000 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 44 | phiếu theo dõi truyền dịch | 60.000 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 45 | Phiếu thông tin dinh dưỡng mẫu 2 | 12.000 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 46 | Phiếu thông tin dinh dưỡng mẫu 3 | 10.000 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 47 | Phiếu thông tin dinh dưỡng mẫu 5 | 12.000 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 48 | Phiếu mã số đóng gói dụng cụ | 29.500 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 49 | Tờ điều trị | 150.000 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 50 | Trích biên bản hội chẩn | 28.000 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 51 | Giấy cam đoan tự nguyện phá thai | 1.500 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 52 | Phiếu xác nhận TT-PT theo y/c | 5.000 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 53 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh | 12.000 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 54 | Phiếu thu tiền khám bệnh theo yêu cầu | 800 | cuốn | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 55 | Bao thư | 1.000 | cái | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 56 | Kế hoạch chăm soc (phẫu thuật lấy thai) | 25.000 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 57 | Kế hoạch chăm sóc (hậu sản cắt may TSM) | 20.000 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 58 | Kế hoạch chăm soóc (sanh thường | 15.000 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 59 | Kế hoạch chăm sóc (bệnh tiêu chảy) | 3.000 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 60 | Kế hoạch chăm sóc (bệnh viêm phổi) | 3.000 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 61 | Kế hoạch chăm sóc (bệnh tai chân miệng) | 3.000 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 62 | Kế hoạch chăm sốc (bệnh sốt xuất huyết) | 3.000 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 63 | Phiếu hình vẽ mô tả tổn thương khi vào viện | 500 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 64 | Giấy thử phản ứng thuốc | 1.500 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 65 | Kế hoạch chăm sóc (sản phụ hậu sản) | 1.500 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 66 | Sổ theo dõi tài sản | 50 | Cuốn | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 67 | Kế hoạch chăm sóc (nhau tiền đạo) | 500 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 68 | Kế hoạch chăm soóc (tiền sản giật) | 500 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 69 | Bìa hồ sơ công chức, viên chức | 400 | bao | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 70 | Sổ khám sức khỏe định kỳ | 60 | Cuốn | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 71 | Phiếu giao nhận bé sơ sinh tại khoa PTGMHS | 5.000 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 72 | Một số lưu ý cho thân nhân sản phụ thực hiện da kề da sau mổ | 5.000 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 73 | Kế hoạch chăm sóc(gãy xương) | 1.300 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 74 | Kế hoạch chăm sóc(gãy xương/bó bột) | 1.200 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 75 | Kế hoạch chăm sóc(sau mổ kết hợp xương) | 1.200 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 76 | Kế hoạch chăm sóc(Hậu phẫu/viêm ruột thừa) | 1.500 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 77 | Kế hoạch chăm sóc(Hẫu phẫu/thoát vị bẹn) | 1.500 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 78 | Kế hoạch chăm sóc(Sau tháo lồng ruột) | 1.200 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
| 79 | Kế hoạch chăm sóc(Polype rốn) | 1.300 | tờ | Bệnh viện Sản Nhi An Giang | Giao hàng ≤ 72 giờ |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.000.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.000.000.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bao thư trung |
24cm*18cm, in 1 mặt
|
2.000 | Cái | Giấy For A4 /80, in tên đơn vị & địa chỉ chữ màu xanh, in logo màu đen | |
| 2 | Bệnh án cấp cứu |
20*28cm, in 2 mặt
|
7.200 | tờ | Giấy bìa thái A4/70, màu xanh lá, in chữ đen | |
| 3 | Bệnh án Nhi |
30*21cm, in 2 mặt.
gáy: 4 x 29 gấp đôi
|
14.000 | Bộ | Bìa giấy For A3/70 màu xanh biển, Ruột giấy A4/60, 2 tờ in chữ đen | |
| 4 | Bệnh án Răng Hàm Mặt |
30*21cm, in 2 mặt.
gáy: 4 x 29 gấp đôi
|
500 | Bộ | Bìa giấy For A3/70 màu xanh lá, Ruột giấy A4/60, 2 tờ in chữ đen | |
| 5 | Bệnh án Sản |
30*21cm, in 2 mặt.
gáy: 4 x 29 gấp đôi
|
14.000 | Bộ | Bìa giấy For A3/70 màu vàng, Ruột giấy A4/60, 2 tờ in chữ đen | |
| 6 | Bệnh án Tay Chân Miệng |
30*21cm, in 2 mặt.
gáy: 4 x 29 gấp đôi
|
1.200 | Bộ | Bìa giấy For A3/70 màu xanh, Ruột giấy A4/60, 2 tờ in chữ đen | |
| 7 | Bệnh án Trẻ Sơ Sinh |
30*21cm, in 2 mặt.
gáy: 4 x 29 gấp đôi
|
2.500 | Bộ | Bìa giấy For A3/70 màu hồng, Ruột giấy A4/60, 2 tờ in chữ đen | |
| 8 | Bệnh án ngoại |
30*21cm, in 2 mặt.
gáy: 4 x 29 gấp đôi
|
3.500 | Bộ | Bìa giấy For A3/70 màu xanh biển, Ruột giấy A4/60, 2 tờ in chữ đen | |
| 9 | Đơn thuốc |
15*12cm
in 1 mặt/100 tờ/cuốn
|
300 | Cuốn | Bìa giấy For màu A4/70, xanh biển Ruột giấy A4 /60, in chữ đen | |
| 10 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án |
15*21cm
in 2 mặt/100 tờ/cuốn
|
20 | Cuốn | Bìa giấy For màu A4/70, xanh biển Ruột giấy A4/60, in chữ đen | |
| 11 | Sổ góp ý người bệnh |
15*21cm
in 2 mặt/100 tờ/cuốn
|
40 | Cuốn | Bìa giấy For màu A4/70, xanh biển Ruột giấy A4/60, in chữ đen | |
| 12 | Sổ lãnh thuốc, y dụng cụ |
15*21cm
in 1 mặt/100 tờ/cuốn
|
50 | Cuốn | Bìa For A4/70 màu vàng. Ruột giấy A4/60, in chữ đen | |
| 13 | Sổ mời hội chẩn |
15*21cm
in 2 mặt/100 tờ/cuốn
|
50 | Cuốn | Bìa For A4/70 màu hồng. Ruột giấy A4/60, in chữ đen | |
| 14 | Sổ khám bệnh SN |
14*20cm
in 2 mặt /10tờ/cuốn
|
72.000 | Cuốn | Bìa giấy A4/70 trắng bóng, Couche (C115) in hình và chữ màu 2 mặt Ruột giấy A4/70, in chữ đen | |
| 15 | Phiếu theo dõi người bệnh |
15*21cm,
in 1 mặt/ tờ
|
72.000 | Tờ | Giấy A4 /70, in 3 màu | |
| 16 | Sổ bàn giao y, dụng cụ trực |
14.5*20.5 cm
in 2 mặt/100 tờ/cuốn
|
60 | Cuốn | Bìa For A4/70 màu xanh biển Ruột giấy A4/60, in chữ đen | |
| 17 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển khoa |
14.5*20.5 cm
in 2 mặt/100 tờ/cuốn
|
60 | Cuốn | Bìa For A4/70 màu xanh biển Ruột giấy A4/60, in chữ đen | |
| 18 | Sổ bàn giao thuốc thường trực |
20.5*30cm
in 2 mặt/100 tờ/cuốn
|
120 | Cuốn | Bìa For A4/70 màu xanh biển Ruột giấy A4/60, in chữ đen | |
| 19 | Sổ biên bản hội chẩn |
20.5*30cm
in 2 mặt/100 tờ/cuốn
|
60 | Cuốn | Bìa For A4/70 màu xanh biển Ruột giấy A4/60, in chữ đen | |
| 20 | Sổ họp giao ban |
20.5*30cm
in 2 mặt/100 tờ/cuốn
|
300 | Cuốn | Bìa For A4/70 màu xanh biển Ruột giấy A4/60, in chữ đen | |
| 21 | Phiếu lĩnh thuốc thành phẩm gây nghiện, thuốc thành phẩm hướng thần, thuốc thành phẩm tiền chất. |
20*29cm
in 1 mặt /100 tờ/cuốn
|
50 | Cuốn | Bìa For A4/70 màu vàng Ruột giấy A4/60, in chữ đen | |
| 22 | Sổ theo dõi xuất-nhập thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc. |
20*29cm
in 2 mặt /100 tờ/cuốn
|
20 | Cuốn | Bìa For A3/70 màu xanh biển Ruột giấy A3/60, in chữ đen | |
| 23 | Sổ lãnh và phát máu |
20.5*30cm
in 1 mặt/100 tờ/cuốn
|
30 | Cuốn | Bìa For A4/70 màu vàng. Ruột giấy A4/60, in chữ đen | |
| 24 | Sổ thủ thuật |
20.5*30cm
in 2 mặt/100 tờ/cuốn
|
20 | Cuốn | Bìa For A3/70 màu xanh biển Ruột giấy A3/60, in chữ đen | |
| 25 | Sổ cấp giấy chứng sinh |
20.5*30cm
in 2 mặt/100 tờ/cuốn
|
50 | Cuốn | Bìa For A3/70 màu xanh biển Ruột giấy A4/70, in chữ đen | |
| 26 | Sổ thường trực |
20.5*30cm
in 2 mặt/100 tờ/cuốn
|
120 | Cuốn | Bìa For A3/70 màu hồng Ruột giấy A3/60, in chữ đen | |
| 27 | Sổ khám bệnh |
29.5*41cm
in 2 mặt/100 tờ/cuốn
|
120 | Cuốn | Bìa giấy For A2/70 màu xanh biển Ruột giấy A2/60, in chữ đen. | |
| 28 | Sổ ra vào viện, chuyển viện |
29.5*41cm
in 2 mặt/100 tờ/cuốn
|
60 | Cuốn | Bìa giấy For A2/70 màu xanh biển Ruột giấy A2/60, in chữ đen. | |
| 29 | Sổ tổng hợp y lệnh |
29.5*41cm
in 2 mặt/100 tờ/cuốn
|
120 | Cuốn | Bìa giấy For A2/70 màu xanh biển Ruột giấy A2/60, in chữ đen. | |
| 30 | Biên bản cam kết thực hiện thủ thuật, phẫu thuật |
29.5*21cm
in 2 mặt
|
12.000 | tờ | Giấy A4/70, in chữ đen. | |
| 31 | Biên kiểm người bệnh trước phẫu thuật |
29.5*21cm
in 2 mặt
|
10.000 | tờ | Giấy A4/70, in chữ đen. | |
| 32 | Công lệnh |
14.75*21cm
in 2 mặt
|
1.000 | tờ | Giấy A5/70, in chữ đen | |
| 33 | Giấy báo sửa chữa |
29.5*21cm
in 1 mặt
|
5.000 | tờ | Giấy A4/70, in chữ đen | |
| 34 | Phiếu khám chữa bệnh theo y/c |
29.5*21cm
in 1 mặt
|
19.000 | tờ | Giấy A4/70, in chữ đen | |
| 35 | Giấy ra viện |
14.75*21cm
in 1 mặt
|
45.000 | tờ | Giấy For A5/80, màu xanh lá, in chữ đen | |
| 36 | Bảng y lệnh điều trị |
29.5*21cm
in 2 mặt
|
50.000 | tờ | Giấy For A4/70, màu xanh biển, in chữ đen | |
| 37 | Giấy thỏa thuận |
14.75*21cm
in 1 mặt
|
20.000 | tờ | Giấy A5/70, in chữ đen | |
| 38 | Phiếu ĐKKCB theo yêu cầu |
14.75*21cm
in 1 mặt
|
12.000 | tờ | Giấy A5/70, in chữ đen | |
| 39 | Phiếu ĐKKCB |
14.75*21cm
in 1 mặt
|
10.000 | tờ | Giấy A5/70, in chữ đen | |
| 40 | Phiếu ghi chú điều dưỡng |
29.5*21cm
in 2 mặt
|
100.000 | tờ | Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen | |
| 41 | Phiếu kế hoạch chăm sóc |
29.5*21cm
in 2 mặt
|
18.000 | tờ | Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen | |
| 42 | Phiếu khám dịch vụ |
14.75*21cm
in 1 mặt
|
45.000 | tờ | Giấy A5/70, in chữ đen | |
| 43 | phiếu theo dõi SXH |
29.5*21cm
in 2 mặt
|
5.000 | tờ | Giấy A4/70, in chữ đen | |
| 44 | phiếu theo dõi truyền dịch |
29.5*21cm
in 1 mặt
|
60.000 | tờ | Giấy A4/70, in chữ đen | |
| 45 | Phiếu thông tin dinh dưỡng mẫu 2 |
14.75*21cm
in 1 mặt
|
12.000 | tờ | Giấy A5/75, in chữ đen | |
| 46 | Phiếu thông tin dinh dưỡng mẫu 3 |
14.75*21cm
in 1 mặt
|
10.000 | tờ | Giấy A5/75, in chữ đen | |
| 47 | Phiếu thông tin dinh dưỡng mẫu 5 |
14.75*21cm
in 1 mặt
|
12.000 | tờ | Giấy A5/75, in chữ đen | |
| 48 | Phiếu mã số đóng gói dụng cụ |
29.5*21cm
in 1 mặt
|
29.500 | tờ | Giấy A4/70, in chữ đen | |
| 49 | Tờ điều trị |
29.5*21cm
in 2 mặt
|
150.000 | tờ | Giấy A4/70, in chữ đen | |
| 50 | Trích biên bản hội chẩn |
29.5*21cm
in 1 mặt
|
28.000 | tờ | Giấy A4/70, in chữ đen |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Friend dont’t let friend drink and drive – Bạn tốt không để bạn mình say và phải cầm lái "
US Department of transportation
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu BỆNH VIỆN SẢN NHI AN GIANG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác BỆNH VIỆN SẢN NHI AN GIANG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.