Thông báo mời thầu

In ấn chỉ chuyên môn năm 2019

Tìm thấy: 19:43 25/10/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Đấu thầu in ấn chỉ chuyên môn năm 2019 Bệnh viện Sản Nhi An Giang
Gói thầu
In ấn chỉ chuyên môn năm 2019
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
In ấn chỉ chuyên môn năm 2019 của Bệnh viện Sản Nhi An Giang
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 06/11/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
19:42 25/10/2019
đến
14:00 06/11/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 06/11/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
5.000.000 VND
Bằng chữ
Năm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/11/2019 (04/04/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Kính gửi Bệnh viện Sản Nhi An Giang
Nhà thầu có được nộp trực tiếp đến Bệnh viện sản nhi An Giang bản báo cáo tài chính 3 năm 2016-2017-2018, các hợp đồng đã thực hiện cùng với 12 mẫu in theo như HSYC thì có được xem là hợp lệ khi tham gia gói thầu này không.
Rất mong nhận được hồi đáp. Cám ơn
File đính kèm nội dung cần làm rõ
Nội dung trả lời - Nhà thầu không bắt buộc phải nộp trực tiếp đến Bệnh viện sản nhi An Giang bản báo cáo tài chính 3 năm 2016-2017-2018, các hợp đồng tương tự đã thực hiện mà phải nộp bản scan qua hệ thống trong bộ hồ sơ dự thầu EHSDT.
- 12 mẫu in (bản cứng) bắt buộc gửi đến bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi An Giang trước 14h00 ngày 6/11/2019 được xem là hợp lệ.
File đính kèm nội dung trả lời
Ngày trả lời 14:55 01/11/2019

Nội dung cần làm rõ như file đính kèm
File đính kèm nội dung cần làm rõ CV- AN GIANG 28.10.2019.pdf
Nội dung trả lời Sử dụng tiêu chí đạt, không đạt. Việc xây dựng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật dựa trên các yếu tố về khả năng đáp ứng các yêu cầu về số lượng, chất lượng, thời hạn giao hàng, vận chuyển, lắp đặt, bảo hành, uy tín của nhà thầu thông qua việc thực hiện các hợp đồng tương tự trước đó và các yêu cầu khác nêu trong Chương V. Căn cứ vào tính chất của từng gói thầu cụ thể hóa các tiêu chí làm cơ sở để đánh giá về kỹ thuật bao gồm:
- Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ;
- Tiêu chuẩn chất lượng của hàng hoá: thời gian hàng hoá đã được sử dụng trên thị trường, đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO…
- Tính hợp lý và hiệu quả kinh tế của các giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt hàng hóa;
- Mức độ đáp ứng các yêu cầu về bảo hành, bảo trì: nhà thầu phải trình bày được kế hoạch cung cấp cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì; năng lực cung cấp các dịch vụ sau bán hàng; khả năng lắp đặt thiết bị, hàng hoá;
- Khả năng thích ứng về địa lý, môi trường; Tác động đối với môi trường và biện pháp giải quyết;
- Tiến độ cung cấp hàng hóa;
- Uy tín của nhà thầu thông qua việc thực hiện các hợp đồng tương tự trước đó;
- Bắt buộc kèm hàng mẫu (bản cứng) theo mẫu của Bệnh viện đính kèm trong EHSMT (mauinan.rar) gửi đến bên mời thầu trước thời điểm đóng thầu để làm cơ sở đánh giá về kỹ thuật.
Do đó, nhà thầu nghiên cứu tại Phần 2, Chương V, Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật trong EHSMT. Hàng mẫu (bản cứng) đã được nêu trong công văn 123/CV-BVSN ngày 28/10/2019.
File đính kèm nội dung trả lời
Ngày trả lời 10:14 29/10/2019

Nội dung cần làm rõ như file đính kèm
File đính kèm nội dung cần làm rõ CV- Làm rõ -An Giang.pdf
Nội dung trả lời - 12 danh mục file tài tiệu để nhà thầu thực hiện hàng mẫu (bản cứng) gửi đến bên mời thầu phải trước thời điểm mở thầu 14h00 ngày 6/11/2019. Trong đó 08 danh mục file yêu cầu làm mẫu theo quy cách mô tả; ký mã hiệu theo phạm vi cung cấp trong E-HSMT, còn 04 file yêu cầu làm mẫu tùy ý.
- Đối với biểu mẫu có logo và hình ảnh có màu thì biểu mẫu in là 02 màu đen trắng.
- Để kê khai chi tiết tình hình năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, nhà thầu thực hiện theo bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm theo mẫu số 03 E-HSMT. Hàng mẫu bao gồm 12 tài liệu ấn chỉ nhà thầu cung cấp để làm cơ sở đánh giá về mặt kỹ thuật.
File đính kèm nội dung trả lời cv lam ro ehsmt in2019.pdf
Ngày trả lời 10:55 28/10/2019

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: BỆNH VIỆN SẢN NHI AN GIANG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: In ấn chỉ chuyên môn năm 2019
Tên dự toán là: Đấu thầu in ấn chỉ chuyên môn năm 2019 Bệnh viện Sản Nhi An Giang
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Bệnh viện sản Nhi An Giang, địa chỉ: Số 02 Lê Lợi, Phường Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, Tỉnh An Giang; (đt: 02963833603)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Phòng TCHC, Bệnh viện sản Nhi An Giang, địa chỉ: Số 02 Lê Lợi, Phường Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, Tỉnh An Giang; (đt: 02963833603)

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN SẢN NHI AN GIANG , địa chỉ: 02 Lê Lợi - Phường Mỹ Bình - Thành Phố Long Xuyên - Tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Bệnh viện sản Nhi An Giang, địa chỉ: Số 02 Lê Lợi, Phường Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, Tỉnh An Giang; (đt: 02963833603)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với EHSDT các tài liệu sau đây: - Cam kết bảo hành hàng hoá; - Cam kết về năm sản xuất và tình trạng hàng hoá cung cấp; - Tài liệu kỹ thuật (Bản tiếng Anh hoặc tiếng Việt); - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018 - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (nếu có); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Các tài liệu khác. * Bản scan gửi trên hệ thống
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:nhà thầu nộp tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: ví dụ Giấy chứng nhận xuất xưởng, Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)…
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đơn giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp bản chính giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối cho Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Bản scan gửi trên hệ thống
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 5 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện sản Nhi An Giang, địa chỉ: Số 02 Lê Lợi, Phường Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, Tỉnh An Giang; (đt: 02963833603)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Quang Hiền, giám đốc Bệnh viện sản Nhi An Giang, địa chỉ: Số 02 Lê Lợi, Phường Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, Tỉnh An Giang; (đt: 02963833603)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TCHC Bệnh viện sản Nhi An Giang, địa chỉ: Số 02 Lê Lợi, Phường Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, Tỉnh An Giang; (đt: 02963833603)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 10 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 10 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bao thư trung24cm*18cm, in 1 mặt2.000CáiGiấy For A4 /80, in tên đơn vị & địa chỉ chữ màu xanh, in logo màu đen
2Bệnh án cấp cứu20*28cm, in 2 mặt7.200tờGiấy bìa thái A4/70, màu xanh lá, in chữ đen
3Bệnh án Nhi30*21cm, in 2 mặt. gáy: 4 x 29 gấp đôi14.000BộBìa giấy For A3/70 màu xanh biển, Ruột giấy A4/60, 2 tờ in chữ đenđóng lồng, đóng gáy
4Bệnh án Răng Hàm Mặt30*21cm, in 2 mặt. gáy: 4 x 29 gấp đôi500BộBìa giấy For A3/70 màu xanh lá, Ruột giấy A4/60, 2 tờ in chữ đenđóng lồng, đóng gáy
5Bệnh án Sản30*21cm, in 2 mặt. gáy: 4 x 29 gấp đôi14.000BộBìa giấy For A3/70 màu vàng, Ruột giấy A4/60, 2 tờ in chữ đenđóng lồng, đóng gáy
6Bệnh án Tay Chân Miệng30*21cm, in 2 mặt. gáy: 4 x 29 gấp đôi1.200BộBìa giấy For A3/70 màu xanh, Ruột giấy A4/60, 2 tờ in chữ đenđóng lồng, đóng gáy
7Bệnh án Trẻ Sơ Sinh30*21cm, in 2 mặt. gáy: 4 x 29 gấp đôi2.500BộBìa giấy For A3/70 màu hồng, Ruột giấy A4/60, 2 tờ in chữ đenđóng lồng, đóng gáy
8Bệnh án ngoại30*21cm, in 2 mặt. gáy: 4 x 29 gấp đôi3.500BộBìa giấy For A3/70 màu xanh biển, Ruột giấy A4/60, 2 tờ in chữ đenđóng lồng, đóng gáy
9Đơn thuốc15*12cm in 1 mặt/100 tờ/cuốn300CuốnBìa giấy For màu A4/70, xanh biển Ruột giấy A4 /60, in chữ đenđóng kẹp đục xe
10Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án15*21cm in 2 mặt/100 tờ/cuốn20CuốnBìa giấy For màu A4/70, xanh biển Ruột giấy A4/60, in chữ đenđóng lồng
11Sổ góp ý người bệnh15*21cm in 2 mặt/100 tờ/cuốn40CuốnBìa giấy For màu A4/70, xanh biển Ruột giấy A4/60, in chữ đenđóng lồng
12Sổ lãnh thuốc, y dụng cụ15*21cm in 1 mặt/100 tờ/cuốn50CuốnBìa For A4/70 màu vàng. Ruột giấy A4/60, in chữ đenđóng kẹp đục xe
13Sổ mời hội chẩn15*21cm in 2 mặt/100 tờ/cuốn50CuốnBìa For A4/70 màu hồng. Ruột giấy A4/60, in chữ đenđóng lồng
14Sổ khám bệnh SN14*20cm in 2 mặt /10tờ/cuốn72.000CuốnBìa giấy A4/70 trắng bóng, Couche (C115) in hình và chữ màu 2 mặt Ruột giấy A4/70, in chữ đenđóng lồng
15Phiếu theo dõi người bệnh15*21cm, in 1 mặt/ tờ72.000TờGiấy A4 /70, in 3 màu
16Sổ bàn giao y, dụng cụ trực14.5*20.5 cm in 2 mặt/100 tờ/cuốn60CuốnBìa For A4/70 màu xanh biển Ruột giấy A4/60, in chữ đenđóng lồng
17Sổ bàn giao người bệnh chuyển khoa14.5*20.5 cm in 2 mặt/100 tờ/cuốn60CuốnBìa For A4/70 màu xanh biển Ruột giấy A4/60, in chữ đenđóng lồng
18Sổ bàn giao thuốc thường trực20.5*30cm in 2 mặt/100 tờ/cuốn120CuốnBìa For A4/70 màu xanh biển Ruột giấy A4/60, in chữ đenđóng lồng
19Sổ biên bản hội chẩn20.5*30cm in 2 mặt/100 tờ/cuốn60CuốnBìa For A4/70 màu xanh biển Ruột giấy A4/60, in chữ đenđóng lồng
20Sổ họp giao ban20.5*30cm in 2 mặt/100 tờ/cuốn300CuốnBìa For A4/70 màu xanh biển Ruột giấy A4/60, in chữ đenđóng lồng
21Phiếu lĩnh thuốc thành phẩm gây nghiện, thuốc thành phẩm hướng thần, thuốc thành phẩm tiền chất.20*29cm in 1 mặt /100 tờ/cuốn50CuốnBìa For A4/70 màu vàng Ruột giấy A4/60, in chữ đenđóng lồng
22Sổ theo dõi xuất-nhập thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc.20*29cm in 2 mặt /100 tờ/cuốn20CuốnBìa For A3/70 màu xanh biển Ruột giấy A3/60, in chữ đenđóng kẹp đục xe
23Sổ lãnh và phát máu20.5*30cm in 1 mặt/100 tờ/cuốn30CuốnBìa For A4/70 màu vàng. Ruột giấy A4/60, in chữ đenđóng kẹp đục xe
24Sổ thủ thuật20.5*30cm in 2 mặt/100 tờ/cuốn20CuốnBìa For A3/70 màu xanh biển Ruột giấy A3/60, in chữ đenđóng lồng
25Sổ cấp giấy chứng sinh20.5*30cm in 2 mặt/100 tờ/cuốn50CuốnBìa For A3/70 màu xanh biển Ruột giấy A4/70, in chữ đenđóng lồng
26Sổ thường trực20.5*30cm in 2 mặt/100 tờ/cuốn120CuốnBìa For A3/70 màu hồng Ruột giấy A3/60, in chữ đenđóng lồng
27Sổ khám bệnh29.5*41cm in 2 mặt/100 tờ/cuốn120CuốnBìa giấy For A2/70 màu xanh biển Ruột giấy A2/60, in chữ đen.đóng lồng
28Sổ ra vào viện, chuyển viện29.5*41cm in 2 mặt/100 tờ/cuốn60CuốnBìa giấy For A2/70 màu xanh biển Ruột giấy A2/60, in chữ đen.đóng lồng
29Sổ tổng hợp y lệnh29.5*41cm in 2 mặt/100 tờ/cuốn120CuốnBìa giấy For A2/70 màu xanh biển Ruột giấy A2/60, in chữ đen.đóng lồng
30Biên bản cam kết thực hiện thủ thuật, phẫu thuật29.5*21cm in 2 mặt12.000tờGiấy A4/70, in chữ đen.
31Biên kiểm người bệnh trước phẫu thuật29.5*21cm in 2 mặt10.000tờGiấy A4/70, in chữ đen.
32Công lệnh14.75*21cm in 2 mặt1.000tờGiấy A5/70, in chữ đen
33Giấy báo sửa chữa29.5*21cm in 1 mặt5.000tờGiấy A4/70, in chữ đen
34Phiếu khám chữa bệnh theo y/c29.5*21cm in 1 mặt19.000tờGiấy A4/70, in chữ đen
35Giấy ra viện14.75*21cm in 1 mặt45.000tờGiấy For A5/80, màu xanh lá, in chữ đen
36Bảng y lệnh điều trị29.5*21cm in 2 mặt50.000tờGiấy For A4/70, màu xanh biển, in chữ đen
37Giấy thỏa thuận14.75*21cm in 1 mặt20.000tờGiấy A5/70, in chữ đen
38Phiếu ĐKKCB theo yêu cầu14.75*21cm in 1 mặt12.000tờGiấy A5/70, in chữ đen
39Phiếu ĐKKCB14.75*21cm in 1 mặt10.000tờGiấy A5/70, in chữ đen
40Phiếu ghi chú điều dưỡng29.5*21cm in 2 mặt100.000tờGiấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen
41Phiếu kế hoạch chăm sóc29.5*21cm in 2 mặt18.000tờGiấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen
42Phiếu khám dịch vụ14.75*21cm in 1 mặt45.000tờGiấy A5/70, in chữ đen
43phiếu theo dõi SXH29.5*21cm in 2 mặt5.000tờGiấy A4/70, in chữ đen
44phiếu theo dõi truyền dịch29.5*21cm in 1 mặt60.000tờGiấy A4/70, in chữ đen
45Phiếu thông tin dinh dưỡng mẫu 214.75*21cm in 1 mặt12.000tờGiấy A5/75, in chữ đen
46Phiếu thông tin dinh dưỡng mẫu 314.75*21cm in 1 mặt10.000tờGiấy A5/75, in chữ đen
47Phiếu thông tin dinh dưỡng mẫu 514.75*21cm in 1 mặt12.000tờGiấy A5/75, in chữ đen
48Phiếu mã số đóng gói dụng cụ29.5*21cm in 1 mặt29.500tờGiấy A4/70, in chữ đen
49Tờ điều trị29.5*21cm in 2 mặt150.000tờGiấy A4/70, in chữ đen
50Trích biên bản hội chẩn29.5*21cm in 1 mặt28.000tờGiấy A4/70, in chữ đen
51Giấy cam đoan tự nguyện phá thai29.5*21cm in 1 mặt1.500tờGiấy A4/70, in chữ đen
52Phiếu xác nhận TT-PT theo y/c29.5*21cm in 1 mặt5.000tờGiấy A4/70, in chữ đen
53Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh14.75*21cm in 2 mặt12.000tờGiấy A5/70, in chữ đen
54Phiếu thu tiền khám bệnh theo yêu cầu7*21cm in 2 mặt800cuốnBìa For A4/170 màu trắng Ruột giấy A4/70, in chữ đenđóng kẹp đục xe
55Bao thư29.5*21cm in 2 mặt1.000cáiGiấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen
56Kế hoạch chăm soc (phẫu thuật lấy thai)29.5*21cm in 2 mặt25.000tờGiấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen
57Kế hoạch chăm sóc (hậu sản cắt may TSM)29.5*21cm in 2 mặt20.000tờGiấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen
58Kế hoạch chăm soóc (sanh thường29.5*21cm in 2 mặt15.000tờGiấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen
59Kế hoạch chăm sóc (bệnh tiêu chảy)29.5*21cm in 2 mặt3.000tờGiấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen
60Kế hoạch chăm sóc (bệnh viêm phổi)29.5*21cm in 2 mặt3.000tờGiấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen
61Kế hoạch chăm sóc (bệnh tai chân miệng)29.5*21cm in 2 mặt3.000tờGiấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen
62Kế hoạch chăm sốc (bệnh sốt xuất huyết)29.5*21cm in 2 mặt3.000tờGiấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen
63Phiếu hình vẽ mô tả tổn thương khi vào viện29.5*21cm in 1 mặt500tờGiấy A4/70, in chữ đen
64Giấy thử phản ứng thuốc29.5*21cm in 2 mặt1.500tờGiấy A4/70, in chữ đen
65Kế hoạch chăm sóc (sản phụ hậu sản)29.5*21cm in 2 mặt1.500tờGiấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen
66Sổ theo dõi tài sản29.5*41cm in 2 mặt/15tờ/cuốn50CuốnBìa For A3/170 màu xanh Ruột giấy A3/75, in chữ đen
67Kế hoạch chăm sóc (nhau tiền đạo)29.5*21cm in 2 mặt500tờGiấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen
68Kế hoạch chăm soóc (tiền sản giật)29.5*21cm in 2 mặt500tờGiấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen
69Bìa hồ sơ công chức, viên chức25.5*35.5cm nắp 3 phân400baoBìa Giấy Crap 170 in chữ đen Ruột giấy A3/75, in chữ đenbế dán
70Sổ khám sức khỏe định kỳ29.5*41cm in 2 mặt/8 tờ/cuốn60CuốnBìa For A3/170 màu xanh Ruột giấy A3/75, in chữ đenđóng lồng
71Phiếu giao nhận bé sơ sinh tại khoa PTGMHS14.75*21cm in 2 mặt5.000tờGiấy A5/70, in chữ đen
72Một số lưu ý cho thân nhân sản phụ thực hiện da kề da sau mổ29.5*21cm in 2 mặt5.000tờGiấy A4/70, in chữ đen
73Kế hoạch chăm sóc(gãy xương)29.5*21cm in 2 mặt1.300tờGiấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen
74Kế hoạch chăm sóc(gãy xương/bó bột)29.5*21cm in 2 mặt1.200tờGiấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen
75Kế hoạch chăm sóc(sau mổ kết hợp xương)29.5*21cm in 2 mặt1.200tờGiấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen
76Kế hoạch chăm sóc(Hậu phẫu/viêm ruột thừa)29.5*21cm in 2 mặt1.500tờGiấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen
77Kế hoạch chăm sóc(Hẫu phẫu/thoát vị bẹn)29.5*21cm in 2 mặt1.500tờGiấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen
78Kế hoạch chăm sóc(Sau tháo lồng ruột)29.5*21cm in 2 mặt1.200tờGiấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen
79Kế hoạch chăm sóc(Polype rốn)29.5*21cm in 2 mặt1.300tờGiấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng12Tháng

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Bao thư trung2.000CáiBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
2Bệnh án cấp cứu7.200tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
3Bệnh án Nhi14.000BộBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
4Bệnh án Răng Hàm Mặt500BộBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
5Bệnh án Sản14.000BộBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
6Bệnh án Tay Chân Miệng1.200BộBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
7Bệnh án Trẻ Sơ Sinh2.500BộBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
8Bệnh án ngoại3.500BộBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
9Đơn thuốc300CuốnBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
10Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án20CuốnBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
11Sổ góp ý người bệnh40CuốnBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
12Sổ lãnh thuốc, y dụng cụ50CuốnBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
13Sổ mời hội chẩn50CuốnBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
14Sổ khám bệnh SN72.000CuốnBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
15Phiếu theo dõi người bệnh72.000TờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
16Sổ bàn giao y, dụng cụ trực60CuốnBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
17Sổ bàn giao người bệnh chuyển khoa60CuốnBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
18Sổ bàn giao thuốc thường trực120CuốnBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
19Sổ biên bản hội chẩn60CuốnBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
20Sổ họp giao ban300CuốnBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
21Phiếu lĩnh thuốc thành phẩm gây nghiện, thuốc thành phẩm hướng thần, thuốc thành phẩm tiền chất.50CuốnBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
22Sổ theo dõi xuất-nhập thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc.20CuốnBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
23Sổ lãnh và phát máu30CuốnBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
24Sổ thủ thuật20CuốnBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
25Sổ cấp giấy chứng sinh50CuốnBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
26Sổ thường trực120CuốnBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
27Sổ khám bệnh120CuốnBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
28Sổ ra vào viện, chuyển viện60CuốnBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
29Sổ tổng hợp y lệnh120CuốnBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
30Biên bản cam kết thực hiện thủ thuật, phẫu thuật12.000tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
31Biên kiểm người bệnh trước phẫu thuật10.000tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
32Công lệnh1.000tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
33Giấy báo sửa chữa5.000tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
34Phiếu khám chữa bệnh theo y/c19.000tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
35Giấy ra viện45.000tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
36Bảng y lệnh điều trị50.000tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
37Giấy thỏa thuận20.000tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
38Phiếu ĐKKCB theo yêu cầu12.000tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
39Phiếu ĐKKCB10.000tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
40Phiếu ghi chú điều dưỡng100.000tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
41Phiếu kế hoạch chăm sóc18.000tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
42Phiếu khám dịch vụ45.000tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
43phiếu theo dõi SXH5.000tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
44phiếu theo dõi truyền dịch60.000tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
45Phiếu thông tin dinh dưỡng mẫu 212.000tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
46Phiếu thông tin dinh dưỡng mẫu 310.000tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
47Phiếu thông tin dinh dưỡng mẫu 512.000tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
48Phiếu mã số đóng gói dụng cụ29.500tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
49Tờ điều trị150.000tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
50Trích biên bản hội chẩn28.000tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
51Giấy cam đoan tự nguyện phá thai1.500tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
52Phiếu xác nhận TT-PT theo y/c5.000tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
53Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh12.000tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
54Phiếu thu tiền khám bệnh theo yêu cầu800cuốnBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
55Bao thư1.000cáiBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
56Kế hoạch chăm soc (phẫu thuật lấy thai)25.000tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
57Kế hoạch chăm sóc (hậu sản cắt may TSM)20.000tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
58Kế hoạch chăm soóc (sanh thường15.000tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
59Kế hoạch chăm sóc (bệnh tiêu chảy)3.000tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
60Kế hoạch chăm sóc (bệnh viêm phổi)3.000tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
61Kế hoạch chăm sóc (bệnh tai chân miệng)3.000tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
62Kế hoạch chăm sốc (bệnh sốt xuất huyết)3.000tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
63Phiếu hình vẽ mô tả tổn thương khi vào viện500tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
64Giấy thử phản ứng thuốc1.500tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
65Kế hoạch chăm sóc (sản phụ hậu sản)1.500tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
66Sổ theo dõi tài sản50CuốnBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
67Kế hoạch chăm sóc (nhau tiền đạo)500tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
68Kế hoạch chăm soóc (tiền sản giật)500tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
69Bìa hồ sơ công chức, viên chức400baoBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
70Sổ khám sức khỏe định kỳ60CuốnBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
71Phiếu giao nhận bé sơ sinh tại khoa PTGMHS5.000tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
72Một số lưu ý cho thân nhân sản phụ thực hiện da kề da sau mổ5.000tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
73Kế hoạch chăm sóc(gãy xương)1.300tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
74Kế hoạch chăm sóc(gãy xương/bó bột)1.200tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
75Kế hoạch chăm sóc(sau mổ kết hợp xương)1.200tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
76Kế hoạch chăm sóc(Hậu phẫu/viêm ruột thừa)1.500tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
77Kế hoạch chăm sóc(Hẫu phẫu/thoát vị bẹn)1.500tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
78Kế hoạch chăm sóc(Sau tháo lồng ruột)1.200tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ
79Kế hoạch chăm sóc(Polype rốn)1.300tờBệnh viện Sản Nhi An GiangGiao hàng ≤ 72 giờ

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.000.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.000.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Bao thư trung
24cm*18cm, in 1 mặt
2.000 Cái Giấy For A4 /80, in tên đơn vị & địa chỉ chữ màu xanh, in logo màu đen
2 Bệnh án cấp cứu
20*28cm, in 2 mặt
7.200 tờ Giấy bìa thái A4/70, màu xanh lá, in chữ đen
3 Bệnh án Nhi
30*21cm, in 2 mặt. gáy: 4 x 29 gấp đôi
14.000 Bộ Bìa giấy For A3/70 màu xanh biển, Ruột giấy A4/60, 2 tờ in chữ đen
4 Bệnh án Răng Hàm Mặt
30*21cm, in 2 mặt. gáy: 4 x 29 gấp đôi
500 Bộ Bìa giấy For A3/70 màu xanh lá, Ruột giấy A4/60, 2 tờ in chữ đen
5 Bệnh án Sản
30*21cm, in 2 mặt. gáy: 4 x 29 gấp đôi
14.000 Bộ Bìa giấy For A3/70 màu vàng, Ruột giấy A4/60, 2 tờ in chữ đen
6 Bệnh án Tay Chân Miệng
30*21cm, in 2 mặt. gáy: 4 x 29 gấp đôi
1.200 Bộ Bìa giấy For A3/70 màu xanh, Ruột giấy A4/60, 2 tờ in chữ đen
7 Bệnh án Trẻ Sơ Sinh
30*21cm, in 2 mặt. gáy: 4 x 29 gấp đôi
2.500 Bộ Bìa giấy For A3/70 màu hồng, Ruột giấy A4/60, 2 tờ in chữ đen
8 Bệnh án ngoại
30*21cm, in 2 mặt. gáy: 4 x 29 gấp đôi
3.500 Bộ Bìa giấy For A3/70 màu xanh biển, Ruột giấy A4/60, 2 tờ in chữ đen
9 Đơn thuốc
15*12cm in 1 mặt/100 tờ/cuốn
300 Cuốn Bìa giấy For màu A4/70, xanh biển Ruột giấy A4 /60, in chữ đen
10 Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án
15*21cm in 2 mặt/100 tờ/cuốn
20 Cuốn Bìa giấy For màu A4/70, xanh biển Ruột giấy A4/60, in chữ đen
11 Sổ góp ý người bệnh
15*21cm in 2 mặt/100 tờ/cuốn
40 Cuốn Bìa giấy For màu A4/70, xanh biển Ruột giấy A4/60, in chữ đen
12 Sổ lãnh thuốc, y dụng cụ
15*21cm in 1 mặt/100 tờ/cuốn
50 Cuốn Bìa For A4/70 màu vàng. Ruột giấy A4/60, in chữ đen
13 Sổ mời hội chẩn
15*21cm in 2 mặt/100 tờ/cuốn
50 Cuốn Bìa For A4/70 màu hồng. Ruột giấy A4/60, in chữ đen
14 Sổ khám bệnh SN
14*20cm in 2 mặt /10tờ/cuốn
72.000 Cuốn Bìa giấy A4/70 trắng bóng, Couche (C115) in hình và chữ màu 2 mặt Ruột giấy A4/70, in chữ đen
15 Phiếu theo dõi người bệnh
15*21cm, in 1 mặt/ tờ
72.000 Tờ Giấy A4 /70, in 3 màu
16 Sổ bàn giao y, dụng cụ trực
14.5*20.5 cm in 2 mặt/100 tờ/cuốn
60 Cuốn Bìa For A4/70 màu xanh biển Ruột giấy A4/60, in chữ đen
17 Sổ bàn giao người bệnh chuyển khoa
14.5*20.5 cm in 2 mặt/100 tờ/cuốn
60 Cuốn Bìa For A4/70 màu xanh biển Ruột giấy A4/60, in chữ đen
18 Sổ bàn giao thuốc thường trực
20.5*30cm in 2 mặt/100 tờ/cuốn
120 Cuốn Bìa For A4/70 màu xanh biển Ruột giấy A4/60, in chữ đen
19 Sổ biên bản hội chẩn
20.5*30cm in 2 mặt/100 tờ/cuốn
60 Cuốn Bìa For A4/70 màu xanh biển Ruột giấy A4/60, in chữ đen
20 Sổ họp giao ban
20.5*30cm in 2 mặt/100 tờ/cuốn
300 Cuốn Bìa For A4/70 màu xanh biển Ruột giấy A4/60, in chữ đen
21 Phiếu lĩnh thuốc thành phẩm gây nghiện, thuốc thành phẩm hướng thần, thuốc thành phẩm tiền chất.
20*29cm in 1 mặt /100 tờ/cuốn
50 Cuốn Bìa For A4/70 màu vàng Ruột giấy A4/60, in chữ đen
22 Sổ theo dõi xuất-nhập thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc.
20*29cm in 2 mặt /100 tờ/cuốn
20 Cuốn Bìa For A3/70 màu xanh biển Ruột giấy A3/60, in chữ đen
23 Sổ lãnh và phát máu
20.5*30cm in 1 mặt/100 tờ/cuốn
30 Cuốn Bìa For A4/70 màu vàng. Ruột giấy A4/60, in chữ đen
24 Sổ thủ thuật
20.5*30cm in 2 mặt/100 tờ/cuốn
20 Cuốn Bìa For A3/70 màu xanh biển Ruột giấy A3/60, in chữ đen
25 Sổ cấp giấy chứng sinh
20.5*30cm in 2 mặt/100 tờ/cuốn
50 Cuốn Bìa For A3/70 màu xanh biển Ruột giấy A4/70, in chữ đen
26 Sổ thường trực
20.5*30cm in 2 mặt/100 tờ/cuốn
120 Cuốn Bìa For A3/70 màu hồng Ruột giấy A3/60, in chữ đen
27 Sổ khám bệnh
29.5*41cm in 2 mặt/100 tờ/cuốn
120 Cuốn Bìa giấy For A2/70 màu xanh biển Ruột giấy A2/60, in chữ đen.
28 Sổ ra vào viện, chuyển viện
29.5*41cm in 2 mặt/100 tờ/cuốn
60 Cuốn Bìa giấy For A2/70 màu xanh biển Ruột giấy A2/60, in chữ đen.
29 Sổ tổng hợp y lệnh
29.5*41cm in 2 mặt/100 tờ/cuốn
120 Cuốn Bìa giấy For A2/70 màu xanh biển Ruột giấy A2/60, in chữ đen.
30 Biên bản cam kết thực hiện thủ thuật, phẫu thuật
29.5*21cm in 2 mặt
12.000 tờ Giấy A4/70, in chữ đen.
31 Biên kiểm người bệnh trước phẫu thuật
29.5*21cm in 2 mặt
10.000 tờ Giấy A4/70, in chữ đen.
32 Công lệnh
14.75*21cm in 2 mặt
1.000 tờ Giấy A5/70, in chữ đen
33 Giấy báo sửa chữa
29.5*21cm in 1 mặt
5.000 tờ Giấy A4/70, in chữ đen
34 Phiếu khám chữa bệnh theo y/c
29.5*21cm in 1 mặt
19.000 tờ Giấy A4/70, in chữ đen
35 Giấy ra viện
14.75*21cm in 1 mặt
45.000 tờ Giấy For A5/80, màu xanh lá, in chữ đen
36 Bảng y lệnh điều trị
29.5*21cm in 2 mặt
50.000 tờ Giấy For A4/70, màu xanh biển, in chữ đen
37 Giấy thỏa thuận
14.75*21cm in 1 mặt
20.000 tờ Giấy A5/70, in chữ đen
38 Phiếu ĐKKCB theo yêu cầu
14.75*21cm in 1 mặt
12.000 tờ Giấy A5/70, in chữ đen
39 Phiếu ĐKKCB
14.75*21cm in 1 mặt
10.000 tờ Giấy A5/70, in chữ đen
40 Phiếu ghi chú điều dưỡng
29.5*21cm in 2 mặt
100.000 tờ Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen
41 Phiếu kế hoạch chăm sóc
29.5*21cm in 2 mặt
18.000 tờ Giấy For A4/70, màu hồng, in chữ đen
42 Phiếu khám dịch vụ
14.75*21cm in 1 mặt
45.000 tờ Giấy A5/70, in chữ đen
43 phiếu theo dõi SXH
29.5*21cm in 2 mặt
5.000 tờ Giấy A4/70, in chữ đen
44 phiếu theo dõi truyền dịch
29.5*21cm in 1 mặt
60.000 tờ Giấy A4/70, in chữ đen
45 Phiếu thông tin dinh dưỡng mẫu 2
14.75*21cm in 1 mặt
12.000 tờ Giấy A5/75, in chữ đen
46 Phiếu thông tin dinh dưỡng mẫu 3
14.75*21cm in 1 mặt
10.000 tờ Giấy A5/75, in chữ đen
47 Phiếu thông tin dinh dưỡng mẫu 5
14.75*21cm in 1 mặt
12.000 tờ Giấy A5/75, in chữ đen
48 Phiếu mã số đóng gói dụng cụ
29.5*21cm in 1 mặt
29.500 tờ Giấy A4/70, in chữ đen
49 Tờ điều trị
29.5*21cm in 2 mặt
150.000 tờ Giấy A4/70, in chữ đen
50 Trích biên bản hội chẩn
29.5*21cm in 1 mặt
28.000 tờ Giấy A4/70, in chữ đen

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "In ấn chỉ chuyên môn năm 2019". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "In ấn chỉ chuyên môn năm 2019" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 198

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây