Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty cổ phần thẩm định giá BTCvalue | Thẩm định giá | 93 Khúc Thừa Dụ, Cầu Giấy, Hà Nội |
| 2 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư TSG | Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT | 60/44/12/10 Lâm Văn Bền, phường Tân Kiểng, quận 7, TP. HCM |
| 3 | Công ty cổ phần xây dựng tư vấn thiết kế Quốc tế Nam Á | Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số 20 đường TK1, KDC Hoàng Hải, ấp Tiền Lân, xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn, TP.HCM |
| Nội dung cần làm rõ | Tại Cột thứ 6 từ trái qua phải (Mô tả hàng hóa) Mẫu số 01A (Phạm vi cung cấp) Mục 2 Chương IV có ghi: Xem Mục 2 Chương V (E-HSMT), tại Chương V (E-HSMT) chỉ có : Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) Phạm vi cung cấp, ngoài ra Nhà thầu không thấy có Mục 2 hoặc Mục nào khác mô tả về hàng hóa trong Chương V- (E-HSMT).
Trên đây là nội dung Công văn của Công ty cổ phần in sách và xây dựng Cao Minh về việc đề nghị làm rõ hồ sơ yêu cầu những nội dung đẫ nêu ở trên. Vậy kính đề nghị Chủ đầu tư làm rõ cho Nhà thầu được biết trong thời gian sớm nhất để Nhà thầu có đủ thời gian chuẩn bị đầy đủ hồ sơ tham dự gói thầu chính xác nhất. Kính mong nhận được sự quan tâm giúp đỡ của Quý Trung Tâm. Xin trân trọng cảm ơn! Mọi thông tin gửi về: Công ty CP in sacgs và Xây dựng Cao Miinh; Đ/c: Tổ 1, xóm Bến, thị trấn Văn Điển, Thanh Trì, Hà Nội; ĐT: 024.36812260; Email: caominhcompany@gmail.com |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CV làm rõ HSMT.jpg |
| Nội dung trả lời | Trung tâm đã cập nhật lại Chương V E-HSMT, đề nghị nhà thầu xem lại tại E-HSMT |
| File đính kèm nội dung trả lời | |
| Ngày trả lời | 09:43 29/08/2019 |
| Nội dung cần làm rõ | Tại Cột thứ 6 từ trái qua phải (Mô tả hàng hóa) Mẫu số 01A (Phạm vi cung cấp) Mục 2 Chương IV có ghi: Xem Mục 2 Chương V (E-HSMT), tại Chương V (E-HSMT) chỉ có : Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) Phạm vi cung cấp, ngoài ra Nhà thầu không thấy có Mục 2 hoặc Mục nào khác mô tả về hàng hóa trong Chương V- (E-HSMT).
Trên đây là nội dung Công văn của Công ty cổ phần in sách và xây dựng Cao Minh về việc đề nghị làm rõ hồ sơ yêu cầu những nội dung đẫ nêu ở trên. Vậy kính đề nghị Chủ đầu tư làm rõ cho Nhà thầu được biết trong thời gian sớm nhất để Nhà thầu có đủ thời gian chuẩn bị đầy đủ hồ sơ tham dự gói thầu chính xác nhất. Kính mong nhận được sự quan tâm giúp đỡ của Quý Trung Tâm. Xin trân trọng cảm ơn! Mọi thông tin gửi về: Công ty CP in sacgs và Xây dựng Cao Miinh; Đ/c: Tổ 1, xóm Bến, thị trấn Văn Điển, Thanh Trì, Hà Nội; ĐT: 024.36812260; Email: caominhcompany@gmail.com |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CV làm rõ HSMT.jpg |
| Nội dung trả lời | Trung tâm đã cập nhật lại thông tin tại Chương V E-HSMT, đề nghị nhà thầu xem lại tại E-HSMT |
| File đính kèm nội dung trả lời | |
| Ngày trả lời | 09:42 29/08/2019 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ VŨNG TÀU |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn phẩm năm 2019 In ấn phẩm năm 2019 của Trung tâm Y tế thành phố Vũng Tàu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có tài liệu nêu rõ đối với hàng hóa: + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của hãng sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế thành phố Vũng Tàu
Số 278, đường Lê Lợi, Phường 7 , Tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
0254.3834726 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giấy khám sức khỏe | 80.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 2 | Giấy khám sức khỏe lái xe A1 | 5.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 3 | Giấy khám sức khỏe trẻ em | 5.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 4 | Giấy chuyển tuyến | 80.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bao thư 12x22 cm | 5.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bao thư 17x23 cm | 500 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 7 | Sổ khám sức khỏe (sổ hồng) | 2.000 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 8 | Sổ khám sức khỏe (sổ xanh) | 4.000 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 9 | Sổ khám bệnh | 30.000 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 10 | Sổ tiêm chủng | 10.000 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 11 | Giấy hẹn giấy KSK | 60.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 12 | Giấy hẹn sổ KSK | 20.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bao phim X quang (Kích thước 37cm x 42cm) | 12.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bao phim X quang (Kích thước 22cm x 39cm) | 7.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 15 | Lời dặn bệnh nhân vết thương | 500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 16 | Phiếu xét nghiệm nước tiểu (chỉ định text) | 500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 17 | Phiếu xét nghiệm bệnh phẩm | 2.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 18 | Phiếu chỉ định xét nghiệm sinh hóa máu | 2.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 19 | Phiếu điều trị | 500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 20 | Giấy cam đoan phẫu thuật thủ thuật | 500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 21 | Phiếu thủ thuật ngoại trú | 500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 22 | Bệnh án ngoại trú | 500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 23 | Biên bản xử lý Ổ dịch Sốt xuất huyết | 500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 24 | Thông báo phun thuốc diệt muỗi | 60.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 25 | Phiếu khảo sát nhanh lăng quăng | 500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 26 | Sổ kiểm nhập thuốc hóa chất, vật dụng y tế tiêu hao | 20 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 27 | Thẻ kho | 50 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 28 | Phiếu theo dõi Sức Khỏe Bà Mẹ - Trẻ Sơ Sinh tại nhà | 7.000 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 29 | Sổ đẻ | 30 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 30 | Sổ khám thai | 40 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 31 | Phiếu vãng gia sau sinh | 1.500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 32 | Sổ quản lý trẻ từ 0-5 tuổi | 20 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 33 | Sổ theo dõi trẻ từ suy dinh dưỡng 0-5 tuổi | 20 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 34 | Bản cam kết điều trị | 500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 35 | Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV | 3.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 36 | Phiêú xét nghiệm | 2.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 37 | Kết quả xét nghiệm kháng thể kháng HIV | 4.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 38 | Tem đề can | 30.000 | Con | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 39 | Biễu mẫu thu nhập thông tin | 500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 40 | Biểu mẫu xét nghiệm | 2 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 41 | Sổ đăng ký biểu mẫu tư vấn | 2 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 42 | Sổ theo dõi xét nghiệm HIV cho phụ nữ mang thai | 5 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 43 | Phiếu XN nước tiểu | 2.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 44 | Rà soát tư vấn | 1.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 45 | Biên bản bỏ thuốc | 2.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 46 | Bệnh án ngoại trú tại Trung Tâm | 1.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 47 | Bệnh án ngoại trú phường xã | 5.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 48 | Bệnh án ngoại trú răng hàm mặt | 1.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 49 | Bệnh án ngoại trú ngoại Tai mũi họng | 1.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 50 | Phiếu điều trị | 2.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 51 | Bệnh án ngoại trú Y học cổ truyền | 1.500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 52 | Bệnh án Phụ khoa | 1.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 53 | Bệnh án Sản khoa | 1.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 54 | Tờ điều trị | 2.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 55 | Sổ nghỉ BHXH | 50 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 56 | Sổ theo dõi xuất nhập thuốc Methadone hàng ngày | 20 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 57 | Sổ theo dõi kho thuốc Methadone hàng ngày | 20 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 58 | Sổ theo dõi phát thuốc Methadone hàng ngày | 20 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 12 Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Giấy khám sức khỏe | 80.000 | Tờ | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 2 | Giấy khám sức khỏe lái xe A1 | 5.000 | Tờ | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 3 | Giấy khám sức khỏe trẻ em | 5.000 | Tờ | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 4 | Giấy chuyển tuyến | 80.000 | Tờ | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 5 | Bao thư 12x22 cm | 5.000 | Cái | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 6 | Bao thư 17x23 cm | 500 | Cái | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 7 | Sổ khám sức khỏe (sổ hồng) | 2.000 | Cuốn | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 8 | Sổ khám sức khỏe (sổ xanh) | 4.000 | Cuốn | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 9 | Sổ khám bệnh | 30.000 | Cuốn | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 10 | Sổ tiêm chủng | 10.000 | Cuốn | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 11 | Giấy hẹn giấy KSK | 60.000 | Tờ | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 12 | Giấy hẹn sổ KSK | 20.000 | Tờ | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 13 | Bao phim X quang (Kích thước 37cm x 42cm) | 12.000 | Cái | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 14 | Bao phim X quang (Kích thước 22cm x 39cm) | 7.000 | Cái | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 15 | Lời dặn bệnh nhân vết thương | 500 | Tờ | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 16 | Phiếu xét nghiệm nước tiểu (chỉ định text) | 500 | Tờ | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 17 | Phiếu xét nghiệm bệnh phẩm | 2.000 | Tờ | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 18 | Phiếu chỉ định xét nghiệm sinh hóa máu | 2.000 | Tờ | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 19 | Phiếu điều trị | 500 | Tờ | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 20 | Giấy cam đoan phẫu thuật thủ thuật | 500 | Tờ | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 21 | Phiếu thủ thuật ngoại trú | 500 | Tờ | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 22 | Bệnh án ngoại trú | 500 | Tờ | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 23 | Biên bản xử lý Ổ dịch Sốt xuất huyết | 500 | Tờ | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 24 | Thông báo phun thuốc diệt muỗi | 60.000 | Tờ | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 25 | Phiếu khảo sát nhanh lăng quăng | 500 | Tờ | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 26 | Sổ kiểm nhập thuốc hóa chất, vật dụng y tế tiêu hao | 20 | Cuốn | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 27 | Thẻ kho | 50 | Cuốn | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 28 | Phiếu theo dõi Sức Khỏe Bà Mẹ - Trẻ Sơ Sinh tại nhà | 7.000 | Quyển | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 29 | Sổ đẻ | 30 | Quyển | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 30 | Sổ khám thai | 40 | Quyển | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 31 | Phiếu vãng gia sau sinh | 1.500 | Tờ | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 32 | Sổ quản lý trẻ từ 0-5 tuổi | 20 | Quyển | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 33 | Sổ theo dõi trẻ từ suy dinh dưỡng 0-5 tuổi | 20 | Quyển | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 34 | Bản cam kết điều trị | 500 | Tờ | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 35 | Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV | 3.000 | Tờ | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 36 | Phiêú xét nghiệm | 2.000 | Tờ | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 37 | Kết quả xét nghiệm kháng thể kháng HIV | 4.000 | Tờ | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 38 | Tem đề can | 30.000 | Con | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 39 | Biễu mẫu thu nhập thông tin | 500 | Tờ | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 40 | Biểu mẫu xét nghiệm | 2 | Cuốn | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 41 | Sổ đăng ký biểu mẫu tư vấn | 2 | Cuốn | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 42 | Sổ theo dõi xét nghiệm HIV cho phụ nữ mang thai | 5 | Cuốn | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 43 | Phiếu XN nước tiểu | 2.000 | Tờ | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 44 | Rà soát tư vấn | 1.000 | Tờ | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 45 | Biên bản bỏ thuốc | 2.000 | Tờ | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 46 | Bệnh án ngoại trú tại Trung Tâm | 1.000 | Tờ | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 47 | Bệnh án ngoại trú phường xã | 5.000 | Tờ | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 48 | Bệnh án ngoại trú răng hàm mặt | 1.000 | Tờ | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 49 | Bệnh án ngoại trú ngoại Tai mũi họng | 1.000 | Tờ | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 50 | Phiếu điều trị | 2.000 | Tờ | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 51 | Bệnh án ngoại trú Y học cổ truyền | 1.500 | Tờ | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 52 | Bệnh án Phụ khoa | 1.000 | Tờ | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 53 | Bệnh án Sản khoa | 1.000 | Tờ | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 54 | Tờ điều trị | 2.000 | Tờ | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 55 | Sổ nghỉ BHXH | 50 | Cuốn | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 56 | Sổ theo dõi xuất nhập thuốc Methadone hàng ngày | 20 | Cuốn | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 57 | Sổ theo dõi kho thuốc Methadone hàng ngày | 20 | Cuốn | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
| 58 | Sổ theo dõi phát thuốc Methadone hàng ngày | 20 | Cuốn | 278 đường Lê Lợi, phường 7, thành Phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | - Cung cấp từng đợt theo yêu cầu của Trung tâm. - Thời gian thực hiện hợp đồng 12 tháng. |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý ≥ 01 ngườiKinh nghiệm: Tối thiểu 02 năm (tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu) | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kinh tế | 2 | 1 | |
| 2 | Công nhân kỹ thuật phục vụ gói thầu ≥ 01 người | Tốt nghiệp Sơ cấp nghề hoặc Chứng chỉ nghề bậc 3/7 chuyên ngành Công nghệ in hoặc Kỹ thuật in hoặc Thiết kế đồ họa hoặc Kỹ thuật đồ họa. | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy khám sức khỏe | 80.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 2 | Giấy khám sức khỏe lái xe A1 | 5.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 3 | Giấy khám sức khỏe trẻ em | 5.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 4 | Giấy chuyển tuyến | 80.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bao thư 12x22 cm | 5.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bao thư 17x23 cm | 500 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 7 | Sổ khám sức khỏe (sổ hồng) | 2.000 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 8 | Sổ khám sức khỏe (sổ xanh) | 4.000 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 9 | Sổ khám bệnh | 30.000 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 10 | Sổ tiêm chủng | 10.000 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 11 | Giấy hẹn giấy KSK | 60.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 12 | Giấy hẹn sổ KSK | 20.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bao phim X quang (Kích thước 37cm x 42cm) | 12.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bao phim X quang (Kích thước 22cm x 39cm) | 7.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 15 | Lời dặn bệnh nhân vết thương | 500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 16 | Phiếu xét nghiệm nước tiểu (chỉ định text) | 500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 17 | Phiếu xét nghiệm bệnh phẩm | 2.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 18 | Phiếu chỉ định xét nghiệm sinh hóa máu | 2.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 19 | Phiếu điều trị | 500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 20 | Giấy cam đoan phẫu thuật thủ thuật | 500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 21 | Phiếu thủ thuật ngoại trú | 500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 22 | Bệnh án ngoại trú | 500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 23 | Biên bản xử lý Ổ dịch Sốt xuất huyết | 500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 24 | Thông báo phun thuốc diệt muỗi | 60.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 25 | Phiếu khảo sát nhanh lăng quăng | 500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 26 | Sổ kiểm nhập thuốc hóa chất, vật dụng y tế tiêu hao | 20 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 27 | Thẻ kho | 50 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 28 | Phiếu theo dõi Sức Khỏe Bà Mẹ - Trẻ Sơ Sinh tại nhà | 7.000 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 29 | Sổ đẻ | 30 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 30 | Sổ khám thai | 40 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 31 | Phiếu vãng gia sau sinh | 1.500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 32 | Sổ quản lý trẻ từ 0-5 tuổi | 20 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 33 | Sổ theo dõi trẻ từ suy dinh dưỡng 0-5 tuổi | 20 | Quyển | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 34 | Bản cam kết điều trị | 500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 35 | Phiếu xác nhận đồng ý xét nghiệm HIV | 3.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 36 | Phiêú xét nghiệm | 2.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 37 | Kết quả xét nghiệm kháng thể kháng HIV | 4.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 38 | Tem đề can | 30.000 | Con | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 39 | Biễu mẫu thu nhập thông tin | 500 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 40 | Biểu mẫu xét nghiệm | 2 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 41 | Sổ đăng ký biểu mẫu tư vấn | 2 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 42 | Sổ theo dõi xét nghiệm HIV cho phụ nữ mang thai | 5 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 43 | Phiếu XN nước tiểu | 2.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 44 | Rà soát tư vấn | 1.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 45 | Biên bản bỏ thuốc | 2.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 46 | Bệnh án ngoại trú tại Trung Tâm | 1.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 47 | Bệnh án ngoại trú phường xã | 5.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 48 | Bệnh án ngoại trú răng hàm mặt | 1.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 49 | Bệnh án ngoại trú ngoại Tai mũi họng | 1.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 50 | Phiếu điều trị | 2.000 | Tờ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Có hai thứ mà người ta mong muốn hơn là tình dục và tiền bạc… đó là sự công nhận và lời khen ngợi. "
Mary Kay Ash
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1952, chị Bùi Thị Cúc, chiến sĩ công an tỉnh Hưng Yên được Chủ tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh truy tặng Huân chương Độc lập hạng ba. Chị Bùi Thị Cúc đã có công trừ gian xây dựng cơ sở kháng chiến địa phương. Chị bị địch bắt, chúng tra tấn cực kỳ dã man, chị vẫn giữ vững tinh thần, không khai báo và đã hy sinh khi mới 23 tuổi. Tháng 8-1995, Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ra quyết định truy tặng chị Bùi Thị Cúc danh hiệu "Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ VŨNG TÀU đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ VŨNG TÀU đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.