Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bảng kiểm soát rước mổ |
15000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
2 |
Báo cáo nhân lực khoa phòng |
10000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
3 |
Bệnh án nội trú Y Học Cổ Truyền (Mẫu mới) |
1000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
4 |
Bệnh án Mắt (2 tờ A3) |
1500 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
5 |
Bệnh án ngoại |
15000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
6 |
Bệnh án nhi |
15000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
7 |
Bệnh án nội |
20000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
8 |
Bệnh án phụ khoa |
1000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
9 |
Bệnh án Răng - Hàm - Mặt |
1500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
10 |
Bệnh án sản khoa |
15000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
11 |
Bệnh án tâm thần (2 tờ A 3) |
600 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
12 |
Bệnh án Tay - Chân - Miệng |
600 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
13 |
Bệnh án Tai - Mũi - Họng |
1500 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
14 |
Bệnh án Vật lý trị liệu |
10000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
15 |
Bì phim XQ A Pho 70 (28*38) |
40000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
16 |
Biểu đồ chuyển dạ |
10000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
17 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật và gây mê hồi sức |
15000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
18 |
Giấy khám sức khỏe (Người lớn) |
5000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
19 |
Giấy khám sức khòe (dưới 18 tuổi) |
3000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
20 |
Giấy khám sức khỏe (lái xe) |
5000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
21 |
Phiếu điện tim (2 tờ A3) |
15000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
22 |
Phiếu theo dõi ICU |
15000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
23 |
Phiếu truyền máu |
10000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
24 |
Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án |
50 |
200tr /Quyển luôn bìa |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
25 |
Sổ bàn giao người bệnh vào khoa |
50 |
200tr /Quyển luôn bìa |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
26 |
Sổ biên bàn hội chẩn |
100 |
200tr /Quyển luôn bìa |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
27 |
Sổ chẩn đoán hình ảnh |
50 |
200tr /Quyển luôn bìa |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
28 |
Sổ đóng |
100 |
200tr /Quyển luôn bìa |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
29 |
Sổ giao ban |
100 |
200tr /Quyển luôn bìa |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
30 |
Sổ lĩnh, phát máu |
100 |
200tr/Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
31 |
Sổ mời hội chẩn |
10 |
200tr /Quyển luôn bìa |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
32 |
Sổ phân công Bác sĩ - Điều dưỡng trực |
50 |
200tr /Quyển luôn bìa |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
33 |
Sỗ phẫu thuật |
100 |
200tr /Quyển luôn bìa |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
34 |
Sổ sanh |
10 |
200tr /Quyển luôn bìa |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
35 |
Sổ thường trực |
100 |
200tr /Quyển luôn bìa |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
36 |
Sổ tổng họp thuốc hàng ngày |
100 |
200tr /Quyển luôn bìa |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
37 |
Tình hình xuất nhập bệnh nhân (các khoa sử dụng) |
15000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
38 |
Phiếu công khai thuốc mổ (khoa sản dùng) |
1000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
39 |
Phiếu công khai thuốc đẻ |
1000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
40 |
Sổ nhận hàng |
100 |
Q/100 tờ luôn bìa |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
41 |
Sổ chuyển tuyến |
15 |
200tr /Quyển luôn bìa |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
42 |
Sổ nội soi |
40 |
200tr /Quyền luôn bìa |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
43 |
Đơn xin nghi phép 3 chữ ký |
1000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
44 |
Đơn xin nghi phép 4 chữ ký |
1000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
45 |
Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (dùng cho phụ nữ mang thai) |
10000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
46 |
Phiếu gây mê hồi sức |
10000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
47 |
Sỗ sinh hoạt hội đồng người bệnh |
20 |
200tr /Quyển luôn bìa |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
48 |
Phiếu lĩnh vật dụng y tế tiêu hao |
150 |
200tr /Quyển luôn bìa |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
49 |
Đơn thuốc |
10000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |
|
50 |
Sổ thủ thuật |
100 |
200tr /Quyển luôn bìa |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Kho Hành chính của Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Thuận |
15 |
365 |