Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Chi tiết theo văn bản đính kèm |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | 149 IHN cong van lam ro HSYC benh vien y duoc tra vinh.pdf |
| Nội dung trả lời | Làm rõ HSYC theo công văn số 115 (có đính kèm file) |
| File đính kèm nội dung trả lời | 115 VV LAM RO GOI THAU IN BIEU MAU.pdf |
| Ngày trả lời | 09:53 18/03/2020 |
PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| Tiến độ thực hiện gói thầu | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa |
| 1 | Bệnh án nội trú | IA01 | 3.000 | Bộ | Bìa for 100(A3, 01 tờ) Ruột for 70(A3, 02 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 2 | Phiếu điều trị | IA02 | 10.000 | Tờ | Giấy for 70(A4, 01 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 3 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng | IA03 | 3.000 | Tờ | Giấy for 70(A4, 01 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 4 | Phiếu theo dõi chức năng sống | IA04 | 5.000 | Tờ | Giấy for 70(A4, 01 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 5 | Phiếu chăm sóc | IA05 | 6.000 | Tờ | Giấy for 70(A4, 01 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 6 | Phiếu công khai thuốc và PP điều trị | IA06 | 5.000 | Tờ | Giấy for 70(A4, 01 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 7 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | IA07 | 1.500 | Tờ | Giấy for 70(A4, 01 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 8 | Phiếu điện tim lớn | IA08 | 2.000 | Tờ | Giấy for 70(A3, 01 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 9 | Đơn thuốc tây | IA09 | 250 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A5, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 10 | Sổ khám bệnh ( bệnh nhân) | IA10 | 3.000 | Tờ | Giấy for 100 màu xanh (A4,01 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 11 | Sổ theo dõi sắc thuốc | IA11 | 15 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 12 | Sổ tổng hợp thuốc hằng ngày | IA12 | 20 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 13 | Sổ theo dõi nhu châm | IA13 | 45 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 14 | Sổ theo dõi phiếu hẹn | IA14 | 50 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 15 | Sổ bàn giao Người bệnh vào khoa | IA15 | 5 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A5, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 16 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | IA16 | 10 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 17 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | IA17 | 10 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 18 | Sổ theo dõi trả kết quả xét nghiệm | IA18 | 4 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 19 | Sổ hội chẩn | IA19 | 2 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 20 | Sổ Laser nội trú | IA20 | 4 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 21 | Sổ Laser ngoại trú | IA21 | 4 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 22 | Sổ điện xung nội trú | IA22 | 4 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70(A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 23 | Sổ điện xung ngoại trú | IA23 | 4 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 24 | Sổ Parafin | IA24 | 4 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 25 | Sổ Siêu âm điều trị | IA25 | 4 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 26 | Sổ Oxy cao áp | IA26 | 4 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 27 | Sổ sóng ngắn | IA27 | 4 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 28 | Sổ theo dõi tậpvật lý trị liệu | IA28 | 4 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 29 | Sổ Kéo cột sống + Chiếu đèn | IA29 | 10 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 30 | Sổ vào viện – ra viện – chuyển viện | IA30 | 2 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 31 | Sổ bàn giao NB chuyển tuyến | IA31 | 4 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A5, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 32 | Sổ thực hiện y lệnh | IA32 | 10 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 33 | Sổ đăng ký công văn đến | IA33 | 5 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 200 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 34 | Sổ đăng ký công văn đi | IA34 | 5 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 200 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 35 | Bao thư nhỏ | IA35 | 500 | Cái | Giấy for 70 (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 36 | Sổ quỹ tiền mặt | IA36 | 10 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 30 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| Tiến độ thực hiện gói thầu | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa |
| 1 | Bệnh án nội trú | IA01 | 3.000 | Bộ | Bìa for 100(A3, 01 tờ) Ruột for 70(A3, 02 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 2 | Phiếu điều trị | IA02 | 10.000 | Tờ | Giấy for 70(A4, 01 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 3 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng | IA03 | 3.000 | Tờ | Giấy for 70(A4, 01 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 4 | Phiếu theo dõi chức năng sống | IA04 | 5.000 | Tờ | Giấy for 70(A4, 01 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 5 | Phiếu chăm sóc | IA05 | 6.000 | Tờ | Giấy for 70(A4, 01 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 6 | Phiếu công khai thuốc và PP điều trị | IA06 | 5.000 | Tờ | Giấy for 70(A4, 01 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 7 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | IA07 | 1.500 | Tờ | Giấy for 70(A4, 01 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 8 | Phiếu điện tim lớn | IA08 | 2.000 | Tờ | Giấy for 70(A3, 01 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 9 | Đơn thuốc tây | IA09 | 250 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A5, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 10 | Sổ khám bệnh ( bệnh nhân) | IA10 | 3.000 | Tờ | Giấy for 100 màu xanh (A4,01 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 11 | Sổ theo dõi sắc thuốc | IA11 | 15 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 12 | Sổ tổng hợp thuốc hằng ngày | IA12 | 20 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 13 | Sổ theo dõi nhu châm | IA13 | 45 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 14 | Sổ theo dõi phiếu hẹn | IA14 | 50 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 15 | Sổ bàn giao Người bệnh vào khoa | IA15 | 5 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A5, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 16 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | IA16 | 10 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 17 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | IA17 | 10 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 18 | Sổ theo dõi trả kết quả xét nghiệm | IA18 | 4 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 19 | Sổ hội chẩn | IA19 | 2 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 20 | Sổ Laser nội trú | IA20 | 4 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 21 | Sổ Laser ngoại trú | IA21 | 4 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 22 | Sổ điện xung nội trú | IA22 | 4 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70(A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 23 | Sổ điện xung ngoại trú | IA23 | 4 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 24 | Sổ Parafin | IA24 | 4 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 25 | Sổ Siêu âm điều trị | IA25 | 4 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 26 | Sổ Oxy cao áp | IA26 | 4 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 27 | Sổ sóng ngắn | IA27 | 4 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 28 | Sổ theo dõi tậpvật lý trị liệu | IA28 | 4 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 29 | Sổ Kéo cột sống + Chiếu đèn | IA29 | 10 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 30 | Sổ vào viện – ra viện – chuyển viện | IA30 | 2 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 31 | Sổ bàn giao NB chuyển tuyến | IA31 | 4 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A5, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 32 | Sổ thực hiện y lệnh | IA32 | 10 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 33 | Sổ đăng ký công văn đến | IA33 | 5 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 200 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 34 | Sổ đăng ký công văn đi | IA34 | 5 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 200 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 35 | Bao thư nhỏ | IA35 | 500 | Cái | Giấy for 70 (Theo mẫu của bệnh viện) |
| 36 | Sổ quỹ tiền mặt | IA36 | 10 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 30 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bệnh án nội trú |
IA01
|
3.000 | Bộ | Bìa for 100(A3, 01 tờ) Ruột for 70(A3, 02 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) | |
| 2 | Phiếu điều trị |
IA02
|
10.000 | Tờ | Giấy for 70(A4, 01 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) | |
| 3 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng |
IA03
|
3.000 | Tờ | Giấy for 70(A4, 01 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) | |
| 4 | Phiếu theo dõi chức năng sống |
IA04
|
5.000 | Tờ | Giấy for 70(A4, 01 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) | |
| 5 | Phiếu chăm sóc |
IA05
|
6.000 | Tờ | Giấy for 70(A4, 01 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) | |
| 6 | Phiếu công khai thuốc và PP điều trị |
IA06
|
5.000 | Tờ | Giấy for 70(A4, 01 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) | |
| 7 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị |
IA07
|
1.500 | Tờ | Giấy for 70(A4, 01 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) | |
| 8 | Phiếu điện tim lớn |
IA08
|
2.000 | Tờ | Giấy for 70(A3, 01 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) | |
| 9 | Đơn thuốc tây |
IA09
|
250 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A5, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) | |
| 10 | Sổ khám bệnh ( bệnh nhân) |
IA10
|
3.000 | Tờ | Giấy for 100 màu xanh (A4,01 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) | |
| 11 | Sổ theo dõi sắc thuốc |
IA11
|
15 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) | |
| 12 | Sổ tổng hợp thuốc hằng ngày |
IA12
|
20 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) | |
| 13 | Sổ theo dõi nhu châm |
IA13
|
45 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) | |
| 14 | Sổ theo dõi phiếu hẹn |
IA14
|
50 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) | |
| 15 | Sổ bàn giao Người bệnh vào khoa |
IA15
|
5 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A5, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) | |
| 16 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực |
IA16
|
10 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) | |
| 17 | Sổ bàn giao thuốc thường trực |
IA17
|
10 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) | |
| 18 | Sổ theo dõi trả kết quả xét nghiệm |
IA18
|
4 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) | |
| 19 | Sổ hội chẩn |
IA19
|
2 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) | |
| 20 | Sổ Laser nội trú |
IA20
|
4 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) | |
| 21 | Sổ Laser ngoại trú |
IA21
|
4 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) | |
| 22 | Sổ điện xung nội trú |
IA22
|
4 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70(A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) | |
| 23 | Sổ điện xung ngoại trú |
IA23
|
4 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) | |
| 24 | Sổ Parafin |
IA24
|
4 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) | |
| 25 | Sổ Siêu âm điều trị |
IA25
|
4 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) | |
| 26 | Sổ Oxy cao áp |
IA26
|
4 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) | |
| 27 | Sổ sóng ngắn |
IA27
|
4 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) | |
| 28 | Sổ theo dõi tậpvật lý trị liệu |
IA28
|
4 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) | |
| 29 | Sổ Kéo cột sống + Chiếu đèn |
IA29
|
10 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) | |
| 30 | Sổ vào viện – ra viện – chuyển viện |
IA30
|
2 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) | |
| 31 | Sổ bàn giao NB chuyển tuyến |
IA31
|
4 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A5, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) | |
| 32 | Sổ thực hiện y lệnh |
IA32
|
10 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 100 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) | |
| 33 | Sổ đăng ký công văn đến |
IA33
|
5 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 200 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) | |
| 34 | Sổ đăng ký công văn đi |
IA34
|
5 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 200 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) | |
| 35 | Bao thư nhỏ |
IA35
|
500 | Cái | Giấy for 70 (Theo mẫu của bệnh viện) | |
| 36 | Sổ quỹ tiền mặt |
IA36
|
10 | Cuốn | Bìa xanh, ruột for 70 (A4, 30 tờ) (Theo mẫu của bệnh viện) |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh như sau:
- Có quan hệ với 60 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,83 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 89,66%, Xây lắp 0,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 10,34%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 72.316.073.196 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 5.617.113.203 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 92,23%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Cô có biết không, trên đời này có một thứ tình yêu như là thiêu thân lao đầu vào lửa vậy, bị thứ ánh sáng và làn hơi ấm trong chớp nhoáng mê hoặc, nhưng cuối cùng sẽ bị tổn thương đến mức mình đầy thương tích. "
Thẩm Văn Đào
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Trà Vinh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.