Thông báo mời thầu

In biểu mẫu năm 2022

Tìm thấy: 15:54 21/09/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Phi tư vấn
Tên dự án
In biểu mẫu năm 2022
Gói thầu
In biểu mẫu năm 2022
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
In biểu mẫu năm 2022
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:00 27/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:26 14/09/2022
đến
09:00 27/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 27/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
13.000.000 VND
Bằng chữ
Mười ba triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 27/09/2022 (25/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: In biểu mẫu năm 2022
Tên dự toán là: In biểu mẫu năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 10 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang, địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Trung tâm Xúc tiến đầu tư và Phát triển doanh nghiệp. Địa chỉ: 164 đường Xương Giang, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang. Số điện thoại: 0204.3.854.980

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang , địa chỉ: Đường Lê lợi thành phố Bắc GIang
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang, địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.7 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Catalog hoặc tài liệu thông số kỹ thuật của giấy in có xác nhận của nhà sản xuất hoặc đường link thông số kỹ thuật giấy in của nhà sản xuất. - Đối với các loại giấy, mực sản xuất trong nước thì nhà sản xuất phải có giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất. - Đối với các loại giấy, mực nhập khẩu thì nhà thẩu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ C/O của sản phẩm. - Hợp đồng nguyên tắc với nhà sản xuất hoặc đại diện, đại lý của nhà sản xuất cung cấp các nguyên liệu (Mực in, giấy in các loại) đưa vào sử dụng gói thầu (Kèm theo bản scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp).
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
+ Bản sao chứng thực Giấy phép hoạt động in do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp. + Các tài liệu chứng minh khi được mời vào thương thảo hợp đồng theo quy định tại mục 2 chương III của E-HSMT. + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính đã kê khai trong E-HSDT và các tài liệu khác do bên mời thầu yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang, địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Y tế tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ Đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại 0204.3852304
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611.
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 %

PHẠM VI CUNG CẤP
(áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các dịch vụ yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ khối lượng mời
thầu và các mô tả dịch vụ với các diễn giải chi tiết (nếu thấy cần thiết).

STTDanh mục dịch vụ Mô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1Đơn thuốcQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ120.000
2Cam đoan phẫu thuật/ thủ thuậtQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ30.000
3Giấy ra việnQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ65.000
4Giấy nhập việnQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ65.000
5Cam đoan truyền máuQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ10.000
6Bảng xác nhận cho máu và truyền máuQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ10.000
7Phiếu khám chuyên khoaQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ10.000
8Phiếu mượn váy áoQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ80.000
9Phiếu khám bệnh tự nguyệnQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ80.000
10Giấy hẹnQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ50.000
11Báo nhân lựcQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ12.000
12Phiếu chiQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển400
13Sơ kết 15 ngày điều trịQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ5.000
14Phiếu truyền OxytocinQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ10.000
15Phiếu truyền dịchQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ30.000
16Giấy chuyển việnQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ3.000
17Phiếu truyền máuQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ10.000
18Khai thác tiền sử dị ứngQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ65.000
19Bảng kiểm trước tiêm chủngQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ20.000
20Phiếu nạo thaiQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ3.000
21Danh mục thuốc dùng cho bệnh nhân hồi tỉnhQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ7.000
22Phiếu khảo sát sự hài lòng của bệnh nhânQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ10.000
23Phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinhQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ5.000
24Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của phụ nữ mang thaiQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ20.000
25Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của phụ nữ không mang thaiQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ15.000
26Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ emQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ30.000
27Phiếu xét nghiệm vi sinhQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ1.000
28Bảng kiểm bệnh ánQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ65.000
29Phiếu khảo sát thời gian chờ khám bệnhQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ3.000
30Phiếu sàng lọc CovidQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ300.000
31Thông tin gây mê giảm đau trong đẻQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ500
32Bảng theo dõi giảm đau trong đẻQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ3.000
33Tiêu chuẩn chuẩn đoán điều trị tự kỷQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ1.000
34Phiếu đánh giá tự kỷQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ2.000
35Phiếu dậy trẻ tự kỷ (Chương trình 2A)Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ2.000
36Phiếu dậy trẻ tự kỷ (Chương trình 1B)Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ2.000
37Phiếu dậy trẻ tự kỷ (Chương trình 1A)Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ2.000
38Kết quả test tâm lýQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ2.000
39Phiếu chỉ định điều trị can thiệp tự kỷ thu phí tự nguyệnQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ2.000
40Đơn phá thaiQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ4.000
41Bảng kiểm an toàn phẫu thuậtQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ15.000
42Giấy thử phản ứng thuốcQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ1.000
43Biểu đồ chuyển dạQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ20.000
44Giấy báo thêm giờQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ2.000
45Tờ điều trịQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ150.000
46Phiếu đăng ký cho máuQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ5.000
47Phiếu chăm sócQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ200.000
48Công khai thuốcQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ200.000
49Phiếu theo dõi nhiệt độQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ200.000
50Sơ lược phẫu thuậtQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ2.000
51Trích BBHCQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ20.000
52Cam kết sử dụng dịch vụ tự nguyệnQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ5.000
53Danh mục Dịch vụ tự nguyệnQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ3.000
54Trích biên bản kiểm điểm tử vongQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ100
55Sổ đào tạo.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển10
56Sổ theo dõi dịch vụ tự nguyện.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển10
57Sổ nhật ký máy.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển100
58Sổ ghi cách thức phẫu thuật.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển20
59Phiếu dự trù máu.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển20
60Sổ lĩnh và phát máu.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển20
61Sổ bàn giao bệnh nhân chuyển viện.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển150
62Sổ bàn giao bệnh nhân vào khoa.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển50
63Phiếu lĩnh vật tư.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển200
64Sổ giao nhận vỏ vật tư.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển100
65Sổ giao nhận bệnh phẩm.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển60
66Sổ mua máu trữ.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển30
67Phiếu lĩnh thuốc HTT.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển50
68Sổ bàn giao vật tư – y cụ.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển100
69Sổ mời hội chẩn.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển20
70Phiếu nhập kho Khoa Dược.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển20
71Phiếu nhập kho Phòng Vật tư.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển10
72Phiếu xuất kho Phòng Vật tư.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển20
73Sổ BBHC.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển200
74Tổng hợp thông tin người bệnh chuyển đến.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển10
75Sổ giải phẫu bệnh.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển20
76Thẻ kho.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển20
77Phiếu thuốc gây nghiện.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển100
78Sổ kiểm tra.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển20
79Sổ khám sức khỏe.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển50
80Sổ theo dõi nhiệt độ.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển200
81Sổ bàn giao bé.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển50
82Sổ giao nhận vỏ thuốc.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển60
83Sổ bàn giao bệnh nhân.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển120
84Sổ bàn giao thuốc và dụng cụ.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển200
85Quyển giấy hẹn.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển100
86Sổ lĩnh sinh phẩm.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển20
87Sổ trả bệnh án.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển100
88Sổ trả kết quả lâm sàng.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển40
89Bảng kê mua hàng.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển20
90Sổ xét nghiệm tinh dịch.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển10
91Sổ phân trực.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển20
92Phiếu thanh toán BH+NDQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ40.000
93Phiếu thanh toán Nhi - Sơ sinhQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ30.000
94Phiếu điện timQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ10.000
95Bệnh án ngoại trúQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ3.000
96Bảng theo dõi bệnh nhân mổ timQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ200
97Bảng điều trị bệnh nhân mổ timQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ200
98Danh sách phẫu thuậtQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ100
99Sổ Sàng lọc CovidQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển100
100Sổ xét nghiệm Test nhanhQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển100
101Sổ thủ thuật.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển20
102Sổ duyệt phẫu thuật kế hoạch.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển5
103Sổ phẫu thuật.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển20
104Sổ siêu âm.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển200
105Sổ điện tim.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển50
106Sổ X-Quang.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển150
107Sổ ra - vào - chuyển viện Sản - Phụ.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển50
108Sổ ra - vào - chuyển viện Sơ sinh.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển30
109Sổ nội soi.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển30
110Sổ báo cáo sinh hóa..Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển20
111Sổ xét nghiệm TB ngoại vi.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển50
112Sổ cho mượn váy áo.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển30
113Sổ đi buồng.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển200
114Sổ họp hội đồng người bệnh.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển20
115Sổ trả thuốc.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển30
116Sổ theo dõi bệnh nhân chuyển viện.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển10
117Sổ theo dõi HIV - HBV.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển30
118Sổ thanh toán viện phí.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển20
119Sổ thu tiền viện phí.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển20
120Sổ thường trực.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển100
121Sổ kháng sinh đồ.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển20
122Sổ nhóm máu.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển50
123Sổ phát máu.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển20
124Sổ tổng hợp y lệnh.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển300
125Sổ xét nghiệm nước tiểu.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển70
126Sổ xét nghiệm sinh hóa máu.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển70
127Sổ trả kết quả xét nghiệm vi sinh.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển30
128Sổ theo dõi xét nghiệm vi sinh.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển30
129Sổ theo dõi tiến trình nuôi cấy phân lập vi khuẩn.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển30
130Thông tin người bệnh chuyển tuyến.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển20
131Bảng công.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ1.000
132Sổ đẻ.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển20
133Sổ xét nghiệm vi sinh.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển50
134Sổ tổng hợp thuốc hằng ngày.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển20
135Bệnh án sản khoa (đóng ruột).Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtBộ23.000
136Bệnh án phụ khoa (đóng ruột).Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtBộ8.000
137Bệnh án sơ sinh (đóng ruột).Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtBộ18.000
138Bệnh án nhi khoa (đóng ruột).Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtBộ10.000
139Bệnh án ngoại nhi (đóng ruột).Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtBộ3.000
140Bệnh án Tai - Mũi - Họng (đóng ruột).Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtBộ4.000
141Bệnh án Tâm bệnh (đóng ruột).Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtBộ1.000
142Bệnh án hiếm muộn ( 2 bìa, đóng ruột).Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtBộ3.000
143Bệnh án phá thaiQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtBộ2.000
144Bảng mê.Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtTờ10.000
145Túi phim X-QuangQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtChiếc30.000
146Túi phim MRIQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtChiếc10.000
147Sổ theo dõi vệ sinh. Bìa bóng kính , dập khuy trònQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển300
148Sổ Test cúmQuy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuậtQuyển20

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian thực hiện hợp đồng theo ngày/tuần/tháng
Thời gian thực hiện hợp đồng10Tháng


STTDanh mục dịch vụKhối lượng mời thầuĐơn vịTiến độ thực hiệnYêu cầu đầu raĐịa điểm thực hiện
1Đơn thuốc120000tờGiao hàng 2 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
2Cam đoan phẫu thuật/ thủ thuật30000tờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
3Giấy ra viện65000tờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
4Giấy nhập viện65000tờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
5Cam đoan truyền máu10000tờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
6Bảng xác nhận cho máu và truyền máu10000tờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
7Phiếu khám chuyên khoa10000tờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
8Phiếu mượn váy áo80000tờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
9Phiếu khám bệnh tự nguyện80000tờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
10Giấy hẹn50000tờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
11Báo nhân lực12000tờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
12Phiếu chi400quyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
13Sơ kết 15 ngày điều trị5000tờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
14Phiếu truyền Oxytocin10000tờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
15Phiếu truyền dịch30000tờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
16Giấy chuyển viện3000tờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
17Phiếu truyền máu10000tờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
18Khai thác tiền sử dị ứng65000tờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
19Bảng kiểm trước tiêm chủng20000TờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
20Phiếu nạo thai3000TờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
21Danh mục thuốc dùng cho bệnh nhân hồi tỉnh7000TờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
22Phiếu khảo sát sự hài lòng của bệnh nhân10000TờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
23Phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinh5000TờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
24Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của phụ nữ mang thai20000TờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
25Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của phụ nữ không mang thai15000TờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
26Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ em30000TờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
27Phiếu xét nghiệm vi sinh1000TờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
28Bảng kiểm bệnh án65000TờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
29Phiếu khảo sát thời gian chờ khám bệnh3000TờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
30Phiếu sàng lọc Covid300000TờGiao hàng 3 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
31Thông tin gây mê giảm đau trong đẻ500TờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
32Bảng theo dõi giảm đau trong đẻ3000TờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
33Tiêu chuẩn chuẩn đoán điều trị tự kỷ1000TờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
34Phiếu đánh giá tự kỷ2000TờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
35Phiếu dậy trẻ tự kỷ (Chương trình 2A)2000TờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
36Phiếu dậy trẻ tự kỷ (Chương trình 1B)2000TờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
37Phiếu dậy trẻ tự kỷ (Chương trình 1A)2000TờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
38Kết quả test tâm lý2000TờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
39Phiếu chỉ định điều trị can thiệp tự kỷ thu phí tự nguyện2000TờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
40Đơn phá thai4000TờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
41Bảng kiểm an toàn phẫu thuật15000TờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
42Giấy thử phản ứng thuốc1000TờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
43Biểu đồ chuyển dạ20000TờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
44Giấy báo thêm giờ2000TờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
45Tờ điều trị150000TờGiao hàng 3 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
46Phiếu đăng ký cho máu5000TờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
47Phiếu chăm sóc200000TờGiao hàng 3 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
48Công khai thuốc200000TờGiao hàng 3 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
49Phiếu theo dõi nhiệt độ200000TờGiao hàng 3 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
50Sơ lược phẫu thuật2000TờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
51Trích BBHC20000TờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
52Cam kết sử dụng dịch vụ tự nguyện5000TờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
53Danh mục Dịch vụ tự nguyện3000TờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
54Trích biên bản kiểm điểm tử vong100TờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
55Sổ đào tạo.10QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
56Sổ theo dõi dịch vụ tự nguyện.10QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
57Sổ nhật ký máy100QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
58Sổ ghi cách thức phẫu thuật20QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
59Phiếu dự trù máu20QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
60Sổ lĩnh và phát máu.20QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
61Sổ bàn giao bệnh nhân chuyển viện.150QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
62Sổ bàn giao bệnh nhân vào khoa.50QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
63Phiếu lĩnh vật tư200QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
64Sổ giao nhận vỏ vật tư100QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
65Sổ giao nhận bệnh phẩm60QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
66Sổ mua máu trữ30QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
67Phiếu lĩnh thuốc HTT50QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
68Sổ bàn giao vật tư – y cụ100QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
69Sổ mời hội chẩn20QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
70Phiếu nhập kho Khoa Dược20QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
71Phiếu nhập kho Phòng Vật tư10QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
72Phiếu xuất kho Phòng Vật tư20QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
73Sổ BBHC200QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
74Tổng hợp thông tin người bệnh chuyển đến10QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
75Sổ giải phẫu bệnh20QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
76Thẻ kho20QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
77Phiếu thuốc gây nghiện100QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
78Sổ kiểm tra20QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
79Sổ khám sức khỏe50QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
80Sổ theo dõi nhiệt độ200QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
81Sổ bàn giao bé50QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
82Sổ giao nhận vỏ thuốc60QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
83Sổ bàn giao bệnh nhân120QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
84Sổ bàn giao thuốc và dụng cụ200QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
85Quyển giấy hẹn100QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
86Sổ lĩnh sinh phẩm20QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
87Sổ trả bệnh án100QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
88Sổ trả kết quả lâm sàng40QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
89Bảng kê mua hàng20QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
90Sổ xét nghiệm tinh dịch10QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
91Sổ phân trực20QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
92Phiếu thanh toán BH+ND40000TờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
93Phiếu thanh toán Nhi - Sơ sinh30000TờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
94Phiếu điện tim10000TờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
95Bệnh án ngoại trú3000TờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
96Bảng theo dõi bệnh nhân mổ tim200TờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
97Bảng điều trị bệnh nhân mổ tim200TờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
98Danh sách phẫu thuật100TờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
99Sổ Sàng lọc Covid100QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
100Sổ xét nghiệm Test nhanh100QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
101Sổ thủ thuật20QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
102Sổ duyệt phẫu thuật kế hoạch5QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
103Sổ phẫu thuật20QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
104Sổ siêu âm200QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
105Sổ điện tim50QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
106Sổ X-Quang150QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
107Sổ ra - vào - chuyển viện Sản - Phụ50QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
108Sổ ra - vào - chuyển viện Sơ sinh30QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
109Sổ nội soi30QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
110Sổ báo cáo sinh hóa20QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
111Sổ xét nghiệm TB ngoại vi50QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
112Sổ cho mượn váy áo30QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
113Sổ đi buồng200QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
114Sổ họp hội đồng người bệnh20QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
115Sổ trả thuốc30QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
116Sổ theo dõi bệnh nhân chuyển viện10QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
117Sổ theo dõi HIV - HBV30QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
118Sổ thanh toán viện phí20QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
119Sổ thu tiền viện phí20QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
120Sổ thường trực100QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
121Sổ kháng sinh đồ20QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
122Sổ nhóm máu50QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
123Sổ phát máu20QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
124Sổ tổng hợp y lệnh300QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
125Sổ xét nghiệm nước tiểu70QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
126Sổ xét nghiệm sinh hóa máu70QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
127Sổ trả kết quả xét nghiệm vi sinh30QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
128Sổ theo dõi xét nghiệm vi sinh30QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
129Sổ theo dõi tiến trình nuôi cấy phân lập vi khuẩn30QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
130Thông tin người bệnh chuyển tuyến20QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
131Bảng công1000TờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
132Sổ đẻ20QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
133Sổ xét nghiệm vi sinh50QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
134Sổ tổng hợp thuốc hằng ngày20QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
135Bệnh án sản khoa (đóng ruột)23000BộGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
136Bệnh án phụ khoa (đóng ruột)8000BộGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
137Bệnh án sơ sinh (đóng ruột)18000BộGiao hàng 2 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
138Bệnh án nhi khoa (đóng ruột)10000BộGiao hàng 2 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
139Bệnh án ngoại nhi (đóng ruột)3000BộGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
140Bệnh án Tai - Mũi - Họng (đóng ruột)4000BộGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
141Bệnh án Tâm bệnh (đóng ruột)1000BộGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
142Bệnh án hiếm muộn ( 2 bìa, đóng ruột)3000BộGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
143Bệnh án phá thai2000BộGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
144Bảng mê10000TờGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
145Túi phim X-Quang30000ChiếcGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
146Túi phim MRI10000ChiếcGiao hàng 2 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
147Sổ theo dõi vệ sinh. Bìa bóng kính , dập khuy tròn300QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang
148Sổ Test cúm20QuyểnGiao hàng 1 lần/1 tuầnIn đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước.Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 905.771.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 272 VND(6). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 905.771.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trong vòng 3(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 272 VND(6). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp tối thiểu 02 hợp đồng tương tự: - Tương tự về tính chất: Hợp đồng tương tự là hợp đồng in ấn. - Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 634.040.050 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.268.080.100 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(*): Trường hợp xét thấy những gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn có nội dung công việc không cần thiết yêu cầu về doanh thu và nguồn lực tài chính thì bỏ nội dung này.
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
(3) Doanh thu:
Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường hệ số “k” trong công thức này là từ 0,8 – 2,0.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 01 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường hệ số “k” trong công thức này là 1,0.
Trong bước thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Trường hợp đặc thù do quy mô hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ này của nhà thầu là yếu tố quan trọng nhằm tránh rủi ro cho chủ đầu tư thì có thể đưa ra yêu cầu về doanh thu bình quân cao hơn (như đối với gói thầu bảo hiểm). Tuy nhiên, việc đưa ra yêu cầu không được làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầu.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu được áp dụng cho cả liên danh. Tuy nhiên, trường hợp gói thầu có tính đặc thù, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu có thể áp dụng cho từng thành viên trong liên danh trên cơ sở giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(4) Ghi số năm phù hợp, thông thường yêu cầu là 03 năm.
(5) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(6) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(7) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét;
- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
- Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá của hợp đồng tương tự trong khoảng 50%-70% giá của gói thầu đang xét.
- Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm.
(8) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm.
(9) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Cán bộ quản lý quy trình in ấn1Có chứng nhận đã hoàn thành khóa học bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực)32
2Nhân sự giám sát quy trình in ấn1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ in21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Đơn thuốc
120.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
2 Cam đoan phẫu thuật/ thủ thuật
30.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
3 Giấy ra viện
65.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
4 Giấy nhập viện
65.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
5 Cam đoan truyền máu
10.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
6 Bảng xác nhận cho máu và truyền máu
10.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
7 Phiếu khám chuyên khoa
10.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
8 Phiếu mượn váy áo
80.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
9 Phiếu khám bệnh tự nguyện
80.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
10 Giấy hẹn
50.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
11 Báo nhân lực
12.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
12 Phiếu chi
400 Quyển Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
13 Sơ kết 15 ngày điều trị
5.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
14 Phiếu truyền Oxytocin
10.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
15 Phiếu truyền dịch
30.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
16 Giấy chuyển viện
3.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
17 Phiếu truyền máu
10.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
18 Khai thác tiền sử dị ứng
65.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
19 Bảng kiểm trước tiêm chủng
20.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
20 Phiếu nạo thai
3.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
21 Danh mục thuốc dùng cho bệnh nhân hồi tỉnh
7.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
22 Phiếu khảo sát sự hài lòng của bệnh nhân
10.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
23 Phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinh
5.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
24 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của phụ nữ mang thai
20.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
25 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của phụ nữ không mang thai
15.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
26 Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ em
30.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
27 Phiếu xét nghiệm vi sinh
1.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
28 Bảng kiểm bệnh án
65.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
29 Phiếu khảo sát thời gian chờ khám bệnh
3.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
30 Phiếu sàng lọc Covid
300.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
31 Thông tin gây mê giảm đau trong đẻ
500 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
32 Bảng theo dõi giảm đau trong đẻ
3.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
33 Tiêu chuẩn chuẩn đoán điều trị tự kỷ
1.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
34 Phiếu đánh giá tự kỷ
2.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
35 Phiếu dậy trẻ tự kỷ (Chương trình 2A)
2.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
36 Phiếu dậy trẻ tự kỷ (Chương trình 1B)
2.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
37 Phiếu dậy trẻ tự kỷ (Chương trình 1A)
2.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
38 Kết quả test tâm lý
2.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
39 Phiếu chỉ định điều trị can thiệp tự kỷ thu phí tự nguyện
2.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
40 Đơn phá thai
4.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
41 Bảng kiểm an toàn phẫu thuật
15.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
42 Giấy thử phản ứng thuốc
1.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
43 Biểu đồ chuyển dạ
20.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
44 Giấy báo thêm giờ
2.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
45 Tờ điều trị
150.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
46 Phiếu đăng ký cho máu
5.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
47 Phiếu chăm sóc
200.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
48 Công khai thuốc
200.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
49 Phiếu theo dõi nhiệt độ
200.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật
50 Sơ lược phẫu thuật
2.000 Tờ Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "In biểu mẫu năm 2022". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "In biểu mẫu năm 2022" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 116

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây