Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220861328-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220861328-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: In biểu mẫu năm 2022 Tên dự toán là: In biểu mẫu năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Catalog hoặc tài liệu thông số kỹ thuật của giấy in có xác nhận của nhà sản xuất hoặc đường link thông số kỹ thuật giấy in của nhà sản xuất. - Đối với các loại giấy, mực sản xuất trong nước thì nhà sản xuất phải có giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất. - Đối với các loại giấy, mực nhập khẩu thì nhà thẩu phải cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ C/O của sản phẩm. - Hợp đồng nguyên tắc với nhà sản xuất hoặc đại diện, đại lý của nhà sản xuất cung cấp các nguyên liệu (Mực in, giấy in các loại) đưa vào sử dụng gói thầu (Kèm theo bản scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Bản sao chứng thực Giấy phép hoạt động in do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp. + Các tài liệu chứng minh khi được mời vào thương thảo hợp đồng theo quy định tại mục 2 chương III của E-HSMT. + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính đã kê khai trong E-HSDT và các tài liệu khác do bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang, địa chỉ: Đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Y tế tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ Đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại 0204.3852304 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3854317, Fax: 02043854923. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611. |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
(áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các dịch vụ yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ khối lượng mời
thầu và các mô tả dịch vụ với các diễn giải chi tiết (nếu thấy cần thiết).
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
| 1 | Đơn thuốc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 120.000 | |
| 2 | Cam đoan phẫu thuật/ thủ thuật | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 30.000 | |
| 3 | Giấy ra viện | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 65.000 | |
| 4 | Giấy nhập viện | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 65.000 | |
| 5 | Cam đoan truyền máu | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 6 | Bảng xác nhận cho máu và truyền máu | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 7 | Phiếu khám chuyên khoa | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 8 | Phiếu mượn váy áo | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 80.000 | |
| 9 | Phiếu khám bệnh tự nguyện | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 80.000 | |
| 10 | Giấy hẹn | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 50.000 | |
| 11 | Báo nhân lực | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 12.000 | |
| 12 | Phiếu chi | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 400 | |
| 13 | Sơ kết 15 ngày điều trị | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 14 | Phiếu truyền Oxytocin | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 15 | Phiếu truyền dịch | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 30.000 | |
| 16 | Giấy chuyển viện | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 17 | Phiếu truyền máu | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 18 | Khai thác tiền sử dị ứng | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 65.000 | |
| 19 | Bảng kiểm trước tiêm chủng | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 20.000 | |
| 20 | Phiếu nạo thai | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 21 | Danh mục thuốc dùng cho bệnh nhân hồi tỉnh | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 7.000 | |
| 22 | Phiếu khảo sát sự hài lòng của bệnh nhân | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 23 | Phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinh | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 24 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của phụ nữ mang thai | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 20.000 | |
| 25 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của phụ nữ không mang thai | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 15.000 | |
| 26 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ em | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 30.000 | |
| 27 | Phiếu xét nghiệm vi sinh | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 28 | Bảng kiểm bệnh án | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 65.000 | |
| 29 | Phiếu khảo sát thời gian chờ khám bệnh | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 30 | Phiếu sàng lọc Covid | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 300.000 | |
| 31 | Thông tin gây mê giảm đau trong đẻ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 500 | |
| 32 | Bảng theo dõi giảm đau trong đẻ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 33 | Tiêu chuẩn chuẩn đoán điều trị tự kỷ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 34 | Phiếu đánh giá tự kỷ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 35 | Phiếu dậy trẻ tự kỷ (Chương trình 2A) | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 36 | Phiếu dậy trẻ tự kỷ (Chương trình 1B) | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 37 | Phiếu dậy trẻ tự kỷ (Chương trình 1A) | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 38 | Kết quả test tâm lý | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 39 | Phiếu chỉ định điều trị can thiệp tự kỷ thu phí tự nguyện | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 40 | Đơn phá thai | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 4.000 | |
| 41 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 15.000 | |
| 42 | Giấy thử phản ứng thuốc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 43 | Biểu đồ chuyển dạ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 20.000 | |
| 44 | Giấy báo thêm giờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 45 | Tờ điều trị | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 150.000 | |
| 46 | Phiếu đăng ký cho máu | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 47 | Phiếu chăm sóc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 200.000 | |
| 48 | Công khai thuốc | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 200.000 | |
| 49 | Phiếu theo dõi nhiệt độ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 200.000 | |
| 50 | Sơ lược phẫu thuật | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 2.000 | |
| 51 | Trích BBHC | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 20.000 | |
| 52 | Cam kết sử dụng dịch vụ tự nguyện | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 5.000 | |
| 53 | Danh mục Dịch vụ tự nguyện | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 54 | Trích biên bản kiểm điểm tử vong | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 100 | |
| 55 | Sổ đào tạo. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 56 | Sổ theo dõi dịch vụ tự nguyện. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 57 | Sổ nhật ký máy. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | |
| 58 | Sổ ghi cách thức phẫu thuật. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 59 | Phiếu dự trù máu. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 60 | Sổ lĩnh và phát máu. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 61 | Sổ bàn giao bệnh nhân chuyển viện. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 150 | |
| 62 | Sổ bàn giao bệnh nhân vào khoa. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 63 | Phiếu lĩnh vật tư. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 200 | |
| 64 | Sổ giao nhận vỏ vật tư. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | |
| 65 | Sổ giao nhận bệnh phẩm. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 60 | |
| 66 | Sổ mua máu trữ. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 67 | Phiếu lĩnh thuốc HTT. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 68 | Sổ bàn giao vật tư – y cụ. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | |
| 69 | Sổ mời hội chẩn. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 70 | Phiếu nhập kho Khoa Dược. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 71 | Phiếu nhập kho Phòng Vật tư. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 72 | Phiếu xuất kho Phòng Vật tư. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 73 | Sổ BBHC. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 200 | |
| 74 | Tổng hợp thông tin người bệnh chuyển đến. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 75 | Sổ giải phẫu bệnh. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 76 | Thẻ kho. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 77 | Phiếu thuốc gây nghiện. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | |
| 78 | Sổ kiểm tra. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 79 | Sổ khám sức khỏe. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 80 | Sổ theo dõi nhiệt độ. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 200 | |
| 81 | Sổ bàn giao bé. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 82 | Sổ giao nhận vỏ thuốc. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 60 | |
| 83 | Sổ bàn giao bệnh nhân. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 120 | |
| 84 | Sổ bàn giao thuốc và dụng cụ. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 200 | |
| 85 | Quyển giấy hẹn. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | |
| 86 | Sổ lĩnh sinh phẩm. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 87 | Sổ trả bệnh án. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | |
| 88 | Sổ trả kết quả lâm sàng. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 40 | |
| 89 | Bảng kê mua hàng. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 90 | Sổ xét nghiệm tinh dịch. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 91 | Sổ phân trực. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 92 | Phiếu thanh toán BH+ND | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 40.000 | |
| 93 | Phiếu thanh toán Nhi - Sơ sinh | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 30.000 | |
| 94 | Phiếu điện tim | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 95 | Bệnh án ngoại trú | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 3.000 | |
| 96 | Bảng theo dõi bệnh nhân mổ tim | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 200 | |
| 97 | Bảng điều trị bệnh nhân mổ tim | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 200 | |
| 98 | Danh sách phẫu thuật | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 100 | |
| 99 | Sổ Sàng lọc Covid | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | |
| 100 | Sổ xét nghiệm Test nhanh | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | |
| 101 | Sổ thủ thuật. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 102 | Sổ duyệt phẫu thuật kế hoạch. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 5 | |
| 103 | Sổ phẫu thuật. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 104 | Sổ siêu âm. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 200 | |
| 105 | Sổ điện tim. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 106 | Sổ X-Quang. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 150 | |
| 107 | Sổ ra - vào - chuyển viện Sản - Phụ. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 108 | Sổ ra - vào - chuyển viện Sơ sinh. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 109 | Sổ nội soi. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 110 | Sổ báo cáo sinh hóa.. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 111 | Sổ xét nghiệm TB ngoại vi. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 112 | Sổ cho mượn váy áo. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 113 | Sổ đi buồng. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 200 | |
| 114 | Sổ họp hội đồng người bệnh. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 115 | Sổ trả thuốc. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 116 | Sổ theo dõi bệnh nhân chuyển viện. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 10 | |
| 117 | Sổ theo dõi HIV - HBV. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 118 | Sổ thanh toán viện phí. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 119 | Sổ thu tiền viện phí. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 120 | Sổ thường trực. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 100 | |
| 121 | Sổ kháng sinh đồ. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 122 | Sổ nhóm máu. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 123 | Sổ phát máu. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 124 | Sổ tổng hợp y lệnh. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 300 | |
| 125 | Sổ xét nghiệm nước tiểu. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 70 | |
| 126 | Sổ xét nghiệm sinh hóa máu. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 70 | |
| 127 | Sổ trả kết quả xét nghiệm vi sinh. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 128 | Sổ theo dõi xét nghiệm vi sinh. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 129 | Sổ theo dõi tiến trình nuôi cấy phân lập vi khuẩn. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 30 | |
| 130 | Thông tin người bệnh chuyển tuyến. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 131 | Bảng công. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 1.000 | |
| 132 | Sổ đẻ. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 133 | Sổ xét nghiệm vi sinh. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 50 | |
| 134 | Sổ tổng hợp thuốc hằng ngày. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 | |
| 135 | Bệnh án sản khoa (đóng ruột). | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 23.000 | |
| 136 | Bệnh án phụ khoa (đóng ruột). | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 8.000 | |
| 137 | Bệnh án sơ sinh (đóng ruột). | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 18.000 | |
| 138 | Bệnh án nhi khoa (đóng ruột). | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 10.000 | |
| 139 | Bệnh án ngoại nhi (đóng ruột). | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 3.000 | |
| 140 | Bệnh án Tai - Mũi - Họng (đóng ruột). | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 4.000 | |
| 141 | Bệnh án Tâm bệnh (đóng ruột). | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1.000 | |
| 142 | Bệnh án hiếm muộn ( 2 bìa, đóng ruột). | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 3.000 | |
| 143 | Bệnh án phá thai | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2.000 | |
| 144 | Bảng mê. | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Tờ | 10.000 | |
| 145 | Túi phim X-Quang | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 30.000 | |
| 146 | Túi phim MRI | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 10.000 | |
| 147 | Sổ theo dõi vệ sinh. Bìa bóng kính , dập khuy tròn | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 300 | |
| 148 | Sổ Test cúm | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 20 |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Nêu yêu cầu về thời gian thực hiện hợp đồng theo ngày/tuần/tháng | |
|---|---|
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 10Tháng |
| STT | Danh mục dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Tiến độ thực hiện | Yêu cầu đầu ra | Địa điểm thực hiện |
| 1 | Đơn thuốc | 120000 | tờ | Giao hàng 2 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 2 | Cam đoan phẫu thuật/ thủ thuật | 30000 | tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 3 | Giấy ra viện | 65000 | tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 4 | Giấy nhập viện | 65000 | tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 5 | Cam đoan truyền máu | 10000 | tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 6 | Bảng xác nhận cho máu và truyền máu | 10000 | tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 7 | Phiếu khám chuyên khoa | 10000 | tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 8 | Phiếu mượn váy áo | 80000 | tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 9 | Phiếu khám bệnh tự nguyện | 80000 | tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 10 | Giấy hẹn | 50000 | tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 11 | Báo nhân lực | 12000 | tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 12 | Phiếu chi | 400 | quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 13 | Sơ kết 15 ngày điều trị | 5000 | tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 14 | Phiếu truyền Oxytocin | 10000 | tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 15 | Phiếu truyền dịch | 30000 | tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 16 | Giấy chuyển viện | 3000 | tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 17 | Phiếu truyền máu | 10000 | tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 18 | Khai thác tiền sử dị ứng | 65000 | tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 19 | Bảng kiểm trước tiêm chủng | 20000 | Tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 20 | Phiếu nạo thai | 3000 | Tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 21 | Danh mục thuốc dùng cho bệnh nhân hồi tỉnh | 7000 | Tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 22 | Phiếu khảo sát sự hài lòng của bệnh nhân | 10000 | Tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 23 | Phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinh | 5000 | Tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 24 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của phụ nữ mang thai | 20000 | Tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 25 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của phụ nữ không mang thai | 15000 | Tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 26 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ em | 30000 | Tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 27 | Phiếu xét nghiệm vi sinh | 1000 | Tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 28 | Bảng kiểm bệnh án | 65000 | Tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 29 | Phiếu khảo sát thời gian chờ khám bệnh | 3000 | Tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 30 | Phiếu sàng lọc Covid | 300000 | Tờ | Giao hàng 3 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 31 | Thông tin gây mê giảm đau trong đẻ | 500 | Tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 32 | Bảng theo dõi giảm đau trong đẻ | 3000 | Tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 33 | Tiêu chuẩn chuẩn đoán điều trị tự kỷ | 1000 | Tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 34 | Phiếu đánh giá tự kỷ | 2000 | Tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 35 | Phiếu dậy trẻ tự kỷ (Chương trình 2A) | 2000 | Tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 36 | Phiếu dậy trẻ tự kỷ (Chương trình 1B) | 2000 | Tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 37 | Phiếu dậy trẻ tự kỷ (Chương trình 1A) | 2000 | Tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 38 | Kết quả test tâm lý | 2000 | Tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 39 | Phiếu chỉ định điều trị can thiệp tự kỷ thu phí tự nguyện | 2000 | Tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 40 | Đơn phá thai | 4000 | Tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 41 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 15000 | Tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 42 | Giấy thử phản ứng thuốc | 1000 | Tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 43 | Biểu đồ chuyển dạ | 20000 | Tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 44 | Giấy báo thêm giờ | 2000 | Tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 45 | Tờ điều trị | 150000 | Tờ | Giao hàng 3 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 46 | Phiếu đăng ký cho máu | 5000 | Tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 47 | Phiếu chăm sóc | 200000 | Tờ | Giao hàng 3 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 48 | Công khai thuốc | 200000 | Tờ | Giao hàng 3 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 49 | Phiếu theo dõi nhiệt độ | 200000 | Tờ | Giao hàng 3 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 50 | Sơ lược phẫu thuật | 2000 | Tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 51 | Trích BBHC | 20000 | Tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 52 | Cam kết sử dụng dịch vụ tự nguyện | 5000 | Tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 53 | Danh mục Dịch vụ tự nguyện | 3000 | Tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 54 | Trích biên bản kiểm điểm tử vong | 100 | Tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 55 | Sổ đào tạo. | 10 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 56 | Sổ theo dõi dịch vụ tự nguyện. | 10 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 57 | Sổ nhật ký máy | 100 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 58 | Sổ ghi cách thức phẫu thuật | 20 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 59 | Phiếu dự trù máu | 20 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 60 | Sổ lĩnh và phát máu. | 20 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 61 | Sổ bàn giao bệnh nhân chuyển viện. | 150 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 62 | Sổ bàn giao bệnh nhân vào khoa. | 50 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 63 | Phiếu lĩnh vật tư | 200 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 64 | Sổ giao nhận vỏ vật tư | 100 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 65 | Sổ giao nhận bệnh phẩm | 60 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 66 | Sổ mua máu trữ | 30 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 67 | Phiếu lĩnh thuốc HTT | 50 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 68 | Sổ bàn giao vật tư – y cụ | 100 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 69 | Sổ mời hội chẩn | 20 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 70 | Phiếu nhập kho Khoa Dược | 20 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 71 | Phiếu nhập kho Phòng Vật tư | 10 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 72 | Phiếu xuất kho Phòng Vật tư | 20 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 73 | Sổ BBHC | 200 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 74 | Tổng hợp thông tin người bệnh chuyển đến | 10 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 75 | Sổ giải phẫu bệnh | 20 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 76 | Thẻ kho | 20 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 77 | Phiếu thuốc gây nghiện | 100 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 78 | Sổ kiểm tra | 20 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 79 | Sổ khám sức khỏe | 50 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 80 | Sổ theo dõi nhiệt độ | 200 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 81 | Sổ bàn giao bé | 50 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 82 | Sổ giao nhận vỏ thuốc | 60 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 83 | Sổ bàn giao bệnh nhân | 120 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 84 | Sổ bàn giao thuốc và dụng cụ | 200 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 85 | Quyển giấy hẹn | 100 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 86 | Sổ lĩnh sinh phẩm | 20 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 87 | Sổ trả bệnh án | 100 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 88 | Sổ trả kết quả lâm sàng | 40 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 89 | Bảng kê mua hàng | 20 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 90 | Sổ xét nghiệm tinh dịch | 10 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 91 | Sổ phân trực | 20 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 92 | Phiếu thanh toán BH+ND | 40000 | Tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 93 | Phiếu thanh toán Nhi - Sơ sinh | 30000 | Tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 94 | Phiếu điện tim | 10000 | Tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 95 | Bệnh án ngoại trú | 3000 | Tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 96 | Bảng theo dõi bệnh nhân mổ tim | 200 | Tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 97 | Bảng điều trị bệnh nhân mổ tim | 200 | Tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 98 | Danh sách phẫu thuật | 100 | Tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 99 | Sổ Sàng lọc Covid | 100 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 100 | Sổ xét nghiệm Test nhanh | 100 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 101 | Sổ thủ thuật | 20 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 102 | Sổ duyệt phẫu thuật kế hoạch | 5 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 103 | Sổ phẫu thuật | 20 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 104 | Sổ siêu âm | 200 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 105 | Sổ điện tim | 50 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 106 | Sổ X-Quang | 150 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 107 | Sổ ra - vào - chuyển viện Sản - Phụ | 50 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 108 | Sổ ra - vào - chuyển viện Sơ sinh | 30 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 109 | Sổ nội soi | 30 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 110 | Sổ báo cáo sinh hóa | 20 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 111 | Sổ xét nghiệm TB ngoại vi | 50 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 112 | Sổ cho mượn váy áo | 30 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 113 | Sổ đi buồng | 200 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 114 | Sổ họp hội đồng người bệnh | 20 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 115 | Sổ trả thuốc | 30 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 116 | Sổ theo dõi bệnh nhân chuyển viện | 10 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 117 | Sổ theo dõi HIV - HBV | 30 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 118 | Sổ thanh toán viện phí | 20 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 119 | Sổ thu tiền viện phí | 20 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 120 | Sổ thường trực | 100 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 121 | Sổ kháng sinh đồ | 20 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 122 | Sổ nhóm máu | 50 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 123 | Sổ phát máu | 20 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 124 | Sổ tổng hợp y lệnh | 300 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 125 | Sổ xét nghiệm nước tiểu | 70 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 126 | Sổ xét nghiệm sinh hóa máu | 70 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 127 | Sổ trả kết quả xét nghiệm vi sinh | 30 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 128 | Sổ theo dõi xét nghiệm vi sinh | 30 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 129 | Sổ theo dõi tiến trình nuôi cấy phân lập vi khuẩn | 30 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 130 | Thông tin người bệnh chuyển tuyến | 20 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 131 | Bảng công | 1000 | Tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 132 | Sổ đẻ | 20 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 133 | Sổ xét nghiệm vi sinh | 50 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 134 | Sổ tổng hợp thuốc hằng ngày | 20 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 135 | Bệnh án sản khoa (đóng ruột) | 23000 | Bộ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 136 | Bệnh án phụ khoa (đóng ruột) | 8000 | Bộ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 137 | Bệnh án sơ sinh (đóng ruột) | 18000 | Bộ | Giao hàng 2 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 138 | Bệnh án nhi khoa (đóng ruột) | 10000 | Bộ | Giao hàng 2 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 139 | Bệnh án ngoại nhi (đóng ruột) | 3000 | Bộ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 140 | Bệnh án Tai - Mũi - Họng (đóng ruột) | 4000 | Bộ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 141 | Bệnh án Tâm bệnh (đóng ruột) | 1000 | Bộ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 142 | Bệnh án hiếm muộn ( 2 bìa, đóng ruột) | 3000 | Bộ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 143 | Bệnh án phá thai | 2000 | Bộ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 144 | Bảng mê | 10000 | Tờ | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 145 | Túi phim X-Quang | 30000 | Chiếc | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 146 | Túi phim MRI | 10000 | Chiếc | Giao hàng 2 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 147 | Sổ theo dõi vệ sinh. Bìa bóng kính , dập khuy tròn | 300 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
| 148 | Sổ Test cúm | 20 | Quyển | Giao hàng 1 lần/1 tuần | In đúng mẫu, đủ số lượng theo yêu cầu của từng lần đặt in, không in nhòe, rách, sai kích thước. | Giao hàng tại Bệnh viện Sản - Nhi Bắc Giang |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 905.771.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trong vòng 3(4) năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 272 VND(6). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 905.771.500(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 trong vòng 3(4) năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 272 VND(6). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp tối thiểu 02 hợp đồng tương tự: - Tương tự về tính chất: Hợp đồng tương tự là hợp đồng in ấn. - Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 634.040.050 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.268.080.100 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 634.040.050 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 634.040.050 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.268.080.100 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(*): Trường hợp xét thấy những gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn có nội dung công việc không cần thiết yêu cầu về doanh thu và nguồn lực tài chính thì bỏ nội dung này.
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
(3) Doanh thu:
Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường hệ số “k” trong công thức này là từ 0,8 – 2,0.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 01 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường hệ số “k” trong công thức này là 1,0.
Trong bước thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu như: Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Trường hợp đặc thù do quy mô hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ này của nhà thầu là yếu tố quan trọng nhằm tránh rủi ro cho chủ đầu tư thì có thể đưa ra yêu cầu về doanh thu bình quân cao hơn (như đối với gói thầu bảo hiểm). Tuy nhiên, việc đưa ra yêu cầu không được làm hạn chế sự tham gia của các nhà thầu.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu được áp dụng cho cả liên danh. Tuy nhiên, trường hợp gói thầu có tính đặc thù, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu có thể áp dụng cho từng thành viên trong liên danh trên cơ sở giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(4) Ghi số năm phù hợp, thông thường yêu cầu là 03 năm.
(5) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(6) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(7) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét;
- Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
- Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá của hợp đồng tương tự trong khoảng 50%-70% giá của gói thầu đang xét.
- Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì quy mô hợp đồng tương tự được xác định bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của phần công việc tính theo 01 chu kỳ (01 năm) mà không tính theo tổng giá trị gói thầu qua các năm.
(8) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm.
(9) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý quy trình in ấn | 1 | Có chứng nhận đã hoàn thành khóa học bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (còn hiệu lực) | 3 | 2 |
| 2 | Nhân sự giám sát quy trình in ấn | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ in | 2 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đơn thuốc | 120.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Cam đoan phẫu thuật/ thủ thuật | 30.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Giấy ra viện | 65.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Giấy nhập viện | 65.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Cam đoan truyền máu | 10.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Bảng xác nhận cho máu và truyền máu | 10.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Phiếu khám chuyên khoa | 10.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Phiếu mượn váy áo | 80.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Phiếu khám bệnh tự nguyện | 80.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Giấy hẹn | 50.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Báo nhân lực | 12.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Phiếu chi | 400 | Quyển | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Sơ kết 15 ngày điều trị | 5.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Phiếu truyền Oxytocin | 10.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Phiếu truyền dịch | 30.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Giấy chuyển viện | 3.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Phiếu truyền máu | 10.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Khai thác tiền sử dị ứng | 65.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bảng kiểm trước tiêm chủng | 20.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Phiếu nạo thai | 3.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Danh mục thuốc dùng cho bệnh nhân hồi tỉnh | 7.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Phiếu khảo sát sự hài lòng của bệnh nhân | 10.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Phiếu yêu cầu sử dụng kháng sinh | 5.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của phụ nữ mang thai | 20.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của phụ nữ không mang thai | 15.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ em | 30.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Phiếu xét nghiệm vi sinh | 1.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bảng kiểm bệnh án | 65.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Phiếu khảo sát thời gian chờ khám bệnh | 3.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Phiếu sàng lọc Covid | 300.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Thông tin gây mê giảm đau trong đẻ | 500 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bảng theo dõi giảm đau trong đẻ | 3.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Tiêu chuẩn chuẩn đoán điều trị tự kỷ | 1.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Phiếu đánh giá tự kỷ | 2.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Phiếu dậy trẻ tự kỷ (Chương trình 2A) | 2.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Phiếu dậy trẻ tự kỷ (Chương trình 1B) | 2.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Phiếu dậy trẻ tự kỷ (Chương trình 1A) | 2.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Kết quả test tâm lý | 2.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Phiếu chỉ định điều trị can thiệp tự kỷ thu phí tự nguyện | 2.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Đơn phá thai | 4.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 15.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Giấy thử phản ứng thuốc | 1.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Biểu đồ chuyển dạ | 20.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Giấy báo thêm giờ | 2.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Tờ điều trị | 150.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Phiếu đăng ký cho máu | 5.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Phiếu chăm sóc | 200.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Công khai thuốc | 200.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Phiếu theo dõi nhiệt độ | 200.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Sơ lược phẫu thuật | 2.000 | Tờ | Quy định tại Chương V - Phần Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Sở thích không nhất định phải là những thứ hữu hình, ví dụ, lợi dụng thời gian nghỉ ngơi để làm tình nguyện hoặc làm thiện, giúp đỡ những người đang gặp khó khăn, như giặt quần áo, dọn dẹp vệ sinh,… đây không phải là sự tìm kiếm bên ngoài mà là sự cống hiến để bản thân tìm thấy sự thỏa mãn trong nội tâm. Khi nuôi dưỡng được sở thích giúp đỡ người khác cũng sẽ có ích cho sự tìm kiếm bình yên trong trái tim mình. "
Thích Thánh Nghiêm
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện Sản Nhi Bắc Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.