Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Thí nhiệm xi măng, chỉ tiêu thí nghiệm là độ nở sunphat |
3 |
1 chỉ tiêu |
||
2 |
Đo cao độ mặt cầu và đường đầu cầu ( Địa hình cấp II ) |
7.099 |
km |
||
3 |
Đo cao độ lòng sông ( Địa hình cấp II ) |
38.522 |
100m |
||
4 |
Đo độ võng tĩnh kết cấu nhịp (> 30 điểm đo/nhịp K=1) |
36 |
1 điểm đo |
||
5 |
Đo độ võng tĩnh kết cấu nhịp (10 < 20 điểm đo/nhịp K=1,5) |
66 |
1 điểm đo |
||
6 |
Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp sử dụng súng bật nảy |
89 |
1 chỉ tiêu |
||
7 |
Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp siêu âm |
89 |
1 chỉ tiêu |
||
8 |
Kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép tại hiện trường |
89 |
1 chỉ tiêu |
||
9 |
Kiểm tra đường kính cốt thép nằm trong BT tại hiện trường |
89 |
1 chỉ tiêu |
||
10 |
Vẽ sơ đồ quy định vị trí tải và điều động tải trọng đo |
1064.4 |
1m2 |
||
11 |
Đo ứng suất dầm chủ (10 < 20 điểm đo/mặt cắt K=1,5) |
84 |
1 điểm đo |
||
12 |
Đo ứng suất dầm chủ (Kết cấu nhịp liên tục K=3) |
139 |
1 điểm đo |
||
13 |
Đo ứng suất cục bộ bản mặt cầu (< 6 điểm đo/mặt cắt K=1,2) |
4 |
1 điểm đo |
||
14 |
Đo ứng suất cục bộ bản mặt cầu (Kết cấu nhịp liên tục K=1,5) |
14 |
1 điểm đo |
||
15 |
Xác định độ võng do hoạt tải tĩnh của dầm (5 < 10 điểm đo/mặt cắt K=1,5) |
28 |
1 điểm đo |
||
16 |
Xác định độ võng do hoạt tải tĩnh của dầm (Kết cấu nhịp liên tục K=3) |
31 |
1 điểm đo |
||
17 |
Đo dao động kết cấu nhịp ( giản đơn ) |
19 |
1 điểm đo |
||
18 |
Đo dao động kết cấu nhịp ( liên tục ) |
12 |
1 điểm đo |
||
19 |
Đo chuyển vị ngang đầu nhịp (liên tục) |
4 |
1 điểm đo |
||
20 |
Đo chuyển vị đầu dầm (liên tục) |
4 |
1 điểm đo |
||
21 |
Đo dao động chuyển vị mố ( giản đơn ) |
6 |
1 điểm đo |
||
22 |
Đo dao động chuyển vị trụ ( giản đơn ) |
14 |
1 điểm đo |
||
23 |
Đo dao động chuyển vị trụ( Kết Cấu Nhip liên tục ) |
14 |
1 điểm đo |
||
24 |
Chuyên gia tính toán mô hình kết cấu |
88 |
công |
||
25 |
Chuyên gia đánh giá hư hỏng và đề xuất giải pháp sửa chữa |
21 |
công |
||
26 |
Sản xuất đà giáo phục vụ công tác kiểm định thử tải |
0.5 |
tấn |
||
27 |
Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn |
9.5 |
tấn |
||
28 |
Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn |
9.5 |
tấn |
||
29 |
Tải trọng thử phục vụ thử tải cầu (tải trọng 27-30T) (1ca/xe/mc * 2 xe * 1 hàng = 2 ca) |
79 |
ca |
||
30 |
Đảm bảo giao thông |
1 |
toàn bộ |
||
31 |
CHI PHÍ XÂY DỰNG QUY TRÌNH BẢO TRÌ CẦU |
1 |
dự án |
||
32 |
CHI PHÍ DỰ PHÒNG (tính theo tỷ lệ % của 1+...+7) |
1.17 |
% |
||
33 |
KIỂM ĐỊNH ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CẦU TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN XUYÊN MỘC |
||||
34 |
Thu thập số liệu |
7 |
công |
||
35 |
Khảo sát hiện trạng kết cấu nhịp |
29 |
công |
||
36 |
Khảo sát hiện trạng mố, trụ cầu |
17.5 |
công |
||
37 |
Khảo sát hiện trạng xói lở trụ cầu |
2 |
công |
||
38 |
Khảo sát hiện trạng gối cầu |
17.5 |
công |
||
39 |
Khảo sát hiện trạng khe co giãn, lan can, thoát nước |
8 |
công |
||
40 |
Thí nhiệm xi măng, chỉ tiêu thí nghiệm là hàm lượng Cl- |
8 |
1 chỉ tiêu |
||
41 |
Thí nhiệm xi măng, chỉ tiêu thí nghiệm là độ nở sunphat |
8 |
1 chỉ tiêu |
||
42 |
Đo cao độ mặt cầu và đường đầu cầu ( Địa hình cấp III ) |
3.27 |
km |
||
43 |
Đo cao độ lòng sông ( Địa hình cấp III ) |
5.799 |
100m |
||
44 |
Đo độ võng tĩnh kết cấu nhịp (> 30 điểm đo/nhịp K=1) |
51 |
1 điểm đo |
||
45 |
Đo độ võng tĩnh kết cấu nhịp (20 < 30 điểm đo/nhịp K=1,2) |
135 |
1 điểm đo |
||
46 |
Đo độ võng tĩnh kết cấu nhịp (10 < 20 điểm đo/nhịp K=1,5) |
33 |
1 điểm đo |
||
47 |
Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp sử dụng súng bật nảy |
41 |
1 chỉ tiêu |
||
48 |
Kiểm tra cường độ bê tông bằng phương pháp siêu âm |
41 |
1 chỉ tiêu |
||
49 |
Kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép tại hiện trường |
41 |
1 chỉ tiêu |
||
50 |
Kiểm tra đường kính cốt thép nằm trong BT tại hiện trường |
41 |
1 chỉ tiêu |