Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Gia công cột bằng thép hình |
0.3344 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
2 |
Sơn tĩnh điện kết cấu thép cột |
334.4 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
3 |
Lắp dựng cột thép các loại |
0.3344 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
4 |
Di chuyển xe cẩu lắp đặt |
1 |
lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
5 |
Vận chuyển vật liệu |
1 |
lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
6 |
Nhân công hỗ trợ vận chuyển vật liệu |
10 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
7 |
Gia công hệ khung biển |
0.3881 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
8 |
Sơn tĩnh điện kết cấu thép cột |
388.1 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
9 |
Lắp dựng kết cấu khung biển |
0.3881 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
10 |
Tôn phẳng 0.4mm |
110 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
11 |
Bạt đế ghi chống xuyên sáng in kỹ thuật số chất lượng cao |
96 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
12 |
Gia công cột bằng thép hình |
0.3344 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
13 |
Sơn tĩnh điện kết cấu thép cột |
334.4 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
14 |
Lắp dựng cột thép các loại |
0.3344 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
15 |
Di chuyển xe cẩu lắp đặt |
1 |
lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
16 |
Vận chuyển vật liệu |
1 |
lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
17 |
Nhân công hỗ trợ vận chuyển vật liệu |
10 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
18 |
Gia công hệ khung biển |
0.3881 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
19 |
Sơn tĩnh điện kết cấu thép cột |
388.1 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
20 |
Lắp dựng kết cấu khung biển |
0.3881 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
21 |
Tôn phẳng 0.4mm |
110 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
22 |
Bạt đế ghi chống xuyên sáng in kỹ thuật số chất lượng cao |
96 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
23 |
Gia công cột bằng thép hình |
0.3344 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
24 |
Sơn tĩnh điện kết cấu thép cột |
334.4 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
25 |
Lắp dựng cột thép các loại |
0.3344 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
26 |
Di chuyển xe cẩu lắp đặt |
1 |
lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
27 |
Vận chuyển vật liệu |
1 |
lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
28 |
Nhân công hỗ trợ vận chuyển vật liệu |
10 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
29 |
Gia công hệ khung biển |
0.3881 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
30 |
Sơn tĩnh điện kết cấu thép cột |
388.1 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
31 |
Lắp dựng kết cấu khung biển |
0.3881 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
32 |
Tôn phẳng 0.4mm |
110 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
33 |
Bạt đế ghi chống xuyên sáng in kỹ thuật số chất lượng cao |
96 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
34 |
Gia công cột bằng thép hình |
0.6208 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
35 |
Sơn tĩnh điện kết cấu thép cột |
620.8 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
36 |
Lắp dựng cột thép các loại |
0.6208 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
37 |
Di chuyển xe cẩu lắp đặt |
1 |
lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
38 |
Vận chuyển vật liệu |
1 |
lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
39 |
Nhân công hỗ trợ vận chuyển vật liệu |
10 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
40 |
Gia công hệ khung biển |
0.3455 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
41 |
Sơn tĩnh điện kết cấu thép cột |
345.5 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
42 |
Lắp dựng kết cấu thép khung biển |
0.3455 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
43 |
Tôn phẳng 0.4mm |
65 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |
||
44 |
Bạt đế ghi chống xuyên sáng in kỹ thuật số chất lượng cao |
65 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên |
10 |