Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi: Công ty TNHH Tư vấn Quản lý Xây dựng Sài Gòn.
Công ty TNHH Nhật Linh Đà Nẵng có công văn làm rõ E-HSMT (đính kèm file scan). Trân trọng! |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | cv-saigon.pdf |
| Nội dung trả lời | Nội dung theo file đính kèm |
| File đính kèm nội dung trả lời | CV TRA LOI LAM RO E-HSMT.pdf |
| Ngày trả lời | 17:01 17/05/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Quản lý Xây dựng Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Lắp đặt thiết bị Tên dự án là: Trường Trung học phổ thông Thái Hòa Thời gian thực hiện hợp đồng là : 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nội dụng theo file E-HSMT đính kèm |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tất cả các hàng hoá dịch vụ được cung cấp cho gói thầu phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, hàng hoá phải mới 100%. - Thể hiện xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, tên thương hiệu, hoặc nhãn mác hàng hóa theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu; - Đối với các hàng hóa nhập khẩu: nhà thầu phải cam kết có tài liệu kèm theo từng loại hàng hóa, gồm: Quy định chi tiết về đóng gói của nhà sản xuất (Packing list), Tờ khai hàng hoá nhập khẩu có đóng dấu hoặc xác nhận của cơ quan Hải quan Việt Nam, giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá của nhà sản xuất (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá (CQ)…., trước khi giao hàng. - Có Bảng mô tả chi tiết về kỹ thuật (kèm Catalogue – nếu có) hoặc các tài liệu kỹ thuật (gồm: Thông số kỹ thuật, tính năng kỹ thuật, phụ kiện kèm theo,…) của tất cả hàng hóa dự thầu bằng Tiếng Việt – Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu về kỹ thuật. (Nếu các tài liệu kỹ thuật nhà thầu cung cấp không phải là bản tiếng Việt thì nhà thầu phải kèm theo bản dịch tiếng Việt được xác nhận về tính xác thực so với bản gốc được dịch của đơn vị dịch thuật có chức năng). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo quy định của nhà sản xuất hàng hóa và theo Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Khối lượng và đặc tính kỹ thuật theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu. - Tiến độ cung cấp, lắp đặt hoàn thành theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu. - Catalogue giới thiệu tính năng và đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa, nhãn hiệu, mã hiệu của từng loại hàng hóa điện tử, máy vi tính, công nghệ thông tin (nếu có). - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 215.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên, đại diện: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Uyên - Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Quản lý Xây dựng Sài Gòn - Địa chỉ: Số 2 đường số 9, khu phố 5, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương Địa chỉ: Tầng 16, tháp A-B, tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương - Đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Số điện thoại: 0274.3823.381 Số fax: 0274.3822.174 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương Địa chỉ: Tòa nhà trung tâm hành chính, tầng 4, tháp A - Đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3822.926 Số fax: 0274.3825194 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thị xã Tân Uyên. - Địa chỉ: Khu phố 2, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. - Số điện thoại: (0274)3.656.316 - Số Fax: (0274)3.656.861 |
| E-CDNT 36 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | KHỐI PHÒNG HỌC (31 PHÒNG) - Bàn ghếhọc sinh 02 chỗngồi (mỗi bộgồm 02 ghếrời với bàn vàghếcólưng tựa hay ghếcóthành tựa) dùng cho học sinh trung học phổ thông từ lớp 10 đến lớp 12. | 744 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Phụ kiện kèm theo bàn, ghế học sinh | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Tủđựng thiết bị và hồ sơ | 31 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bàn giáo viên kết hợp để máy vi tính | 31 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Ghế giáo viên | 31 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bảng từ chống lóa | 31 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bảng inox để dán danh sách học sinh, dán thông báo,… trước mỗi phòng học (dùng trong trường trung học phổ thông) | 31 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Tủ để chăn, chiếu, mũ, áo mưa,… dùng cho học sinh trung học phổ thông (mỗi phòng 2 cái) | 62 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 930 | m2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Vật lý (02 phòng) - Phòng dạy và học - Thiết bị cơ bản - Bảng từ chống lóa | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bàn thí nghiệm lý học sinh 2 chỗ ngồi | 48 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bàn thí nghiệm Lý của giáo viên tích hợp Tủ điều chỉnh điện trung tâm (tủ bộ nguồn) | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng) | 96 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Xe đẩy thí nghiệm bằng inox SUS 304 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bồn rửa đơn bằng composite hoặc nhựa PP chính phẩm | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Vật tưlắpđặt | 2 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Chi phí thi công hệ thống điện và hệ thống nước hoàn chỉnh cho Phòng (điện được cấp đến từng bàn học sinh) | 2 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ (kể cả phòng chuẩn bị liền kề, nhưng không tính cửa đi liên thông giữa 2 phòng) | 60 | m2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Vật lý (02 phòng) - Phòng chuẩn bị - Bảng formica | 2 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bàn, ghế làm việc phòng chuẩn bị | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Giá để thiết bị | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Tủ thuốc y tế | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Tủ chứa bản đồ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Giá treo tranh ảnh loại 15 móc | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Kệ treo tường | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bồn rửa đơn bằng composite | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ (kể cả phòng chuẩn bị liền kề, nhưng không tính cửa đi liên thông giữa 2 phòng) | 60 | m2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Hóa học (02 phòng) - Phòng dạy và học - Bảng từ chống lóa | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bàn thí nghiệm Hóa của giáo viên tích hợp Tủ điều chỉnh điện trung tâm (tủ bộ nguồn) | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ | 46 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ tích hợp bồn rửa mắt khẩn cấp | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng) | 96 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Xe đẩy thí nghiệm bằng inox SUS 304 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Vật tưlắpđặt | 2 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Chi phí thi công hệ thống điện và hệ thống nước hoàn chỉnh cho Phòng (điện và nước được cấp đến từng bàn học sinh và giáo viên) | 2 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ (kể cả phòng chuẩn bị liền kề, nhưng không tính cửa đi liên thông giữa 2 phòng) | 60 | m2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Hóa học (02 phòng) - Phòng chuẩn bị - Bảng formica | 2 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Bàn, ghế làm việc phòng chuẩn bị | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Giá để thiết bị | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Tủ chứa bản đồ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Giá treo tranh ảnh loại 15 móc | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Quạt hút gió | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Tủ thuốc y tế | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Tủđựng hóa chất | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Tủ kính hiển vi | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Kệ treo tường | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Bồn rửa đơn bằng composite | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ (kể cả phòng chuẩn bị liền kề, nhưng không tính cửa đi liên thông giữa 2 phòng) | 60 | m2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Sinh học (01 phòng) - Phòng dạy và học - Bảng từ chống lóa | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ | 23 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ tích hợp bồn rửa mắt khẩn cấp | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bàn thí nghiệm Sinh của giáo viên tích hợp Tủ điều chỉnh điện trung tâm (tủ bộ nguồn) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng) | 48 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Xe đẩy thí nghiệm bằng inox SUS 304 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Quạt hút gió | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Vật tưlắpđặt | 1 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Chi phí thi công hệ thống điện và hệ thống nước hoàn chỉnh cho Phòng (điện và nước được cấp đến từng bàn học sinh và giáo viên) | 1 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ (kể cả phòng chuẩn bị liền kề, nhưng không tính cửa đi liên thông giữa 2 phòng) | 30 | m2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Sinh học (01 phòng) - Phòng dạy và học - Phòng chuẩn bị - Bảng formica | 1 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Bàn, ghế làm việc phòng chuẩn bị | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Giá để thiết bị | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Tủ chứa bản đồ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Giá treo tranh ảnh loại 15 móc | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Quạt hút gió | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Tủđựng hóa chất | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Tủ kính hiển vi | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Kệ treo tường | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bồn rửa đơn bằng composite | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ (kể cả phòng chuẩn bị liền kề, nhưng không tính cửa đi liên thông giữa 2 phòng) | 30 | m2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Công nghệ (01 phòng) - Phòng dạy và học - Bảng từ chống lóa | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Bàn thí nghiệm môn công nghệ học sinh 2 chỗ ngồi | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Bàn thí nghiệm môn công nghệ của giáo viên tích hợp Tủ điều chỉnh điện trung tâm (tủ bộ nguồn) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng) | 48 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Xe đẩy thí nghiệm bằng inox SUS 304 | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Bồn rửa đơn bằng composite | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Vật tưlắpđặt | 1 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Chi phí thi công hệ thống điện và hệ thống nước hoàn chỉnh cho Phòng (điện được cấp đến từng bàn học sinh) | 1 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ (kể cả phòng chuẩn bị liền kề, nhưng không tính cửa đi liên thông giữa 2 phòng) | 30 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Công nghệ (01 phòng) - Phòng chuẩn bị - Bảng formica | 1 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Bàn, ghế làm việc phòng chuẩn bị | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Giá để thiết bị | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Tủ chứa bản đồ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Giá treo tranh ảnh loại 15 móc | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Kệ treo tường | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Bồn rửa đơn bằng composite | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ (kể cả phòng chuẩn bị liền kề, nhưng không tính cửa đi liên thông giữa 2 phòng) | 30 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Tin học (02 phòng) - Máy tính giáo viên | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Máy tính | 96 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Switch | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Cable mạng | 8 | Thùng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Connector | 200 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Tủ rack (cabinet) | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Router wifi | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | UPS Offline | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Máy in | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Ampli - Loa thùng - Micro | 2 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Ổn áp 1 pha | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Bàn đặt máy vi tính học sinh 2 chỗ ngồi | 48 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Bàn vi tính giáo viên | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng) | 96 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Ghế xoay dành cho giáo viên | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Bảng từ chống lóa | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 60 | m2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Vật tư thi công và phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng máy tính, hệ thống điện: CB điện, dây điện, ổ cắm điện, nẹp nhựa,… | 2 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Chi phí thi công hệ thống mạng máy tính, hệ thống điện | 2 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Ngoại Ngữ (phòng số 1, dạng Multimedia) - Thiết bị mạng vi tính của phòng Multimedia (modul 1) - Máy tính giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Máy tính | 48 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Switch | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Switch | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Cable mạng | 4 | Thùng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Connector | 100 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Tủ rack (cabinet) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Router wifi | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | UPS Offline | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Máy in | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Ampli - Loa thùng - Micro | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Ổn áp 1 pha | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Ngoại Ngữ (phòng số 1, dạng Multimedia) - Thiết bị của hệ thống Multimedia trên mạng máy tính (Modul 2) - Bộ điều khiển giáo viên - Teacher Control Panel Hiclass V bao gồm (Các phím điều khiển bằng tiếng Việt) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Khối điều khiển học viên 2 cổng Hiclass V Student External Box support 2 students | 24 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Repeater: Bộ khuyếch đại đường truyền 8 cổng Hiclass V. | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Bộ chuyển đổi tín hiệu đầu vào cho bàn điều khiển giáo viên Hiclass V IK3000V | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Phần mềm quản lý giảng dạy có bản quyền Mythware Classroom Management cho 48 học viên | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Full Duplex Headset with Stereo Microphone Hiclass | 49 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Hệ thống Cable cho phòng Hiclass V | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Vật tư thi công và phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng máy tính, hệ thống Lab, hệ thống điện. | 1 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Ngoại Ngữ (phòng số 1, dạng Multimedia) - Thiết bị cơ bản của phòng dạy ngoại ngữ (Modul 3) - Bàn giáo viên hình chữ L | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Bàn Lab học viên 02 chỗ | 24 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Ghế xoay dành cho giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng) | 48 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Bảng từ chống lóa | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Ngoại Ngữ (phòng số 1, dạng Multimedia) - Thiết bị hỗ trợ cho phòng dạy ngoại ngữ (Modul 4) - Đầu DVD. | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Máy Cassette gồm: CD, Cassette, radio (1 băng + 1 đĩa) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Ampli - Loa thùng – Micro không dây cầm tay | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 30 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Vật tư thi công và phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng máy tính, hệ thống Lab, hệ thống điện: CB điện, dây điện, ổ cắm điện, nẹp nhựa,… | 1 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Chi phí thi hệ thống mạng máy tính, hệ thống Lab, hệ thống điện | 1 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Ngoại Ngữ (phòng số 2) - Bảng từ chống lóa | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Bàn giáo viên hình chữ L | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Ghế xoay dành cho giáo viên. | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Bàn, ghế học sinh trung học phổ thông loại 1 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 ghế rời với bàn và có lưng tựa) | 48 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Ổn áp. | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 30 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Ngoại Ngữ (phòng số 3): Thiết bị dạng nghe nhìn; ngoài dạy môn ngoại ngữ giáo viên được phép giảng dạy các môn khác đã được soạn giảng theo giáo án điện tử - Tivi Led chuẩn Full HD 60” + kèm giá treo tivi (Lưu ý: Sẽ lắp đặt tại phòng khác do Hiệu trưởng chọn, không lắp đặt trong phòng đã có đèn chiếu) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Máy tính thương hiệu | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | UPS Offline | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Máy chiếu đa năng tích hợp bảng tương tác điện tử thông minh | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Màn chiếu điện điều khiển bằng Remote, 100" | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Khung treo máy chiếu | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Máy chiếu vật thể | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Bộ chuyển đổi tín hiệu | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Đầu DVD | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Ampli - Loa thùng - Micro có dây cầm tay | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Bàn để ti vi | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Ổn áp 1 pha | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Bảng từ chống lóa | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Bàn giáo viên hình chữ L | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Ghế xoay dành cho giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Bàn, ghế học sinh trung học phổ thông loại 1 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 ghế rời với bàn và có lưng tựa) | 48 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 30 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Hệthống cấpđiện + công vật tư lắpđặt | 1 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP - Nhà tập đa năng - Phòng tập đa năng - Trụ bóng rổ trường học | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Trái bóng rổ kèm theo túi đựng bằng lưới | 4 | Trái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Trụ bóng chuyền | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Lưới bóng chuyền | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Quả bóng chuyền Mikasa hoặc tương đương, kèm theo túi đựng bằng lưới | 3 | Trái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Trụ cầu lông | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Lưới cầu lông | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Vợt cầu lông, có túi đựng | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Trái cầu lông | 20 | Trái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Bàn Bóng bàn: xếp được và di chuyển bằng các bánh xe chuyên dùng | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Lưới bóng bàn | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Vợt bóng bàn, có túi đựng | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Trái bóng bàn | 10 | Trái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Trụ đa năng (dùng cho nhảy cao, đá cầu, . . .) | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Xà nhảy cao chuyên dụng | 6 | Cây | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Đệm nhảy cao lớp 10: có áo bọc | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Đệm nhảy cao lớp 11: có áo bọc | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Bóng đá | 6 | Trái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Đồng hồ bấm giây | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Bàn đạp xuất phát | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Cone nhựa cao 23 cm | 16 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 193 | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP - Nhà tập đa năng - Phòng chuẩn bị của nhà tập đa năng - Bảng formica | 1 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Bàn làm việc của giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Ghế làm việc của giáo viên | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Giá để thiết bị | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Giá treo tranh ảnh loại 15 móc | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Tủ chứa bản đồ, tranh ảnh | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Tủ đựng hồ sơ, dụng cụ học sinh | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Tủ để quần, áo, túi xách cá nhân học TDTT | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 201 | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP - Thư viện - Kệ chứa sách có 5 ngăn | 15 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Bàn, ghế học sinh trung học phổ thông loại 1 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 ghế rời với bàn và có lưng tựa) | 45 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Phòng đọc của CB-GV-NV sử dụng: Bàn ghế giáo viên loại 1 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 ghế rời với bàn và có lưng tựa) | 30 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Tủ trưng bày | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Máy tính | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Máy photocopy: (kể cả chân để máy đi kèm) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Máy hút bụi (kể cả hút được nước bẩn) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Bảng từ chống lóa | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 30 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 211 | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP - Phòng sinh hoạt Đoàn - Bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Bàn ghế học sinh loại 1 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 ghế rời với bàn và có lưng tựa) | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Bảng formica | 1 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 20 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 216 | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP - Phòng Truyền thống - Bàn ghế học sinh loại 1 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 ghế rời với bàn và có lưng tựa) | 48 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Bàn, ghế giáo viên | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Tủ trưng bày | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Bảng formica | 2 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Bảng từ chống lóa | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 20 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 222 | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP - Phòng thiết bị giáo dục (Phòng dụng cụ giảng dạy) - Bảng từ chống lóa | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Tủ chứa bản đồ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Tủ đựng thiết bị | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Giá treo tranh ảnh loại 15 móc | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Giá để thiết bị | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Tủ trưng bày | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 20 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 230 | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - Phòng Hiệu trưởng + tích hợp chung với phòng tiếp khách - Bàn cho Hiệu trưởng: Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Ghế cho Hiệu trưởng | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Máy tính | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Máy in | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Salon gỗ dùng tiếp khách | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Điện thoại cố định + lắp đặt | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Bảng formica | 1 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Trống trường + giá đỡ + dùi đánh trống bằng gỗ | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 239 | Kệ chứa sách, tài liệu có 5 ngăn | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 240 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 10 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 241 | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - Phòng Phó Hiệu trưởng (3 Phó Hiệu trưởng) - Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 242 | Máy tính | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 243 | Máy in laser đen trắng để in khổ giấy A4 | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 244 | Ghế tiếp khách | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 245 | Bảng formica | 3 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 246 | Tủ đựng hồ sơ | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 247 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 45 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 248 | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - Văn phòng - Bàn, ghế làm việc kết hợp để máy vi tính | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 249 | Máy tính | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 250 | Tủ đựng hồ sơ | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 251 | Bảng formica | 2 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 252 | Két sắt (≥ 350 kg) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 253 | Máy in laser khổ giấy A3 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 254 | Điện thoại cố định + lắp đặt | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 255 | Ghế dùng để tiếp khách | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 256 | Tủ móc chìa khóa và ổ khóa rời treo tường | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 257 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 20 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 258 | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - Phòng họp toàn thể CB-GV-NV - Bàn họp hình chữ nhật | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 259 | Ghế | 121 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 260 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 30 | m2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 261 | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - Phòng Giám Thị - Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính + ghế | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 262 | Bàn oval uống nước | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 263 | Ghế tiếp phụ huynh và học sinh | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 264 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 265 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 10 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 266 | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - Phòng nghỉ của giáo viên (04 phòng) - Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính + ghế | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 267 | Bàn oval uống nước | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 268 | Ghế (mỗi phòng 12 cái) | 48 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 269 | Gương treo tráng thủy | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 270 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 40 | m2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 271 | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - Thiết bị Kho (Lưu Trữ hệ thống 21 loại sổ) - Tủ đựng hồ sơ | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 272 | Kệ chứa hồ sơ, tài liệu có 5 ngăn | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 273 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính + ghế | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 274 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 20 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 275 | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - Phòng hoạt động của tổ chức công đoàn - Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính + ghế | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 276 | Máy tính | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 277 | Máy in laser đen trắng để in khổ giấy A4 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 278 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 279 | Bảng formica | 1 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 280 | Điện thoại cố định + lắp đặt | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 281 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 20 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 282 | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - Phòng y tế học đường - Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính + ghế | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 283 | Máy tính | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 284 | Máy in laser đen trắng để in khổ giấy A4 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 285 | Giường y tế: (kể cả nệm và drap chuyên dùng). | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 286 | Tủ đựng dụng cụ, thiết bị chuyên ngành y tế và thuốc chữa bệnh | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 287 | Tủ đựng hồ sơ sức khoẻ HS, CC-VC-NV | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 288 | Bàn y tế | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 289 | Cân sức khỏe | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 290 | Tủ lạnh để lưu trữ thuốc | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 291 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 20 | m 2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 292 | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - Phòng thường trực - Bàn, ghếlàm việc | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 293 | Điện thoại cố định + lắp đặt | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 294 | Giường đơn 100% inox SUS 304 (Để bảo vệ ban đêm luân phiên nghỉ ngơi) | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 295 | Chiếu đơn | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 296 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 10 | m2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 297 | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC SINH HOẠT - Tủ úp ca treo tường: Lắp đặt tường cuối phòng học. | 31 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 298 | Ca uống nước | 1.350 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 299 | THIẾT BỊ KHÁC - Thùng rác được bố trí trong trường THPT (50 cái) - Thùng rác inox tròn nắp bập bênh | 10 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 300 | Thùng rác inox có nắp đậy, mở bằng chân đạp | 35 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 301 | Thùng rác bằng composite hình các con thú | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 302 | Thùng rác bằng composite để thu gom và đựng rác | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 303 | Bảng vẽ sơ đồ tất cả các khối, các phòng của trường | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 304 | Bảng tên các phòng, các khu vệ sinh và tất cả các tầng | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 240Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | KHỐI PHÒNG HỌC (31 PHÒNG) - Bàn ghếhọc sinh 02 chỗngồi (mỗi bộgồm 02 ghếrời với bàn vàghếcólưng tựa hay ghếcóthành tựa) dùng cho học sinh trung học phổ thông từ lớp 10 đến lớp 12. | 744 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 2 | Phụ kiện kèm theo bàn, ghế học sinh | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 3 | Tủđựng thiết bị và hồ sơ | 31 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 4 | Bàn giáo viên kết hợp để máy vi tính | 31 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 5 | Ghế giáo viên | 31 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 6 | Bảng từ chống lóa | 31 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 7 | Bảng inox để dán danh sách học sinh, dán thông báo,… trước mỗi phòng học (dùng trong trường trung học phổ thông) | 31 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 8 | Tủ để chăn, chiếu, mũ, áo mưa,… dùng cho học sinh trung học phổ thông (mỗi phòng 2 cái) | 62 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 9 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 930 | m2 | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 10 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Vật lý (02 phòng) - Phòng dạy và học - Thiết bị cơ bản - Bảng từ chống lóa | 2 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 11 | Bàn thí nghiệm lý học sinh 2 chỗ ngồi | 48 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 12 | Bàn thí nghiệm Lý của giáo viên tích hợp Tủ điều chỉnh điện trung tâm (tủ bộ nguồn) | 2 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 13 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 14 | Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng) | 96 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 15 | Xe đẩy thí nghiệm bằng inox SUS 304 | 2 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 16 | Bồn rửa đơn bằng composite hoặc nhựa PP chính phẩm | 8 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 17 | Vật tưlắpđặt | 2 | Phòng | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 18 | Chi phí thi công hệ thống điện và hệ thống nước hoàn chỉnh cho Phòng (điện được cấp đến từng bàn học sinh) | 2 | Phòng | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 19 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ (kể cả phòng chuẩn bị liền kề, nhưng không tính cửa đi liên thông giữa 2 phòng) | 60 | m2 | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 20 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Vật lý (02 phòng) - Phòng chuẩn bị - Bảng formica | 2 | Tấm | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 21 | Bàn, ghế làm việc phòng chuẩn bị | 2 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 22 | Giá để thiết bị | 2 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 23 | Tủ thuốc y tế | 2 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 24 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 25 | Tủ chứa bản đồ | 2 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 26 | Giá treo tranh ảnh loại 15 móc | 2 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 27 | Kệ treo tường | 2 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 28 | Bồn rửa đơn bằng composite | 2 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 29 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ (kể cả phòng chuẩn bị liền kề, nhưng không tính cửa đi liên thông giữa 2 phòng) | 60 | m2 | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 30 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Hóa học (02 phòng) - Phòng dạy và học - Bảng từ chống lóa | 2 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 31 | Bàn thí nghiệm Hóa của giáo viên tích hợp Tủ điều chỉnh điện trung tâm (tủ bộ nguồn) | 2 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 32 | Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ | 46 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 33 | Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ tích hợp bồn rửa mắt khẩn cấp | 2 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 34 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 35 | Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng) | 96 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 36 | Xe đẩy thí nghiệm bằng inox SUS 304 | 2 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 37 | Vật tưlắpđặt | 2 | Phòng | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 38 | Chi phí thi công hệ thống điện và hệ thống nước hoàn chỉnh cho Phòng (điện và nước được cấp đến từng bàn học sinh và giáo viên) | 2 | Phòng | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 39 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ (kể cả phòng chuẩn bị liền kề, nhưng không tính cửa đi liên thông giữa 2 phòng) | 60 | m2 | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 40 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Hóa học (02 phòng) - Phòng chuẩn bị - Bảng formica | 2 | Tấm | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 41 | Bàn, ghế làm việc phòng chuẩn bị | 2 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 42 | Giá để thiết bị | 2 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 43 | Tủ chứa bản đồ | 2 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 44 | Giá treo tranh ảnh loại 15 móc | 2 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 45 | Quạt hút gió | 2 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 46 | Tủ thuốc y tế | 2 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 47 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 48 | Tủđựng hóa chất | 2 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 49 | Tủ kính hiển vi | 2 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 50 | Kệ treo tường | 2 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 51 | Bồn rửa đơn bằng composite | 2 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 52 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ (kể cả phòng chuẩn bị liền kề, nhưng không tính cửa đi liên thông giữa 2 phòng) | 60 | m2 | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 53 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Sinh học (01 phòng) - Phòng dạy và học - Bảng từ chống lóa | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 54 | Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ | 23 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 55 | Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ tích hợp bồn rửa mắt khẩn cấp | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 56 | Bàn thí nghiệm Sinh của giáo viên tích hợp Tủ điều chỉnh điện trung tâm (tủ bộ nguồn) | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 57 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 58 | Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng) | 48 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 59 | Xe đẩy thí nghiệm bằng inox SUS 304 | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 60 | Quạt hút gió | 2 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 61 | Vật tưlắpđặt | 1 | Phòng | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 62 | Chi phí thi công hệ thống điện và hệ thống nước hoàn chỉnh cho Phòng (điện và nước được cấp đến từng bàn học sinh và giáo viên) | 1 | Phòng | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 63 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ (kể cả phòng chuẩn bị liền kề, nhưng không tính cửa đi liên thông giữa 2 phòng) | 30 | m2 | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 64 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Sinh học (01 phòng) - Phòng dạy và học - Phòng chuẩn bị - Bảng formica | 1 | Tấm | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 65 | Bàn, ghế làm việc phòng chuẩn bị | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 66 | Giá để thiết bị | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 67 | Tủ chứa bản đồ | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 68 | Giá treo tranh ảnh loại 15 móc | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 69 | Quạt hút gió | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 70 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 71 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 72 | Tủđựng hóa chất | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 73 | Tủ kính hiển vi | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 74 | Kệ treo tường | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 75 | Bồn rửa đơn bằng composite | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 76 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ (kể cả phòng chuẩn bị liền kề, nhưng không tính cửa đi liên thông giữa 2 phòng) | 30 | m2 | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 77 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Công nghệ (01 phòng) - Phòng dạy và học - Bảng từ chống lóa | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 78 | Bàn thí nghiệm môn công nghệ học sinh 2 chỗ ngồi | 24 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 79 | Bàn thí nghiệm môn công nghệ của giáo viên tích hợp Tủ điều chỉnh điện trung tâm (tủ bộ nguồn) | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 80 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 81 | Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng) | 48 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 82 | Xe đẩy thí nghiệm bằng inox SUS 304 | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 83 | Bồn rửa đơn bằng composite | 6 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 84 | Vật tưlắpđặt | 1 | Phòng | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 85 | Chi phí thi công hệ thống điện và hệ thống nước hoàn chỉnh cho Phòng (điện được cấp đến từng bàn học sinh) | 1 | Phòng | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 86 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ (kể cả phòng chuẩn bị liền kề, nhưng không tính cửa đi liên thông giữa 2 phòng) | 30 | m 2 | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 87 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Công nghệ (01 phòng) - Phòng chuẩn bị - Bảng formica | 1 | Tấm | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 88 | Bàn, ghế làm việc phòng chuẩn bị | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 89 | Giá để thiết bị | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 90 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 91 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 92 | Tủ chứa bản đồ | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 93 | Giá treo tranh ảnh loại 15 móc | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 94 | Kệ treo tường | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 95 | Bồn rửa đơn bằng composite | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 96 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ (kể cả phòng chuẩn bị liền kề, nhưng không tính cửa đi liên thông giữa 2 phòng) | 30 | m 2 | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 97 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Tin học (02 phòng) - Máy tính giáo viên | 2 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 98 | Máy tính | 96 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 99 | Switch | 4 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 100 | Cable mạng | 8 | Thùng | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 101 | Connector | 200 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 102 | Tủ rack (cabinet) | 2 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 103 | Router wifi | 2 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 104 | UPS Offline | 2 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 105 | Máy in | 2 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 106 | Ampli - Loa thùng - Micro | 2 | Hệ thống | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 107 | Ổn áp 1 pha | 2 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 108 | Bàn đặt máy vi tính học sinh 2 chỗ ngồi | 48 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 109 | Bàn vi tính giáo viên | 2 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 110 | Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng) | 96 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 111 | Ghế xoay dành cho giáo viên | 2 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 112 | Bảng từ chống lóa | 2 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 113 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 60 | m2 | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 114 | Vật tư thi công và phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng máy tính, hệ thống điện: CB điện, dây điện, ổ cắm điện, nẹp nhựa,… | 2 | Phòng | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 115 | Chi phí thi công hệ thống mạng máy tính, hệ thống điện | 2 | Phòng | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 116 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Ngoại Ngữ (phòng số 1, dạng Multimedia) - Thiết bị mạng vi tính của phòng Multimedia (modul 1) - Máy tính giáo viên | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 117 | Máy tính | 48 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 118 | Switch | 2 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 119 | Switch | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 120 | Cable mạng | 4 | Thùng | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 121 | Connector | 100 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 122 | Tủ rack (cabinet) | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 123 | Router wifi | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 124 | UPS Offline | 2 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 125 | Máy in | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 126 | Ampli - Loa thùng - Micro | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 127 | Ổn áp 1 pha | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 128 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Ngoại Ngữ (phòng số 1, dạng Multimedia) - Thiết bị của hệ thống Multimedia trên mạng máy tính (Modul 2) - Bộ điều khiển giáo viên - Teacher Control Panel Hiclass V bao gồm (Các phím điều khiển bằng tiếng Việt) | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 129 | Khối điều khiển học viên 2 cổng Hiclass V Student External Box support 2 students | 24 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 130 | Repeater: Bộ khuyếch đại đường truyền 8 cổng Hiclass V. | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 131 | Bộ chuyển đổi tín hiệu đầu vào cho bàn điều khiển giáo viên Hiclass V IK3000V | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 132 | Phần mềm quản lý giảng dạy có bản quyền Mythware Classroom Management cho 48 học viên | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 133 | Full Duplex Headset with Stereo Microphone Hiclass | 49 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 134 | Hệ thống Cable cho phòng Hiclass V | 1 | Hệ thống | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 135 | Vật tư thi công và phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng máy tính, hệ thống Lab, hệ thống điện. | 1 | Phòng | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 136 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Ngoại Ngữ (phòng số 1, dạng Multimedia) - Thiết bị cơ bản của phòng dạy ngoại ngữ (Modul 3) - Bàn giáo viên hình chữ L | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 137 | Bàn Lab học viên 02 chỗ | 24 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 138 | Ghế xoay dành cho giáo viên | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 139 | Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng) | 48 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 140 | Bảng từ chống lóa | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 141 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Ngoại Ngữ (phòng số 1, dạng Multimedia) - Thiết bị hỗ trợ cho phòng dạy ngoại ngữ (Modul 4) - Đầu DVD. | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 142 | Máy Cassette gồm: CD, Cassette, radio (1 băng + 1 đĩa) | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 143 | Ampli - Loa thùng – Micro không dây cầm tay | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 144 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 30 | m 2 | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 145 | Vật tư thi công và phụ kiện lắp đặt hệ thống mạng máy tính, hệ thống Lab, hệ thống điện: CB điện, dây điện, ổ cắm điện, nẹp nhựa,… | 1 | Phòng | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 146 | Chi phí thi hệ thống mạng máy tính, hệ thống Lab, hệ thống điện | 1 | Phòng | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 147 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Ngoại Ngữ (phòng số 2) - Bảng từ chống lóa | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 148 | Bàn giáo viên hình chữ L | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 149 | Ghế xoay dành cho giáo viên. | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 150 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 151 | Bàn, ghế học sinh trung học phổ thông loại 1 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 ghế rời với bàn và có lưng tựa) | 48 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 152 | Ổn áp. | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 153 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 30 | m 2 | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 154 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Ngoại Ngữ (phòng số 3): Thiết bị dạng nghe nhìn; ngoài dạy môn ngoại ngữ giáo viên được phép giảng dạy các môn khác đã được soạn giảng theo giáo án điện tử - Tivi Led chuẩn Full HD 60” + kèm giá treo tivi (Lưu ý: Sẽ lắp đặt tại phòng khác do Hiệu trưởng chọn, không lắp đặt trong phòng đã có đèn chiếu) | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 155 | Máy tính thương hiệu | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 156 | UPS Offline | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 157 | Máy chiếu đa năng tích hợp bảng tương tác điện tử thông minh | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 158 | Màn chiếu điện điều khiển bằng Remote, 100" | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 159 | Khung treo máy chiếu | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 160 | Máy chiếu vật thể | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 161 | Bộ chuyển đổi tín hiệu | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 162 | Đầu DVD | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 163 | Ampli - Loa thùng - Micro có dây cầm tay | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 164 | Bàn để ti vi | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 165 | Ổn áp 1 pha | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 166 | Bảng từ chống lóa | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 167 | Bàn giáo viên hình chữ L | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 168 | Ghế xoay dành cho giáo viên | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 169 | Bàn, ghế học sinh trung học phổ thông loại 1 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 ghế rời với bàn và có lưng tựa) | 48 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 170 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 30 | m 2 | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 171 | Hệthống cấpđiện + công vật tư lắpđặt | 1 | Phòng | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 172 | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP - Nhà tập đa năng - Phòng tập đa năng - Trụ bóng rổ trường học | 2 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 173 | Trái bóng rổ kèm theo túi đựng bằng lưới | 4 | Trái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 174 | Trụ bóng chuyền | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 175 | Lưới bóng chuyền | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 176 | Quả bóng chuyền Mikasa hoặc tương đương, kèm theo túi đựng bằng lưới | 3 | Trái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 177 | Trụ cầu lông | 3 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 178 | Lưới cầu lông | 3 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 179 | Vợt cầu lông, có túi đựng | 8 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 180 | Trái cầu lông | 20 | Trái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 181 | Bàn Bóng bàn: xếp được và di chuyển bằng các bánh xe chuyên dùng | 2 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 182 | Lưới bóng bàn | 2 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 183 | Vợt bóng bàn, có túi đựng | 4 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 184 | Trái bóng bàn | 10 | Trái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 185 | Trụ đa năng (dùng cho nhảy cao, đá cầu, . . .) | 2 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 186 | Xà nhảy cao chuyên dụng | 6 | Cây | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 187 | Đệm nhảy cao lớp 10: có áo bọc | 6 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 188 | Đệm nhảy cao lớp 11: có áo bọc | 6 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 189 | Bóng đá | 6 | Trái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 190 | Đồng hồ bấm giây | 6 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 191 | Bàn đạp xuất phát | 4 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 192 | Cone nhựa cao 23 cm | 16 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 193 | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP - Nhà tập đa năng - Phòng chuẩn bị của nhà tập đa năng - Bảng formica | 1 | Tấm | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 194 | Bàn làm việc của giáo viên | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 195 | Ghế làm việc của giáo viên | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 196 | Giá để thiết bị | 2 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 197 | Giá treo tranh ảnh loại 15 móc | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 198 | Tủ chứa bản đồ, tranh ảnh | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 199 | Tủ đựng hồ sơ, dụng cụ học sinh | 2 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 200 | Tủ để quần, áo, túi xách cá nhân học TDTT | 4 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 201 | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP - Thư viện - Kệ chứa sách có 5 ngăn | 15 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 202 | Bàn, ghế học sinh trung học phổ thông loại 1 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 ghế rời với bàn và có lưng tựa) | 45 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 203 | Phòng đọc của CB-GV-NV sử dụng: Bàn ghế giáo viên loại 1 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 ghế rời với bàn và có lưng tựa) | 30 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 204 | Tủ trưng bày | 2 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 205 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 206 | Máy tính | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 207 | Máy photocopy: (kể cả chân để máy đi kèm) | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 208 | Máy hút bụi (kể cả hút được nước bẩn) | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 209 | Bảng từ chống lóa | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 210 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 30 | m 2 | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 211 | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP - Phòng sinh hoạt Đoàn - Bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 212 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 213 | Bàn ghế học sinh loại 1 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 ghế rời với bàn và có lưng tựa) | 20 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 214 | Bảng formica | 1 | Tấm | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 215 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 20 | m 2 | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 216 | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP - Phòng Truyền thống - Bàn ghế học sinh loại 1 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 01 ghế rời với bàn và có lưng tựa) | 48 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 217 | Bàn, ghế giáo viên | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 218 | Tủ trưng bày | 2 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 219 | Bảng formica | 2 | Tấm | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 220 | Bảng từ chống lóa | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 221 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 20 | m 2 | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 222 | KHỐI PHỤC VỤ HỌC TẬP - Phòng thiết bị giáo dục (Phòng dụng cụ giảng dạy) - Bảng từ chống lóa | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 223 | Tủ chứa bản đồ | 2 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 224 | Tủ đựng thiết bị | 5 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 225 | Giá treo tranh ảnh loại 15 móc | 5 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 226 | Giá để thiết bị | 10 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 227 | Tủ trưng bày | 2 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 228 | Bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 229 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 20 | m 2 | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 230 | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - Phòng Hiệu trưởng + tích hợp chung với phòng tiếp khách - Bàn cho Hiệu trưởng: Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 231 | Ghế cho Hiệu trưởng | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 232 | Máy tính | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 233 | Máy in | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 234 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 235 | Salon gỗ dùng tiếp khách | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 236 | Điện thoại cố định + lắp đặt | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 237 | Bảng formica | 1 | Tấm | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 238 | Trống trường + giá đỡ + dùi đánh trống bằng gỗ | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 239 | Kệ chứa sách, tài liệu có 5 ngăn | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 240 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 10 | m 2 | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 241 | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - Phòng Phó Hiệu trưởng (3 Phó Hiệu trưởng) - Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính | 3 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 242 | Máy tính | 3 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 243 | Máy in laser đen trắng để in khổ giấy A4 | 3 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 244 | Ghế tiếp khách | 3 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 245 | Bảng formica | 3 | Tấm | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 246 | Tủ đựng hồ sơ | 3 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 247 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 45 | m 2 | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 248 | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - Văn phòng - Bàn, ghế làm việc kết hợp để máy vi tính | 3 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 249 | Máy tính | 2 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 250 | Tủ đựng hồ sơ | 3 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 251 | Bảng formica | 2 | Tấm | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 252 | Két sắt (≥ 350 kg) | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 253 | Máy in laser khổ giấy A3 | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 254 | Điện thoại cố định + lắp đặt | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 255 | Ghế dùng để tiếp khách | 10 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 256 | Tủ móc chìa khóa và ổ khóa rời treo tường | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 257 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 20 | m 2 | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 258 | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - Phòng họp toàn thể CB-GV-NV - Bàn họp hình chữ nhật | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 259 | Ghế | 121 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 260 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 30 | m2 | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 261 | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - Phòng Giám Thị - Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính + ghế | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 262 | Bàn oval uống nước | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 263 | Ghế tiếp phụ huynh và học sinh | 10 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 264 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 265 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 10 | m 2 | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 266 | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - Phòng nghỉ của giáo viên (04 phòng) - Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính + ghế | 4 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 267 | Bàn oval uống nước | 4 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 268 | Ghế (mỗi phòng 12 cái) | 48 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 269 | Gương treo tráng thủy | 4 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 270 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 40 | m2 | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 271 | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - Thiết bị Kho (Lưu Trữ hệ thống 21 loại sổ) - Tủ đựng hồ sơ | 5 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 272 | Kệ chứa hồ sơ, tài liệu có 5 ngăn | 5 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 273 | Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính + ghế | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 274 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 20 | m 2 | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 275 | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - Phòng hoạt động của tổ chức công đoàn - Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính + ghế | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 276 | Máy tính | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 277 | Máy in laser đen trắng để in khổ giấy A4 | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 278 | Tủ đựng hồ sơ | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 279 | Bảng formica | 1 | Tấm | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 280 | Điện thoại cố định + lắp đặt | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 281 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 20 | m 2 | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 282 | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - Phòng y tế học đường - Bàn làm việc kết hợp để máy vi tính + ghế | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 283 | Máy tính | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 284 | Máy in laser đen trắng để in khổ giấy A4 | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 285 | Giường y tế: (kể cả nệm và drap chuyên dùng). | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 286 | Tủ đựng dụng cụ, thiết bị chuyên ngành y tế và thuốc chữa bệnh | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 287 | Tủ đựng hồ sơ sức khoẻ HS, CC-VC-NV | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 288 | Bàn y tế | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 289 | Cân sức khỏe | 2 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 290 | Tủ lạnh để lưu trữ thuốc | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 291 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 20 | m 2 | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 292 | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ - Phòng thường trực - Bàn, ghếlàm việc | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 293 | Điện thoại cố định + lắp đặt | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 294 | Giường đơn 100% inox SUS 304 (Để bảo vệ ban đêm luân phiên nghỉ ngơi) | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 295 | Chiếu đơn | 1 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 296 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 10 | m2 | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 297 | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC SINH HOẠT - Tủ úp ca treo tường: Lắp đặt tường cuối phòng học. | 31 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 298 | Ca uống nước | 1.350 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 299 | THIẾT BỊ KHÁC - Thùng rác được bố trí trong trường THPT (50 cái) - Thùng rác inox tròn nắp bập bênh | 10 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 300 | Thùng rác inox có nắp đậy, mở bằng chân đạp | 35 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 301 | Thùng rác bằng composite hình các con thú | 5 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 302 | Thùng rác bằng composite để thu gom và đựng rác | 3 | Cái | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 303 | Bảng vẽ sơ đồ tất cả các khối, các phòng của trường | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
| 304 | Bảng tên các phòng, các khu vệ sinh và tất cả các tầng | 1 | Bộ | Trường Trung học phổ thông Thái Hòa - Phường Thái Hòa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương | 240 ngày |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 21.508.260.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.301.652.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị, trong đó gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp lắp đặt nội thất như: Bàn, ghế, tủ, kệ; Thiết bị điện, điện tử như: Máy vi tính, máy chiếu, máy photocopy, máy in; Phần mềm quản lý giảng dạy; Thiết bị phòng dạy và học các bộ môn Lý, Hóa, Sinh, Công nghệ, Ngoại ngữ, Tin học, Nhà đa năng, Thư viện, Nhà truyền thống (dấu “;” được hiểu theo nghĩa là “và”, hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất được tính là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có đầy đủ các hạng mục nêu trên); - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu 10.037.188.000 VND. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất và quy mô với gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó bao gồm các hàng hoá chính cụ thể như sau: “Thiết bị nội thất: Bàn, ghế, tủ; Thiết bị điện, điện tử như: Máy vi tính, máy chiếu, máy in”. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hóa đơn GTGT và Sao kê của ngân hàng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc nhà thầu đảm nhận thực hiện trong hợp đồng đó. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.037.188.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.074.376.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.037.188.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.037.188.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.074.376.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.037.188.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.037.188.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.074.376.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: + Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 24h/24h sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. - Thời gian khắc phục: + Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại công trường: Thời gian sửa chữa thay thế là 20 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên; + Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại công trường, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 240 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc điện hoặc điện tử hoặc cơ khí hoặc công nghệ thông tin.- Đã được huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động theo quy định, thời hạn huấn luyện (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã trực tiếp quản lý chung hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp và lắp đặt thiết bị tương tự về chủng loại, tính chất theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học; Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm). | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự kỹ thuật phụ trách Lắp đặt Thiết bị nội thất | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí hoặc thiết kế nội thất.- Đã được huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động theo quy định, thời hạn huấn luyện (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp và lắp đặt (phần thiết bị nội thất).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm). | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự kỹ thuật phụ trách cung cấp thiết bị điện tử | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Đã được huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động theo quy định, thời hạn huấn luyện (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp và lắp đặt (phần thiết bị điện tử).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm). | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự kỹ thuật phụ trách Lắp đặt Thiết bị máy vi tính | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin.- Đã được huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động theo quy định, thời hạn huấn luyện (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp và lắp đặt (phần thiết bị máy vi tính).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm). | 3 | 3 |
| 5 | Nhân sự kỹ thuật: Phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.- Đã được huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động theo quy định, thời hạn huấn luyện (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) cung cấp, lắp đặt thiết bị.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm). | 3 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Đã trực tiếp tham gia công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình (hoặc gói thầu hoặc hạng mục công trình) lắp đặt thiết bị tương tự về chủng loại, tính chất theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học, Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bản kê khai năng lực kinh nghiệm). | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KHỐI PHÒNG HỌC (31 PHÒNG) - Bàn ghế học sinh 02 chỗ ngồi (mỗi bộ gồm 02 ghế rời với bàn và ghế có lưng tựa hay ghế có thành tựa) dùng cho học sinh trung học phổ thông từ lớp 10 đến lớp 12. | 744 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Phụ kiện kèm theo bàn, ghế học sinh | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Tủ đựng thiết bị và hồ sơ | 31 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bàn giáo viên kết hợp để máy vi tính | 31 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Ghế giáo viên | 31 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bảng từ chống lóa | 31 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bảng inox để dán danh sách học sinh, dán thông báo,… trước mỗi phòng học (dùng trong trường trung học phổ thông) | 31 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Tủ để chăn, chiếu, mũ, áo mưa,… dùng cho học sinh trung học phổ thông (mỗi phòng 2 cái) | 62 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ | 930 | m2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Vật lý (02 phòng) - Phòng dạy và học - Thiết bị cơ bản - Bảng từ chống lóa | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bàn thí nghiệm lý học sinh 2 chỗ ngồi | 48 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bàn thí nghiệm Lý của giáo viên tích hợp Tủ điều chỉnh điện trung tâm (tủ bộ nguồn) | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng) | 96 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Xe đẩy thí nghiệm bằng inox SUS 304 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bồn rửa đơn bằng composite hoặc nhựa PP chính phẩm | 8 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Vật tư lắp đặt | 2 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Chi phí thi công hệ thống điện và hệ thống nước hoàn chỉnh cho Phòng (điện được cấp đến từng bàn học sinh) | 2 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ (kể cả phòng chuẩn bị liền kề, nhưng không tính cửa đi liên thông giữa 2 phòng) | 60 | m2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Vật lý (02 phòng) - Phòng chuẩn bị - Bảng formica | 2 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bàn, ghế làm việc phòng chuẩn bị | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Giá để thiết bị | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Tủ thuốc y tế | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Tủ chứa bản đồ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Giá treo tranh ảnh loại 15 móc | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Kệ treo tường | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bồn rửa đơn bằng composite | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ (kể cả phòng chuẩn bị liền kề, nhưng không tính cửa đi liên thông giữa 2 phòng) | 60 | m2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Hóa học (02 phòng) - Phòng dạy và học - Bảng từ chống lóa | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bàn thí nghiệm Hóa của giáo viên tích hợp Tủ điều chỉnh điện trung tâm (tủ bộ nguồn) | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ | 46 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Bàn thí nghiệm học sinh 2 chỗ tích hợp bồn rửa mắt khẩn cấp | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Ghế học sinh, có lưng tựa (thành tựa lưng) | 96 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Xe đẩy thí nghiệm bằng inox SUS 304 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Vật tư lắp đặt | 2 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Chi phí thi công hệ thống điện và hệ thống nước hoàn chỉnh cho Phòng (điện và nước được cấp đến từng bàn học sinh và giáo viên) | 2 | Phòng | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Phông màn cho cửa đi và cửa sổ (kể cả phòng chuẩn bị liền kề, nhưng không tính cửa đi liên thông giữa 2 phòng) | 60 | m2 | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (11 PHÒNG) - Phòng học bộ môn Hóa học (02 phòng) - Phòng chuẩn bị - Bảng formica | 2 | Tấm | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Bàn, ghế làm việc phòng chuẩn bị | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Giá để thiết bị | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Tủ chứa bản đồ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Giá treo tranh ảnh loại 15 móc | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Quạt hút gió | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Tủ thuốc y tế | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Tủ đựng hóa chất | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Tủ kính hiển vi | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Kệ treo tường | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu theo mục tương ứng tại Mục 2 (yêu cầu về kỹ thuật) Chương V của E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Mọi tư tưởng vĩ đại điều được xuất phát từ trái tim. "
Vauvenargues
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1970 Uỷ ban Thường vụ Quốc Hội thông qua Pháp lệnh đặt các danh hiệu vinh dự cấp Nhà nước: Anh hùng lao động và Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân. Pháp lênh quy định danh hiệu, tiêu chuẩn đối với mỗi người hoặc đơn vị để được tặng. Ngày 27-1 Chủ tịch Tôn Đức Thắng đã ký Lệnh công bố.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Quản lý Xây dựng Sài Gòn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH Tư vấn Quản lý Xây dựng Sài Gòn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.