Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty cổ phần kiến trúc quy hoạch và đầu tư xây dựng Hà Nội-Chi nhánh Thái Bình, Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Thái Thụy | Tư vấn lập, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán | |
| 2 | Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng huyện Thái Thụy | Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT; thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT | |
| 3 | Công ty cổ phần thẩm định ASIAN | Tư vấn thẩm định giá tài sản, dự toán |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt thiết bị Lắp đặt hệ thống thiết bị camera giao thông của Công an huyện Thái Thụy phục vụ công tác đấu tranh phòng ngừa tội phạm, gìn giữ trật tự an toàn giao thông đảm dảo an ninh chính trị cho toàn huyện Thái Thụy (GĐ II+III) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh nhà thầu có tối thiểu 01 đại lý bán hàng trên địa bàn tỉnh Thái Bình để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành bảo trì sau bán hàng theo yêu cầu tại Chương III-Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)... của thiết bị hàng hóa nhập khẩu. Trường hợp hàng hóa mời thầu đã được nhập khẩu và có sẵn ở Việt Nam nhưng không thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu thì có Giấy cam kết bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối sản phẩm; Bản mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; Catalogue và các chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng quy định tại Mục 2 Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật; |
| E-CDNT 12.2 | - Giá cho hàng hóa là giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). - Nếu hàng hóa dịch vụ có liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Giấy bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế... Nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu phải có 01 đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thái Thụy Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình. Địa chỉ: Số 233 phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Camera giao thông | 44 | chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Dây mạng | 3.650 | mét | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Cáp nguồn điện 2 x 2,5 ly | 1.550 | mét | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cáp điện đấu nối 2x0,75 ly | 1.390 | mét | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ kẹp điện | 44 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Nguồn Camera | 44 | chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Switch Gigabit | 44 | chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Hạt mạng | 176 | chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Hộp kỹ thuật | 44 | chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Hạt ổ cắm | 176 | chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Aptomat | 44 | chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Ống ruột gà bảo vệ cáp | 600 | mét | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Gói phụ kiện lắp đặt Camera | 44 | gói | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Tủ kỹ thuật | 44 | chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Thanh đỡ Camera | 44 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Giá đỡ hộp kỹ thuật | 44 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Đầu ghi hình IP (Thương hiệu Mỹ) | 4 | chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Màn hình giám sát 55 Inh | 4 | chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Giá treo màn hình giám sát | 4 | chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | HDD lưu trữ | 12 | chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Ghen hộp bảo vệ cáp tín hiệu | 6 | cây | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Dây HDMI | 4 | chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Phần mềm điều khiển hệ thống Camera | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Thi công đấu nối điện nguồn | 44 | điiểm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Thuê xe cẩu, nâng, giàn giáo | 44 | điểm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Thi công lắp đặt Camera | 44 | điểm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Thi công lắp đặt trung tâm điều khiển | 1 | gói | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Camera giao thông | 44 | chiếc | Cung cấp, lắp đặt tại các địa điểm trên địa bàn huyện Thái Thụy | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật |
| 2 | Dây mạng | 3.650 | mét | Cung cấp, lắp đặt tại các địa điểm trên địa bàn huyện Thái Thụy | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật |
| 3 | Cáp nguồn điện 2 x 2,5 ly | 1.550 | mét | Cung cấp, lắp đặt tại các địa điểm trên địa bàn huyện Thái Thụy | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật |
| 4 | Cáp điện đấu nối 2x0,75 ly | 1.390 | mét | Cung cấp, lắp đặt tại các địa điểm trên địa bàn huyện Thái Thụy | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật |
| 5 | Bộ kẹp điện | 44 | bộ | Cung cấp, lắp đặt tại các địa điểm trên địa bàn huyện Thái Thụy | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật |
| 6 | Nguồn Camera | 44 | chiếc | Cung cấp, lắp đặt tại các địa điểm trên địa bàn huyện Thái Thụy | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật |
| 7 | Switch Gigabit | 44 | chiếc | Cung cấp, lắp đặt tại các địa điểm trên địa bàn huyện Thái Thụy | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật |
| 8 | Hạt mạng | 176 | chiếc | Cung cấp, lắp đặt tại các địa điểm trên địa bàn huyện Thái Thụy | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật |
| 9 | Hộp kỹ thuật | 44 | chiếc | Cung cấp, lắp đặt tại các địa điểm trên địa bàn huyện Thái Thụy | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật |
| 10 | Hạt ổ cắm | 176 | chiếc | Cung cấp, lắp đặt tại các địa điểm trên địa bàn huyện Thái Thụy | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật |
| 11 | Aptomat | 44 | chiếc | Cung cấp, lắp đặt tại các địa điểm trên địa bàn huyện Thái Thụy | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật |
| 12 | Ống ruột gà bảo vệ cáp | 600 | mét | Cung cấp, lắp đặt tại các địa điểm trên địa bàn huyện Thái Thụy | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật |
| 13 | Gói phụ kiện lắp đặt Camera | 44 | gói | Cung cấp, lắp đặt tại các địa điểm trên địa bàn huyện Thái Thụy | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật |
| 14 | Tủ kỹ thuật | 44 | chiếc | Cung cấp, lắp đặt tại các địa điểm trên địa bàn huyện Thái Thụy | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật |
| 15 | Thanh đỡ Camera | 44 | bộ | Cung cấp, lắp đặt tại các địa điểm trên địa bàn huyện Thái Thụy | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật |
| 16 | Giá đỡ hộp kỹ thuật | 44 | bộ | Cung cấp, lắp đặt tại các địa điểm trên địa bàn huyện Thái Thụy | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật |
| 17 | Đầu ghi hình IP (Thương hiệu Mỹ) | 4 | chiếc | Cung cấp, lắp đặt tại các địa điểm trên địa bàn huyện Thái Thụy | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật |
| 18 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | chiếc | Cung cấp, lắp đặt tại các địa điểm trên địa bàn huyện Thái Thụy | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật |
| 19 | Màn hình giám sát 55 Inh | 4 | chiếc | Cung cấp, lắp đặt tại các địa điểm trên địa bàn huyện Thái Thụy | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật |
| 20 | Giá treo màn hình giám sát | 4 | chiếc | Cung cấp, lắp đặt tại các địa điểm trên địa bàn huyện Thái Thụy | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật |
| 21 | HDD lưu trữ | 12 | chiếc | Cung cấp, lắp đặt tại các địa điểm trên địa bàn huyện Thái Thụy | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật |
| 22 | Ghen hộp bảo vệ cáp tín hiệu | 6 | cây | Cung cấp, lắp đặt tại các địa điểm trên địa bàn huyện Thái Thụy | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật |
| 23 | Dây HDMI | 4 | chiếc | Cung cấp, lắp đặt tại các địa điểm trên địa bàn huyện Thái Thụy | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật |
| 24 | Phần mềm điều khiển hệ thống Camera | 1 | bộ | Cung cấp, lắp đặt tại các địa điểm trên địa bàn huyện Thái Thụy | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật |
| 25 | Thi công đấu nối điện nguồn | 44 | điiểm | Cung cấp, lắp đặt tại các địa điểm trên địa bàn huyện Thái Thụy | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật |
| 26 | Thuê xe cẩu, nâng, giàn giáo | 44 | điểm | Cung cấp, lắp đặt tại các địa điểm trên địa bàn huyện Thái Thụy | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật |
| 27 | Thi công lắp đặt Camera | 44 | điểm | Cung cấp, lắp đặt tại các địa điểm trên địa bàn huyện Thái Thụy | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật |
| 28 | Thi công lắp đặt trung tâm điều khiển | 1 | gói | Cung cấp, lắp đặt tại các địa điểm trên địa bàn huyện Thái Thụy | 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng, kể cả ngày lễ, thứ 7 và chủ nhật |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Quản lý chung | 1 | Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử; Điện tử-Viễn thông; Công nghệ kĩ thuật điện tử; Công nghệ thông tin; Tin học. Đã trực tiếp tham gia mua sắm, lắp đặt thiết bị của 01 công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt, chạy thử, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ | 10 | Tốt nghiệp Trung cấp hoặc Cao đẳng hoặc Đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử; Điện tử - Viễn thông; Công nghệ kĩ thuật điện tử; Công nghệ thông tin; Tin học; Điện công nghiệp và dân dụng. Đã trực tiếp tham gia mua sắm, lắp đặt thiết bị của 01 công trình tương tự | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera giao thông | 44 | chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Dây mạng | 3.650 | mét | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Cáp nguồn điện 2 x 2,5 ly | 1.550 | mét | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cáp điện đấu nối 2x0,75 ly | 1.390 | mét | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ kẹp điện | 44 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Nguồn Camera | 44 | chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Switch Gigabit | 44 | chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Hạt mạng | 176 | chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Hộp kỹ thuật | 44 | chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Hạt ổ cắm | 176 | chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Aptomat | 44 | chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Ống ruột gà bảo vệ cáp | 600 | mét | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Gói phụ kiện lắp đặt Camera | 44 | gói | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Tủ kỹ thuật | 44 | chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Thanh đỡ Camera | 44 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Giá đỡ hộp kỹ thuật | 44 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Đầu ghi hình IP (Thương hiệu Mỹ) | 4 | chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Màn hình giám sát 55 Inh | 4 | chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Giá treo màn hình giám sát | 4 | chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | HDD lưu trữ | 12 | chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Ghen hộp bảo vệ cáp tín hiệu | 6 | cây | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Dây HDMI | 4 | chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Phần mềm điều khiển hệ thống Camera | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Thi công đấu nối điện nguồn | 44 | điiểm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Thuê xe cẩu, nâng, giàn giáo | 44 | điểm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Thi công lắp đặt Camera | 44 | điểm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Thi công lắp đặt trung tâm điều khiển | 1 | gói | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nơi người phụ nữ, cái mê hoặc lòng người không phải là vẻ đẹp, mà là sự cao quý. "
Euripide
Sự kiện ngoài nước: Xôphia Vaxiliépna Cavalépxcaia là nữ bác học xuất sắc người Nga, sinh ngày 15-1-1850 tại Matxcơva. Nǎm 1873 bà đã nghiên cứu thành công về Lý thuyết phương trình vi phân đạo hàm riêng và đưa vào giáo trình cơ bản của toán giải tích. Sau đó bà có công trình Bổ sung và nhận xét về nghiên cứu hình dáng vành sao Thổ. Nǎm 1883 bà là người phụ nữ đầu tiên trên thế giới được phong chức phó giáo sư rồi giáo sư của Vương quốc Thụy Điển. Ngoài nghiên cứu khoa học bà còn viết vǎn, viết kịch như tiểu thuyết Người theo chủ nghĩa hư vô (1884), vở kịch Cuộc đấu tranh vì hạnh phúc (1887). Nǎm 1888 bà hoàn thành công trình Về sự quay của một vật rắn xung quanh một điểm đứng yên và được giải thưởng của Viện Hàn lâm khoa học Pari và Thụy Điển. Bà qua đời vào nǎm 1891 ở tuổi 41.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.