Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- IB2500282286-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Đóng thầu, Nhận HSDT từ, Mở thầu vào (Xem thay đổi)
- IB2500282286-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN THANH | Tư vấn lập E-HSMT | B.611 Tầng 6, Tòa Nhà Charmington La Pointe Số 181 Đường Cao Thắng Nối Dài - Phường 12 - Quận 10 - TP. Hồ Chí Minh |
| 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN | Tư vấn thẩm định E-HSMT | 116 Nguyễn Duy Cung - Phường 12 - Quận Gò Vấp - TP. Hồ Chí Minh |
| 3 | CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN THANH | Tư vấn đánh giá E-HSDT | B.611 Tầng 6, Tòa Nhà Charmington La Pointe Số 181 Đường Cao Thắng Nối Dài - Phường 12 - Quận 10 - TP. Hồ Chí Minh |
| 4 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | 116 Nguyễn Duy Cung - Phường 12 - Quận Gò Vấp - TP. Hồ Chí Minh |
| STT | Thời điểm Gia hạn thành công | Thời điểm đóng thầu cũ | Thời điểm đóng thầu sau gia hạn | Thời điểm mở thầu cũ | Thời điểm mở thầu sau gia hạn | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14:12 18/07/2025 | 09:00 21/07/2025 | 09:00 04/08/2025 | 09:00 21/07/2025 | 09:00 04/08/2025 | Điều chinh E-HSMT |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Bảng dữ liệu đấu thầu | Địa chỉ Chủ đầu tư / Bên mời thầu | Nội dung trả lời theo file đính kèm |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Bảng dữ liệu đấu thầu | Kính nhờ Quý Bệnh viện phản hồi giúp về địa chỉ của Chủ đầu tư / Bên mời thầu là địa chỉ theo mục E-CDNT 5.1 (c) của E-HSMT hay theo địa chỉ mới do thay đổi về địa giới hành chính, nếu theo địa chỉ mới kính nhờ Quý Bệnh viện cung cấp giúp để nhà thầu thực hiện bảo lãnh dự thầu chính xác. Trân trọng cảm ơn. | Nội dung trả lời theo file đính kèm |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Phần 1. Bông không thấm nước, tấm lót sản khoa các cỡ
|
129.150.000
|
129.150.000
|
0
|
18 tháng
|
|
2
|
Phần 2. Bông, băng thấm nước các cỡ
|
137.953.200
|
137.953.200
|
0
|
18 tháng
|
|
3
|
Phần 3. Tăm bông vô trùng các loại, các cỡ
|
88.000.000
|
88.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
4
|
Phần 4. Băng bó bột các cỡ
|
123.600.000
|
123.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
5
|
Phần 5. Bột bó thuỷ tinh các cỡ
|
78.000.000
|
78.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
6
|
Phần 6. Băng bó bột thạch cao các cỡ
|
13.800.000
|
13.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
7
|
Phần 7. Băng thun co giãn các cỡ
|
580.300.000
|
580.300.000
|
0
|
18 tháng
|
|
8
|
Phần 8. Băng keo dính các cỡ
|
334.035.000
|
334.035.000
|
0
|
18 tháng
|
|
9
|
Phần 9. Băng thun co giãn có keo dính cố định các cỡ
|
55.170.000
|
55.170.000
|
0
|
18 tháng
|
|
10
|
Phần 10. Băng dính co giãn các cỡ
|
116.520.000
|
116.520.000
|
0
|
18 tháng
|
|
11
|
Phần 11. Băng dính vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật
|
103.372.500
|
103.372.500
|
0
|
18 tháng
|
|
12
|
Phần 12. Băng dán điều trị vết thương các cỡ
|
374.600.000
|
374.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
13
|
Phần 13. Băng xốp dán vết thương
|
78.960.000
|
78.960.000
|
0
|
18 tháng
|
|
14
|
Phần 14. Màng dán phẫu thuật có chứa chất kháng khuẩn các cỡ
|
1.165.048.500
|
1.165.048.500
|
0
|
18 tháng
|
|
15
|
Phần 15. Băng cá nhân
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
16
|
Phần 16. Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ
|
9.636.000
|
9.636.000
|
0
|
18 tháng
|
|
17
|
Phần 17. Băng gạc vô trùng các cỡ
|
33.225.000
|
33.225.000
|
0
|
18 tháng
|
|
18
|
Phần 18. Băng có gạc vô trùng không thấm nước
|
65.270.000
|
65.270.000
|
0
|
18 tháng
|
|
19
|
Phần 19. Gạc mở khí quản
|
23.625.000
|
23.625.000
|
0
|
18 tháng
|
|
20
|
Phần 20. Gạc tẩm silicone dùng trong chăm sóc vết thương hở
|
19.500.000
|
19.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
21
|
Phần 21. Gạc y tế tiệt trùng các loại
|
146.926.500
|
146.926.500
|
0
|
18 tháng
|
|
22
|
Phần 22. Gạc dùng trong phẫu thuật các cỡ
|
1.444.260.000
|
1.444.260.000
|
0
|
18 tháng
|
|
23
|
Phần 23. Kẹp rốn dùng cho trẻ sơ sinh
|
10.000.000
|
10.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
24
|
Phần 24. Bộ đón bé chào đời
|
484.940.000
|
484.940.000
|
0
|
18 tháng
|
|
25
|
Phần 25. Áo choàng phẫu thuật
|
400.050.000
|
400.050.000
|
0
|
18 tháng
|
|
26
|
Phần 26. Áo phẫu thuật
|
75.780.000
|
75.780.000
|
0
|
18 tháng
|
|
27
|
Phần 27. Vật liệu cầm máu cellulose, dạng bông xốp tự tiêu
|
84.898.800
|
84.898.800
|
0
|
18 tháng
|
|
28
|
Phần 28. Vật liệu cầm máu cellulose, dạng lưới mềm tự tiêu
|
182.490.000
|
182.490.000
|
0
|
18 tháng
|
|
29
|
Phần 29. Vật liệu cầm máu gelatin
|
113.400.000
|
113.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
30
|
Phần 30. Sáp cầm máu xương
|
13.265.200
|
13.265.200
|
0
|
18 tháng
|
|
31
|
Phần 31. Miếng cầm máu mũi
|
73.290.000
|
73.290.000
|
0
|
18 tháng
|
|
32
|
Phần 32. Bộ kít xốp và túi dịch sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm
|
950.000.000
|
950.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
33
|
Phần 33. Bộ xốp điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm
|
6.800.000.000
|
6.800.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
34
|
Phần 34. Bình dẫn lưu áp lực âm dạng lò xo
|
316.000.000
|
316.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
35
|
Phần 35. Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ
|
177.900.000
|
177.900.000
|
0
|
18 tháng
|
|
36
|
Phần 36. Bơm tiêm 10ml, 20ml dùng một lần các loại
|
278.400.000
|
278.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
37
|
Phần 37. Bơm tiêm 50ml dùng một lần các loại
|
35.784.000
|
35.784.000
|
0
|
18 tháng
|
|
38
|
Phần 38. Bơm tiêm insullin sử dụng một lần
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
39
|
Phần 39. Bơm tiêm 50ml dùng cho máy bơm tiêm điện
|
11.000.000
|
11.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
40
|
Phần 40. Vật tư tiêu hao dùng cho thiết bị chẩn đoán hình ảnh
|
177.660.000
|
177.660.000
|
0
|
18 tháng
|
|
41
|
Phần 41. Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ
|
55.000.000
|
55.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
42
|
Phần 42. Que, kim thử đường huyết
|
276.000.000
|
276.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
43
|
Phần 43. Bộ que thử đường huyết kèm kim lấy máu
|
108.000.000
|
108.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
44
|
Phần 44. Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ
|
541.688.000
|
541.688.000
|
0
|
18 tháng
|
|
45
|
Phần 45. Kim chọc dò các loại, các cỡ
|
284.985.000
|
284.985.000
|
0
|
18 tháng
|
|
46
|
Phần 46. Kim nha các cỡ
|
27.600.000
|
27.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
47
|
Phần 47. Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ
|
172.160.000
|
172.160.000
|
0
|
18 tháng
|
|
48
|
Phần 48. Vật tư tiêu hao dùng trong điện cơ
|
219.975.000
|
219.975.000
|
0
|
18 tháng
|
|
49
|
Phần 49. Kim châm cứu các cỡ
|
99.400.000
|
99.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
50
|
Phần 50. Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ
|
1.855.440.000
|
1.855.440.000
|
0
|
18 tháng
|
|
51
|
Phần 51. Dây dẫn, dây truyền máu, truyền chế phẩm máu các loại, các cỡ
|
196.936.000
|
196.936.000
|
0
|
18 tháng
|
|
52
|
Phần 52. Dây nối bơm thuốc các loại
|
54.306.400
|
54.306.400
|
0
|
18 tháng
|
|
53
|
Phần 53. Dây nối bơm tiêm điện loại dài
|
7.199.200
|
7.199.200
|
0
|
18 tháng
|
|
54
|
Phần 54. Dây nối bơm tiêm điện các cỡ
|
10.010.000
|
10.010.000
|
0
|
18 tháng
|
|
55
|
Phần 55. Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động các loại, các cỡ
|
1.102.500.000
|
1.102.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
56
|
Phần 56. Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ
|
451.000.000
|
451.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
57
|
Phần 57. Găng tay sử dụng trong phẫu thuật
|
964.800.000
|
964.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
58
|
Phần 58. Bộ bơm rửa vết thương dùng trong phẫu thuật
|
234.000.000
|
234.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
59
|
Phần 59. Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ
|
133.600.000
|
133.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
60
|
Phần 60. Túi, lọ, cát-sét (cassette) đựng hoặc đo lượng chất thải tiết, dịch xả các loại, các cỡ
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
61
|
Phần 61. Ca-nuyn (cannula) các loại, các cỡ
|
8.000.000
|
8.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
62
|
Phần 62. Ống nội khí quản có bóng sử dụng một lần, các số
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
63
|
Phần 63. Ống nội khí quản lò xo và dụng cụ cố định ống nội khí quản
|
66.839.500
|
66.839.500
|
0
|
18 tháng
|
|
64
|
Phần 64. Ống thông ổ bụng
|
5.880.000
|
5.880.000
|
0
|
18 tháng
|
|
65
|
Phần 65. Thông (sonde) các loại, các cỡ
|
99.690.000
|
99.690.000
|
0
|
18 tháng
|
|
66
|
Phần 66. Ống (sonde) rửa dạ dày các loại, các cỡ
|
6.762.000
|
6.762.000
|
0
|
18 tháng
|
|
67
|
Phần 67. Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ
|
435.500.000
|
435.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
68
|
Phần 68. Bộ hút đàm kín
|
17.499.000
|
17.499.000
|
0
|
18 tháng
|
|
69
|
Phần 69. Ống dẫn lưu các loại, các cỡ
|
5.500.000
|
5.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
70
|
Phần 70. Ống hút thai các loại, các cỡ
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
71
|
Phần 71. Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter) dùng trong các thiết bị các loại, các cỡ
|
40.950.000
|
40.950.000
|
0
|
18 tháng
|
|
72
|
Phần 72. Ống nối dây máy thở
|
51.765.000
|
51.765.000
|
0
|
18 tháng
|
|
73
|
Phần 73. Bóp bóng giúp thở các cỡ
|
190.000.000
|
190.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
74
|
Phần 74. Bộ dây thở ô-xy dùng một lần các loại, các cỡ
|
68.200.000
|
68.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
75
|
Phần 75. Băng keo thử nhiệt các loại, các cỡ
|
58.080.000
|
58.080.000
|
0
|
18 tháng
|
|
76
|
Phần 76. Băng keo hấp khô
|
44.520.000
|
44.520.000
|
0
|
18 tháng
|
|
77
|
Phần 77. Bộ tiêm chích tiệt trùng
|
194.040.000
|
194.040.000
|
0
|
18 tháng
|
|
78
|
Phần 78. Chỉ thị hoá học dùng trong tiệt khuẩn bằng hơi nước
|
115.500.000
|
115.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
79
|
Phần 79. Ống thông (catheter) các loại, các cỡ
|
654.040.000
|
654.040.000
|
0
|
18 tháng
|
|
80
|
Phần 80. Kim gây tê ngoài màng cứng
|
16.319.760
|
16.319.760
|
0
|
18 tháng
|
|
81
|
Phần 81. Bộ dẫn lưu, dẫn truyền các loại
|
56.399.600
|
56.399.600
|
0
|
18 tháng
|
|
82
|
Phần 82. Bộ đo huyết áp xâm lấn dùng cho máy Nihon koden
|
8.924.975
|
8.924.975
|
0
|
18 tháng
|
|
83
|
Phần 83. Miếng dán điện cực các loại
|
231.840.000
|
231.840.000
|
0
|
18 tháng
|
|
84
|
Phần 84. Miếng dán điện cực tim
|
466.400.000
|
466.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
85
|
Phần 85. Tay dao mổ điện sử dụng một lần
|
630.000.000
|
630.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
86
|
Phần 86. Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polyamide các cỡ
|
360.950.000
|
360.950.000
|
0
|
18 tháng
|
|
87
|
Phần 87. Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi, các loại
|
104.323.800
|
104.323.800
|
0
|
18 tháng
|
|
88
|
Phần 88. Chỉ không tiêu tự nhiên đa sợi các cỡ
|
109.000.000
|
109.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
89
|
Phần 89. Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin, kim tròn các cỡ
|
961.296.000
|
961.296.000
|
0
|
18 tháng
|
|
90
|
Phần 90. Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactin, kim tam giác các cỡ
|
64.638.000
|
64.638.000
|
0
|
18 tháng
|
|
91
|
Phần 91. Chỉ tan nhanh tự nhiên, kim tròn
|
4.992.000
|
4.992.000
|
0
|
18 tháng
|
|
92
|
Phần 92. Chỉ tan chậm tự nhiên, kim tròn các cỡ
|
181.144.000
|
181.144.000
|
0
|
18 tháng
|
|
93
|
Phần 93. Chỉ tan tổng hợp dùng trong khâu gan
|
5.865.300
|
5.865.300
|
0
|
18 tháng
|
|
94
|
Phần 94. Chỉ dùng cho chuyên khoa mắt
|
23.948.800
|
23.948.800
|
0
|
18 tháng
|
|
95
|
Phần 95. Chỉ tan tổng hợp đơn sợi
|
190.173.120
|
190.173.120
|
0
|
18 tháng
|
|
96
|
Phần 96. Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid các cỡ
|
1.935.460.800
|
1.935.460.800
|
0
|
18 tháng
|
|
97
|
Phần 97. Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid
|
168.945.000
|
168.945.000
|
0
|
18 tháng
|
|
98
|
Phần 98. Chỉ không tan tổng hợp đa sợi Polyester (khâu eo cổ tử cung)
|
418.950.000
|
418.950.000
|
0
|
18 tháng
|
|
99
|
Phần 99. Chỉ tan đơn sợi có gai
|
95.256.000
|
95.256.000
|
0
|
18 tháng
|
|
100
|
Phần 100. Chỉ tan tổng hợp dùng trong sản khoa
|
200.564.280
|
200.564.280
|
0
|
18 tháng
|
|
101
|
Phần 101. Chỉ tan nhanh đa sợi dùng trong sản khoa
|
331.752.960
|
331.752.960
|
0
|
18 tháng
|
|
102
|
Phần 102. Chỉ thép dùng trong phẫu thuật Răng hàm mặt
|
4.600.000
|
4.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
103
|
Phần 103. Chỉ thép dùng trong phẫu thuật khâu xương bánh chè
|
34.650.000
|
34.650.000
|
0
|
18 tháng
|
|
104
|
Phần 104. Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ
|
107.500.000
|
107.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
105
|
Phần 105. Chặn sỏi
|
96.000.000
|
96.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
106
|
Phần 106. Thông giỏ dormia trong nội soi lấy sỏi niệu quản các loại, các cỡ
|
27.300.000
|
27.300.000
|
0
|
18 tháng
|
|
107
|
Phần 107. Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ
|
177.707.000
|
177.707.000
|
0
|
18 tháng
|
|
108
|
Phần 108. Mảnh ghép thoát vị
|
327.373.200
|
327.373.200
|
0
|
18 tháng
|
|
109
|
Phần 109. Phin lọc khí các loại, các cỡ
|
110.250.000
|
110.250.000
|
0
|
18 tháng
|
|
110
|
Phần 110. Phin lọc có chức năng giữ ẩm
|
36.651.700
|
36.651.700
|
0
|
18 tháng
|
|
111
|
Phần 111. Bộ đo chức năng hô hấp cho máy hô hấp ký HI - 301
|
128.700.000
|
128.700.000
|
0
|
18 tháng
|
|
112
|
Phần 112. Khẩu trang y tế các loại
|
242.550.000
|
242.550.000
|
0
|
18 tháng
|
|
113
|
Phần 113. Mask xông khí dung các loại
|
12.480.000
|
12.480.000
|
0
|
18 tháng
|
|
114
|
Phần 114. Co nối chữ T dùng cho máy phun khí dung
|
16.095.712
|
16.095.712
|
0
|
18 tháng
|
|
115
|
Phần 115. Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ
|
8.500.800
|
8.500.800
|
0
|
18 tháng
|
|
116
|
Phần 116. Dao bào da các cỡ
|
34.125.000
|
34.125.000
|
0
|
18 tháng
|
|
117
|
Phần 117. Các loại dao, lưỡi dao sử dụng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
|
36.225.000
|
36.225.000
|
0
|
18 tháng
|
|
118
|
Phần 118. Dao mổ siêu âm các loại, các cỡ
|
725.408.775
|
725.408.775
|
0
|
18 tháng
|
|
119
|
Phần 119. Dây dao dùng cho hệ thống dao mổ siêu âm các cỡ
|
745.993.500
|
745.993.500
|
0
|
18 tháng
|
|
120
|
Phần 120. Gel siêu âm, gel bôi trơn các loại
|
123.600.000
|
123.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
121
|
Phần 121. Giấy monitor sản khoa
|
36.792.000
|
36.792.000
|
0
|
18 tháng
|
|
122
|
Phần 122. Giấy in dùng cho máy C- Arm
|
32.500.000
|
32.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
123
|
Phần 123. Giấy in siêu âm
|
100.800.000
|
100.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
124
|
Phần 124. Giấy điện tim các loại
|
98.973.000
|
98.973.000
|
0
|
18 tháng
|
|
125
|
Phần 125. Nón phẫu thuật tiệt trùng
|
113.400.000
|
113.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
126
|
Phần 126. Săng mổ các cỡ
|
80.640.000
|
80.640.000
|
0
|
18 tháng
|
|
127
|
Phần 127. Tấm trải, tạp dề y tế
|
186.900.000
|
186.900.000
|
0
|
18 tháng
|
|
128
|
Phần 128. Khoá ba ngã chống nứt gẫy các cỡ
|
23.362.800
|
23.362.800
|
0
|
18 tháng
|
|
129
|
Phần 129. Khóa đi kèm dây dẫn, đi kèm hoặc không đi kèm dây truyền được dùng trong truyền dịch, truyền máu, truyền khí các loại, các cỡ
|
75.600.000
|
75.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
130
|
Phần 130. Dây cho ăn silicon
|
16.498.500
|
16.498.500
|
0
|
18 tháng
|
|
131
|
Phần 131. Túi đựng thức ăn đưa vào dạ dày
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
132
|
Phần 132. Túi hậu môn nhân tạo
|
17.992.500
|
17.992.500
|
0
|
18 tháng
|
|
133
|
Phần 133. Bộ khăn tổng quát vải không dệt
|
582.406.000
|
582.406.000
|
0
|
18 tháng
|
|
134
|
Phần 134. Bộ khăn mổ sanh vải không dệt
|
2.400.000.000
|
2.400.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
135
|
Phần 135. Bộ khăn phẫu thuật nội soi vải không dệt
|
180.363.600
|
180.363.600
|
0
|
18 tháng
|
|
136
|
Phần 136. Bộ khăn phẫu thuật phụ khoa vải không dệt
|
310.728.000
|
310.728.000
|
0
|
18 tháng
|
|
137
|
Phần 137. Bộ khăn phẫu thuật sản khoa vải không dệt
|
130.700.000
|
130.700.000
|
0
|
18 tháng
|
|
138
|
Phần 138. Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ
|
744.865.000
|
744.865.000
|
0
|
18 tháng
|
|
139
|
Phần 139. Vòng tránh thai
|
8.000.000
|
8.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
140
|
Phần 140. Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng một lần các loại, các cỡ
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
141
|
Phần 141. Bộ thắt tĩnh mạch thực quản 6 vòng thắt
|
73.500.000
|
73.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
142
|
Phần 142. Lọng cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, ruột non, trực tràng, đại tràng) các loại, các cỡ
|
324.000.000
|
324.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
143
|
Phần 143. Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ
|
399.000.000
|
399.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
144
|
Phần 144. Kìm sinh thiết nội soi tiêu hóa
|
22.800.000
|
22.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
145
|
Phần 145. Chổi vệ sinh ống tai
|
37.500.000
|
37.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
146
|
Phần 146. Bao chụp đầu đèn
|
46.500.000
|
46.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
147
|
Phần 147. Ngáng miệng sử dụng 1 lần
|
28.000.000
|
28.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
148
|
Phần 148. Chất làm đầy mô
|
247.500.000
|
247.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
149
|
Phần 149. Chất làm đầy bôi trơn khớp gối (dạng tiêm)
|
576.000.000
|
576.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
150
|
Phần 150. Chất làm đầy, bôi trơn khớp gối
|
959.998.400
|
959.998.400
|
0
|
18 tháng
|
|
151
|
Phần 151. Lót chống thấm cố định tay ngắn/dài
|
90.600.000
|
90.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
152
|
Phần 152. Lót chống thấm cố định chân ngắn/dài
|
195.000.000
|
195.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
153
|
Phần 153. Miếng dán điều trị và che sẹo
|
279.760.000
|
279.760.000
|
0
|
18 tháng
|
|
154
|
Phần 154. Miếng dán làm mờ sẹo
|
67.200.000
|
67.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
155
|
Phần 155. Viên đặt điều trị vết thương
|
95.360.000
|
95.360.000
|
0
|
18 tháng
|
|
156
|
Phần 156. Viên đặt trực tràng
|
94.500.000
|
94.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
157
|
Phần 157. Viên đặt phụ khoa
|
5.700.000
|
5.700.000
|
0
|
18 tháng
|
|
158
|
Phần 158. Bộ hỗ trợ điều trị vết thương khó lành
|
192.000.000
|
192.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
159
|
Phần 159. Gel tra mắt
|
55.600.000
|
55.600.000
|
0
|
18 tháng
|
|
160
|
Phần 160. Dung dịch nhỏ mắt
|
155.800.000
|
155.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
161
|
Phần 161. Dung dịch vệ sinh mũi
|
23.700.000
|
23.700.000
|
0
|
18 tháng
|
|
162
|
Phần 162. Hỗn hợp hỗ trợ nhuận tràng
|
19.200.000
|
19.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
163
|
Phần 163. Dung dịch hỗ trợ điều trị tình trạng suy giảm trí nhớ ở người già
|
396.000.000
|
396.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
164
|
Phần 164. Dung dịch giảm đau dạng xịt
|
55.000.000
|
55.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
165
|
Phần 165. Gel làm giảm sẹo
|
169.400.000
|
169.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
166
|
Phần 166. Gel trị vết thương hở
|
205.400.000
|
205.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
167
|
Phần 167. Gel điều trị vết thương khó lành
|
145.800.000
|
145.800.000
|
0
|
18 tháng
|
|
168
|
Phần 168. Kem bôi giảm đau
|
5.120.000
|
5.120.000
|
0
|
18 tháng
|
|
169
|
Phần 169. Dung dịch ngăn ngừa tổn thương da
|
23.750.000
|
23.750.000
|
0
|
18 tháng
|
|
170
|
Phần 170. Dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương
|
250.250.000
|
250.250.000
|
0
|
18 tháng
|
|
171
|
Phần 171. Dung dịch rửa vết thương
|
162.698.000
|
162.698.000
|
0
|
18 tháng
|
|
172
|
Phần 172. Gel sát khuẩn nhanh lành vết thương
|
36.040.000
|
36.040.000
|
0
|
18 tháng
|
|
173
|
Phần 173. Ống thông niệu quản các cỡ
|
166.005.000
|
166.005.000
|
0
|
18 tháng
|
|
174
|
Phần 174. Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ, đầu đe không tháo rời
|
2.347.200.000
|
2.347.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
175
|
Phần 175. Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ
|
898.200.000
|
898.200.000
|
0
|
18 tháng
|
|
176
|
Phần 176. Dụng cụ khâu cắt nối tròn dùng khâu nối ống tiêu hóa
|
616.000.000
|
616.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
177
|
Phần 177. Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng
|
1.093.250.000
|
1.093.250.000
|
0
|
18 tháng
|
|
178
|
Phần 178. Dụng cụ và ghim khâu cắt nối mổ mở các cỡ
|
79.500.000
|
79.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
179
|
Phần 179. Casette (Phù hợp với máy cắt dịch kính Megatron S4)
|
750.000.000
|
750.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
180
|
Phần 180. Dao phẫu thuật dung trong chuyên khoa Mắt
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
181
|
Phần 181. Que nhuộm giác mạc dùng trong chuyên khoa Mắt
|
14.000.000
|
14.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
182
|
Phần 182. Vòng căng bao, dùng trong chuyên khoa Mắt
|
13.986.000
|
13.986.000
|
0
|
18 tháng
|
|
183
|
Phần 183. Bao đo và tạo áp lực xâm lấn
|
23.452.800
|
23.452.800
|
0
|
18 tháng
|
|
184
|
Phần 184. Bộ dây truyền máu trong chạy thận
|
4.640.000.000
|
4.640.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
185
|
Phần 185. Kim chạy thận các cỡ
|
784.400.000
|
784.400.000
|
0
|
18 tháng
|
|
186
|
Phần 186. Quả lọc dùng trong chạy thận (phù hợp theo máy Fresenius Medical Care, Model: 4008S)
|
165.000.000
|
165.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
187
|
Phần 187. Quả lọc và vật tư dùng trong chạy thận (phù hợp theo máy lọc máu liên tục Omni)
|
2.588.000.000
|
2.588.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
188
|
Phần 188. Túi đựng nước thải dùng với máy lọc máu cấp cứu OMNI
|
23.100.000
|
23.100.000
|
0
|
18 tháng
|
|
189
|
Phần 189. Quả lọc và vật tư dùng trong chạy thận (Phù hợp với máy chạy thận nhân tạo: Model: Dialog+ B.Braun, Đức hoặc 4008A Presenius, Đức)
|
1.063.986.000
|
1.063.986.000
|
0
|
18 tháng
|
|
190
|
Phần 190. Quả lọc và vật tư dùng trong chạy thận (Phù hợp với máy chạy thận nhân tạo: Model: Dialog+ B.Braun, Đức hoặc 4008A Presenius, Đức)
|
3.600.000.000
|
3.600.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
191
|
Phần 191. Quả lọc và vật tư dùng trong chạy thận (Phù hợp với máy chạy thận nhân tạo: Model: Dialog+ )
|
1.719.500.000
|
1.719.500.000
|
0
|
18 tháng
|
|
192
|
Phần 192. Bộ kit lọc máu liên tục (Phù hợp với máy lọc máu Model: MultiFiltrate PRO)
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
193
|
Phần 193. Phim X-quang các loại, các cỡ (phù hợp sử dụng cho các dòng máy in phim khô Drystar 5302 và 5301, Drystar AXYS, Drystar 5503)
|
5.061.000.000
|
5.061.000.000
|
0
|
18 tháng
|
|
194
|
Phần 194. Phim X-quang các loại, các cỡ (phù hợp sử dụng cho các dòng máy in phim khô laser Drypro 832, Drypro 873
|
1.730.020.000
|
1.730.020.000
|
0
|
18 tháng
|
|
195
|
Phần 195. Dụng cụ sử dụng cho máy nội soi Karl Storz
|
410.647.518
|
410.647.518
|
0
|
18 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Có những điểm cao trào trong cuộc sống chúng ta, và hầu hết chúng đều đến từ sự khuyến khích của ai đó. Tôi không quan tâm người ta thành công lớn đến thế nào, nổi tiếng đến thế nào, hay vĩ đại đến thế nào, ai cũng muốn nhận được những cái vỗ tay cả thôi. "
George Matthew Adams
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu BỆNH VIỆN QUÂN Y 7A đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác BỆNH VIỆN QUÂN Y 7A đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.