Thông báo mời thầu

MS-02: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2025-2026

Tìm thấy: 11:15 27/06/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm hóa chất tiệt trùng, hóa chất lọc máu, vật tư y tế và vật tư khác không thuộc danh mục vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2025-2026 tại Bệnh viện Quân y 7A
Tên gói thầu
MS-02: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2025-2026
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm hóa chất tiệt trùng, hóa chất lọc máu, vật tư y tế và vật tư khác không thuộc danh mục vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2025-2026 tại Bệnh viện Quân y 7A
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh năm 2025, 2026 của Bệnh viện Quân y 7A
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Xã Bảo Lâm 5, Thành phố Hồ Chí Minh
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:00 04/08/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
150 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500282286_2506270838
Ngày phê duyệt
27/06/2025 11:00
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
BỆNH VIỆN QUÂN Y 7A
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
11:10 27/06/2025
đến
09:00 04/08/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 04/08/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
2.109.619.300 VND
Số tiền bằng chữ
Hai tỷ một trăm lẻ chín triệu sáu trăm mười chín nghìn ba trăm đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 04/08/2025 (31/01/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN THANH Tư vấn lập E-HSMT B.611 Tầng 6, Tòa Nhà Charmington La Pointe Số 181 Đường Cao Thắng Nối Dài - Phường 12 - Quận 10 - TP. Hồ Chí Minh
2 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN Tư vấn thẩm định E-HSMT 116 Nguyễn Duy Cung - Phường 12 - Quận Gò Vấp - TP. Hồ Chí Minh
3 CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐẦU TƯ THIÊN THANH Tư vấn đánh giá E-HSDT B.611 Tầng 6, Tòa Nhà Charmington La Pointe Số 181 Đường Cao Thắng Nối Dài - Phường 12 - Quận 10 - TP. Hồ Chí Minh
4 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẤT NGUYÊN Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu 116 Nguyễn Duy Cung - Phường 12 - Quận Gò Vấp - TP. Hồ Chí Minh

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm Gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Thời điểm mở thầu cũ Thời điểm mở thầu sau gia hạn Lý do
1 14:12 18/07/2025 09:00 21/07/2025 09:00 04/08/2025 09:00 21/07/2025 09:00 04/08/2025 Điều chinh E-HSMT

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Phần 1. Bông không thấm nước, tấm lót sản khoa các cỡ
129.150.000
129.150.000
0
18 tháng
2
Phần 2. Bông, băng thấm nước các cỡ
137.953.200
137.953.200
0
18 tháng
3
Phần 3. Tăm bông vô trùng các loại, các cỡ
88.000.000
88.000.000
0
18 tháng
4
Phần 4. Băng bó bột các cỡ
123.600.000
123.600.000
0
18 tháng
5
Phần 5. Bột bó thuỷ tinh các cỡ
78.000.000
78.000.000
0
18 tháng
6
Phần 6. Băng bó bột thạch cao các cỡ
13.800.000
13.800.000
0
18 tháng
7
Phần 7. Băng thun co giãn các cỡ
580.300.000
580.300.000
0
18 tháng
8
Phần 8. Băng keo dính các cỡ
334.035.000
334.035.000
0
18 tháng
9
Phần 9. Băng thun co giãn có keo dính cố định các cỡ
55.170.000
55.170.000
0
18 tháng
10
Phần 10. Băng dính co giãn các cỡ
116.520.000
116.520.000
0
18 tháng
11
Phần 11. Băng dính vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật
103.372.500
103.372.500
0
18 tháng
12
Phần 12. Băng dán điều trị vết thương các cỡ
374.600.000
374.600.000
0
18 tháng
13
Phần 13. Băng xốp dán vết thương
78.960.000
78.960.000
0
18 tháng
14
Phần 14. Màng dán phẫu thuật có chứa chất kháng khuẩn các cỡ
1.165.048.500
1.165.048.500
0
18 tháng
15
Phần 15. Băng cá nhân
150.000.000
150.000.000
0
18 tháng
16
Phần 16. Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ
9.636.000
9.636.000
0
18 tháng
17
Phần 17. Băng gạc vô trùng các cỡ
33.225.000
33.225.000
0
18 tháng
18
Phần 18. Băng có gạc vô trùng không thấm nước
65.270.000
65.270.000
0
18 tháng
19
Phần 19. Gạc mở khí quản
23.625.000
23.625.000
0
18 tháng
20
Phần 20. Gạc tẩm silicone dùng trong chăm sóc vết thương hở
19.500.000
19.500.000
0
18 tháng
21
Phần 21. Gạc y tế tiệt trùng các loại
146.926.500
146.926.500
0
18 tháng
22
Phần 22. Gạc dùng trong phẫu thuật các cỡ
1.444.260.000
1.444.260.000
0
18 tháng
23
Phần 23. Kẹp rốn dùng cho trẻ sơ sinh
10.000.000
10.000.000
0
18 tháng
24
Phần 24. Bộ đón bé chào đời
484.940.000
484.940.000
0
18 tháng
25
Phần 25. Áo choàng phẫu thuật
400.050.000
400.050.000
0
18 tháng
26
Phần 26. Áo phẫu thuật
75.780.000
75.780.000
0
18 tháng
27
Phần 27. Vật liệu cầm máu cellulose, dạng bông xốp tự tiêu
84.898.800
84.898.800
0
18 tháng
28
Phần 28. Vật liệu cầm máu cellulose, dạng lưới mềm tự tiêu
182.490.000
182.490.000
0
18 tháng
29
Phần 29. Vật liệu cầm máu gelatin
113.400.000
113.400.000
0
18 tháng
30
Phần 30. Sáp cầm máu xương
13.265.200
13.265.200
0
18 tháng
31
Phần 31. Miếng cầm máu mũi
73.290.000
73.290.000
0
18 tháng
32
Phần 32. Bộ kít xốp và túi dịch sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm
950.000.000
950.000.000
0
18 tháng
33
Phần 33. Bộ xốp điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm
6.800.000.000
6.800.000.000
0
18 tháng
34
Phần 34. Bình dẫn lưu áp lực âm dạng lò xo
316.000.000
316.000.000
0
18 tháng
35
Phần 35. Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ
177.900.000
177.900.000
0
18 tháng
36
Phần 36. Bơm tiêm 10ml, 20ml dùng một lần các loại
278.400.000
278.400.000
0
18 tháng
37
Phần 37. Bơm tiêm 50ml dùng một lần các loại
35.784.000
35.784.000
0
18 tháng
38
Phần 38. Bơm tiêm insullin sử dụng một lần
60.000.000
60.000.000
0
18 tháng
39
Phần 39. Bơm tiêm 50ml dùng cho máy bơm tiêm điện
11.000.000
11.000.000
0
18 tháng
40
Phần 40. Vật tư tiêu hao dùng cho thiết bị chẩn đoán hình ảnh
177.660.000
177.660.000
0
18 tháng
41
Phần 41. Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ
55.000.000
55.000.000
0
18 tháng
42
Phần 42. Que, kim thử đường huyết
276.000.000
276.000.000
0
18 tháng
43
Phần 43. Bộ que thử đường huyết kèm kim lấy máu
108.000.000
108.000.000
0
18 tháng
44
Phần 44. Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ
541.688.000
541.688.000
0
18 tháng
45
Phần 45. Kim chọc dò các loại, các cỡ
284.985.000
284.985.000
0
18 tháng
46
Phần 46. Kim nha các cỡ
27.600.000
27.600.000
0
18 tháng
47
Phần 47. Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ
172.160.000
172.160.000
0
18 tháng
48
Phần 48. Vật tư tiêu hao dùng trong điện cơ
219.975.000
219.975.000
0
18 tháng
49
Phần 49. Kim châm cứu các cỡ
99.400.000
99.400.000
0
18 tháng
50
Phần 50. Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ
1.855.440.000
1.855.440.000
0
18 tháng
51
Phần 51. Dây dẫn, dây truyền máu, truyền chế phẩm máu các loại, các cỡ
196.936.000
196.936.000
0
18 tháng
52
Phần 52. Dây nối bơm thuốc các loại
54.306.400
54.306.400
0
18 tháng
53
Phần 53. Dây nối bơm tiêm điện loại dài
7.199.200
7.199.200
0
18 tháng
54
Phần 54. Dây nối bơm tiêm điện các cỡ
10.010.000
10.010.000
0
18 tháng
55
Phần 55. Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động các loại, các cỡ
1.102.500.000
1.102.500.000
0
18 tháng
56
Phần 56. Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ
451.000.000
451.000.000
0
18 tháng
57
Phần 57. Găng tay sử dụng trong phẫu thuật
964.800.000
964.800.000
0
18 tháng
58
Phần 58. Bộ bơm rửa vết thương dùng trong phẫu thuật
234.000.000
234.000.000
0
18 tháng
59
Phần 59. Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ
133.600.000
133.600.000
0
18 tháng
60
Phần 60. Túi, lọ, cát-sét (cassette) đựng hoặc đo lượng chất thải tiết, dịch xả các loại, các cỡ
63.000.000
63.000.000
0
18 tháng
61
Phần 61. Ca-nuyn (cannula) các loại, các cỡ
8.000.000
8.000.000
0
18 tháng
62
Phần 62. Ống nội khí quản có bóng sử dụng một lần, các số
21.000.000
21.000.000
0
18 tháng
63
Phần 63. Ống nội khí quản lò xo và dụng cụ cố định ống nội khí quản
66.839.500
66.839.500
0
18 tháng
64
Phần 64. Ống thông ổ bụng
5.880.000
5.880.000
0
18 tháng
65
Phần 65. Thông (sonde) các loại, các cỡ
99.690.000
99.690.000
0
18 tháng
66
Phần 66. Ống (sonde) rửa dạ dày các loại, các cỡ
6.762.000
6.762.000
0
18 tháng
67
Phần 67. Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ
435.500.000
435.500.000
0
18 tháng
68
Phần 68. Bộ hút đàm kín
17.499.000
17.499.000
0
18 tháng
69
Phần 69. Ống dẫn lưu các loại, các cỡ
5.500.000
5.500.000
0
18 tháng
70
Phần 70. Ống hút thai các loại, các cỡ
20.000.000
20.000.000
0
18 tháng
71
Phần 71. Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter) dùng trong các thiết bị các loại, các cỡ
40.950.000
40.950.000
0
18 tháng
72
Phần 72. Ống nối dây máy thở
51.765.000
51.765.000
0
18 tháng
73
Phần 73. Bóp bóng giúp thở các cỡ
190.000.000
190.000.000
0
18 tháng
74
Phần 74. Bộ dây thở ô-xy dùng một lần các loại, các cỡ
68.200.000
68.200.000
0
18 tháng
75
Phần 75. Băng keo thử nhiệt các loại, các cỡ
58.080.000
58.080.000
0
18 tháng
76
Phần 76. Băng keo hấp khô
44.520.000
44.520.000
0
18 tháng
77
Phần 77. Bộ tiêm chích tiệt trùng
194.040.000
194.040.000
0
18 tháng
78
Phần 78. Chỉ thị hoá học dùng trong tiệt khuẩn bằng hơi nước
115.500.000
115.500.000
0
18 tháng
79
Phần 79. Ống thông (catheter) các loại, các cỡ
654.040.000
654.040.000
0
18 tháng
80
Phần 80. Kim gây tê ngoài màng cứng
16.319.760
16.319.760
0
18 tháng
81
Phần 81. Bộ dẫn lưu, dẫn truyền các loại
56.399.600
56.399.600
0
18 tháng
82
Phần 82. Bộ đo huyết áp xâm lấn dùng cho máy Nihon koden
8.924.975
8.924.975
0
18 tháng
83
Phần 83. Miếng dán điện cực các loại
231.840.000
231.840.000
0
18 tháng
84
Phần 84. Miếng dán điện cực tim
466.400.000
466.400.000
0
18 tháng
85
Phần 85. Tay dao mổ điện sử dụng một lần
630.000.000
630.000.000
0
18 tháng
86
Phần 86. Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi polyamide các cỡ
360.950.000
360.950.000
0
18 tháng
87
Phần 87. Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi, các loại
104.323.800
104.323.800
0
18 tháng
88
Phần 88. Chỉ không tiêu tự nhiên đa sợi các cỡ
109.000.000
109.000.000
0
18 tháng
89
Phần 89. Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin, kim tròn các cỡ
961.296.000
961.296.000
0
18 tháng
90
Phần 90. Chỉ tan nhanh tổng hợp Polyglactin, kim tam giác các cỡ
64.638.000
64.638.000
0
18 tháng
91
Phần 91. Chỉ tan nhanh tự nhiên, kim tròn
4.992.000
4.992.000
0
18 tháng
92
Phần 92. Chỉ tan chậm tự nhiên, kim tròn các cỡ
181.144.000
181.144.000
0
18 tháng
93
Phần 93. Chỉ tan tổng hợp dùng trong khâu gan
5.865.300
5.865.300
0
18 tháng
94
Phần 94. Chỉ dùng cho chuyên khoa mắt
23.948.800
23.948.800
0
18 tháng
95
Phần 95. Chỉ tan tổng hợp đơn sợi
190.173.120
190.173.120
0
18 tháng
96
Phần 96. Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid các cỡ
1.935.460.800
1.935.460.800
0
18 tháng
97
Phần 97. Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid
168.945.000
168.945.000
0
18 tháng
98
Phần 98. Chỉ không tan tổng hợp đa sợi Polyester (khâu eo cổ tử cung)
418.950.000
418.950.000
0
18 tháng
99
Phần 99. Chỉ tan đơn sợi có gai
95.256.000
95.256.000
0
18 tháng
100
Phần 100. Chỉ tan tổng hợp dùng trong sản khoa
200.564.280
200.564.280
0
18 tháng
101
Phần 101. Chỉ tan nhanh đa sợi dùng trong sản khoa
331.752.960
331.752.960
0
18 tháng
102
Phần 102. Chỉ thép dùng trong phẫu thuật Răng hàm mặt
4.600.000
4.600.000
0
18 tháng
103
Phần 103. Chỉ thép dùng trong phẫu thuật khâu xương bánh chè
34.650.000
34.650.000
0
18 tháng
104
Phần 104. Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ
107.500.000
107.500.000
0
18 tháng
105
Phần 105. Chặn sỏi
96.000.000
96.000.000
0
18 tháng
106
Phần 106. Thông giỏ dormia trong nội soi lấy sỏi niệu quản các loại, các cỡ
27.300.000
27.300.000
0
18 tháng
107
Phần 107. Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ
177.707.000
177.707.000
0
18 tháng
108
Phần 108. Mảnh ghép thoát vị
327.373.200
327.373.200
0
18 tháng
109
Phần 109. Phin lọc khí các loại, các cỡ
110.250.000
110.250.000
0
18 tháng
110
Phần 110. Phin lọc có chức năng giữ ẩm
36.651.700
36.651.700
0
18 tháng
111
Phần 111. Bộ đo chức năng hô hấp cho máy hô hấp ký HI - 301
128.700.000
128.700.000
0
18 tháng
112
Phần 112. Khẩu trang y tế các loại
242.550.000
242.550.000
0
18 tháng
113
Phần 113. Mask xông khí dung các loại
12.480.000
12.480.000
0
18 tháng
114
Phần 114. Co nối chữ T dùng cho máy phun khí dung
16.095.712
16.095.712
0
18 tháng
115
Phần 115. Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ
8.500.800
8.500.800
0
18 tháng
116
Phần 116. Dao bào da các cỡ
34.125.000
34.125.000
0
18 tháng
117
Phần 117. Các loại dao, lưỡi dao sử dụng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
36.225.000
36.225.000
0
18 tháng
118
Phần 118. Dao mổ siêu âm các loại, các cỡ
725.408.775
725.408.775
0
18 tháng
119
Phần 119. Dây dao dùng cho hệ thống dao mổ siêu âm các cỡ
745.993.500
745.993.500
0
18 tháng
120
Phần 120. Gel siêu âm, gel bôi trơn các loại
123.600.000
123.600.000
0
18 tháng
121
Phần 121. Giấy monitor sản khoa
36.792.000
36.792.000
0
18 tháng
122
Phần 122. Giấy in dùng cho máy C- Arm
32.500.000
32.500.000
0
18 tháng
123
Phần 123. Giấy in siêu âm
100.800.000
100.800.000
0
18 tháng
124
Phần 124. Giấy điện tim các loại
98.973.000
98.973.000
0
18 tháng
125
Phần 125. Nón phẫu thuật tiệt trùng
113.400.000
113.400.000
0
18 tháng
126
Phần 126. Săng mổ các cỡ
80.640.000
80.640.000
0
18 tháng
127
Phần 127. Tấm trải, tạp dề y tế
186.900.000
186.900.000
0
18 tháng
128
Phần 128. Khoá ba ngã chống nứt gẫy các cỡ
23.362.800
23.362.800
0
18 tháng
129
Phần 129. Khóa đi kèm dây dẫn, đi kèm hoặc không đi kèm dây truyền được dùng trong truyền dịch, truyền máu, truyền khí các loại, các cỡ
75.600.000
75.600.000
0
18 tháng
130
Phần 130. Dây cho ăn silicon
16.498.500
16.498.500
0
18 tháng
131
Phần 131. Túi đựng thức ăn đưa vào dạ dày
9.000.000
9.000.000
0
18 tháng
132
Phần 132. Túi hậu môn nhân tạo
17.992.500
17.992.500
0
18 tháng
133
Phần 133. Bộ khăn tổng quát vải không dệt
582.406.000
582.406.000
0
18 tháng
134
Phần 134. Bộ khăn mổ sanh vải không dệt
2.400.000.000
2.400.000.000
0
18 tháng
135
Phần 135. Bộ khăn phẫu thuật nội soi vải không dệt
180.363.600
180.363.600
0
18 tháng
136
Phần 136. Bộ khăn phẫu thuật phụ khoa vải không dệt
310.728.000
310.728.000
0
18 tháng
137
Phần 137. Bộ khăn phẫu thuật sản khoa vải không dệt
130.700.000
130.700.000
0
18 tháng
138
Phần 138. Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ
744.865.000
744.865.000
0
18 tháng
139
Phần 139. Vòng tránh thai
8.000.000
8.000.000
0
18 tháng
140
Phần 140. Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng một lần các loại, các cỡ
90.000.000
90.000.000
0
18 tháng
141
Phần 141. Bộ thắt tĩnh mạch thực quản 6 vòng thắt
73.500.000
73.500.000
0
18 tháng
142
Phần 142. Lọng cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, ruột non, trực tràng, đại tràng) các loại, các cỡ
324.000.000
324.000.000
0
18 tháng
143
Phần 143. Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ
399.000.000
399.000.000
0
18 tháng
144
Phần 144. Kìm sinh thiết nội soi tiêu hóa
22.800.000
22.800.000
0
18 tháng
145
Phần 145. Chổi vệ sinh ống tai
37.500.000
37.500.000
0
18 tháng
146
Phần 146. Bao chụp đầu đèn
46.500.000
46.500.000
0
18 tháng
147
Phần 147. Ngáng miệng sử dụng 1 lần
28.000.000
28.000.000
0
18 tháng
148
Phần 148. Chất làm đầy mô
247.500.000
247.500.000
0
18 tháng
149
Phần 149. Chất làm đầy bôi trơn khớp gối (dạng tiêm)
576.000.000
576.000.000
0
18 tháng
150
Phần 150. Chất làm đầy, bôi trơn khớp gối
959.998.400
959.998.400
0
18 tháng
151
Phần 151. Lót chống thấm cố định tay ngắn/dài
90.600.000
90.600.000
0
18 tháng
152
Phần 152. Lót chống thấm cố định chân ngắn/dài
195.000.000
195.000.000
0
18 tháng
153
Phần 153. Miếng dán điều trị và che sẹo
279.760.000
279.760.000
0
18 tháng
154
Phần 154. Miếng dán làm mờ sẹo
67.200.000
67.200.000
0
18 tháng
155
Phần 155. Viên đặt điều trị vết thương
95.360.000
95.360.000
0
18 tháng
156
Phần 156. Viên đặt trực tràng
94.500.000
94.500.000
0
18 tháng
157
Phần 157. Viên đặt phụ khoa
5.700.000
5.700.000
0
18 tháng
158
Phần 158. Bộ hỗ trợ điều trị vết thương khó lành
192.000.000
192.000.000
0
18 tháng
159
Phần 159. Gel tra mắt
55.600.000
55.600.000
0
18 tháng
160
Phần 160. Dung dịch nhỏ mắt
155.800.000
155.800.000
0
18 tháng
161
Phần 161. Dung dịch vệ sinh mũi
23.700.000
23.700.000
0
18 tháng
162
Phần 162. Hỗn hợp hỗ trợ nhuận tràng
19.200.000
19.200.000
0
18 tháng
163
Phần 163. Dung dịch hỗ trợ điều trị tình trạng suy giảm trí nhớ ở người già
396.000.000
396.000.000
0
18 tháng
164
Phần 164. Dung dịch giảm đau dạng xịt
55.000.000
55.000.000
0
18 tháng
165
Phần 165. Gel làm giảm sẹo
169.400.000
169.400.000
0
18 tháng
166
Phần 166. Gel trị vết thương hở
205.400.000
205.400.000
0
18 tháng
167
Phần 167. Gel điều trị vết thương khó lành
145.800.000
145.800.000
0
18 tháng
168
Phần 168. Kem bôi giảm đau
5.120.000
5.120.000
0
18 tháng
169
Phần 169. Dung dịch ngăn ngừa tổn thương da
23.750.000
23.750.000
0
18 tháng
170
Phần 170. Dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương
250.250.000
250.250.000
0
18 tháng
171
Phần 171. Dung dịch rửa vết thương
162.698.000
162.698.000
0
18 tháng
172
Phần 172. Gel sát khuẩn nhanh lành vết thương
36.040.000
36.040.000
0
18 tháng
173
Phần 173. Ống thông niệu quản các cỡ
166.005.000
166.005.000
0
18 tháng
174
Phần 174. Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ, đầu đe không tháo rời
2.347.200.000
2.347.200.000
0
18 tháng
175
Phần 175. Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ
898.200.000
898.200.000
0
18 tháng
176
Phần 176. Dụng cụ khâu cắt nối tròn dùng khâu nối ống tiêu hóa
616.000.000
616.000.000
0
18 tháng
177
Phần 177. Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng
1.093.250.000
1.093.250.000
0
18 tháng
178
Phần 178. Dụng cụ và ghim khâu cắt nối mổ mở các cỡ
79.500.000
79.500.000
0
18 tháng
179
Phần 179. Casette (Phù hợp với máy cắt dịch kính Megatron S4)
750.000.000
750.000.000
0
18 tháng
180
Phần 180. Dao phẫu thuật dung trong chuyên khoa Mắt
90.000.000
90.000.000
0
18 tháng
181
Phần 181. Que nhuộm giác mạc dùng trong chuyên khoa Mắt
14.000.000
14.000.000
0
18 tháng
182
Phần 182. Vòng căng bao, dùng trong chuyên khoa Mắt
13.986.000
13.986.000
0
18 tháng
183
Phần 183. Bao đo và tạo áp lực xâm lấn
23.452.800
23.452.800
0
18 tháng
184
Phần 184. Bộ dây truyền máu trong chạy thận
4.640.000.000
4.640.000.000
0
18 tháng
185
Phần 185. Kim chạy thận các cỡ
784.400.000
784.400.000
0
18 tháng
186
Phần 186. Quả lọc dùng trong chạy thận (phù hợp theo máy Fresenius Medical Care, Model: 4008S)
165.000.000
165.000.000
0
18 tháng
187
Phần 187. Quả lọc và vật tư dùng trong chạy thận (phù hợp theo máy lọc máu liên tục Omni)
2.588.000.000
2.588.000.000
0
18 tháng
188
Phần 188. Túi đựng nước thải dùng với máy lọc máu cấp cứu OMNI
23.100.000
23.100.000
0
18 tháng
189
Phần 189. Quả lọc và vật tư dùng trong chạy thận (Phù hợp với máy chạy thận nhân tạo: Model: Dialog+ B.Braun, Đức hoặc 4008A Presenius, Đức)
1.063.986.000
1.063.986.000
0
18 tháng
190
Phần 190. Quả lọc và vật tư dùng trong chạy thận (Phù hợp với máy chạy thận nhân tạo: Model: Dialog+ B.Braun, Đức hoặc 4008A Presenius, Đức)
3.600.000.000
3.600.000.000
0
18 tháng
191
Phần 191. Quả lọc và vật tư dùng trong chạy thận (Phù hợp với máy chạy thận nhân tạo: Model: Dialog+ )
1.719.500.000
1.719.500.000
0
18 tháng
192
Phần 192. Bộ kit lọc máu liên tục (Phù hợp với máy lọc máu Model: MultiFiltrate PRO)
150.000.000
150.000.000
0
18 tháng
193
Phần 193. Phim X-quang các loại, các cỡ (phù hợp sử dụng cho các dòng máy in phim khô Drystar 5302 và 5301, Drystar AXYS, Drystar 5503)
5.061.000.000
5.061.000.000
0
18 tháng
194
Phần 194. Phim X-quang các loại, các cỡ (phù hợp sử dụng cho các dòng máy in phim khô laser Drypro 832, Drypro 873
1.730.020.000
1.730.020.000
0
18 tháng
195
Phần 195. Dụng cụ sử dụng cho máy nội soi Karl Storz
410.647.518
410.647.518
0
18 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "MS-02: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2025-2026". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "MS-02: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2025-2026" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 75

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây