Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
QP NV canh gác HSQ-BS nam mùa hè K12 |
80 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
2 |
Quần áo thường phục (TLĐ, Tr.Sát viên…) |
120 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
3 |
Quần áo nghiệp vụ T.tin Nam K12 |
120 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
4 |
Áo ấm nghiệp vụ thông tin nam K12 |
120 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
5 |
Quần áo mưa công tác tầu |
23 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
6 |
Mũ nhựa NV thông tin K12 |
60 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
7 |
Ga trải giường |
23 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
8 |
Giầy vải NV Thông tin K12 |
240 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
9 |
Giày nhựa công tác tàu, NV Thông tin |
150 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
10 |
Găng tay cao su (NQ) |
7465 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
11 |
Găng tay bạt K16(NQ, TT,TS, bốc hàng) |
7585 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
12 |
Găng tay nghi lễ(gác) LQ,BP màu xanh lá cây |
20 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
13 |
Đệm vai |
140 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
14 |
Gối cá nhân (gối tàu) |
23 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
15 |
Khẩu trang than hoạt tính |
1740 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
16 |
Khẩu trang |
4010 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
17 |
Chiếu tàu biển mặt nước |
47 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
18 |
Dây lưng dệt NV TT màu cỏ úa |
60 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
19 |
Dây lưng to có choàng vai+b.súng màu da bò |
27 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
20 |
Biển tên |
40 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
21 |
Ủng nhựa K17 màu đen (gác, NVTT) |
240 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
22 |
Ủng nhựa K17 màu xanh (NQ) |
4300 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
23 |
Găng tay nilong |
259149 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
24 |
Túi xách dân sự |
265 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
25 |
Quần lót dân sự |
2400 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
26 |
Áo lót dân sự |
2400 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
27 |
Khăn mặt dân sự |
1200 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
28 |
Dép nhựa dân sự |
1679 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
29 |
Mũ vải dân sự |
1200 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
30 |
Xi đánh giày |
160 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
31 |
Vỏ chăn in loang |
500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
32 |
Màn tuyn cá nhân |
500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
33 |
Gối mút hơi |
500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
34 |
Đệm nằm cỡ 3 |
500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
35 |
Ga bọc đệm nằm cỡ 3 |
500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
36 |
Ruột chăn xơ POP và túi đựng (2kg) |
500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
37 |
Quần áo mưa SQK08 |
140 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
38 |
Dép nhựa dân sự |
140 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
39 |
Bít tất K17 |
280 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
40 |
Khăn tắm |
280 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
41 |
Màn tuyn cá nhân |
46 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
42 |
Vỏ chăn (LQ, BP) |
46 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
43 |
Ruột chăn xơ POP và túi đựng (2kg) |
46 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
44 |
Tăng vinilon |
46 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
45 |
Võng đơn |
46 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
46 |
Dây võng |
747 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
47 |
Áo ấm dân sự |
46 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
48 |
Giày da thường phục |
140 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
49 |
Giày vải thường phục |
280 |
Đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |
|
50 |
Túi xách đựng tư trang |
46 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Phường Hòa Phát, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng và
xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định |
90 |
90 |