Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600039886 |
Metronidazol |
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
||||||||||
2 |
Metronidazol |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Nhóm 2 |
Năm 2025 trờ về sau |
15000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Metronidazol; Nhóm TCKT: N2; Nồng độ hoặc hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
3 |
PP2600039887 |
Gentamicin |
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
||||||||||
4 |
Gentamicin |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Nhóm 4 |
Năm 2025 trờ về sau |
1000 |
Ống |
Tên hoạt chất: Gentamicin; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 80mg; 2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
5 |
PP2600039888 |
Digoxin |
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
||||||||||
6 |
Digoxin |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Nhóm 4 |
Năm 2025 trờ về sau |
20 |
Lọ |
Tên hoạt chất: Digoxin; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 0,25mg; 1ml; Đường dùng: Tiêm/Truyền tĩnh mạch chậm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm |
|||||||
7 |
PP2600039889 |
Methyl prednisolon |
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
||||||||||
8 |
Methyl prednisolon |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Nhóm 4 |
Năm 2025 trờ về sau |
1000 |
Lọ |
Tên hoạt chất: Methyl prednisolon; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Tiêm/Tiêm Truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô |
|||||||
9 |
PP2600039890 |
Amoxicilin |
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
||||||||||
10 |
Amoxicilin |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Nhóm 2 |
Năm 2025 trờ về sau |
20000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Amoxicilin; Nhóm TCKT: N2; Nồng độ hoặc hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
11 |
PP2600039891 |
Tranexamic acid |
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
||||||||||
12 |
Tranexamic acid |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Nhóm 4 |
Năm 2025 trờ về sau |
500 |
Ống |
Tên hoạt chất: Tranexamic acid; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 500mg; 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm |
|||||||
13 |
PP2600039892 |
Paracetamol (acetaminophen) |
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
||||||||||
14 |
Paracetamol (acetaminophen) |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Nhóm 1 |
Năm 2025 trờ về sau |
200 |
Túi |
Tên hoạt chất: Paracetamol (acetaminophen); Nhóm TCKT: N1; Nồng độ hoặc hàm lượng: 10mg/ml x 50ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền |
|||||||
15 |
PP2600039893 |
Nicardipin |
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
||||||||||
16 |
Nicardipin |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Nhóm 4 |
Năm 2025 trờ về sau |
20 |
Lọ |
Tên hoạt chất: Nicardipin; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 10mg; 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm |
|||||||
17 |
PP2600039894 |
Oxytocin |
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
||||||||||
18 |
Oxytocin |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Nhóm 4 |
Năm 2025 trờ về sau |
100 |
Ống |
Tên hoạt chất: Oxytocin; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 5IU; ml; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm |
|||||||
19 |
PP2600039895 |
Bacillus clausii |
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
||||||||||
20 |
Bacillus clausii |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Nhóm 4 |
Năm 2025 trờ về sau |
5000 |
Gói |
Tên hoạt chất: Bacillus clausii; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 2 tỷ bào tử/g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Thuốc bột |
|||||||
21 |
PP2600039896 |
Glibenclamid + Metformin |
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
||||||||||
22 |
Glibenclamid + Metformin |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Nhóm 4 |
Năm 2025 trờ về sau |
20000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Glibenclamid + Metformin; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 2,5mg + 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén bao phim |
|||||||
23 |
PP2600039897 |
Ambroxol |
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
||||||||||
24 |
Ambroxol |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Nhóm 4 |
Năm 2025 trờ về sau |
1000 |
Chai |
Tên hoạt chất: Ambroxol; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 30mg/5ml;100ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế:Dung dịch/hỗndịch/nhũ dịch uống |
|||||||
25 |
PP2600039898 |
Epinephrin (adrenalin) |
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
||||||||||
26 |
Epinephrin (adrenalin) |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Nhóm 4 |
Năm 2025 trờ về sau |
200 |
Ống |
Tên hoạt chất: Epinephrin (adrenalin); Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 1mg; 1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế:Dung dịch tiêm |
|||||||
27 |
PP2600039899 |
Salbutamol sulfat |
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
||||||||||
28 |
Salbutamol sulfat |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Nhóm 4 |
Năm 2025 trờ về sau |
2000 |
Lọ |
Tên hoạt chất: Salbutamol sulfat; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 2,5mg/2,5ml; Đường dùng: Khí dung; Dạng bào chế:Dung dịch khí dung |
|||||||
29 |
PP2600039900 |
Budesonid |
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
||||||||||
30 |
Budesonid |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Nhóm 4 |
Năm 2025 trờ về sau |
2000 |
Lọ |
Tên hoạt chất: Budesonid; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 0,5mg; 2ml; Đường dùng: Hít qua máy khí dung; Dạng bào chế:Hỗn dịch dùng cho khí dung |
|||||||
31 |
PP2600039901 |
Paracetamol (acetaminophen) |
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
||||||||||
32 |
Paracetamol (acetaminophen) |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Nhóm 2 |
Năm 2025 trờ về sau |
50000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Paracetamol (acetaminophen); Nhóm TCKT: N2; Nồng độ hoặc hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
33 |
PP2600039902 |
Natri clorid; Kali clorid; Natri lactat; Calci clorid.2H20 |
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
||||||||||
34 |
Natri clorid; Kali clorid; Natri lactat; Calci clorid.2H20 |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Nhóm 4 |
Năm 2025 trờ về sau |
1200 |
Chai |
Tên hoạt chất: Natri clorid; Kali clorid; Natri lactat; Calci clorid.2H20; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 3g+ 0,2g+1,6g+0,135g; Đường dùng: Tiêm
truyền chai 500ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền |
|||||||
35 |
PP2600039903 |
Atropin sulfat |
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
||||||||||
36 |
Atropin sulfat |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Nhóm 4 |
Năm 2025 trờ về sau |
1000 |
Ống |
Tên hoạt chất: Atropin sulfat; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 0,25mg/1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm |
|||||||
37 |
PP2600039904 |
Salbutamol sulfat |
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
||||||||||
38 |
Salbutamol sulfat |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Nhóm 4 |
Năm 2025 trờ về sau |
1000 |
Ống |
Tên hoạt chất: Salbutamol sulfat; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 2mg; 5ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/Hỗn dịch/ Nhũ dịch uống |
|||||||
39 |
PP2600039905 |
Amiodarone hydroclorid |
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
||||||||||
40 |
Amiodarone hydroclorid |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Nhóm 1 |
Năm 2025 trờ về sau |
500 |
Viên |
Tên hoạt chất: Amiodarone hydroclorid; Nhóm TCKT: N1; Nồng độ hoặc hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén |
|||||||
41 |
PP2600039906 |
Papaverin hydroclorid |
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
||||||||||
42 |
Papaverin hydroclorid |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Nhóm 4 |
Năm 2025 trờ về sau |
100 |
Ống |
Tên hoạt chất: Papaverin hydroclorid; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 40mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm |
|||||||
43 |
PP2600039907 |
Pethidin hydroclorid |
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
||||||||||
44 |
Pethidin hydroclorid |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Nhóm 1 |
Năm 2025 trờ về sau |
30 |
Ống |
Tên hoạt chất: Pethidin hydroclorid; Nhóm TCKT: N1; Nồng độ hoặc hàm lượng: 100mg; 2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm |
|||||||
45 |
PP2600039908 |
Diazepam |
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
||||||||||
46 |
Diazepam |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Nhóm 1 |
Năm 2025 trờ về sau |
100 |
Lọ/ống |
Tên hoạt chất: Diazepam; Nhóm TCKT: N1; Nồng độ hoặc hàm lượng: 10mg; 2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm |
|||||||
47 |
PP2600039909 |
Diazepam |
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
||||||||||
48 |
Diazepam |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Nhóm 1 |
Năm 2025 trờ về sau |
2000 |
Viên |
Tên hoạt chất: Diazepam; Nhóm TCKT: N1; Nồng độ hoặc hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén |
|||||||
49 |
PP2600039910 |
Ephedrin |
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng |
||||||||||
50 |
Ephedrin |
Không yêu cầu |
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật |
Nhóm 1 |
Năm 2025 trờ về sau |
30 |
Ống |
Tên hoạt chất: Ephedrin; Nhóm TCKT: N1; Nồng độ hoặc hàm lượng: 30mg; 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm |