Thông báo mời thầu

Mua bổ sung thuốc generic

Tìm thấy: 08:46 28/01/2026
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua bổ sung thuốc generic
Tên gói thầu
Mua bổ sung thuốc generic
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua bổ sung thuốc generic
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, thu viện phí và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Địa điểm thực hiện gói thầu
Xã Đình Lập, Tỉnh Lạng Sơn
Ngày phê duyệt
28/01/2026 08:44
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 03/02/2026
Thời điểm kết thúc chào giá
10:00 04/02/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
30 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2600039886
Metronidazol
3.780.000
3.780
2
PP2600039887
Gentamicin
2.415.000
2.415
3
PP2600039888
Digoxin
320.000
320
4
PP2600039889
Methyl prednisolon
16.000.000
16.000
5
PP2600039890
Amoxicilin
22.000.000
22.000
6
PP2600039891
Tranexamic acid
7.000.000
7.000
7
PP2600039892
Paracetamol (acetaminophen)
8.000.000
8.000
8
PP2600039893
Nicardipin
1.680.000
1.680
9
PP2600039894
Oxytocin
600.000
600
10
PP2600039895
Bacillus clausii
16.800.000
16.800
11
PP2600039896
Glibenclamid + Metformin
40.000.000
40.000
12
PP2600039897
Ambroxol
37.500.000
37.500
13
PP2600039898
Epinephrin (adrenalin)
258.000
258
14
PP2600039899
Salbutamol sulfat
8.820.000
8.820
15
PP2600039900
Budesonid
25.200.000
25.200
16
PP2600039901
Paracetamol (acetaminophen)
14.000.000
14.000
17
PP2600039902
Natri clorid; Kali clorid; Natri lactat; Calci clorid.2H20
12.600.000
12.600
18
PP2600039903
Atropin sulfat
780.000
780
19
PP2600039904
Salbutamol sulfat
4.000.000
4.000
20
PP2600039905
Amiodarone hydroclorid
3.375.000
3.375
21
PP2600039906
Papaverin hydroclorid
346.500
347
22
PP2600039907
Pethidin hydroclorid
585.000
585
23
PP2600039908
Diazepam
1.778.700
1.779
24
PP2600039909
Diazepam
3.864.000
3.864
25
PP2600039910
Ephedrin
1.732.500
1.733
26
PP2600039911
Methyl ergometrin maleat
412.000
412
27
PP2600039912
Dobutamin
1.800.000
1.800
28
PP2600039913
Ambroxol
49.500.000
49.500
29
PP2600039914
Promethazin hydroclorid
1.260.000
1.260
30
PP2600039915
Paracetamol (acetaminophen)
2.640.000
2.640
31
PP2600039916
Bacillus subtilis
10.000.000
10.000
32
PP2600039917
Ofloxacin
1.000.000
1.000
33
PP2600039918
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
1.100.000
1.100
34
PP2600039919
Glucose 20%
300.000
300
35
PP2600039920
Natri clorid
1.350.000
1.350

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2600039886
Metronidazol
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
2
Metronidazol
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 2
Năm 2025 trờ về sau
15000
Viên
Tên hoạt chất: Metronidazol; Nhóm TCKT: N2; Nồng độ hoặc hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
3
PP2600039887
Gentamicin
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
4
Gentamicin
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 4
Năm 2025 trờ về sau
1000
Ống
Tên hoạt chất: Gentamicin; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 80mg; 2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
5
PP2600039888
Digoxin
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
6
Digoxin
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 4
Năm 2025 trờ về sau
20
Lọ
Tên hoạt chất: Digoxin; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 0,25mg; 1ml; Đường dùng: Tiêm/Truyền tĩnh mạch chậm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
7
PP2600039889
Methyl prednisolon
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
8
Methyl prednisolon
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 4
Năm 2025 trờ về sau
1000
Lọ
Tên hoạt chất: Methyl prednisolon; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Tiêm/Tiêm Truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô
9
PP2600039890
Amoxicilin
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
10
Amoxicilin
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 2
Năm 2025 trờ về sau
20000
Viên
Tên hoạt chất: Amoxicilin; Nhóm TCKT: N2; Nồng độ hoặc hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
11
PP2600039891
Tranexamic acid
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
12
Tranexamic acid
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 4
Năm 2025 trờ về sau
500
Ống
Tên hoạt chất: Tranexamic acid; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 500mg; 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
13
PP2600039892
Paracetamol (acetaminophen)
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
14
Paracetamol (acetaminophen)
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 1
Năm 2025 trờ về sau
200
Túi
Tên hoạt chất: Paracetamol (acetaminophen); Nhóm TCKT: N1; Nồng độ hoặc hàm lượng: 10mg/ml x 50ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền
15
PP2600039893
Nicardipin
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
16
Nicardipin
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 4
Năm 2025 trờ về sau
20
Lọ
Tên hoạt chất: Nicardipin; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 10mg; 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
17
PP2600039894
Oxytocin
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
18
Oxytocin
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 4
Năm 2025 trờ về sau
100
Ống
Tên hoạt chất: Oxytocin; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 5IU; ml; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
19
PP2600039895
Bacillus clausii
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
20
Bacillus clausii
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 4
Năm 2025 trờ về sau
5000
Gói
Tên hoạt chất: Bacillus clausii; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 2 tỷ bào tử/g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Thuốc bột
21
PP2600039896
Glibenclamid + Metformin
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
22
Glibenclamid + Metformin
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 4
Năm 2025 trờ về sau
20000
Viên
Tên hoạt chất: Glibenclamid + Metformin; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 2,5mg + 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén bao phim
23
PP2600039897
Ambroxol
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
24
Ambroxol
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 4
Năm 2025 trờ về sau
1000
Chai
Tên hoạt chất: Ambroxol; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 30mg/5ml;100ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế:Dung dịch/hỗndịch/nhũ dịch uống
25
PP2600039898
Epinephrin (adrenalin)
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
26
Epinephrin (adrenalin)
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 4
Năm 2025 trờ về sau
200
Ống
Tên hoạt chất: Epinephrin (adrenalin); Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 1mg; 1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế:Dung dịch tiêm
27
PP2600039899
Salbutamol sulfat
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
28
Salbutamol sulfat
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 4
Năm 2025 trờ về sau
2000
Lọ
Tên hoạt chất: Salbutamol sulfat; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 2,5mg/2,5ml; Đường dùng: Khí dung; Dạng bào chế:Dung dịch khí dung
29
PP2600039900
Budesonid
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
30
Budesonid
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 4
Năm 2025 trờ về sau
2000
Lọ
Tên hoạt chất: Budesonid; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 0,5mg; 2ml; Đường dùng: Hít qua máy khí dung; Dạng bào chế:Hỗn dịch dùng cho khí dung
31
PP2600039901
Paracetamol (acetaminophen)
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
32
Paracetamol (acetaminophen)
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 2
Năm 2025 trờ về sau
50000
Viên
Tên hoạt chất: Paracetamol (acetaminophen); Nhóm TCKT: N2; Nồng độ hoặc hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
33
PP2600039902
Natri clorid; Kali clorid; Natri lactat; Calci clorid.2H20
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
34
Natri clorid; Kali clorid; Natri lactat; Calci clorid.2H20
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 4
Năm 2025 trờ về sau
1200
Chai
Tên hoạt chất: Natri clorid; Kali clorid; Natri lactat; Calci clorid.2H20; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 3g+ 0,2g+1,6g+0,135g; Đường dùng: Tiêm truyền chai 500ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền
35
PP2600039903
Atropin sulfat
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
36
Atropin sulfat
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 4
Năm 2025 trờ về sau
1000
Ống
Tên hoạt chất: Atropin sulfat; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 0,25mg/1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
37
PP2600039904
Salbutamol sulfat
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
38
Salbutamol sulfat
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 4
Năm 2025 trờ về sau
1000
Ống
Tên hoạt chất: Salbutamol sulfat; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 2mg; 5ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/Hỗn dịch/ Nhũ dịch uống
39
PP2600039905
Amiodarone hydroclorid
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
40
Amiodarone hydroclorid
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 1
Năm 2025 trờ về sau
500
Viên
Tên hoạt chất: Amiodarone hydroclorid; Nhóm TCKT: N1; Nồng độ hoặc hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén
41
PP2600039906
Papaverin hydroclorid
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
42
Papaverin hydroclorid
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 4
Năm 2025 trờ về sau
100
Ống
Tên hoạt chất: Papaverin hydroclorid; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 40mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
43
PP2600039907
Pethidin hydroclorid
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
44
Pethidin hydroclorid
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 1
Năm 2025 trờ về sau
30
Ống
Tên hoạt chất: Pethidin hydroclorid; Nhóm TCKT: N1; Nồng độ hoặc hàm lượng: 100mg; 2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
45
PP2600039908
Diazepam
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
46
Diazepam
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 1
Năm 2025 trờ về sau
100
Lọ/ống
Tên hoạt chất: Diazepam; Nhóm TCKT: N1; Nồng độ hoặc hàm lượng: 10mg; 2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
47
PP2600039909
Diazepam
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
48
Diazepam
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 1
Năm 2025 trờ về sau
2000
Viên
Tên hoạt chất: Diazepam; Nhóm TCKT: N1; Nồng độ hoặc hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén
49
PP2600039910
Ephedrin
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
50
Ephedrin
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 1
Năm 2025 trờ về sau
30
Ống
Tên hoạt chất: Ephedrin; Nhóm TCKT: N1; Nồng độ hoặc hàm lượng: 30mg; 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua bổ sung thuốc generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua bổ sung thuốc generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 42

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây