Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Buy Generic additional medicine

Find: 08:46 28/01/2026
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Buy Generic additional medicine
Bidding package name
Buy Generic additional medicine
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Buy Generic additional medicine
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
State budget source, revenue from health insurance medical examination and treatment services, hospital fee collection and other legal revenue sources of the unit.
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Package execution location
Xã Đình Lập, Province Lạng Sơn
Approval date
28/01/2026 08:44
Approval Authority
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập

Price Quotation

Price quotation start time
08:00 03/02/2026
Price quotation end time
10:00 04/02/2026
Validity of bid documents
30 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2600039886
Metronidazol
3.780.000
3.780
2
PP2600039887
Gentamicin
2.415.000
2.415
3
PP2600039888
Digoxin
320.000
320
4
PP2600039889
Methyl prednisolon
16.000.000
16.000
5
PP2600039890
Amoxicilin
22.000.000
22.000
6
PP2600039891
Tranexamic acid
7.000.000
7.000
7
PP2600039892
Paracetamol (acetaminophen)
8.000.000
8.000
8
PP2600039893
Nicardipin
1.680.000
1.680
9
PP2600039894
Oxytocin
600.000
600
10
PP2600039895
Bacillus clausii
16.800.000
16.800
11
PP2600039896
Glibenclamid + Metformin
40.000.000
40.000
12
PP2600039897
Ambroxol
37.500.000
37.500
13
PP2600039898
Epinephrin (adrenalin)
258.000
258
14
PP2600039899
Salbutamol sulfat
8.820.000
8.820
15
PP2600039900
Budesonid
25.200.000
25.200
16
PP2600039901
Paracetamol (acetaminophen)
14.000.000
14.000
17
PP2600039902
Natri clorid; Kali clorid; Natri lactat; Calci clorid.2H20
12.600.000
12.600
18
PP2600039903
Atropin sulfat
780.000
780
19
PP2600039904
Salbutamol sulfat
4.000.000
4.000
20
PP2600039905
Amiodarone hydroclorid
3.375.000
3.375
21
PP2600039906
Papaverin hydroclorid
346.500
347
22
PP2600039907
Pethidin hydroclorid
585.000
585
23
PP2600039908
Diazepam
1.778.700
1.779
24
PP2600039909
Diazepam
3.864.000
3.864
25
PP2600039910
Ephedrin
1.732.500
1.733
26
PP2600039911
Methyl ergometrin maleat
412.000
412
27
PP2600039912
Dobutamin
1.800.000
1.800
28
PP2600039913
Ambroxol
49.500.000
49.500
29
PP2600039914
Promethazin hydroclorid
1.260.000
1.260
30
PP2600039915
Paracetamol (acetaminophen)
2.640.000
2.640
31
PP2600039916
Bacillus subtilis
10.000.000
10.000
32
PP2600039917
Ofloxacin
1.000.000
1.000
33
PP2600039918
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
1.100.000
1.100
34
PP2600039919
Glucose 20%
300.000
300
35
PP2600039920
Natri clorid
1.350.000
1.350

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2600039886
Metronidazol
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
2
Metronidazol
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 2
Năm 2025 trờ về sau
15000
Viên
Tên hoạt chất: Metronidazol; Nhóm TCKT: N2; Nồng độ hoặc hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
3
PP2600039887
Gentamicin
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
4
Gentamicin
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 4
Năm 2025 trờ về sau
1000
Ống
Tên hoạt chất: Gentamicin; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 80mg; 2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
5
PP2600039888
Digoxin
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
6
Digoxin
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 4
Năm 2025 trờ về sau
20
Lọ
Tên hoạt chất: Digoxin; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 0,25mg; 1ml; Đường dùng: Tiêm/Truyền tĩnh mạch chậm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
7
PP2600039889
Methyl prednisolon
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
8
Methyl prednisolon
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 4
Năm 2025 trờ về sau
1000
Lọ
Tên hoạt chất: Methyl prednisolon; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Tiêm/Tiêm Truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô
9
PP2600039890
Amoxicilin
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
10
Amoxicilin
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 2
Năm 2025 trờ về sau
20000
Viên
Tên hoạt chất: Amoxicilin; Nhóm TCKT: N2; Nồng độ hoặc hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
11
PP2600039891
Tranexamic acid
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
12
Tranexamic acid
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 4
Năm 2025 trờ về sau
500
Ống
Tên hoạt chất: Tranexamic acid; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 500mg; 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
13
PP2600039892
Paracetamol (acetaminophen)
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
14
Paracetamol (acetaminophen)
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 1
Năm 2025 trờ về sau
200
Túi
Tên hoạt chất: Paracetamol (acetaminophen); Nhóm TCKT: N1; Nồng độ hoặc hàm lượng: 10mg/ml x 50ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền
15
PP2600039893
Nicardipin
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
16
Nicardipin
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 4
Năm 2025 trờ về sau
20
Lọ
Tên hoạt chất: Nicardipin; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 10mg; 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
17
PP2600039894
Oxytocin
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
18
Oxytocin
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 4
Năm 2025 trờ về sau
100
Ống
Tên hoạt chất: Oxytocin; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 5IU; ml; Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
19
PP2600039895
Bacillus clausii
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
20
Bacillus clausii
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 4
Năm 2025 trờ về sau
5000
Gói
Tên hoạt chất: Bacillus clausii; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 2 tỷ bào tử/g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Thuốc bột
21
PP2600039896
Glibenclamid + Metformin
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
22
Glibenclamid + Metformin
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 4
Năm 2025 trờ về sau
20000
Viên
Tên hoạt chất: Glibenclamid + Metformin; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 2,5mg + 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén bao phim
23
PP2600039897
Ambroxol
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
24
Ambroxol
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 4
Năm 2025 trờ về sau
1000
Chai
Tên hoạt chất: Ambroxol; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 30mg/5ml;100ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế:Dung dịch/hỗndịch/nhũ dịch uống
25
PP2600039898
Epinephrin (adrenalin)
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
26
Epinephrin (adrenalin)
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 4
Năm 2025 trờ về sau
200
Ống
Tên hoạt chất: Epinephrin (adrenalin); Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 1mg; 1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế:Dung dịch tiêm
27
PP2600039899
Salbutamol sulfat
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
28
Salbutamol sulfat
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 4
Năm 2025 trờ về sau
2000
Lọ
Tên hoạt chất: Salbutamol sulfat; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 2,5mg/2,5ml; Đường dùng: Khí dung; Dạng bào chế:Dung dịch khí dung
29
PP2600039900
Budesonid
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
30
Budesonid
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 4
Năm 2025 trờ về sau
2000
Lọ
Tên hoạt chất: Budesonid; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 0,5mg; 2ml; Đường dùng: Hít qua máy khí dung; Dạng bào chế:Hỗn dịch dùng cho khí dung
31
PP2600039901
Paracetamol (acetaminophen)
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
32
Paracetamol (acetaminophen)
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 2
Năm 2025 trờ về sau
50000
Viên
Tên hoạt chất: Paracetamol (acetaminophen); Nhóm TCKT: N2; Nồng độ hoặc hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
33
PP2600039902
Natri clorid; Kali clorid; Natri lactat; Calci clorid.2H20
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
34
Natri clorid; Kali clorid; Natri lactat; Calci clorid.2H20
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 4
Năm 2025 trờ về sau
1200
Chai
Tên hoạt chất: Natri clorid; Kali clorid; Natri lactat; Calci clorid.2H20; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 3g+ 0,2g+1,6g+0,135g; Đường dùng: Tiêm truyền chai 500ml; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền
35
PP2600039903
Atropin sulfat
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
36
Atropin sulfat
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 4
Năm 2025 trờ về sau
1000
Ống
Tên hoạt chất: Atropin sulfat; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 0,25mg/1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
37
PP2600039904
Salbutamol sulfat
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
38
Salbutamol sulfat
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 4
Năm 2025 trờ về sau
1000
Ống
Tên hoạt chất: Salbutamol sulfat; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 2mg; 5ml; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/Hỗn dịch/ Nhũ dịch uống
39
PP2600039905
Amiodarone hydroclorid
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
40
Amiodarone hydroclorid
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 1
Năm 2025 trờ về sau
500
Viên
Tên hoạt chất: Amiodarone hydroclorid; Nhóm TCKT: N1; Nồng độ hoặc hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén
41
PP2600039906
Papaverin hydroclorid
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
42
Papaverin hydroclorid
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 4
Năm 2025 trờ về sau
100
Ống
Tên hoạt chất: Papaverin hydroclorid; Nhóm TCKT: N4; Nồng độ hoặc hàm lượng: 40mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
43
PP2600039907
Pethidin hydroclorid
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
44
Pethidin hydroclorid
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 1
Năm 2025 trờ về sau
30
Ống
Tên hoạt chất: Pethidin hydroclorid; Nhóm TCKT: N1; Nồng độ hoặc hàm lượng: 100mg; 2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
45
PP2600039908
Diazepam
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
46
Diazepam
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 1
Năm 2025 trờ về sau
100
Lọ/ống
Tên hoạt chất: Diazepam; Nhóm TCKT: N1; Nồng độ hoặc hàm lượng: 10mg; 2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
47
PP2600039909
Diazepam
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
48
Diazepam
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 1
Năm 2025 trờ về sau
2000
Viên
Tên hoạt chất: Diazepam; Nhóm TCKT: N1; Nồng độ hoặc hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén
49
PP2600039910
Ephedrin
Trung tâm Y tế khu vực Đình Lập, thôn 5, xã Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng
50
Ephedrin
Không yêu cầu
Phù hợp Nhóm thuốc theo Thông số kỹ thuật
Nhóm 1
Năm 2025 trờ về sau
30
Ống
Tên hoạt chất: Ephedrin; Nhóm TCKT: N1; Nồng độ hoặc hàm lượng: 30mg; 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Buy Generic additional medicine". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Buy Generic additional medicine" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 10

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second