Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500626280 |
Gía đỡ (stent) các loại, các cỡ |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
02 |
30 |
||||||||||
2 |
Gía đỡ (stent) các loại, các cỡ |
Giá Đỡ Mạch Vành Phủ Thuốc Zotarolimus-Eluting Resolute Onyx |
Medtronic Ireland |
Ireland |
Năm 2025 trở về sau |
8 |
Cái |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus. (1,6µm/mm²), có lớp Polymer Biolinx
- Thiết kế stent theo kỹ thuật sóng hình Sin liên tục. Độ dày 81µm với đường kính: 2.0mm đến 4.0mm, 91µm với đường kính: 4.5mm đến 5.0mm, độ cản quan tốt hơn, stent không bị co lại hoặc biến dạng.
- Chất liệu lớp vỏ ngoài: Cobalt, lõi trong bằng chất liệu Platium Irridium. Marker bằng Platinum Irridium. lớp phủ Polimer Biolinx.
- Áp lực bơm bóng thường 12atm, áp lực vỡ bóng 18 atm.
- ĐK: 2.0mm, chiều dài 8,12,15,18,22,26,30mm. ĐK 2.25, 2.5, 2.75, 3.0, 3.5, 4.0mm. chiều dài 8,12,15,18,22,26,30, 34, 38mm. ĐK: 4.5, 5.0mm, chiều dài 12, 15, 18, 22, 26, 30mm. Tiêu chuẩn FDA |
|||||||
3 |
PP2500626281 |
Gía đỡ (stent) các loại, các cỡ |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
02 |
30 |
||||||||||
4 |
Gía đỡ (stent) các loại, các cỡ |
Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus SYNERGY XD MONORAIL |
Boston Scientific Limited |
Ireland |
Năm 2024 trở về sau |
8 |
Cái |
Phủ thuốc Everolimus
- Chất liệu Platinum Chromium có polymer tiêu hoàn toàn sau 3-4 tháng
- Đường kính: 2.25, 2.5, 2.75, 3.0, 3.5, 4.0 mm
- Chiều dài: 8, 12, 16, 20, 24, 28, 32, 38, 48 mm
- Có hệ thống bóng dual layer PEBAX |
|||||||
5 |
PP2500626282 |
Gía đỡ (stent) các loại, các cỡ |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
02 |
30 |
||||||||||
6 |
Gía đỡ (stent) các loại, các cỡ |
Giá đỡ động mạch vành Xience Sierra |
Abbott Vascular |
Ireland |
Năm 2024 trở về sau |
8 |
Cái |
Chất liệu: bằng Cobalt Chromium L-605, độ dày 0.0032", dạng mở, uốn ba cấp độ (3-3-3), liên kết không tuyến tính.
- Phủ thuốc Everolimus (1µg /mm2).
- Cấu trúc polymer: Fluorinated Copolymer.
- Bóng trong stent bằng Pebax 72D. Tiết diện nong bóng 0.039" (3.0x18mm). Tiết diện đầu tip 0.017" (3.0x18mm), chiều dài làm việc của ống thông 145 cm, áp lực định danh 9 atm - 12 atm, áp lực vỡ bóng tối đa: 16 atm.
- Đường kính: 2.0, 2.25. 2.5, 2.75, 3.0, 3.25, 3.5, 4.0mm.
- Chiều dài: 8, 12, 15, 18, 23, 28, 33, 38mm.
- Mức giãn nở tối đa (Post- Dilatation limit): từ size 2.0->3.25mm lên đến 3.75 mm; từ size 3.5-> 4mm lên đến 5.5mm. |
|||||||
7 |
PP2500626283 |
Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
02 |
30 |
||||||||||
8 |
Giá đỡ (stent) các loại, các cỡ |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus - Supraflex Cruz |
Sahajanand Medical Technologies Ireland Limited |
Ireland |
Năm 2024 trở về sau |
7 |
Cái |
_Stent lõi Co-Cr(L605), thành Stent mỏng 60µm tất cả các đường kính nền tảng Tetrinium. Cấu trúc LDZ-link tăng tính linh hoạt. Phủ thuốc Sirolimus liều lượng 1.4µg/mm2. Polymer 3 thành phần: PLLA, PLCL, PVP tự tiêu. Tỷ lệ co lại <4% & rút ngắn 0%. Hai marker Pt/Ir trên bóng. Sóng stent 4 crown - 6 crown - 8 crown tùy đường kính đảm bảo sự toàn vẹn cấu trúc stent.
_ Đường kính: 2.0-4.5 mm, dài: 8-48mm. NP: 10 atm, RBP: 16 atm
_Chứng nhận: ISO 13485, CE. |
|||||||
9 |
PP2500626284 |
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
02 |
30 |
||||||||||
10 |
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus Vstent |
Công ty Cổ phần Nhà máy Trang thiết bị Y tế USM Healthcare |
Việt Nam |
Năm 2024 trở về sau |
4 |
Cái |
Nguyên vật liệu khung: CoCr (Cobalt Chromium L605).
Thiết kế khung stent hình zigzag, thiết kế 6 đỉnh - 3 kết nối giữa các vòng của stent đường kính 2.25-2.75 mm, thiết kế 8 đỉnh - 4 kết nối giữa các vòng của stent đường kính 3.00-4.50 mm
Thuốc phủ: Sirolimus.
Liều lượng thuốc: 1.33µg/mm2.
Polymer tự tiêu: PLLA/PLGA 50:50.
Độ dày lớp phủ: 3-5µm.
Dấu cản quang: 02 dấu cản quang Platinum-Iridium.
Đường kính: 2.00, 2.25, 2.50, 2.75, 3.00, 3.25, 3.50, 4.00, 4.50 (mm).
Chiều dài: 08, 09, 13, 15, 18, 23, 28, 33, 38, 40, 44, 48 (mm).
Độ dày thanh chống: 65μm. |
|||||||
11 |
PP2500626285 |
Bóng nong (ballon) các loại , các cỡ . |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
02 |
30 |
||||||||||
12 |
Bóng nong (ballon) các loại , các cỡ . |
Bóng Nong Mạch Vành Áp Lực Thường Helix (Tất cả các size) |
cNovate Medical B.V. |
Hà Lan |
Năm 2024 trở về sau |
15 |
Cái |
_2 lớp phủ Hydrophilic bằng sóng siêu âm Glide bên ngoài và Fast bên trong. Bóng chất liệu Property pebax 2 nếp gấp (đường kính 1.0mm), 3 nếp gấp (đường kính 1.25-4.0mm) & thân ống Hypotube.
_Tip profile 0.016''
_Hai marker bằng Pt/Ir (1 marker cho bóng có đường kính từ 1.0-1.75mm).
_ Đường kính: 1.0 mm đến 4.0 mm. Chiều dài: 5mm đến 30 mm.
_NP: 6 atm; RBP: 14atm
_Chứng nhận: ISO 13485, CE. |
|||||||
13 |
PP2500626286 |
Bóng nong (ballon) các loại , các cỡ . |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
02 |
30 |
||||||||||
14 |
Bóng nong (ballon) các loại , các cỡ . |
Bóng Nong Mạch Vành Áp Lực Cao Vecchio (Tất cả các size) |
cNovate Medical B.V. |
Hà Lan |
Năm 2024 trở về sau |
10 |
Cái |
_2 lớp phủ Hydrophilic bằng sóng siêu âm Glide bên ngoài và Fast bên trong. Bóng chất liệu Nylon 3 nếp gấp, thân ống thiết kế Hypotube.
_Tip profile 0.016''
_Hai marker bằng vật liệu Pt/Ir
_Đường kính: 2.0mm đến 5.0 mm. Chiều dài: 6mm đến 30 mm.
_NP: 12atm; RBP: 22atm (2.0-4.0mm), 20atm (4.5-5.0mm)
_Chứng nhận: ISO 13485, CE. |
|||||||
15 |
PP2500626287 |
Bóng nong
(ballon)
các loại,
các cỡ . |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
02 |
30 |
||||||||||
16 |
Bóng nong
(ballon)
các loại,
các cỡ . |
Bóng nong mạch vành IKAZUCHI Zero |
Kaneka Corporation |
Nhật Bản |
Năm 2024 trở về sau |
15 |
Cái |
Chất liệu:
Polyamide resin.
- Tráng phủ Hydrophilic thế hệ mới. Giúp bóng di chuyển dễ dàng qua những tổn thương phức tạp, đặc biệt trong CTO.
- Khẩu kính đầu xa (entry profile): 0.0165" hoặc 0.157"
- Khẩu kính bóng (crossing profile): 0.63mm hoặc 0.58mm
- Đường kính: 1.0mm đến 4.0mm (có loại .25 và .75)
- Áp lực tối đa: 14 bar; Áp lực bơm bóng: 6 bar
- Thời gian xẹp bóng: trong khoảng từ 9 giây đến 12 giây
- 2 markers cản quang.
- Chiều dài khả dụng Catheter: 146cm |
|||||||
17 |
PP2500626288 |
Bóng nong (balloon) các loại, các cỡ |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
02 |
30 |
||||||||||
18 |
Bóng nong (balloon) các loại, các cỡ |
NC Trek |
Abbott Vascular |
Costa Rica |
Năm 2024 trở về sau |
5 |
Cái |
1. Nguyên liệu:
- Pebax, đa lớp, phủ lớp ái nước Hydrophilic
- Chủng loại: Bóng nong áp lực cao (Non-Compliant).
2. Kích thước:
- Độ dài taper : khoảng 3 mm.
- Đầu vào (Tip) : được mài nhẵn.
- Norminal (Áp lực thường): 12 atm.
- RBP (Áp lực vỡ bóng): 18 atm.
- Đường kính bóng từ 1,5mm đến 5.0mm. Có cả đường kính 1/4 như: 2.25, 2.75, 3.25, 3.75mm.
- Chiều dài: 6, 8, 12, 15, 20, 25mm.
- Chiều dài làm việc: 143cm
3. Đặc điểm thiết kế:
- Mũi tròn, trơn láng dễ thao tác qua sang thương vôi hóa và khung stent.
- Điểm đánh dấu (Markers): thép Tungsten. |
|||||||
19 |
PP2500626289 |
Bơm áp lực cao |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
02 |
30 |
||||||||||
20 |
Bơm áp lực cao |
Bộ bơm bóng áp lực cao (gồm có Van cầm máu chữ Y và Bơm bóng áp lực cao) |
Lepu Medical Technology (Bejing) Co., Ltd |
Trung Quốc |
Năm 2024 trở về sau |
35 |
Cái |
Bộ bơm bóng nong mạch vành vật liệu làm bằng Polycarbonate, có áp lực tối đa 30atm, dung tích 20ml (Kim tiêm - syringe 20cc)
-Van kiểm soát máu trào ngược COPILOT: đường kính trong 0,096". Dụng cụ có hai khóa hoạt động độc lập: khóa kẹp và khóa van kiểm soát máu trào ngược, chống rỉ máu.
-Dụng cụ đặt dây dẫn (Guidewire Introducer): có đường kính từ 0,009" đến 0,018"
-Dụng cụ xoay (Torque Device): có đường kính từ 0,009" đến 0,018"
Có kèm khóa chữ Y dạng bấm. |
|||||||
21 |
PP2500626290 |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay |
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Quảng Ngãi |
02 |
30 |
||||||||||
22 |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay |
Prelude (Radial) |
Merit Medical Systems, Inc. |
Mỹ |
Năm 2024 trở về sau |
250 |
Cái |
Dụng cụ mở đường quay 4F, 5F, 6F
- Chất liệu polyethylene
- Có van ngăn chặn máu rò rỉ
- Kích cỡ 4F, 5F, 6F; chiều dài 7 cm hoặc 11 cm (tuỳ mã các sản phẩm)
- Có Guirewire kèm theo bằng thép không gỉ, có đầu cong hình J, đường kính 0.018”, chiều dài từ 40cm
- Có kèm theo kim chọc mạch 21Gx4cm, có khóa 3 ngã
- Có Rotating Suture Ring xoay quanh thiết bị bề mặt nhẵn, độ mở lớn.
Đạt tiêu chuẩn CFG - FDA (Hoa Kỳ) |