Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Thảm lau chân |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
2 |
Bát thả hoa |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
3 |
Khăn lau tay |
100 |
Sét |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
4 |
Màng bọc thực phẩm |
50 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
5 |
Vỉ nướng |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
6 |
Bình lọc nước |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
7 |
Sổ công văn đi, đến |
200 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
8 |
Phần mềm diệt virut |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
9 |
Ổ cứng di động |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
10 |
Bộ chia USB 3.0 |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
11 |
Đĩa trắng DVD |
50 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
12 |
Bảng lịch công tác tuần |
5 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
13 |
Bằng chức trách, nhiệm vụ |
5 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
14 |
Ổn áp |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
15 |
Bộ vệ sinh cảm biến và ống kính |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
16 |
Thẻ nhớ máy ảnh |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
17 |
Pin máy ảnh |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
18 |
Bút trình chiếu |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
19 |
Giấy in khổ A4 |
500 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
20 |
Giấy in khổ A3 |
40 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
21 |
Giấy in khổ A5 |
100 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
22 |
Sổ da |
200 |
Quyển |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
23 |
Bút ký cao cấp |
100 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
24 |
Bút viết |
30 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
25 |
Bút |
50 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
26 |
Bút |
50 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
27 |
Bút bi |
100 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
28 |
Bút bi |
100 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
29 |
Bút Gel |
100 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
30 |
Bút Gel |
100 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
31 |
Bút Gel |
100 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
32 |
Bút Gel |
100 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
33 |
Bút cắm bàn |
100 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
34 |
Bút chì kim |
100 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
35 |
Cặp trình ký da cao cấp |
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
36 |
Bìa hộp |
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
37 |
File hộp |
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
38 |
File đựng tài liệu A4 |
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
39 |
File lá |
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
40 |
Hộp đựng tài liệu |
100 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
41 |
Kệ trượt |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
42 |
Kệ rổ 3 ngăn |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
43 |
Kẹp bướm |
200 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
44 |
Kẹp bướm |
200 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
45 |
Kẹp bướm |
200 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
46 |
Kẹp Binder Clips |
200 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
47 |
Băng xóa |
100 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
48 |
Giấy ghi chú |
200 |
Xấp |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
49 |
Giấy ghi chú |
150 |
Xấp |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |
|
50 |
Giấy bìa cứng |
50 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Văn phòng/BTL Cảnh sát biển, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. |
3 |
20 |