Thông báo mời thầu

Mua hàng BHLĐ đợt I 2022

Tìm thấy: 10:10 19/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua hàng BHLĐ đợt I/2022
Gói thầu
Mua hàng BHLĐ đợt I 2022
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua hàng BHLĐ đợt I/2022
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Chi phí sản xuất KD cao su
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
10:00 05/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
45 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:05 19/04/2022
đến
10:00 05/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 05/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
75 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/05/2022 (19/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Làm rõ về mục 2.1 và 2.2 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh Chương III
File đính kèm nội dung cần làm rõ CV làm rõ HSMT Cao su Chư Prông.pdf
Nội dung trả lời Công ty TNHH MTV cao su Chư Prông trả lời một số nội dung theo yêu cầu làm rõ HSYC của Nhà thầu
Công văn số 18/CV-CPR ngày 22/4/2022
File đính kèm nội dung trả lời CV trả lời yêu cầu làm rõ HSYC BHLĐ đ1.2022.pdf
Ngày trả lời 17:36 22/04/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV cao su ChưPrông
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Mua hàng BHLĐ đợt I 2022
Tên dự toán là: Mua hàng BHLĐ đợt I/2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 7 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Chi phí sản xuất KD cao su
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: -Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV cao su Chư Prông, địa chỉ: Xã Ia Drang, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai. -Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV cao su Chư Prông, địa chỉ: Xã Ia Drang, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; số điện thoại: 02693.790023; Fax: 02693.790024, E-mail: chproco@gmail.com.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV cao su ChưPrông , địa chỉ: Thôn Hợp Hòa - Xã Ia Drang - Huyện ChưPrông - Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: -Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV cao su Chư Prông, địa chỉ: Xã Ia Drang, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai. -Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV cao su Chư Prông, địa chỉ: Xã Ia Drang, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; số điện thoại: 02693.790023; Fax: 02693.790024, E-mail: chproco@gmail.com.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Giấy đăng ký kinh doanh, hợp đồng tương tự, tờ khai thuế TNDN 2 năm gần nhất, nhà thầu tự kê khai thêm để phù hợp với E-HSMT (Chương IV- Biểu mẫu mời thầu và dự thầu).
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Đặc tính hàng hóa: Theo đúng yêu cầu nêu trong yêu cầu kỹ thuật. - Để chứng minh tính phù hợp hàng hóa của HSMT, nhà thầu phải có văn bản cam kết hàng mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
chào giá bằng tiền VNĐ, giá chào đã bao gồm chi phí vận chuyển và đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Xà bông, băng vệ sinh thời hạn sử dụng 2 năm, các mặt hàng khác không yêu yêu cầu.
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
-Bản cam kết thực hiện gói thầu của nhà thầu cam kết có đủ năng lực, kinh nghiệm để cung cấp hàng hóa có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp và đúng quy định của Hồ sơ mời thầu. -Danh mục các hợp đồng tương tự nhà thầu đã hoàn thành trong thời gian 2018-2020 đến thời điểm đóng thầu đã kê khai theo mẫu số 10A, 10B, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh. - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 theo mẫu số 13. - Tờ khai thuế TNDN gần nhất.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 45 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV cao su Chư Prông, địa chỉ: Xã Ia Drang, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai. -Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV cao su Chư Prông, địa chỉ: Xã Ia Drang, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; số điện thoại: 02693.790023; Fax: 02693.790024, E-mail: chproco@gmail.com.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Võ Toàn Thắng – Tổng Giám đốc Công ty; địa chỉ: xã Ia Drang, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, Số điện thoại: 0269.3790023, số Fax: 0269. 3790024, E-mail: chproco@gmail.com
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TCLĐTL; địa chỉ: xã Ia Drang, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại: 0977401379 (gặp Mr Viêt), email: quocvietcpr2808@gmail.com
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ mua sắm trực thuộc Công ty TNHH MTV cao su Chư Prông. Địa chỉ: xã Ia Drang, huyện Chư Prông, tỉnh Gia Lai, Số điện thoại: 0269.3790023, số Fax: 0269. 3790024, E-mail: chproco@gmail.com.
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Quần, áo mưa bộ1.492BộChất liệu đồng nhất “áo, quần” được làm bằng vải dù tráng nhựa siêu bền có 2 lớp, lớp trong bằng PVC và lớp ngoài bằng polyester có độ dày từ 0.15mm – 0.2 mm. Áo có khóa kéo, Các đường ghép nối được dán bằng nhiệt với đường dán liền lạc, đẹp và chắc chắn hoặc may bằng chỉ chống thấm, không co dãn, không thấm ướt, giữ ấm cơ thể trong những điều kiện thời tiết rét và mưa, chống thấm ướt khi đi mưa to và giữ ấm được cơ thể. Sản phẩm được giũ nhẹ và phơi khô tự nhiên sau mỗi lần sử dụng. Áo mưa mũ rời: Giữa mũ và áo liên kết với nhau bằng nút bấm. + Quy cách đóng gói: 100 bộ/1 bao. + Kích thước áo mưa theo size: XL (chiều dài 76cm, vòng ngực 126 cm, vai 51cm, dài tay 63cm); 2XL (chiều dài 78cm, vòng ngực 128 cm, vai 52cm, dài tay 64cm) + Kích thước quần theo size: XL (chiều dài 107cm, vòng bụng 66-102cm, vòng gấu 43cm); 2XL (chiều dài 109cm, vòng bụng 68-106cm, vòng gấu 44cm); + Số lượng quần, áo mưa bộ theo size: 492 bộ size XL, 1.000 bộ size 2XL.
2Áo mưa cánh dơi771CáiĐược làm bằng Vải nhựa PVC, các đường ghép nối được dán bằng nhiệt, đường dán liền mạch. Sản phẩm được giũ nhẹ và phơi khô tự nhiên sau mỗi lần sử dụng. + Quy cách đóng gói: 100 cái/1 bao + Kích thước: Dài 150 cm (tính từ mũ xuống đáy). Mủ 31x31cm. Tà áo rộng 98cm. Tay áo dài 33cm, rộng 33cm.
3Băng vệ sinh13.644GóiKhô thoáng siêu mỏng cánh 23cm, được làm bằng chất liệu mảng vải không dệt, bề mặt bông mềm mại, không gây kích ứng, lõi thấm hút mạnh ngăn chặn 99.9% vi khuẩn, gói 8 miếng, khô thoáng, dễ chịu , hương hoa cỏ và thảo mộc. Đóng gói: 48 gói /1 bì.
4Găng tay vải sợi tráng nhựa670ĐôiChất liệu: Găng tay vải sợi tráng nhựa dày dặn. màu cám, chống trơn, chống nóng, May 10 kim. Cổ tay có may sợi len đỏ hoặc xanh. Không gây kích ứng da. Sử dụng trong ngành xây dựng, bốc vác. Đóng gói: 10 đôi/bó.
5Áo, quần xí nghiệp300BộÁo Xí nghiệp Tay ngắn, không bo, có túi hoặc, Cổ trụ, In logo ngực trái, 35% Cotton, 65% PE. Thun trơn : Màu xanh bích. Kích thước theo size: S (ngực 48cm, vai 40cm, dài 68cm, cổ 37cm); M (ngực 50cm, vai 42cm, dài 70cm, cổ 38cm); L (ngực 52cm, vai 44cm, dài 72cm, cổ 39cm); XL (ngực 54cm, vai 46cm, dài 74cm, cổ 40cm); XXL (ngực 56cm, vai 48cm, dài 76cm, cổ 42cm). Quần Xí nghiệp Sợi tổng hợp kaki TC 65-35 (sợi tổng hợp 65%, sợi bông 35%) cho phép sai số trong tỷ lệ sợi bông và tổng hợp 5%. Kích thước theo size: S (dài 96cm, lưng 72cm, mông 92cm, ống 22cm); M (dài 98cm, lưng 76cm, mông 94cm, ống 22cm); L (dài 100cm, lưng 80cm, mông 98cm, ống 22cm); XL (dài 102cm, lưng 84cm, mông 102cm, ống 22cm); XXL (dài 104cm, lưng 86cm, mông 104cm, ống 22cm). Số lượng theo size: 14 bộ size S, 78 bộ size M, 80 bộ size L, 104 bộ size XL, 24 bộ size XXL.
6Quần áo bảo hộ lao động2.377BộSợi tổng hợp kaki TC 65-35 (sợi tổng hợp 65% - sợi bông 35%) cho phép sai số trong tỷ lệ sợi bông và tổng hợp là 5%. Áo kiểu Bludông có đai liền, cổ bẻ cài khuy, cầu vai rời 2 lớp, tay dài, hai túi ngực có nắp. Kích thước theo size: số 2 (dài 65cm, vai 48cm, tay 54cm, ngực 58cm, cổ 37cm); số 3 (dài 66cm, vai 50cm, tay 56cm, ngực 59cm, cổ 38cm); số 4 (dài 67cm, vai 52cm, tay 57cm, ngực 60cm, cổ 39cm); số 5 (dài 68cm, vai 54cm, tay 58cm, ngực 60cm, cổ 40cm); số 6 (dài 70cm, vai 56cm, tay 60cm, ngực 61cm, cổ 42cm); Quần âu cạp rời (lưng rời), có 6 quai luồn thắt lưng, hai túi ốp ngoài, cửa quần mở ở giữa và cài khóa kéo (phec-mơ- uya). Ở mỗi thân sau có 01 đường chiết ly. Kích thước theo size: số 2 (dài 96cm, lưng 72cm, mông 92cm, ống 22cm); số 3 (dài 98cm, lưng 76cm, mông 94cm, ống 22cm); số 4 (dài 100cm, lưng 80cm, mông 98cm, ống 22cm); số 5 (dài 102cm, lưng 84cm, mông 102cm, ống 22cm); số 6 (dài 104cm, lưng 86cm, mông 104cm, ống 22cm). Số lượng theo size: 56 bộ size số 2, 746 bộ size số 3, 697 bộ size số 4, 726 bộ size số 5, 152 bộ size số 6.
7Tạp dề150CáiTạp dề nilon Y01. Sử dụng trong môi trường ẩm ướt, bụi nước hoặc bụi hóa chất nhẹ, chất liệu nilon tổng hợp trong suốt) Chất liệu nhựa dày, dẻo dai, có độ bền cao, độ dày 110cm, ngang 68cm, dây đeo được dập 2 nút chắc chắn. 10 cái /1 bì.
8Găng tay cao su393Đôi100% cao su thiên. Dài tới khuỷu tay, ôm sát cánh tay. Màu sắc: trắng đục hay xanh đen. Dài 400mm, dày 0,5mm. 10 đôi /1 bì.
9Khẩu trang chống bụi2.767CáiKhẩu trang vải 3 lớp, Lớp bên ngoài coston mềm, Phần lõi phía trong có lớp lót bằng bông tự nhiên mềm mại, Lớp trong cùng bằng thun khô thoáng. Dây đeo tai mềm mại và tiện dụng. Công suất lọc cao và dễ thở. 10 gói/1 bì.
10Bột giặt3.448GóiXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương. Thành phần Sodium sulfate, sodium linear, alkybenzene sulfonate, alcohol ethoxylate, carboxy methyl, silicate…. Chất tạo màu, chất thơm, an toàn không gây kích ứng da! Khối lượng bì ( Gram ) : 800 gram, 1 thùng 18 gói.
11Mũ vải1.339CáiChất liệu vải kaki, bền màu dưới trời nắng, bề mặt ít xù lông, vải dày, màu xanh lá cây đậm in logo của công ty phía trước, phía sau cài bằng miếng dán, vành nón lót nhựa dẻo đảm bảo không bị gãy. 50 cái /1 bì.

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng7Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Quần, áo mưa bộ1.492BộTại kho Công ty TNHH MTV cao su Chư Prông trên địa bàn tỉnh Gia Lai.Trong vòng 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
2Áo mưa cánh dơi771CáiTại kho Công ty TNHH MTV cao su Chư Prông trên địa bàn tỉnh Gia Lai.Trong vòng 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
3Băng vệ sinh13.644GóiTại kho Công ty TNHH MTV cao su Chư Prông trên địa bàn tỉnh Gia Lai.Trong vòng 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
4Găng tay vải sợi tráng nhựa670ĐôiTại kho Công ty TNHH MTV cao su Chư Prông trên địa bàn tỉnh Gia Lai.Trong vòng 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
5Áo, quần xí nghiệp300BộTại kho Công ty TNHH MTV cao su Chư Prông trên địa bàn tỉnh Gia Lai.Trong vòng 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
6Quần áo bảo hộ lao động2.377BộTại kho Công ty TNHH MTV cao su Chư Prông trên địa bàn tỉnh Gia Lai.Trong vòng 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
7Tạp dề150CáiTại kho Công ty TNHH MTV cao su Chư Prông trên địa bàn tỉnh Gia Lai.Trong vòng 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
8Găng tay cao su393ĐôiTại kho Công ty TNHH MTV cao su Chư Prông trên địa bàn tỉnh Gia Lai.Trong vòng 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
9Khẩu trang chống bụi2.767CáiTại kho Công ty TNHH MTV cao su Chư Prông trên địa bàn tỉnh Gia Lai.Trong vòng 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
10Bột giặt3.448GóiTại kho Công ty TNHH MTV cao su Chư Prông trên địa bàn tỉnh Gia Lai.Trong vòng 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
11Mũ vải1.339CáiTại kho Công ty TNHH MTV cao su Chư Prông trên địa bàn tỉnh Gia Lai.Trong vòng 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 22.000.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Bao gồm bản sao Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Quần, áo mưa bộ
1.492 Bộ Chất liệu đồng nhất “áo, quần” được làm bằng vải dù tráng nhựa siêu bền có 2 lớp, lớp trong bằng PVC và lớp ngoài bằng polyester có độ dày từ 0.15mm – 0.2 mm. Áo có khóa kéo, Các đường ghép nối được dán bằng nhiệt với đường dán liền lạc, đẹp và chắc chắn hoặc may bằng chỉ chống thấm, không co dãn, không thấm ướt, giữ ấm cơ thể trong những điều kiện thời tiết rét và mưa, chống thấm ướt khi đi mưa to và giữ ấm được cơ thể. Sản phẩm được giũ nhẹ và phơi khô tự nhiên sau mỗi lần sử dụng. Áo mưa mũ rời: Giữa mũ và áo liên kết với nhau bằng nút bấm. + Quy cách đóng gói: 100 bộ/1 bao. + Kích thước áo mưa theo size: XL (chiều dài 76cm, vòng ngực 126 cm, vai 51cm, dài tay 63cm); 2XL (chiều dài 78cm, vòng ngực 128 cm, vai 52cm, dài tay 64cm) + Kích thước quần theo size: XL (chiều dài 107cm, vòng bụng 66-102cm, vòng gấu 43cm); 2XL (chiều dài 109cm, vòng bụng 68-106cm, vòng gấu 44cm); + Số lượng quần, áo mưa bộ theo size: 492 bộ size XL, 1.000 bộ size 2XL.
2 Áo mưa cánh dơi
771 Cái Được làm bằng Vải nhựa PVC, các đường ghép nối được dán bằng nhiệt, đường dán liền mạch. Sản phẩm được giũ nhẹ và phơi khô tự nhiên sau mỗi lần sử dụng. + Quy cách đóng gói: 100 cái/1 bao + Kích thước: Dài 150 cm (tính từ mũ xuống đáy). Mủ 31x31cm. Tà áo rộng 98cm. Tay áo dài 33cm, rộng 33cm.
3 Băng vệ sinh
13.644 Gói Khô thoáng siêu mỏng cánh 23cm, được làm bằng chất liệu mảng vải không dệt, bề mặt bông mềm mại, không gây kích ứng, lõi thấm hút mạnh ngăn chặn 99.9% vi khuẩn, gói 8 miếng, khô thoáng, dễ chịu , hương hoa cỏ và thảo mộc. Đóng gói: 48 gói /1 bì.
4 Găng tay vải sợi tráng nhựa
670 Đôi Chất liệu: Găng tay vải sợi tráng nhựa dày dặn. màu cám, chống trơn, chống nóng, May 10 kim. Cổ tay có may sợi len đỏ hoặc xanh. Không gây kích ứng da. Sử dụng trong ngành xây dựng, bốc vác. Đóng gói: 10 đôi/bó.
5 Áo, quần xí nghiệp
300 Bộ Áo Xí nghiệp Tay ngắn, không bo, có túi hoặc, Cổ trụ, In logo ngực trái, 35% Cotton, 65% PE. Thun trơn : Màu xanh bích. Kích thước theo size: S (ngực 48cm, vai 40cm, dài 68cm, cổ 37cm); M (ngực 50cm, vai 42cm, dài 70cm, cổ 38cm); L (ngực 52cm, vai 44cm, dài 72cm, cổ 39cm); XL (ngực 54cm, vai 46cm, dài 74cm, cổ 40cm); XXL (ngực 56cm, vai 48cm, dài 76cm, cổ 42cm). Quần Xí nghiệp Sợi tổng hợp kaki TC 65-35 (sợi tổng hợp 65%, sợi bông 35%) cho phép sai số trong tỷ lệ sợi bông và tổng hợp 5%. Kích thước theo size: S (dài 96cm, lưng 72cm, mông 92cm, ống 22cm); M (dài 98cm, lưng 76cm, mông 94cm, ống 22cm); L (dài 100cm, lưng 80cm, mông 98cm, ống 22cm); XL (dài 102cm, lưng 84cm, mông 102cm, ống 22cm); XXL (dài 104cm, lưng 86cm, mông 104cm, ống 22cm). Số lượng theo size: 14 bộ size S, 78 bộ size M, 80 bộ size L, 104 bộ size XL, 24 bộ size XXL.
6 Quần áo bảo hộ lao động
2.377 Bộ Sợi tổng hợp kaki TC 65-35 (sợi tổng hợp 65% - sợi bông 35%) cho phép sai số trong tỷ lệ sợi bông và tổng hợp là 5%. Áo kiểu Bludông có đai liền, cổ bẻ cài khuy, cầu vai rời 2 lớp, tay dài, hai túi ngực có nắp. Kích thước theo size: số 2 (dài 65cm, vai 48cm, tay 54cm, ngực 58cm, cổ 37cm); số 3 (dài 66cm, vai 50cm, tay 56cm, ngực 59cm, cổ 38cm); số 4 (dài 67cm, vai 52cm, tay 57cm, ngực 60cm, cổ 39cm); số 5 (dài 68cm, vai 54cm, tay 58cm, ngực 60cm, cổ 40cm); số 6 (dài 70cm, vai 56cm, tay 60cm, ngực 61cm, cổ 42cm); Quần âu cạp rời (lưng rời), có 6 quai luồn thắt lưng, hai túi ốp ngoài, cửa quần mở ở giữa và cài khóa kéo (phec-mơ- uya). Ở mỗi thân sau có 01 đường chiết ly. Kích thước theo size: số 2 (dài 96cm, lưng 72cm, mông 92cm, ống 22cm); số 3 (dài 98cm, lưng 76cm, mông 94cm, ống 22cm); số 4 (dài 100cm, lưng 80cm, mông 98cm, ống 22cm); số 5 (dài 102cm, lưng 84cm, mông 102cm, ống 22cm); số 6 (dài 104cm, lưng 86cm, mông 104cm, ống 22cm). Số lượng theo size: 56 bộ size số 2, 746 bộ size số 3, 697 bộ size số 4, 726 bộ size số 5, 152 bộ size số 6.
7 Tạp dề
150 Cái Tạp dề nilon Y01. Sử dụng trong môi trường ẩm ướt, bụi nước hoặc bụi hóa chất nhẹ, chất liệu nilon tổng hợp trong suốt) Chất liệu nhựa dày, dẻo dai, có độ bền cao, độ dày 110cm, ngang 68cm, dây đeo được dập 2 nút chắc chắn. 10 cái /1 bì.
8 Găng tay cao su
393 Đôi 100% cao su thiên. Dài tới khuỷu tay, ôm sát cánh tay. Màu sắc: trắng đục hay xanh đen. Dài 400mm, dày 0,5mm. 10 đôi /1 bì.
9 Khẩu trang chống bụi
2.767 Cái Khẩu trang vải 3 lớp, Lớp bên ngoài coston mềm, Phần lõi phía trong có lớp lót bằng bông tự nhiên mềm mại, Lớp trong cùng bằng thun khô thoáng. Dây đeo tai mềm mại và tiện dụng. Công suất lọc cao và dễ thở. 10 gói/1 bì.
10 Bột giặt
3.448 Gói Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương. Thành phần Sodium sulfate, sodium linear, alkybenzene sulfonate, alcohol ethoxylate, carboxy methyl, silicate…. Chất tạo màu, chất thơm, an toàn không gây kích ứng da! Khối lượng bì ( Gram ) : 800 gram, 1 thùng 18 gói.
11 Mũ vải
1.339 Cái Chất liệu vải kaki, bền màu dưới trời nắng, bề mặt ít xù lông, vải dày, màu xanh lá cây đậm in logo của công ty phía trước, phía sau cài bằng miếng dán, vành nón lót nhựa dẻo đảm bảo không bị gãy. 50 cái /1 bì.

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua hàng BHLĐ đợt I 2022". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua hàng BHLĐ đợt I 2022" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 48

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây