Thông báo mời thầu

Mua hóa chất, vật tư y tế, sinh phẩm chẩn đoán invitro, oxy y tế, khí carbonic cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm 2023-2025 gói thầu số 1: Vật tư y tế

Tìm thấy: 16:06 19/01/2024
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua hóa chất, vật tư y tế, sinh phẩm chẩn đoán invitro, oxy y tế, khí carbonic cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm 2023-2025 gói thầu số 1: Vật tư y tế
Tên gói thầu
Mua hóa chất, vật tư y tế, sinh phẩm chẩn đoán invitro, oxy y tế, khí carbonic cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm 2023-2025 gói thầu số 1: Vật tư y tế
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:00 29/01/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
196/QĐ-BVĐT
Ngày phê duyệt
18/01/2024 16:00
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
16:03 19/01/2024
đến
09:00 29/01/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 29/01/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
12.136.262.410 VND
Số tiền bằng chữ
Mười hai tỷ một trăm ba mươi sáu triệu hai trăm sáu mươi hai nghìn bốn trăm mười đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/01/2024 (27/06/2024)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ / Bông (gòn) y tế - ĐTKT: 100% bông tự nhiên, bông thấm nước, không vụn <> Gòn y tế <> hoặc tương đương
1.672.000.000
1.672.000.000
0
24 tháng
2
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ / Bông thấm nước - ĐTKT: Bông thấm nước 100 gram <> Bông gòn y tế 100 gram <> hoặc tương đương; - QC: Gói/100 gram
48.641.400
48.641.400
0
24 tháng
3
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ / Bông không thấm nước - ĐTKT: Bông không thấm nước <> Bông mỡ <> hoặc tương đương;
211.869.000
211.869.000
0
24 tháng
4
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ / Bông (gòn) y tế - ĐTKT: Bông y tế 3cm*3cm <> hoặc tương đương
90.891.680
90.891.680
0
24 tháng
5
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ / Bông y tế tiệt trùng - ĐTKT: Bông y tế tiệt trùng 3cm x 3cm <> hoặc tương đương;
7.200.000
7.200.000
0
24 tháng
6
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ / Bông gòn viên - ĐTKT: Bông gòn viên <> hoặc tương đương;
568.589.700
568.589.700
0
24 tháng
7
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ / Bông gòn viên - ĐTKT: Bông thấm nước (viên 20mm), 100% bông tự nhiên <> hoặc tương đương;
2.130.716.700
2.130.716.700
0
24 tháng
8
Bông (gòn), bông tẩm dung dịch các loại, các cỡ / Bông gòn viên - ĐTKT: Bông thấm nước (viên 30mm) <> hoặc tương đương
1.848.262.500
1.848.262.500
0
24 tháng
9
Bông, tăm bông vô trùng các loại, các cỡ / Que gòn gỗ - ĐTKT: Que gòn gỗ tiệt trùng <> hoặc tương đương
17.430.000
17.430.000
0
24 tháng
10
Bông, tăm bông vô trùng các loại, các cỡ / Que gòn nhựa - ĐTKT: Que gòn nhựa tiệt trùng <> hoặc tương đương
4.200.000
4.200.000
0
24 tháng
11
Bông, tăm bông vô trùng các loại, các cỡ / Que gòn nhựa - ĐTKT: Que gòn nhựa tiệt trùng (1 đầu gòn), dài 10cm -20cm <> hoặc tương đương;
131.712.000
131.712.000
0
24 tháng
12
Bông, tăm bông vô trùng các loại, các cỡ / Que lấy bệnh phẩm - ĐTKT: Que lấy bệnh phẩm, đóng gói riêng từng cái <> hoặc tương đương
266.992.000
266.992.000
0
24 tháng
13
Bông, tăm bông vô trùng các loại, các cỡ / Que lấy bệnh phẩm - ĐTKT: Que lấy mẫu thử bằng nhựa (que họng) <> hoặc tương đương;
28.500.000
28.500.000
0
24 tháng
14
Bông, tăm bông vô trùng các loại, các cỡ / Que lấy bệnh phẩm - ĐTKT: Que phết âm đạo <> Spatula <> hoặc tương đương;
22.168.000
22.168.000
0
24 tháng
15
Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ / Băng bột bó - ĐTKT: Băng bột bó xương (7,5cm x 2,7m) <> hoặc tương đương
101.120.000
101.120.000
0
24 tháng
16
Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ / Băng bột bó - ĐTKT: Băng bột bó xương (10cm x 2,7m) ≥ 97 % thạch cao nguyên chất <> hoặc tương đương
425.920.000
425.920.000
0
24 tháng
17
Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ / Băng bột bó - ĐTKT: Băng bột bó xương (10cm x 2,7m) <> hoặc tương đương
317.280.000
317.280.000
0
24 tháng
18
Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ / Băng bột bó - ĐTKT: Băng bột bó xương (15cm x 2,7m) ≥ 97 % thạch cao <> hoặc tương đương
763.600.000
763.600.000
0
24 tháng
19
Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ / Băng bột bó - ĐTKT: Băng bột bó xương (15cm x 2,7m) Nguyên liệu thạch cao <> hoặc tương đương
446.400.000
446.400.000
0
24 tháng
20
Băng bột bó, vải lót bó bột, tất lót bó bột các loại, các cỡ / Băng bột bó - ĐTKT: Băng bột bó xương (20cm x 2,7m) <> Eko gips <> hoặc tương đương;
673.890.000
673.890.000
0
24 tháng
21
Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ / Băng thun - ĐTKT: Băng thun 2 móc kích thước 7,5cm x 3 m <> hoặc tương đương
22.638.000
22.638.000
0
24 tháng
22
Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ / Băng thun - ĐTKT: Băng thun 3 móc 10cm x 4,5m <> hoặc tương đương
440.146.875
440.146.875
0
24 tháng
23
Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ / Băng thun - ĐTKT: Băng thun 10cm x 4,5m <> hoặc tương đương
317.400.000
317.400.000
0
24 tháng
24
Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ / Băng thun - ĐTKT: Băng thun 15cm x 4,5m<> hoặc tương đương
23.625.000
23.625.000
0
24 tháng
25
Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ / Băng thun có keo dán sườn - ĐTKT: Băng thun có keo dán sườn 6cm x 4,5m <> hoặc tương đương
82.800.000
82.800.000
0
24 tháng
26
Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ / Băng thun có keo dán sườn - ĐTKT: Băng thun có keo dán sườn 10cm x 4,5m <> hoặc tương đương
318.600.000
318.600.000
0
24 tháng
27
Băng chun, băng đàn hồi các loại, các cỡ / Băng thun có keo cố định khớp - ĐTKT: Băng thun có keo cố định khớp 8cm x 4,5m <> hoặc tương đương
88.108.500
88.108.500
0
24 tháng
28
Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ / Băng cuộn vải - ĐTKT: Băng cuộn vải 9cm x 2,5m <> hoặc tương đương
386.697.675
386.697.675
0
24 tháng
29
Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ / Băng keo cá nhân - ĐTKT: Băng keo cá nhân <> hoặc tương đương
394.306.500
394.306.500
0
24 tháng
30
Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ / Băng keo cá nhân - ĐTKT: Băng keo cá nhân y tế, nền keo Oxyd kẽm 20cm x 60cm <> hoặc tương đương
190.350.000
190.350.000
0
24 tháng
31
Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ / Băng keo cá nhân - ĐTKT: Băng keo 20mm x 60mm. Sợi vải đàn hồi: Viscose và polyamide phủ keo oxid kẽm, gạc thấm hút phủ lớp chống dính polyethylene <> hoặc tương đương
152.550.000
152.550.000
0
24 tháng
32
Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ / Băng keo cá nhân - ĐTKT: Băng keo cá nhân ≥19mm x 60mm <> hoặc tương đương
158.365.200
158.365.200
0
24 tháng
33
Băng cuộn, băng cá nhân các loại, các cỡ / Băng film - ĐTKT: Băng film tích hợp chlohexidin, kích thước 10x12 cm <> hoặc tương đương
81.112.500
81.112.500
0
24 tháng
34
Băng vô trùng các loại, các cỡ / Băng film - ĐTKT: Băng film trong Polyurethane chống thấm nước, kích thước 6cm x 7cm.<> hoặc tương đương
15.876.000
15.876.000
0
24 tháng
35
Băng vô trùng các loại, các cỡ / Băng vô trùng - ĐTKT: Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước (73mm x 80mm) <> hoặc tương đương
19.080.000
19.080.000
0
24 tháng
36
Băng vô trùng các loại, các cỡ / Băng vô trùng - ĐTKT: Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước (120mm x ≥ 90mm) <> hoặc tương đương
12.285.000
12.285.000
0
24 tháng
37
Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính giấy - ĐTKT: Băng dính giấy ≥ 1,2cm x 5m <> hoặc tương đương
210.315.000
210.315.000
0
24 tháng
38
Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính giấy - ĐTKT: Băng dính giấy ≥ 2,5cm x 5m <> hoặc tương đương
609.630.000
609.630.000
0
24 tháng
39
Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính giấy - ĐTKT: Băng dính giấy 2,5cm x ≥ 9,1m <> hoặc tương đương
374.720.000
374.720.000
0
24 tháng
40
Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính lụa - ĐTKT: Băng dính lụa 1,25cm x 5m vải lụa taffetas keo oxyd kẽm không dùng dung môi <> hoặc tương đương
312.602.640
312.602.640
0
24 tháng
41
Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính lụa - ĐTKT: Băng dính lụa 1,25cm x ≥ 9m, vải lụa Acetate taffeta <> Durapore <> hoặc tương đương;
307.680.000
307.680.000
0
24 tháng
42
Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính lụa - ĐTKT: Băng dính lụa 2,5cm x 5m, Vải lụa Taffeta trắng, 100% sợi cellulose acetate, keo Oxyd kẽm không dùng dung môi<> hoặc tương đương
3.853.572.000
3.853.572.000
0
24 tháng
43
Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính lụa - ĐTKT: Băng cuộn lụa Oxyd kẽm không dùng dung môi 2,5cm x 5m <> hoặc tương đương
1.917.892.620
1.917.892.620
0
24 tháng
44
Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính lụa - ĐTKT: Băng dính lụa 2,5cm x 9,1m, vải lụa phủ lớp keo acrylate, độ dính tốt <> hoặc tương đương
1.141.800.000
1.141.800.000
0
24 tháng
45
Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính lụa - ĐTKT: Băng dính lụa 5cm x 5m, vải lụa keo oxyd kẽm <> hoặc tương đương;
3.636.142.000
3.636.142.000
0
24 tháng
46
Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính - ĐTKT: Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m <> hoặc tương đương
555.631.440
555.631.440
0
24 tháng
47
Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính - ĐTKT: Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, dùng cố định kim luồn, kích thước 6cm x 7cm hoặc 6cm x 8cm <> hoặc tương đương
1.050.000
1.050.000
0
24 tháng
48
Băng dính các loại, các cỡ / Băng dính - ĐTKT: Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, cố định kim luồn, kích thước 6cm x 7cm, keo Acrylic <> hoặc tương đương
2.520.000
2.520.000
0
24 tháng
49
Gạc các loại, các cỡ / Bông gạc đắp vết thương - ĐTKT: Bông gạc đắp vết thương 6cm x 10cm <> hoặc tương đương;
325.884.447
325.884.447
0
24 tháng
50
Gạc các loại, các cỡ / Bông gạc đắp vết thương - ĐTKT: Bông gạc đắp vết thương 8cm x12cm <> hoặc tương đương
1.458.450.000
1.458.450.000
0
24 tháng
51
Gạc các loại, các cỡ / Bông gạc đắp vết thương - ĐTKT: Bông gạc đắp vết thương 10cm x 20cm <> hoặc tương đương
2.560.446.000
2.560.446.000
0
24 tháng
52
Gạc các loại, các cỡ / Bông gạc đắp vết thương - ĐTKT: Bông gạc đắp vết thương 15cm x 20cm <> hoặc tương đương
5.649.525.000
5.649.525.000
0
24 tháng
53
Gạc các loại, các cỡ / Gạc ép phẫu thuật sọ não - ĐTKT: Gạc ép phẫu thuật sọ não <> hoặc tương đương
787.500
787.500
0
24 tháng
54
Gạc các loại, các cỡ / Gạc băng mắt - ĐTKT: Gạc băng mắt 5cm x 7cm <> hoặc tương đương
8.702.400
8.702.400
0
24 tháng
55
Gạc các loại, các cỡ / Gạc y tế không tiệt trùng - ĐTKT: Gạc y tế 10cm x 7cm x 8 lớp không tiệt trùng <> hoặc tương đương
606.506.250
606.506.250
0
24 tháng
56
Gạc các loại, các cỡ / Gạc y tế tiệt trùng - ĐTKT: Gạc tiệt trùng 5cm x 6,5cm x 12 lớp <> hoặc tương đương;
291.845.400
291.845.400
0
24 tháng
57
Gạc các loại, các cỡ / Gạc y tế tiệt trùng - ĐTKT: Gạc tiệt trùng 8cm x 10cm x 12 lớp <> hoặc tương đương
390.285.000
390.285.000
0
24 tháng
58
Gạc các loại, các cỡ / Gạc phẫu thuật - ĐTKT: Gạc phẫu thuật không dệt cỡ 7,5cm x7,5cm x 6 lớp <> hoặc tương đương
420.000
420.000
0
24 tháng
59
Gạc các loại, các cỡ / Gạc phẫu thuật - ĐTKT: Gạc phẫu thuật 30cm x 30cm x 6 lớp (không cản quang) <> hoặc tương đương
426.930.000
426.930.000
0
24 tháng
60
Gạc các loại, các cỡ / Gạc phẫu thuật - ĐTKT: Gạc phẫu thuật 30cm x 40cm x 6 lớp, cản quang vô trùng <> hoặc tương đương
3.155.040.000
3.155.040.000
0
24 tháng
61
Gạc các loại, các cỡ / Gạc hút - ĐTKT: Gạc hút 0,8m x 100m <> hoặc tương đương
983.373.300
983.373.300
0
24 tháng
62
Gạc các loại, các cỡ / Gạc cầu sản khoa - ĐTKT: Gạc cầu sản khoa Fi 45-50 <> hoặc tương đương;
49.183.200
49.183.200
0
24 tháng
63
Gạc các loại, các cỡ / Gạc cầu sản khoa - ĐTKT: Gạc cầu sản khoa Fi 45-50 không tiệt trùng, lớp, dệt từ sợi 100% cotton, mềm mại, độ thấm hút cao, không độc tố và không gây dị ứng, có dây <> hoặc tương đương
42.206.400
42.206.400
0
24 tháng
64
Gạc các loại, các cỡ / Gạc vaselin - ĐTKT: Gạc vaselin <> hoặc tương đương
38.610.500
38.610.500
0
24 tháng
65
Gạc các loại, các cỡ / Bộ tiêm chích FAV - ĐTKT: Bộ tiêm chích FAV <> hoặc tương đương
758.100.000
758.100.000
0
24 tháng
66
Gạc các loại, các cỡ / Bộ tiêm chích FAV - ĐTKT: Bộ tiêm chích FAV: Khăn chống thấm (40-45)x 60cm: 1 gói; Gạc lót đốc kim 3,5 x 5cm 4 lớp: 2 cái; Gạc phẫu thuật không dệt 7,5x7,5cm 6 lớp: 4 cái; Gạc thận nhân tạo 3,5x4,5 cm 60 lớp: 2 cái <>hoặc tương đương
892.500.000
892.500.000
0
24 tháng
67
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ / Gạc gắn với băng dính - ĐTKT: Băng có gạc vô trùng 9cm x 10cm <> Optiskin <> hoặc tương đương;
22.134.000
22.134.000
0
24 tháng
68
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ / Gạc gắn với băng dính - ĐTKT: Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 9cm x 20cm <> Optiskin <> hoặc tương đương;
325.440.000
325.440.000
0
24 tháng
69
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ / Gạc gắn với băng dính - ĐTKT: Băng có gạc vô trùng, kích thước: 9cm x 20cm <> hoặc tương đương
34.912.500
34.912.500
0
24 tháng
70
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ / Gạc gắn với băng dính - ĐTKT: Băng có gạc vô trùng nền keo Acrylic 90mm x 200mm <> hoặc tương đương
43.050.000
43.050.000
0
24 tháng
71
Băng vô trùng các loại, các cỡ / Gạc gắn với băng dính - ĐTKT: Băng vết thương màng polyurethane có gạc vô trùng, kích thước: 9cm x 25cm (băng) <> hoặc tương đương
123.690.000
123.690.000
0
24 tháng
72
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ / Gạc gắn với băng dính - ĐTKT: Băng có gạc vô trùng, không thấm nước, kích thước ≥ 9cm x 25cm <> Optiskin <> hoặc tương đương;
562.030.000
562.030.000
0
24 tháng
73
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ / Gạc gắn với băng dính - ĐTKT: Băng có gạc vô trùng nền keo Acrylic 9cm x 25cm <> hoặc tương đương
157.815.000
157.815.000
0
24 tháng
74
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ / Gạc gắn với băng dính - ĐTKT: Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 9cm x 25cm Lớp film mõng bằng màng polyurethane bán thấm, có miếng gạc thấm hút kích thước 45mm x 194mm phủ lớp chống dính HDPE, tiệt trùng bằng EO <> hoặc tương đương
156.240.000
156.240.000
0
24 tháng
75
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ / Gạc gắn với băng dính - ĐTKT: Băng có gạc vô trùng ≥70mm x 53mm <> hoặc tương đương;
36.120.000
36.120.000
0
24 tháng
76
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ / Gạc gắn với băng dính - ĐTKT: Băng keo có gạc vô trùng 5cm x 7cm Băng gạc tiệt trùng nền bằng vải không đan dệt, 50% viscose, 50% polyester. Diện tích nền băng 2,5cm x 4cm. Giấy lót có gờ, tiệt trùng bằng EO <> hoặc tương đương
37.044.000
37.044.000
0
24 tháng
77
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng để băng các vết thương, vết mổ, vết khâu các loại, các cỡ / Gạc gắn với băng dính - ĐTKT: Băng keo có gạc vô trùng 30cm x 10cm Băng gạc tiệt trùng nền bằng vải không đan dệt, 50% viscose, 50% polyester. Diện tích nền băng 5cm x 25cm. Giấy lót có gờ, tiệt trùng bằng EO <> hoặc tương đương
15.768.000
15.768.000
0
24 tháng
78
Gạc hydrocolloid các loại, các cỡ / Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử - ĐTKT: Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử 10cm x 10cm, tẩm bạc <> hoặc tương đương
174.000.000
174.000.000
0
24 tháng
79
Gạc hydrocolloid các loại, các cỡ / Gạc lưới - ĐTKT: Gạc lưới Lipido-colloid 10cm x10cm <> hoặc tương đương
51.480.000
51.480.000
0
24 tháng
80
Gạc hydrocolloid các loại, các cỡ / Gạc lưới - ĐTKT: Gạc lưới 10cm x10cm <> hoặc tương đương
51.480.000
51.480.000
0
24 tháng
81
Gạc hydrocolloid các loại, các cỡ / Gạc lưới - ĐTKT: Gạc lưới Lipido-Colloid lưới polyester, có ion bạc, 10cm x 12cm <> hoặc tương đương
173.400.000
173.400.000
0
24 tháng
82
Miếng cầm máu mũi các loại, các cỡ / Vật liệu cầm máu mũi - ĐTKT: Miếng xốp cầm máu mũi <> Merocell <> hoặc tương đương
148.320.000
148.320.000
0
24 tháng
83
Vật liệu cầm máu các loại (sáp, bone, surgicel, merocel, spongostan, gelitacel, floseal heamostatic, liotit) / Vật liệu cầm máu - ĐTKT: Vật liệu cầm máu tự tiêu, bằng cellulose oxi hóa, kích thước 10cm x 20cm <> hoặc tương đương
1.228.500.000
1.228.500.000
0
24 tháng
84
Vật liệu cầm máu các loại (sáp, bone, surgicel, merocel, spongostan, gelitacel, floseal heamostatic, liotit) / Vật liệu cầm máu dạng lưới - ĐTKT: Vật liệu cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu bằng Cellulose oxy hóa tái tổ hợp, kích thước 10cm x 20cm <> hoặc tương đương
212.625.000
212.625.000
0
24 tháng
85
Vật liệu cầm máu các loại (sáp, bone, surgicel, merocel, spongostan, gelitacel, floseal heamostatic, liotit) / Vật liệu cầm máu dạng bông xốp - ĐTKT: Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu,có tính kháng khuẩn, bằng cellulose oxy hóa tái tổ hợp, kích thước 2,5cm x 5,1cm <> hoặc tương đương
558.042.450
558.042.450
0
24 tháng
86
Vật liệu cầm máu các loại (sáp, bone, surgicel, merocel, spongostan, gelitacel, floseal heamostatic, liotit) / Vật liệu cầm máu dạng bông xốp - ĐTKT: Vật liệu cầm máu dạng bông xốp sợi ngắn tự tiêu,có tính kháng khuẩn, bằng cellulose oxy hóa tái tổ hợp, kích thước 2,5cm x 5,1cm <> hoặc tương đương
707.490.000
707.490.000
0
24 tháng
87
Vật liệu cầm máu các loại (sáp, bone, surgicel, merocel, spongostan, gelitacel, floseal heamostatic, liotit) / Vật liệu cầm máu dạng bông xốp - ĐTKT: Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu, có tính kháng khuẩn, bằng cellulose oxy hóa tái tổ hợp kích thước 5,1cmx 10,2cm <> hoặc tương đương
245.605.500
245.605.500
0
24 tháng
88
Vật liệu cầm máu các loại (sáp, bone, surgicel, merocel, spongostan, gelitacel, floseal heamostatic, liotit) / Miếng cầm máu bằng Gelatin dạng bọt xốp - ĐTKT: Miếng cầm máu bằng Gelatin dạng bọt xốp (70-80)mm x 50mm x 10mm <> hoặc tương đương
198.450.000
198.450.000
0
24 tháng
89
Vật liệu cầm máu các loại (sáp, bone, surgicel, merocel, spongostan, gelitacel, floseal heamostatic, liotit) / Sáp cầm máu - ĐTKT: Sáp cầm máu xương 2,5 gam <> BONE WAX 2,5GR <> hoặc tương đương.
35.017.500
35.017.500
0
24 tháng
90
Bơm sử dụng để bơm thức ăn cho người bệnh các loại, các cỡ / Bơm tiêm cho ăn - ĐTKT: Bơm tiêm 50ml (cho ăn) <> hoặc tương đương
295.200.000
295.200.000
0
24 tháng
91
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần các loại, các cỡ / Bơm tiêm không kim - ĐTKT: Bơm tiêm 50ml đầu xoắn, không kim 1. Bơm tiêm nhựa đầu xoắn (luer lock) làm từ polypropylene 2. Tiệt trùng 3. Không độc chất, không latex, không Pyrogen <> NIPRO Syringe Without needle 50ML luer lock <> hoặc tương đương
264.335.400
264.335.400
0
24 tháng
92
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ / Bơm tiêm dùng cho máy bơm tiêm điện - ĐTKT: Bơm tiêm 50ml dùng cho máy bơm tiêm điện 1. Bơm tiêm nhựa đầu xoắn (luer lock) làm từ polypropylene, được phủ silicone 2. Thể tích tồn lưu chỉ 0,2ml <> NIPRO Syringe Kando 50ML luer lock without needle <> hoặc tương đương
9.185.400
9.185.400
0
24 tháng
93
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ / Bơm tiêm dùng cho máy bơm tiêm tự động - ĐTKT: Bơm tiêm 50ml sử dụng cho máy bơm tiêm tự động <> hoặc tương đương;
2.342.362.050
2.342.362.050
0
24 tháng
94
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ / Bơm tiêm thuốc cản quang - ĐTKT: Bộ bơm tiêm thuốc cản quang 100ml. 1 nòng <> hoặc tương đương
246.225.000
246.225.000
0
24 tháng
95
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ / Bơm tiêm thuốc cản quang - ĐTKT: Bộ bơm tiêm thuốc cản quang 190ml <> hoặc tương đương
967.312.500
967.312.500
0
24 tháng
96
Bơm tiêm insulin các loại, các cỡ / Bơm tiêm insulin - ĐTKT: Bơm tiêm Insulin 100UI/ml <> hoặc tương đương
15.670.494.000
15.670.494.000
0
24 tháng
97
Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ / Bơm tiêm nhựa liền kim - ĐTKT: Bơm kim tiêm nhựa 50ml <> hoặc tương đương
1.966.080.000
1.966.080.000
0
24 tháng
98
Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ / Bơm tiêm nhựa liền kim - ĐTKT: Bơm kim tiêm nhựa 20ml (kim các số) <> hoặc tương đương
2.493.330.000
2.493.330.000
0
24 tháng
99
Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ / Bơm tiêm nhựa liền kim - ĐTKT: Bơm kim tiêm nhựa 10ml (kim các số) <> hoặc tương đương
5.481.180.000
5.481.180.000
0
24 tháng
100
Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ / Bơm tiêm nhựa liền kim - ĐTKT: Bơm kim tiêm nhựa 5ml (kim các số) <> hoặc tương đương
4.170.037.500
4.170.037.500
0
24 tháng
101
Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ / Bơm tiêm nhựa liền kim - ĐTKT: Bơm kim tiêm nhựa 3ml (kim các số) <> hoặc tương đương
3.084.984.000
3.084.984.000
0
24 tháng
102
Bơm tiêm liền kim dùng một lần các loại, các cỡ / Bơm tiêm nhựa liền kim - ĐTKT: Bơm kim tiêm nhựa 1ml (kim các số) <> hoặc tương đương
1.021.896.000
1.021.896.000
0
24 tháng
103
Kim cánh bướm các loại, các cỡ / Kim cánh bướm - ĐTKT: Kim cánh bướm số 23G - 25G <> hoặc tương đương
2.790.000
2.790.000
0
24 tháng
104
Kim lẩy da các loại, các cỡ / Kim lấy máu đường huyết - ĐTKT: Kim lấy máu đường huyết <> hoặc tương đương
484.750.000
484.750.000
0
24 tháng
105
Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da các loại, các cỡ / Kim dùng cho buồng tiêm cấy dưới da - ĐTKT: Kim tiêm dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da Huber needles và dây nối 19G <> hoặc tương đương
15.840.000
15.840.000
0
24 tháng
106
Kim dùng cho buồng tiêm truyền cấy dưới da các loại, các cỡ / Kim dùng cho buồng tiêm cấy dưới da - ĐTKT: Kim dùng cho buồng tiêm cấy dưới da Cấu tạo gồm: kim Huber cong + kèm miếng đệm xốp,đường kính 0,7mm - 1,1mm, chiều dài 15mm - 35mm (19G-22G) <> Kim Huber an toàn áp lực dương tự động PPS Flow+ <> hoặc tương đương
11.880.000
11.880.000
0
24 tháng
107
Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ / Kim lấy máu, lấy thuốc - ĐTKT: Kim số 18G <> hoặc tương đương
1.283.875.200
1.283.875.200
0
24 tháng
108
Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ / Kim lấy máu, lấy thuốc - ĐTKT: Kim số 20G <> hoặc tương đương
34.688.000
34.688.000
0
24 tháng
109
Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ / Kim lấy máu, lấy thuốc - ĐTKT: Kim số 23G <> hoặc tương đương
56.000.000
56.000.000
0
24 tháng
110
Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ / Kim lấy máu, lấy thuốc - ĐTKT: Kim số 25G <> hoặc tương đương
29.700.000
29.700.000
0
24 tháng
111
Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ / Kim lấy máu, lấy thuốc - ĐTKT: Kim số 26G x 1.1/2" <> hoặc tương đương
5.400.000
5.400.000
0
24 tháng
112
Kim lấy máu, lấy thuốc các loại, các cỡ / Kim lấy máu, lấy thuốc - ĐTKT: Kim tiêm 26G x 1/2" <> hoặc tương đương
10.754.000
10.754.000
0
24 tháng
113
Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ / Kim nha khoa - ĐTKT: Kim nha khoa <> hoặc tương đương
251.937.000
251.937.000
0
24 tháng
114
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ / Kim luồn - ĐTKT: Kim luồn 18G <> hoặc tương đương;
120.146.250
120.146.250
0
24 tháng
115
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ / Kim luồn - ĐTKT: Kim luồn số 20G <> hoặc tương đương;
518.422.380
518.422.380
0
24 tháng
116
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ / Kim luồn - ĐTKT: Kim luồn số 22G <> hoặc tương đương;
2.025.814.560
2.025.814.560
0
24 tháng
117
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ / Kim luồn - ĐTKT: Kim luồn tĩnh mạch 22G không cửa bơm thuốc, đầu kim có đầu bảo vệ an toàn <> hoặc tương đương
155.250.000
155.250.000
0
24 tháng
118
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ / Kim luồn - ĐTKT: Kim luồn số 24G không cửa bơm thuốc, cánh nhỏ <> hoặc tương đương;
1.883.600.000
1.883.600.000
0
24 tháng
119
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ / Kim luồn - ĐTKT: Kim luồn số 24G có cửa bơm thuốc <> hoặc tương đương;
2.817.712.170
2.817.712.170
0
24 tháng
120
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ / Kim luồn - ĐTKT: Kim luồn 24G không cửa bơm thuốc, đầu kim có đầu bảo vệ an toàn <> hoặc tương đương
901.500.000
901.500.000
0
24 tháng
121
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ / Kim luồn - ĐTKT: Kim luồn tĩnh mạch 18G, 20G, 22G, 24G, có 4 đường cản quang, đầu an toàn. <> hoặc tương đương
816.000.000
816.000.000
0
24 tháng
122
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ / Kim luồn - ĐTKT: Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên các số <> Favocath <> hoặc tương đương;
31.800.000
31.800.000
0
24 tháng
123
Kim laser nội mạch, đầu đốt, dây đốt, ống thông laser nội mạch các loại, các cỡ / Kim luồn Laser nội mạch - ĐTKT: Kim luồn Laser nội mạch (kim laser + kim luồn) <> hoặc tương đương;
2.495.829.000
2.495.829.000
0
24 tháng
124
Nút chặn đuôi kim luồn (có hoặc không có heparin) các loại, các cỡ / Nút chặn đuôi kim luồn - ĐTKT: Nút chặn đuôi kim luồn có cổng bơm thuốc, tiệt trùng bằng Ethylene Oxide <> hoặc tương đương
135.120.000
135.120.000
0
24 tháng
125
Nút chặn đuôi kim luồn (có hoặc không có heparin) các loại, các cỡ / Nút chặn đuôi kim luồn - ĐTKT: Nút chặn kim luồn <> hoặc tương đương;
242.534.250
242.534.250
0
24 tháng
126
Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ / Kim chọc dò tủy sống - ĐTKT: Kim chọc dò tủy sống 18G <> hoặc tương đương
11.400.000
11.400.000
0
24 tháng
127
Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ / Kim chọc dò tủy sống - ĐTKT: Kim chọc dò tủy sống 18G x 3.1/2" <> hoặc tương đương
5.700.000
5.700.000
0
24 tháng
128
Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ / Kim chọc dò tủy sống - ĐTKT: Kim chọc dò tủy sống 20G <> hoặc tương đương
60.800.000
60.800.000
0
24 tháng
129
Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ / Kim chọc dò tủy sống - ĐTKT: Kim chọc dò tủy sống 20G x 3.1/2" <> hoặc tương đương
3.800.000
3.800.000
0
24 tháng
130
Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ / Kim chọc dò tủy sống - ĐTKT: Kim chọc dò tủy sống 22G <> hoặc tương đương
41.800.000
41.800.000
0
24 tháng
131
Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ / Kim chọc dò tủy sống - ĐTKT: Kim chọc dò tủy sống 22G x 3.1/2" <> hoặc tương đương
7.600.000
7.600.000
0
24 tháng
132
Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ / Kim chọc dò tủy sống - ĐTKT: Kim chọc dò tủy sống 25G <> hoặc tương đương
7.600.000
7.600.000
0
24 tháng
133
Kim chọc, kim chọc dò các loại, các cỡ / Kim chọc dò tủy sống - ĐTKT: Kim chọc dò tủy sống 25G x 3.1/2" <> hoặc tương đương
3.800.000
3.800.000
0
24 tháng
134
Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ / Kim gây tê tủy sống - ĐTKT: Kim gây tê tủy sống 18G x 3.1/2" <> hoặc tương đương
11.400.000
11.400.000
0
24 tháng
135
Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ / Kim gây tê tủy sống - ĐTKT: Kim gây tê tủy sống 20G x 3.1/2" <> hoặc tương đương
58.900.000
58.900.000
0
24 tháng
136
Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ / Kim gây tê tủy sống - ĐTKT: Kim gây tê tủy sống 22G x 3.1/2" <> hoặc tương đương
39.900.000
39.900.000
0
24 tháng
137
Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ / Kim gây tê tủy sống - ĐTKT: Kim gây tê tủy sống 25G <> hoặc tương đương
209.000.000
209.000.000
0
24 tháng
138
Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ / Kim gây tê tủy sống - ĐTKT: Kim gây tê tủy sống 25G x 3.1/2" <> hoặc tương đương
366.700.000
366.700.000
0
24 tháng
139
Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ / Kim gây tê tủy sống - ĐTKT: Kim gây tê tủy sống 27G <> hoặc tương đương
242.250.000
242.250.000
0
24 tháng
140
Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ / Kim gây tê tủy sống - ĐTKT: Kim gây tê tủy sống 27G x 3.1/2" <> hoặc tương đương
386.650.000
386.650.000
0
24 tháng
141
Kim châm cứu các loại, các cỡ / Kim châm cứu - ĐTKT: Kim châm cứu vô trùng các số, các cỡ <> hoặc tương đương - QC: Mỗi cây được ép kín riêng biệt
5.729.735.000
5.729.735.000
0
24 tháng
142
Kim châm cứu các loại, các cỡ / Kim châm cứu - ĐTKT: Kim châm cứu vô trùng các số, các cỡ <> hoặc tương đương
879.200.000
879.200.000
0
24 tháng
143
Kim châm cứu các loại, các cỡ / Kim châm cứu - ĐTKT: Kim châm cứu số 7,5cm <> hoặc tương đương
124.790.400
124.790.400
0
24 tháng
144
Kim châm cứu các loại, các cỡ / Kim châm cứu - ĐTKT: Kim châm cứu vô trùng 12cm <> hoặc tương đương
156.390.000
156.390.000
0
24 tháng
145
Kim châm cứu các loại, các cỡ / Kim cấy chỉ - ĐTKT: Kim cấy chỉ số 7 <> hoặc tương đương
294.720.000
294.720.000
0
24 tháng
146
Kim châm cứu các loại, các cỡ / Kim đẩy chỉ - ĐTKT: Kim đẩy chỉ vô trùng dùng 01 lần 0,30 x 33 mm <> hoặc tương đương - QC: Mỗi cây được ép kín riêng biệt
13.885.146.000
13.885.146.000
0
24 tháng
147
Dây nối đi kèm dây truyền các loại, các cỡ / Dây nối ống bơm cản quang - ĐTKT: Dây nối ống bơm cản quang 150 cm <> hoặc tương đương
8.000.000
8.000.000
0
24 tháng
148
Dây nối đi kèm dây truyền các loại, các cỡ / Dây nối ống bơm cản quang - ĐTKT: Dây nối bơm tiêm cản quang 30 cm <> hoặc tương đương
37.760.000
37.760.000
0
24 tháng
149
Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm) / Dây 3 ngã - ĐTKT: Dây 3 ngã dài 25cm <> hoặc tương đương;
168.052.500
168.052.500
0
24 tháng
150
Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm) / Dây truyền dịch - ĐTKT: Dây truyền dịch 20 giọt/ml <> hoặc tương đương;
11.335.020.000
11.335.020.000
0
24 tháng
151
Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm) / Dây truyền dịch - ĐTKT: Dây truyền dịch 20 giọt/ml, dây dẫn dài ≥ 1500mm, Van thoát khí: chất liệu được làm từ nhựa nguyên sinh <> hoặc tương đương;
3.415.500.000
3.415.500.000
0
24 tháng
152
Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm) / Dây truyền dịch - ĐTKT: Dây truyền dịch 20 giọt/ml sử dụng cho máy đếm giọt tự động <> hoặc tương đương;
5.522.444.400
5.522.444.400
0
24 tháng
153
Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm) / Dây truyền dịch - ĐTKT: Dây truyền dịch 20 giọt/ml. 1. Dây dài 180cm làm bằng chất liệu PVC y tế, có vent lọc khí 2. Có cổng tiêm chữ Y <> I.V Administration set ISA-003AS_NST <> hoặc tương đương
138.240.000
138.240.000
0
24 tháng
154
Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm) / Dây truyền dịch - ĐTKT: Dây truyền dịch 60 giọt/ml <> hoặc tương đương;
44.583.000
44.583.000
0
24 tháng
155
Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, bộ phân phối, cổng chia, ống nối đi kèm) / Dây truyền dịch - ĐTKT: Dây truyền dịch có bộ đếm chỉnh giọt <> hoặc tương đương;
315.000.000
315.000.000
0
24 tháng
156
Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm) / Dây nối oxy - ĐTKT: Dây nối oxy <> hoặc tương đương;
12.420.000
12.420.000
0
24 tháng
157
Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm) / Dây thở oxy - ĐTKT: Dây thở oxy 2 lỗ sơ sinh <> hoặc tương đương;
55.962.500
55.962.500
0
24 tháng
158
Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm) / Dây thở oxy - ĐTKT: Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em <> hoặc tương đương
114.422.000
114.422.000
0
24 tháng
159
Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm) / Dây thở oxy - ĐTKT: Dây thở oxy 2 nhánh người lớn <> hoặc tương đương;
760.375.000
760.375.000
0
24 tháng
160
Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm) / Dây thở oxy - ĐTKT: Dây thở oxy 1 nhánh<> hoặc tương đương;
10.700.000
10.700.000
0
24 tháng
161
Dây dẫn, dây truyền khí các loại, các cỡ (bao gồm cả chạc nối, ống nối đi kèm) / Dây thở cho máy thở - ĐTKT: Dây thở cho máy thở/ máy gây mê (co giãn) <> hoặc tương đương
28.000.000
28.000.000
0
24 tháng
162
Dây dẫn, dây truyền máu, truyền chế phẩm máu các loại, các cỡ / Dây truyền máu - ĐTKT: Dây truyền máu <> hoặc tương đương;
302.429.820
302.429.820
0
24 tháng
163
Dây nối đi kèm dây truyền các loại, các cỡ / Dây nối - ĐTKT: Dây nối truyền thuốc, dây dài 140cm, thể tích chứa thuốc từ ≤ 2ml <> hoặc tương đương;
1.802.001.600
1.802.001.600
0
24 tháng
164
Dây nối đi kèm dây truyền các loại, các cỡ / Dây nối - ĐTKT: Dây nối 75 cm<> hoặc tương đương
345.976.000
345.976.000
0
24 tháng
165
Khóa đi kèm dây dẫn, đi kèm hoặc không đi kèm dây truyền được dùng trong truyền dịch, truyền máu, truyền khí các loại, các cỡ / Khóa 3 ngã - ĐTKT: Khóa 3 ngã không dây <> hoặc tương đương
319.200.000
319.200.000
0
24 tháng
166
Khóa đi kèm dây dẫn, đi kèm hoặc không đi kèm dây truyền được dùng trong truyền dịch, truyền máu, truyền khí các loại, các cỡ / Khóa 3 ngã - ĐTKT: Khóa 3 ngã 1. Chịu được áp lực cao lên đến 1,23 Mpa 2. Thân làm bằng Polycarbonate. Khóa làm bằng polyethylene. 3. Khóa xoay 360 độ 4. Tiệt trùng bằng EO <> NIPRO STOPCOCK 3W-R_L <> hoặc tương đương
114.240.000
114.240.000
0
24 tháng
167
Găng cao su các loại, các cỡ / Găng tay cao su không bột - ĐTKT: Găng cao su không bột, đầu ngón tay nhám các cỡ <> hoặc tương đương
5.200.000
5.200.000
0
24 tháng
168
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ / Găng tay kiểm tra - ĐTKT: Găng tay kiểm tra size S <> hoặc tương đương
2.509.344.000
2.509.344.000
0
24 tháng
169
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ / Găng tay kiểm tra - ĐTKT: Găng tay kiểm tra nitrile size S <> hoặc tương đương
9.600.000
9.600.000
0
24 tháng
170
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ / Găng tay kiểm tra - ĐTKT: Găng tay kiểm tra size M <> hoặc tương đương
5.931.137.280
5.931.137.280
0
24 tháng
171
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ / Găng khám không bột - ĐTKT: Găng khám không bột <> hoặc tương đương
508.950.000
508.950.000
0
24 tháng
172
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ / Găng khám - ĐTKT: Găng khám chiều dài ≥ 240mm <> hoặc tương đương
3.250.140.000
3.250.140.000
0
24 tháng
173
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ / Găng tầm soát tử cung - ĐTKT: Găng tầm soát tử cung, Găng tay dài sản khoa các cỡ <> hoặc tương đương
332.075.000
332.075.000
0
24 tháng
174
Găng tay chăm sóc, điều trị người bệnh các loại, các cỡ / Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng - ĐTKT: Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng số 6,5 <> hoặc tương đương
827.280.000
827.280.000
0
24 tháng
175
Găng tay chăm sóc, điều trị người bệnh các loại, các cỡ / Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng - ĐTKT: Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng số 7 <> hoặc tương đương
2.186.400.000
2.186.400.000
0
24 tháng
176
Găng tay chăm sóc, điều trị người bệnh các loại, các cỡ / Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng - ĐTKT: Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng số 7,5 <> hoặc tương đương
740.400.000
740.400.000
0
24 tháng
177
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ / Găng phẩu thuật tiệt trùng - ĐTKT: Găng phẩu thuật tiệt trùng 6,5 <> hoặc tương đương
2.405.400.000
2.405.400.000
0
24 tháng
178
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ / Găng phẩu thuật tiệt trùng - ĐTKT: Găng phẫu thuật tiệt trùng số 7 <> hoặc tương đương
3.689.040.000
3.689.040.000
0
24 tháng
179
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ / Găng phẩu thuật tiệt trùng - ĐTKT: Găng phẫu thuật tiệt trùng số 7,5 <> hoặc tương đương
3.657.386.000
3.657.386.000
0
24 tháng
180
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ / Găng phẩu thuật tiệt trùng - ĐTKT: Găng phẫu thuật tiệt trùng số 8 <> hoặc tương đương
214.700.000
214.700.000
0
24 tháng
181
Ống, dây cho ăn các loại, các cỡ / Dây cho ăn - ĐTKT: Dây cho ăn số 10, 12, 14 có nắp <> hoặc tương đương;
37.125.000
37.125.000
0
24 tháng
182
Ống, dây cho ăn các loại, các cỡ / Dây cho ăn - ĐTKT: Dây cho ăn số 16 có nắp <> hoặc tương đương;
187.971.840
187.971.840
0
24 tháng
183
Ống, dây cho ăn các loại, các cỡ / Dây cho ăn - ĐTKT: Dây cho ăn số 16 không nắp <> hoặc tương đương;
130.473.840
130.473.840
0
24 tháng
184
Túi đo khối lượng máu sau sinh đẻ các loại, các cỡ / Túi đo máu - ĐTKT: Túi đo máu sau sanh <> hoặc tương đương
270.270.000
270.270.000
0
24 tháng
185
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Lọ đựng bệnh phẩm có nắp - ĐTKT: Lọ đựng bệnh phẩm có nắp, làm từ nhựa PS, thể tích ≥ 50ml <> hoặc tương đương;
464.935.800
464.935.800
0
24 tháng
186
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Lọ đựng bệnh phẩm có nắp - ĐTKT: Lọ đựng bệnh phẩm vô trùng, có nhãn ghi thông tin, có nắp <> hoặc tương đương.
141.075.000
141.075.000
0
24 tháng
187
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Lọ phân có muỗng - ĐTKT: Lọ phân có muỗng (không có chất bảo quản) <> hoặc tương đương.
51.008.000
51.008.000
0
24 tháng
188
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống lưu mẫu - ĐTKT: Ống nhựa có nắp 50ml <> Falcon <> hoặc tương đương.
98.280.000
98.280.000
0
24 tháng
189
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống lưu mẫu - ĐTKT: Ống nghiệm nhỏ PS 5ml có nắp trắng <> hoặc tương đương
135.405.000
135.405.000
0
24 tháng
190
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống lưu mẫu - ĐTKT: Ống nghiệm nhựa không nắp 5ml<> hoặc tương đương
390.594.400
390.594.400
0
24 tháng
191
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống lưu mẫu - ĐTKT: Ống lưu mẫu 1,5ml <> Ống Eppendorf <> hoặc tương đương
326.080.000
326.080.000
0
24 tháng
192
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống lưu mẫu - ĐTKT: Ống lưu mẫu 2ml <> hoặc tương đương
750.519.000
750.519.000
0
24 tháng
193
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh - ĐTKT: Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh nắp bật 1,5ml <> hoặc tương đương
73.640.000
73.640.000
0
24 tháng
194
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh - ĐTKT: Ống huyết thanh nắp đỏ, dung tích tối đa 6 ± 0,1ml có hạt nhựa <> hoặc tương đương.
311.384.200
311.384.200
0
24 tháng
195
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống hematocrite - ĐTKT: Ống mao quản lấy máu tĩnh mạch hay Ống hematocrite <> hoặc tương đương - QC: Ống 100 cây
400.891.680
400.891.680
0
24 tháng
196
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống Heparin - ĐTKT: Ống Heparin 2ml <> hoặc tương đương
1.427.885.600
1.427.885.600
0
24 tháng
197
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống nghiệm EDTA - ĐTKT: Ống nghiệm EDTA nắp nhựa, chống đông 2ml máu, có vạch chia thể tích <> hoặc tương đương
1.084.406.400
1.084.406.400
0
24 tháng
198
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống nghiệm EDTA - ĐTKT: Ống nghiệm EDTA nắp cao su chống đông 2ml máu, có vạch chia thể tích <> hoặc tương đương
1.662.738.000
1.662.738.000
0
24 tháng
199
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống nghiệm EDTA - ĐTKT: Ống nghiệm EDTA nắp nhựa, chống đông 1ml máu, có vạch chia thể tích <> hoặc tương đương
7.350.000
7.350.000
0
24 tháng
200
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống nghiệm citrate - ĐTKT: Ống nghiệm citrate, chống đông 2ml <> hoặc tương đương
256.751.300
256.751.300
0
24 tháng
201
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống nghiệm thủy tinh - ĐTKT: Ống nghiệm thủy tinh 16mm x 160mm <> hoặc tương đương
6.500.000
6.500.000
0
24 tháng
202
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Ống nghiệm NaF - ĐTKT: Ống nghiệm NaF 2ml <> hoặc tương đương
104.940.000
104.940.000
0
24 tháng
203
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Túi chứa nước tiểu - ĐTKT: Túi chứa nước tiểu 2 lít có quai treo <> hoặc tương đương; - QC: Túi 2 lít
458.428.000
458.428.000
0
24 tháng
204
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Túi chứa nước tiểu - ĐTKT: Túi nước tiểu van xả 1 chiều, chống trào ngược, nhiễm trùng <> hoặc tương đương
449.500.000
449.500.000
0
24 tháng
205
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Túi chứa nước tiểu - ĐTKT: Túi chứa nước tiểu 2 lít <> hoặc tương đương;
925.071.000
925.071.000
0
24 tháng
206
Túi, lọ, hộp đựng bệnh phẩm các loại, các cỡ / Túi đựng bệnh phẩm - ĐTKT: Túi đựng bệnh phẩm <> hoặc tương đương
7.000.000
7.000.000
0
24 tháng
207
Ca-nuyn (cannula) các loại, các cỡ / Airway - ĐTKT: Airway các số <> hoặc tương đương;
411.330.000
411.330.000
0
24 tháng
208
Ca-nuyn (cannula) các loại, các cỡ / Airway - ĐTKT: Airway sơ sinh <> hoặc tương đương;
15.810.000
15.810.000
0
24 tháng
209
Ống ca-nuyn (cannula) mở khí quản các loại, các cỡ / Ống ca-nuyn (cannula) - ĐTKT: Cannyl mở khí quản các số (có bóng chèn) <> hoặc tương đương;
147.262.500
147.262.500
0
24 tháng
210
Ống ca-nuyn (cannula) mở khí quản các loại, các cỡ / Canuyn mở khí quản 02 nòng - ĐTKT: Canuyn mở khí quản 02 nòng các số bóng chèn, không cửa sổ <> hoặc tương đương
269.892.000
269.892.000
0
24 tháng
211
Ống nội khí quản sử dụng một lần các loại, các cỡ (bao gồm ống nội khí quản canlene) / Nội khí quản đặt qua đường miệng - ĐTKT: Nội khí quản đặt qua đường miệng các số <> hoặc tương đương;
681.912.000
681.912.000
0
24 tháng
212
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Foley 2 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 2 nhánh số 06 <> hoặc tương đương;
5.906.250
5.906.250
0
24 tháng
213
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Foley 2 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 2 nhánh số 08 <> hoặc tương đương;
25.830.000
25.830.000
0
24 tháng
214
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Foley 2 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 2 nhánh số 10 <> hoặc tương đương;
11.812.500
11.812.500
0
24 tháng
215
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Foley 2 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 2 nhánh số 12 <> hoặc tương đương;
54.810.000
54.810.000
0
24 tháng
216
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Foley 2 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 2 nhánh số 14 <> hoặc tương đương;
103.241.250
103.241.250
0
24 tháng
217
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Foley 2 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 2 nhánh số 16 <> hoặc tương đương;
679.927.500
679.927.500
0
24 tháng
218
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Foley 2 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 2 nhánh số 18 <> hoặc tương đương;
90.798.750
90.798.750
0
24 tháng
219
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Foley 2 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 2 nhánh số 22 <> hoặc tương đương;
21.498.750
21.498.750
0
24 tháng
220
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Foley 2 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 2 nhánh số 24 <> hoặc tương đương;
8.111.250
8.111.250
0
24 tháng
221
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Foley 2 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 2 nhánh số 26 <> hoặc tương đương;
8.111.250
8.111.250
0
24 tháng
222
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Foley 3 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 3 nhánh số 18 <> hoặc tương đương;
55.062.000
55.062.000
0
24 tháng
223
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Foley 3 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 3 nhánh số 20 <> hoặc tương đương;
56.442.000
56.442.000
0
24 tháng
224
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Foley 3 nhánh - ĐTKT: Sonde Foley 3 nhánh số 22 <> hoặc tương đương
22.632.000
22.632.000
0
24 tháng
225
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Nelaton - ĐTKT: Sonde Nelaton số 08 <> hoặc tương đương;
104.706.000
104.706.000
0
24 tháng
226
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Nelaton - ĐTKT: Sonde Nelaton số 10 <> hoặc tương đương;
472.500
472.500
0
24 tháng
227
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Nelaton - ĐTKT: Sonde Nelaton số 12 <> hoặc tương đương;
2.740.500
2.740.500
0
24 tháng
228
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Nelaton - ĐTKT: Sonde Nelaton số 14 <> hoặc tương đương;
174.447.000
174.447.000
0
24 tháng
229
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Nelaton - ĐTKT: Sonde Nelaton số 16 <> hoặc tương đương;
148.790.250
148.790.250
0
24 tháng
230
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Sonde Rectal - ĐTKT: Sonde Rectal các số <> hoặc tương đương;
50.645.000
50.645.000
0
24 tháng
231
Bộ rửa dạ dày sử dụng một lần các loại, các cỡ / Bộ rửa dạ dày - ĐTKT: Bộ rửa dạ dày các số <> hoặc tương đương;
110.995.500
110.995.500
0
24 tháng
232
Bộ rửa dạ dày sử dụng một lần các loại, các cỡ / Bộ rửa dạ dày - ĐTKT: Bộ rửa dạ dày nhỏ <> hoặc tương đương;
2.310.000
2.310.000
0
24 tháng
233
Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ / Ống dẫn lưu - ĐTKT: Penrose <> hoặc tương đương
8.935.500
8.935.500
0
24 tháng
234
Ống hút thai các loại, các cỡ / Ống hút thai - ĐTKT: Ống hút thai lớn, trung, nhỏ vô trùng <> hoặc tương đương;
65.100.000
65.100.000
0
24 tháng
235
Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ / Dây hút đàm nhớt - ĐTKT: Dây hút đàm nhớt số 06 có val <> hoặc tương đương;
18.266.400
18.266.400
0
24 tháng
236
Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ / Dây hút đàm nhớt - ĐTKT: Dây hút đàm nhớt số 08 có val <> hoặc tương đương;
139.151.500
139.151.500
0
24 tháng
237
Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ / Dây hút đàm nhớt - ĐTKT: Dây hút đàm nhớt số 10 có val <> hoặc tương đương;
89.385.000
89.385.000
0
24 tháng
238
Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ / Dây hút đàm nhớt - ĐTKT: Dây hút đàm nhớt số 12 có val <> hoặc tương đương;
25.694.500
25.694.500
0
24 tháng
239
Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ / Dây hút đàm nhớt - ĐTKT: Dây hút đàm nhớt số 14 có val <> hoặc tương đương;
980.521.000
980.521.000
0
24 tháng
240
Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ / Dây hút đàm nhớt - ĐTKT: Dây hút đàm nhớt số 16 có val <> hoặc tương đương;
109.592.500
109.592.500
0
24 tháng
241
Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ / Dây hút dịch phẫu thuật - ĐTKT: Dây hút dịch phẫu thuật <> hoặc tương đương;
134.274.000
134.274.000
0
24 tháng
242
Ống, dây hút đờm, dịch, khí, mỡ các loại, các cỡ / Ống hút nước bọt - ĐTKT: Ống hút nước bọt <> hoặc tương đương;
1.050.000
1.050.000
0
24 tháng
243
Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter), bộ phân phối (manifold) và cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ / Co nối máy thở - ĐTKT: Co nối máy thở đường kính 22mm <> Catheter mount <> hoặc tương đương;
80.700.000
80.700.000
0
24 tháng
244
Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter), bộ phân phối (manifold) và cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ / Co T cai máy thở - ĐTKT: Co T cai máy thở <> hoặc tương đương
186.150.000
186.150.000
0
24 tháng
245
Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter), bộ phân phối (manifold) và cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ / Bộ phun khí dung co T - ĐTKT: Bộ phun khí dung co T dùng cho máy thở gồm bầu chứa, dây nối, co nối T, ống ngậm <> hoặc tương đương
27.720.000
27.720.000
0
24 tháng
246
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ / Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng - ĐTKT: Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, dài 20cm <> Certofix duo HF V720 <> hoặc tương đương;
1.124.550.000
1.124.550.000
0
24 tháng
247
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ / Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng - ĐTKT: Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng dài 20 cm, thể tích mồi 1,4 ml, chất liệu polyurethan, có chất cản quang, có ống dẫn đường, ống thông 18G có van, ống nong 12F, có dây dẫn nối máy điện tim, có dao mổ, xylanh 5ml <> HAEMOCAT® SIGNO V1220 <> hoặc tương đương
31.500.000
31.500.000
0
24 tháng
248
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ / Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng - ĐTKT: Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng, chất liệu polyurethan có chất kháng khuẩn, đường kính 7F, dài 20cm <> Certofix Protec <> hoặc tương đương
83.000.000
83.000.000
0
24 tháng
249
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ / Catheter đặt tĩnh mạch rốn - ĐTKT: Catheter đặt tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh số 3,5F <> CATHETER TM RỐN SỐ 3,5F <> hoặc tương đương;
34.000.000
34.000.000
0
24 tháng
250
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ / Catheter đặt tĩnh mạch rốn - ĐTKT: Catheter đặt tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh số 4F <> CATHETER TM RỐN SỐ 4F (27004) <> hoặc tương đương;
34.000.000
34.000.000
0
24 tháng
251
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ / Catheter đặt tĩnh mạch rốn - ĐTKT: Catheter đặt tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh số 5F <> CATHETER TM RỐN SỐ 5F (27005) <> hoặc tương đương;
29.750.000
29.750.000
0
24 tháng
252
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ / Catheter động mạch (theo dõi huyết áp xâm lấn) - ĐTKT: Catheter động mạch (theo dõi huyết áp xâm lấn) <> Catherter động mạch quay Artline 20G 4,5cm hoặc 8cm các cỡ <> hoặc tương đương
194.700.000
194.700.000
0
24 tháng
253
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ / Mask gây mê - ĐTKT: Mask gây mê (các số) <> hoặc tương đương;
186.939.900
186.939.900
0
24 tháng
254
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ / Mask gây mê - ĐTKT: Mask gây mê cho trẻ sơ sinh <> hoặc tương đương;
19.617.150
19.617.150
0
24 tháng
255
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ / Mask oxy nồng độ cao có túi - ĐTKT: Mask oxy nồng độ cao người lớn có túi dự trữ <> hoặc tương đương;
678.730.000
678.730.000
0
24 tháng
256
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ / Mask oxy nồng độ cao có túi - ĐTKT: Mask oxy nồng độ cao trẻ em có túi dự trữ <> hoặc tương đương;
79.695.000
79.695.000
0
24 tháng
257
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ / Mask oxy nồng độ cao có túi - ĐTKT: Mask oxy nồng độ cao trẻ sơ sinh có túi dự trữ <> hoặc tương đương;
25.760.000
25.760.000
0
24 tháng
258
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ / Mask thở oxy - ĐTKT: Mask thở oxy người lớn <> hoặc tương đương;
242.760.000
242.760.000
0
24 tháng
259
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ / Mask thở oxy - ĐTKT: Mask thở oxy trẻ em <> hoặc tương đương;
91.840.000
91.840.000
0
24 tháng
260
Mặt nạ (mask) các loại, các cỡ / Bộ Mask thở khí dung - ĐTKT: Bộ Mask thở khí dung (lớn, nhỏ) <> hoặc tương đương;
895.950.000
895.950.000
0
24 tháng
261
Kim khâu các loại, các cỡ / Kim khâu tam giác - ĐTKT: Kim khâu tam giác các số <> hoặc tương đương;
49.044.000
49.044.000
0
24 tháng
262
Kim khâu các loại, các cỡ / Kim khâu tròn - ĐTKT: Kim khâu tròn các số <> hoặc tương đương;
30.300.000
30.300.000
0
24 tháng
263
Chỉ khâu đặc biệt các loại, các cỡ / Chỉ khâu eo tử cung - ĐTKT: Chỉ khâu eo tử cung <> hoặc tương đương;
53.822.160
53.822.160
0
24 tháng
264
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ / Chỉ không tan tự nhiên không kim - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (3/0) nhiều sợi, dài 75cm x 12 sợi, không kim <> hoặc tương đương
125.934.900
125.934.900
0
24 tháng
265
Chỉ khâu tiêu chậm các loại, các cỡ / Chỉ tan chậm tự nhiên không kim - ĐTKT: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut (2/0), dài 150cm, không kim <> hoặc tương đương
43.929.600
43.929.600
0
24 tháng
266
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tự nhiên kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (4/0), dài 75cm, kim tam giác 18mm, 3/8vtr <> hoặc tương đương
212.472.000
212.472.000
0
24 tháng
267
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (4/0), dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
45.775.800
45.775.800
0
24 tháng
268
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tự nhiên kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (3/0), dài 75cm, kim tam giác 18mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương
661.102.000
661.102.000
0
24 tháng
269
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (3/0), dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vtr<> hoặc tương đương
242.329.500
242.329.500
0
24 tháng
270
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tự nhiên kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (2/0), dài 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương
556.012.800
556.012.800
0
24 tháng
271
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk (2/0), dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
397.737.900
397.737.900
0
24 tháng
272
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tự nhiên kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk số 0, dài 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương
55.345.500
55.345.500
0
24 tháng
273
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk số 0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
44.100.000
44.100.000
0
24 tháng
274
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ không tan tự nhiên Black Silk số 1, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vtr<> hoặc tương đương
254.677.500
254.677.500
0
24 tháng
275
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan chậm tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut (4/0), dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
580.136.960
580.136.960
0
24 tháng
276
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan chậm tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut (3/0), dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
1.747.111.200
1.747.111.200
0
24 tháng
277
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan chậm tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut 2/0, dài 70-75cm, kim tròn 26-30mm, 1/2c <> hoặc tương đương
2.592.844.800
2.592.844.800
0
24 tháng
278
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan chậm tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut (2/0), dài 75cm, kim tròn 36mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
2.748.126.000
2.748.126.000
0
24 tháng
279
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan chậm tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 0, dài 75cm, kim tròn 30mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
45.000.000
45.000.000
0
24 tháng
280
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan chậm tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
523.161.600
523.161.600
0
24 tháng
281
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan chậm tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 1, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vtr<> hoặc tương đương
568.023.040
568.023.040
0
24 tháng
282
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan chậm tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan chậm tự nhiên Chromic Catgut số 1, dài 75cm, kim tròn 30mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
255.600.000
255.600.000
0
24 tháng
283
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tự nhiên kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan tự nhiên Plaincatgut (3/0), dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
103.950.000
103.950.000
0
24 tháng
284
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp 2 kim - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (10/0), dài ≥ 30cm, 2 kim hình thang, 3/8 vtr <> hoặc tương đương
329.980.000
329.980.000
0
24 tháng
285
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp 2 kim - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (10/0), dài ≥ 30cm, 2 kim hình thang, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
224.116.200
224.116.200
0
24 tháng
286
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (6/0), dài 75cm, kim tam giác 13 mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
39.359.250
39.359.250
0
24 tháng
287
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (5/0), dài 75cm, kim tam giác 16mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương
222.075.000
222.075.000
0
24 tháng
288
Chỉ khâu không tiêu các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp kim tam giác ngược - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (4/0), dài 75cm, kim cắt hình tam giác ngược ≥18mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương
203.062.860
203.062.860
0
24 tháng
289
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (4/0), dài 75cm, kim tam giác 18mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương
145.299.000
145.299.000
0
24 tháng
290
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (3/0), dài 75cm, kim cắt hình tam giác 24mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương
1.177.558.200
1.177.558.200
0
24 tháng
291
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp có kim - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (3/0), dài 75cm, kim 26mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương
886.157.000
886.157.000
0
24 tháng
292
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (3/0), dài 75cm, kim tam giác 20mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương
739.200.000
739.200.000
0
24 tháng
293
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (2/0), dài 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương
1.501.164.000
1.501.164.000
0
24 tháng
294
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon (2/0), dài 75cm, kim tam giác ≥ 26mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương
1.745.478.000
1.745.478.000
0
24 tháng
295
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Nylon số 1, dài 75cm, kim tam giác 40mm, 3/8 vtr <> hoặc tương đương
71.530.200
71.530.200
0
24 tháng
296
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp 2 kim tròn - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene (7/0), dài 60cm, 2 kim tròn <> hoặc tương đương
230.575.800
230.575.800
0
24 tháng
297
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp 2 kim tròn đầu cắt - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene (7/0), dài 60cm, 2 kim tròn đầu cắt dài 11mm, 3/8 vtr <> Chỉ Prolene 7/0 <> hoặc tương đương
455.613.900
455.613.900
0
24 tháng
298
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp 2 kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene (6/0), dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 10mm, 3/8 vtr <> Chỉ Prolene 6/0 <> hoặc tương đương
6.695.000
6.695.000
0
24 tháng
299
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp 2 kim tròn - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene (4/0), dài 90cm, 2 kim tròn dài 20mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
28.160.000
28.160.000
0
24 tháng
300
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp kim đầu cắt - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene (2/0), dài 90cm, kim đầu cắt 26mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
1.130.400.000
1.130.400.000
0
24 tháng
301
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp kim tròn - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene (2/0), dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
192.200.000
192.200.000
0
24 tháng
302
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp kim tam giác - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide 6 (3/0), dài 75cm, kim tam giác ≥ 24mm, 3/8 vtr<> hoặc tương đương
122.377.500
122.377.500
0
24 tháng
303
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ không tan tổng hợp kim tam giác ngược - ĐTKT: Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6&66 số 3/0 dài 70cm, 1 kim tam giác ngược dài 26mm 3/8 vòng tròn <> hoặc tương đương
55.104.000
55.104.000
0
24 tháng
304
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 (6/0) <> hoặc tương đương
12.600.000
12.600.000
0
24 tháng
305
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 (4/0), dài 70cm, kim tròn 17mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
55.650.000
55.650.000
0
24 tháng
306
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 (4/0), dài 75cm, kim tròn 20mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
636.792.000
636.792.000
0
24 tháng
307
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn Irgacare MP số 4/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 22 mm 1/2 vòng tròn <> hoặc tương đương
257.334.000
257.334.000
0
24 tháng
308
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn Irgacare MP số 3/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn SH -plus dài 26 mm 1/2 vòng tròn. <> hoặc tương đương
488.502.000
488.502.000
0
24 tháng
309
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate (3/0) dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH -plus dài 26 mm 1/2 vtr <> hoặc tương đương
325.542.000
325.542.000
0
24 tháng
310
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi polyglactin 370 và Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn, (3/0) dài >= 70cm, kim tròn đầu tròn dài 26 mm 1/2 vtr <> hoặc tương đương
919.081.800
919.081.800
0
24 tháng
311
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn dài 26 mm 1/2 vtr <> Chỉ VICRYL số 3/0 <>hoặc tương đương;
1.337.466.000
1.337.466.000
0
24 tháng
312
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu cắt - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 2/0 dài 90cm, kim tròn đầu cắt dài 36 mm 1/2 vòng tròn.<> hoặc tương đương
116.970.000
116.970.000
0
24 tháng
313
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26 mm 1/2 vtr <> hoặc tương đương
1.137.937.500
1.137.937.500
0
24 tháng
314
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn dài 26 mm 1/2 vtr <> hoặc tương đương
932.880.000
932.880.000
0
24 tháng
315
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn Irgacare MP số 2/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn SH dài 26 mm 1/2 vòng tròn. <> hoặc tương đương
171.990.000
171.990.000
0
24 tháng
316
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu cắt - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 2/0 dài 90cm, kim tròn đầu cắt V-34 dài 36 mm 1/2 vtr <> hoặc tương đương
577.458.000
577.458.000
0
24 tháng
317
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi polyglactin 370 và Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn Irgacare MP số 0 dài 90cm, kim tròn đầu tròn taper CT dài 40 mm 1/2 vtr <> hoặc tương đương
632.268.000
632.268.000
0
24 tháng
318
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 0 dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT dài 40 mm 1/2 vtr <> hoặc tương đương
602.395.500
602.395.500
0
24 tháng
319
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp khâu gan - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 khâu gan, dài 100cm<> hoặc tương đương
70.350.000
70.350.000
0
24 tháng
320
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn Irgacare MP số 1 dài 70cm, kim tròn đầu tròn MH-1 plus dài 31 mm 1/2 vòng tròn <> hoặc tương đương
2.305.380.000
2.305.380.000
0
24 tháng
321
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bọc bởi polyglactin 370 và Calcium Stearate, có chất kháng khuẩn, số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn dài 40 mm 1/2 vtr <> hoặc tương đương
5.836.740.000
5.836.740.000
0
24 tháng
322
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, lớp vỏ 50% polyglactin 370 & 50% chất bôi trơn Calcium Stearate, số 1, dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT dài 40 mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
2.106.983.340
2.106.983.340
0
24 tháng
323
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đơn sợi polydioxanone (4/0), dài 70cm, kim tròn 20mm, 1/2 vòng tròn <> hoặc tương đương;
160.800.000
160.800.000
0
24 tháng
324
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu hình thoi - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0 dài 70cm, 1 kim tròn đầu hình thoi dài 20mm 1/2 vòng tròn <> hoặc tương đương
105.000.000
105.000.000
0
24 tháng
325
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn SH-2 plus dài 20mm 1/2 vòng tròn, bằng hợp kim Ethalloy, được phủ bởi lớp silicone <> PDS II số 4,0 <> hoặc tương đương
374.908.800
374.908.800
0
24 tháng
326
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn đầu tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid (4/0), dài >= 70cm, kim tròn, đầu tròn dài 22mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
204.321.000
204.321.000
0
24 tháng
327
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid (3/0), dài >= 70cm, kim tròn dài 26mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
321.945.000
321.945.000
0
24 tháng
328
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglycolic acid (2/0), dài ≥70cm, kim tròn dài ≥ 25mm, 1/2 vtr <> hoặc tương đương
225.615.000
225.615.000
0
24 tháng
329
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (2/0), dài 70cm, kim tròn HR26s phủ silicon <> hoặc tương đương
428.000.000
428.000.000
0
24 tháng
330
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ / Chỉ tan tổng hợp kim tròn - ĐTKT: Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic + 14% Caprolacton + 14% Trimethylene) số 1, dài 90cm, kim tròn HR40s phủ silicone <> hoặc tương đương
31.800.000
31.800.000
0
24 tháng
331
Chỉ thép, dây thép dùng trong phẫu thuật / Chỉ thép khâu xương bánh chè - ĐTKT: Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7 dài 60cm, kim tam giác ngược dài 120mm <> Patella Set <> hoặc tương đương
550.872.000
550.872.000
0
24 tháng
332
Bản cực trung tính cho dao mổ điện sử dụng một lần các loại, các cỡ / Tấm điện cực - ĐTKT: Tấm điện cực trung tính bề mặt được làm bằng chất liệu gel Polyhesive <> hoặc tương đương. - QC: 50 cái/ gói
22.960.000
22.960.000
0
24 tháng
333
Bản cực trung tính cho dao mổ điện sử dụng một lần các loại, các cỡ / Tấm điện cực - ĐTKT: Tấm điện cực trung tính sử dụng một lần, chất liệu PolyHesive, không dây (sử dụng kèm với dây nối sử dụng nhiều lần) <> hoặc tương đương
196.800.000
196.800.000
0
24 tháng
334
Dây nối tấm điện cực trung tính sử dụng nhiều lần - ĐTKT: Dây nối tấm điện cực trung tính sử dụng nhiều lần, dây dài 4,6m, có cổng kết nối tính năng sử dụng tính năng REM <> hoặc tương đương
2.880.000.000
2.880.000.000
0
24 tháng
335
Kẹp lưỡng cực sử dụng nhiều lần - ĐTKT: Kẹp lưỡng cực sử dụng nhiều lần dạng lưỡi lê, chiều dài 19,1cm, đường kích đầu kích hoạt 2,0mm <> hoặc tương đương
86.400.000
86.400.000
0
24 tháng
336
Dây nối kẹp lưỡng cực sử dụng nhiều lần - ĐTKT: Dây nối kẹp lưỡng cực sử dụng nhiều lần, chiều dài dây 4,5m (sử dụng với kẹp lưỡng cực Valleylab) <> hoặc tương đương
20.000.000
20.000.000
0
24 tháng
337
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao) / Tay dao hàn mạch mổ mở - ĐTKT: Tay dao hàn mạch mổ mở, hàm thon nhọn, chiều dài 21 cm (sử dụng cho máy Valleylab LS10, Valleylab FT10) <> hoặc tương đương
2.934.000.000
2.934.000.000
0
24 tháng
338
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao) / Tay dao hàn mạch máu kèm cắt - ĐTKT: Tay dao hàn mạch máu kèm cắt. Chiều dài mối hàn 20-36mm, vết cắt 18-34mm. Mũi dao nhọn cong, hàm phủ nano, chiều dài tay dao 18-23cm. Tương thích với máy ForceTriad, Valleylab LS 10, Valleylab FT10 <> hoặc tương đương
2.520.000.000
2.520.000.000
0
24 tháng
339
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao) / Tay dao siêu âm không dây - ĐTKT: - Tay dao siêu âm mổ mở, đầu cong, chiều dài thân dao 13cm, đường kính thân dao 5mm - Tay dao siêu âm mổ mở, đầu cong, chiều dài thân dao 26cm, đường kính thân dao 5mm - Tay dao siêu âm mổ nội soi, đầu cong, chiều dài thân dao 39cm, đường kính thân dao 5mm <> hoặc tương đương
3.525.000.000
3.525.000.000
0
24 tháng
340
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao) / Tay dao - ĐTKT: Tay dao mổ điện sử dụng nhiều lần, dây silicon dài 4,6m, hấp hơi nước hoặc EtO <> hoặc tương đương
28.800.000
28.800.000
0
24 tháng
341
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao) / Tay dao đơn cực - ĐTKT: Tay dao đơn cực nút bấm dạng nút trong , đầu đốt phủ chống dính, kèm dây cáp 3m. <> hoặc tương đương
30.643.200
30.643.200
0
24 tháng
342
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao) / Dao siêu âm (Dao hàn mạch, hàn mô) mổ nội soi - ĐTKT: Dao siêu âm (Dao hàn mạch, hàn mô) mổ nội soi tích hợp công nghệ thích ứng mô, đường kính cán 5mm, chiều dài cán 36cm <> hoặc tương đương
363.208.860
363.208.860
0
24 tháng
343
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao) / Dao siêu âm mổ mở - ĐTKT: Dao siêu âm mổ mở tích hợp công nghệ thích ứng mô, cán dài 9cm, dùng kèm với dây dao Harmonic Xanh HPBLUE và máy phát chính GEN11 (máy cắt cầm máu kết hợp công nghệ siêu âm và công nghệ hàn mạch lưỡng cực tiên tiến) <> hoặc tương đương
306.765.900
306.765.900
0
24 tháng
344
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao) / Dây cáp dùng cho dao Harmonic mổ hở - ĐTKT: Dây cáp dùng cho dao Harmonic mổ hở, dùng kèm với máy phát chính GEN 11, số lần sử dung: 100 lần <> hoặc tương đương
625.476.600
625.476.600
0
24 tháng
345
Đầu đốt (đơn cực, lưỡng cực, kết hợp đơn cực lưỡng cực), lưỡi dao mổ điện, dao mổ laser, dao mổ siêu âm, dao mổ plasma, dao radio, dao cắt gan siêu âm, dao cắt hàn mạch, hàn mô các loại, các cỡ (bao gồm cả tay dao và dây dao) / Dây cáp dùng cho dao Harmonic mổ nội soi - ĐTKT: Dây cáp dùng cho dao Harmonic mổ nội soi, dùng kèm với máy phát chính GEN 11, số lần sử dụng 95 lần <> hoặc tương đương
483.282.450
483.282.450
0
24 tháng
346
Dây cưa sử dụng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ / Dây cưa sọ não - ĐTKT: Dây cưa sọ não <> hoặc tương đương
105.000.000
105.000.000
0
24 tháng
347
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ / Dao mổ - ĐTKT: Dao mổ 10 - 12 - 15 - 20 bầu <> hoặc tương đương
95.911.200
95.911.200
0
24 tháng
348
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ / Dao mổ - ĐTKT: Dao số 11 <> hoặc tương đương
80.083.080
80.083.080
0
24 tháng
349
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ / Dao mổ - ĐTKT: Dao số 21 <> hoặc tương đương;
4.943.400
4.943.400
0
24 tháng
350
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ / Dao mổ mắt - ĐTKT: Dao mổ số 11 nhọn (mổ mắt) <> hoặc tương đương;
1.500.000
1.500.000
0
24 tháng
351
Các loại dao, lưỡi dao sử dụng trong phẫu thuật các loại, các cỡ / Dao mổ mắt - ĐTKT: Dao mổ mắt 2,8mm, 3,0mm, 3,2mm, gập góc <> Dao Clearcut 2,8;3,0; 3,2 <> hoặc tương đương;
711.000.000
711.000.000
0
24 tháng
352
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ / Dao mổ mắt - ĐTKT: Dao phẫu thuật nhãn khoa 15 độ. Lưỡi dao bằng thép không gỉ, cán bằng nhựa <> hoặc tương đương;
576.000.000
576.000.000
0
24 tháng
353
Lưỡi dao mổ sử dụng một lần các loại, các cỡ / Dao mổ mắt - ĐTKT: Dao mổ mắt 15 độ loại dùng một lần <> hoặc tương đương;
320.000.000
320.000.000
0
24 tháng
354
Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) / Thủy tinh thể nhân tạo - ĐTKT: Thủy Tinh Thể mềm đơn tiêu , một mảnh, càng chữ C. Chất liệu Acrylic ngậm nước. Vật liệu của kính không gây ra hiện tượng Glistening, kính có bờ vuông chống đục bao sau. Thủy tinh thể màu vàng, có chức năng lọc ánh sáng xanh và tia cực tím. Thiết kế optic theo dạng phi cầu đôi với chiết xuất khúc xạ là <=1,458. Cầu sai trung tính (0). Đường kính Optic là >=6,0 mm, chiều dài <=13,0 mm, góc càng 0 độ. Dãy công suất từ 0,0D đến 30,0D với bước nhảy nhỏ là 0,25D. Chỉ số ABBE là >=57,7. Kích thước vết mổ tương thích với kính là <=2,2 mm. <> hoặc tương đương
2.400.000.000
2.400.000.000
0
24 tháng
355
Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) / Thủy tinh thể nhân tạo - ĐTKT: Thủy Tinh Thể mềm đơn tiêu , một mảnh, càng chữ C. Chất liệu Acrylic kỵ nước. Vật liêu của kính không gây ra hiện tượng Glistening. Thủy tinh thể không nhuộm màu (trong suốt), lọc tia cực tím. Thiết kế optic theo dạng hai mặt lồi với chiết xuất khúc xạ là >=1,555. Cầu sai trung tính (0). Kính có bờ vuông 360 độ xung quanh kính chống đục bao sau. Đường kính Optic là >=6,0 mm, chiều dài <=13,0 mm; góc càng 0 độ. . Dãy công suất từ 0,0D đến 30,0D, bước 0,5D. Chỉ số ABBE là >=38,1. Kích thước vết mổ tương thích với kính là <=2,2 mm. <> hoặc tương đương
10.400.000.000
10.400.000.000
0
24 tháng
356
Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) / Thủy tinh thể nhân tạo - ĐTKT: Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, màu vàng, nguyên khối cùng chất Acrylic Hydrophobic (Acrylic kỵ nước). - Thiết kế phi cầu. Chỉ số SA ≥ (-0,25) µm - Thiết kế 2 càng, góc càng < 2° - Bờ rìa được làm vuông hoàn toàn (360°). - Lọc tia UV, lọc ánh sáng xanh. - Đường kính Optic ≥ 6,0 mm, Chiều dài ≥ 12,5 mm. - Hằng số A: 118,4 < A < 118,8 (Đo bằng siêu âm A) - Chỉ số khúc xạ: 1,54 < n < 1,56 - Dãy diop từ +6,0 D đến +30,0 D - Vết mổ ≤ 2,2 mm. - Kính được cung cấp kèm Catridge và Injector <> hoặc tương đương
9.870.000.000
9.870.000.000
0
24 tháng
357
Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) / Thủy tinh thể nhân tạo - ĐTKT: 1. Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự, 3 mảnh. 2. Chất liệu vùng quang học: Acrylic không ngậm nước (hydrophobic). 3. Màu vàng; lọc tia cực tím (UV); lọc ánh sáng xanh; không phi cầu. 4. Chỉ số khúc xạ (RI): 1,52. 5. Đặc điểm càng: 2 càng (càng chữ C), chất liệu PMMA, liền khối với vùng quang học; 6. Chiều dài thủy tinh thể: 12,5 mm; đường kính vùng quang học: 6,0 mm. 7. Dải công suất: đáp ứng từ +6,0 D đến +30,0 D. 8. Kích thước vết mổ tối thiểu có thể đưa qua: từ 2,5 mm đến 2,65 mm. 9. Thủy tinh thể lắp sẵn trong dụng cụ đặt (cartridge + injector) <> hoặc tương đương
592.000.000
592.000.000
0
24 tháng
358
Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) / Thủy tinh thể nhân tạo - ĐTKT: Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, trong suốt, nguyên khối cùng chất liệu Acrylic Hydrophilic (Acrylic ngậm nước). - Thiết kế optic: Phi cầu, chỉ số SA ≥ (-0.16 µm) - Thiết kế 4 càng, góc càng ≥ 5° - Bờ rìa được làm vuông hoàn toàn (360°). - Màu sắc trong suốt, Lọc tia UV. - Đường kính Optic ≥ 6.0 mm, Chiều dài ≥ 11.0 mm. - Hằng số A ≤ 118.0 (Đo bằng siêu âm A). - Chỉ số khúc xạ n ≥ 1.46 - Độ sâu tiền phòng ACD ≥ 5.0 - Dãy diop từ -10.0D đến +40.0D - Vết mổ ≤ 2.2 mm. - Kính được cung cấp kèm Catridge và Injector <> hoặc tương đương
4.485.000.000
4.485.000.000
0
24 tháng
359
Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) / Thủy tinh thể nhân tạo - ĐTKT: Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, 1 mảnh, chất liệu Acrylic Hydrophobic (Acrylic không ngậm nước). - Càng dạng chữ C hoặc L - Thiết kế phi cầu, bù trừ cầu sai theo độ cong giác mạc. - Đường kính Optic ≥ 6,0 mm, , Chiều dài  ≥ 13mm - Chỉ số khúc xạ n ≥ 1,49,  ABBE: ≥ 50 - Dải công suất từ 0D đến ≥34D bước nhảy độ 0,5D - Kính được lắp sẵn trong Catridge kèm Injector. <> hoặc tương đương
500.000.000
500.000.000
0
24 tháng
360
Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) / Thủy tinh thể nhân tạo - ĐTKT: Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, chất liệu Acrylic Hydrophobic (Acrylic không ngậm nước). - Thiết kế optic: Phi cầu - Bờ rìa được làm vuông hoàn toàn (360°). - Lọc tia UV. - Đường kính Optic ≥ 6,0 mm, Chiều dài ≥ 13,0 mm. - Chỉ số khúc xạ n > 1,56 - Dãy diop từ 0,0D đến +36,0D - Vết mổ nhỏ ≤ 2,2 mm. - Kính được lắp sẵn trong Catridge và Injector dùng 1 lần <> hoặc tương đương
16.761.600.000
16.761.600.000
0
24 tháng
361
Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo) / Thủy tinh thể nhân tạo - ĐTKT: Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, màu vàng, chất Acrylic Hydrophobic (Acrylic kỵ nước). - Thiết kế phi cầu. - Bờ rìa được làm vuông hoàn toàn (360°). - Lọc tia UV, lọc ánh sáng xanh. - Đường kính Optic ≥ 6,0 mm, Chiều dài ≥ 12,5 mm. - Chỉ số khúc xạ: 1,54 < n < 1,56 - Dãy diop từ +6,0 D đến +35,0 D - Vết mổ ≤ 2,2 mm. - Kính được cung cấp kèm Catridge và Injector sử dụng 1 lần <> hoặc tương đương.
30.268.000.000
30.268.000.000
0
24 tháng
362
Ống, dây rửa hút dùng cho thiết bị thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ / Bộ dây rửa hút dùng cho máy phaco - ĐTKT: Bộ dây rửa hút dùng cho máy phaco Centurion <> hoặc tương đương
959.040.000
959.040.000
0
24 tháng
363
Băng dán mi các loại, các cỡ / Miếng dán mi mắt - ĐTKT: Miếng dán mi mắt dùng trong phẫu thuật phaco <> hoặc tương đương
39.690.000
39.690.000
0
24 tháng
364
Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ / Lưới điều trị thoát vị bẹn - ĐTKT: Lưới điều trị thoát vị bẹn 6cm x 11cm <> Prolen mesh PMS3 <> hoặc tương đương;
1.186.867.500
1.186.867.500
0
24 tháng
365
Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ / Mảnh ghép thoát vị - ĐTKT: Mảnh ghép polypropylen(Phthalocyaninato (2-) copper) 10cm x 15cm, kích thước lỗ 1,5mm, khối lượng 60g/m2 <> Optilen Mesh <> hoặc tương đương
3.642.300.000
3.642.300.000
0
24 tháng
366
Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ / Lưới điều trị thoát vị bẹn - ĐTKT: Lưới điều trị thoát vị bẹn 15cm x 15cm <> Prolen mesh PMM1 <> hoặc tương đương;
562.800.000
562.800.000
0
24 tháng
367
Miếng dán điện cực, điện cực dán, đệm điện cực các loại, các cỡ / Điện cực - ĐTKT: Điện cực dán/ miếng dán điện cực các loại <> hoặc tương đương
517.560.000
517.560.000
0
24 tháng
368
Giấy đo điện tim - ĐTKT: Giấy đo điện tim 110mm x 140mm x 143 tờ <> hoặc tương đương
343.000.000
343.000.000
0
24 tháng
369
Giấy đo điện tim - ĐTKT: Giấy đo điện tim 80mm x 20m <> hoặc tương đương
190.226.400
190.226.400
0
24 tháng
370
Giấy đo điện tim - ĐTKT: Giấy đo điện tim 1 cần 50mm x 30m <> hoặc tương đương
40.937.400
40.937.400
0
24 tháng
371
Giấy đo điện tim - ĐTKT: Giấy đo điện tim 3 cần 63mm x 30m <> hoặc tương đương
333.720.000
333.720.000
0
24 tháng
372
Giấy in monitor sản khoa - ĐTKT: Giấy in monitor sản khoa 152mm x 150mm x 200 tờ <> hoặc tương đương
15.435.000
15.435.000
0
24 tháng
373
Giấy monitor sản khoa - ĐTKT: Giấy in monitor sản khoa 152mm x 90mm x 150 tờ <> Giấy Monitor BT-350 (Bistos) <> hoặc tương đương
96.600.000
96.600.000
0
24 tháng
374
Giấy in nhiệt (siêu âm) - ĐTKT: Giấy in nhiệt (siêu âm) 110mm x 20m <> hoặc tương đương
1.643.250.000
1.643.250.000
0
24 tháng
375
Đầu côn các loại, các cỡ / Đầu côn - ĐTKT: Đầu col trắng <> hoặc tương đương;
24.576.000
24.576.000
0
24 tháng
376
Đầu côn các loại, các cỡ / Đầu côn - ĐTKT: Đầu col vàng thể tích 20µl - 200µl <> hoặc tương đương;
204.528.000
204.528.000
0
24 tháng
377
Đầu côn các loại, các cỡ / Đầu côn - ĐTKT: Đầu col vàng thể tích 20-200µl, không khía <> hoặc tương đương;
96.000.000
96.000.000
0
24 tháng
378
Đầu côn các loại, các cỡ / Đầu côn - ĐTKT: Đầu col xanh thể tích 200-1000µl <> hoặc tương đương;
184.800.000
184.800.000
0
24 tháng
379
Giấy lau kính hiển vi - ĐTKT: Giấy lau kính hiển vi
4.400.000
4.400.000
0
24 tháng
380
Giấy lọc - ĐTKT: Giấy lọc, lọc dung môi - QC: Hộp 100 tờ
21.000.000
21.000.000
0
24 tháng
381
Pipet Pasteur nhựa 3ml - ĐTKT: Pipet Pasteur nhựa 3ml <> hoặc tương đương;
6.150.000
6.150.000
0
24 tháng
382
Pipet pasteur nhựa vô trùng 3ml - ĐTKT: Pipet pasteur nhựa vô trùng 3ml <> hoặc tương đương
33.040.000
33.040.000
0
24 tháng
383
Sample cup - ĐTKT: Sample cup <> hoặc tương đương
393.890.000
393.890.000
0
24 tháng
384
VTYT cho xét nghiệm - ĐTKT: Lam mỏng 22x22mm (Lamell) <> hoặc tương đương;
142.494.400
142.494.400
0
24 tháng
385
VTYT cho xét nghiệm - ĐTKT: Lam nhám 7105 <> hoặc tương đương
108.528.000
108.528.000
0
24 tháng
386
VTYT cho xét nghiệm - ĐTKT: Lam kính không nhám, dài 76mm - 76,2mm; rộng 25,4mm - 26mm; dày 1mm - 1,2mm <> hoặc tương đương;
101.281.500
101.281.500
0
24 tháng
387
Petri nhựa vô trùng - ĐTKT: Petri nhựa vô trùng <> hoặc tương đương
269.136.000
269.136.000
0
24 tháng
388
Trâm gai lấy tủy - ĐTKT: Trâm gai lấy tủy <> hoặc tương đương - QC: Hộp 6 cái
80.955.000
80.955.000
0
24 tháng
389
Thun mắc liên hàm - ĐTKT: Chun liên hàm dùng trong chỉnh nha<> hoặc tương đương
4.930.000
4.930.000
0
24 tháng
390
Giấy cắn - ĐTKT: Giấy cắn dùng trong nha khoa <> hoặc tương đương; - QC: Hộp 10/xấp
18.270.000
18.270.000
0
24 tháng
391
Cọ bôi keo trám đèn (Cọ composite/cọ quét keo) - ĐTKT: Cọ bôi keo trám đèn (Cọ Composite) <> hoặc tương đương
4.275.000
4.275.000
0
24 tháng
392
Chổi đánh bóng - ĐTKT: Chổi đánh bóng
6.557.000
6.557.000
0
24 tháng
393
Sò đánh bóng - ĐTKT: Sò đánh bóng <> hoặc tương đương
41.220.450
41.220.450
0
24 tháng
394
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad - ĐTKT: Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad, Lớp Tyvek: cấu tạo bằng vật liệu Tyvek 4057B, Lớp trong suốt giúp quan sát được dụng cụ bên trong, Có chỉ thị hóa học chuyển từ đỏ sang màu vàng, được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp, Rộng 75 mm, dài 70 m <> hoặc tương đương
48.214.320
48.214.320
0
24 tháng
395
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad - ĐTKT: Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad, Lớp Tyvek: cấu tạo bằng vật liệu Tyvek 4057B, Lớp trong suốt giúp quan sát được dụng cụ bên trong, Có chỉ thị hóa học chuyển từ đỏ sang màu vàng, được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp, Rộng 100 mm, dài 70 m <> hoặc tương đương
219.681.284
219.681.284
0
24 tháng
396
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad - ĐTKT: Giấy cuộn đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy sterrad Tyvek 150mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ <> hoặc tương đương
339.245.550
339.245.550
0
24 tháng
397
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad - ĐTKT: Cấu tạo bằng 100% sợi polyethylene tỷ trọng cao, thuộc chủng loại Tyvek 4057B - Được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp - Rộng : 150 mm, dài : 70 m. - Chứng nhận bảo quản dụng cụ vô khuẩn tối thiểu 6 tháng <> hoặc tương đương
325.675.728
325.675.728
0
24 tháng
398
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad - ĐTKT: Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad, Lớp Tyvek: cấu tạo bằng vật liệu Tyvek 4057B, Lớp trong suốt giúp quan sát được dụng cụ bên trong, Có chỉ thị hóa học chuyển từ đỏ sang màu vàng, được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp, Rộng 150 mm, dài 70 m <> hoặc tương đương
352.815.372
352.815.372
0
24 tháng
399
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad - ĐTKT: Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad, Lớp Tyvek: cấu tạo bằng vật liệu Tyvek 4057B, Lớp trong suốt giúp quan sát được dụng cụ bên trong, Có chỉ thị hóa học chuyển từ đỏ sang màu vàng, được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp, Rộng 200 mm, dài 70 m <> hoặc tương đương
314.092.968
314.092.968
0
24 tháng
400
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad - ĐTKT: Giấy cuộn Tyvek 200mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ Cấu tạo bằng 100% sợi polyethylene tỷ trọng cao, thuộc chủng loại Tyvek 4057B - Được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp - Rộng : 200 mm, dài : 70 m. - Chứng nhận bảo quản dụng cụ vô khuẩn tối thiểu 6 tháng. <> hoặc tương đương
292.431.384
292.431.384
0
24 tháng
401
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad - ĐTKT: Giấy cuộn đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy sterrad Tyvek 250mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ <> hoặc tương đương
317.211.552
317.211.552
0
24 tháng
402
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad - ĐTKT: Cấu tạo bằng 100% sợi polyethylene tỷ trọng cao,thuộc chủng loại Tyvek 4057B - Được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp - Rộng : 250 mm, dài : 70 m. - Chứng nhận bảo quản dụng cụ vô khuẩn tối thiểu 6 tháng. <> hoặc tương đương
317.211.552
317.211.552
0
24 tháng
403
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad - ĐTKT: Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad, Lớp Tyvek: cấu tạo bằng vật liệu Tyvek 4057B, Lớp trong suốt giúp quan sát được dụng cụ bên trong, Có chỉ thị hóa học chuyển từ đỏ sang màu vàng, được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp, Rộng 250 mm, dài 70 m <> hoặc tương đương
246.720.096
246.720.096
0
24 tháng
404
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad - ĐTKT: Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad, Lớp Tyvek: cấu tạo bằng vật liệu Tyvek 4057B, Lớp trong suốt giúp quan sát được dụng cụ bên trong, Có chỉ thị hóa học chuyển từ đỏ sang màu vàng, được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp, Rộng 350 mm, dài 70 m <> hoặc tương đương
536.892.720
536.892.720
0
24 tháng
405
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy Sterrad - ĐTKT: Giấy cuộn Tyvek 350mm x 70m có chỉ thị hóa học màu đỏ Cấu tạo bằng 100% sợi polyethylene tỷ trọng cao, thuộc chủng loại Tyvek 4057B - Được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp - Rộng : 350 mm, dài : 70 m. - Chứng nhận bảo quản dụng cụ vô khuẩn tối thiểu 6 tháng. <> hoặc tương đương
594.711.936
594.711.936
0
24 tháng
406
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Túi hấp tiệt trùng - ĐTKT: Túi hấp tiệt trùng (100mm x 100m) <> hoặc tương đương;
78.200.000
78.200.000
0
24 tháng
407
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Túi hấp tiệt trùng - ĐTKT: Túi hấp tiệt trùng (150mm x 100m) <> hoặc tương đương;
119.350.000
119.350.000
0
24 tháng
408
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Túi hấp tiệt trùng - ĐTKT: Túi ép phồng tiệt trùng 200mm x 100m <> hoặc tương đương
150.800.000
150.800.000
0
24 tháng
409
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Túi hấp tiệt trùng - ĐTKT: Túi hấp tiệt trùng loại phồng (250mm x 100m) <> hoặc tương đương;
203.040.000
203.040.000
0
24 tháng
410
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Túi hấp tiệt trùng - ĐTKT: Túi ép tiệt trùng phồng (300mm x 100m) <> tương đương.
144.500.000
144.500.000
0
24 tháng
411
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Túi hấp tiệt trùng - ĐTKT: Túi hấp tiệt trùng loại phồng 350mm x 100m <>hoặc tương đương.
100.000.000
100.000.000
0
24 tháng
412
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Túi hấp tiệt trùng - ĐTKT: Túi hấp tiệt trùng (75mm x 200m) <> hoặc tương đương;
22.050.000
22.050.000
0
24 tháng
413
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Túi hấp tiệt trùng - ĐTKT: Túi hấp tiệt trùng (100mm x 200m) <> Túi hấp tiệt trùng BMS <> hoặc tương đương;
132.000.000
132.000.000
0
24 tháng
414
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Túi hấp tiệt trùng - ĐTKT: Túi ép dẹp 100mm x 200m <> hoặc tương đương
104.500.000
104.500.000
0
24 tháng
415
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Túi hấp tiệt trùng - ĐTKT: Túi hấp tiệt trùng (150mm x 200m) <> hoặc tương đương;
149.520.000
149.520.000
0
24 tháng
416
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Túi hấp tiệt trùng - ĐTKT: Túi ép tiệt trùng 200mm x 200m <> hoặc tương đương
1.508.520.000
1.508.520.000
0
24 tháng
417
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Túi hấp tiệt trùng - ĐTKT: Túi hấp tiệt trùng (300mm x 200m) <> hoặc tương đương;
167.450.000
167.450.000
0
24 tháng
418
Băng keo thử nhiệt các loại, các cỡ / Băng keo thử nhiệt - ĐTKT: Băng keo chỉ thị nhiệt 12mm x 55m <> 1322 - 12MM <> hoặc tương đương
496.000.000
496.000.000
0
24 tháng
419
Băng keo thử nhiệt các loại, các cỡ / Băng keo thử nhiệt - ĐTKT: Băng keo chỉ thị nhiệt 18mm x 55m <> 1322 - 18MM <> hoặc tương đương
169.650.000
169.650.000
0
24 tháng
420
Băng keo thử nhiệt các loại, các cỡ / Băng keo thử nhiệt - ĐTKT: Băng keo chỉ thị nhiệt 24mm x 55m <> 1322 - 24MM <> hoặc tương đương
186.960.000
186.960.000
0
24 tháng
421
Test chỉ thị hóa học - ĐTKT: Chỉ thị hóa học 3 thông số (nhiệt độ, áp suất, thời gian) <> hoặc tương đương
582.590.000
582.590.000
0
24 tháng
422
Test chỉ thịhóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước - ĐTKT: Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước <> hoặc tương đương
147.000.000
147.000.000
0
24 tháng
423
Chỉ thị hóa học 2 thông số (nhiệt độ, thời gian) - ĐTKT: Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế <> 1250 <> hoặc tương đương;
514.800.000
514.800.000
0
24 tháng
424
Que thử hóa học màu đỏ Indicator Strip - ĐTKT: Que thử có chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2, chuyển từ đỏ sang vàng sau khi test <> hoặc tương đương
55.050.456
55.050.456
0
24 tháng
425
Chỉ thị sinh học - ĐTKT: Chỉ thị sinh học Sterrad Velocity <> hoặc tương đương
494.880.204
494.880.204
0
24 tháng
426
Test chỉ thị sinh học hấp ướt - ĐTKT: Ông tích hợp dạng hình trụ có kích thước 6cm x 1cm chứa bào tử sinh học đã bất hoạt Geobacillus Stearothermophilus. Nhiệt độ ủ: 56°C+2°C <> hoặc tương đương
125.664.000
125.664.000
0
24 tháng
427
Test chỉ thị sinh học hấp ướt - ĐTKT: Ống chỉ thị sinh học có chứa bào tử Geobaccillus sterothermophillus, Thời gian đọc kết quả 3 giờ <> hoặc tương đương
69.660.000
69.660.000
0
24 tháng
428
Miếng thử lò hấp - ĐTKT: Miếng thử lò hấp <> 00130- Bowie Dick Internal Steam Sheet <> hoặc tương đương
136.800.000
136.800.000
0
24 tháng
429
Băng đựng hóa chất Sterrad 100S Cassettes - ĐTKT: Băng đựng hóa chất Sterrad 100S Cassettes <> hoặc tương đương
1.190.484.918
1.190.484.918
0
24 tháng
430
Băng đựng hóa chất Sterrad 100S Cassettes - ĐTKT: Băng đựng hóa chất H2O2 dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 100S,băng gồm 10 cell mỗi cell chứa 1,8ml H2O2 58% <> hoặc tương đương
901.532.268
901.532.268
0
24 tháng
431
Bộ bảo dưỡng máy tiệt khuẩn STERRAD 100S - ĐTKT: Bộ bảo dưỡng định kỳ mỗi 6 tháng cho máy Sterrad 100S <> Hoặc tương đương
304.480.000
304.480.000
0
24 tháng
432
Giấy in 2 lớp 100S - ĐTKT: Giấy in 2 lớp dùng in kết quả tiệt trùng máy sterrrad 100S <> hoặc tương đương
13.305.600
13.305.600
0
24 tháng
433
Mực in máy 100S - ĐTKT: Mực in dùng cho máy in máy tiệt trùng sterrad 100S <> hoặc tương đương
13.120.800
13.120.800
0
24 tháng
434
Phim X- quang các loại, các cỡ / Phim X-quang - ĐTKT: Phim nha 3cm x 4cm <> hoặc tương đương
640.200.000
640.200.000
0
24 tháng
435
Phim X- quang các loại, các cỡ / Phim X-quang - ĐTKT: Phim khô 20cm x 25cm sử dụng cho máy in Carestream (XQKTS) <> hoặc tương đương
6.665.000.000
6.665.000.000
0
24 tháng
436
Phim X- quang các loại, các cỡ / Phim X-quang - ĐTKT: Phim khô 20cm x 25cm sử dụng cho máy in Agfa <> hoặc tương đương
2.406.800.000
2.406.800.000
0
24 tháng
437
Phim X-quang các loại, các cỡ / Phim X-quang - ĐTKT: Phim khô laser DI-HL 20cm x 25cm sử dụng cho máy Fuji DryPix 6000 (8x10") <> hoặc tương đương
6.271.650.000
6.271.650.000
0
24 tháng
438
Phim X-quang các loại, các cỡ / Phim X-quang - ĐTKT: Phim X-ray khô DI-HT 20x25cm (100SH) sử dụng cho máy Fuji <> hoặc tương đương
6.013.350.000
6.013.350.000
0
24 tháng
439
Phim X- quang các loại, các cỡ / Phim X-quang - ĐTKT: Phim X quang 24 x 30cm <> hoặc tương đương
57.456.000
57.456.000
0
24 tháng
440
Phim X- quang các loại, các cỡ / Phim X-quang - ĐTKT: Phim X Quang 25cm x 30cm phù hợp với máy in phim khô laser Konica <> hoặc tương đương
115.000.000
115.000.000
0
24 tháng
441
Phim X- quang các loại, các cỡ / Phim X-quang - ĐTKT: Phim khô 25cm x 30cm sử dụng cho máy in AGFA (XQKTS CR) <> hoặc tương đương
852.600.000
852.600.000
0
24 tháng
442
Phim X- quang các loại, các cỡ / Phim X-quang - ĐTKT: Phim khô X Quang 25cm x30cm sử dụng cho máy in nhiệt Fuji <> hoặc tương đương
5.962.320.000
5.962.320.000
0
24 tháng
443
Phim X-quang các loại, các cỡ / Phim X-quang - ĐTKT: Phim khô laser DI-HL 26cm x36cm sử dụng cho máy Fuji DryPix 6000 (10x16") <> hoặc tương đương
13.912.500.000
13.912.500.000
0
24 tháng
444
Phim X- quang các loại, các cỡ / Phim X-quang - ĐTKT: Phim X quang 30cm x 40cm <> hoặc tương đương
313.740.000
313.740.000
0
24 tháng
445
Phim X-quang các loại, các cỡ / Phim X-quang - ĐTKT: Phim khô Laser DI-HL 35cm x 43cm; Tương thích với máy in phim khô Drypix Smart, Drypix Plus, máy in Fuji <> hoặc tương đương
10.489.500.000
10.489.500.000
0
24 tháng
446
Phim X- quang các loại, các cỡ / Phim X-quang - ĐTKT: Phim khô 35cm x 43cm sử dụng cho máy CT-Scan, máy in Fuji <> hoặc tương đương
12.742.800.000
12.742.800.000
0
24 tháng
447
Phim X- quang các loại, các cỡ / Phim X-quang - ĐTKT: Phim khô 35cm x 43cm sử dụng cho máy in Agfa <> hoặc tương đương
480.000.000
480.000.000
0
24 tháng
448
Kim lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ / Kim lọc thận - ĐTKT: Kim chạy thận fistula 16G có lỗ back eye ở mặt sau, cánh xoay, kim dài 25mm (±2,0mm) , dây dài 300 mm (±20mm) <> hoặc tương đương
4.491.841.200
4.491.841.200
0
24 tháng
449
Kim lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ / Kim lọc thận - ĐTKT: Kim chạy thận nhân tạo có thể xoay, 17G có khe mắt/lỗ sau, kim dài 25mm, dây dài 30cm <> hoặc tương đương
1.091.685.000
1.091.685.000
0
24 tháng
450
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ / Catheter lọc máu 2 nòng - ĐTKT: Catheter lọc máu 2 nòng dùng cho người lớn Kích cỡ: 12F - 20cm Chất liệu: Polyurethan.<> hoặc tương đương
489.060.000
489.060.000
0
24 tháng
451
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ / Catheter lọc máu 2 nòng - ĐTKT: Catheter lọc máu 2 nòng, Kích cỡ: 12F <> hoặc tương đương
5.290.740
5.290.740
0
24 tháng
452
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ / Catheter lọc máu 2 nòng - ĐTKT: Catheter 2 nòng, Kích cỡ: 11,5 - 12 Fr x 15 - 25cm <> hoặc tương đương
84.240.000
84.240.000
0
24 tháng
453
Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong siêu lọc máu, lọc máu liên tục các loại, các cỡ / Quả lọc máu liên tục kèm bộ dây dẫn - ĐTKT: Quả lọc máu liên tục kèm bộ dây dẫn: Chất liệu: - Sợi lọc AN69 HF: Acrylonitrile và sodium methallyl sulfonate copolymer - Vỏ và đầu quả lọc: Polycarbonate - Ống dẫn: PVC - Cartridge: PETG Tiệt trùng Thông số kỹ thuật của quả lọc: - Áp lực máu tối đa (mmHg/kPa): 500/66,6 - Thể tích máu trong quả lọc (±10%): 152 ml - Tốc độ máu: 75 - 400 ml/phút - Thể tích mồi máu (chỉ ở quả lọc): 66 ml ±10% <> Quả lọc máu liên tục PRISMAFLEX M100 <> hoặc tương đương
6.321.800.000
6.321.800.000
0
24 tháng
454
Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong siêu lọc máu, lọc máu liên tục các loại, các cỡ / Quả lọc máu liên tục kèm bộ dây dẫn - ĐTKT: Quả lọc máu liên tục kèm bộ dây dẫn. Chất liệu: - Sợi lọc AN69 HF: Acrylonitrile và sodium methallyl sulfonate copolymer - Vỏ và đầu quả lọc: Polycarbonate - Ống dẫn: PVC - Cartridge: PETG Tiệt trùng Thông số hoạt động của quả lọc - Áp lực máu tối đa (mmHg/kPa): 500/66,6 - Thể tích máu (± 10 %): 93 ml - Tốc độ máu: 50 -180 ml / phút <> Quả lọc máu PRISMAFLEX M60 <> hoặc tương đương
39.600.000
39.600.000
0
24 tháng
455
Quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong siêu lọc máu, lọc máu liên tục các loại, các cỡ / Quả lọc máu liên tục có gắn Heparin kèm bộ dây dẫn - ĐTKT: Quả lọc máu liên tục có gắn Heparin kèm bộ dây dẫn có 3 chức năng: loại bỏ Cytokine, loại bỏ nội độc tố, lọc máu liên tục (loại bỏ dịch và độc tố Urê huyết) Chất liệu: - Màng lọc cấu tạo 3 lớp: + Sợi rỗng AN69 (Acrylonitrile và sodium methallyl sulfonate copolymer) + PolyethyleneImine (PEI) + Bề mặt sợi lọc được gắn heparin (4500+/-1500 IU/m2) - Vỏ và đầu quả lọc: Polycarbonate - Vách đầu quả lọc: Polyurethane - Ống dẫn: PVC - Cartridge: PETG Tiệt trùng Thông số kỹ thuật của quả lọc - Áp lực máu tối đa (mmHg/kPa): 500/66,6 - Thể tích máu trong quả lọc (±10%): 193 ml - Tốc độ máu: 100 - 450 ml / phút <> Quả lọc OXIRIS <> hoặc tương đương
3.078.000.000
3.078.000.000
0
24 tháng
456
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ / Màng lọc thận High Flux - ĐTKT: Màng lọc thận High Flux; chất liệu: Polysulfone hoặc helixone; được tiệt trùng; diện tích bề mặt ≥1,5 ㎡, hệ số siêu lọc ≥50ml/h/mmHg <> hoặc tương đương
11.794.528.200
11.794.528.200
0
24 tháng
457
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ / Quả lọc High Flux dùng cho HDF online - ĐTKT: Quả lọc High Flux dùng cho HDF online - Chất liệu màng: Polysulfone - Diện tích màng: 1,5 - 2,0 m2 - Hệ số siêu lọc (được đo trên máu người): >= 50 (ml/h x mmHg) - Hệ số sàng lọc: Albumin <0,001 - KoAUrea: > 600 ml/phút <> hoặc tương đương
5.665.000.000
5.665.000.000
0
24 tháng
458
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ / Màng lọc máu TNT Lowflux Polysulfone LOPS - ĐTKT: Màng lọc máu TNT Lowflux Polysulfone LOPS, Diện tích ≥1,5m², Kuf ≥ 9,8 ml/h/mmHg <> hoặc tương đương
18.222.708.000
18.222.708.000
0
24 tháng
459
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ / Quả lọc - ĐTKT: Nguyên liệu: màng lọc làm từ sợi Polynephron, không chứa Bisphenol-A(BPA) và DEHP. Diện tích: ≥ 1.5 m2. Thể tích mồi: 91mL. Hệ số siêu lọc: KUF: ≥ 16 (mL/giờ/mmHg). Độ thanh thải (với Qb: 300ml/min): (± 20ml/min) Ure: 261 ml/min Creatinine : 236 ml/min (± 5ml/min) Phosphate: 194 ml/min (± 5ml/min) Vitamin B12: 117 ml/min. (± 5ml/min) Tiệt trùng: Tia Gamma <> hoặc tương đương
1.395.000.000
1.395.000.000
0
24 tháng
460
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ / Quả lọc - ĐTKT: Nguyên liệu: màng lọc làm từ sợi Polynephron, không chứa Bisphenol-A(BPA) và DEHP. Diện tích: ≥ 1.7 m2. Thể tích mồi: 104mL. Hệ số siêu lọc: KUF: ≥ 18 (mL/giờ/mmHg). Độ thanh thải (với Qb: 300ml/min): Ure: 267 ml/min Creatinine : 246 ml/min Phosphate: 205 ml/min Vitamin B12: 124 ml/min. Tiệt trùng: Tia Gamma <> hoặc tương đương
4.743.000.000
4.743.000.000
0
24 tháng
461
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ / Quả lọc - ĐTKT: Màng Polysulfone khả năng hấp thụ cao : có khả năng loại bỏ vi khuẩn và nội độc tố > 10^6 IU /ml, tuổi thọ màng lọc : 150 lần chạy thận/ khoảng 900 giờ, dùng cho máy HDF online <> DIACAP ULTRA DF-ONLINE FILTER AP <> hoặc tương đương
11.223.450.000
11.223.450.000
0
24 tháng
462
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ / Quả lọc - ĐTKT: Nguyên liệu: màng lọc làm tự sợi thiên nhiên cellulose triacetate. Diện tích: >=1,6 m2. Thể tích mồi: 100 ml - 150ml. Hệ số siêu lọc:>= 16 (mL/giờ/mmHg). Vỏ quả lọc: Polypropylene Tiệt trùng: Tia Gamma <> hoặc tương đương
4.120.000.000
4.120.000.000
0
24 tháng
463
Quả lọc thận nhân tạo các loại, các cỡ / Quả lọc LowFlux - ĐTKT: Quả lọc LowFlux - Chất liệu màng: Helixone hoặc Polysulfone Polyvinylpyrrolidone - Diện tích màng: >=1,6 m2 - Thể tích mồi: 90 ml - 150 ml - Hệ số siêu lọc: >=12 ml/ giờ/ mmHg - Vỏ quả lọc: Polypropylene - Tiệt trùng hơi nước INLINE <> hoặc tương đương
701.400.000
701.400.000
0
24 tháng
464
Bộ dây lọc máu các loại, các cỡ / Bộ dây lọc máu cho máy HDF online - ĐTKT: Bộ dây lọc máu cho máy HDF online, thể tích làm đầy 132 ml. Không chứa chất DEHP, dây máu đã tiệt trùng <> hoặc tương đương
20.319.768.000
20.319.768.000
0
24 tháng
465
Bộ dây lọc máu các loại, các cỡ / Dây truyền máu dùng cho lọc thận - ĐTKT: Dây truyền máu dùng cho lọc thận (4 trong 1) <> hoặc tương đương
21.109.032.000
21.109.032.000
0
24 tháng
466
Que thử nồng độ peracetic trong dung dịch sát khuẩn quả lọc - ĐTKT: Que thử nồng độ peracetic trong dung dịch sát khuẩn quả lọc <> Serim Guraian Peracetic acid <> hoặc tương đương
1.692.705.000
1.692.705.000
0
24 tháng
467
Que thử peroxide tồn dư - ĐTKT: Que thử peroxide tồn dư <> Serim residual peroxide test strip <> hoặc tương đương
2.095.485.000
2.095.485.000
0
24 tháng
468
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ / Dây dẫn đường dùng trong niệu quản - ĐTKT: Dây dẫn đường mềm dùng trong niệu quản (phủ Hydrophilic) các cỡ, chiều dài ≥ 150cm <> hoặc tương đương
900.000.000
900.000.000
0
24 tháng
469
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ / Dây dẫn đường dùng trong niệu quản - ĐTKT: Dây dẫn đường Guide Wire mềm, đầu mềm, kích cỡ 0,035 inch dài 150cm <> hoặc tương đương
1.830.000.000
1.830.000.000
0
24 tháng
470
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ / Dây dẫn đường dùng trong niệu quản - ĐTKT: Dây dẫn đường dùng trong niệu quản Lớp vỏ ngoài phủ Hydrophilic, có lớp cản quang, có tính bôi trơn, đầu mềm, lõi chống xoắn Nitinol có tính đàn hồi Các cỡ: 0,032-0,035inch, dài 150cm <> hoặc tương đương
2.722.500.000
2.722.500.000
0
24 tháng
471
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ / Dây dẫn đường dùng trong niệu quản - ĐTKT: Dây dẫn đường dùng trong niệu quản Các cỡ: 0,032’’- 0,035’’, dài 150cm Đầu thẳng, lõi Nitinol chống gấp khúc, đoạn đầu trên dài 65mm có phủ lớp hydrophilic <> hoặc tương đương
52.500.000
52.500.000
0
24 tháng
472
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ / Dây dẫn đường dùng trong niệu quản - ĐTKT: Dây dẫn đường dùng trong niệu quản (PTFE) Cỡ: 0,032'', 0,035'', dài 150 cm, phủ hydrophilic- cấu tạo bằng thép không gỉ, thiết kế đầu thẳng <> hoặc tương đương
592.000.000
592.000.000
0
24 tháng
473
Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ / Kim chích cầm máu - ĐTKT: Kim chích cầm máu đường kính mũi kim 0,7mm <> hoặc tương đương
1.656.000.000
1.656.000.000
0
24 tháng
474
Kim tiêm dùng một lần các loại, các cỡ / Kim chích cầm máu - ĐTKT: Kim chích cầm máu Đường kính 2,3mm . Chiều dài làm việc tương thích với ống soi dạ dày, ống soi đại tràng, ống ERCP <> hoặc tương đương
3.450.000
3.450.000
0
24 tháng
475
Dụng cụ, máy khâu cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo các loại, các cỡ (bao gồm cả vòng, băng ghim khâu kèm theo) / Dụng cụ mổ trĩ theo phương pháp Longo - ĐTKT: Dụng cụ mổ trĩ theo phương pháp Longo: - Cỡ 33 mm/ 34 mm - Đường kính lòng cắt 26 mm, 34 ghim , chất liệu kim bằng hợp kim Titanium, số lượng ghim tương ứng với đường kính ngoài là ± 1. - Chiều cao ghim mở 3,8 mm, chiều cao ghim đóng 1,5 mm. <> hoặc tương đương
5.926.680.000
5.926.680.000
0
24 tháng
476
Dụng cụ, máy khâu cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo các loại, các cỡ (bao gồm cả vòng, băng ghim khâu kèm theo) / Dụng cụ khâu cắt nối vòng theo PP Longo - ĐTKT: Dụng cụ khâu cắt nối vòng theo PP Longo - 33mm , đường kính lòng cắt 24,6mm, 32 ghim dập, , chiều cao kim đóng từ 1,5mm- 2mm dùng trong PP longo Haemorrhoid 3,5mm- 4,8mm, thanh đe tháo rời <> hoặc tương đương
9.800.000.000
9.800.000.000
0
24 tháng
477
Lọng cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, ruột non, trực tràng, đại tràng) các loại, các cỡ / Thòng lọng cắt polyp - ĐTKT: Thòng lọng cắt polyp: Thòng lọng cắt polyp xoay được dài 240cm, kích thước thòng lọng từ 7-30mm, dạng oval <> hoặc tương đương
7.000.000
7.000.000
0
24 tháng
478
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng một lần các loại, các cỡ / Bộ thắt tĩnh mạch thực quản - ĐTKT: Đầu thắt tính mạch thực quản. - Đường kính đầu thắt từ 8,6 mm - 11,6mm <> hoặc tương đương
1.440.000.000
1.440.000.000
0
24 tháng
479
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ / Dây dẫn đường mật - ĐTKT: Dây dẫn đường mật Đường kính 0,025 - 0,035 inch, dài 460cm . Đầu mềm linh hoạt 5cm. Sử dụng nhiều lần <> hoặc tương đương
240.000.000
240.000.000
0
24 tháng
480
Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động các loại, các cỡ (bao gồm cả ghim khâu máy) / Dụng cụ khâu cắt nối tròn - ĐTKT: Dụng cụ khâu cắt nối tròn 28mm, đường kính lòng cắt 19,5mm, 26 ghim, đại trực tràng, thanh đe tháo rời <> hoặc tương đương
700.000.000
700.000.000
0
24 tháng
481
Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động các loại, các cỡ (bao gồm cả ghim khâu máy) / Dụng cụ khâu cắt nối tròn - ĐTKT: Dụng cụ khâu cắt nối tròn 31mm, đường kính lòng cắt 22,5mm, 30 ghim, đại trực tràng, thanh đe tháo rời, Công Nghệ DST <> hoặc tương đương
700.000.000
700.000.000
0
24 tháng
482
Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động các loại, các cỡ (bao gồm cả ghim khâu máy) / Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở - ĐTKT: Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở công nghệ Tri-Staple, ba hàng ghim chiều cao khác nhau, chiều cao ghim từ trong ra ngoài là: 4,0mm; 4,5mm; 5,0mm, chiều dài 80mm <> hoặc tương đương
136.000.000
136.000.000
0
24 tháng
483
Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động các loại, các cỡ (bao gồm cả ghim khâu máy) / Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở - ĐTKT: Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở công nghệ Tri-Staple, ba hàng ghim chiều cao khác nhau, chiều cao ghim từ trong ra ngoài là: 3,0mm; 3,5mm; 4,0mm, chiều dài 80mm <> hoặc tương đương
238.000.000
238.000.000
0
24 tháng
484
Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động các loại, các cỡ (bao gồm cả ghim khâu máy) / Dụng cụ cắt khâu nối thẳng mổ mở - ĐTKT: Dụng cụ khâu cắt nối thẳng 60-3,8mm công nghệ DST, mổ hở, dùng băng đạn mổ mở 60-3,8 <> hoặc tương đương
210.000.000
210.000.000
0
24 tháng
485
Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động các loại, các cỡ (bao gồm cả ghim khâu máy) / Dụng cụ khâu cắt nối nội soi - ĐTKT: Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng, đa kích cỡ, tương thích với các loại băng đạn nghiêng , thẳng, dài, ngắn 30,45, 60mm, công nghệ tri-staple <> hoặc tương đương
2.480.000.000
2.480.000.000
0
24 tháng
486
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ / Dụng cụ giúp cố định lưới thoát vị - ĐTKT: Dụng cụ giúp cố định lưới thoát vị có 30 ghim hình xoắn ốc, chất liệu Titanium, ghim hình xoắn ốc, cao 3,8mm, rộng 4mm. <> hoặc tương đương
210.000.000
210.000.000
0
24 tháng
487
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ / Dụng cụ giúp cố định lưới thoát vị - ĐTKT: Dụng cụ giúp cố định lưới thoát vị có 30 ghim hình xoắn ốc, chất liệu Titanium thân thiện cơ thể, ghim hình xoắn ốc, cao 3,8mm, rộng 4mm <> Bộ ghim khâu cố định lưới thoát vị (thành bụng, bẹn…) Proctack 5mm <> hoặc tương đương
2.520.000.000
2.520.000.000
0
24 tháng
488
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ / Băng ghim nội soi nghiêng - ĐTKT: Băng ghim nội soi nghiêng, dài 45mm, ghim 3,5, công nghệ Tri-Staple <> hoặc tương đương
420.000.000
420.000.000
0
24 tháng
489
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ / Băng ghim nội soi nghiêng - ĐTKT: Băng ghim nội soi nghiêng, dài 60mm, ghim 3,5, công nghệ Tri-Staple <> hoặc tương đương
1.260.000.000
1.260.000.000
0
24 tháng
490
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ / Băng ghim mổ hở - ĐTKT: Băng ghim mổ hở dài 60mm, ghim 3,8mm, Ghim dập chữ B <> hoặc tương đương
204.000.000
204.000.000
0
24 tháng
491
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ / Băng ghim cắt khâu nối thẳng mổ mở - ĐTKT: Băng ghim cắt khâu nối thẳng mổ mở công nghệ Tri-Staple, ba hàng ghim chiều cao khác nhau, chiều cao ghim từ trong ra ngoài là: 4,0mm; 4,5mm; 5,0mm, chiều dài 80mm. <> hoặc tương đương
160.000.000
160.000.000
0
24 tháng
492
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ / Băng ghim cắt khâu nối thẳng mổ mở - ĐTKT: Băng ghim cắt khâu nối thẳng mổ mở công nghệ Tri-Staple, ba hàng ghim chiều cao khác nhau, chiều cao ghim từ trong ra ngoài là: 3,0mm; 3,5mm; 4,0mm, chiều dài 80mm.<> hoặc tương đương
400.000.000
400.000.000
0
24 tháng
493
Rọ, bóng lấy sỏi, dị vật, polyp, bệnh phẩm các loại, các cỡ / Rọ lấy sỏi niệu quản - ĐTKT: Rọ lấy sỏi niệu quản <> hoặc tương đương
2.752.000.000
2.752.000.000
0
24 tháng
494
Rọ, bóng lấy sỏi, dị vật, polyp, bệnh phẩm các loại, các cỡ / Rọ lấy sỏi niệu quản - ĐTKT: Rọ lấy sỏi niệu quản Chất liệu Nitinol đàn hổi cao, đầu xoắn ốc 4 nhánh có tay cầm Chiều dài: 90cm, cỡ 3,0Fr <> hoặc tương đương
3.353.600.000
3.353.600.000
0
24 tháng
495
Rọ, bóng lấy sỏi, dị vật, polyp, bệnh phẩm các loại, các cỡ / Rọ tán sỏi - ĐTKT: Rọ tán sỏi Rọ 4 dây xoắn, mở 25 - 30mm. Có ngã luồn guidewire 0,035 inch. Có thể kéo và tán sỏi cùng lúc với tay tán chuyên dụng. Tương thích kênh sinh thiết ống soi có đường kính từ 3,2mm <> Loại Trapezoid RX <> hoặc tương đương
150.000.000
150.000.000
0
24 tháng
496
Tay cầm tích hợp điều khiển bơm/ tán sỏi - ĐTKT: Tay cầm tán sỏi dùng chung với bộ bơm bóng nong các loại <> Allianec II <> hoặc tương đương
20.000.000
20.000.000
0
24 tháng
497
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Ống thông JJ - ĐTKT: Ống thông (Sonde) JJ trong phẫu thuật niệu <> hoặc tương đương
742.000.000
742.000.000
0
24 tháng
498
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Ống thông JJ - ĐTKT: Ống thông (Sonde) JJ niệu quản 7Fr mềm, hai đầu dạng hình chữ J <> hoặc tương đương
1.106.000.000
1.106.000.000
0
24 tháng
499
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Ống thông JJ - ĐTKT: Ống thông JJ Ống thông niệu quản Polyurethane (dạng cơ bản, hai đầu xoắn), hai đầu hình chữ J, có 02 vòng xoắn trên mỗi đầu chữ J; Các kích thước: 6,0Fr- 26cm, 7,0Fr-26cm. Có thể thích nghi trong cơ thể con người tối thiểu 30 ngày <> hoặc tương đương
805.000.000
805.000.000
0
24 tháng
500
Thông (sonde) các loại, các cỡ / Ống thông JJ - ĐTKT: Ống thông JJ loại mềm đặt nong niệu quản Chất liệu mềm (SoftGreen), dài 26 cm đầu mở, hai đầu hình chữ J. Các cỡ từ số 6Fr; 7Fr; 8Fr. thời gian đặt lưu trong cơ thể lâu 6-12 tháng, cây đẩy dài 40cm. dài 150cm <> hoặc tương đương
612.000.000
612.000.000
0
24 tháng
501
Dụng cụ cắt bao quy đầu - ĐTKT: Chiều dài: 128mm; Đường kính ngoài: 22,6mm; Đường kính trong: 16mm<>hoặc tương đương
25.000.000
25.000.000
0
24 tháng
502
Dụng cụ cắt bao quy đầu - ĐTKT: Chiều dài: 135,7mm; Đường kính ngoài: 26mm Đường kính trong: 18mm <>hoặc tương đương;
25.000.000
25.000.000
0
24 tháng
503
Dụng cụ cắt bao quy đầu - ĐTKT: Chiều dài: 135,7mm; Đường kính ngoài: 30mm Đường kính trong: 22mm<>hoặc tương đương
25.000.000
25.000.000
0
24 tháng
504
Dụng cụ cắt bao quy đầu - ĐTKT: Chiều dài: 135,7mm; Đường kính ngoài: 34mm; Đường kính trong: 26mm<>hoặc tương đương
25.000.000
25.000.000
0
24 tháng
505
Dụng cụ cắt bao quy đầu - ĐTKT: Chiều dài: 135,7mm; Đường kính ngoài: 38mm Đường kính trong: 30mm <>hoặc tương đương
25.000.000
25.000.000
0
24 tháng
506
Dụng cụ cắt bao quy đầu - ĐTKT: Chiều dài: 135,7mm; Đường kính ngoài: 42mm Đường kính trong: 34mm<>hoặc tương tương
25.000.000
25.000.000
0
24 tháng
507
Dụng cụ cắt bao quy đầu - ĐTKT: Chiều dài: 135,7mm; Đường kính ngoài: 46mm; Đường kính trong: 38mm<>hoặc tương đương
25.000.000
25.000.000
0
24 tháng
508
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ / Nẹp - ĐTKT: Nẹp cổ cứng các số <> Hoặc tương đương;
65.604.000
65.604.000
0
24 tháng
509
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ / Nẹp - ĐTKT: Nẹp cổ mềm các số <> Hoặc tương đương;
12.495.000
12.495.000
0
24 tháng
510
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ / Đai - ĐTKT: Đai Desault các số (T,P) <> hoặc tương đương;
69.457.500
69.457.500
0
24 tháng
511
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ / Nẹp - ĐTKT: Nẹp cánh cẳng tay trái, phải <> hoặc tương đương;
83.816.250
83.816.250
0
24 tháng
512
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ / Nẹp - ĐTKT: Nẹp cẳng tay (các số) <> Hoặc tương đương;
143.472.000
143.472.000
0
24 tháng
513
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ / Nẹp - ĐTKT: Nẹp cẳng tay dài các số (T, P)<> hoặc tương đương;
32.445.000
32.445.000
0
24 tháng
514
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ / Nẹp - ĐTKT: Nẹp Iselin <> hoặc tương đương;
14.490.000
14.490.000
0
24 tháng
515
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ / Nẹp - ĐTKT: Nẹp ngón tay 3 chân <> hoặc tương đương;
7.140.000
7.140.000
0
24 tháng
516
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ / Đai - ĐTKT: Đai cột sống các số <> hoặc tương đương;
33.820.000
33.820.000
0
24 tháng
517
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ / Đai - ĐTKT: Đai xương đòn các số <> hoặc tương đương;
208.857.600
208.857.600
0
24 tháng
518
Khung, đai, nẹp, thanh luồn dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng các loại, các cỡ / Nẹp - ĐTKT: Nẹp chống xoay dài các số <> hoặc tương đương;
368.000.000
368.000.000
0
24 tháng
519
Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ / Túi camera mổ nội soi - ĐTKT: Túi camera mổ nội soi >=10cm x 2m <> hoặc tương đương;
249.480.000
249.480.000
0
24 tháng
520
Bộ đặt dẫn lưu ổ dịch hoặc áp xe các loại, các cỡ (bao gồm: Kim chọc, ống nong, ống dẫn lưu) / Bình dẫn lưu màng phổi - ĐTKT: Bình dẫn lưu màng phổi bằng nhựa <> hoặc tương đương
202.899.879
202.899.879
0
24 tháng
521
Bộ đặt dẫn lưu ổ dịch hoặc áp xe các loại, các cỡ (bao gồm: Kim chọc, ống nong, ống dẫn lưu) / Bộ dẫn lưu áp lực âm - ĐTKT: Bộ dẫn lưu áp lực âm 400ml <> hoặc tương đương
11.340.000
11.340.000
0
24 tháng
522
Buồng tiêm truyền hóa chất các loại, các cỡ / Buồng tiêm đặt dưới da - ĐTKT: Buồng tiêm đặt dưới da dùng hóa trị liệu và giảm đau 8Fr <> hoặc tương đương
142.800.000
142.800.000
0
24 tháng
523
Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ / Clip kẹp mạch máu - ĐTKT: Clip kẹp mạch máu cỡ trung bình-lớn, chất liệu titanium, dùng trong mổ mở hoặc nội soi <> hoặc tương đương;
1.130.000.000
1.130.000.000
0
24 tháng
524
Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ / Clip kẹp mạch máu - ĐTKT: Clip kẹp mạch titan ligaclip extra cỡ lớn, dùng trong mổ mở hoặc nội soi, độ mở clip 7,5mm, chiều dài clip khi đóng 12,26mm. <> LT400 <> hoặc tương đương.
399.281.400
399.281.400
0
24 tháng
525
Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ / Kìm cá sấu lấy dị vật dạ dày - tá tràng - ĐTKT: Kìm cá sấu lấy dị vật dạ dày - tá tràng Kìm gắp dị vật dạ dày tá tràng, hàm cá sấu, đường kính dụng cụ 2,3mm, chiều dài 180cm, dùng nhiều lần<> hoặc tương đương
48.000.000
48.000.000
0
24 tháng
526
Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ / Kìm cá sấu lấy dị vật đại trực tràng - ĐTKT: Kìm cá sấu lấy dị vật đại trực tràng Kìm gắp dị vật dạ dày tá tràng, hàm cá sấu, đường kính dụng cụ 2,3mm, chiều dài 230cm, dùng nhiều lần<> hoặc tương đương
7.500.000
7.500.000
0
24 tháng
527
Stent tụy nhựa - ĐTKT: Stent đường tụy 5F, 3cm <> hoặc tương đương
7.500.000
7.500.000
0
24 tháng
528
Bộ gây tê ngoài màng cứng các loại, các cỡ / Bộ gây tê ngoài màng cứng - ĐTKT: Bộ gây tê ngoài màng cứng <> hoặc tương đương
725.551.000
725.551.000
0
24 tháng
529
Mũi khoan dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ (bao gồm cả tay cắt) / Mũi khoan - ĐTKT: Mũi khoan kim cương các loại <> hoặc tương đương;
193.875.000
193.875.000
0
24 tháng
530
Mũi khoan dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ (bao gồm cả tay cắt) / Mũi khoan - ĐTKT: Mũi khoan xương các cỡ <> hoặc tương đương
108.000.000
108.000.000
0
24 tháng
531
Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi các loại, các cỡ / Trocar - ĐTKT: Trocar nhựa 5mm, gồm thân và ống ngoài không dao, thân dài 100mm bằng nhựa trong suốt, nòng ngoài có rãnh cố định.<> hoặc tương đương
76.860.000
76.860.000
0
24 tháng
532
Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi các loại, các cỡ / Trocar - ĐTKT: Trocar nội soi không dao, 5mm, nòng ngoài có rãnh cố định <> hoặc tương đương
67.252.500
67.252.500
0
24 tháng
533
Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi các loại, các cỡ / Trocar - ĐTKT: Trocar nhựa 11mm, gồm thân và ống ngoài không dao,thân dài 100mm bằng nhựa trong suốt, nòng ngoài có rãnh cố định. <> hoặc tương đương
122.500.000
122.500.000
0
24 tháng
534
Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi các loại, các cỡ / Trocar - ĐTKT: Trocar nội soi không dao, 11mm, nòng ngoài có rãnh cố định <> hoặc tương đương
104.144.880
104.144.880
0
24 tháng
535
Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi các loại, các cỡ / Trocal chuyên dụng trong nội soi khớp - ĐTKT: Trocal chuyên dụng trong nội soi khớp, Đường kính ≥5,5mm <>hoặc tương đương
180.000.000
180.000.000
0
24 tháng
536
Đầu cắt, nạo amidan nhanh, cắt cuốn mũi nhanh dùng một lần các loại, các cỡ / Đầu dò mổ Amidan và nạo V.A - ĐTKT: Đầu dò mổ Amidan và nạo V.A <> EIC 5874-01 <> hoặc tương đương
195.000.000
195.000.000
0
24 tháng
537
Bàn chải phòng mổ - ĐTKT: Bàn chải phòng mổ <> hoặc tương đương;
198.900.000
198.900.000
0
24 tháng
538
Săng mổ 50cm x 50cm (không lỗ) - ĐTKT: Săng mổ 50cm x 50cm (không lỗ) <>hoặc tương đương
540.828.000
540.828.000
0
24 tháng
539
Tấm trải nylon 100*150cm, tiệt trùng - ĐTKT: Tấm trải nylon 100cm x ≥ 130cm, tiệt trùng <> hoặc tương đương
38.640.000
38.640.000
0
24 tháng
540
Khăn mổ 60cm x 80cm - ĐTKT: Khăn mổ 60cm x 80cm <>hoặc tương đương
491.400.000
491.400.000
0
24 tháng
541
Bộ khăn sanh mổ - ĐTKT: Bộ khăn sanh mổ <> hoặc tương đương
5.922.000
5.922.000
0
24 tháng
542
Bộ khăn phẫu thuật tổng quát - ĐTKT: Bộ khăn phẫu thuật tổng quát <> hoặc tương đương
49.056.000
49.056.000
0
24 tháng
543
Bộ khăn chỉnh hình tổng quát - ĐTKT: Làm bằng vải không dệt SMMMS cao cấp 5 lớp 50gsm. Xung quanh phẫu trường có lớp vải siêu thấm 130gsm. Bộ khăn gồm : 1 x khăn trải bàn dụng cụ gia cố lớp chống thấm SMMMS 140cm x 200cm, 1 khăn trải bàn dụng cụ gia cố lớp chống thấm SMMMS 140cm x 160cm, 4 x khăn thấm >= 30cm x 40cm, 2 x băng keo y tế >= 9cm x 50cm, 1 x khăn tiếp cận 80cm x 100cm , 1 x khăn chữ U thấm 200cm x 300cm với hình chữ U 12cm x 75cm gia cố vùng siêu thấm dày 130gsm và băng keo y tế xung quanh chữ U (băng keo y tế bằng chất liệu acrylic), 1 x khăn chữ U 160cm x 230cm (có băng keo y tế quanh chữ U 12cm x 75cm), 1 x khăn phủ ngang 160cm x 260cm (có gia cố vùng siêu thấm tại phẫu trường, có băng keo y tế), 1 x Bao chi dưới 28x85cm, làm từ vải bán thấm 62gsm, vải 2 lớp, lớp bên trong thấm, lớp bên ngoài không thấm <> hoặc tương đương
176.800.000
176.800.000
0
24 tháng
544
Áo phẫu thuật size L + Khăn - ĐTKT: Áo phẫu thuật size L + Khăn <> hoặc tương đương.
24.150.000
24.150.000
0
24 tháng
545
Áo mổ phẫu thuật chỉnh hình - ĐTKT: Áo mổ phẫu thuật chỉnh hình:Vải không dệt. Mỗi áo gồm 2 khăn thấm 30x40cm <> hoặc tương đương
14.000.000
14.000.000
0
24 tháng
546
Tạp dề y tế - ĐTKT: Tạp dề y tế <> hoặc tương đương
237.510.000
237.510.000
0
24 tháng
547
Khẩu trang N95 - ĐTKT: Khẩu trang N95 <> hoặc tương đương
417.598.720
417.598.720
0
24 tháng
548
Khẩu trang y tế chưa tiệt trùng - ĐTKT: Khẩu trang 3 lớp hoặc 4 lớp không tiệt trùng <> hoặc tương đương
2.773.113.564
2.773.113.564
0
24 tháng
549
Khẩu trang y tế tiệt trùng - ĐTKT: Khẩu trang y tế 3 lớp hoặc 4 lớp tiệt trùng <> hoặc tương đương
3.672.130.560
3.672.130.560
0
24 tháng
550
Khẩu trang giấy có dây cột (tiệt trùng) - ĐTKT: Khẩu trang giấy có dây cột (tiệt trùng) <> hoặc tương đương - QC: Gói/1 cái
196.668.600
196.668.600
0
24 tháng
551
Mũ giấy y tế không vô trùng - ĐTKT: Mũ giấy y tế không vô trùng <> hoặc tương đương
488.678.400
488.678.400
0
24 tháng
552
Nón y tế tiệt trùng - ĐTKT: Nón nam tiệt trùng <> hoặc tương đương - QC: Gói/1 cái
730.655.856
730.655.856
0
24 tháng
553
Nón nữ tiệt trùng - ĐTKT: Nón nữ tiệt trùng <> hoặc tương đương - QC: Gói/1 cái
942.417.000
942.417.000
0
24 tháng
554
Bao giầy vải tiệt trùng - ĐTKT: Bao giầy vải tiệt trùng <> hoặc tương đương
121.957.500
121.957.500
0
24 tháng
555
Bao dây đốt - ĐTKT: Bao dây đốt kích thước 7,5cm x 235cm <> hoặc tương đương
542.452.050
542.452.050
0
24 tháng
556
Ông nghe - ĐTKT: Ống nghe khám bệnh <> hoặc tương đương
252.174.000
252.174.000
0
24 tháng
557
Bao đo huyết áp sơ sinh - ĐTKT: Bao vải + túi hơi huyết áp nhi <> hoặc tương đương
10.999.800
10.999.800
0
24 tháng
558
Bao đo huyết áp người lớn - ĐTKT: Bao vải + túi hơi huyết áp lớn <> hoặc tương đương
130.567.626
130.567.626
0
24 tháng
559
Bo + Van huyết áp - ĐTKT: Bo (quả bóp) + Van huyết áp <> hoặc tương đương
18.821.250
18.821.250
0
24 tháng
560
Đè lưỡi (gỗ, inox, sắt) các loại, các cỡ / Đè lưỡi - ĐTKT: Đè lưỡi gỗ tiệt trùng <> hoặc tương đương;
423.712.000
423.712.000
0
24 tháng
561
Dây garo - ĐTKT: Dây garo <> hoặc tương đương
58.862.475
58.862.475
0
24 tháng
562
Mặt gương - ĐTKT: Mặt gương
53.600.000
53.600.000
0
24 tháng
563
Cán gương - ĐTKT: Cán gương
11.680.000
11.680.000
0
24 tháng
564
Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ / Kẹp rốn - ĐTKT: Kẹp rốn
60.900.800
60.900.800
0
24 tháng
565
Bộ điều kinh - ĐTKT: Bộ điều kinh <> hoặc tương đương
473.340.000
473.340.000
0
24 tháng
566
Lắc đeo tay người lớn, trẻ em - ĐTKT: Lắc đeo tay người lớn, trẻ em (màu hồng, màu xanh ) <> hoặc tương đương
172.305.000
172.305.000
0
24 tháng
567
Vòng tránh thai - ĐTKT: Vòng tránh thai TCU 380 <> hoặc tương đương;
194.990.000
194.990.000
0
24 tháng
568
Bao cao su - ĐTKT: Bao cao su
58.528.520
58.528.520
0
24 tháng
569
Mỏ vịt phụ khoa nhựa sử dụng 1 lần - ĐTKT: Mỏ vịt phụ khoa nhựa tiệt trùng <> hoặc tương đương;
29.600.000
29.600.000
0
24 tháng
570
Băng mắt trẻ sơ sinh - ĐTKT: Băng mắt trẻ sơ sinh dùng khi chiếu đèn <> hoặc tương đương;
63.000.000
63.000.000
0
24 tháng
571
Hộp hủy kim 1,5 lít - ĐTKT: Hộp hủy kim 1,5 lít <> hoặc tương đương
533.982.900
533.982.900
0
24 tháng
572
Hộp hủy kim 5 lít - ĐTKT: Hộp hủy kim 5 lít <> hoặc tương đương
86.295.000
86.295.000
0
24 tháng
573
Hộp hủy chất thải - ĐTKT: Hộp hủy chất thải loại 6,8 lít <> hoặc tương đương
153.846.000
153.846.000
0
24 tháng
574
Túi đựng tử thi - ĐTKT: Túi đựng tử thi <> hoặc tương đương
73.995.600
73.995.600
0
24 tháng
575
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ / Túi máu đơn 250ml - ĐTKT: Túi máu đơn 250ml <> hoặc tương đương
780.000
780.000
0
24 tháng
576
Ampu bóp bóng (người lớn, trẻ em, sơ sinh) - ĐTKT: Ampu bóp bóng (người lớn, trẻ em, sơ sinh) <> hoặc tương đương
75.883.500
75.883.500
0
24 tháng
577
Bóng giúp thở gây mê 01 lít - ĐTKT: Bóng giúp thở gây mê 01 lít <> hoặc tương đương
19.031.040
19.031.040
0
24 tháng
578
Bóng giúp thở gây mê 02 lít - ĐTKT: Bóng giúp thở gây mê 02 lít <> hoặc tương đương
24.407.040
24.407.040
0
24 tháng
579
Bóng giúp thở gây mê 03 lít - ĐTKT: Bóng giúp thở gây mê 03 lít <> hoặc tương đương
28.707.840
28.707.840
0
24 tháng
580
Bình làm ẩm - ĐTKT: Bình tạo ẩm oxy <> hoặc tương đương
537.075.000
537.075.000
0
24 tháng
581
Phin lọc vi khuẩn các loại, các cỡ / Phin lọc khuẩn - ĐTKT: Phin lọc khuẩn 3 chức năng: Lọc khuẩn, có cổng CO2, giữ ẩm <> hoặc tương đương
1.786.400.000
1.786.400.000
0
24 tháng
582
Phin lọc vi khuẩn các loại, các cỡ / Phin lọc khuẩn - ĐTKT: Phin lọc khuẩn <> hoặc tương đương
790.000.000
790.000.000
0
24 tháng
583
Phin lọc vi khuẩn các loại, các cỡ / Phin lọc khuẩn - ĐTKT: Lọc vi khuẩn cho máy hô hấp (Lọc khuẩn đo chức năng Koko) <> hoặc tương đương
345.000.000
345.000.000
0
24 tháng
584
Bóng đèn hồng ngoại các loại, các cỡ / Bóng đèn hồng ngoại - ĐTKT: Bóng đèn hồng ngoại <> hoặc tương đương
36.050.000
36.050.000
0
24 tháng
585
Nhiệt kế - ĐTKT: Nhiệt kế thủy ngân <> hoặc tương đương
191.406.600
191.406.600
0
24 tháng
586
Bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim (máy, điện cực, ...) các loại, các cỡ / Dây điện cực máy tạo nhịp tim tạm thời - ĐTKT: Dây điện cực máy tạo nhịp tim tạm thời <> hoặc tương đương
120.000.000
120.000.000
0
24 tháng
587
Cảm biến đo SPO2 cho máy Monitor - ĐTKT: Cảm biến đo SPO2 cho máy Monitor <> hoặc tương đương
840.000.000
840.000.000
0
24 tháng
588
Bộ kít xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung - ĐTKT: Bộ kít xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung Thinprep Pap Test gồm: 01 lọ dung dịch đệm, 01 chổi lấy mẫu tế bào cổ tử cung, 01 màng lọc, 01 lam kính<> hoặc tương đương
1.907.600.000
1.907.600.000
0
24 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua hóa chất, vật tư y tế, sinh phẩm chẩn đoán invitro, oxy y tế, khí carbonic cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm 2023-2025 gói thầu số 1: Vật tư y tế". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua hóa chất, vật tư y tế, sinh phẩm chẩn đoán invitro, oxy y tế, khí carbonic cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm 2023-2025 gói thầu số 1: Vật tư y tế" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 184

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây