Thông báo mời thầu

Mua hóa chất xét nghiệm theo máy bổ sung lần 1 năm 2022 cho Bệnh viện Gang Thép

Tìm thấy: 09:50 15/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua hóa chất xét nghiệm theo máy bổ sung lần 1 năm 2022 cho Bệnh viện Gang Thép
Gói thầu
Mua hóa chất xét nghiệm theo máy bổ sung lần 1 năm 2022 cho Bệnh viện Gang Thép
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua hóa chất xét nghiệm theo máy bổ sung lần 1 năm 2022 cho Bệnh viện Gang Thép
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 23/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:27 15/06/2022
đến
15:00 23/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 23/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
4.518.000 VND
Bằng chữ
Bốn triệu năm trăm mười tám nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/06/2022 (21/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm theo máy bổ sung lần 1 năm 2022 cho Bệnh viện Gang Thép
Tên dự toán là: Mua hóa chất xét nghiệm theo máy bổ sung lần 1 năm 2022 cho Bệnh viện Gang Thép
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.900908/832255
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên , địa chỉ: Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.900908/832255

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính (Bản gốc hoặc bản sao công chứng (chứng thực) tài liệu chứng minh). + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa + Bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam đối với các mặt hàng chào thầu + Các cam kết của nhà thầu.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mã kí hiệu, nhãn mác của sản phẩm - Có đủ tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ của từng mặt hàng chào thầu: Giấy phép lưu hành hoặc giấy chứng nhận đăng ký lưu hành hoặc phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế hoặc giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế, hoặc tờ khai hải quan hoặc phiếu kiểm nghiệm chất lượng. - Có chứng nhận đạt một trong các tiêu chuẩn về chất lượng ISO hoặc CE hoặc FDA hoặc tương đương. - Có tài liệu chứng minh phù hợp với từng loại hàng hóa chào thầu. Các tài liệu nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu, các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Mẫu số 18 &19 Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm.
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
+ Nhà thầu phải chuẩn bị giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà nhập khẩu hoặc đại lý phân phối tại Việt Nam đối với các mặt hàng chào thầu + Tài liệu bản gốc: Bảo đảm dự thầu, các cam kết của nhà thầu. + Tài liệu bản sao công chứng: Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện và các yêu cầu khác về năng lực kinh nghiệm đã nêu trong E-HSMT. Hợp đồng, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt liên quan. + Tài liệu bản sao đóng dấu treo của nhà thầu: Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế. + Văn bản công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải có giấy cam kết đảm bảo các hóa chất khi giao hàng phải có đủ giấy phép nhập khẩu do Bộ y tế cấp đối với vật tư phải được cấp phép theo quy định, xác nhận về xuất xứ, chứng chỉ chất lượng (bản sao, bản dịch công chứng nhà nước), tờ khai hải quan, hóa đơn thương mại, phiếu đóng gói hàng, vận tải đơn (sao y bản chính công ty); - Hóa chất sản xuất trong nước: Nhà thầu phải có giấy phép lưu hành sản phẩm do Bộ Y tế cấp đối với hóa chất tham gia đấu thầu; - Khi giao hàng nếu sản phẩm không đúng mẫu của nhà thầu khi tham dự thầu hoặc hàng không đảm bảo chất lượng thì nhà thầu phải thay thế hàng trong thời gian 02 ngày. - Khi giao hàng, hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm. + Cung cấp tài liệu phân nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 (đối với hóa chất phân nhóm)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.518.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.900908/832255
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083.900908/832255
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư – Thiết bị y tế, Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên Điện thoại: 02083.3933887/886
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chai cấy máu hiếu khí2HộpDùng trong quy trình nuôi cấy và phục hồi hiếu khí các vi sinh vật từ mẫu máu. - Thành phần môi trường trong chai: 30 mL nước đã qua xử lý, Canh trường Soybean-Casein Digest 3.0%, Cao nấm men 0.25%, Amino axit 0.05%, Đường 0.2%, Sodium Polyanetholsulfonate (SPS) 0.05%, Vitamins 0.025%, Chất oxi hóa/ Khử 0.005%, Nonionic Adsorbing Resin 13,4%, Cationic Exchange Resin 0.9%, có bổ sung thêm CO2. - Bảo quản ở 2 - 25ºC. - Chai có một cảm biến hoá học được theo dõi bởi máy cấy máu sau mỗi 10 phút để phát hiện sự gia tăng của huỳnh quang. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. 50 Chai/Hộp
2Hóa chất xét nghiệm định lượng Hemoglobin1BộKhả năng thực hiện xét nghiệm: xác định phần trăm của hemoglobin A1c, A2, F trong máu toàn phần của người sử dụng trên hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao trao đổi ion (HPLC). Thành phần: 1 bộ chứa đầy đủ các thành phần cho 400 xét nghiệm HbA1c hoặc 200 xét nghiệm cho HbA2/F/A1c, bao gồm 02 bình chất đệm Buffer 1 chứa 2000ml Bis-Tris/Phosphate, 01 bình chất đệm Buffer 2 chứa 1000 ml Bis-Tris/Phosphate, 01 bình chất rửa/pha loãng nước khử ion, cột phân tích xử lý được 400 xét nghiệm kích thước 4.0 mm ID x 30 mm, 01 đĩa mềm, 01 bộ chất hiệu chuẩn/pha loãng HbA1c, 01 bộ chất hiệu chuẩn/pha loãng HbA2/F/A1c, 01 bộ máu mồi, 01 bộ ống mẫu (50 ống 1.5 ml) và 01 cuộn giấy in. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương
3Hóa chất chuẩn4LọTương thích với máy Hemoglobin D-10. Mẫu dạng đông khô, được sản xuất từ máu toàn phần của người. Thời hạn sử dụng 2 năm ở 2–8ºC. Sau khi hoàn nguyên có thể ổn định 21 ngày ở 2–8 ° C với hầu hết các phương pháp. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. (4 x 0.5ml)/ Hộp
4Hóa chất chuẩn5LọDùng để QC máy; Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: đỏ sẫm; Độ pH: 7.0 - 9.0 . Tính tan: tan trong nước. Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu bị kích thích và tiểu cầu của động vật có vú. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Lọ 2ml
5Hóa chất tẩy rửa3CanDùng để rửa đường dịch Trạng thái vật lí: chất lỏng. Màu: xanh lá. Mùi: nhẹ. Độ pH: 7,7 đến 8,3 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Polyoxyethylene nonylphenyl ether 0,05%, Ethylen glycol monophenyl ether 0,33%. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Can 5L
6Hóa chất tẩy rửa đậm đặc1CanDùng để rửa đường dịch trong trường hợp đặc biệt. Trạng thái vật lí: chất lỏng; Màu: vàng nhạt ; Mùi: nhẹ; Độ pH: 10 đến 13 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Dung dịch Natri hypoclorit. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Can 5L
7Hóa chất pha loãng20CanDùng để pha loãng máu cho đếm tế bào Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 7,35 đến 7,55 Tính tan: tan trong nước Thành phần: 2 -Hydroxymethyl-2-nitro-1, 3-propanediol, 0,01% Natri clorid, Sulfate, đệm Tris, muối EDTA Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Can 18L
8Hóa chất ly giải6LọDùng để ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích Hemoglobin Trạng thái vật lí: chất lỏng; Màu: không Mùi: nhẹ; Độ pH: 5 đến 7; Tính tan: tan trong nước. Thành phần: Chất hoạt động bề mặt mang điện tích dương. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Lọ 500 mL
9Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn1HộpPanel combo định danh nhanh và kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm. Chứa các kháng sinh: Ceftazidime, aztreonam, cefotaxim dùng để sàng lọc Escherichia coli, Klebsiella oxytoca hoặc K.pneumoniae nghi ngờ có khả năng sản xuất beta-lactamase phổ rộng (ESBL). Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. 20 cái/hộp
10Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn1HộpPanel combo định danh và kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram dương. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. 20 cái/hộp
11Dầu khoáng1LọDầu khoáng phủ lên bề mặt giếng phản ứng. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. 1 lọ x 60 mL
12Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn1HộpDụng cụ chuẩn bị dịch huyền phù. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. 60 lọ x 3 mL
13Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn1HộpDụng cụ chuẩn bị dịch huyền phù. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. 60 lọ x 25mL
14Điện cực pH1CáiĐiện cực pH. Tương thích với máy khí máu hãng GASTAT 1800. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương
15Điện cực PO21CáiĐiện cực PO2. Tương thích với máy khí máu GASTAT 1800. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương
16Dung dịch rửa3BìnhDung dịch Flush chứa: đệm, chất hoạt động bề mặt, chất khử trùng và nước khử ion. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. 3 bình/hộp 550mL/ bình
17Vòi hút mẫu1CáiVòi hút mẫu từ ống chứa mẫu. Tương thích với máy khí máu GASTAT 1800. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương
18Điện cực Hemoglobin1CáiĐiện cực Hb. Tương thích với máy khí máu GASTAT 1800. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương
19Vỏ điện cực tham chiếu1CáiVỏ điện cực tham chiếu. Tương thích với máy khí máu GASTAT 1800. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương
20Lõi điện cực tham chiếu1CáiLõi điện cực tham chiếu. Tương thích với máy khí máu GASTAT 1800. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương
21Cổng nhận mẫu2CáiCổng nhận mẫu. Tương thích với máy khí máu GASTAT 1800. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương
22Giấy in nhiệt30CuộnGiấy in nhiệt. Tương thích với máy khí máu của GASTAT 1800. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. 1 cuộn 80mm
23Hóa chất dùng phân lập vi khuẩn12HộpĐĩa thạch dùng sẵn được sử dụng để chẩn đoán nhận biết và phân biệt tất cả các vi sinh vật chính là nguyên nhân gây nên bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI). Thành phần bao gồm: Peptone, Chromogenic mix, Agar, pH: 6.8 ±0.2 ở 25°C; bao gói bằng màng NatureFlex (hay Cellophane). Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Hộp 10 đĩa
24Hóa chất dùng phân lập vi khuẩn12HộpĐĩa thạch dùng sẵn được sử dụng để để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria spp. và Haemophiluss. Thành phần bao gồm: Special peptone, Starch, Sodium chloride, Sheep blood, MultiVitox, Agar, pH: 7.3 ±0.2 ở 25°C; bao gói bằng màng NatureFlex (hay Cellophane). Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Hộp 10 đĩa
25Hóa chất dùng phân lập vi khuẩn4HộpĐĩa thạch dùng sẵn được sử dụng để để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria spp. và Haemophiluss. Thành phần bao gồm: Special peptone, Starch, Sodium chloride, Sheep blood, MultiVitox, Agar, pH: 7.3 ±0.2 ở 25°C; bao gói bằng màng NatureFlex (hay Cellophane). Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Hộp 10 đĩa
26Hóa chất dùng phân lập vi khuẩn2HộpMôi trường phân lập và phân biệt cho phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceae trong các mẫu bệnh phẩm có nguồn gốc lâm sàng. Thành phần bao gồm: Peptone, lactose, Bile salts, Sodium chloride, Neutral red, Crystal Violet, Agar, pH: 7.1±0.2 ở 25°C; bao gói bằng màng NatureFlex (hay Cellophane). Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Hộp 10 đĩa
27Dung dịch pha loãng6ThùngLà dung dịch trong suốt không màu. Là dung dịch pha loãng mẫu dùng cho máy phân tích huyết học BC3000 Plus Thông tin nguyên vật liệu: Cell Stabilizer, Chelating Agent, Buffer; Preservative. Bảo quản ở nhiệt độ thường. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Thùng 20L
28Dung dịch rửa10CanDung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học. Bảo quản ở nhiệt độ thường. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Can 5 lít
29Dung dịch ly giải3ChaiĐược sử dụng để phá vỡ hồng cầu, xác định số lượng bạch cầu, phân tích 3 kích cỡ thành phần bạch cầu và đo mức độ hemoglobin trong máu. Dùng cho máy phân tích huyết học BC 3000. Là dung dịch trong suốt không màu. Thông tin về nguyên vật liệu: Chất tẩy rửa
30Chất thử điện giải 3 thông số6Hộp* Sử dụng để định lượng nồng độ Natri (Na +), Kali (K +) và Clorua (Cl−) trong huyết thanh người, huyết tương, máu toàn phần và nước tiểu bằng Máy xét nghiệm điện giải EasyLyte plus hãng Medica. *Thành phần: Standard A Solution, 800mL: 140.0 mmol/L Na+; 4.0 mmol/L K+; 125.0 mmol/L; Cl− 125 mmol/L; Buffer; Preservative; Wetting Agent Standard B Solution, 180mL: 35.0 mmol/L Na+; 16.0 mmol/L K+; 41.0 mmol/L Cl−; Buffer Preservative; Wetting Agent Wash Solution, 80mL 0.1 mol/L Ammonium bifluoride Waste Container. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. 800ml/ hộp
31Dung dịch chuẩn máy điện giải1Hộp*Dung dịch kiểm chuẩn test Na+, K+, Cl-, Li+, Ca++, pH, gồm 2 mức bình thường và bất thường. Gồm dung dịch muối, chất đệm, albumin bò, chất bảo quản. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Hộp 2x10ml
32Điện cực K+2CáiĐiện cực K, chứa đường ống nhựa, ionophores trung tính, dùng cho máy xét nghiệm điện giải EASYLYTE PLUS. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương
33Điện cực Na+1CáiĐiện cực Na, chứa đường ống thủy tinh đặc biệt nhạy với ion Na, dùng cho máy xét nghiệm điện giải EASYLYTE PLUS. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương
34Điện cực Cl-1CáiĐiện cực Cl, chứa đường ống nhựa, đặc biệt nhạy với Cl, dùng cho máy xét nghiệm điện giải EASYLYTE PLUS. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương
35Hóa chất điện giải 3 thông số Na/K/Cl9HộpDùng trong quá trình hiệu chuẩn máy khi máy phân tích được bật lên; sau khi thay thế điện cực và dùng cho quá trình kiểm tra mẫu, chạy QC và tự động hiệu chỉnh các hệ số nhằm xác định định lượng natri, kali và clo trong máu. Sử dụng máy xét nghiệm điện giải sử dụng công nghệ cảm biến sinh học Thành phần bao gồm: Chất chuẩn A: 530ml Chất chuẩn B: 210ml Chất chuẩn C: 220ml Dung dịch tham chiếu: 310ml Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016. Bảo quản ở nhiệt độ thường. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương 1270ml/ hộp

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng90Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Chai cấy máu hiếu khí2HộpKho Vật tư tiêu hao - Bệnh viện Gang Thép , Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên90 ngày
2Hóa chất xét nghiệm định lượng Hemoglobin1BộKho Vật tư tiêu hao - Bệnh viện Gang Thép, Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên90 ngày
3Hóa chất chuẩn4LọKho Vật tư tiêu hao - Bệnh viện Gang Thép, Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên90 ngày
4Hóa chất chuẩn5LọKho Vật tư tiêu hao - Bệnh viện Gang Thép, Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên90 ngày
5Hóa chất tẩy rửa3CanKho Vật tư tiêu hao - Bệnh viện Gang Thép, Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên90 ngày
6Hóa chất tẩy rửa đậm đặc1CanKho Vật tư tiêu hao - Bệnh viện Gang Thép Thái, Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên90 ngày
7Hóa chất pha loãng20CanKho Vật tư tiêu hao - Bệnh viện Gang Thép, Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên90 ngày
8Hóa chất ly giải6LọKho Vật tư tiêu hao - Bệnh viện Gang Thép, Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên90 ngày
9Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn1HộpKho Vật tư tiêu hao - Bệnh viện Gang Thép, Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên90 ngày
10Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn1HộpKho Vật tư tiêu hao - Bệnh viện Gang Thép, Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên90 ngày
11Dầu khoáng1LọKho Vật tư tiêu hao - Bệnh viện Gang Thép, Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên90 ngày
12Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn1HộpKho Vật tư tiêu hao - Bệnh viện Gang Thép Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên90 ngày
13Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn1HộpKho Vật tư tiêu hao - Bệnh viện Gang Thép, Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên90 ngày
14Điện cực pH1CáiKho Vật tư tiêu hao - Bệnh viện Gang Thép, Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên90 ngày
15Điện cực PO21CáiKho Vật tư tiêu hao - Bệnh viện Gang Thép, Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên90 ngày
16Dung dịch rửa3BìnhKho Vật tư tiêu hao - Bệnh viện Gang Thép, Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên90 ngày
17Vòi hút mẫu1CáiKho Vật tư tiêu hao - Bệnh viện Gang Thép, Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên90 ngày
18Điện cực Hemoglobin1CáiKho Vật tư tiêu hao - Bệnh viện Gang Thép, Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên90 ngày
19Vỏ điện cực tham chiếu1CáiKho Vật tư tiêu hao - Bệnh viện Gang Thép, Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên90 ngày
20Lõi điện cực tham chiếu1CáiKho Vật tư tiêu hao - Bệnh viện Gang Thép, Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên90 ngày
21Cổng nhận mẫu2CáiKho Vật tư tiêu hao - Bệnh viện Gang Thép, Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên90 ngày
22Giấy in nhiệt30CuộnKho Vật tư tiêu hao - Bệnh viện Gang Thép, Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên90 ngày
23Hóa chất dùng phân lập vi khuẩn12HộpKho Vật tư tiêu hao - Bệnh viện Gang Thép, Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên90 ngày
24Hóa chất dùng phân lập vi khuẩn12HộpKho Vật tư tiêu hao - Bệnh viện Gang Thép, Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên90 ngày
25Hóa chất dùng phân lập vi khuẩn4HộpKho Vật tư tiêu hao - Bệnh viện Gang Thép, Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên90 ngày
26Hóa chất dùng phân lập vi khuẩn2HộpKho Vật tư tiêu hao - Bệnh viện Gang Thép, Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên90 ngày
27Dung dịch pha loãng6ThùngKho Vật tư tiêu hao - Bệnh viện Gang Thép, Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên90 ngày
28Dung dịch rửa10CanKho Vật tư tiêu hao - Bệnh viện Gang Thép, Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên90 ngày
29Dung dịch ly giải3ChaiKho Vật tư tiêu hao - Bệnh viện Gang Thép, Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên90 ngày
30Chất thử điện giải 3 thông số6HộpKho Vật tư tiêu hao - Bệnh viện Gang Thép, Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên90 ngày
31Dung dịch chuẩn máy điện giải1HộpKho Vật tư tiêu hao - Bệnh viện Gang Thép, Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên90 ngày
32Điện cực K+2CáiKho Vật tư tiêu hao - Bệnh viện Gang Thép, Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên90 ngày
33Điện cực Na+1CáiKho Vật tư tiêu hao - Bệnh viện Gang Thép, Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên90 ngày
34Điện cực Cl-1CáiKho Vật tư tiêu hao - Bệnh viện Gang Thép, Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên90 ngày
35Hóa chất điện giải 3 thông số Na/K/Cl9HộpKho Vật tư tiêu hao - Bệnh viện Gang Thép, Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên90 ngày

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 750.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 100.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất của máy xét nghiệm cho các cơ sở y tế; - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: Bản sao chứng thực hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, biên bản thanh lý hợp đồng kèm theo để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Khi giao hàng, hạn sử dụng còn lại của các loại hàng hóa khi nhập kho: Tối thiểu 12 tháng đối với hàng hóa có tuổi thọ trên 1 năm; tối thiểu 70% tuổi thọ đối với hàng hóa có tuổi thọ dưới 1 năm. - Khi giao hàng nếu sản phẩm không đúng mẫu khi nhà thầu than dự thầu hoặc hàng không đảm bảo chất lượng thì nhà thầu phải thay thế trong thời gian 02 ngày.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này1- 01 cán bộ chuyên ngành về Dược hoặc Y hoặc Thiết bị y tế hoặc Điện tử y sinh hoặc Điện – điện tử;- 01 cán bộ chuyên ngành về tài chính kế toán.(Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp và Hợp đồng lao động còn hiệu lực)33

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Chai cấy máu hiếu khí
2 Hộp Dùng trong quy trình nuôi cấy và phục hồi hiếu khí các vi sinh vật từ mẫu máu. - Thành phần môi trường trong chai: 30 mL nước đã qua xử lý, Canh trường Soybean-Casein Digest 3.0%, Cao nấm men 0.25%, Amino axit 0.05%, Đường 0.2%, Sodium Polyanetholsulfonate (SPS) 0.05%, Vitamins 0.025%, Chất oxi hóa/ Khử 0.005%, Nonionic Adsorbing Resin 13,4%, Cationic Exchange Resin 0.9%, có bổ sung thêm CO2. - Bảo quản ở 2 - 25ºC. - Chai có một cảm biến hoá học được theo dõi bởi máy cấy máu sau mỗi 10 phút để phát hiện sự gia tăng của huỳnh quang. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. 50 Chai/Hộp
2 Hóa chất xét nghiệm định lượng Hemoglobin
1 Bộ Khả năng thực hiện xét nghiệm: xác định phần trăm của hemoglobin A1c, A2, F trong máu toàn phần của người sử dụng trên hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao trao đổi ion (HPLC). Thành phần: 1 bộ chứa đầy đủ các thành phần cho 400 xét nghiệm HbA1c hoặc 200 xét nghiệm cho HbA2/F/A1c, bao gồm 02 bình chất đệm Buffer 1 chứa 2000ml Bis-Tris/Phosphate, 01 bình chất đệm Buffer 2 chứa 1000 ml Bis-Tris/Phosphate, 01 bình chất rửa/pha loãng nước khử ion, cột phân tích xử lý được 400 xét nghiệm kích thước 4.0 mm ID x 30 mm, 01 đĩa mềm, 01 bộ chất hiệu chuẩn/pha loãng HbA1c, 01 bộ chất hiệu chuẩn/pha loãng HbA2/F/A1c, 01 bộ máu mồi, 01 bộ ống mẫu (50 ống 1.5 ml) và 01 cuộn giấy in. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương
3 Hóa chất chuẩn
4 Lọ Tương thích với máy Hemoglobin D-10. Mẫu dạng đông khô, được sản xuất từ máu toàn phần của người. Thời hạn sử dụng 2 năm ở 2–8ºC. Sau khi hoàn nguyên có thể ổn định 21 ngày ở 2–8 ° C với hầu hết các phương pháp. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. (4 x 0.5ml)/ Hộp
4 Hóa chất chuẩn
5 Lọ Dùng để QC máy; Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: đỏ sẫm; Độ pH: 7.0 - 9.0 . Tính tan: tan trong nước. Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu bị kích thích và tiểu cầu của động vật có vú. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Lọ 2ml
5 Hóa chất tẩy rửa
3 Can Dùng để rửa đường dịch Trạng thái vật lí: chất lỏng. Màu: xanh lá. Mùi: nhẹ. Độ pH: 7,7 đến 8,3 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Polyoxyethylene nonylphenyl ether 0,05%, Ethylen glycol monophenyl ether 0,33%. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Can 5L
6 Hóa chất tẩy rửa đậm đặc
1 Can Dùng để rửa đường dịch trong trường hợp đặc biệt. Trạng thái vật lí: chất lỏng; Màu: vàng nhạt ; Mùi: nhẹ; Độ pH: 10 đến 13 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Dung dịch Natri hypoclorit. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Can 5L
7 Hóa chất pha loãng
20 Can Dùng để pha loãng máu cho đếm tế bào Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 7,35 đến 7,55 Tính tan: tan trong nước Thành phần: 2 -Hydroxymethyl-2-nitro-1, 3-propanediol, 0,01% Natri clorid, Sulfate, đệm Tris, muối EDTA Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Can 18L
8 Hóa chất ly giải
6 Lọ Dùng để ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích Hemoglobin Trạng thái vật lí: chất lỏng; Màu: không Mùi: nhẹ; Độ pH: 5 đến 7; Tính tan: tan trong nước. Thành phần: Chất hoạt động bề mặt mang điện tích dương. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Lọ 500 mL
9 Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn
1 Hộp Panel combo định danh nhanh và kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram âm. Chứa các kháng sinh: Ceftazidime, aztreonam, cefotaxim dùng để sàng lọc Escherichia coli, Klebsiella oxytoca hoặc K.pneumoniae nghi ngờ có khả năng sản xuất beta-lactamase phổ rộng (ESBL). Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. 20 cái/hộp
10 Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn
1 Hộp Panel combo định danh và kháng sinh đồ cho vi khuẩn Gram dương. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. 20 cái/hộp
11 Dầu khoáng
1 Lọ Dầu khoáng phủ lên bề mặt giếng phản ứng. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. 1 lọ x 60 mL
12 Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn
1 Hộp Dụng cụ chuẩn bị dịch huyền phù. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. 60 lọ x 3 mL
13 Hóa chất dùng cho định danh vi khuẩn
1 Hộp Dụng cụ chuẩn bị dịch huyền phù. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. 60 lọ x 25mL
14 Điện cực pH
1 Cái Điện cực pH. Tương thích với máy khí máu hãng GASTAT 1800. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương
15 Điện cực PO2
1 Cái Điện cực PO2. Tương thích với máy khí máu GASTAT 1800. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương
16 Dung dịch rửa
3 Bình Dung dịch Flush chứa: đệm, chất hoạt động bề mặt, chất khử trùng và nước khử ion. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. 3 bình/hộp 550mL/ bình
17 Vòi hút mẫu
1 Cái Vòi hút mẫu từ ống chứa mẫu. Tương thích với máy khí máu GASTAT 1800. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương
18 Điện cực Hemoglobin
1 Cái Điện cực Hb. Tương thích với máy khí máu GASTAT 1800. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương
19 Vỏ điện cực tham chiếu
1 Cái Vỏ điện cực tham chiếu. Tương thích với máy khí máu GASTAT 1800. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương
20 Lõi điện cực tham chiếu
1 Cái Lõi điện cực tham chiếu. Tương thích với máy khí máu GASTAT 1800. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương
21 Cổng nhận mẫu
2 Cái Cổng nhận mẫu. Tương thích với máy khí máu GASTAT 1800. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương
22 Giấy in nhiệt
30 Cuộn Giấy in nhiệt. Tương thích với máy khí máu của GASTAT 1800. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. 1 cuộn 80mm
23 Hóa chất dùng phân lập vi khuẩn
12 Hộp Đĩa thạch dùng sẵn được sử dụng để chẩn đoán nhận biết và phân biệt tất cả các vi sinh vật chính là nguyên nhân gây nên bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI). Thành phần bao gồm: Peptone, Chromogenic mix, Agar, pH: 6.8 ±0.2 ở 25°C; bao gói bằng màng NatureFlex (hay Cellophane). Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Hộp 10 đĩa
24 Hóa chất dùng phân lập vi khuẩn
12 Hộp Đĩa thạch dùng sẵn được sử dụng để để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria spp. và Haemophiluss. Thành phần bao gồm: Special peptone, Starch, Sodium chloride, Sheep blood, MultiVitox, Agar, pH: 7.3 ±0.2 ở 25°C; bao gói bằng màng NatureFlex (hay Cellophane). Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Hộp 10 đĩa
25 Hóa chất dùng phân lập vi khuẩn
4 Hộp Đĩa thạch dùng sẵn được sử dụng để để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria spp. và Haemophiluss. Thành phần bao gồm: Special peptone, Starch, Sodium chloride, Sheep blood, MultiVitox, Agar, pH: 7.3 ±0.2 ở 25°C; bao gói bằng màng NatureFlex (hay Cellophane). Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Hộp 10 đĩa
26 Hóa chất dùng phân lập vi khuẩn
2 Hộp Môi trường phân lập và phân biệt cho phát hiện các vi khuẩn Enterobacteriaceae trong các mẫu bệnh phẩm có nguồn gốc lâm sàng. Thành phần bao gồm: Peptone, lactose, Bile salts, Sodium chloride, Neutral red, Crystal Violet, Agar, pH: 7.1±0.2 ở 25°C; bao gói bằng màng NatureFlex (hay Cellophane). Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Hộp 10 đĩa
27 Dung dịch pha loãng
6 Thùng Là dung dịch trong suốt không màu. Là dung dịch pha loãng mẫu dùng cho máy phân tích huyết học BC3000 Plus Thông tin nguyên vật liệu: Cell Stabilizer, Chelating Agent, Buffer; Preservative. Bảo quản ở nhiệt độ thường. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Thùng 20L
28 Dung dịch rửa
10 Can Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học. Bảo quản ở nhiệt độ thường. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Can 5 lít
29 Dung dịch ly giải
3 Chai Được sử dụng để phá vỡ hồng cầu, xác định số lượng bạch cầu, phân tích 3 kích cỡ thành phần bạch cầu và đo mức độ hemoglobin trong máu. Dùng cho máy phân tích huyết học BC 3000. Là dung dịch trong suốt không màu. Thông tin về nguyên vật liệu: Chất tẩy rửa
30 Chất thử điện giải 3 thông số
6 Hộp * Sử dụng để định lượng nồng độ Natri (Na +), Kali (K +) và Clorua (Cl−) trong huyết thanh người, huyết tương, máu toàn phần và nước tiểu bằng Máy xét nghiệm điện giải EasyLyte plus hãng Medica. *Thành phần: Standard A Solution, 800mL: 140.0 mmol/L Na+; 4.0 mmol/L K+; 125.0 mmol/L; Cl− 125 mmol/L; Buffer; Preservative; Wetting Agent Standard B Solution, 180mL: 35.0 mmol/L Na+; 16.0 mmol/L K+; 41.0 mmol/L Cl−; Buffer Preservative; Wetting Agent Wash Solution, 80mL 0.1 mol/L Ammonium bifluoride Waste Container. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. 800ml/ hộp
31 Dung dịch chuẩn máy điện giải
1 Hộp *Dung dịch kiểm chuẩn test Na+, K+, Cl-, Li+, Ca++, pH, gồm 2 mức bình thường và bất thường. Gồm dung dịch muối, chất đệm, albumin bò, chất bảo quản. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. Hộp 2x10ml
32 Điện cực K+
2 Cái Điện cực K, chứa đường ống nhựa, ionophores trung tính, dùng cho máy xét nghiệm điện giải EASYLYTE PLUS. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương
33 Điện cực Na+
1 Cái Điện cực Na, chứa đường ống thủy tinh đặc biệt nhạy với ion Na, dùng cho máy xét nghiệm điện giải EASYLYTE PLUS. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương
34 Điện cực Cl-
1 Cái Điện cực Cl, chứa đường ống nhựa, đặc biệt nhạy với Cl, dùng cho máy xét nghiệm điện giải EASYLYTE PLUS. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương
35 Hóa chất điện giải 3 thông số Na/K/Cl
9 Hộp Dùng trong quá trình hiệu chuẩn máy khi máy phân tích được bật lên; sau khi thay thế điện cực và dùng cho quá trình kiểm tra mẫu, chạy QC và tự động hiệu chỉnh các hệ số nhằm xác định định lượng natri, kali và clo trong máu. Sử dụng máy xét nghiệm điện giải sử dụng công nghệ cảm biến sinh học Thành phần bao gồm: Chất chuẩn A: 530ml Chất chuẩn B: 210ml Chất chuẩn C: 220ml Dung dịch tham chiếu: 310ml Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016. Bảo quản ở nhiệt độ thường. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương 1270ml/ hộp

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua hóa chất xét nghiệm theo máy bổ sung lần 1 năm 2022 cho Bệnh viện Gang Thép". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua hóa chất xét nghiệm theo máy bổ sung lần 1 năm 2022 cho Bệnh viện Gang Thép" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 90

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây