Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Cục Chính trị, Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Mua sách và văn phòng phẩm Tên dự toán là: Mua sắm vật chất phục vụ hoạt động chuyên ngành Tuyên huấn Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): NSQP-KPNV năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Bảo lãnh dự thầu bản Scan đính kèm. Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng (có phụ lục chi tiết) và hợp đồng có giá trị tương đương lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị gói thầu tương đương 229.443.000 đồng (bằng chữ: Hai trăm hai mươi chín triệu, bốn trăm bốn mươi ba nghìn đồng). Về năng lực tài chính: Có 01 bản cam kết là đủ năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa. - Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật, hàng hóa mới 100% (chưa qua sử dụng). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 2 năm (sản phẩm Máy tính 12 số, Đèn chống cận, Bút ký cao cấp) |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải có một cơ sở có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.916.625 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội, Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quậnNam Từ Liêm, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, QuậnNam Từ Liêm, TP Hà Nội SĐT: 069.567.100 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Chính trị/BTL Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội SĐT: 069.567.136 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch và đầu tư /BTL Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội SĐT: 069.567.197 |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phòng chống diễn biến hòa bình trên lĩnh vực văn hóa | 100 | Quyển | Nhà xuất bản Quân đội Nhân dân Bìa mềm; số trang 216 | ||
| 2 | Phòng chống “Tự diễn biến”, “Tự chuyển hóa” ở Việt Nam hiện nay | 100 | Quyển | Nhà xuất bản Quân đội Nhân dân Bìa mềm; số trang 246 | ||
| 3 | Nhận diện về “Tự diễn biến”, “Tự chuyển hóa” và giải pháp đấu tranh ngăn chặn | 100 | Quyển | Nhà xuất bản Chính trị Quốc gia sự thật Bìa mềm; số trang 280 | ||
| 4 | Nhận diện và đấu tranh chống chiến lược Diễn biến hòa bình | 100 | Quyển | Nhà xuất bản Hồng Đức Bìa mềm; số trang 430. | ||
| 5 | Phê phán các quan điểm sai trái, xuyên tác cuộc đấu tranh chống suy thoái về chính trị tư tưởng trong đảng | 100 | Quyển | Nhà xuất bản Công an Nhân dân Bìa mềm; số trang 383. | ||
| 6 | Chủ tịch Hồ Chí Minh với sự nghiệp đổi mới, phát triển và bảo vệ tổ quốc | 100 | Quyển | Nhà xuất bản Lao động Bìa cứng; số trang 400. | ||
| 7 | Những câu chuyện nhỏ, bài học lớn từ bác Hồ | 100 | Quyển | Nhà xuất bản Dân trí Bìa mềm; số trang 227 | ||
| 8 | Học và làm theo phong cách lãnh đạo gần dân, vì dân của chủ tịch Hồ Chí Minh | 100 | Quyển | Nhà xuất bản Hồng Đức Bìa cứng; số trang 400. | ||
| 9 | Người Nga viết về chủ tich Hồ Chí Minh | 100 | Quyển | Nhà xuất bản Thông tin và truyền thông Bìa cứng; số trang 200 | ||
| 10 | Hồ Chí Minh tác phẩm bảo vật Quốc gia | 100 | Quyển | Nhà xuất bản Trẻ Bìa cứng; số trang 484 | ||
| 11 | Khung khen thưởng | 5.000 | Chiếc | Khung chất liệu Composite KT: 420 mm x 297 mm; Đường viền bo xung quanh khung KT: 3cm được trang trí họa tiết hoa văn) | ||
| 12 | Phôi Bằng khen | 3.000 | Tờ | Giấy offset cao cấp, in màu một mặt KT: A3 (nền bằng khen in trống đồng mờ) Chất liệu giấy ký và đóng dấu không bị nhòe mực | ||
| 13 | Phôi Giấy khen | 3.000 | Tờ | Giấy offset cao cấp, in màu một mặt KT: A3(nền giấy khen in trống đồng mờ) Chất liệu giấy ký và đóng dấu không bị nhòe mực | ||
| 14 | Giấy in A3 80gms | 80gms | 30 | Ram | (A3, 297mm x 420mm,500 tờ/ram) | |
| 15 | Giấy in A4 80gms | 80gms | 80 | Ram | (A4, 210mm x297mm, 500 tờ/ ram) | |
| 16 | Ram bìa A3 | 10 | Ram | (xanh, hồng ,vàng 100tờ/ tập) | ||
| 17 | Ram bìa A4 | 20 | Ram | (xanh, hồng ,vàng 100tờ/ tập) | ||
| 18 | Giấy in màu cao cấp ĐL 130 | ĐL 130 | 30 | Ram | Giấy in màu khổ A4 (210x297mm), 1 mặt, Định lượng 130gsm mang thương hiệu Epson phổ biến trên thị trường. Sản phẩm sử dụng rộng rãi trong in tờ rơi, thiếp mời, catologe... Phù hợp với máy in phun màu: Canon, HP, Epson.. | |
| 19 | Bìa bóng kính A4 dày | 15 | Ram | (100 bìa/tập, khổ A4, 210mm x 297mm) | ||
| 20 | Giấy đề can A4 trắng | 20 | Ram | (các số, 100tờ/ram UNC,TOMY) | ||
| 21 | Giấy in A0 | A0 | 500 | Tờ | (Khổ A0, định lượng 100gms, khổ 1,2m x 85 cm, độ trắng 92%) | |
| 22 | Cặp trình ký da | 20 | Chiếc | (chất liệu nhựa bọc ngoài bằng lớp da cao cấp. Sản phẩm không có kẹp, giấy được kẹp bởi các góc cuối bìa trình ký giúp giấy tờ không bị hằn) | ||
| 23 | Bộ dụng cụ vệ sinh máy tính | 20 | Bộ | (Bộ vệ sinh máy tính gồm cọ, khăn lau, dụng cụ thổi bụi, nước rửa màn hình, giấy lau, bông lau) | ||
| 24 | Miếng lót chuột máy tính | 20 | Miếng | (kích thước 30* 60cm màu đen, chất liệu cao cấp) | ||
| 25 | Xâu tài liệu bằng nhựa 80mm | 30 | Hộp | (đóng các tài liệu đã đục lỗ bền, chắc ,độ dẻo cao) | ||
| 26 | Túi clear bag dày khổ to | 1.000 | Cái | Túi Clearbag khổ A dày được làm từ chất liệu nhựa dẻo, mềm, chắc chắn, bền đẹp, không độc hại và thân thiện với môi trường. | ||
| 27 | Túi clear bag mỏng nhỏ | 1.000 | Cái | Túi Clearbag khổ A mỏng được làm từ chất liệu nhựa dẻo, mềm, chắc chắn, bền đẹp, không độc hại và thân thiện với môi trường | ||
| 28 | Gọt chì | 20 | Cái | KT:90x49x87mm,109.5gram/Box Chất liệu: Vỏ nhựa ABS, Hợp kim kẽm + Lưỡi dao thép Đường kính bút chì: đối với bút chì than chì φ7mm | ||
| 29 | Máy tính 12 số | 5 | Cái | Kích thước: 205,5mm x 149,5mm x 35,1mm Chất liệu: Kim loại Năng lượng sử dụng: Pin, Mặt trời Số hiển thị16 số Trọng lượng sản phẩm: 250g | ||
| 30 | Nhổ ghim | 20 | Cái | nhổ ghim đóng vỉ, có chốt khóa rất thuận tiện, thời trang trong công tác văn phòng | ||
| 31 | Đèn hống cận LED | 10 | Cái | Sản phẩm Đèn Led thiết kế đẹp mắt, truyền cảm hứng học tập, làm việc. Sáng. Mỏng. Bền Điện áp: AC 100V/220V Công suất: 4W | ||
| 32 | Bút dạ màu các loại | 30 | Hộp | (12 màu /hộp, loại to, nhanh khô mực) | ||
| 33 | Tẩy chì | 20 | Cái | - Tẩy có 2 đầu tẩy: tẩy mực và tẩy chì - Sản phẩm được làm từ chất liệu cao cấp, đáp ứng các chỉ tiêu an toàn. | ||
| 34 | Cắt băng keo văn phòng | 5 | Cái | Dụng cụ cắt keo để bàn đa năng phù hợp các loại băng keo 1.8 ~ 2.4cm vòng lớn hoặc vòng nhỏ. Lưỡi cắt sắc cùng với con lăn cho phép kéo & cắt nhẹ nhàng. | ||
| 35 | Pin chuột máy tính | 50 | Đôi | (nhỏ gọn nhẹ, sử dụng pin lâu dài) | ||
| 36 | Đĩa DVD trắng 4,7 GB Data | 200 | Chiếc | Dung lượng đĩa: 4.7GB Kiểu đĩa: DVD-R (Ghi 1 lần) | ||
| 37 | Giấy phân trang nhựa 5 màu | 150 | Tập | Là loại giấy note gồm nhiều tờ bằng nhựa trong 1 xấp, chứa 1 lớp keo dán giúp bạn có thể đánh dấu các trang trình ký rõ ràng tiện lợi. | ||
| 38 | Giấy ghi nhớ 5 màu | 150 | Tập | Dùng để ghi công việc, phân loại mức ưu tiên cho từng công việc dễ dàng. Liệt kê, theo dõi công việc dễ dàng. | ||
| 39 | Vỏ biển chức danh để bàn Mica | 20 | Cái | (Đế biển: 250 x 100 mm x 15 mm; vỏ biển: 230 x 135 mm; góc giữa đế và biển=900, chất liệu mica) | ||
| 40 | Bút ký cao cấp | 20 | Cái | Loại bút: Bút dạ bi mực nước Màu sắc: Thân màu trắng, cài bút màu bạc Thân bút: Chất liệu bề mặt bằng đồng, mạ điện Nét mực: 0.5mm - 0.7mm Màu mực: Xanh và đen | ||
| 41 | Ổ cắm đa năng | 6 | Cái | Điện áp: 250V Dòng điện: 10A USB: 5V (DC) – 1A Cỡ dây: 0.75 mm2 Kích thước sản phẩm: 35 x 14.5 x 4.5cm | ||
| 42 | Bàn phím máy tính | 4 | Cái | Kết nối Bluetooth không dây đa thiết bị, bàn phím thông dụng gõ trên mọi thiết bị, không dây dễ dàng chuyển đổi giữa các thiết bị, có đèn chỉ báo |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Phòng chống diễn biến hòa bình trên lĩnh vực văn hóa | 100 | Quyển | Nghiệm thu hàng hóa tại Kho Cục Chính trị/ BTL CSB, Km 6 + 825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (sau đó vận chuyển hàng đi các địa phương TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Đường 30/4, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu). | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Phòng chống “Tự diễn biến”, “Tự chuyển hóa” ở Việt Nam hiện nay | 100 | Quyển | Nghiệm thu hàng hóa tại Kho Cục Chính trị/ BTL CSB, Km 6 + 825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (sau đó vận chuyển hàng đi các địa phương TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Đường 30/4, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu). | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Nhận diện về “Tự diễn biến”, “Tự chuyển hóa” và giải pháp đấu tranh ngăn chặn | 100 | Quyển | Nghiệm thu hàng hóa tại Kho Cục Chính trị/ BTL CSB, Km 6 + 825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (sau đó vận chuyển hàng đi các địa phương TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Đường 30/4, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu). | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Nhận diện và đấu tranh chống chiến lược Diễn biến hòa bình | 100 | Quyển | Nghiệm thu hàng hóa tại Kho Cục Chính trị/ BTL CSB, Km 6 + 825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (sau đó vận chuyển hàng đi các địa phương TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Đường 30/4, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu). | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Phê phán các quan điểm sai trái, xuyên tác cuộc đấu tranh chống suy thoái về chính trị tư tưởng trong đảng | 100 | Quyển | Nghiệm thu hàng hóa tại Kho Cục Chính trị/ BTL CSB, Km 6 + 825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (sau đó vận chuyển hàng đi các địa phương TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Đường 30/4, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu). | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Chủ tịch Hồ Chí Minh với sự nghiệp đổi mới, phát triển và bảo vệ tổ quốc | 100 | Quyển | Nghiệm thu hàng hóa tại Kho Cục Chính trị/ BTL CSB, Km 6 + 825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (sau đó vận chuyển hàng đi các địa phương TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Đường 30/4, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu). | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Những câu chuyện nhỏ, bài học lớn từ bác Hồ | 100 | Quyển | Nghiệm thu hàng hóa tại Kho Cục Chính trị/ BTL CSB, Km 6 + 825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (sau đó vận chuyển hàng đi các địa phương TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Đường 30/4, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu). | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Học và làm theo phong cách lãnh đạo gần dân, vì dân của chủ tịch Hồ Chí Minh | 100 | Quyển | Nghiệm thu hàng hóa tại Kho Cục Chính trị/ BTL CSB, Km 6 + 825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (sau đó vận chuyển hàng đi các địa phương TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Đường 30/4, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu). | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Người Nga viết về chủ tich Hồ Chí Minh | 100 | Quyển | Nghiệm thu hàng hóa tại Kho Cục Chính trị/ BTL CSB, Km 6 + 825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (sau đó vận chuyển hàng đi các địa phương TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Đường 30/4, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu). | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Hồ Chí Minh tác phẩm bảo vật Quốc gia | 100 | Quyển | Nghiệm thu hàng hóa tại Kho Cục Chính trị/ BTL CSB, Km 6 + 825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (sau đó vận chuyển hàng đi các địa phương TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Đường 30/4, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu). | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Khung khen thưởng | 5.000 | Chiếc | Nghiệm thu hàng hóa tại Kho Cục Chính trị/ BTL CSB, Km 6 + 825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (sau đó vận chuyển hàng đi các địa phương TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Đường 30/4, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu). | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Phôi Bằng khen | 3.000 | Tờ | Nghiệm thu hàng hóa tại Kho Cục Chính trị/ BTL CSB, Km 6 + 825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (sau đó vận chuyển hàng đi các địa phương TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Đường 30/4, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu). | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Phôi Giấy khen | 3.000 | Tờ | Nghiệm thu hàng hóa tại Kho Cục Chính trị/ BTL CSB, Km 6 + 825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (sau đó vận chuyển hàng đi các địa phương TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Đường 30/4, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu). | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Giấy in A3 80gms | 30 | Ram | Nghiệm thu hàng hóa tại Kho Cục Chính trị/ BTL CSB, Km 6 + 825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (sau đó vận chuyển hàng đi các địa phương TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Đường 30/4, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu). | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 15 | Giấy in A4 80gms | 80 | Ram | Nghiệm thu hàng hóa tại Kho Cục Chính trị/ BTL CSB, Km 6 + 825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (sau đó vận chuyển hàng đi các địa phương TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Đường 30/4, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu). | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 16 | Ram bìa A3 | 10 | Ram | Nghiệm thu hàng hóa tại Kho Cục Chính trị/ BTL CSB, Km 6 + 825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (sau đó vận chuyển hàng đi các địa phương TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Đường 30/4, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu). | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 17 | Ram bìa A4 | 20 | Ram | Nghiệm thu hàng hóa tại Kho Cục Chính trị/ BTL CSB, Km 6 + 825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (sau đó vận chuyển hàng đi các địa phương TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Đường 30/4, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu). | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 18 | Giấy in màu cao cấp ĐL 130 | 30 | Ram | Nghiệm thu hàng hóa tại Kho Cục Chính trị/ BTL CSB, Km 6 + 825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (sau đó vận chuyển hàng đi các địa phương TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Đường 30/4, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu). | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 19 | Bìa bóng kính A4 dày | 15 | Ram | Nghiệm thu hàng hóa tại Kho Cục Chính trị/ BTL CSB, Km 6 + 825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (sau đó vận chuyển hàng đi các địa phương TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Đường 30/4, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu). | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 20 | Giấy đề can A4 trắng | 20 | Ram | Nghiệm thu hàng hóa tại Kho Cục Chính trị/ BTL CSB, Km 6 + 825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (sau đó vận chuyển hàng đi các địa phương TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Đường 30/4, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu). | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 21 | Giấy in A0 | 500 | Tờ | Nghiệm thu hàng hóa tại Kho Cục Chính trị/ BTL CSB, Km 6 + 825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (sau đó vận chuyển hàng đi các địa phương TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Đường 30/4, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu). | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 22 | Cặp trình ký da | 20 | Chiếc | Nghiệm thu hàng hóa tại Kho Cục Chính trị/ BTL CSB, Km 6 + 825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (sau đó vận chuyển hàng đi các địa phương TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Đường 30/4, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu). | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 23 | Bộ dụng cụ vệ sinh máy tính | 20 | Bộ | Nghiệm thu hàng hóa tại Kho Cục Chính trị/ BTL CSB, Km 6 + 825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (sau đó vận chuyển hàng đi các địa phương TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Đường 30/4, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu). | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 24 | Miếng lót chuột máy tính | 20 | Miếng | Nghiệm thu hàng hóa tại Kho Cục Chính trị/ BTL CSB, Km 6 + 825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (sau đó vận chuyển hàng đi các địa phương TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Đường 30/4, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu). | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 25 | Xâu tài liệu bằng nhựa 80mm | 30 | Hộp | Nghiệm thu hàng hóa tại Kho Cục Chính trị/ BTL CSB, Km 6 + 825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (sau đó vận chuyển hàng đi các địa phương TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Đường 30/4, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu). | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 26 | Túi clear bag dày khổ to | 1.000 | Cái | Nghiệm thu hàng hóa tại Kho Cục Chính trị/ BTL CSB, Km 6 + 825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (sau đó vận chuyển hàng đi các địa phương TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Đường 30/4, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu). | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 27 | Túi clear bag mỏng nhỏ | 1.000 | Cái | Nghiệm thu hàng hóa tại Kho Cục Chính trị/ BTL CSB, Km 6 + 825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (sau đó vận chuyển hàng đi các địa phương TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Đường 30/4, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu). | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 28 | Gọt chì | 20 | Cái | Nghiệm thu hàng hóa tại Kho Cục Chính trị/ BTL CSB, Km 6 + 825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (sau đó vận chuyển hàng đi các địa phương TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Đường 30/4, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu). | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 29 | Máy tính 12 số | 5 | Cái | Nghiệm thu hàng hóa tại Kho Cục Chính trị/ BTL CSB, Km 6 + 825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (sau đó vận chuyển hàng đi các địa phương TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Đường 30/4, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu). | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 30 | Nhổ ghim | 20 | Cái | Nghiệm thu hàng hóa tại Kho Cục Chính trị/ BTL CSB, Km 6 + 825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (sau đó vận chuyển hàng đi các địa phương TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Đường 30/4, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu). | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 31 | Đèn hống cận LED | 10 | Cái | Nghiệm thu hàng hóa tại Kho Cục Chính trị/ BTL CSB, Km 6 + 825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (sau đó vận chuyển hàng đi các địa phương TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Đường 30/4, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu). | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 32 | Bút dạ màu các loại | 30 | Hộp | Nghiệm thu hàng hóa tại Kho Cục Chính trị/ BTL CSB, Km 6 + 825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (sau đó vận chuyển hàng đi các địa phương TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Đường 30/4, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu). | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 33 | Tẩy chì | 20 | Cái | Nghiệm thu hàng hóa tại Kho Cục Chính trị/ BTL CSB, Km 6 + 825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (sau đó vận chuyển hàng đi các địa phương TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Đường 30/4, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu). | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 34 | Cắt băng keo văn phòng | 5 | Cái | Nghiệm thu hàng hóa tại Kho Cục Chính trị/ BTL CSB, Km 6 + 825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (sau đó vận chuyển hàng đi các địa phương TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Đường 30/4, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu). | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 35 | Pin chuột máy tính | 50 | Đôi | Nghiệm thu hàng hóa tại Kho Cục Chính trị/ BTL CSB, Km 6 + 825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (sau đó vận chuyển hàng đi các địa phương TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Đường 30/4, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu). | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 36 | Đĩa DVD trắng 4,7 GB Data | 200 | Chiếc | Nghiệm thu hàng hóa tại Kho Cục Chính trị/ BTL CSB, Km 6 + 825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (sau đó vận chuyển hàng đi các địa phương TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Đường 30/4, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu). | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 37 | Giấy phân trang nhựa 5 màu | 150 | Tập | Nghiệm thu hàng hóa tại Kho Cục Chính trị/ BTL CSB, Km 6 + 825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (sau đó vận chuyển hàng đi các địa phương TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Đường 30/4, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu). | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 38 | Giấy ghi nhớ 5 màu | 150 | Tập | Nghiệm thu hàng hóa tại Kho Cục Chính trị/ BTL CSB, Km 6 + 825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (sau đó vận chuyển hàng đi các địa phương TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Đường 30/4, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu). | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 39 | Vỏ biển chức danh để bàn Mica | 20 | Cái | Nghiệm thu hàng hóa tại Kho Cục Chính trị/ BTL CSB, Km 6 + 825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (sau đó vận chuyển hàng đi các địa phương TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Đường 30/4, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu). | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 40 | Bút ký cao cấp | 20 | Cái | Nghiệm thu hàng hóa tại Kho Cục Chính trị/ BTL CSB, Km 6 + 825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (sau đó vận chuyển hàng đi các địa phương TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Đường 30/4, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu). | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 41 | Ổ cắm đa năng | 6 | Cái | Nghiệm thu hàng hóa tại Kho Cục Chính trị/ BTL CSB, Km 6 + 825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (sau đó vận chuyển hàng đi các địa phương TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Đường 30/4, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu). | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 42 | Bàn phím máy tính | 4 | Cái | Nghiệm thu hàng hóa tại Kho Cục Chính trị/ BTL CSB, Km 6 + 825 Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội (sau đó vận chuyển hàng đi các địa phương TP Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang; huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam; Đường 30/4, TP. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu). | 07 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 491.662.500(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 98.332.500 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 229.443.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 229.443.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 229.443.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 229.443.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 229.443.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 229.443.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 229.443.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phòng chống diễn biến hòa bình trên lĩnh vực văn hóa | 100 | Quyển | Nhà xuất bản Quân đội Nhân dân Bìa mềm; số trang 216 | ||
| 2 | Phòng chống “Tự diễn biến”, “Tự chuyển hóa” ở Việt Nam hiện nay | 100 | Quyển | Nhà xuất bản Quân đội Nhân dân Bìa mềm; số trang 246 | ||
| 3 | Nhận diện về “Tự diễn biến”, “Tự chuyển hóa” và giải pháp đấu tranh ngăn chặn | 100 | Quyển | Nhà xuất bản Chính trị Quốc gia sự thật Bìa mềm; số trang 280 | ||
| 4 | Nhận diện và đấu tranh chống chiến lược Diễn biến hòa bình | 100 | Quyển | Nhà xuất bản Hồng Đức Bìa mềm; số trang 430. | ||
| 5 | Phê phán các quan điểm sai trái, xuyên tác cuộc đấu tranh chống suy thoái về chính trị tư tưởng trong đảng | 100 | Quyển | Nhà xuất bản Công an Nhân dân Bìa mềm; số trang 383. | ||
| 6 | Chủ tịch Hồ Chí Minh với sự nghiệp đổi mới, phát triển và bảo vệ tổ quốc | 100 | Quyển | Nhà xuất bản Lao động Bìa cứng; số trang 400. | ||
| 7 | Những câu chuyện nhỏ, bài học lớn từ bác Hồ | 100 | Quyển | Nhà xuất bản Dân trí Bìa mềm; số trang 227 | ||
| 8 | Học và làm theo phong cách lãnh đạo gần dân, vì dân của chủ tịch Hồ Chí Minh | 100 | Quyển | Nhà xuất bản Hồng Đức Bìa cứng; số trang 400. | ||
| 9 | Người Nga viết về chủ tich Hồ Chí Minh | 100 | Quyển | Nhà xuất bản Thông tin và truyền thông Bìa cứng; số trang 200 | ||
| 10 | Hồ Chí Minh tác phẩm bảo vật Quốc gia | 100 | Quyển | Nhà xuất bản Trẻ Bìa cứng; số trang 484 | ||
| 11 | Khung khen thưởng | 5.000 | Chiếc | Khung chất liệu Composite KT: 420 mm x 297 mm; Đường viền bo xung quanh khung KT: 3cm được trang trí họa tiết hoa văn) | ||
| 12 | Phôi Bằng khen | 3.000 | Tờ | Giấy offset cao cấp, in màu một mặt KT: A3 (nền bằng khen in trống đồng mờ) Chất liệu giấy ký và đóng dấu không bị nhòe mực | ||
| 13 | Phôi Giấy khen | 3.000 | Tờ | Giấy offset cao cấp, in màu một mặt KT: A3(nền giấy khen in trống đồng mờ) Chất liệu giấy ký và đóng dấu không bị nhòe mực | ||
| 14 | Giấy in A3 80gms |
80gms
|
30 | Ram | (A3, 297mm x 420mm,500 tờ/ram) | |
| 15 | Giấy in A4 80gms |
80gms
|
80 | Ram | (A4, 210mm x297mm, 500 tờ/ ram) | |
| 16 | Ram bìa A3 | 10 | Ram | (xanh, hồng ,vàng 100tờ/ tập) | ||
| 17 | Ram bìa A4 | 20 | Ram | (xanh, hồng ,vàng 100tờ/ tập) | ||
| 18 | Giấy in màu cao cấp ĐL 130 |
ĐL 130
|
30 | Ram | Giấy in màu khổ A4 (210x297mm), 1 mặt, Định lượng 130gsm mang thương hiệu Epson phổ biến trên thị trường. Sản phẩm sử dụng rộng rãi trong in tờ rơi, thiếp mời, catologe... Phù hợp với máy in phun màu: Canon, HP, Epson.. | |
| 19 | Bìa bóng kính A4 dày | 15 | Ram | (100 bìa/tập, khổ A4, 210mm x 297mm) | ||
| 20 | Giấy đề can A4 trắng | 20 | Ram | (các số, 100tờ/ram UNC,TOMY) | ||
| 21 | Giấy in A0 |
A0
|
500 | Tờ | (Khổ A0, định lượng 100gms, khổ 1,2m x 85 cm, độ trắng 92%) | |
| 22 | Cặp trình ký da | 20 | Chiếc | (chất liệu nhựa bọc ngoài bằng lớp da cao cấp. Sản phẩm không có kẹp, giấy được kẹp bởi các góc cuối bìa trình ký giúp giấy tờ không bị hằn) | ||
| 23 | Bộ dụng cụ vệ sinh máy tính | 20 | Bộ | (Bộ vệ sinh máy tính gồm cọ, khăn lau, dụng cụ thổi bụi, nước rửa màn hình, giấy lau, bông lau) | ||
| 24 | Miếng lót chuột máy tính | 20 | Miếng | (kích thước 30* 60cm màu đen, chất liệu cao cấp) | ||
| 25 | Xâu tài liệu bằng nhựa 80mm | 30 | Hộp | (đóng các tài liệu đã đục lỗ bền, chắc ,độ dẻo cao) | ||
| 26 | Túi clear bag dày khổ to | 1.000 | Cái | Túi Clearbag khổ A dày được làm từ chất liệu nhựa dẻo, mềm, chắc chắn, bền đẹp, không độc hại và thân thiện với môi trường. | ||
| 27 | Túi clear bag mỏng nhỏ | 1.000 | Cái | Túi Clearbag khổ A mỏng được làm từ chất liệu nhựa dẻo, mềm, chắc chắn, bền đẹp, không độc hại và thân thiện với môi trường | ||
| 28 | Gọt chì | 20 | Cái | KT:90x49x87mm,109.5gram/Box Chất liệu: Vỏ nhựa ABS, Hợp kim kẽm + Lưỡi dao thép Đường kính bút chì: đối với bút chì than chì φ7mm | ||
| 29 | Máy tính 12 số | 5 | Cái | Kích thước: 205,5mm x 149,5mm x 35,1mm Chất liệu: Kim loại Năng lượng sử dụng: Pin, Mặt trời Số hiển thị16 số Trọng lượng sản phẩm: 250g | ||
| 30 | Nhổ ghim | 20 | Cái | nhổ ghim đóng vỉ, có chốt khóa rất thuận tiện, thời trang trong công tác văn phòng | ||
| 31 | Đèn hống cận LED | 10 | Cái | Sản phẩm Đèn Led thiết kế đẹp mắt, truyền cảm hứng học tập, làm việc. Sáng. Mỏng. Bền Điện áp: AC 100V/220V Công suất: 4W | ||
| 32 | Bút dạ màu các loại | 30 | Hộp | (12 màu /hộp, loại to, nhanh khô mực) | ||
| 33 | Tẩy chì | 20 | Cái | - Tẩy có 2 đầu tẩy: tẩy mực và tẩy chì - Sản phẩm được làm từ chất liệu cao cấp, đáp ứng các chỉ tiêu an toàn. | ||
| 34 | Cắt băng keo văn phòng | 5 | Cái | Dụng cụ cắt keo để bàn đa năng phù hợp các loại băng keo 1.8 ~ 2.4cm vòng lớn hoặc vòng nhỏ. Lưỡi cắt sắc cùng với con lăn cho phép kéo & cắt nhẹ nhàng. | ||
| 35 | Pin chuột máy tính | 50 | Đôi | (nhỏ gọn nhẹ, sử dụng pin lâu dài) | ||
| 36 | Đĩa DVD trắng 4,7 GB Data | 200 | Chiếc | Dung lượng đĩa: 4.7GB Kiểu đĩa: DVD-R (Ghi 1 lần) | ||
| 37 | Giấy phân trang nhựa 5 màu | 150 | Tập | Là loại giấy note gồm nhiều tờ bằng nhựa trong 1 xấp, chứa 1 lớp keo dán giúp bạn có thể đánh dấu các trang trình ký rõ ràng tiện lợi. | ||
| 38 | Giấy ghi nhớ 5 màu | 150 | Tập | Dùng để ghi công việc, phân loại mức ưu tiên cho từng công việc dễ dàng. Liệt kê, theo dõi công việc dễ dàng. | ||
| 39 | Vỏ biển chức danh để bàn Mica | 20 | Cái | (Đế biển: 250 x 100 mm x 15 mm; vỏ biển: 230 x 135 mm; góc giữa đế và biển=900, chất liệu mica) | ||
| 40 | Bút ký cao cấp | 20 | Cái | Loại bút: Bút dạ bi mực nước Màu sắc: Thân màu trắng, cài bút màu bạc Thân bút: Chất liệu bề mặt bằng đồng, mạ điện Nét mực: 0.5mm - 0.7mm Màu mực: Xanh và đen | ||
| 41 | Ổ cắm đa năng | 6 | Cái | Điện áp: 250V Dòng điện: 10A USB: 5V (DC) – 1A Cỡ dây: 0.75 mm2 Kích thước sản phẩm: 35 x 14.5 x 4.5cm | ||
| 42 | Bàn phím máy tính | 4 | Cái | Kết nối Bluetooth không dây đa thiết bị, bàn phím thông dụng gõ trên mọi thiết bị, không dây dễ dàng chuyển đổi giữa các thiết bị, có đèn chỉ báo |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hãy đảm bảo rằng bề ngoài của bạn là sự phản ánh tốt nội hàm của bạn. "
Jim Rohn
Sự kiện trong nước: Ông Dương Quảng Hàm sinh ngày 15-1-1898 quê ở tỉnh Hưng Yên, qua đời cuối nǎm 1946 tại Hà Nội. Nǎm 1920, ông tốt nghiệp trường cao đẳng sư phạm, rồi làm giáo sư trường trung học bảo hộ (tức trường Bưởi, nay là trường Chu Vǎn An, Hà Nội). Ông Dương Quảng Hàm là nhà giáo dục và nhà nghiên cứu vǎn học - Ông còn để lại nhiều tác phẩm có giá trị, nổi bật nhất là cuốn "Việt Nam Vǎn học sử yếu" xuất bản nǎm 1941, sách giáo khoa của nhiều thế hệ học sinh.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Cục Chính trị, Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Cục Chính trị, Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.