Thông báo mời thầu

Mua sắm 13 mặt hàng thuốc Generic

Tìm thấy: 15:58 23/10/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Dự toán mua sắm 13 mặt hàng thuốc Generic phục vụ công tác khám, chữa bệnh của Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn đến hết năm 2025
Tên gói thầu
Mua sắm 13 mặt hàng thuốc Generic
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Dự toán mua sắm 13 mặt hàng thuốc Generic phục vụ công tác khám, chữa bệnh của Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn đến hết năm 2025
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Bao gồm nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện ĐKKV Bồng Sơn.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
Ngày phê duyệt
23/10/2025 15:55
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Bồng Sơn

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 29/10/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
15:00 30/10/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
60 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500485690
Acetyl leucin
51.750.000
155.250
2
PP2500485691
Aciclovir
7.200.000
21.600
3
PP2500485692
Alverin citrat
4.450.000
13.350
4
PP2500485693
Atorvastatin
15.540.000
46.620
5
PP2500485694
Atorvastatin
18.660.000
55.980
6
PP2500485695
Betamethason
18.900.000
56.700
7
PP2500485696
Losartan
27.300.000
81.900
8
PP2500485697
Metformin
62.000.000
186.000
9
PP2500485698
Metformin
24.400.000
73.200
10
PP2500485699
Salbutamol sulfat
69.480.000
208.440
11
PP2500485700
Simvastatin
7.200.000
21.600
12
PP2500485701
Simvastatin
19.650.000
58.950
13
PP2500485702
Trimetazidin
106.000.000
318.000

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500485697
Metformin
Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
2
PP2500485698
Metformin
Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
3
PP2500485699
Salbutamol sulfat
Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
4
PP2500485700
Simvastatin
Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
5
PP2500485701
Simvastatin
Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
6
PP2500485702
Trimetazidin
Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
7
Acetyl leucin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
150000
Viên
Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
8
Aciclovir
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
6000
Viên
Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 800mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
9
Alverin citrat
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
10000
Viên
Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
10
Atorvastatin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 3 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 3 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
60000
Viên
Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 3, Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
11
Atorvastatin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 2 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 2 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
60000
Viên
Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 2, Nồng độ, hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
12
Betamethason
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
700
Tuýp
Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 0,064%/20g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài
13
Losartan
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
150000
Viên
Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
14
Metformin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
100000
Viên
Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát
15
Metformin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
50000
Viên
Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 1000mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
16
Salbutamol sulfat
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
600
Lọ/Ống
Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 1, Nồng độ, hàm lượng: 0,1%/5ml; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
17
Simvastatin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
60000
Viên
Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
18
Simvastatin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 2 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 2 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
30000
Viên
Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 2, Nồng độ, hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
19
Trimetazidin
Không yêu cầu
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 2 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 2 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm)
200000
Viên
Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 2, Nồng độ, hàm lượng: 35mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát
20
PP2500485690
Acetyl leucin
Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
21
PP2500485691
Aciclovir
Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
22
PP2500485692
Alverin citrat
Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
23
PP2500485693
Atorvastatin
Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
24
PP2500485694
Atorvastatin
Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
25
PP2500485695
Betamethason
Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
26
PP2500485696
Losartan
Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm 13 mặt hàng thuốc Generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm 13 mặt hàng thuốc Generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 12

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây