Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500485697 |
Metformin |
Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
2 |
PP2500485698 |
Metformin |
Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
3 |
PP2500485699 |
Salbutamol sulfat |
Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
4 |
PP2500485700 |
Simvastatin |
Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
5 |
PP2500485701 |
Simvastatin |
Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
6 |
PP2500485702 |
Trimetazidin |
Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
7 |
Acetyl leucin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
150000 |
Viên |
Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
8 |
Aciclovir |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
6000 |
Viên |
Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 800mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
9 |
Alverin citrat |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
10000 |
Viên |
Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
10 |
Atorvastatin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 3 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 3 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
60000 |
Viên |
Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 3, Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
11 |
Atorvastatin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 2 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 2 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
60000 |
Viên |
Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 2, Nồng độ, hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
12 |
Betamethason |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
700 |
Tuýp |
Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 0,064%/20g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
13 |
Losartan |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
150000 |
Viên |
Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 50mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
14 |
Metformin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
100000 |
Viên |
Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát |
|||||||
15 |
Metformin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
50000 |
Viên |
Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 1000mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
16 |
Salbutamol sulfat |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 1 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
600 |
Lọ/Ống |
Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 1, Nồng độ, hàm lượng: 0,1%/5ml; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
17 |
Simvastatin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 4 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
60000 |
Viên |
Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 4, Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
18 |
Simvastatin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 2 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 2 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
30000 |
Viên |
Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 2, Nồng độ, hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên |
|||||||
19 |
Trimetazidin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 2 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kĩ thuật nhóm 2 theo thông tư số 07/2024/TT-BYT |
Trong thời hạn sử dụng (Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
200000 |
Viên |
Nhóm tiêu chí kĩ thuật: 2, Nồng độ, hàm lượng: 35mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát |
|||||||
20 |
PP2500485690 |
Acetyl leucin |
Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
21 |
PP2500485691 |
Aciclovir |
Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
22 |
PP2500485692 |
Alverin citrat |
Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
23 |
PP2500485693 |
Atorvastatin |
Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
24 |
PP2500485694 |
Atorvastatin |
Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
25 |
PP2500485695 |
Betamethason |
Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
26 |
PP2500485696 |
Losartan |
Bệnh viện đa khoa khu vực Bồng Sơn |
01 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
07 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |