Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Bổ sung Chương V, làm rõ quy cách kỹ thuật, Kiến nghị hủy bỏ tiêu chí nộp mẫu |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | 187 - CV kien nghi BV Sa Dec lam mau thau.pdf |
| Nội dung trả lời | Chủ đầu tư có nhận Công văn số 187-2020/IHN-CV ngày 31/3/2019 của Công ty Cổ phần In Hà Nội. Có 2 nội dung chưa phù hợp:
1. Ngày ký Công văn chưa phù hợp: Ngày 31/3/2019 2.Theo nội dung Công văn của nhà thầu yêu cầu chủ đầu tư trả lời bằng văn bản trước 12 giờ ngày 6/4/2020 nhưng Chủ đầu tư nhận được Công văn vào lúc 14giờ 25 phút ngày 6/4/2020 (Theo thời gian trên trang info@ muasamcong.gov.vn) nên chủ đầu tư chưa thể trả lời theo yêu cầu của nhà thầu. Trân trọng./. |
| File đính kèm nội dung trả lời | |
| Ngày trả lời | 14:49 07/04/2020 |
| Nội dung cần làm rõ | QUY ĐỊNH NHÀ THẦU PHẢI CÓ HÀNG MÂU ĐI KÈM THEO ĐÚNG QUY CÁCH NHƯ E-HSMT NHƯNG BÊN NHÀ THẦU KHÔNG THẤY CÓ FILE MẪU IN ĐÍNH KÈM VÀ THÔNG TIN GỬI HÀNG MẪU NHƯ THẾ NÀO? |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời |
Chúng tôi xin gửi file Yêu cầu kỹ thuật và Nhà thầu gửi hàng mẫu một số loại sổ, bìa hồ sơ bệnh án giấy có định lượng theo yêu cầu kỹ thuật. Riêng STT từ mục 165 - 168 là giấy Dousier là giấy nội không phải giấy nhập., không có định lượng. Nhà thầu có thể đến đơn vị chúng tôi để xem trực tiếp hang mẫu. Trân trọng./. |
| File đính kèm nội dung trả lời | Chương IV.yêu cau doi voi goi thau.docx |
| Ngày trả lời | 09:05 31/03/2020 |
| Nội dung cần làm rõ | QUY ĐỊNH NHÀ THẦU PHẢI CÓ HÀNG MÂU ĐI KÈM THEO ĐÚNG QUY CÁCH NHƯ E-HSMT NHƯNG BÊN NHÀ THẦU KHÔNG THẤY CÓ FILE MẪU IN ĐÍNH KÈM VÀ THÔNG TIN GỬI HÀNG MẪU NHƯ THẾ NÀO? |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời |
Chúng tôi xin gửi file Yêu cầu kỹ thuật và Nhà thầu gửi hàng mẫu một số loại sổ, bìa hồ sơ bệnh án giấy có định lượng theo yêu cầu kỹ thuật. Riêng STT từ mục 165 - 168 là giấy Dousier là giấy nội không phải giấy nhập., không có định lượng. Nhà thầu có thể đến đơn vị chúng tôi để xem trực tiếp hang mẫu. Trân trọng./. |
| File đính kèm nội dung trả lời | Chương IV.yêu cau doi voi goi thau.docx |
| Ngày trả lời | 08:56 31/03/2020 |
| Nội dung cần làm rõ | Chúng tôi, Công ty TNHH MTV In Ấn Hoàng Vân, mông chủ đầu tư làm rỗ nội dung sau:
1. Từ STT mục 165 đến 168 Túi X-Quang trong YCKT dùng giấy Dousier màu là giấy gì không rõ, định lượng là bao nhiêu không có. 2. Chủ đầu tư có yêu cầu nộp hàng mẫu, vậy chúng tôi phải nộp hàng mẫu gồm những gì ạ ? Xin cảm ơn ! rất mong Chủ đầu tư làm rõ yêu cầu trên ! |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Từ STT mục 165 đến 168 Túi X-Quang trong YCKT dùng giấy Dousier màu là giấy nội không phải giấy nhập, không có ghi định lượng. Hàng mẫu là một số loại sổ, bìa bệnh án, túi X Quang,CT Scan. Nhà thầu có thể đến đơn vị chúng tôi để xem hang mẫu.
Trâng trọng./. |
| File đính kèm nội dung trả lời | |
| Ngày trả lời | 08:47 31/03/2020 |
| Nội dung cần làm rõ | Chúng tôi Công ty TNHH MTV in ấn Hoàng Vân, yêu cầu Bên mời thầu kiễm tra lại file Yêu Cầu Kỹ Thuật, khi tải về lại là file Biểu Mẫu Dự Thầu.
Mong Bên mời thầu khắc phục sơm. Xin cám ơn ! |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Chúng tôi xin gửi lại file Yêu cầu kỹ thuật |
| File đính kèm nội dung trả lời | Chương IV.yêu cau doi voi goi thau.docx |
| Ngày trả lời | 11:19 27/03/2020 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN ĐA KHOA SA ĐÉC |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm ấn phẩm năm 2020 -2021 Mua sắm thường xuyên 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu tham gia dự thầu, gồm: + Báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019; + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu và hóa đơn tài chính hoặc biên bản thanh lý và hóa đơn tài chính; + Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; + Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đề xuất và các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng thực hiện dự án/công trình tương tự; - Có hang mẫu kèm theo |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Hàng hóa phải có xuất xứ rõ ràng, tình trạng hàng hóa mới 100% |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Danh mục hang hóa Đơn vị tính, Khối lượng mời thầu , xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm - Đơn gía - Thành tiền - Tổng cộng giá chào của hang hóa đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời hạn sử dung dự kiến của hang hóa: Tối thiểu 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành hoặc đại lý/ đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định trong E-HSDT |
| E-CDNT 16.1 | 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc, 153 Nguyễn Sinh Sắc, Khóm Hòa Khánh, Phường 2, TP. Sa Đéc, Đồng Tháp
Số điện thoại: 02773 861919
Số fax: 02773 863247
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc, 153 Nguyễn Sinh Sắc, Khóm Hòa Khánh, Phường 2, TP.Sa Đéc, Đồng Tháp Điện thoại: 02773861919 Fax: 02773863247 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc, 153 Nguyễn Sinh Sắc, Khóm Hòa Khánh, Phường 2, TP.Sa Đéc, Đồng Tháp Điện thoại: 02773861919 Fax: 02773863247 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: • Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc, 153 Nguyễn Sinh Sắc, Khóm Hòa Khánh, Phường 2, TP.Sa Đéc, Đồng Tháp Điện thoại: 02773861919 Fax: 02773863247 Email: [email protected] • Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc, 153 Nguyễn Sinh Sắc, Khóm Hòa Khánh, Phường 2, TP.Sa Đéc, Đồng Tháp Điện thoại: 02773861919 Fax: 02773863247 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (CẤP CỨU) | 100.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 2 | Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (PT - GMHS) | 15.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 3 | Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (VLTL - PHCN) | 12.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 4 | Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc ( TRUYỀN NHIỄM) | 12.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 5 | Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (NGOẠI- TH) | 30.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 6 | Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (ĐƠN VỊ - TNT) | 6.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 7 | Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (SẢN) | 15.000 | Bộ/2tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 8 | Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (NHI) | 30.000 | Bộ/2tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 9 | Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (HSTC - CĐ) | 6.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 10 | Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (YHCT) | 6.000 | Bộ/2tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 11 | Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (TIM MẠCH LÃO HỌC) | 30.000 | Bộ/2tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 12 | Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (NỘI- TH) | 35.000 | Bộ/2tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 13 | Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (LAO) | 6.000 | Bộ/2tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 14 | Hồ sơ bệnh án phá thai | 7.000 | Bộ | 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 15 | Tờ điều trị (SĐKH) | 7.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 16 | Giấy cam đoan tự nguyện phá thai (SĐKH) | 7.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 17 | Những điều cần biết về phá thai nội khoa | 7.000 | Tờ | 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 18 | Phiếu khám thai | 7.000 | Tờ | 18 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu xanh dương - 2 mặt | ||
| 19 | Phiếu đăng ký suất ăn dinh dưỡng | 3.000 | Tờ | 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 20 | Phiếu theo dõi lọc máu (TNT) | 5.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 21 | Phiếu KQXN nồng độ cồn trong máu | 20.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 22 | Phiếu yêu cầu XN nồng độ cồn trong máu | 20.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 23 | Phiếu TD & BCTHBNCS cấp I | 10.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 24 | Lời dặn đối với bệnh Tay Chân Miệng | 10.000 | Tờ | 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 25 | Phiếu ghi họ và tên (Cấp cứu) | 150.000 | Tờ | 10 x 15, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 26 | Phiếu ghi họ và tên (Sản khoa) | 30.000 | Tờ | 10 x 15, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 27 | Tờ bệnh án TCM | 2.000 | Tờ | 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 28 | Tờ bệnh án Mắt | 4.000 | Tờ | 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 29 | Tờ bệnh án Ngoại khoa | 30.000 | Tờ | 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 30 | Tờ bệnh án Ngoại trú | 40.000 | Tờ | 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 31 | Tờ bệnh án Nhi khoa | 24.000 | Tờ | 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 32 | Tờ bệnh án Nội khoa | 60.000 | Tờ | 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 33 | Tờ bệnh án Phụ khoa | 8.000 | Tờ | 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 34 | Tờ bệnh án Sản khoa | 24.000 | Tờ | 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 35 | Tờ bệnh án Răng Hàm Mặt | 4.000 | Tờ | 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 36 | Tờ bệnh án Sơ sinh | 4.000 | Tờ | 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 37 | Tờ bệnh án Tai Mũi Họng | 4.000 | Tờ | 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 38 | Tờ bệnh án Nội trú YHCT | 2.000 | Bộ/2 tờ | 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 39 | Tờ bệnh án Ngoại trú YHCT | 7.000 | Bộ/2 tờ | 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 40 | Tờ bệnh án ngoại trú (HIV) | 500 | Bộ/2 tờ | 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m² - 2 tờ - in 1 màu đen - 2 mặt | ||
| 41 | Phiếu theo dõi chăm sóc và điều trị HIV | 2.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 42 | Phiếu điều trị (YHCT) | 10.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 43 | Lời dặn đối với bệnh Tay Chân Miệng | 10.000 | Tờ | 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 44 | Lời dặn BN sau phẫu thuật Mắt | 4.000 | Tờ | 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu xanh dương - 1 mặt | ||
| 45 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 4.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 46 | Giấy khám sức khoẻ dưới 18 tuổi | 4.000 | Tờ | 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 47 | Phiếu đo chức năng hô hấp (A5) | 2.000 | Tờ | 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 48 | Lệnh điều xe | 5.000 | Tờ | 12 x 18, Giấy Fort trắng 60g/m² - chữ màu xanh dương - 1 mặt | ||
| 49 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh | 25.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 50 | Phiếu phẫu thuật thủ thuật | 20.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 51 | Phiếu xét nghiệm vi khuẩn lao | 20.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 52 | Phiếu truyền máu | 12.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 53 | Phiếu chiếu/ chụp X-Quang | 120.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 54 | Phiếu điện tim | 80.000 | Tờ | 30 x 42cm, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 55 | Tờ điều trị | 340.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 56 | Tờ bệnh án ngoại trú (HIV) | 500 | Bộ/2 tờ | 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m² - 2 tờ - in 1 màu đen - 2 mặt | ||
| 57 | Phiếu theo dõi chăm sóc và điều trị HIV | 500 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 58 | Giấy cam đoan chấp nhận PTTT & GMHS | 24.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 59 | Trích biên bản hội chẩn | 100.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 60 | Đơn xin đổi trực | 6.000 | Tờ | 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 61 | Bao thư nhỏ | 2.000 | Cái | 13 x 19, Fort trắng 1 mặt, chữ màu xanh dương | ||
| 62 | Bao thư vừa | 4.000 | Cái | 15 x 22, Fort trắng 1 mặt, chữ màu xanh dương | ||
| 63 | Bao thư lớn | 400 | Cái | 23 x 32, Fort trắng 1 mặt, chữ màu xanh dương | ||
| 64 | Phiếu khám chuyên khoa | 4.000 | Tờ | 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 65 | Phiếu nội soi | 12.000 | Tờ | 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 66 | Giấy xác nhận TTBM&CN trẻ sơ sinh | 10.000 | Tờ | 15 x 21, Giaáy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen -1 mặt | ||
| 67 | Những điều cần biết về phá thai nội khoa | 7.000 | Tờ | 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 68 | Phiếu khám thai | 7.000 | Tờ | 18 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu xanh dương - 2 mặt | ||
| 69 | Giấy đi đường | 6.000 | Tờ | 21 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu xanh dương - 1 mặt | ||
| 70 | Bảng kiểm an toàn phẩu thuật | 15.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 71 | Phiếu phẩu thuật thể thủy tinh | 25.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 72 | Phiếu siêu âm | 120.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 73 | Phiếu chiếu/ chụp cắt lớp vi tính | 90.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 74 | Phiếu chăm sóc | 340.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 75 | Phiếu gây mê hồi sức | 12.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 76 | Phiếu khám bệnh vào viện (KKB) | 74.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 77 | Phiếu khám bệnh vào viện (CK. Mắt) | 4.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 78 | Phiếu khám bệnh vào viện (CK. TMH) | 4.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 79 | Phiếu khám bệnh vào viện (CK. RHM) | 4.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 80 | Phiếu khám chữa bệnh theo yêu cầu | 24.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 81 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 4.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 82 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 140.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 83 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 140.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 84 | Phiếu thực hiện thuốc công khai thuốc | 200.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 85 | Phiếu xét nghiệm bệnh phẩm nhỏ | 200.000 | Tờ | 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 86 | Phiếu xét nghiệm sinh hoá máu | 160.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu xanh dương - 1 mặt | ||
| 87 | Phiếu xét nghiệm sinh hoá phân, chọc dò | 40.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu xanh dương - 1 mặt | ||
| 88 | Phiếu xét nghiệm huyết học | 160.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 89 | Phiếu xét nghiệm vi sinh | 6.000 | Tờ | 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu vàng - 2 mặt | ||
| 90 | Thẻ kho | 12.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Sơ mi màu xanh lá + 2 mặt- ĐL 170 | ||
| 91 | Phiếu xét nghiệm giải phẫu sinh thiết | 20.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 92 | Bảng thống kê tình hình BN (kẻ hàng) | 12.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt (kẻ hàng) | ||
| 93 | Bảng thống kê tình hình BN (có chữ) | 5.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt có chữ | ||
| 94 | Phiếu xác nhận đồng ý XN HIV | 24.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 95 | Bảng kê tiền tạm ứng BN nội trú | 200.000 | Tờ | 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 96 | Giấy giới thiệu (HC) | 2.000 | Tờ | 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu xanh dương - 1 mặt | ||
| 97 | Phiếu khám cấp cứu | 70.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 98 | Giấy xác nhận TTBM&CN trẻ sơ sinh | 10.000 | Tờ | 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 99 | Phiếu truyền máu | 12.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 100 | Bảng theo dõi sử dụng giường bệnh | 24.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 101 | Biểu đồ chuyển dạ | 48.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 102 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | 20.000 | Tờ | 15 x 21, Giấy Fort trắng ĐL 120g/m², in 2 mặt | ||
| 103 | Giấy khám sức khoẻ đủ 18 tuổi | 20.000 | Tờ | 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 104 | Giấy khám sức khoẻ của người lái xe | 12.000 | Tờ | 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 105 | Lời dặn BN & GĐBN bị chấn thương đầu | 10.000 | Tờ | 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu xanh dương - 1 mặt | ||
| 106 | Lời dặn BN sau phẫu thuật Mắt | 4.000 | Tờ | 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu xanh dương - 1 mặt | ||
| 107 | Lời dặn BN và Gia đình (Sản) | 4.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu xanh dương - 2 mặt | ||
| 108 | Phiếu siêu âm màu | 24.000 | Tờ | 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 109 | Phiếu siêu âm DOPPLER tim mạch | 24.000 | Tờ | 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 110 | Sổ khám bệnh (cuốn nhỏ) | 160.000 | Cuốn | 15 x 21, ruột giấy Fort trắng 60g/m² - 8 trang -1 màu đen, giấy bìa nhập màu xanh biển, in 1 màu đen - TP : đóng lồng | ||
| 111 | Sổ điều trị bệnh cần chữa dài ngày | 4.000 | Cuốn | 15 x 21, ruột giấy Fort trắng 60g/m² - 8 trang -1 màu đen, giấy bìa nhập màu xanh dương, in 1 màu đen - TP : đóng lồng | ||
| 112 | Sổ khám bệnh đối tượng ưu tiên (cuốn nhỏ) | 40.000 | Cuốn | 15 x 21, ruột giấy Fort trắng 60g/m² - 8 trang -1 màu đen, giấy bìa nhập màu hồng, in 1 màu đen - TP : đóng lồng | ||
| 113 | Sổ trực lãnh đạo (ĐDN) | 5 | Cuốn | 17 x 24, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa cứng bao simili màu nâu, gáy vải/ 200 trang | ||
| 114 | Sổ trực lãnh đạo | 5 | Cuốn | 17 x 24, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa cứng bao simili màu xanh, gáy vải/ 400 trang | ||
| 115 | Sổ theo dõi cấp giấy chứng sinh | 240 | Cuốn | 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60m/m², bìa Dupplex + có đục lổ | ||
| 116 | Sổ biên bản hội chẩn | 200 | Cuốn | 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex | ||
| 117 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 70 | Cuốn | 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex | ||
| 118 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 70 | Cuốn | 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex | ||
| 119 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 40 | Cuốn | 200 trang, 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex | ||
| 120 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 70 | Cuốn | 200 trang, 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex | ||
| 121 | Sổ vào viện - ra viện - chuyển viện | 70 | Cuốn | 200 trang, 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex | ||
| 122 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | 120 | Cuốn | 200 trang, 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex | ||
| 123 | Sổ bàn giao thuốc y lệnh trong đêm | 80 | Cuốn | 200 trang, 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex | ||
| 124 | Sổ báo ăn người bệnh | 50 | Cuốn | 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơ mi màu đỏ | ||
| 125 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | 120 | Cuốn | 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex | ||
| 126 | Sổ chuyển viện ngoại trú | 40 | Cuốn | 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex | ||
| 127 | Sổ điện tim | 20 | Cuốn | 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex | ||
| 128 | Sổ đơn thuốc 2 liên | 1.500 | Cuốn | 16 x 21, ruột giấy Carbonless (trắng - hồng); in 1 màu đen 50 số/c - 2 liên/số, số nhảy, có đục lổ | ||
| 129 | Sổ góp ý người bệnh | 40 | Cuốn | 200 trang, 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơ mi màu đỏ | ||
| 130 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | 40 | Cuốn | 200 trang, 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơ mi màu đỏ | ||
| 131 | Sổ khám bệnh (cuốn lớn) | 80 | Cuốn | 200 trang, 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex | ||
| 132 | Sổ kiểm tra (cuốn nhỏ) | 40 | Cuốn | 200 trang, 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex | ||
| 133 | Sổ lãnh vật dụng y tế tiêu hao | 60 | Cuốn | 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơmi màu xanh- có đục lổ, in số nhảy | ||
| 134 | Sổ lãnh y dụng cụ | 40 | Cuốn | 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơmi màu vàng-có đục lổ, in số nhảy | ||
| 135 | Sổ nội soi | 8 | Cuốn | 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex | ||
| 136 | Sổ phẫu thuật | 24 | Cuốn | 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex | ||
| 137 | Sổ phiếu lãnh thuốc | 70 | Cuốn | 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơmi màu đỏ -có đục lổ, in số nhảy | ||
| 138 | Sổ thường trực buồng Cấp cứu | 20 | Cuốn | 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex | ||
| 139 | Sổ phiếu trả thuốc, dụng cụ Y tế tiêu hao | 40 | Cuốn | 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơmi màu xanh-có đục lổ, in số nhảy | ||
| 140 | Sổ sai sót chuyên môn | 40 | Cuốn | 200 trang, 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex | ||
| 141 | Sổ siêu âm | 50 | Cuốn | 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex | ||
| 142 | Sổ thủ thuật | 70 | Cuốn | 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex | ||
| 143 | Sổ thường trực | 70 | Cuốn | 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex | ||
| 144 | Sổ tổng hợp thuốc hằng ngày | 70 | Cuốn | 200 trang, 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex | ||
| 145 | Sổ trả kết quả cận lâm sàng | 40 | Cuốn | 200 trang, 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơmi màu đỏ | ||
| 146 | Sổ xét nghiệm | 120 | Cuốn | 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex | ||
| 147 | Sổ XN tế bào màu ngoại vi | 20 | Cuốn | 200 trang, 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex | ||
| 148 | Sổ kiểm tra (cuốn lớn) | 20 | Cuốn | 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex | ||
| 149 | Sổ trả kết quả xét nghiệm sinh hoá | 40 | Cuốn | 200 trang, 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex | ||
| 150 | Sổ giao ban | 80 | Cuốn | 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex | ||
| 151 | Thiệp sinh nhật + Bao thư | 1.400 | Bộ | 22 x 19 Fort màu, 2 mặt - in hoa văn | ||
| 152 | Sổ lệnh điều xe | 200 | Cuốn | 100 trang, 15 x 21, Fort trắng 60g/m², bìa sơ mi màu vàng - có đục lổ | ||
| 153 | Sổ giao nhận bệnh phẩm | 40 | Cuốn | 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex | ||
| 154 | Sổ đơn thuốc "N" | 10 | Cuốn | 42 x 21, ruột giấy Fort trắng 60g/m² - in 1 màu đen - 100tờ/c - 3 liên - đục răng giữa 3 liên, Bìa giấy Dousier hồng - TP : đóng lồng | ||
| 155 | Sổ đơn thuốc "H" | 10 | Cuốn | 42 x 21, ruột giấy Fort trắng 60g/m² - in 1 màu đen - 100tờ/c - 3 liên - đục răng giữa 3 liên, Bìa giấy Dousier hồng - TP : đóng lồng | ||
| 156 | Sổ phiếu lãnh hoá chất | 24 | Cuốn | 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort 60g/m², bìa sơ mi màu xanh - có đục lổ - in số nhảy | ||
| 157 | Sổ thực hiện biện pháp KHHGĐ | 10 | Cuốn | 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex | ||
| 158 | Sổ theo dõi chương trình dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con | 10 | Cuốn | 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex | ||
| 159 | Sổ phá thai | 10 | Cuốn | 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex | ||
| 160 | Sổ khám bệnh (Sản) | 10 | Cuốn | 200 trang, 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex | ||
| 161 | Sổ khám thai | 20 | Cuốn | 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex | ||
| 162 | Sổ đẻ | 40 | Cuốn | 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex | ||
| 163 | Sổ phiếu dự trù vật tư điện nước/VTTB | 60 | Cuốn | 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơ mi màu vàng - có đục lổ | ||
| 164 | Sổ phiếu dự trù sửa chữa điện nước/VTTB | 60 | Cuốn | 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơ mi màu hồng - có đục lổ | ||
| 165 | Túi phim X.Quang CT can | 10.000 | Cái | 38 x 50cm, giấy Dousier xanh dương - in 1 màu đen - cán PE, bế + dán thành phẩm | ||
| 166 | Túi phim X.Quang ( màu hồng) | 10.000 | Cái | 35 x 35cm, giấy Dousier hồng - in 1 màu đen, bế + dán thành phẩm | ||
| 167 | Túi phim X.Quang ( màu vàng) | 10.000 | Cái | 30 x 40cm, giấy Dousier vàng - in 1 màu đen, bế + dán thành phẩm | ||
| 168 | Túi phim X.Quang ( màu vàng) | 100.000 | Cái | 26 x 32cm, giấy Dousier vàng - in 1 màu đen, bế + dán thành phẩm | ||
| 169 | Phiếu đăng ký suất ăn dinh dưỡng | 12.000 | Tờ | 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 170 | Biên nhận (Mùng, mền, gối,..) | 12.000 | Tờ | 9 x 15, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 171 | Phiếu tổng hợp chẩn đoán | 60.000 | Tờ | 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 172 | Sổ phiếu dự trù & cung cấp máu cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | 60 | Cuốn | 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex + có đục lổ | ||
| 173 | Sổ mời hội chẩn | 40 | Cuốn | 200 trang, 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơmi màu đỏ | ||
| 174 | Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật | 24 | Cuốn | 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex | ||
| 175 | Sổ khám sức khoẻ định kỳ | 700 | Cuốn | 30 trang, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơ mi màu vàng | ||
| 176 | Sổ lý lịch máy | 300 | Cuốn | 24 trang, 15 x 21, Fort trắng 60g/m², bìa sơ mi màu vàng | ||
| 177 | Sổ giao nhận dụng cụ Kiểm soát nhiễm khuẩn | 24 | Cuốn | 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex | ||
| 178 | Sổ giao nhận gòn gạc Kiểm soát nhiễm khuẩn | 24 | Cuốn | 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex | ||
| 179 | Sổ giao nhận dụng cụ bẩn KSNK | 24 | Cuốn | 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex | ||
| 180 | Phiếu theo dõi lọc máu (TNT) | 36.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 181 | Tờ điều trị (TNT) | 30.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 182 | Mẫu tem KSNK (32 mẫu) | 300.000 | Tờ | 4 x 7, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 183 | Mẫu tem KSNK (03 mẫu) | 100.000 | Tờ | 6 x 7, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 184 | Sổ bàn giao khoa Xét nghiệm | 24 | Cuốn | 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex | ||
| 185 | Sổ quản lý sữa chữa TBYT | 60 | Cuốn | 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơ mi màu xanh biển - có đục lổ | ||
| 186 | Sổ bàn giao khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn | 24 | Cuốn | 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex | ||
| 187 | Sổ phiếu xác nhận tuyến đường chuyển bệnh | 60 | Cuốn | 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơ mi màu hồng - có đục lổ | ||
| 188 | Sổ theo dõi xét nghiệm vi sinh | 20 | Cuốn | 200 trang, 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex | ||
| 189 | Phiếu điều trị (YHCT) | 15.000 | tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 190 | Sổ chứng tử | 10 | Cuốn | 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơ mi màu xanh biển - có đục lổ | ||
| 191 | Bìa xanh bệnh án Tay chân miệng | 2.000 | Cái | Giấy Fort màu xanh biển, ĐL 120g/m² - in 1 màu đen, 2 mặt - cán PE - đóng kẹp 15 tờ ruột | ||
| 192 | Bìa xanh bệnh án Mắt | 4.000 | Cái | Giấy Fort màu xanh biển, ĐL 120g/m² - in 1 màu đen, 2 mặt - cán PE - đóng kẹp 15 tờ ruột | ||
| 193 | Bìa xanh bệnh án Ngoại khoa | 30.000 | Cái | Giấy Fort màu xanh biển, ĐL 120g/m² - in 1 màu đen, 2 mặt - cán PE - đóng kẹp 15 tờ ruột | ||
| 194 | Bìa xanh bệnh án Ngoại trú | 40.000 | Cái | Giấy Fort màu xanh biển, ĐL 120g/m² - in 1 màu đen, 2 mặt - cán PE - đóng kẹp 15 tờ ruột | ||
| 195 | Bìa xanh bệnh án Nhi khoa | 24.000 | Cái | Giấy Fort màu xanh biển, ĐL 120g/m² - in 1 màu đen, 2 mặt - cán PE - đóng kẹp 15 tờ ruột | ||
| 196 | Bìa xanh bệnh án Nội khoa | 60.000 | Cái | Giấy Fort màu xanh biển, ĐL 120g/m² - in 1 màu đen, 2 mặt - cán PE - đóng kẹp 15 tờ ruột | ||
| 197 | Bìa xanh bệnh án Phụ khoa | 8.000 | Cái | Giấy Fort màu xanh biển, ĐL 120g/m² - in 1 màu đen, 2 mặt - cán PE - đóng kẹp 15 tờ ruột | ||
| 198 | Bìa xanh bệnh án Sản khoa | 24.000 | Cái | Giấy Fort màu xanh biển, ĐL 120g/m² - in 1 màu đen, 2 mặt - cán PE - đóng kẹp 15 tờ ruột | ||
| 199 | Bìa xanh bệnh án Răng Hàm Mặt | 4.000 | Cái | Giấy Fort màu xanh biển, ĐL 120g/m² - in 1 màu đen, 2 mặt - cán PE - đóng kẹp 15 tờ ruột | ||
| 200 | Bìa xanh bệnh án Sơ sinh | 4.000 | Cái | Giấy Fort màu xanh biển, ĐL 120g/m² - in 1 màu đen, 2 mặt - cán PE - đóng kẹp 15 tờ ruột | ||
| 201 | Bìa xanh bệnh án Tai Mũi Họng | 4.000 | Cái | Giấy Fort màu xanh biển, ĐL 120g/m² - in 1 màu đen, 2 mặt - cán PE - đóng kẹp 15 tờ ruột | ||
| 202 | Bìa xanh bệnh án Nội trú YHCT | 2.000 | Cái | Giấy Fort màu xanh biển, ĐL 120g/m² - in 1 màu đen, 2 mặt - cán PE - đóng kẹp 15 tờ ruột | ||
| 203 | Bìa xanh bệnh án Ngoại trú YHCT | 7.000 | Cái | Giấy Fort màu xanh biển, ĐL 120g/m² - in 1 màu đen, 2 mặt - cán PE - đóng kẹp 15 tờ ruột | ||
| 204 | Bìa hồ sơ lưu trữ | 1.000 | Cái | Giấy cactong theo quy cách TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 9251: 2012 |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 24 Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (CẤP CỨU) | 100.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 2 | Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (PT - GMHS) | 15.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 3 | Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (VLTL - PHCN) | 12.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 4 | Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc ( TRUYỀN NHIỄM) | 12.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 5 | Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (NGOẠI- TH) | 30.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 6 | Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (ĐƠN VỊ - TNT) | 6.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 7 | Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (SẢN) | 15.000 | Bộ/2tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 8 | Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (NHI) | 30.000 | Bộ/2tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 9 | Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (HSTC - CĐ) | 6.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 10 | Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (YHCT) | 6.000 | Bộ/2tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 11 | Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (TIM MẠCH LÃO HỌC) | 30.000 | Bộ/2tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 12 | Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (NỘI- TH) | 35.000 | Bộ/2tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 13 | Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (LAO) | 6.000 | Bộ/2tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 14 | Hồ sơ bệnh án phá thai | 7.000 | Bộ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 15 | Tờ điều trị (SĐKH) | 7.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 16 | Giấy cam đoan tự nguyện phá thai (SĐKH) | 7.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 17 | Những điều cần biết về phá thai nội khoa | 7.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 18 | Phiếu khám thai | 7.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 19 | Phiếu đăng ký suất ăn dinh dưỡng | 3.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 20 | Phiếu theo dõi lọc máu (TNT) | 5.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 21 | Phiếu KQXN nồng độ cồn trong máu | 20.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 22 | Phiếu yêu cầu XN nồng độ cồn trong máu | 20.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 23 | Phiếu TD & BCTHBNCS cấp I | 10.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 24 | Lời dặn đối với bệnh Tay Chân Miệng | 10.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 25 | Phiếu ghi họ và tên (Cấp cứu) | 150.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 26 | Phiếu ghi họ và tên (Sản khoa) | 30.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 27 | Tờ bệnh án TCM | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 28 | Tờ bệnh án Mắt | 4.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 29 | Tờ bệnh án Ngoại khoa | 30.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 30 | Tờ bệnh án Ngoại trú | 40.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 31 | Tờ bệnh án Nhi khoa | 24.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 32 | Tờ bệnh án Nội khoa | 60.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 33 | Tờ bệnh án Phụ khoa | 8.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 34 | Tờ bệnh án Sản khoa | 24.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 35 | Tờ bệnh án Răng Hàm Mặt | 4.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 36 | Tờ bệnh án Sơ sinh | 4.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 37 | Tờ bệnh án Tai Mũi Họng | 4.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 38 | Tờ bệnh án Nội trú YHCT | 2.000 | Bộ/2 tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 39 | Tờ bệnh án Ngoại trú YHCT | 7.000 | Bộ/2 tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 40 | Tờ bệnh án ngoại trú (HIV) | 500 | Bộ/2 tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 41 | Phiếu theo dõi chăm sóc và điều trị HIV | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 42 | Phiếu điều trị (YHCT) | 10.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 43 | Lời dặn đối với bệnh Tay Chân Miệng | 10.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 44 | Lời dặn BN sau phẫu thuật Mắt | 4.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 45 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 4.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 46 | Giấy khám sức khoẻ dưới 18 tuổi | 4.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 47 | Phiếu đo chức năng hô hấp (A5) | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 48 | Lệnh điều xe | 5.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 49 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh | 25.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 50 | Phiếu phẫu thuật thủ thuật | 20.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 51 | Phiếu xét nghiệm vi khuẩn lao | 20.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 52 | Phiếu truyền máu | 12.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 53 | Phiếu chiếu/ chụp X-Quang | 120.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 54 | Phiếu điện tim | 80.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 55 | Tờ điều trị | 340.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 56 | Tờ bệnh án ngoại trú (HIV) | 500 | Bộ/2 tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 57 | Phiếu theo dõi chăm sóc và điều trị HIV | 500 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 58 | Giấy cam đoan chấp nhận PTTT & GMHS | 24.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 59 | Trích biên bản hội chẩn | 100.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 60 | Đơn xin đổi trực | 6.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 61 | Bao thư nhỏ | 2.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 62 | Bao thư vừa | 4.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 63 | Bao thư lớn | 400 | Cái | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 64 | Phiếu khám chuyên khoa | 4.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 65 | Phiếu nội soi | 12.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 66 | Giấy xác nhận TTBM&CN trẻ sơ sinh | 10.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 67 | Những điều cần biết về phá thai nội khoa | 7.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 68 | Phiếu khám thai | 7.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 69 | Giấy đi đường | 6.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 70 | Bảng kiểm an toàn phẩu thuật | 15.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 71 | Phiếu phẩu thuật thể thủy tinh | 25.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 72 | Phiếu siêu âm | 120.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 73 | Phiếu chiếu/ chụp cắt lớp vi tính | 90.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 74 | Phiếu chăm sóc | 340.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 75 | Phiếu gây mê hồi sức | 12.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 76 | Phiếu khám bệnh vào viện (KKB) | 74.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 77 | Phiếu khám bệnh vào viện (CK. Mắt) | 4.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 78 | Phiếu khám bệnh vào viện (CK. TMH) | 4.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 79 | Phiếu khám bệnh vào viện (CK. RHM) | 4.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 80 | Phiếu khám chữa bệnh theo yêu cầu | 24.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 81 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 4.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 82 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 140.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 83 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 140.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 84 | Phiếu thực hiện thuốc công khai thuốc | 200.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 85 | Phiếu xét nghiệm bệnh phẩm nhỏ | 200.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 86 | Phiếu xét nghiệm sinh hoá máu | 160.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 87 | Phiếu xét nghiệm sinh hoá phân, chọc dò | 40.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 88 | Phiếu xét nghiệm huyết học | 160.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 89 | Phiếu xét nghiệm vi sinh | 6.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 90 | Thẻ kho | 12.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 91 | Phiếu xét nghiệm giải phẫu sinh thiết | 20.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 92 | Bảng thống kê tình hình BN (kẻ hàng) | 12.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 93 | Bảng thống kê tình hình BN (có chữ) | 5.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 94 | Phiếu xác nhận đồng ý XN HIV | 24.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 95 | Bảng kê tiền tạm ứng BN nội trú | 200.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 96 | Giấy giới thiệu (HC) | 2.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 97 | Phiếu khám cấp cứu | 70.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 98 | Giấy xác nhận TTBM&CN trẻ sơ sinh | 10.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 99 | Phiếu truyền máu | 12.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 100 | Bảng theo dõi sử dụng giường bệnh | 24.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 101 | Biểu đồ chuyển dạ | 48.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 102 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | 20.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 103 | Giấy khám sức khoẻ đủ 18 tuổi | 20.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 104 | Giấy khám sức khoẻ của người lái xe | 12.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 105 | Lời dặn BN & GĐBN bị chấn thương đầu | 10.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 106 | Lời dặn BN sau phẫu thuật Mắt | 4.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 107 | Lời dặn BN và Gia đình (Sản) | 4.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 108 | Phiếu siêu âm màu | 24.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 109 | Phiếu siêu âm DOPPLER tim mạch | 24.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 110 | Sổ khám bệnh (cuốn nhỏ) | 160.000 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 111 | Sổ điều trị bệnh cần chữa dài ngày | 4.000 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 112 | Sổ khám bệnh đối tượng ưu tiên (cuốn nhỏ) | 40.000 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 113 | Sổ trực lãnh đạo (ĐDN) | 5 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 114 | Sổ trực lãnh đạo | 5 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 115 | Sổ theo dõi cấp giấy chứng sinh | 240 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 116 | Sổ biên bản hội chẩn | 200 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 117 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 70 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 118 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 70 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 119 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 40 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 120 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 70 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 121 | Sổ vào viện - ra viện - chuyển viện | 70 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 122 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | 120 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 123 | Sổ bàn giao thuốc y lệnh trong đêm | 80 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 124 | Sổ báo ăn người bệnh | 50 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 125 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | 120 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 126 | Sổ chuyển viện ngoại trú | 40 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 127 | Sổ điện tim | 20 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 128 | Sổ đơn thuốc 2 liên | 1.500 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 129 | Sổ góp ý người bệnh | 40 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 130 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | 40 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 131 | Sổ khám bệnh (cuốn lớn) | 80 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 132 | Sổ kiểm tra (cuốn nhỏ) | 40 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 133 | Sổ lãnh vật dụng y tế tiêu hao | 60 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 134 | Sổ lãnh y dụng cụ | 40 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 135 | Sổ nội soi | 8 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 136 | Sổ phẫu thuật | 24 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 137 | Sổ phiếu lãnh thuốc | 70 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 138 | Sổ thường trực buồng Cấp cứu | 20 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 139 | Sổ phiếu trả thuốc, dụng cụ Y tế tiêu hao | 40 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 140 | Sổ sai sót chuyên môn | 40 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 141 | Sổ siêu âm | 50 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 142 | Sổ thủ thuật | 70 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 143 | Sổ thường trực | 70 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 144 | Sổ tổng hợp thuốc hằng ngày | 70 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 145 | Sổ trả kết quả cận lâm sàng | 40 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 146 | Sổ xét nghiệm | 120 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 147 | Sổ XN tế bào màu ngoại vi | 20 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 148 | Sổ kiểm tra (cuốn lớn) | 20 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 149 | Sổ trả kết quả xét nghiệm sinh hoá | 40 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 150 | Sổ giao ban | 80 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 151 | Thiệp sinh nhật + Bao thư | 1.400 | Bộ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 152 | Sổ lệnh điều xe | 200 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 153 | Sổ giao nhận bệnh phẩm | 40 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 154 | Sổ đơn thuốc "N" | 10 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 155 | Sổ đơn thuốc "H" | 10 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 156 | Sổ phiếu lãnh hoá chất | 24 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 157 | Sổ thực hiện biện pháp KHHGĐ | 10 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 158 | Sổ theo dõi chương trình dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con | 10 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 159 | Sổ phá thai | 10 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 160 | Sổ khám bệnh (Sản) | 10 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 161 | Sổ khám thai | 20 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 162 | Sổ đẻ | 40 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 163 | Sổ phiếu dự trù vật tư điện nước/VTTB | 60 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 164 | Sổ phiếu dự trù sửa chữa điện nước/VTTB | 60 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 165 | Túi phim X.Quang CT can | 10.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 166 | Túi phim X.Quang ( màu hồng) | 10.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 167 | Túi phim X.Quang ( màu vàng) | 10.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 168 | Túi phim X.Quang ( màu vàng) | 100.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 169 | Phiếu đăng ký suất ăn dinh dưỡng | 12.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 170 | Biên nhận (Mùng, mền, gối,..) | 12.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 171 | Phiếu tổng hợp chẩn đoán | 60.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 172 | Sổ phiếu dự trù & cung cấp máu cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh | 60 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 173 | Sổ mời hội chẩn | 40 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 174 | Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật | 24 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 175 | Sổ khám sức khoẻ định kỳ | 700 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 176 | Sổ lý lịch máy | 300 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 177 | Sổ giao nhận dụng cụ Kiểm soát nhiễm khuẩn | 24 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 178 | Sổ giao nhận gòn gạc Kiểm soát nhiễm khuẩn | 24 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 179 | Sổ giao nhận dụng cụ bẩn KSNK | 24 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 180 | Phiếu theo dõi lọc máu (TNT) | 36.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 181 | Tờ điều trị (TNT) | 30.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 182 | Mẫu tem KSNK (32 mẫu) | 300.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 183 | Mẫu tem KSNK (03 mẫu) | 100.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 184 | Sổ bàn giao khoa Xét nghiệm | 24 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 185 | Sổ quản lý sữa chữa TBYT | 60 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 186 | Sổ bàn giao khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn | 24 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 187 | Sổ phiếu xác nhận tuyến đường chuyển bệnh | 60 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 188 | Sổ theo dõi xét nghiệm vi sinh | 20 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 189 | Phiếu điều trị (YHCT) | 15.000 | tờ | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 190 | Sổ chứng tử | 10 | Cuốn | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 191 | Bìa xanh bệnh án Tay chân miệng | 2.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 192 | Bìa xanh bệnh án Mắt | 4.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 193 | Bìa xanh bệnh án Ngoại khoa | 30.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 194 | Bìa xanh bệnh án Ngoại trú | 40.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 195 | Bìa xanh bệnh án Nhi khoa | 24.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 196 | Bìa xanh bệnh án Nội khoa | 60.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 197 | Bìa xanh bệnh án Phụ khoa | 8.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 198 | Bìa xanh bệnh án Sản khoa | 24.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 199 | Bìa xanh bệnh án Răng Hàm Mặt | 4.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 200 | Bìa xanh bệnh án Sơ sinh | 4.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 201 | Bìa xanh bệnh án Tai Mũi Họng | 4.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 202 | Bìa xanh bệnh án Nội trú YHCT | 2.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 203 | Bìa xanh bệnh án Ngoại trú YHCT | 7.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| 204 | Bìa hồ sơ lưu trữ | 1.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc | Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (CẤP CỨU) | 100.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 2 | Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (PT - GMHS) | 15.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 3 | Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (VLTL - PHCN) | 12.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 4 | Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc ( TRUYỀN NHIỄM) | 12.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 5 | Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (NGOẠI- TH) | 30.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 6 | Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (ĐƠN VỊ - TNT) | 6.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 7 | Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (SẢN) | 15.000 | Bộ/2tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 8 | Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (NHI) | 30.000 | Bộ/2tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 9 | Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (HSTC - CĐ) | 6.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 10 | Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (YHCT) | 6.000 | Bộ/2tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 11 | Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (TIM MẠCH LÃO HỌC) | 30.000 | Bộ/2tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 12 | Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (NỘI- TH) | 35.000 | Bộ/2tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 13 | Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (LAO) | 6.000 | Bộ/2tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 14 | Hồ sơ bệnh án phá thai | 7.000 | Bộ | 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 15 | Tờ điều trị (SĐKH) | 7.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 16 | Giấy cam đoan tự nguyện phá thai (SĐKH) | 7.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 17 | Những điều cần biết về phá thai nội khoa | 7.000 | Tờ | 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 18 | Phiếu khám thai | 7.000 | Tờ | 18 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu xanh dương - 2 mặt | ||
| 19 | Phiếu đăng ký suất ăn dinh dưỡng | 3.000 | Tờ | 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 20 | Phiếu theo dõi lọc máu (TNT) | 5.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 21 | Phiếu KQXN nồng độ cồn trong máu | 20.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 22 | Phiếu yêu cầu XN nồng độ cồn trong máu | 20.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 23 | Phiếu TD & BCTHBNCS cấp I | 10.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 24 | Lời dặn đối với bệnh Tay Chân Miệng | 10.000 | Tờ | 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 25 | Phiếu ghi họ và tên (Cấp cứu) | 150.000 | Tờ | 10 x 15, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 26 | Phiếu ghi họ và tên (Sản khoa) | 30.000 | Tờ | 10 x 15, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 27 | Tờ bệnh án TCM | 2.000 | Tờ | 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 28 | Tờ bệnh án Mắt | 4.000 | Tờ | 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 29 | Tờ bệnh án Ngoại khoa | 30.000 | Tờ | 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 30 | Tờ bệnh án Ngoại trú | 40.000 | Tờ | 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 31 | Tờ bệnh án Nhi khoa | 24.000 | Tờ | 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 32 | Tờ bệnh án Nội khoa | 60.000 | Tờ | 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 33 | Tờ bệnh án Phụ khoa | 8.000 | Tờ | 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 34 | Tờ bệnh án Sản khoa | 24.000 | Tờ | 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 35 | Tờ bệnh án Răng Hàm Mặt | 4.000 | Tờ | 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 36 | Tờ bệnh án Sơ sinh | 4.000 | Tờ | 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 37 | Tờ bệnh án Tai Mũi Họng | 4.000 | Tờ | 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 38 | Tờ bệnh án Nội trú YHCT | 2.000 | Bộ/2 tờ | 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 39 | Tờ bệnh án Ngoại trú YHCT | 7.000 | Bộ/2 tờ | 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 40 | Tờ bệnh án ngoại trú (HIV) | 500 | Bộ/2 tờ | 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m² - 2 tờ - in 1 màu đen - 2 mặt | ||
| 41 | Phiếu theo dõi chăm sóc và điều trị HIV | 2.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 42 | Phiếu điều trị (YHCT) | 10.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 43 | Lời dặn đối với bệnh Tay Chân Miệng | 10.000 | Tờ | 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 44 | Lời dặn BN sau phẫu thuật Mắt | 4.000 | Tờ | 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu xanh dương - 1 mặt | ||
| 45 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 4.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 46 | Giấy khám sức khoẻ dưới 18 tuổi | 4.000 | Tờ | 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt | ||
| 47 | Phiếu đo chức năng hô hấp (A5) | 2.000 | Tờ | 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 48 | Lệnh điều xe | 5.000 | Tờ | 12 x 18, Giấy Fort trắng 60g/m² - chữ màu xanh dương - 1 mặt | ||
| 49 | Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh | 25.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt | ||
| 50 | Phiếu phẫu thuật thủ thuật | 20.000 | Tờ | 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA SA ĐÉC như sau:
- Có quan hệ với 193 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,95 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 84,96%, Xây lắp 0,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 15,04%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 331.738.958.305 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 291.296.695.864 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 12,19%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Những người duy nhất không có rắc rối là những người ở nghĩa trang. "
Tony Robbins
Sự kiện trong nước: Ngày 5-9-1954, tại Đại Từ (tỉnh Thái Nguyên), Hồ Chủ tịch đã nói chuyện với cán bộ, nhân viên, các cơ quan Trung ương, các đơn vị bộ đội, công an và thanh niên xung phong chuẩn bị về tiếp quản thủ đô Hà Nội. Người nói: "Bom đạn của địch không nguy hiểm bằng "đạn bọc đường" vì nó làm hại mình mà mình không trông thấy. Muốn giữ vững nhân cách, cán bộ chiến sĩ phải luôn luôn gương mẫu trong mọi việc, phải cần, kiệm, liêm, chính".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA SA ĐÉC đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác BỆNH VIỆN ĐA KHOA SA ĐÉC đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.