Thông báo mời thầu

Mua sắm ấn phẩm năm 2020 -2021

E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!

-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!

Tìm thấy: 08:12 24/03/2020
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm thường xuyên
Gói thầu
Mua sắm ấn phẩm năm 2020 -2021
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm ấn phẩm năm 2020 -2021
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:00 10/04/2020
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:11 24/03/2020
đến
09:00 10/04/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 10/04/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
21.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi mốt triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Bổ sung Chương V, làm rõ quy cách kỹ thuật, Kiến nghị hủy bỏ tiêu chí nộp mẫu
File đính kèm nội dung cần làm rõ 187 - CV kien nghi BV Sa Dec lam mau thau.pdf
Nội dung trả lời Chủ đầu tư có nhận Công văn số 187-2020/IHN-CV ngày 31/3/2019 của Công ty Cổ phần In Hà Nội. Có 2 nội dung chưa phù hợp:
1. Ngày ký Công văn chưa phù hợp: Ngày 31/3/2019
2.Theo nội dung Công văn của nhà thầu yêu cầu chủ đầu tư trả lời bằng văn bản trước 12 giờ ngày 6/4/2020 nhưng Chủ đầu tư nhận được Công văn vào lúc 14giờ 25 phút ngày 6/4/2020 (Theo thời gian trên trang info@ muasamcong.gov.vn) nên chủ đầu tư chưa thể trả lời theo yêu cầu của nhà thầu.
Trân trọng./.
File đính kèm nội dung trả lời
Ngày trả lời 14:49 07/04/2020

Nội dung cần làm rõ QUY ĐỊNH NHÀ THẦU PHẢI CÓ HÀNG MÂU ĐI KÈM THEO ĐÚNG QUY CÁCH NHƯ E-HSMT NHƯNG BÊN NHÀ THẦU KHÔNG THẤY CÓ FILE MẪU IN ĐÍNH KÈM VÀ THÔNG TIN GỬI HÀNG MẪU NHƯ THẾ NÀO?
File đính kèm nội dung cần làm rõ
Nội dung trả lời
Chúng tôi xin gửi file Yêu cầu kỹ thuật và Nhà thầu gửi hàng mẫu một số loại sổ, bìa hồ sơ bệnh án giấy có định lượng theo yêu cầu kỹ thuật. Riêng STT từ mục 165 - 168 là giấy Dousier là giấy nội không phải giấy nhập., không có định lượng. Nhà thầu có thể đến đơn vị chúng tôi để xem trực tiếp hang mẫu.
Trân trọng./.
File đính kèm nội dung trả lời Chương IV.yêu cau doi voi goi thau.docx
Ngày trả lời 09:05 31/03/2020

Nội dung cần làm rõ QUY ĐỊNH NHÀ THẦU PHẢI CÓ HÀNG MÂU ĐI KÈM THEO ĐÚNG QUY CÁCH NHƯ E-HSMT NHƯNG BÊN NHÀ THẦU KHÔNG THẤY CÓ FILE MẪU IN ĐÍNH KÈM VÀ THÔNG TIN GỬI HÀNG MẪU NHƯ THẾ NÀO?
File đính kèm nội dung cần làm rõ
Nội dung trả lời
Chúng tôi xin gửi file Yêu cầu kỹ thuật và Nhà thầu gửi hàng mẫu một số loại sổ, bìa hồ sơ bệnh án giấy có định lượng theo yêu cầu kỹ thuật. Riêng STT từ mục 165 - 168 là giấy Dousier là giấy nội không phải giấy nhập., không có định lượng. Nhà thầu có thể đến đơn vị chúng tôi để xem trực tiếp hang mẫu.
Trân trọng./.
File đính kèm nội dung trả lời Chương IV.yêu cau doi voi goi thau.docx
Ngày trả lời 08:56 31/03/2020

Nội dung cần làm rõ Chúng tôi, Công ty TNHH MTV In Ấn Hoàng Vân, mông chủ đầu tư làm rỗ nội dung sau:
1. Từ STT mục 165 đến 168 Túi X-Quang trong YCKT dùng giấy Dousier màu là giấy gì không rõ, định lượng là bao nhiêu không có.
2. Chủ đầu tư có yêu cầu nộp hàng mẫu, vậy chúng tôi phải nộp hàng mẫu gồm những gì ạ ?

Xin cảm ơn ! rất mong Chủ đầu tư làm rõ yêu cầu trên !
File đính kèm nội dung cần làm rõ
Nội dung trả lời Từ STT mục 165 đến 168 Túi X-Quang trong YCKT dùng giấy Dousier màu là giấy nội không phải giấy nhập, không có ghi định lượng. Hàng mẫu là một số loại sổ, bìa bệnh án, túi X Quang,CT Scan. Nhà thầu có thể đến đơn vị chúng tôi để xem hang mẫu.
Trâng trọng./.
File đính kèm nội dung trả lời
Ngày trả lời 08:47 31/03/2020

Nội dung cần làm rõ Chúng tôi Công ty TNHH MTV in ấn Hoàng Vân, yêu cầu Bên mời thầu kiễm tra lại file Yêu Cầu Kỹ Thuật, khi tải về lại là file Biểu Mẫu Dự Thầu.
Mong Bên mời thầu khắc phục sơm. Xin cám ơn !
File đính kèm nội dung cần làm rõ
Nội dung trả lời Chúng tôi xin gửi lại file Yêu cầu kỹ thuật
File đính kèm nội dung trả lời Chương IV.yêu cau doi voi goi thau.docx
Ngày trả lời 11:19 27/03/2020

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN ĐA KHOA SA ĐÉC
E-CDNT 1.2 Mua sắm ấn phẩm năm 2020 -2021
Mua sắm thường xuyên
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc, 153 Nguyễn Sinh Sắc, Khóm Hòa Khánh, Phường 2, TP. Sa Đéc, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 861919 Số fax: 02773 863247 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN ĐA KHOA SA ĐÉC , địa chỉ: 153 Nguyễn Sinh Sắc, khóm Hòa Khánh, phường 2, Thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc, 153 Nguyễn Sinh Sắc, Khóm Hòa Khánh, Phường 2, TP. Sa Đéc, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 861919 Số fax: 02773 863247 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu tham gia dự thầu, gồm: + Báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019; + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu và hóa đơn tài chính hoặc biên bản thanh lý và hóa đơn tài chính; + Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; + Văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt đề xuất và các tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất đã từng thực hiện dự án/công trình tương tự; - Có hang mẫu kèm theo
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Hàng hóa phải có xuất xứ rõ ràng, tình trạng hàng hóa mới 100%
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Danh mục hang hóa Đơn vị tính, Khối lượng mời thầu , xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm - Đơn gía - Thành tiền - Tổng cộng giá chào của hang hóa đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có)
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời hạn sử dung dự kiến của hang hóa: Tối thiểu 24 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có trung tâm bảo hành hoặc đại lý/ đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định trong E-HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc, 153 Nguyễn Sinh Sắc, Khóm Hòa Khánh, Phường 2, TP. Sa Đéc, Đồng Tháp Số điện thoại: 02773 861919 Số fax: 02773 863247 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc, 153 Nguyễn Sinh Sắc, Khóm Hòa Khánh, Phường 2, TP.Sa Đéc, Đồng Tháp Điện thoại: 02773861919 Fax: 02773863247 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc, 153 Nguyễn Sinh Sắc, Khóm Hòa Khánh, Phường 2, TP.Sa Đéc, Đồng Tháp Điện thoại: 02773861919 Fax: 02773863247
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
• Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc, 153 Nguyễn Sinh Sắc, Khóm Hòa Khánh, Phường 2, TP.Sa Đéc, Đồng Tháp Điện thoại: 02773861919 Fax: 02773863247 Email: [email protected] • Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc, 153 Nguyễn Sinh Sắc, Khóm Hòa Khánh, Phường 2, TP.Sa Đéc, Đồng Tháp Điện thoại: 02773861919 Fax: 02773863247
E-CDNT 34

10

10

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (CẤP CỨU) 100.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
2 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (PT - GMHS) 15.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
3 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (VLTL - PHCN) 12.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
4 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc ( TRUYỀN NHIỄM) 12.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
5 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (NGOẠI- TH) 30.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
6 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (ĐƠN VỊ - TNT) 6.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
7 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (SẢN) 15.000 Bộ/2tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
8 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (NHI) 30.000 Bộ/2tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
9 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (HSTC - CĐ) 6.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
10 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (YHCT) 6.000 Bộ/2tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
11 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (TIM MẠCH LÃO HỌC) 30.000 Bộ/2tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
12 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (NỘI- TH) 35.000 Bộ/2tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
13 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (LAO) 6.000 Bộ/2tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
14 Hồ sơ bệnh án phá thai 7.000 Bộ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
15 Tờ điều trị (SĐKH) 7.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
16 Giấy cam đoan tự nguyện phá thai (SĐKH) 7.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
17 Những điều cần biết về phá thai nội khoa 7.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
18 Phiếu khám thai 7.000 Tờ 18 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu xanh dương - 2 mặt
19 Phiếu đăng ký suất ăn dinh dưỡng 3.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
20 Phiếu theo dõi lọc máu (TNT) 5.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
21 Phiếu KQXN nồng độ cồn trong máu 20.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
22 Phiếu yêu cầu XN nồng độ cồn trong máu 20.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
23 Phiếu TD & BCTHBNCS cấp I 10.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
24 Lời dặn đối với bệnh Tay Chân Miệng 10.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
25 Phiếu ghi họ và tên (Cấp cứu) 150.000 Tờ 10 x 15, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
26 Phiếu ghi họ và tên (Sản khoa) 30.000 Tờ 10 x 15, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
27 Tờ bệnh án TCM 2.000 Tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
28 Tờ bệnh án Mắt 4.000 Tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
29 Tờ bệnh án Ngoại khoa 30.000 Tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
30 Tờ bệnh án Ngoại trú 40.000 Tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
31 Tờ bệnh án Nhi khoa 24.000 Tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
32 Tờ bệnh án Nội khoa 60.000 Tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
33 Tờ bệnh án Phụ khoa 8.000 Tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
34 Tờ bệnh án Sản khoa 24.000 Tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
35 Tờ bệnh án Răng Hàm Mặt 4.000 Tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
36 Tờ bệnh án Sơ sinh 4.000 Tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
37 Tờ bệnh án Tai Mũi Họng 4.000 Tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
38 Tờ bệnh án Nội trú YHCT 2.000 Bộ/2 tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
39 Tờ bệnh án Ngoại trú YHCT 7.000 Bộ/2 tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
40 Tờ bệnh án ngoại trú (HIV) 500 Bộ/2 tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m² - 2 tờ - in 1 màu đen - 2 mặt
41 Phiếu theo dõi chăm sóc và điều trị HIV 2.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
42 Phiếu điều trị (YHCT) 10.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
43 Lời dặn đối với bệnh Tay Chân Miệng 10.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
44 Lời dặn BN sau phẫu thuật Mắt 4.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu xanh dương - 1 mặt
45 Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị 4.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
46 Giấy khám sức khoẻ dưới 18 tuổi 4.000 Tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
47 Phiếu đo chức năng hô hấp (A5) 2.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
48 Lệnh điều xe 5.000 Tờ 12 x 18, Giấy Fort trắng 60g/m² - chữ màu xanh dương - 1 mặt
49 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh 25.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
50 Phiếu phẫu thuật thủ thuật 20.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
51 Phiếu xét nghiệm vi khuẩn lao 20.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
52 Phiếu truyền máu 12.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
53 Phiếu chiếu/ chụp X-Quang 120.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
54 Phiếu điện tim 80.000 Tờ 30 x 42cm, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
55 Tờ điều trị 340.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
56 Tờ bệnh án ngoại trú (HIV) 500 Bộ/2 tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m² - 2 tờ - in 1 màu đen - 2 mặt
57 Phiếu theo dõi chăm sóc và điều trị HIV 500 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
58 Giấy cam đoan chấp nhận PTTT & GMHS 24.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
59 Trích biên bản hội chẩn 100.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
60 Đơn xin đổi trực 6.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
61 Bao thư nhỏ 2.000 Cái 13 x 19, Fort trắng 1 mặt, chữ màu xanh dương
62 Bao thư vừa 4.000 Cái 15 x 22, Fort trắng 1 mặt, chữ màu xanh dương
63 Bao thư lớn 400 Cái 23 x 32, Fort trắng 1 mặt, chữ màu xanh dương
64 Phiếu khám chuyên khoa 4.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
65 Phiếu nội soi 12.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
66 Giấy xác nhận TTBM&CN trẻ sơ sinh 10.000 Tờ 15 x 21, Giaáy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen -1 mặt
67 Những điều cần biết về phá thai nội khoa 7.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
68 Phiếu khám thai 7.000 Tờ 18 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu xanh dương - 2 mặt
69 Giấy đi đường 6.000 Tờ 21 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu xanh dương - 1 mặt
70 Bảng kiểm an toàn phẩu thuật 15.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
71 Phiếu phẩu thuật thể thủy tinh 25.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
72 Phiếu siêu âm 120.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
73 Phiếu chiếu/ chụp cắt lớp vi tính 90.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
74 Phiếu chăm sóc 340.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
75 Phiếu gây mê hồi sức 12.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
76 Phiếu khám bệnh vào viện (KKB) 74.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
77 Phiếu khám bệnh vào viện (CK. Mắt) 4.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
78 Phiếu khám bệnh vào viện (CK. TMH) 4.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
79 Phiếu khám bệnh vào viện (CK. RHM) 4.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
80 Phiếu khám chữa bệnh theo yêu cầu 24.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
81 Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị 4.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
82 Phiếu theo dõi chức năng sống 140.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
83 Phiếu theo dõi truyền dịch 140.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
84 Phiếu thực hiện thuốc công khai thuốc 200.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
85 Phiếu xét nghiệm bệnh phẩm nhỏ 200.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
86 Phiếu xét nghiệm sinh hoá máu 160.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu xanh dương - 1 mặt
87 Phiếu xét nghiệm sinh hoá phân, chọc dò 40.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu xanh dương - 1 mặt
88 Phiếu xét nghiệm huyết học 160.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
89 Phiếu xét nghiệm vi sinh 6.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu vàng - 2 mặt
90 Thẻ kho 12.000 Tờ 21 x 30, Giấy Sơ mi màu xanh lá + 2 mặt- ĐL 170
91 Phiếu xét nghiệm giải phẫu sinh thiết 20.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
92 Bảng thống kê tình hình BN (kẻ hàng) 12.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt (kẻ hàng)
93 Bảng thống kê tình hình BN (có chữ) 5.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt có chữ
94 Phiếu xác nhận đồng ý XN HIV 24.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
95 Bảng kê tiền tạm ứng BN nội trú 200.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
96 Giấy giới thiệu (HC) 2.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu xanh dương - 1 mặt
97 Phiếu khám cấp cứu 70.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
98 Giấy xác nhận TTBM&CN trẻ sơ sinh 10.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
99 Phiếu truyền máu 12.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
100 Bảng theo dõi sử dụng giường bệnh 24.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
101 Biểu đồ chuyển dạ 48.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
102 Giấy chứng nhận phẫu thuật 20.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng ĐL 120g/m², in 2 mặt
103 Giấy khám sức khoẻ đủ 18 tuổi 20.000 Tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
104 Giấy khám sức khoẻ của người lái xe 12.000 Tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
105 Lời dặn BN & GĐBN bị chấn thương đầu 10.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu xanh dương - 1 mặt
106 Lời dặn BN sau phẫu thuật Mắt 4.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu xanh dương - 1 mặt
107 Lời dặn BN và Gia đình (Sản) 4.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu xanh dương - 2 mặt
108 Phiếu siêu âm màu 24.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
109 Phiếu siêu âm DOPPLER tim mạch 24.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
110 Sổ khám bệnh (cuốn nhỏ) 160.000 Cuốn 15 x 21, ruột giấy Fort trắng 60g/m² - 8 trang -1 màu đen, giấy bìa nhập màu xanh biển, in 1 màu đen - TP : đóng lồng
111 Sổ điều trị bệnh cần chữa dài ngày 4.000 Cuốn 15 x 21, ruột giấy Fort trắng 60g/m² - 8 trang -1 màu đen, giấy bìa nhập màu xanh dương, in 1 màu đen - TP : đóng lồng
112 Sổ khám bệnh đối tượng ưu tiên (cuốn nhỏ) 40.000 Cuốn 15 x 21, ruột giấy Fort trắng 60g/m² - 8 trang -1 màu đen, giấy bìa nhập màu hồng, in 1 màu đen - TP : đóng lồng
113 Sổ trực lãnh đạo (ĐDN) 5 Cuốn 17 x 24, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa cứng bao simili màu nâu, gáy vải/ 200 trang
114 Sổ trực lãnh đạo 5 Cuốn 17 x 24, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa cứng bao simili màu xanh, gáy vải/ 400 trang
115 Sổ theo dõi cấp giấy chứng sinh 240 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60m/m², bìa Dupplex + có đục lổ
116 Sổ biên bản hội chẩn 200 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
117 Sổ bàn giao dụng cụ thường trực 70 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
118 Sổ bàn giao thuốc thường trực 70 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
119 Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện 40 Cuốn 200 trang, 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
120 Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án 70 Cuốn 200 trang, 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
121 Sổ vào viện - ra viện - chuyển viện 70 Cuốn 200 trang, 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
122 Sổ bàn giao người bệnh vào khoa 120 Cuốn 200 trang, 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
123 Sổ bàn giao thuốc y lệnh trong đêm 80 Cuốn 200 trang, 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
124 Sổ báo ăn người bệnh 50 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơ mi màu đỏ
125 Sổ chẩn đoán hình ảnh 120 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
126 Sổ chuyển viện ngoại trú 40 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
127 Sổ điện tim 20 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
128 Sổ đơn thuốc 2 liên 1.500 Cuốn 16 x 21, ruột giấy Carbonless (trắng - hồng); in 1 màu đen 50 số/c - 2 liên/số, số nhảy, có đục lổ
129 Sổ góp ý người bệnh 40 Cuốn 200 trang, 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơ mi màu đỏ
130 Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh 40 Cuốn 200 trang, 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơ mi màu đỏ
131 Sổ khám bệnh (cuốn lớn) 80 Cuốn 200 trang, 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
132 Sổ kiểm tra (cuốn nhỏ) 40 Cuốn 200 trang, 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
133 Sổ lãnh vật dụng y tế tiêu hao 60 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơmi màu xanh- có đục lổ, in số nhảy
134 Sổ lãnh y dụng cụ 40 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơmi màu vàng-có đục lổ, in số nhảy
135 Sổ nội soi 8 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
136 Sổ phẫu thuật 24 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
137 Sổ phiếu lãnh thuốc 70 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơmi màu đỏ -có đục lổ, in số nhảy
138 Sổ thường trực buồng Cấp cứu 20 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
139 Sổ phiếu trả thuốc, dụng cụ Y tế tiêu hao 40 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơmi màu xanh-có đục lổ, in số nhảy
140 Sổ sai sót chuyên môn 40 Cuốn 200 trang, 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
141 Sổ siêu âm 50 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
142 Sổ thủ thuật 70 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
143 Sổ thường trực 70 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
144 Sổ tổng hợp thuốc hằng ngày 70 Cuốn 200 trang, 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
145 Sổ trả kết quả cận lâm sàng 40 Cuốn 200 trang, 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơmi màu đỏ
146 Sổ xét nghiệm 120 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
147 Sổ XN tế bào màu ngoại vi 20 Cuốn 200 trang, 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
148 Sổ kiểm tra (cuốn lớn) 20 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
149 Sổ trả kết quả xét nghiệm sinh hoá 40 Cuốn 200 trang, 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
150 Sổ giao ban 80 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
151 Thiệp sinh nhật + Bao thư 1.400 Bộ 22 x 19 Fort màu, 2 mặt - in hoa văn
152 Sổ lệnh điều xe 200 Cuốn 100 trang, 15 x 21, Fort trắng 60g/m², bìa sơ mi màu vàng - có đục lổ
153 Sổ giao nhận bệnh phẩm 40 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
154 Sổ đơn thuốc "N" 10 Cuốn 42 x 21, ruột giấy Fort trắng 60g/m² - in 1 màu đen - 100tờ/c - 3 liên - đục răng giữa 3 liên, Bìa giấy Dousier hồng - TP : đóng lồng
155 Sổ đơn thuốc "H" 10 Cuốn 42 x 21, ruột giấy Fort trắng 60g/m² - in 1 màu đen - 100tờ/c - 3 liên - đục răng giữa 3 liên, Bìa giấy Dousier hồng - TP : đóng lồng
156 Sổ phiếu lãnh hoá chất 24 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort 60g/m², bìa sơ mi màu xanh - có đục lổ - in số nhảy
157 Sổ thực hiện biện pháp KHHGĐ 10 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
158 Sổ theo dõi chương trình dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con 10 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
159 Sổ phá thai 10 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
160 Sổ khám bệnh (Sản) 10 Cuốn 200 trang, 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
161 Sổ khám thai 20 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
162 Sổ đẻ 40 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
163 Sổ phiếu dự trù vật tư điện nước/VTTB 60 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơ mi màu vàng - có đục lổ
164 Sổ phiếu dự trù sửa chữa điện nước/VTTB 60 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơ mi màu hồng - có đục lổ
165 Túi phim X.Quang CT can 10.000 Cái 38 x 50cm, giấy Dousier xanh dương - in 1 màu đen - cán PE, bế + dán thành phẩm
166 Túi phim X.Quang ( màu hồng) 10.000 Cái 35 x 35cm, giấy Dousier hồng - in 1 màu đen, bế + dán thành phẩm
167 Túi phim X.Quang ( màu vàng) 10.000 Cái 30 x 40cm, giấy Dousier vàng - in 1 màu đen, bế + dán thành phẩm
168 Túi phim X.Quang ( màu vàng) 100.000 Cái 26 x 32cm, giấy Dousier vàng - in 1 màu đen, bế + dán thành phẩm
169 Phiếu đăng ký suất ăn dinh dưỡng 12.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
170 Biên nhận (Mùng, mền, gối,..) 12.000 Tờ 9 x 15, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
171 Phiếu tổng hợp chẩn đoán 60.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
172 Sổ phiếu dự trù & cung cấp máu cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 60 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex + có đục lổ
173 Sổ mời hội chẩn 40 Cuốn 200 trang, 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơmi màu đỏ
174 Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật 24 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
175 Sổ khám sức khoẻ định kỳ 700 Cuốn 30 trang, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơ mi màu vàng
176 Sổ lý lịch máy 300 Cuốn 24 trang, 15 x 21, Fort trắng 60g/m², bìa sơ mi màu vàng
177 Sổ giao nhận dụng cụ Kiểm soát nhiễm khuẩn 24 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
178 Sổ giao nhận gòn gạc Kiểm soát nhiễm khuẩn 24 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
179 Sổ giao nhận dụng cụ bẩn KSNK 24 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
180 Phiếu theo dõi lọc máu (TNT) 36.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
181 Tờ điều trị (TNT) 30.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
182 Mẫu tem KSNK (32 mẫu) 300.000 Tờ 4 x 7, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
183 Mẫu tem KSNK (03 mẫu) 100.000 Tờ 6 x 7, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
184 Sổ bàn giao khoa Xét nghiệm 24 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
185 Sổ quản lý sữa chữa TBYT 60 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơ mi màu xanh biển - có đục lổ
186 Sổ bàn giao khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn 24 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
187 Sổ phiếu xác nhận tuyến đường chuyển bệnh 60 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơ mi màu hồng - có đục lổ
188 Sổ theo dõi xét nghiệm vi sinh 20 Cuốn 200 trang, 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa Dupplex
189 Phiếu điều trị (YHCT) 15.000 tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
190 Sổ chứng tử 10 Cuốn 200 trang, 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², bìa sơ mi màu xanh biển - có đục lổ
191 Bìa xanh bệnh án Tay chân miệng 2.000 Cái Giấy Fort màu xanh biển, ĐL 120g/m² - in 1 màu đen, 2 mặt - cán PE - đóng kẹp 15 tờ ruột
192 Bìa xanh bệnh án Mắt 4.000 Cái Giấy Fort màu xanh biển, ĐL 120g/m² - in 1 màu đen, 2 mặt - cán PE - đóng kẹp 15 tờ ruột
193 Bìa xanh bệnh án Ngoại khoa 30.000 Cái Giấy Fort màu xanh biển, ĐL 120g/m² - in 1 màu đen, 2 mặt - cán PE - đóng kẹp 15 tờ ruột
194 Bìa xanh bệnh án Ngoại trú 40.000 Cái Giấy Fort màu xanh biển, ĐL 120g/m² - in 1 màu đen, 2 mặt - cán PE - đóng kẹp 15 tờ ruột
195 Bìa xanh bệnh án Nhi khoa 24.000 Cái Giấy Fort màu xanh biển, ĐL 120g/m² - in 1 màu đen, 2 mặt - cán PE - đóng kẹp 15 tờ ruột
196 Bìa xanh bệnh án Nội khoa 60.000 Cái Giấy Fort màu xanh biển, ĐL 120g/m² - in 1 màu đen, 2 mặt - cán PE - đóng kẹp 15 tờ ruột
197 Bìa xanh bệnh án Phụ khoa 8.000 Cái Giấy Fort màu xanh biển, ĐL 120g/m² - in 1 màu đen, 2 mặt - cán PE - đóng kẹp 15 tờ ruột
198 Bìa xanh bệnh án Sản khoa 24.000 Cái Giấy Fort màu xanh biển, ĐL 120g/m² - in 1 màu đen, 2 mặt - cán PE - đóng kẹp 15 tờ ruột
199 Bìa xanh bệnh án Răng Hàm Mặt 4.000 Cái Giấy Fort màu xanh biển, ĐL 120g/m² - in 1 màu đen, 2 mặt - cán PE - đóng kẹp 15 tờ ruột
200 Bìa xanh bệnh án Sơ sinh 4.000 Cái Giấy Fort màu xanh biển, ĐL 120g/m² - in 1 màu đen, 2 mặt - cán PE - đóng kẹp 15 tờ ruột
201 Bìa xanh bệnh án Tai Mũi Họng 4.000 Cái Giấy Fort màu xanh biển, ĐL 120g/m² - in 1 màu đen, 2 mặt - cán PE - đóng kẹp 15 tờ ruột
202 Bìa xanh bệnh án Nội trú YHCT 2.000 Cái Giấy Fort màu xanh biển, ĐL 120g/m² - in 1 màu đen, 2 mặt - cán PE - đóng kẹp 15 tờ ruột
203 Bìa xanh bệnh án Ngoại trú YHCT 7.000 Cái Giấy Fort màu xanh biển, ĐL 120g/m² - in 1 màu đen, 2 mặt - cán PE - đóng kẹp 15 tờ ruột
204 Bìa hồ sơ lưu trữ 1.000 Cái Giấy cactong theo quy cách TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 9251: 2012

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 24 Tháng

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (CẤP CỨU) 100.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
2 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (PT - GMHS) 15.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
3 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (VLTL - PHCN) 12.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
4 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc ( TRUYỀN NHIỄM) 12.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
5 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (NGOẠI- TH) 30.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
6 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (ĐƠN VỊ - TNT) 6.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
7 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (SẢN) 15.000 Bộ/2tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
8 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (NHI) 30.000 Bộ/2tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
9 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (HSTC - CĐ) 6.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
10 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (YHCT) 6.000 Bộ/2tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
11 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (TIM MẠCH LÃO HỌC) 30.000 Bộ/2tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
12 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (NỘI- TH) 35.000 Bộ/2tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
13 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (LAO) 6.000 Bộ/2tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
14 Hồ sơ bệnh án phá thai 7.000 Bộ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
15 Tờ điều trị (SĐKH) 7.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
16 Giấy cam đoan tự nguyện phá thai (SĐKH) 7.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
17 Những điều cần biết về phá thai nội khoa 7.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
18 Phiếu khám thai 7.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
19 Phiếu đăng ký suất ăn dinh dưỡng 3.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
20 Phiếu theo dõi lọc máu (TNT) 5.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
21 Phiếu KQXN nồng độ cồn trong máu 20.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
22 Phiếu yêu cầu XN nồng độ cồn trong máu 20.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
23 Phiếu TD & BCTHBNCS cấp I 10.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
24 Lời dặn đối với bệnh Tay Chân Miệng 10.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
25 Phiếu ghi họ và tên (Cấp cứu) 150.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
26 Phiếu ghi họ và tên (Sản khoa) 30.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
27 Tờ bệnh án TCM 2.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
28 Tờ bệnh án Mắt 4.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
29 Tờ bệnh án Ngoại khoa 30.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
30 Tờ bệnh án Ngoại trú 40.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
31 Tờ bệnh án Nhi khoa 24.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
32 Tờ bệnh án Nội khoa 60.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
33 Tờ bệnh án Phụ khoa 8.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
34 Tờ bệnh án Sản khoa 24.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
35 Tờ bệnh án Răng Hàm Mặt 4.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
36 Tờ bệnh án Sơ sinh 4.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
37 Tờ bệnh án Tai Mũi Họng 4.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
38 Tờ bệnh án Nội trú YHCT 2.000 Bộ/2 tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
39 Tờ bệnh án Ngoại trú YHCT 7.000 Bộ/2 tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
40 Tờ bệnh án ngoại trú (HIV) 500 Bộ/2 tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
41 Phiếu theo dõi chăm sóc và điều trị HIV 2.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
42 Phiếu điều trị (YHCT) 10.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
43 Lời dặn đối với bệnh Tay Chân Miệng 10.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
44 Lời dặn BN sau phẫu thuật Mắt 4.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
45 Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị 4.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
46 Giấy khám sức khoẻ dưới 18 tuổi 4.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
47 Phiếu đo chức năng hô hấp (A5) 2.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
48 Lệnh điều xe 5.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
49 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh 25.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
50 Phiếu phẫu thuật thủ thuật 20.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
51 Phiếu xét nghiệm vi khuẩn lao 20.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
52 Phiếu truyền máu 12.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
53 Phiếu chiếu/ chụp X-Quang 120.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
54 Phiếu điện tim 80.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
55 Tờ điều trị 340.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
56 Tờ bệnh án ngoại trú (HIV) 500 Bộ/2 tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
57 Phiếu theo dõi chăm sóc và điều trị HIV 500 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
58 Giấy cam đoan chấp nhận PTTT & GMHS 24.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
59 Trích biên bản hội chẩn 100.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
60 Đơn xin đổi trực 6.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
61 Bao thư nhỏ 2.000 Cái Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
62 Bao thư vừa 4.000 Cái Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
63 Bao thư lớn 400 Cái Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
64 Phiếu khám chuyên khoa 4.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
65 Phiếu nội soi 12.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
66 Giấy xác nhận TTBM&CN trẻ sơ sinh 10.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
67 Những điều cần biết về phá thai nội khoa 7.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
68 Phiếu khám thai 7.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
69 Giấy đi đường 6.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
70 Bảng kiểm an toàn phẩu thuật 15.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
71 Phiếu phẩu thuật thể thủy tinh 25.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
72 Phiếu siêu âm 120.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
73 Phiếu chiếu/ chụp cắt lớp vi tính 90.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
74 Phiếu chăm sóc 340.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
75 Phiếu gây mê hồi sức 12.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
76 Phiếu khám bệnh vào viện (KKB) 74.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
77 Phiếu khám bệnh vào viện (CK. Mắt) 4.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
78 Phiếu khám bệnh vào viện (CK. TMH) 4.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
79 Phiếu khám bệnh vào viện (CK. RHM) 4.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
80 Phiếu khám chữa bệnh theo yêu cầu 24.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
81 Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị 4.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
82 Phiếu theo dõi chức năng sống 140.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
83 Phiếu theo dõi truyền dịch 140.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
84 Phiếu thực hiện thuốc công khai thuốc 200.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
85 Phiếu xét nghiệm bệnh phẩm nhỏ 200.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
86 Phiếu xét nghiệm sinh hoá máu 160.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
87 Phiếu xét nghiệm sinh hoá phân, chọc dò 40.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
88 Phiếu xét nghiệm huyết học 160.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
89 Phiếu xét nghiệm vi sinh 6.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
90 Thẻ kho 12.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
91 Phiếu xét nghiệm giải phẫu sinh thiết 20.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
92 Bảng thống kê tình hình BN (kẻ hàng) 12.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
93 Bảng thống kê tình hình BN (có chữ) 5.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
94 Phiếu xác nhận đồng ý XN HIV 24.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
95 Bảng kê tiền tạm ứng BN nội trú 200.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
96 Giấy giới thiệu (HC) 2.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
97 Phiếu khám cấp cứu 70.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
98 Giấy xác nhận TTBM&CN trẻ sơ sinh 10.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
99 Phiếu truyền máu 12.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
100 Bảng theo dõi sử dụng giường bệnh 24.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
101 Biểu đồ chuyển dạ 48.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
102 Giấy chứng nhận phẫu thuật 20.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
103 Giấy khám sức khoẻ đủ 18 tuổi 20.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
104 Giấy khám sức khoẻ của người lái xe 12.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
105 Lời dặn BN & GĐBN bị chấn thương đầu 10.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
106 Lời dặn BN sau phẫu thuật Mắt 4.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
107 Lời dặn BN và Gia đình (Sản) 4.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
108 Phiếu siêu âm màu 24.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
109 Phiếu siêu âm DOPPLER tim mạch 24.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
110 Sổ khám bệnh (cuốn nhỏ) 160.000 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
111 Sổ điều trị bệnh cần chữa dài ngày 4.000 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
112 Sổ khám bệnh đối tượng ưu tiên (cuốn nhỏ) 40.000 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
113 Sổ trực lãnh đạo (ĐDN) 5 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
114 Sổ trực lãnh đạo 5 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
115 Sổ theo dõi cấp giấy chứng sinh 240 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
116 Sổ biên bản hội chẩn 200 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
117 Sổ bàn giao dụng cụ thường trực 70 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
118 Sổ bàn giao thuốc thường trực 70 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
119 Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện 40 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
120 Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án 70 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
121 Sổ vào viện - ra viện - chuyển viện 70 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
122 Sổ bàn giao người bệnh vào khoa 120 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
123 Sổ bàn giao thuốc y lệnh trong đêm 80 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
124 Sổ báo ăn người bệnh 50 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
125 Sổ chẩn đoán hình ảnh 120 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
126 Sổ chuyển viện ngoại trú 40 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
127 Sổ điện tim 20 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
128 Sổ đơn thuốc 2 liên 1.500 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
129 Sổ góp ý người bệnh 40 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
130 Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh 40 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
131 Sổ khám bệnh (cuốn lớn) 80 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
132 Sổ kiểm tra (cuốn nhỏ) 40 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
133 Sổ lãnh vật dụng y tế tiêu hao 60 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
134 Sổ lãnh y dụng cụ 40 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
135 Sổ nội soi 8 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
136 Sổ phẫu thuật 24 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
137 Sổ phiếu lãnh thuốc 70 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
138 Sổ thường trực buồng Cấp cứu 20 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
139 Sổ phiếu trả thuốc, dụng cụ Y tế tiêu hao 40 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
140 Sổ sai sót chuyên môn 40 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
141 Sổ siêu âm 50 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
142 Sổ thủ thuật 70 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
143 Sổ thường trực 70 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
144 Sổ tổng hợp thuốc hằng ngày 70 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
145 Sổ trả kết quả cận lâm sàng 40 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
146 Sổ xét nghiệm 120 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
147 Sổ XN tế bào màu ngoại vi 20 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
148 Sổ kiểm tra (cuốn lớn) 20 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
149 Sổ trả kết quả xét nghiệm sinh hoá 40 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
150 Sổ giao ban 80 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
151 Thiệp sinh nhật + Bao thư 1.400 Bộ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
152 Sổ lệnh điều xe 200 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
153 Sổ giao nhận bệnh phẩm 40 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
154 Sổ đơn thuốc "N" 10 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
155 Sổ đơn thuốc "H" 10 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
156 Sổ phiếu lãnh hoá chất 24 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
157 Sổ thực hiện biện pháp KHHGĐ 10 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
158 Sổ theo dõi chương trình dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con 10 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
159 Sổ phá thai 10 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
160 Sổ khám bệnh (Sản) 10 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
161 Sổ khám thai 20 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
162 Sổ đẻ 40 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
163 Sổ phiếu dự trù vật tư điện nước/VTTB 60 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
164 Sổ phiếu dự trù sửa chữa điện nước/VTTB 60 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
165 Túi phim X.Quang CT can 10.000 Cái Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
166 Túi phim X.Quang ( màu hồng) 10.000 Cái Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
167 Túi phim X.Quang ( màu vàng) 10.000 Cái Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
168 Túi phim X.Quang ( màu vàng) 100.000 Cái Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
169 Phiếu đăng ký suất ăn dinh dưỡng 12.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
170 Biên nhận (Mùng, mền, gối,..) 12.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
171 Phiếu tổng hợp chẩn đoán 60.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
172 Sổ phiếu dự trù & cung cấp máu cho các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh 60 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
173 Sổ mời hội chẩn 40 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
174 Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật 24 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
175 Sổ khám sức khoẻ định kỳ 700 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
176 Sổ lý lịch máy 300 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
177 Sổ giao nhận dụng cụ Kiểm soát nhiễm khuẩn 24 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
178 Sổ giao nhận gòn gạc Kiểm soát nhiễm khuẩn 24 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
179 Sổ giao nhận dụng cụ bẩn KSNK 24 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
180 Phiếu theo dõi lọc máu (TNT) 36.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
181 Tờ điều trị (TNT) 30.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
182 Mẫu tem KSNK (32 mẫu) 300.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
183 Mẫu tem KSNK (03 mẫu) 100.000 Tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
184 Sổ bàn giao khoa Xét nghiệm 24 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
185 Sổ quản lý sữa chữa TBYT 60 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
186 Sổ bàn giao khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn 24 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
187 Sổ phiếu xác nhận tuyến đường chuyển bệnh 60 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
188 Sổ theo dõi xét nghiệm vi sinh 20 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
189 Phiếu điều trị (YHCT) 15.000 tờ Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
190 Sổ chứng tử 10 Cuốn Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
191 Bìa xanh bệnh án Tay chân miệng 2.000 Cái Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
192 Bìa xanh bệnh án Mắt 4.000 Cái Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
193 Bìa xanh bệnh án Ngoại khoa 30.000 Cái Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
194 Bìa xanh bệnh án Ngoại trú 40.000 Cái Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
195 Bìa xanh bệnh án Nhi khoa 24.000 Cái Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
196 Bìa xanh bệnh án Nội khoa 60.000 Cái Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
197 Bìa xanh bệnh án Phụ khoa 8.000 Cái Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
198 Bìa xanh bệnh án Sản khoa 24.000 Cái Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
199 Bìa xanh bệnh án Răng Hàm Mặt 4.000 Cái Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
200 Bìa xanh bệnh án Sơ sinh 4.000 Cái Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
201 Bìa xanh bệnh án Tai Mũi Họng 4.000 Cái Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
202 Bìa xanh bệnh án Nội trú YHCT 2.000 Cái Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
203 Bìa xanh bệnh án Ngoại trú YHCT 7.000 Cái Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện
204 Bìa hồ sơ lưu trữ 1.000 Cái Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc Trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (CẤP CỨU)
100.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
2 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (PT - GMHS)
15.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
3 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (VLTL - PHCN)
12.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
4 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc ( TRUYỀN NHIỄM)
12.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
5 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (NGOẠI- TH)
30.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
6 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (ĐƠN VỊ - TNT)
6.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
7 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (SẢN)
15.000 Bộ/2tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
8 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (NHI)
30.000 Bộ/2tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
9 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (HSTC - CĐ)
6.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
10 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (YHCT)
6.000 Bộ/2tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
11 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (TIM MẠCH LÃO HỌC)
30.000 Bộ/2tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
12 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (NỘI- TH)
35.000 Bộ/2tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
13 Phiếu công khai dịch vụ- KCB nội trú và thực hiện thuốc (LAO)
6.000 Bộ/2tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
14 Hồ sơ bệnh án phá thai
7.000 Bộ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
15 Tờ điều trị (SĐKH)
7.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
16 Giấy cam đoan tự nguyện phá thai (SĐKH)
7.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
17 Những điều cần biết về phá thai nội khoa
7.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
18 Phiếu khám thai
7.000 Tờ 18 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu xanh dương - 2 mặt
19 Phiếu đăng ký suất ăn dinh dưỡng
3.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
20 Phiếu theo dõi lọc máu (TNT)
5.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
21 Phiếu KQXN nồng độ cồn trong máu
20.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
22 Phiếu yêu cầu XN nồng độ cồn trong máu
20.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
23 Phiếu TD & BCTHBNCS cấp I
10.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
24 Lời dặn đối với bệnh Tay Chân Miệng
10.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
25 Phiếu ghi họ và tên (Cấp cứu)
150.000 Tờ 10 x 15, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
26 Phiếu ghi họ và tên (Sản khoa)
30.000 Tờ 10 x 15, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
27 Tờ bệnh án TCM
2.000 Tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
28 Tờ bệnh án Mắt
4.000 Tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
29 Tờ bệnh án Ngoại khoa
30.000 Tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
30 Tờ bệnh án Ngoại trú
40.000 Tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
31 Tờ bệnh án Nhi khoa
24.000 Tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
32 Tờ bệnh án Nội khoa
60.000 Tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
33 Tờ bệnh án Phụ khoa
8.000 Tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
34 Tờ bệnh án Sản khoa
24.000 Tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
35 Tờ bệnh án Răng Hàm Mặt
4.000 Tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
36 Tờ bệnh án Sơ sinh
4.000 Tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
37 Tờ bệnh án Tai Mũi Họng
4.000 Tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
38 Tờ bệnh án Nội trú YHCT
2.000 Bộ/2 tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
39 Tờ bệnh án Ngoại trú YHCT
7.000 Bộ/2 tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
40 Tờ bệnh án ngoại trú (HIV)
500 Bộ/2 tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m² - 2 tờ - in 1 màu đen - 2 mặt
41 Phiếu theo dõi chăm sóc và điều trị HIV
2.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
42 Phiếu điều trị (YHCT)
10.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
43 Lời dặn đối với bệnh Tay Chân Miệng
10.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
44 Lời dặn BN sau phẫu thuật Mắt
4.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu xanh dương - 1 mặt
45 Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị
4.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
46 Giấy khám sức khoẻ dưới 18 tuổi
4.000 Tờ 30 x 42, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt
47 Phiếu đo chức năng hô hấp (A5)
2.000 Tờ 15 x 21, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
48 Lệnh điều xe
5.000 Tờ 12 x 18, Giấy Fort trắng 60g/m² - chữ màu xanh dương - 1 mặt
49 Bảng kiểm trước tiêm chủng đối với trẻ sơ sinh
25.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 1 mặt
50 Phiếu phẫu thuật thủ thuật
20.000 Tờ 21 x 30, Giấy Fort trắng 60g/m², chữ màu đen - 2 mặt

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA SA ĐÉC như sau:

  • Có quan hệ với 193 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,95 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 84,96%, Xây lắp 0,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 15,04%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 331.738.958.305 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 291.296.695.864 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 12,19%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm ấn phẩm năm 2020 -2021". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm ấn phẩm năm 2020 -2021" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 251

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây