Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500487075 |
Alpha chymotrypsin |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
2 |
Alpha chymotrypsin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm 4 |
Không yêu cầu |
30000 |
viên |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 21 microkatal. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên |
|||||||
3 |
PP2500487076 |
Diphenhydramin hydroclorid |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
4 |
Diphenhydramin hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm 4 |
Không yêu cầu |
1000 |
Ống |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 10mg/ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Dung dịch tiêm |
|||||||
5 |
PP2500487077 |
Mequitazin |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
6 |
Mequitazin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm 4 |
Không yêu cầu |
7000 |
Viên |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 5mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén |
|||||||
7 |
PP2500487078 |
Promethazin hydroclorid |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
8 |
Promethazin hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm 4 |
Không yêu cầu |
500 |
Tuýp |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 2%/ 10g. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Kem bôi da |
|||||||
9 |
PP2500487079 |
Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
10 |
Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm 2 |
Không yêu cầu |
6000 |
Viên |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 200mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang cứng |
|||||||
11 |
PP2500487080 |
Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
12 |
Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm 3 |
Không yêu cầu |
6000 |
Viên |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 200mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang cứng |
|||||||
13 |
PP2500487081 |
Tobramycin |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
14 |
Tobramycin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm 1 |
Không yêu cầu |
400 |
Lọ |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 3mg/ml. Đường dùng: Nhỏ mắt. Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt |
|||||||
15 |
PP2500487082 |
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
16 |
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm 3 |
Không yêu cầu |
3000 |
Viên |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên nang cứng |
|||||||
17 |
PP2500487083 |
Spiramycin + Metronidazol |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
18 |
Spiramycin + Metronidazol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm 4 |
Không yêu cầu |
10000 |
Viên |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 750.000IU + 125mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén bao phim |
|||||||
19 |
PP2500487084 |
Tranexamic acid |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
20 |
Tranexamic acid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm 4 |
Không yêu cầu |
2000 |
Ống |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Dung dịch tiêm |
|||||||
21 |
PP2500487085 |
Methyldopa |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
22 |
Methyldopa |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm 1 |
Không yêu cầu |
100 |
Viên |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 250mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén bao phim |
|||||||
23 |
PP2500487086 |
Nicardipin |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
24 |
Nicardipin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm 1 |
Không yêu cầu |
10 |
Ống |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 10mg/10ml. Đường dùng: Tiêm truyền. Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch |
|||||||
25 |
PP2500487087 |
Telmisartan + Hydroclorothiazid |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
26 |
Telmisartan + Hydroclorothiazid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm 3 |
Không yêu cầu |
50000 |
Viên |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 40mg + 12,5mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén |
|||||||
27 |
PP2500487088 |
Diosmin + Hesperidin |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
28 |
Diosmin + Hesperidin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm 1 |
Không yêu cầu |
3000 |
Viên |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 450mg + 50mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén bao phim |
|||||||
29 |
PP2500487089 |
Human Insulin (rDNA origin) |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
30 |
Human Insulin (rDNA origin) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm 5 |
Không yêu cầu |
600 |
Lọ |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 100IU/ml. Đường dùng: Tiêm dưới da. Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm |
|||||||
31 |
PP2500487090 |
Omeprazol (dưới dạng omeprazol natri) |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
32 |
Omeprazol (dưới dạng omeprazol natri) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm 4 |
Không yêu cầu |
1000 |
Lọ |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 40mg. Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền. Dạng bào chế: Bột đông khô pha tiêm |
|||||||
33 |
PP2500487091 |
Drotaverin hydroclorid |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
34 |
Drotaverin hydroclorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm 4 |
Không yêu cầu |
3000 |
Ống |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 40mg/2ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Dung dịch tiêm |
|||||||
35 |
PP2500487092 |
Silymarin |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
36 |
Silymarin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm 1 |
Không yêu cầu |
10000 |
Viên |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 150 mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên bao đường |
|||||||
37 |
PP2500487093 |
Methylprednisolon |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
38 |
Methylprednisolon |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm 2 |
Không yêu cầu |
3000 |
Viên |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 4mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén |
|||||||
39 |
PP2500487094 |
Globulin kháng độc tố uốn ván |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
40 |
Globulin kháng độc tố uốn ván |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm 4 |
Không yêu cầu |
100 |
Ống |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 1500 đvqt. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Dung dịch tiêm |
|||||||
41 |
PP2500487095 |
Misoprostol |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
42 |
Misoprostol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm 4 |
Không yêu cầu |
150 |
Viên |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 200mcg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén |
|||||||
43 |
PP2500487096 |
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
44 |
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm 4 |
Không yêu cầu |
1000 |
Ống |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 2,5mg/2,5ml. Đường dùng: Khí dung. Dạng bào chế: Dung dịch khí dung |
|||||||
45 |
PP2500487097 |
Codein + terpin hydrat |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
46 |
Codein + terpin hydrat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm 4 |
Không yêu cầu |
10000 |
Viên |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 10mg + 100mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên |
|||||||
47 |
PP2500487098 |
Kali chlorid |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
48 |
Kali chlorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm 1 |
Không yêu cầu |
300 |
Viên |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 600mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên bao phim giải phóng chậm |
|||||||
49 |
PP2500487099 |
Calci clorid dihydrat |
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn |
01 ngày kể từ ngày đặt hàng |
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức |
||||||||||
50 |
Calci clorid dihydrat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Nhóm 4 |
Không yêu cầu |
100 |
Ống |
Nồng độ hoặc hàm lượng: 500mg/5ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Dung dịch tiêm |