Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Purchasing additional generic drugs

Find: 14:47 27/10/2025
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Purchasing additional generic drugs
Bidding package name
Purchasing additional generic drugs
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Plan for selecting contractors to estimate additional purchases of generic drugs
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
The source of health insurance fund, revenue from the service of medical examination and treatment and other legitimate revenues of the unit
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Contract Execution location
Approval date
27/10/2025 14:46
Approval Authority
Trung tâm y tế khu vực Lộc Bình

Price Quotation

Price quotation start time
08:00 31/10/2025
Price quotation end time
09:00 07/11/2025
Validity of bid documents
30 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2500487063
Atropin sulfat
156.000
468
2
PP2500487064
Propofol
1.750.000
5.250
3
PP2500487065
Celecoxib
35.739.000
107.217
4
PP2500487066
Diclofenac
1.526.800
4.580
5
PP2500487067
Paracetamol (Acetaminophen)
147.630.000
442.890
6
PP2500487068
Paracetamol + Clorpheniramin maleat
53.000.000
159.000
7
PP2500487069
Paracetamol
2.300.000
6.900
8
PP2500487070
Paracetamol
363.150
1.089
9
PP2500487071
Paracetamol
202.600
607
10
PP2500487072
Piroxicam
18.000.000
54.000
11
PP2500487073
Allopurinol
2.016.000
6.048
12
PP2500487074
Colchicin
2.000.000
6.000
13
PP2500487075
Alpha chymotrypsin
3.360.000
10.080
14
PP2500487076
Diphenhydramin hydroclorid
893.000
2.679
15
PP2500487077
Mequitazin
11.172.000
33.516
16
PP2500487078
Promethazin hydroclorid
3.675.000
11.025
17
PP2500487079
Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)
42.000.000
126.000
18
PP2500487080
Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)
6.300.000
18.900
19
PP2500487081
Tobramycin
15.999.600
47.999
20
PP2500487082
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)
17.850.000
53.550
21
PP2500487083
Spiramycin + Metronidazol
12.600.000
37.800
22
PP2500487084
Tranexamic acid
5.510.000
16.530
23
PP2500487085
Methyldopa
240.000
720
24
PP2500487086
Nicardipin
1.250.000
3.750
25
PP2500487087
Telmisartan + Hydroclorothiazid
199.500.000
598.500
26
PP2500487088
Diosmin + Hesperidin
11.658.000
34.974
27
PP2500487089
Human Insulin (rDNA origin)
31.410.000
94.230
28
PP2500487090
Omeprazol (dưới dạng omeprazol natri)
6.585.000
19.755
29
PP2500487091
Drotaverin hydroclorid
8.985.000
26.955
30
PP2500487092
Silymarin
49.350.000
148.050
31
PP2500487093
Methylprednisolon
1.800.000
5.400
32
PP2500487094
Globulin kháng độc tố uốn ván
3.485.200
10.456
33
PP2500487095
Misoprostol
645.000
1.935
34
PP2500487096
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat)
4.410.000
13.230
35
PP2500487097
Codein + terpin hydrat
10.000.000
30.000
36
PP2500487098
Kali chlorid
750.000
2.250
37
PP2500487099
Calci clorid dihydrat
86.000
258
38
PP2500487100
Glucose khan
318.150
954

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2500487075
Alpha chymotrypsin
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức
2
Alpha chymotrypsin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Nhóm 4
Không yêu cầu
30000
viên
Nồng độ hoặc hàm lượng: 21 microkatal. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên
3
PP2500487076
Diphenhydramin hydroclorid
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức
4
Diphenhydramin hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Nhóm 4
Không yêu cầu
1000
Ống
Nồng độ hoặc hàm lượng: 10mg/ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
5
PP2500487077
Mequitazin
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức
6
Mequitazin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Nhóm 4
Không yêu cầu
7000
Viên
Nồng độ hoặc hàm lượng: 5mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
7
PP2500487078
Promethazin hydroclorid
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức
8
Promethazin hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Nhóm 4
Không yêu cầu
500
Tuýp
Nồng độ hoặc hàm lượng: 2%/ 10g. Đường dùng: Dùng ngoài. Dạng bào chế: Kem bôi da
9
PP2500487079
Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức
10
Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Nhóm 2
Không yêu cầu
6000
Viên
Nồng độ hoặc hàm lượng: 200mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang cứng
11
PP2500487080
Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức
12
Cefixim (dưới dạng Cefixim trihydrat)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Nhóm 3
Không yêu cầu
6000
Viên
Nồng độ hoặc hàm lượng: 200mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang cứng
13
PP2500487081
Tobramycin
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức
14
Tobramycin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Nhóm 1
Không yêu cầu
400
Lọ
Nồng độ hoặc hàm lượng: 3mg/ml. Đường dùng: Nhỏ mắt. Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt
15
PP2500487082
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức
16
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Nhóm 3
Không yêu cầu
3000
Viên
Nồng độ hoặc hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên nang cứng
17
PP2500487083
Spiramycin + Metronidazol
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức
18
Spiramycin + Metronidazol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Nhóm 4
Không yêu cầu
10000
Viên
Nồng độ hoặc hàm lượng: 750.000IU + 125mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén bao phim
19
PP2500487084
Tranexamic acid
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức
20
Tranexamic acid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Nhóm 4
Không yêu cầu
2000
Ống
Nồng độ hoặc hàm lượng: 500mg. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
21
PP2500487085
Methyldopa
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức
22
Methyldopa
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Nhóm 1
Không yêu cầu
100
Viên
Nồng độ hoặc hàm lượng: 250mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén bao phim
23
PP2500487086
Nicardipin
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức
24
Nicardipin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Nhóm 1
Không yêu cầu
10
Ống
Nồng độ hoặc hàm lượng: 10mg/10ml. Đường dùng: Tiêm truyền. Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
25
PP2500487087
Telmisartan + Hydroclorothiazid
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức
26
Telmisartan + Hydroclorothiazid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Nhóm 3
Không yêu cầu
50000
Viên
Nồng độ hoặc hàm lượng: 40mg + 12,5mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
27
PP2500487088
Diosmin + Hesperidin
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức
28
Diosmin + Hesperidin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Nhóm 1
Không yêu cầu
3000
Viên
Nồng độ hoặc hàm lượng: 450mg + 50mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén bao phim
29
PP2500487089
Human Insulin (rDNA origin)
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức
30
Human Insulin (rDNA origin)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Nhóm 5
Không yêu cầu
600
Lọ
Nồng độ hoặc hàm lượng: 100IU/ml. Đường dùng: Tiêm dưới da. Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm
31
PP2500487090
Omeprazol (dưới dạng omeprazol natri)
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức
32
Omeprazol (dưới dạng omeprazol natri)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Nhóm 4
Không yêu cầu
1000
Lọ
Nồng độ hoặc hàm lượng: 40mg. Đường dùng: Tiêm/Tiêm truyền. Dạng bào chế: Bột đông khô pha tiêm
33
PP2500487091
Drotaverin hydroclorid
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức
34
Drotaverin hydroclorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Nhóm 4
Không yêu cầu
3000
Ống
Nồng độ hoặc hàm lượng: 40mg/2ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
35
PP2500487092
Silymarin
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức
36
Silymarin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Nhóm 1
Không yêu cầu
10000
Viên
Nồng độ hoặc hàm lượng: 150 mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên bao đường
37
PP2500487093
Methylprednisolon
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức
38
Methylprednisolon
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Nhóm 2
Không yêu cầu
3000
Viên
Nồng độ hoặc hàm lượng: 4mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
39
PP2500487094
Globulin kháng độc tố uốn ván
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức
40
Globulin kháng độc tố uốn ván
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Nhóm 4
Không yêu cầu
100
Ống
Nồng độ hoặc hàm lượng: 1500 đvqt. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
41
PP2500487095
Misoprostol
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức
42
Misoprostol
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Nhóm 4
Không yêu cầu
150
Viên
Nồng độ hoặc hàm lượng: 200mcg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén
43
PP2500487096
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat)
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức
44
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Nhóm 4
Không yêu cầu
1000
Ống
Nồng độ hoặc hàm lượng: 2,5mg/2,5ml. Đường dùng: Khí dung. Dạng bào chế: Dung dịch khí dung
45
PP2500487097
Codein + terpin hydrat
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức
46
Codein + terpin hydrat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Nhóm 4
Không yêu cầu
10000
Viên
Nồng độ hoặc hàm lượng: 10mg + 100mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên
47
PP2500487098
Kali chlorid
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức
48
Kali chlorid
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Nhóm 1
Không yêu cầu
300
Viên
Nồng độ hoặc hàm lượng: 600mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên bao phim giải phóng chậm
49
PP2500487099
Calci clorid dihydrat
Trung tâm Y tế khu vực Lộc Bình - Khu Cầu Lấm, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn
01 ngày kể từ ngày đặt hàng
07 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức
50
Calci clorid dihydrat
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Nhóm 4
Không yêu cầu
100
Ống
Nồng độ hoặc hàm lượng: 500mg/5ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Dung dịch tiêm

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Purchasing additional generic drugs". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Purchasing additional generic drugs" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 5

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second