Thông báo mời thầu

Mua sắm bổ sung thuốc generic lần 3 phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2025 tại Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hóa

    Đang xem      
Tìm thấy: 16:04 23/10/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm bổ sung thuốc generic lần 3 phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2025 tại Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hóa
Tên gói thầu
Mua sắm bổ sung thuốc generic lần 3 phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2025 tại Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hóa
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm bổ sung thuốc generic lần 3 phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2025 tại Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hóa
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh tại đơn vị năm 2025
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
Các thông báo liên quan
Ngày phê duyệt
23/10/2025 16:01
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hóa

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
14:00 30/10/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
14:00 31/10/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500488217
Allopurinol
1.750
5
2
PP2500488218
Nhũ dịch lipid
176.000
500
3
PP2500488219
Nifedipin
1.260
3
4
PP2500488220
Propofol
35.000
100
5
PP2500488221
Rocuronium bromid
87.300
250
6
PP2500488222
Sắt gluconat + mangan gluconat + đồng gluconat
5.150
15
7
PP2500488223
Perindopril + Amlodipin
6.589
15
8
PP2500488224
Lidocain + epinephrin (adrenalin)
15.484
45
9
PP2500488225
Vitamin B1 + B6 + B12
21.000
60
10
PP2500488226
Spiramycin + metronidazol
4.500
10
11
PP2500488227
Trimetazidin
394
1
12
PP2500488228
Vitamin B6 + magnesi lactat
630
1
13
PP2500488229
Ciprofloxacin
34.320
100
14
PP2500488230
Sorbitol
2.625
7
15
PP2500488231
Metformin
325
1
16
PP2500488232
Paracetamol (acetaminophen)
1.600
4
17
PP2500488233
Amoxicilin
2.650
7
18
PP2500488234
Cefpodoxim
6.000
15
19
PP2500488235
Dobutamin
55.000
160
20
PP2500488236
Acid amin*
104.000
300
21
PP2500488237
Budesonid
90.000
270
22
PP2500488238
Chlorpheniramin
1.090
3
23
PP2500488239
Dapagliflozin
3.875
11
24
PP2500488240
Furosemid
1.050
3
25
PP2500488241
Kẽm gluconat
950
2
26
PP2500488242
Levothyroxin (muối natri)
294
1
27
PP2500488243
Magnesi sulfat
2.900
8
28
PP2500488244
Metronidazol
7.559
20
29
PP2500488245
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat
51.975
150
30
PP2500488246
Nước cất pha tiêm
6.920
20
31
PP2500488247
Paracetamol (acetaminophen)
11.340
30
32
PP2500488248
Ringer lactat
8.080
20
33
PP2500488249
Tranexamic acid
1.390
4
34
PP2500488250
Vitamin B1 + B6 + B12
1.200
3
35
PP2500488251
Ciprofloxacin
630
1
36
PP2500488252
Adenosin triphosphat
800.000
2.400
37
PP2500488253
Natri clorid
5.519
15
38
PP2500488254
Natri clorid
8.820
25
39
PP2500488255
Diclofenac
19.500
55
40
PP2500488256
Enalapril
190
1
41
PP2500488257
Ramipril
1.995
5
42
PP2500488258
Paracetamol (acetaminophen)
148
0
43
PP2500488259
Bacillus clausii
2.898
8
44
PP2500488260
Papaverin hydroclorid
3.465
10

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500488217
Allopurinol
Khoa Dược - Vật tư thiết bị y tế, Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hóa
1 ngày
5 ngày
2
Allopurinol
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
2000
Viên
Nhóm TCKT: N1; Nồng độ, hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
3
PP2500488218
Nhũ dịch lipid
Khoa Dược - Vật tư thiết bị y tế, Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hóa
1 ngày
5 ngày
4
Nhũ dịch lipid
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
10
Chai/Lọ/Ống/Túi
Nhóm TCKT: N1; Nồng độ, hàm lượng: 20%, /250ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền
5
PP2500488219
Nifedipin
Khoa Dược - Vật tư thiết bị y tế, Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hóa
1 ngày
5 ngày
6
Nifedipin
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
7000
Viên
Nhóm TCKT: N1; Nồng độ, hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát
7
PP2500488220
Propofol
Khoa Dược - Vật tư thiết bị y tế, Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hóa
1 ngày
5 ngày
8
Propofol
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
200
Chai/Lọ/Ống
Nhóm TCKT: N1; Nồng độ, hàm lượng: 1%, 20ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền
9
PP2500488221
Rocuronium bromid
Khoa Dược - Vật tư thiết bị y tế, Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hóa
1 ngày
5 ngày
10
Rocuronium bromid
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
200
Chai/Lọ/Ống
Nhóm TCKT: N1; Nồng độ, hàm lượng: 50mg/5ml ; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
11
PP2500488222
Sắt gluconat + mangan gluconat + đồng gluconat
Khoa Dược - Vật tư thiết bị y tế, Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hóa
1 ngày
5 ngày
12
Sắt gluconat + mangan gluconat + đồng gluconat
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
3000
Chai/Lọ/Ống
Nhóm TCKT: N1; Nồng độ, hàm lượng: 50mg + 1,33mg + 0,7mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
13
PP2500488223
Perindopril + Amlodipin
Khoa Dược - Vật tư thiết bị y tế, Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hóa
1 ngày
5 ngày
14
Perindopril + Amlodipin
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
3000
Viên
Nhóm TCKT: N1; Nồng độ, hàm lượng: 5mg +10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
15
PP2500488224
Lidocain + epinephrin (adrenalin)
Khoa Dược - Vật tư thiết bị y tế, Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hóa
1 ngày
5 ngày
16
Lidocain + epinephrin (adrenalin)
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
700
Chai/Lọ/Ống
Nhóm TCKT: N1; Nồng độ, hàm lượng: 36mg + 18,13 mcg/1,8ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
17
PP2500488225
Vitamin B1 + B6 + B12
Khoa Dược - Vật tư thiết bị y tế, Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hóa
1 ngày
5 ngày
18
Vitamin B1 + B6 + B12
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
3000
Chai/Lọ/Ống
Nhóm TCKT: N1; Nồng độ, hàm lượng: (100mg + 100mg + 1mg)/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
19
PP2500488226
Spiramycin + metronidazol
Khoa Dược - Vật tư thiết bị y tế, Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hóa
1 ngày
5 ngày
20
Spiramycin + metronidazol
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
6000
Viên
Nhóm TCKT: N2; Nồng độ, hàm lượng: 1.500.000IU + 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
21
PP2500488227
Trimetazidin
Khoa Dược - Vật tư thiết bị y tế, Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hóa
1 ngày
5 ngày
22
Trimetazidin
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
30000
Viên
Nhóm TCKT: N2; Nồng độ, hàm lượng: 35mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát
23
PP2500488228
Vitamin B6 + magnesi lactat
Khoa Dược - Vật tư thiết bị y tế, Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hóa
1 ngày
5 ngày
24
Vitamin B6 + magnesi lactat
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
30000
Viên
Nhóm TCKT: N2; Nồng độ, hàm lượng: 5mg + 470 mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
25
PP2500488229
Ciprofloxacin
Khoa Dược - Vật tư thiết bị y tế, Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hóa
1 ngày
5 ngày
26
Ciprofloxacin
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
10000
Chai/Lọ/Ống/Túi
Nhóm TCKT: N2; Nồng độ, hàm lượng: 200mg/100ml x 100ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền
27
PP2500488230
Sorbitol
Khoa Dược - Vật tư thiết bị y tế, Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hóa
1 ngày
5 ngày
28
Sorbitol
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
2000
Gói/túi
Nhóm TCKT: N2; Nồng độ, hàm lượng: 5g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống
29
PP2500488231
Metformin
Khoa Dược - Vật tư thiết bị y tế, Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hóa
1 ngày
5 ngày
30
Metformin
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
30000
Viên
Nhóm TCKT: N2; Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
31
PP2500488232
Paracetamol (acetaminophen)
Khoa Dược - Vật tư thiết bị y tế, Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hóa
1 ngày
5 ngày
32
Paracetamol (acetaminophen)
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
10000
Gói/túi
Nhóm TCKT: N3; Nồng độ, hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống
33
PP2500488233
Amoxicilin
Khoa Dược - Vật tư thiết bị y tế, Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hóa
1 ngày
5 ngày
34
Amoxicilin
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
10000
Gói/túi
Nhóm TCKT: N3; Nồng độ, hàm lượng: 250mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống
35
PP2500488234
Cefpodoxim
Khoa Dược - Vật tư thiết bị y tế, Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hóa
1 ngày
5 ngày
36
Cefpodoxim
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
6000
Gói/túi
Nhóm TCKT: N3; Nồng độ, hàm lượng: 50mg/1,5g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống
37
PP2500488235
Dobutamin
Khoa Dược - Vật tư thiết bị y tế, Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hóa
1 ngày
5 ngày
38
Dobutamin
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
5
Chai/Lọ/Ống/Túi
Nhóm TCKT: N4; Nồng độ, hàm lượng: 250mg/5ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
39
PP2500488236
Acid amin*
Khoa Dược - Vật tư thiết bị y tế, Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hóa
1 ngày
5 ngày
40
Acid amin*
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
200
Chai/lọ/túi
Nhóm TCKT: N4; Nồng độ, hàm lượng: 8%/200ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền
41
PP2500488237
Budesonid
Khoa Dược - Vật tư thiết bị y tế, Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hóa
1 ngày
5 ngày
42
Budesonid
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
300
Bình/Chai/Lọ/ Hộp
Nhóm TCKT: N4; Nồng độ, hàm lượng: 64mcg/ 0,05ml x 150 liều; Đường dùng: Xịt mũi; Dạng bào chế: Thuốc xịt mũi
43
PP2500488238
Chlorpheniramin
Khoa Dược - Vật tư thiết bị y tế, Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hóa
1 ngày
5 ngày
44
Chlorpheniramin
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
30000
Viên
Nhóm TCKT: N4; Nồng độ, hàm lượng: 4mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát
45
PP2500488239
Dapagliflozin
Khoa Dược - Vật tư thiết bị y tế, Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hóa
1 ngày
5 ngày
46
Dapagliflozin
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
5000
Viên
Nhóm TCKT: N4; Nồng độ, hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên
47
PP2500488240
Furosemid
Khoa Dược - Vật tư thiết bị y tế, Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hóa
1 ngày
5 ngày
48
Furosemid
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
300
Chai/Lọ/Ống
Nhóm TCKT: N4; Nồng độ, hàm lượng: 20mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm
49
PP2500488241
Kẽm gluconat
Khoa Dược - Vật tư thiết bị y tế, Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hóa
1 ngày
5 ngày
50
Kẽm gluconat
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
Không đề xuất
10000
Gói/túi
Nhóm TCKT: N4; Nồng độ, hàm lượng: 70mg/1g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm bổ sung thuốc generic lần 3 phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2025 tại Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hóa". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm bổ sung thuốc generic lần 3 phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2025 tại Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hóa" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 25

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây