Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500353662 |
TBS1 |
Trung tâm Y tế Kỳ Anh; Thôn Tân Giang, xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
03 ngày |
07 ngày |
||||||||||
2 |
Metronidazol |
Không yêu cầu |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 4 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 4 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
2000 |
Chai |
Thuốc hoạt chất: Metronidazol; Nồng độ, Hàm lượng: 500mg/100ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền; Mặt hàng dự thầu phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT: Nhóm 4 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
3 |
PP2500353663 |
TBS2 |
Trung tâm Y tế Kỳ Anh; Thôn Tân Giang, xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
03 ngày |
07 ngày |
||||||||||
4 |
Aciclovir |
Không yêu cầu |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 4 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 4 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
20 |
Tuýp |
Thuốc hoạt chất: Aciclovir; Nồng độ, Hàm lượng: 5% 5g; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc mỡ bôi da; Mặt hàng dự thầu phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT: Nhóm 4 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
5 |
PP2500353664 |
TBS3 |
Trung tâm Y tế Kỳ Anh; Thôn Tân Giang, xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
03 ngày |
07 ngày |
||||||||||
6 |
Alfuzosin hydrochlorid |
Không yêu cầu |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 2 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 2 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
1000 |
Viên |
Thuốc hoạt chất: Alfuzosin hydrochlorid; Nồng độ, Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén bao phim giải phóng chậm; Mặt hàng dự thầu phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT: Nhóm 2 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
7 |
PP2500353665 |
TBS4 |
Trung tâm Y tế Kỳ Anh; Thôn Tân Giang, xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
03 ngày |
07 ngày |
||||||||||
8 |
Diazepam |
Không yêu cầu |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 4 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 4 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
100 |
Ống |
Thuốc hoạt chất: Diazepam; Nồng độ, Hàm lượng: 10mg/2ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Mặt hàng dự thầu phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT: Nhóm 4 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
9 |
PP2500353666 |
TBS5 |
Trung tâm Y tế Kỳ Anh; Thôn Tân Giang, xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
03 ngày |
07 ngày |
||||||||||
10 |
Diazepam |
Không yêu cầu |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 4 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 4 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
5000 |
Viên |
Thuốc hoạt chất: Diazepam; Nồng độ, Hàm lượng: 5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén; Mặt hàng dự thầu phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT: Nhóm 4 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
11 |
PP2500353667 |
TBS6 |
Trung tâm Y tế Kỳ Anh; Thôn Tân Giang, xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
03 ngày |
07 ngày |
||||||||||
12 |
Digoxin |
Không yêu cầu |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 4 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 4 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
50 |
Lọ |
Thuốc hoạt chất: Digoxin; Nồng độ, Hàm lượng: 0,25mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Mặt hàng dự thầu phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT: Nhóm 4 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
13 |
PP2500353668 |
TBS7 |
Trung tâm Y tế Kỳ Anh; Thôn Tân Giang, xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
03 ngày |
07 ngày |
||||||||||
14 |
Mã tiền Thương truật Hương phụ Mộc hương Địa liền Quế chi |
Không yêu cầu |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 3 Nhóm thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 3 Nhóm thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
50000 |
Viên nang |
Thuốc hoạt chất: Mã tiền Thương truật Hương phụ Mộc hương Địa liền Quế chi; Nồng độ, Hàm lượng: 50mg, 20mg, 13mg, 8mg, 6mg, 3mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang; Mặt hàng dự thầu phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT: Nhóm 3 Nhóm thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
15 |
PP2500353681 |
TBS20 |
Trung tâm Y tế Kỳ Anh; Thôn Tân Giang, xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
03 ngày |
07 ngày |
||||||||||
16 |
Cao khô đương quy (tương đương Rễ Đương quy khô 600mg) + Cao khô bạch quả (tương đương lá bạch quả 1,6g) |
Không yêu cầu |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 3 Nhóm thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 3 Nhóm thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
50000 |
Viên |
Thuốc hoạt chất: Cao khô đương quy (tương đương Rễ Đương quy khô 600mg) + Cao khô bạch quả (tương đương lá bạch quả 1,6g); Nồng độ, Hàm lượng: 300mg + 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nang mềm; Mặt hàng dự thầu phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT: Nhóm 3 Nhóm thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
17 |
PP2500353682 |
TBS21 |
Trung tâm Y tế Kỳ Anh; Thôn Tân Giang, xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
03 ngày |
07 ngày |
||||||||||
18 |
Allopurinol |
Không yêu cầu |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 4 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 4 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
4000 |
Viên |
Thuốc hoạt chất: Allopurinol; Nồng độ, Hàm lượng: 300mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén; Mặt hàng dự thầu phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT: Nhóm 4 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
19 |
PP2500353683 |
TBS22 |
Trung tâm Y tế Kỳ Anh; Thôn Tân Giang, xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
03 ngày |
07 ngày |
||||||||||
20 |
Diclofenac |
Không yêu cầu |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 4 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 4 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
200 |
Ống |
Thuốc hoạt chất: Diclofenac; Nồng độ, Hàm lượng: 75mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch thuốc tiêm; Mặt hàng dự thầu phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT: Nhóm 4 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
21 |
PP2500353684 |
TBS23 |
Trung tâm Y tế Kỳ Anh; Thôn Tân Giang, xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
03 ngày |
07 ngày |
||||||||||
22 |
Kali clorid |
Không yêu cầu |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 1 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 1 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
1000 |
Viên |
Thuốc hoạt chất: Kali clorid; Nồng độ, Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén bao phim; Mặt hàng dự thầu phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT: Nhóm 1 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
23 |
PP2500353685 |
TBS24 |
Trung tâm Y tế Kỳ Anh; Thôn Tân Giang, xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
03 ngày |
07 ngày |
||||||||||
24 |
Sorbitol |
Không yêu cầu |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 4 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 4 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
1000 |
Gói |
Thuốc hoạt chất: Sorbitol ; Nồng độ, Hàm lượng: 5g; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Thuốc bột pha dung dịch uống; Mặt hàng dự thầu phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT: Nhóm 4 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
25 |
PP2500353686 |
TBS25 |
Trung tâm Y tế Kỳ Anh; Thôn Tân Giang, xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
03 ngày |
07 ngày |
||||||||||
26 |
Budesonide |
Không yêu cầu |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 4 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 4 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
200 |
Lọ |
Thuốc hoạt chất: Budesonide; Nồng độ, Hàm lượng: 64mcg/0,05ml; Lọ 150 liều; Đường dùng: Xịt mũi; Dạng bào chế: Hỗn dịch xịt mũi; Mặt hàng dự thầu phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT: Nhóm 4 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
27 |
PP2500353687 |
TBS26 |
Trung tâm Y tế Kỳ Anh; Thôn Tân Giang, xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
03 ngày |
07 ngày |
||||||||||
28 |
Ofloxacin |
Không yêu cầu |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 4 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 4 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
500 |
Lọ |
Thuốc hoạt chất: Ofloxacin; Nồng độ, Hàm lượng: 15mg/5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Mặt hàng dự thầu phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT: Nhóm 4 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
29 |
PP2500353688 |
TBS27 |
Trung tâm Y tế Kỳ Anh; Thôn Tân Giang, xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
03 ngày |
07 ngày |
||||||||||
30 |
Fexofenadin hydroclorid |
Không yêu cầu |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 3 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 3 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
1000 |
Viên |
Thuốc hoạt chất: Fexofenadin hydroclorid; Nồng độ, Hàm lượng: 60 mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén bao phim; Mặt hàng dự thầu phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT: Nhóm 3 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
31 |
PP2500353689 |
TBS28 |
Trung tâm Y tế Kỳ Anh; Thôn Tân Giang, xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
03 ngày |
07 ngày |
||||||||||
32 |
Glucose |
Không yêu cầu |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 4 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 4 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
100 |
Chai |
Thuốc hoạt chất: Glucose; Nồng độ, Hàm lượng: 10% 500ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch; Mặt hàng dự thầu phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT: Nhóm 4 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
33 |
PP2500353690 |
TBS29 |
Trung tâm Y tế Kỳ Anh; Thôn Tân Giang, xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
03 ngày |
07 ngày |
||||||||||
34 |
Thiamine hydrochloride + Pyridoxine hydrochloride + Cyanocobalamin |
Không yêu cầu |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 1 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 1 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
2000 |
Ống |
Thuốc hoạt chất: Thiamine hydrochloride + Pyridoxine hydrochloride + Cyanocobalamin; Nồng độ, Hàm lượng: 100mg + 100mg + 1mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm; Mặt hàng dự thầu phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT: Nhóm 1 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
35 |
PP2500353691 |
TBS30 |
Trung tâm Y tế Kỳ Anh; Thôn Tân Giang, xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
03 ngày |
07 ngày |
||||||||||
36 |
Ciprofloxacin 200mg/100ml |
Không yêu cầu |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 4 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 4 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
1000 |
Lọ |
Thuốc hoạt chất: Ciprofloxacin 200mg/100ml; Nồng độ, Hàm lượng: 200mg/ 100ml; Đường dùng: Tiêm truyền; Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền; Mặt hàng dự thầu phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT: Nhóm 4 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
37 |
PP2500353692 |
TBS31 |
Trung tâm Y tế Kỳ Anh; Thôn Tân Giang, xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
03 ngày |
07 ngày |
||||||||||
38 |
Perindopril tert-butylamin |
Không yêu cầu |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 4 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 4 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
20000 |
Viên |
Thuốc hoạt chất: Perindopril tert-butylamin; Nồng độ, Hàm lượng: 4mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén; Mặt hàng dự thầu phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT: Nhóm 4 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
39 |
PP2500353693 |
TBS32 |
Trung tâm Y tế Kỳ Anh; Thôn Tân Giang, xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
03 ngày |
07 ngày |
||||||||||
40 |
Gliclazid |
Không yêu cầu |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 1 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 1 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
4000 |
Viên |
Thuốc hoạt chất: Gliclazid; Nồng độ, Hàm lượng: 30mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên nén phóng thích kéo dài; Mặt hàng dự thầu phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT: Nhóm 1 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
41 |
PP2500353694 |
TBS33 |
Trung tâm Y tế Kỳ Anh; Thôn Tân Giang, xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
03 ngày |
07 ngày |
||||||||||
42 |
Dexamethason + Neomycin sulfat + Polymyxin B sulfat |
Không yêu cầu |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 1 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 1 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
100 |
Lọ |
Thuốc hoạt chất: Dexamethason + Neomycin sulfat + Polymyxin B sulfat; Nồng độ, Hàm lượng: (1mg + 3500IU + 6000IU)/ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Hỗn dịch nhỏ mắt; Mặt hàng dự thầu phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT: Nhóm 1 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
43 |
PP2500353695 |
TBS34 |
Trung tâm Y tế Kỳ Anh; Thôn Tân Giang, xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
03 ngày |
07 ngày |
||||||||||
44 |
Mỗi gói 3g chứa: Acetylcystein 200mg |
Không yêu cầu |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 1 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 1 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
3000 |
Gói |
Thuốc hoạt chất: Mỗi gói 3g chứa: Acetylcystein 200mg; Nồng độ, Hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột pha dung dịch uống; Mặt hàng dự thầu phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT: Nhóm 1 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
45 |
PP2500353696 |
TBS35 |
Trung tâm Y tế Kỳ Anh; Thôn Tân Giang, xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
03 ngày |
07 ngày |
||||||||||
46 |
Fenoterol + ipratropium |
Không yêu cầu |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 1 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 1 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
30 |
Bình |
Thuốc hoạt chất: Fenoterol + ipratropium; Nồng độ, Hàm lượng: 0,02mg/nhát xịt + 0,05mg/nhát xịt; Đường dùng: Xịt họng; Dạng bào chế: Dung dịch khí dung; Mặt hàng dự thầu phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT: Nhóm 1 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
47 |
PP2500353697 |
TBS36 |
Trung tâm Y tế Kỳ Anh; Thôn Tân Giang, xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
03 ngày |
07 ngày |
||||||||||
48 |
Ipratropium bromide anhydrous (dưới dạng Ipratropium bromide monohydrate) + Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate) |
Không yêu cầu |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 1 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 1 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
800 |
Lọ |
Thuốc hoạt chất: Ipratropium bromide anhydrous (dưới dạng Ipratropium bromide monohydrate) + Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate); Nồng độ, Hàm lượng: 0,500mg + 2,500mg; Đường dùng: Khí dung; Dạng bào chế: Dung dịch khí dung; Mặt hàng dự thầu phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT: Nhóm 1 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
49 |
PP2500353698 |
TBS37 |
Trung tâm Y tế Kỳ Anh; Thôn Tân Giang, xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
03 ngày |
07 ngày |
||||||||||
50 |
Budesonid |
Không yêu cầu |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 1 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Mặt hàng dự thầu phải Đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT nhóm: 1 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
Hạn dùng của thuốc tính từ thời điểm giao hàng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. |
200 |
Ống |
Thuốc hoạt chất: Budesonid; Nồng độ, Hàm lượng: 1mg/2ml; Đường dùng: Đường hô hấp; Dạng bào chế: Hỗn dịch khí dung dùng để hít; Mặt hàng dự thầu phải đáp ứng tiêu chuẩn thuốc đạt TCKT: Nhóm 1 Nhóm thuốc Generic theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |