Thông báo mời thầu

Mua sắm đồ vải năm 2022

Tìm thấy: 17:18 09/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm đồ vải năm 2022
Gói thầu
Mua sắm đồ vải năm 2022
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm đồ vải năm 2022
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn ngân sách nhà nước cấp và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:30 21/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:13 09/08/2022
đến
09:30 21/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:30 21/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 21/08/2022 (19/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trung tâm y tế Huyện Thuận Thành
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Mua sắm đồ vải năm 2022
Tên dự toán là: Mua sắm đồ vải năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 365 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách nhà nước cấp và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị.
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Thuận Thành - Xã Gia Đông, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh – ĐT: 0222.3774.209
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Trung tâm Y tế huyện Thuận Thành - Xã Gia Đông, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh – ĐT: 0222.3774.209

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trung tâm y tế Huyện Thuận Thành , địa chỉ: Xã Gia Đông, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Thuận Thành - Xã Gia Đông, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh – ĐT: 0222.3774.209

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định c) Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021. d) Bản chụp của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm 2019, 2020, 2021; - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai năm 2019, 2020, 2021; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm, 2019, 2020, 2021. e) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính; Số lượng và trình độ nhân sự; Địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh, trung tâm, đơn vị được ủy quyền... có chức năng bảo hành, bảo trì và hỗ trợ khách hàng của nhà thầu. f) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của HSMT. g) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của HSMT.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
Nhà thầu phải cung cấp Phiếu báo kết quả thử nghiệm vải đối với từng loại vải do cơ quan, tổ chức có chức năng đánh giá cung cấp để chứng minh chất liệu đáp ứng với yêu cầu của E-HSM
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá của hàng hóa là giá Chủ đầu tư phải thanh toán cho Nhà thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí theo quy định của Pháp luật và cả vận chuyển tại kho hoặc bộ phận sử dụng của đơn vị. Bên mua không phải trả thêm bất kỳ khoản chi phí nào khác. Bảng chào giá theo Mẫu số - Theo Mẫu số 12.1 Chương IV
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không yêu cầu
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
- Nhà thầu phải có cam kết giao hàng theo dự trù của bên mua hàng quý, bên bán giao hàng trong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được đơn hàng. - Cam kết khi hàng hóa không đạt yêu cầu sử dụng phải được thay đổi bằng sản phẩm khác theo đúng chủng loại trúng thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Thuận Thành - Xã Gia Đông, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh – ĐT: 0222.3774.209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Thuận Thành – ĐT: 0222.3774.209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Thuận Thành – ĐT: 0222.3774.209
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế huyện Thuận Thành – ĐT: 0222.3774.209
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 20 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 20 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áo phẫu thuật màu xanh liền khẩu trang100ChiếcDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
2Quần, áo xanh phòng mổ Size L105BộDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
3Quần, áo xanh phòng mổ Size XL100BộDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
4Mũ chun phòng mổ màu xanh300ChiếcDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
5Khẩu trang phòng mổ màu xanh.200ChiếcDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
6Quần áo blu cộc tay (gồm: Quần, áo blouse, mũ, khẩu trang)1.100BộDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
7Quần áo blu dài tay (gồm: Quần, áo blouse, mũ, khẩu trang)160BộDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
8Váy Blu (gồm: Váy blouse, mũ, khẩu trang)20ChiếcDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
9Trang phục Hộ lý, Y công ( gồm: Quần, áo blouse, mũ và khẩu trang)52BộDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
10Quần áo bảo hộ CN điện nước, Xử lý rác thải, lái xe (gồm: Quần, áo)20BộDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
11Quần áo bảo vệ (gồm: Quần, áo)16BộDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
12Trang phục Nhân viên hành chính, Kế toán, Dân số (gồm: Quần, áo)144BộDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
13Quần + Áo bệnh nhân kẻ sọc màu xanh nước biển. Size L240BộDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
14Quần + Áo bệnh nhân trẻ em từ 07 – 15 tuổi70BộDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
15Váy, áo sản phụ size: L160BộDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
16Áo vàng người nhà size: L300ChiếcDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
17Áo bình oxy nhỏ15ChiếcDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
18Áo bình oxy to60ChiếcDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
19Săng phẫu thuật màu xanh KT 1,6 x 1,8m120ChiếcDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
20Săng màu xanh KT 1x 1m205ChiếcDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
21Săng màu xanh KT 1,4 x 1,6m100ChiếcDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
22Săng có lỗ màu xanh KT: 1 x 1m75ChiếcDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
23Săng có lỗ màu xanh KT: 0,8 x 0,8m20ChiếcDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
24Săng có lỗ màu trắng KT: 1 x 1m10ChiếcDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
25Săng đúp màu trắng (bọc dụng cụ) KT 1,5 x 1,5m10ChiếcDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
26Săng đúp màu trắng (bọc dụng cụ) KT 1,2 x 1,2m5ChiếcDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
27Săng đúp màu trắng (bọc dụng cụ) KT 1 x 1m115ChiếcDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
28Săng đúp màu trắng (bọc dụng cụ) KT 0,8 x 0,8m160ChiếcDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
29Săng đúp màu trắng (bọc dụng cụ) KT 0,6 x 0,6m85ChiếcDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
30Săng đúp màu trắng (bọc dụng cụ) KT 0,4 x 0,6m10ChiếcDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
31Săng đúp màu xanh cổ vịt KT: 0,5 x 0,8m5ChiếcDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
32Khăn phủ bàn màu trắng KT: 1,2 x 1,8m81ChiếcDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
33Ri đô màu trắng KT: 2 x 3m54ChiếcDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
34Dải rút váy sản phụ KT: 01cm x 2m200ChiếcDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
35Dải rút quần KT: 01cm x 1,2m100ChiếcDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
36Ga trải giường màu xanh (chun)50ChiếcDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
37Ga trải giường màu trắng (chun)360ChiếcDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
38Ruột gối bông nhân tạo150ChiếcDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
39Vỏ gối500ChiếcDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
40Vỏ chăn Kaki màu xanh loại dầy220ChiếcDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
41Ga bọc đệm xe cứu thương10ChiếcDẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng365Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Áo phẫu thuật màu xanh liền khẩu trang100ChiếcTrung tâm Y tế huyện Thuận Thànhtrong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù hàng
2Quần, áo xanh phòng mổ Size L105BộTrung tâm Y tế huyện Thuận Thànhtrong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù hàng
3Quần, áo xanh phòng mổ Size XL100BộTrung tâm Y tế huyện Thuận Thànhtrong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù hàng
4Mũ chun phòng mổ màu xanh300ChiếcTrung tâm Y tế huyện Thuận Thànhtrong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù hàng
5Khẩu trang phòng mổ màu xanh.200ChiếcTrung tâm Y tế huyện Thuận Thànhtrong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù hàng
6Quần áo blu cộc tay (gồm: Quần, áo blouse, mũ, khẩu trang)1.100BộTrung tâm Y tế huyện Thuận Thànhtrong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù hàng
7Quần áo blu dài tay (gồm: Quần, áo blouse, mũ, khẩu trang)160BộTrung tâm Y tế huyện Thuận Thànhtrong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù hàng
8Váy Blu (gồm: Váy blouse, mũ, khẩu trang)20ChiếcTrung tâm Y tế huyện Thuận Thànhtrong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù hàng
9Trang phục Hộ lý, Y công ( gồm: Quần, áo blouse, mũ và khẩu trang)52BộTrung tâm Y tế huyện Thuận Thànhtrong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù hàng
10Quần áo bảo hộ CN điện nước, Xử lý rác thải, lái xe (gồm: Quần, áo)20BộTrung tâm Y tế huyện Thuận Thànhtrong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù hàng
11Quần áo bảo vệ (gồm: Quần, áo)16BộTrung tâm Y tế huyện Thuận Thànhtrong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù hàng
12Trang phục Nhân viên hành chính, Kế toán, Dân số (gồm: Quần, áo)144BộTrung tâm Y tế huyện Thuận Thànhtrong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù hàng
13Quần + Áo bệnh nhân kẻ sọc màu xanh nước biển. Size L240BộTrung tâm Y tế huyện Thuận Thànhtrong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù hàng
14Quần + Áo bệnh nhân trẻ em từ 07 – 15 tuổi70BộTrung tâm Y tế huyện Thuận Thànhtrong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù hàng
15Váy, áo sản phụ size: L160BộTrung tâm Y tế huyện Thuận Thànhtrong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù hàng
16Áo vàng người nhà size: L300ChiếcTrung tâm Y tế huyện Thuận Thànhtrong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù hàng
17Áo bình oxy nhỏ15ChiếcTrung tâm Y tế huyện Thuận Thànhtrong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù hàng
18Áo bình oxy to60ChiếcTrung tâm Y tế huyện Thuận Thànhtrong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù hàng
19Săng phẫu thuật màu xanh KT 1,6 x 1,8m120ChiếcTrung tâm Y tế huyện Thuận Thànhtrong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù hàng
20Săng màu xanh KT 1x 1m205ChiếcTrung tâm Y tế huyện Thuận Thànhtrong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù hàng
21Săng màu xanh KT 1,4 x 1,6m100ChiếcTrung tâm Y tế huyện Thuận Thànhtrong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù hàng
22Săng có lỗ màu xanh KT: 1 x 1m75ChiếcTrung tâm Y tế huyện Thuận Thànhtrong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù hàng
23Săng có lỗ màu xanh KT: 0,8 x 0,8m20ChiếcTrung tâm Y tế huyện Thuận Thànhtrong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù hàng
24Săng có lỗ màu trắng KT: 1 x 1m10ChiếcTrung tâm Y tế huyện Thuận Thànhtrong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù hàng
25Săng đúp màu trắng (bọc dụng cụ) KT 1,5 x 1,5m10ChiếcTrung tâm Y tế huyện Thuận Thànhtrong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù hàng
26Săng đúp màu trắng (bọc dụng cụ) KT 1,2 x 1,2m5ChiếcTrung tâm Y tế huyện Thuận Thànhtrong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù hàng
27Săng đúp màu trắng (bọc dụng cụ) KT 1 x 1m115ChiếcTrung tâm Y tế huyện Thuận Thànhtrong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù hàng
28Săng đúp màu trắng (bọc dụng cụ) KT 0,8 x 0,8m160ChiếcTrung tâm Y tế huyện Thuận Thànhtrong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù hàng
29Săng đúp màu trắng (bọc dụng cụ) KT 0,6 x 0,6m85ChiếcTrung tâm Y tế huyện Thuận Thànhtrong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù hàng
30Săng đúp màu trắng (bọc dụng cụ) KT 0,4 x 0,6m10ChiếcTrung tâm Y tế huyện Thuận Thànhtrong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù hàng
31Săng đúp màu xanh cổ vịt KT: 0,5 x 0,8m5ChiếcTrung tâm Y tế huyện Thuận Thànhtrong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù hàng
32Khăn phủ bàn màu trắng KT: 1,2 x 1,8m81ChiếcTrung tâm Y tế huyện Thuận Thànhtrong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù hàng
33Ri đô màu trắng KT: 2 x 3m54ChiếcTrung tâm Y tế huyện Thuận Thànhtrong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù hàng
34Dải rút váy sản phụ KT: 01cm x 2m200ChiếcTrung tâm Y tế huyện Thuận Thànhtrong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù hàng
35Dải rút quần KT: 01cm x 1,2m100ChiếcTrung tâm Y tế huyện Thuận Thànhtrong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù hàng
36Ga trải giường màu xanh (chun)50ChiếcTrung tâm Y tế huyện Thuận Thànhtrong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù hàng
37Ga trải giường màu trắng (chun)360ChiếcTrung tâm Y tế huyện Thuận Thànhtrong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù hàng
38Ruột gối bông nhân tạo150ChiếcTrung tâm Y tế huyện Thuận Thànhtrong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù hàng
39Vỏ gối500ChiếcTrung tâm Y tế huyện Thuận Thànhtrong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù hàng
40Vỏ chăn Kaki màu xanh loại dầy220ChiếcTrung tâm Y tế huyện Thuận Thànhtrong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù hàng
41Ga bọc đệm xe cứu thương10ChiếcTrung tâm Y tế huyện Thuận Thànhtrong vòng không quá 05 ngày kể từ khi nhận được dự trù hàng

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.500.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu có 03 hợp đồng tương tự(11) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(13) trong vòng(14) 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hoá theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.190.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này1Có bằng từ cao đẳng may trở lên11
2Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này2Có bằng từ cao đẳng may trở lên11
3Cán bộ tài chính pháp lý1Có bằng chuyên ngành tài chính/ kế toán từ cao đẳng trở lên11

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Áo phẫu thuật màu xanh liền khẩu trang
100 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
2 Quần, áo xanh phòng mổ Size L
105 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
3 Quần, áo xanh phòng mổ Size XL
100 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
4 Mũ chun phòng mổ màu xanh
300 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
5 Khẩu trang phòng mổ màu xanh.
200 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
6 Quần áo blu cộc tay (gồm: Quần, áo blouse, mũ, khẩu trang)
1.100 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
7 Quần áo blu dài tay (gồm: Quần, áo blouse, mũ, khẩu trang)
160 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
8 Váy Blu (gồm: Váy blouse, mũ, khẩu trang)
20 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
9 Trang phục Hộ lý, Y công ( gồm: Quần, áo blouse, mũ và khẩu trang)
52 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
10 Quần áo bảo hộ CN điện nước, Xử lý rác thải, lái xe (gồm: Quần, áo)
20 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
11 Quần áo bảo vệ (gồm: Quần, áo)
16 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
12 Trang phục Nhân viên hành chính, Kế toán, Dân số (gồm: Quần, áo)
144 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
13 Quần + Áo bệnh nhân kẻ sọc màu xanh nước biển. Size L
240 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
14 Quần + Áo bệnh nhân trẻ em từ 07 – 15 tuổi
70 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
15 Váy, áo sản phụ size: L
160 Bộ Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
16 Áo vàng người nhà size: L
300 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
17 Áo bình oxy nhỏ
15 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
18 Áo bình oxy to
60 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
19 Săng phẫu thuật màu xanh KT 1,6 x 1,8m
120 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
20 Săng màu xanh KT 1x 1m
205 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
21 Săng màu xanh KT 1,4 x 1,6m
100 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
22 Săng có lỗ màu xanh KT: 1 x 1m
75 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
23 Săng có lỗ màu xanh KT: 0,8 x 0,8m
20 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
24 Săng có lỗ màu trắng KT: 1 x 1m
10 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
25 Săng đúp màu trắng (bọc dụng cụ) KT 1,5 x 1,5m
10 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
26 Săng đúp màu trắng (bọc dụng cụ) KT 1,2 x 1,2m
5 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
27 Săng đúp màu trắng (bọc dụng cụ) KT 1 x 1m
115 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
28 Săng đúp màu trắng (bọc dụng cụ) KT 0,8 x 0,8m
160 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
29 Săng đúp màu trắng (bọc dụng cụ) KT 0,6 x 0,6m
85 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
30 Săng đúp màu trắng (bọc dụng cụ) KT 0,4 x 0,6m
10 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
31 Săng đúp màu xanh cổ vịt KT: 0,5 x 0,8m
5 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
32 Khăn phủ bàn màu trắng KT: 1,2 x 1,8m
81 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
33 Ri đô màu trắng KT: 2 x 3m
54 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
34 Dải rút váy sản phụ KT: 01cm x 2m
200 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
35 Dải rút quần KT: 01cm x 1,2m
100 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
36 Ga trải giường màu xanh (chun)
50 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
37 Ga trải giường màu trắng (chun)
360 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
38 Ruột gối bông nhân tạo
150 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
39 Vỏ gối
500 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
40 Vỏ chăn Kaki màu xanh loại dầy
220 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V
41 Ga bọc đệm xe cứu thương
10 Chiếc Dẫn chiếu đến nội dung yêu cầu về mặt kỹ thuật - Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm đồ vải năm 2022". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm đồ vải năm 2022" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 175

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây