Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Cồn 70 độ
|
864.000.000
|
864.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Dung dịch rửa vết thương dạng lỏng, chai 350 ml
|
803.000.000
|
803.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Dung dịch rửa vết thương dạng gel, chai 30ml
|
607.750.000
|
607.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Khăn lau làm sạch và khử trùng bề mặt không chứa cồn
|
1.020.000.000
|
1.020.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Tem chỉ chị cho tiệt khuẩn hơi nước
|
423.225.000
|
423.225.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Tem chỉ chị cho tiệt khuẩn plasma/H2O2
|
523.800.000
|
523.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Ruy băng mực in 110mmx300m
|
39.000.000
|
39.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Hóa chất cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp công nghệ plasma
|
1.701.000.000
|
1.701.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Dung dịch sát khuẩn da
|
2.481.984.000
|
2.481.984.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Dung dịch đa enzyme xử lý dụng cụ ban đầu - dạng xịt
|
1.620.000.000
|
1.620.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Dung dịch enzyme tính kiềm dùng cho máy rửa, ít bọt
|
513.000.000
|
513.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Khăn tắm khô Chlorhexidine digluconate + QAC, 10 - 20 cái/gói
|
2.943.000.000
|
2.943.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Kháng thể đơn dòng kháng ER (SP1) dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
24.870.000
|
24.870.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Kháng thể đơn dòng kháng HER2/Neu (4B5) dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
62.760.000
|
62.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Kháng thể đơn dòng kháng Ki-67 (30-9) dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
98.800.000
|
98.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Kháng thể đơn dòng kháng p63 (4A4), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
26.055.000
|
26.055.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Kháng thể đơn dòng kháng PR (1E2) dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
41.070.000
|
41.070.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Dung dịch dầu khoáng nhẹ chống bay hơi hóa chất trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch
|
156.000.000
|
156.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Dung dịch loại bỏ paraffin trên mẫu mô
|
140.800.000
|
140.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Dung dịch bộ lộ kháng nguyên dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch
|
244.200.000
|
244.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Dung dịch điều chỉnh môi trường phản ứng trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch
|
69.600.000
|
69.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Dung dịch đệm chứa lithium cacbonat, được sử dụng trong phòng thí nghiệm để điều chỉnh màu sắc của hematoxylin. dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
60.600.000
|
60.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Thuốc nhuộm hematoxylin theo Mayer cải tiến. dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
89.400.000
|
89.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Bộ phát hiện cho tín hiệu màu nâu dùng trong kỹ thuật nhuộm hóa mô miễn dịch, dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối bao gồm 5 thành phần được đóng gói trong các ống phân phối.
|
437.600.000
|
437.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch kết dính cao, góc 90 độ.
|
54.000.000
|
54.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Mực in dùng in nhãn mã vạch dán trên tiêu bản hóa mô miễn dịch
|
2.010.300
|
2.010.300
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Nhãn in mã vạch cho tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch.
|
39.000.000
|
39.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Kháng thể đơn dòng kháng MLH1 (M1), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
74.025.000
|
74.025.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Kháng thể đơn dòng kháng MSH2 (G219-1129), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
74.025.000
|
74.025.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Kháng thể đơn dòng kháng MSH6 (SP93), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
74.025.000
|
74.025.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Kháng thể đơn dòng kháng PMS2 (A16-4), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
74.025.000
|
74.025.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Bộ phát hiện gián tiếp cho tín hiệu màu nâu - DAB, dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối , có chứa thành phần HQ Universal linker và thành phần Copper.
|
233.600.000
|
233.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Bộ khuếch đại tín hiệu gồm 3 thành phần: Tyramide và chất kết nối chứa HQ; kháng thể đơn dòng từ chuột kháng HQ được đánh dấu H; và 0.04% hydrogen peroxide.
|
44.950.000
|
44.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Kháng thể đơn dòng kháng bcl-2 (SP66), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
29.210.000
|
29.210.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Kháng thể đơn dòng kháng bcl-6 (GL191E/A8), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
17.370.000
|
17.370.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Kháng thể đơn dòng kháng CD10 (SP67), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
30.030.000
|
30.030.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Kháng thể đơn dòng kháng CD15 (MMA), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
6.410.000
|
6.410.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Kháng thể đơn dòng kháng CD20 (L26), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
26.610.000
|
26.610.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Kháng thể đơn dòng kháng CD3 (2GV6), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
26.610.000
|
26.610.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Kháng thể đơn dòng kháng CD30 (Ber-H2), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
12.360.000
|
12.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Kháng thể đơn dòng kháng CD5 (SP19), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
12.820.000
|
12.820.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Kháng thể đơn dòng kháng Cydin D1 (SP4-R), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
23.540.000
|
23.540.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Kháng thể đơn dòng kháng MUM1 (MRQ-43), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
26.960.000
|
26.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Kháng thể đơn dòng kháng PAX5 (SP34), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
19.630.000
|
19.630.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Kháng thể đơn dòng kháng CK 5/6,(D5/16B4) dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
19.630.000
|
19.630.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Kháng thể đơn dòng kháng p40 (SP225), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
17.840.000
|
17.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Kháng thể đơn dòng kháng NAPSIN A (MRQ-60), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
22.430.000
|
22.430.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Kháng thể đơn dòng kháng TTF-1 (SP141), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
14.770.000
|
14.770.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Kháng thể đơn dòng kháng PD-L1 (SP263) - dòng đánh giá tiên lượng bệnh, dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối .
|
60.820.000
|
60.820.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Kháng thể đơn dòng kháng ALK (D5F3), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối .
|
20.920.000
|
20.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Chứng âm dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối dùng cho các xét nghiệm PD-L1 - dòng đánh giá tiên lượng và xét nghiệm ALK(D5F3)
|
5.625.000
|
5.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Kháng thể đơn dòng kháng CD117 (EP), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
24.970.000
|
24.970.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Kháng thể đơn dòng kháng CD34(QBEnd/10), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
25.290.000
|
25.290.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Kháng thể đơn dòng kháng CD56 (MRQ-42), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
11.215.000
|
11.215.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Kháng thể đơn dòng kháng CDX-2 (EPR2764Y), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
15.730.000
|
15.730.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Kháng thể đơn dòng kháng Chromogranin (LK2H10), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
4.695.000
|
4.695.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Kháng thể kháng Cytokeratin (AE1/AE3&PCK26), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
14.120.000
|
14.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Kháng thể đơn dòng kháng CK20 (SP33), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
25.170.000
|
25.170.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 7 (SP52), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
25.290.000
|
25.290.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Kháng thể đơn dòng kháng DOG-1 (SP31), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
19.550.000
|
19.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Kháng thể đơn dòng kháng NSE (MRQ-55), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
8.650.000
|
8.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Kháng thể đơn dòng kháng S100 (4C4.9), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
13.980.000
|
13.980.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Kháng thể đơn dòng kháng Actin (1A4), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
16.650.000
|
16.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Kháng thể đơn dòng kháng Synaptophysin (SP11), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
9.090.000
|
9.090.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Kháng thể đơn dòng kháng Vimetin (V9), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
7.745.000
|
7.745.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Kháng thể đơn dòng kháng WT1 (6F-H2), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
13.320.000
|
13.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Kháng thể đơn dòng kháng Glypican-3 (1G12), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
7.905.000
|
7.905.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Kháng thể đơn dòng kháng độ CT-4 (MRQ-10), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
7.575.000
|
7.575.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Kháng thể đơn dòng kháng CK 19 (A53-B/A2.26), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
6.670.000
|
6.670.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Kháng thể đơn dòng kháng CD-138 (B-A38), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
8.060.000
|
8.060.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Kháng thể đơn dòng kháng Gata 3 (L50-823), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
10.425.000
|
10.425.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Kháng thể đơn dòng kháng PAX8 (MRQ-50), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
9.775.000
|
9.775.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Kháng thể đơn dòng kháng Arginase-1 (SP156), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
11.235.000
|
11.235.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Kháng thể đơn dòng kháng SALL 4 (6E3), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
|
8.990.000
|
8.990.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Chương trình Ngoại kiểm ToRCH
|
59.688.000
|
59.688.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Chương trình Ngoại kiểm HIV/Viêm Gan
|
43.977.600
|
43.977.600
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Hóa chất xét nghiệm khí máu động mạch
|
1.158.300.000
|
1.158.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Dung dịch rửa kim, đầu dò máy khí máu động mạch
|
623.700.000
|
623.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Bình khí cho xét nghiệm khí máu động mạch
|
324.720.000
|
324.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Hoá chất chạy mẫu có Lactate
|
1.199.880.000
|
1.199.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Hoá chất rửa thải toàn bộ
|
491.920.000
|
491.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Bộ chứng Anti TPO và Anti Tg
|
49.497.000
|
49.497.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Mẫu chứng TROPONIN T
|
8.493.300
|
8.493.300
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin
|
155.561.000
|
155.561.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin
|
7.078.200
|
7.078.200
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Thuốc thử xét nghiệm định lượng thyroglobulin
|
274.954.000
|
274.954.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin
|
4.115.400
|
4.115.400
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng Vitamin B12, Ferritin, Folate, βCTx, Osteđộ Calcin, PTH, P1NP, Vitamin D, Calcitonin
|
17.284.800
|
17.284.800
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Vitamin B12
|
141.419.000
|
141.419.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Vitamin B12
|
3.928.200
|
3.928.200
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Folate
|
141.419.000
|
141.419.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Folate
|
7.856.700
|
7.856.700
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng Vitamin B12, Folate
|
11.523.200
|
11.523.200
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Thuốc thử xét nghiệm định lượng IgG
|
81.569.600
|
81.569.600
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Thuốc thử xét nghiệm IgM
|
81.569.600
|
81.569.600
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Thuốc thử xét nghiệm IgA
|
81.569.600
|
81.569.600
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Thuốc thử xét nghiệm định lượng các globulin miễn dịch liên kết và tự do của các loại chuỗi nhẹ kappa
|
42.800.000
|
42.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Thuốc thử xét nghiệm định lượng các globulin miễn dịch liên kết và tự do của các loại chuỗi nhẹ lambda
|
42.800.000
|
42.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng albumin, α1-microglobulin, IgG, protein
|
8.783.600
|
8.783.600
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Thuốc thử định lượng lactate
|
342.400.000
|
342.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Điện cực chọn lọc ion để định lượng Na+
|
23.757.000
|
23.757.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Điệc cực chọn lọc ion để định lượng K+
|
22.720.500
|
22.720.500
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Điệc cực chọn lọc ion để định lượng Cl-
|
22.477.500
|
22.477.500
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Điện cực tham chiếu máy phân tích
|
32.766.000
|
32.766.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Dung dịch phục hồi điện cực
|
68.824.120
|
68.824.120
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện phản ứng miễn dịch.
|
200.440.000
|
200.440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Dung dịch phục hồi điện cực
|
258.180.300
|
258.180.300
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Bóng đèn máy sinh hóa
|
216.150.700
|
216.150.700
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Xét nghiệm định lượng NT-proBNP
|
985.264.800
|
985.264.800
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng tacrolimus
|
328.593.355
|
328.593.355
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tacrolimus
|
10.987.656
|
10.987.656
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm ghép tạng
|
14.110.428
|
14.110.428
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Hóa chất chiết tách xét nghiệm định lượng Tacrolimus
|
855.970
|
855.970
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng EBV
|
16.268.430
|
16.268.430
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng EBV
|
14.110.428
|
14.110.428
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng EBV
|
61.420.000
|
61.420.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng EBV
|
16.268.430
|
16.268.430
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng EBV
|
14.110.428
|
14.110.428
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng EBV
|
57.750.000
|
57.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C
|
638.925.000
|
638.925.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 30 thông số sinh hóa
|
4.893.600
|
4.893.600
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 56 thông số sinh hóa mức bình thường
|
6.522.000
|
6.522.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 55 thông số sinh hóa mức bệnh lý
|
6.522.000
|
6.522.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Cóng đo
|
89.732.340
|
89.732.340
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Đầu côn 300µL
|
49.829.475
|
49.829.475
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Khay thử xét nghiệm định tính Kháng Nguyên SARS-CoV-2, vi rút cúm A,
vi rút cúm B, vi rút hợp bào hô hấp (RSV) và Adenovirus (ADV)
|
49.000.000
|
49.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Test nhanh định tính kháng nguyên cúm type A,B
|
42.500.000
|
42.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Dung dịch pha loãng mẫu
|
44.821.600
|
44.821.600
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Dung dịch rửa cuvet trên máy sinh hoá
|
66.338.400
|
66.338.400
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Dung dịch rửa và điều chỉnh cuvet phản ứng trên máy sinh hóa
|
94.776.000
|
94.776.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Dung dịch rửa kim
|
59.338.400
|
59.338.400
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Dung dịch 1 rửa ống hút thuốc thử, thiết bị trộn và cuvet trên máy sinh hóa
|
22.399.904
|
22.399.904
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Dung dịch 2 rửa ống hút thuốc thử, thiết bị trộn và cuvet trên máy sinh hóa
|
24.200.316
|
24.200.316
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Dung dịch 4 rửa ống hút thuốc thử, thiết bị trộn và cuvet trên máy sinh hóa
|
24.200.112
|
24.200.112
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Dung dịch làm mát hệ thống đo quang trên máy sinh hóa
|
24.016.000
|
24.016.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Dung dịch phòng chống vi khuẩn cho bể nước và ngăn chặn bong bóng bám vào cuvet
|
29.072.000
|
29.072.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Thuốc thử xét nghiệm Ethyl Alcohol
|
230.317.500
|
230.317.500
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Thuốc thử xét nghiệm Albumin
|
18.753.000
|
18.753.000
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin trực tiếp
|
30.282.000
|
30.282.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Thuốc thử xét nghiệm bilirubin toàn phần
|
29.473.500
|
29.473.500
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein toàn phần
|
31.794.000
|
31.794.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Thuốc thử xét nghiệm Uric Acid
|
120.225.000
|
120.225.000
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa thường quy
|
19.341.000
|
19.341.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Chất hiệu chuẩn dùng cho các xét nghiệm acetaminophen; ethanol và salicylate
|
20.769.000
|
20.769.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Bilirubin
|
5.712.000
|
5.712.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Cóng pha loãng trên máy sinh hóa miễn dịch
|
25.578.000
|
25.578.000
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Cóng phản ứng trên máy sinh hóa miễn dịch
|
61.110.000
|
61.110.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm Ethanol/ Ammoniac mức 1
|
19.260.000
|
19.260.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm Ethanol/ Ammoniac mức 2
|
19.260.000
|
19.260.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm Ethanol/ Ammoniac mức 3
|
19.260.000
|
19.260.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Thạch nâu bổ sung yếu tố XV
|
781.000.000
|
781.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Môi trường vận chuyển mẫu mủ, dịch vết thương
|
37.500.000
|
37.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Thuốc thử xét nghiệm Ure
|
39.148.000
|
39.148.000
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Thuốc thử định lượng CA 15-3
|
74.245.200
|
74.245.200
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện phản ứng miễn dịch.
|
300.660.000
|
300.660.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Dung dịch phục hồi điện cực
|
344.240.000
|
344.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Hóa chất xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
|
38.817.000
|
38.817.000
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C
|
638.925.000
|
638.925.000
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Dung dịch rửa dùng trên máy miễn dịch
|
37.440.000
|
37.440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Dung dịch rửa máy sinh hóa tự động
|
51.980.000
|
51.980.000
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Dung dịch rửa đường ống cúa máy xét nghiệm miễn dịch
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Dung dịch cơ chất
|
324.324.000
|
324.324.000
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Dung dịch pha loãng cho các xét nghiệm
|
10.260.000
|
10.260.000
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HBsAg
|
28.620.000
|
28.620.000
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Chất chuẩn xét nghiệm dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng maker ung thư
|
31.851.225
|
31.851.225
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH
|
340.757.600
|
340.757.600
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do
|
337.050.000
|
337.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Dung dịch rửa máy cuối ngày
|
37.450.000
|
37.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin trực tiếp
|
6.983.600
|
6.983.600
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin toàn phần
|
7.332.800
|
7.332.800
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Chất giảm sức căng bề mặt và giảm bọt
|
3.334.000
|
3.334.000
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
Thanh định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn Strep
|
62.300.000
|
62.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
173
|
Canh trường kháng sinh đồ cho vi khuẩn Strep
|
9.930.000
|
9.930.000
|
0
|
12 tháng
|
|
174
|
Chỉ thị kháng sinh đồ cho vi khuẩn Strep
|
1.134.600
|
1.134.600
|
0
|
12 tháng
|
|
175
|
Bộ thuốc thử tách chiết mẫu xét nghiệm 2
|
77.280.000
|
77.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
176
|
Khay chứa Hóa chất tách chiết
|
222.720.000
|
222.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
177
|
Bộ hoá chất sinh phẩm cho xét nghiệm định tính vi khuẩn lao
|
1.701.000.000
|
1.701.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
178
|
Bộ hoá chất tách chiết DNA
|
441.000.000
|
441.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
179
|
Hóa chất xét nghiệm Coombs (trực tiếp và gián tiếp), sử dụng trong truyền máu, sàng lọc kháng thể bất thường và chẩn đoán bệnh tan máu.
|
430.860.000
|
430.860.000
|
0
|
12 tháng
|
|
180
|
Thuốc nhuộm Giemsa
|
68.000.000
|
68.000.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nhìn chung con người phán đoán bằng thị giác hơn bằng xúc giác, bởi vì ai cũng có thể thấy, nhưng chỉ vài người có thể kiểm chứng qua cảm nhận. Ai cũng có thể thấy con người bề ngoài của bạn, ít người biết bạn thực sự là ai, và những người ít ỏi đó không dám đứng ra đi ngược lại dư luận chung. "
Niccolo Machiavelli
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.