Thông báo mời thầu

Mua sắm hàng hoá thông thường, thiết bị y tế và vật tư xét nghiệm năm 2025 – 2026 bổ sung lần 3 Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 13:45 17/12/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm hàng hóa thông thường, thiết bị y tế và vật tư xét nghiệm năm 2025-2026 bổ sung lần 3 của Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Tên gói thầu
Mua sắm hàng hoá thông thường, thiết bị y tế và vật tư xét nghiệm năm 2025 – 2026 bổ sung lần 3 Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm hàng hóa thông thường, thiết bị y tế và vật tư xét nghiệm năm 2025-2026 bổ sung lần 3 của Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Tân An, Thành phố Cần Thơ
Thời điểm đóng thầu
07:30 05/01/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
3582/QĐ-BVTWCT
Ngày phê duyệt
17/12/2025 13:40
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
13:43 17/12/2025
đến
07:30 05/01/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
07:30 05/01/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
651.341.768 VND
Số tiền bằng chữ
Sáu trăm năm mươi mốt triệu ba trăm bốn mươi mốt nghìn bảy trăm sáu mươi tám đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/01/2026 (04/06/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Cồn 70 độ
864.000.000
864.000.000
0
12 tháng
2
Dung dịch rửa vết thương dạng lỏng, chai 350 ml
803.000.000
803.000.000
0
12 tháng
3
Dung dịch rửa vết thương dạng gel, chai 30ml
607.750.000
607.750.000
0
12 tháng
4
Khăn lau làm sạch và khử trùng bề mặt không chứa cồn
1.020.000.000
1.020.000.000
0
12 tháng
5
Tem chỉ chị cho tiệt khuẩn hơi nước
423.225.000
423.225.000
0
12 tháng
6
Tem chỉ chị cho tiệt khuẩn plasma/H2O2
523.800.000
523.800.000
0
12 tháng
7
Ruy băng mực in 110mmx300m
39.000.000
39.000.000
0
12 tháng
8
Hóa chất cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp công nghệ plasma
1.701.000.000
1.701.000.000
0
12 tháng
9
Dung dịch sát khuẩn da
2.481.984.000
2.481.984.000
0
12 tháng
10
Dung dịch đa enzyme xử lý dụng cụ ban đầu - dạng xịt
1.620.000.000
1.620.000.000
0
12 tháng
11
Dung dịch enzyme tính kiềm dùng cho máy rửa, ít bọt
513.000.000
513.000.000
0
12 tháng
12
Khăn tắm khô Chlorhexidine digluconate + QAC, 10 - 20 cái/gói
2.943.000.000
2.943.000.000
0
12 tháng
13
Kháng thể đơn dòng kháng ER (SP1) dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
24.870.000
24.870.000
0
12 tháng
14
Kháng thể đơn dòng kháng HER2/Neu (4B5) dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
62.760.000
62.760.000
0
12 tháng
15
Kháng thể đơn dòng kháng Ki-67 (30-9) dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
98.800.000
98.800.000
0
12 tháng
16
Kháng thể đơn dòng kháng p63 (4A4), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
26.055.000
26.055.000
0
12 tháng
17
Kháng thể đơn dòng kháng PR (1E2) dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
41.070.000
41.070.000
0
12 tháng
18
Dung dịch dầu khoáng nhẹ chống bay hơi hóa chất trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch
156.000.000
156.000.000
0
12 tháng
19
Dung dịch loại bỏ paraffin trên mẫu mô
140.800.000
140.800.000
0
12 tháng
20
Dung dịch bộ lộ kháng nguyên dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch
244.200.000
244.200.000
0
12 tháng
21
Dung dịch điều chỉnh môi trường phản ứng trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch
69.600.000
69.600.000
0
12 tháng
22
Dung dịch đệm chứa lithium cacbonat, được sử dụng trong phòng thí nghiệm để điều chỉnh màu sắc của hematoxylin. dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
60.600.000
60.600.000
0
12 tháng
23
Thuốc nhuộm hematoxylin theo Mayer cải tiến. dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
89.400.000
89.400.000
0
12 tháng
24
Bộ phát hiện cho tín hiệu màu nâu dùng trong kỹ thuật nhuộm hóa mô miễn dịch, dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối bao gồm 5 thành phần được đóng gói trong các ống phân phối.
437.600.000
437.600.000
0
12 tháng
25
Tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch kết dính cao, góc 90 độ.
54.000.000
54.000.000
0
12 tháng
26
Mực in dùng in nhãn mã vạch dán trên tiêu bản hóa mô miễn dịch
2.010.300
2.010.300
0
12 tháng
27
Nhãn in mã vạch cho tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch.
39.000.000
39.000.000
0
12 tháng
28
Kháng thể đơn dòng kháng MLH1 (M1), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
74.025.000
74.025.000
0
12 tháng
29
Kháng thể đơn dòng kháng MSH2 (G219-1129), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
74.025.000
74.025.000
0
12 tháng
30
Kháng thể đơn dòng kháng MSH6 (SP93), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
74.025.000
74.025.000
0
12 tháng
31
Kháng thể đơn dòng kháng PMS2 (A16-4), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
74.025.000
74.025.000
0
12 tháng
32
Bộ phát hiện gián tiếp cho tín hiệu màu nâu - DAB, dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối , có chứa thành phần HQ Universal linker và thành phần Copper.
233.600.000
233.600.000
0
12 tháng
33
Bộ khuếch đại tín hiệu gồm 3 thành phần: Tyramide và chất kết nối chứa HQ; kháng thể đơn dòng từ chuột kháng HQ được đánh dấu H; và 0.04% hydrogen peroxide.
44.950.000
44.950.000
0
12 tháng
34
Kháng thể đơn dòng kháng bcl-2 (SP66), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
29.210.000
29.210.000
0
12 tháng
35
Kháng thể đơn dòng kháng bcl-6 (GL191E/A8), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
17.370.000
17.370.000
0
12 tháng
36
Kháng thể đơn dòng kháng CD10 (SP67), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
30.030.000
30.030.000
0
12 tháng
37
Kháng thể đơn dòng kháng CD15 (MMA), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
6.410.000
6.410.000
0
12 tháng
38
Kháng thể đơn dòng kháng CD20 (L26), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
26.610.000
26.610.000
0
12 tháng
39
Kháng thể đơn dòng kháng CD3 (2GV6), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
26.610.000
26.610.000
0
12 tháng
40
Kháng thể đơn dòng kháng CD30 (Ber-H2), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
12.360.000
12.360.000
0
12 tháng
41
Kháng thể đơn dòng kháng CD5 (SP19), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
12.820.000
12.820.000
0
12 tháng
42
Kháng thể đơn dòng kháng Cydin D1 (SP4-R), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
23.540.000
23.540.000
0
12 tháng
43
Kháng thể đơn dòng kháng MUM1 (MRQ-43), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
26.960.000
26.960.000
0
12 tháng
44
Kháng thể đơn dòng kháng PAX5 (SP34), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
19.630.000
19.630.000
0
12 tháng
45
Kháng thể đơn dòng kháng CK 5/6,(D5/16B4) dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
19.630.000
19.630.000
0
12 tháng
46
Kháng thể đơn dòng kháng p40 (SP225), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
17.840.000
17.840.000
0
12 tháng
47
Kháng thể đơn dòng kháng NAPSIN A (MRQ-60), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
22.430.000
22.430.000
0
12 tháng
48
Kháng thể đơn dòng kháng TTF-1 (SP141), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
14.770.000
14.770.000
0
12 tháng
49
Kháng thể đơn dòng kháng PD-L1 (SP263) - dòng đánh giá tiên lượng bệnh, dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối .
60.820.000
60.820.000
0
12 tháng
50
Kháng thể đơn dòng kháng ALK (D5F3), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối .
20.920.000
20.920.000
0
12 tháng
51
Chứng âm dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối dùng cho các xét nghiệm PD-L1 - dòng đánh giá tiên lượng và xét nghiệm ALK(D5F3)
5.625.000
5.625.000
0
12 tháng
52
Kháng thể đơn dòng kháng CD117 (EP), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
24.970.000
24.970.000
0
12 tháng
53
Kháng thể đơn dòng kháng CD34(QBEnd/10), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
25.290.000
25.290.000
0
12 tháng
54
Kháng thể đơn dòng kháng CD56 (MRQ-42), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
11.215.000
11.215.000
0
12 tháng
55
Kháng thể đơn dòng kháng CDX-2 (EPR2764Y), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
15.730.000
15.730.000
0
12 tháng
56
Kháng thể đơn dòng kháng Chromogranin (LK2H10), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
4.695.000
4.695.000
0
12 tháng
57
Kháng thể kháng Cytokeratin (AE1/AE3&PCK26), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
14.120.000
14.120.000
0
12 tháng
58
Kháng thể đơn dòng kháng CK20 (SP33), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
25.170.000
25.170.000
0
12 tháng
59
Kháng thể đơn dòng kháng Cytokeratin 7 (SP52), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
25.290.000
25.290.000
0
12 tháng
60
Kháng thể đơn dòng kháng DOG-1 (SP31), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
19.550.000
19.550.000
0
12 tháng
61
Kháng thể đơn dòng kháng NSE (MRQ-55), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
8.650.000
8.650.000
0
12 tháng
62
Kháng thể đơn dòng kháng S100 (4C4.9), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
13.980.000
13.980.000
0
12 tháng
63
Kháng thể đơn dòng kháng Actin (1A4), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
16.650.000
16.650.000
0
12 tháng
64
Kháng thể đơn dòng kháng Synaptophysin (SP11), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
9.090.000
9.090.000
0
12 tháng
65
Kháng thể đơn dòng kháng Vimetin (V9), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
7.745.000
7.745.000
0
12 tháng
66
Kháng thể đơn dòng kháng WT1 (6F-H2), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
13.320.000
13.320.000
0
12 tháng
67
Kháng thể đơn dòng kháng Glypican-3 (1G12), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
7.905.000
7.905.000
0
12 tháng
68
Kháng thể đơn dòng kháng độ CT-4 (MRQ-10), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
7.575.000
7.575.000
0
12 tháng
69
Kháng thể đơn dòng kháng CK 19 (A53-B/A2.26), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
6.670.000
6.670.000
0
12 tháng
70
Kháng thể đơn dòng kháng CD-138 (B-A38), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
8.060.000
8.060.000
0
12 tháng
71
Kháng thể đơn dòng kháng Gata 3 (L50-823), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
10.425.000
10.425.000
0
12 tháng
72
Kháng thể đơn dòng kháng PAX8 (MRQ-50), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
9.775.000
9.775.000
0
12 tháng
73
Kháng thể đơn dòng kháng Arginase-1 (SP156), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
11.235.000
11.235.000
0
12 tháng
74
Kháng thể đơn dòng kháng SALL 4 (6E3), dạng pha sẵn được đóng gói trong ống phân phối
8.990.000
8.990.000
0
12 tháng
75
Chương trình Ngoại kiểm ToRCH
59.688.000
59.688.000
0
12 tháng
76
Chương trình Ngoại kiểm HIV/Viêm Gan
43.977.600
43.977.600
0
12 tháng
77
Hóa chất xét nghiệm khí máu động mạch
1.158.300.000
1.158.300.000
0
12 tháng
78
Dung dịch rửa kim, đầu dò máy khí máu động mạch
623.700.000
623.700.000
0
12 tháng
79
Bình khí cho xét nghiệm khí máu động mạch
324.720.000
324.720.000
0
12 tháng
80
Hoá chất chạy mẫu có Lactate
1.199.880.000
1.199.880.000
0
12 tháng
81
Hoá chất rửa thải toàn bộ
491.920.000
491.920.000
0
12 tháng
82
Bộ chứng Anti TPO và Anti Tg
49.497.000
49.497.000
0
12 tháng
83
Mẫu chứng TROPONIN T
8.493.300
8.493.300
0
12 tháng
84
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin
155.561.000
155.561.000
0
12 tháng
85
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin
7.078.200
7.078.200
0
12 tháng
86
Thuốc thử xét nghiệm định lượng thyroglobulin
274.954.000
274.954.000
0
12 tháng
87
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin
4.115.400
4.115.400
0
12 tháng
88
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng Vitamin B12, Ferritin, Folate, βCTx, Osteđộ Calcin, PTH, P1NP, Vitamin D, Calcitonin
17.284.800
17.284.800
0
12 tháng
89
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Vitamin B12
141.419.000
141.419.000
0
12 tháng
90
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Vitamin B12
3.928.200
3.928.200
0
12 tháng
91
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Folate
141.419.000
141.419.000
0
12 tháng
92
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Folate
7.856.700
7.856.700
0
12 tháng
93
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm định lượng Vitamin B12, Folate
11.523.200
11.523.200
0
12 tháng
94
Thuốc thử xét nghiệm định lượng IgG
81.569.600
81.569.600
0
12 tháng
95
Thuốc thử xét nghiệm IgM
81.569.600
81.569.600
0
12 tháng
96
Thuốc thử xét nghiệm IgA
81.569.600
81.569.600
0
12 tháng
97
Thuốc thử xét nghiệm định lượng các globulin miễn dịch liên kết và tự do của các loại chuỗi nhẹ kappa
42.800.000
42.800.000
0
12 tháng
98
Thuốc thử xét nghiệm định lượng các globulin miễn dịch liên kết và tự do của các loại chuỗi nhẹ lambda
42.800.000
42.800.000
0
12 tháng
99
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng albumin, α1-microglobulin, IgG, protein
8.783.600
8.783.600
0
12 tháng
100
Thuốc thử định lượng lactate
342.400.000
342.400.000
0
12 tháng
101
Điện cực chọn lọc ion để định lượng Na+
23.757.000
23.757.000
0
12 tháng
102
Điệc cực chọn lọc ion để định lượng K+
22.720.500
22.720.500
0
12 tháng
103
Điệc cực chọn lọc ion để định lượng Cl-
22.477.500
22.477.500
0
12 tháng
104
Điện cực tham chiếu máy phân tích
32.766.000
32.766.000
0
12 tháng
105
Dung dịch phục hồi điện cực
68.824.120
68.824.120
0
12 tháng
106
Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện phản ứng miễn dịch.
200.440.000
200.440.000
0
12 tháng
107
Dung dịch phục hồi điện cực
258.180.300
258.180.300
0
12 tháng
108
Bóng đèn máy sinh hóa
216.150.700
216.150.700
0
12 tháng
109
Xét nghiệm định lượng NT-proBNP
985.264.800
985.264.800
0
12 tháng
110
Hóa chất xét nghiệm định lượng tacrolimus
328.593.355
328.593.355
0
12 tháng
111
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tacrolimus
10.987.656
10.987.656
0
12 tháng
112
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm ghép tạng
14.110.428
14.110.428
0
12 tháng
113
Hóa chất chiết tách xét nghiệm định lượng Tacrolimus
855.970
855.970
0
12 tháng
114
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng EBV
16.268.430
16.268.430
0
12 tháng
115
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng EBV
14.110.428
14.110.428
0
12 tháng
116
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng EBV
61.420.000
61.420.000
0
12 tháng
117
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng EBV
16.268.430
16.268.430
0
12 tháng
118
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng EBV
14.110.428
14.110.428
0
12 tháng
119
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng EBV
57.750.000
57.750.000
0
12 tháng
120
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C
638.925.000
638.925.000
0
12 tháng
121
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 30 thông số sinh hóa
4.893.600
4.893.600
0
12 tháng
122
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 56 thông số sinh hóa mức bình thường
6.522.000
6.522.000
0
12 tháng
123
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 55 thông số sinh hóa mức bệnh lý
6.522.000
6.522.000
0
12 tháng
124
Cóng đo
89.732.340
89.732.340
0
12 tháng
125
Đầu côn 300µL
49.829.475
49.829.475
0
12 tháng
126
Khay thử xét nghiệm định tính Kháng Nguyên SARS-CoV-2, vi rút cúm A, vi rút cúm B, vi rút hợp bào hô hấp (RSV) và Adenovirus (ADV)
49.000.000
49.000.000
0
12 tháng
127
Test nhanh định tính kháng nguyên cúm type A,B
42.500.000
42.500.000
0
12 tháng
128
Dung dịch pha loãng mẫu
44.821.600
44.821.600
0
12 tháng
129
Dung dịch rửa cuvet trên máy sinh hoá
66.338.400
66.338.400
0
12 tháng
130
Dung dịch rửa và điều chỉnh cuvet phản ứng trên máy sinh hóa
94.776.000
94.776.000
0
12 tháng
131
Dung dịch rửa kim
59.338.400
59.338.400
0
12 tháng
132
Dung dịch 1 rửa ống hút thuốc thử, thiết bị trộn và cuvet trên máy sinh hóa
22.399.904
22.399.904
0
12 tháng
133
Dung dịch 2 rửa ống hút thuốc thử, thiết bị trộn và cuvet trên máy sinh hóa
24.200.316
24.200.316
0
12 tháng
134
Dung dịch 4 rửa ống hút thuốc thử, thiết bị trộn và cuvet trên máy sinh hóa
24.200.112
24.200.112
0
12 tháng
135
Dung dịch làm mát hệ thống đo quang trên máy sinh hóa
24.016.000
24.016.000
0
12 tháng
136
Dung dịch phòng chống vi khuẩn cho bể nước và ngăn chặn bong bóng bám vào cuvet
29.072.000
29.072.000
0
12 tháng
137
Thuốc thử xét nghiệm Ethyl Alcohol
230.317.500
230.317.500
0
12 tháng
138
Thuốc thử xét nghiệm Albumin
18.753.000
18.753.000
0
12 tháng
139
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin trực tiếp
30.282.000
30.282.000
0
12 tháng
140
Thuốc thử xét nghiệm bilirubin toàn phần
29.473.500
29.473.500
0
12 tháng
141
Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein toàn phần
31.794.000
31.794.000
0
12 tháng
142
Thuốc thử xét nghiệm Uric Acid
120.225.000
120.225.000
0
12 tháng
143
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa thường quy
19.341.000
19.341.000
0
12 tháng
144
Chất hiệu chuẩn dùng cho các xét nghiệm acetaminophen; ethanol và salicylate
20.769.000
20.769.000
0
12 tháng
145
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Bilirubin
5.712.000
5.712.000
0
12 tháng
146
Cóng pha loãng trên máy sinh hóa miễn dịch
25.578.000
25.578.000
0
12 tháng
147
Cóng phản ứng trên máy sinh hóa miễn dịch
61.110.000
61.110.000
0
12 tháng
148
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm Ethanol/ Ammoniac mức 1
19.260.000
19.260.000
0
12 tháng
149
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm Ethanol/ Ammoniac mức 2
19.260.000
19.260.000
0
12 tháng
150
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm Ethanol/ Ammoniac mức 3
19.260.000
19.260.000
0
12 tháng
151
Thạch nâu bổ sung yếu tố XV
781.000.000
781.000.000
0
12 tháng
152
Môi trường vận chuyển mẫu mủ, dịch vết thương
37.500.000
37.500.000
0
12 tháng
153
Thuốc thử xét nghiệm Ure
39.148.000
39.148.000
0
12 tháng
154
Thuốc thử định lượng CA 15-3
74.245.200
74.245.200
0
12 tháng
155
Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện phản ứng miễn dịch.
300.660.000
300.660.000
0
12 tháng
156
Dung dịch phục hồi điện cực
344.240.000
344.240.000
0
12 tháng
157
Hóa chất xét nghiệm định tính phát hiện kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
38.817.000
38.817.000
0
12 tháng
158
Hóa chất xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C
638.925.000
638.925.000
0
12 tháng
159
Dung dịch rửa dùng trên máy miễn dịch
37.440.000
37.440.000
0
12 tháng
160
Dung dịch rửa máy sinh hóa tự động
51.980.000
51.980.000
0
12 tháng
161
Dung dịch rửa đường ống cúa máy xét nghiệm miễn dịch
20.000.000
20.000.000
0
12 tháng
162
Dung dịch cơ chất
324.324.000
324.324.000
0
12 tháng
163
Dung dịch pha loãng cho các xét nghiệm
10.260.000
10.260.000
0
12 tháng
164
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HBsAg
28.620.000
28.620.000
0
12 tháng
165
Chất chuẩn xét nghiệm dùng để chuẩn xét nghiệm định lượng maker ung thư
31.851.225
31.851.225
0
12 tháng
166
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH
340.757.600
340.757.600
0
12 tháng
167
Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do
337.050.000
337.050.000
0
12 tháng
168
Dung dịch rửa máy cuối ngày
37.450.000
37.450.000
0
12 tháng
169
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin trực tiếp
6.983.600
6.983.600
0
12 tháng
170
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin toàn phần
7.332.800
7.332.800
0
12 tháng
171
Chất giảm sức căng bề mặt và giảm bọt
3.334.000
3.334.000
0
12 tháng
172
Thanh định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn Strep
62.300.000
62.300.000
0
12 tháng
173
Canh trường kháng sinh đồ cho vi khuẩn Strep
9.930.000
9.930.000
0
12 tháng
174
Chỉ thị kháng sinh đồ cho vi khuẩn Strep
1.134.600
1.134.600
0
12 tháng
175
Bộ thuốc thử tách chiết mẫu xét nghiệm 2
77.280.000
77.280.000
0
12 tháng
176
Khay chứa Hóa chất tách chiết
222.720.000
222.720.000
0
12 tháng
177
Bộ hoá chất sinh phẩm cho xét nghiệm định tính vi khuẩn lao
1.701.000.000
1.701.000.000
0
12 tháng
178
Bộ hoá chất tách chiết DNA
441.000.000
441.000.000
0
12 tháng
179
Hóa chất xét nghiệm Coombs (trực tiếp và gián tiếp), sử dụng trong truyền máu, sàng lọc kháng thể bất thường và chẩn đoán bệnh tan máu.
430.860.000
430.860.000
0
12 tháng
180
Thuốc nhuộm Giemsa
68.000.000
68.000.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm hàng hoá thông thường, thiết bị y tế và vật tư xét nghiệm năm 2025 – 2026 bổ sung lần 3 Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm hàng hoá thông thường, thiết bị y tế và vật tư xét nghiệm năm 2025 – 2026 bổ sung lần 3 Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 80

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây