Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | [email protected] |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất, dụng cụ Nghiên cứu phát triển công nghệ tích hợp sản xuất cồn không gia nhiệt ở nồng độ chất khô cao 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh - Bản scan BCTC năm 2018, 2019, 2020 theo Luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, sản xuất năm 2020-2021, đảm bảo hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng phải còn đảm bảo tối thiếu tối thiếu 01 năm khi bàn giao đến đơn vị. + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | CoA hoặc tài liệu tương tự |
| E-CDNT 12.2 | Tên hàng hóa, đặc tính kỹ thuật, xuất xứ, số lượng, đơn giá, thành tiền, phí, lệ phí và thuế nếu có |
| E-CDNT 14.3 | Còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa cho chủ đầu tư (đối với hàng hóa có hạn sử dụng ≥ 2 năm); còn ≥ 50% thời gian sử dụng (đối với hàng hóa có hạn sử dụng |
| E-CDNT 15.2 | Xác nhận số dư tài khoản doanh nghiệp, chứng minh vốn tự có tối thiểu 180 triệu hoặc Cam kết tín dụng tài trợ thực hiện gói thầu của 1 ngân hàng hợp pháp tại Việt Nam |
| E-CDNT 16.1 | 40 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm
Địa chỉ:số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội,
Điện thoại/Fax: 024.3868.2470
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng 202 nhà C4, Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm, địa chỉ:số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội Số điện thoại: 024.3868.2470;Fax: 024.3868.2470 (Ông Chu Kỳ Sơn) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 201-B nhà C4, Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm, Địa chỉ:số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Số ĐT: 024.3869.2515 (Bà Cao Thị Thanh Bình) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng 202 nhà C4, Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm, Địa chỉ: số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội Số điện thoại: 024.3868.2470; Fax: 024.3868.2470 (Ông Trương Quốc Phong) |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Acetaldehyde | 1 | Chai | Dạng lỏng, Độ tinh khiết: ≥ 99%, Chai: 500 ml | ||
| 2 | Acetone | 3 | Lít | Dạng lỏng, Độ tinh khiết: ≥ 99%, Chai: 1 lít | ||
| 3 | Acetonitril HPLC | 4 | Chai | Dạng lỏng, Dùng để phân tích HPLC, Độ tinh khiết: ≥ 99,9%, Chai: 2,5 lít | ||
| 4 | Acryamide | 4 | Chai | Dạng lỏng, Nồng độ: 39 – 41%, Chai: 500 ml | ||
| 5 | Agar | 6 | Kg | Dạng bột; Cho nuôi cấy vi sinh. | ||
| 6 | AgNO3 | 1 | Lọ | Dạng bột, Độ tinh khiết: > 99%, Lọ: 50 g | ||
| 7 | APS | 2 | Lọ | Dạng bột, Độ tinh khiết: > 98%, Tỷ lệ không hòa tan: ≤ 0,005%, Lọ: 50 g | ||
| 8 | Axit acetic | 3 | Chai | Dạng lỏng, Độ tinh khiết: ≥ 96%, Chai: 1 lít | ||
| 9 | Axit amin chuẩn | 1 | Bộ | Đầy đủ các axit min thiết yếu và không thiết yếu; Đáp ứng cho yêu cầu phân tích HPLC; Có nội chuẩn cho phân tích HPLC; Bộ: 10 x1ml. | ||
| 10 | Bản sắc ký silicagel | 4 | Hộp | Dạng bản mỏng; Kích thước bản: 20 x 20cm. | ||
| 11 | Bradford reagent | 6 | Chai | Dạng lỏng; Dùng để phân tích protein; Chai: 500ml. | ||
| 12 | BSA (Bovine Serum Albumin) | 4 | Lọ | Dạng bột; Độ tinh khiết: > 99%; Lọ: 10g. | ||
| 13 | Cao nấm men | 6 | Kg | Dạng bột, Dùng trong môi trường vi sinh; Hàm lượng nitơ tổng số: > 10%; Hàm lượng nitơ amin: > 4%; pH: 6,5 - 7,5. | ||
| 14 | Comassie Blue | 4 | Lọ | Dạng bột; pH: 6,4; Tính tan trong nước: 40 g/l; Lọ: 25g. | ||
| 15 | DMSO | 4 | Chai | Dạng lỏng; Độ tinh khiết: > 99,5%; Chai: 500 ml. | ||
| 16 | DNS | 11 | Lọ | Dạng bột; Độ tinh khiết: > 97%; Lọ: 25g. | ||
| 17 | Dung dịch chuẩn pH | 2 | Lọ | Dạng lỏng; Dùng để chuẩn pH của điện cực platinium hydrogen; Gồm 2 dung dịch chuẩn pH 4,1 và 6,8; Lọ: 100ml. | ||
| 18 | Dung dịch chuẩn pH=4 | 1 | Lọ | Dạng lỏng; Dùng để chuẩn pH của điện cực máy đo pH; pH = 4,0; Lọ: 500ml. | ||
| 19 | Dung dịch chuẩn pH=7 | 1 | Lọ | Dạng lỏng; Dùng để chuẩn pH của điện cực máy đo pH; pH = 7,0; Lọ: 500ml. | ||
| 20 | EDTA | 1 | Lọ | Dạng tinh thể; Độ tinh khiết: ≥ 97%; Lọ: 1kg. | ||
| 21 | Ethanol | 20 | Chai | Dạng lỏng; Độ tinh khiết: ≥ 96%, Chai: 1 lít. | ||
| 22 | Ethanol | 1 | Chai | Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 99,99%; Chai: 500ml. | ||
| 23 | Etyacetate | 1 | Chai | Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 99,8%; Chai: 500ml. | ||
| 24 | Furfurol | 1 | Chai | Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 97%; Chai: 500ml. | ||
| 25 | Glucose | 1 | Lọ | Dạng lỏng; Hàm lượng Asen: | ||
| 26 | Glucose | 2 | Kg | Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; Hàm lượng Cl-: | ||
| 27 | Glycine | 4 | Lọ | Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99%, Lọ: 500g. | ||
| 28 | GOPOP kit | 2 | Bộ | Bộ kit dùng để phân tích D-glucose; Khoảng đo: 4-100 µg glucose/mẫu; Giới hạn phát hiện: 100 mg/L. | ||
| 29 | H2O HPLC | 10 | Chai | Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; pH: 6,0 - 8,0; Chai: 2,5 lít. | ||
| 30 | H3PO4 | 5 | Chai | Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Chai: 500ml. | ||
| 31 | HCHO | 1 | Chai | Dạng lỏng; Nồng độ: 36,5 - 38%, Chai: 1 lít | ||
| 32 | HCl đặc | 25 | Chai | Dạng lỏng; Nồng độ: ≥ 36,5%; Chai: 1 lít. | ||
| 33 | HCl đặc | 1 | Chai | Dạng lỏng; Dùng để vệ sinh; Chai: 1 lít. | ||
| 34 | HCl đặc | 5 | Chai | Dạng lỏng, Dùng cho phân tích HPLC. Nồng độ: ≥ 36,5%, Chai: 1 lít | ||
| 35 | Hexan | 2 | Chai | Dạng lỏng; Độ tinh khiết: ≥ 95%; Chai: 1 lít. | ||
| 36 | Hoá chất phân tích HPLC axit amin | 1 | Bộ | Thuốc thử cho phân tích axit amin bậc 1 (OPA) và bậc 2 (FMOC); Các hóa chất dung dịch đệm đi kèm. | ||
| 37 | Iso-amylic | 1 | Chai | Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Chai: 500 ml. | ||
| 38 | Iso-butanol | 1 | Chai | Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Chai: 500 ml. | ||
| 39 | Iso-propanol | 1 | Chai | Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; Chai: 500ml. | ||
| 40 | K2CrO4 | 2 | Kg | Dạng bột; Độ tinh khiết: > 99%; Lọ: 1 kg. | ||
| 41 | K2HPO4 | 11 | Kg | Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 98%. | ||
| 42 | K3Fe(CN)6 | 1 | Lọ | Dạng bột; Độ tinh khiết: > 99%; Lọ: 1 kg. | ||
| 43 | KH2PO4 | 11 | Kg | Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99%. | ||
| 44 | Methanol | 1 | Chai | Dạng lỏng; Độ tinh khiết: ≥ 99,8%; Chai: 500 ml. | ||
| 45 | Methanol HPLC | 4 | Chai | Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Chai: 2,5 lít. | ||
| 46 | MgSO4.7H2O | 2 | Chai | Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 98%; Chai: 500 ml. | ||
| 47 | MgSO4.7H2O | 2 | Lọ | Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; Lọ: 1 kg. | ||
| 48 | MnSO4.4H2O | 2 | Lọ | Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 98,5%; Lọ: 500 g. | ||
| 49 | Môi trường Baird-Parker agar | 1 | Kg | Dạng bột; Dùng làm môi trường vi sinh; pH: 6,5-7,5, Độ hòa tan: > 55 g/l. | ||
| 50 | Môi trường Endo agar | 1 | Kg | Dạng bột; Dùng làm môi trường vi sinh; pH: 7,2-7,6; Độ hòa tan: > 39 g/l. | ||
| 51 | Môi trường Sorbitol MacConkey agar | 1 | Kg | Dạng bột; Dùng làm môi trường vi sinh; pH: 6,5-7,5; Độ hòa tan: > 50 g/l. | ||
| 52 | Môi trường TGA | 1 | Kg | Dạng bột; Dùng làm môi trường vi sinh; pH: 7,0; Độ hòa tan: > 21 g/l. | ||
| 53 | Môi trường Tryptose sulfite cycloserine Agar | 1 | Kg | Dạng bột; Dùng làm môi trường vi sinh; pH: 7,0-8,0; Độ hòa tan: > 40 g/l | ||
| 54 | Môi trường Violet Red Bile Dextrose Agar | 1 | Kg | Dạng bột; Dùng làm môi trường vi sinh; pH: 7,0-7,5; Độ hòa tan: > 38 g/l. | ||
| 55 | Môi trường YGC | 1 | Kg | Dạng bột; Dùng làm môi trường vi sinh. pH: 6,2-7,0; Độ hòa tan: > 38 g/l. | ||
| 56 | Na2HPO4 | 4 | Lọ | Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 98%, Lọ: 500 g. | ||
| 57 | Na2S2O3 | 3 | Ống | Dạng lỏng; Nồng độ: 0,1N | ||
| 58 | NaHSO3 | 5 | Lọ | Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 98%; Lọ: 500 g. | ||
| 59 | NaOH | 35 | Kg | Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 98%. | ||
| 60 | NaOH tinh thể | 1 | Lọ | Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 98%; Lọ: 1 kg. | ||
| 61 | N-butanol | 1 | Chai | Dạng lỏng; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Chai: 500 ml. | ||
| 62 | NH3 | 2 | Lọ | Dạng lỏng; Nồng độ NH3: 25%; Lọ: 500 ml. | ||
| 63 | NH4Cl | 2 | Lọ | Dạng lỏng; pH: 5,4; Lọ: 500 ml. | ||
| 64 | N-hexan | 1 | Lọ | Dạng lỏng; Dùng cho HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 95%; Lọ: 500 ml. | ||
| 65 | Nile red | 3 | Lọ | Dạng bột; Tan trong methanol: 1 mg/ml; Lọ: 10mg. | ||
| 66 | Nước cất Deion | 2 | Chai | Dạng lỏng; Chai: 500 ml. | ||
| 67 | Ống chuẩn HCl 0,1N | 4 | Ống | Dạng lỏng; Nồng độ: 0,1N. | ||
| 68 | Ống chuẩn NaOH 0,1N | 4 | Ống | Dạng lỏng; Nống độ: 0,1N. | ||
| 69 | Pancreatin | 4 | Lọ | Dạng bột; Hoạt độ protease (Activity/FIP) ≥ 350; Lọ: 10g. | ||
| 70 | Pepsin | 4 | Lọ | Dạng bột; Hoạt độ: 4000 U/mg; Lọ: 250mg. | ||
| 71 | Peptone | 4 | Kg | Dạng bột; Peptone từ thịt; pH: 6,0-7,5; Hàm lượng nitơ tổng số: ≥ 11%; Hàm lượng nitơ amin: > 3%. | ||
| 72 | Phenol | 4 | Lọ | Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Lọ: 25g. | ||
| 73 | Phenolphtalein | 2 | Lọ | Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 95%; Lọ: 25g. | ||
| 74 | Potassium sodium tartrate tetrahydrate | 9 | Lọ | Dạng bột; Độ tinh khiết ≥ 97%; pH: 6,0-8,5; Lọ: 500g. | ||
| 75 | Propanol | 2 | Chai | Dạng lỏng; Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; Chai: 2,5 lít. | ||
| 76 | Protein Ladder | 4 | Lọ | Dùng để thang đo cho protein có kích thước từ 1,7-40 kDa; Lọ: 250 µl. | ||
| 77 | Sulfuric acid | 4 | Chai | Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 98%; Chai: 2,5 lít. | ||
| 78 | Temmed | 6 | Lọ | Dạng lỏng; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Lọ: 10ml. | ||
| 79 | Tris HCl | 4 | Lọ | Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Lọ: 500g. | ||
| 80 | Tris-Glycin | 4 | Lít | Dạng lỏng; Độ tinh khiết: 98%; pH khi pha loãng: 8,3-8,7. | ||
| 81 | TTC (Tetranitroblue tetrazolium chloride) | 2 | Lọ | Dạng tinh thể; Độ tinh khiết: ≥ 85%; Lọ: 5g. | ||
| 82 | Xanh Methylen | 2 | Lọ | Dạng bột; Độ tinh khiết: > 95%; Lọ: 25g. | ||
| 83 | Bình định mức 2000 ml | 10 | Cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Có vạch chia; Dung tích: 2.000 ml. | ||
| 84 | Bình định mức 50 ml | 30 | Cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Có vạch chia; Dung tích: 50 ml. | ||
| 85 | Bình định mức 100 ml | 20 | Cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Có vạch chia; Dung tích: 100 ml. | ||
| 86 | Bình định mức 1000ml | 10 | Cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Có vạch chia; Dung tích: 1000 ml. | ||
| 87 | Bình định mức 500ml | 10 | Cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Có vạch chia; Dung tích: 500 ml. | ||
| 88 | Bình đốt Kjeldahl | 10 | Cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt borosilicate; Dung tích: 250 ml. | ||
| 89 | Bình tam giác 1000ml | 20 | Cái | Chất liệu thủy tinh; Chịu được nhiệt độ tiệt trùng 1210C trong 15 phút; Có vạch chia; Dung tích: 1000 ml. | ||
| 90 | Bình tam giác 100ml | 30 | Cái | Chất liệu thủy tinh; Chịu được nhiệt độ tiệt trùng 1210C trong 15 phút; Có vạch chia; Dung tích: 100 ml. | ||
| 91 | Bình tam giác 250ml | 30 | Cái | Chất liệu thủy tinh; Chịu được nhiệt độ tiệt trùng 1210C trong 15 phút; Có vạch chia; Dung tích: 250 ml. | ||
| 92 | Buret | 3 | Cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Có vạch chia. | ||
| 93 | Cốc có mỏ 1000 ml | 30 | Cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Có vạch chia; Dung tích: 1.000 ml. | ||
| 94 | Cốc có mỏ 500 ml | 20 | Cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Có vạch chia; Dung tích: 500 ml. | ||
| 95 | Cốc có mỏ 100 ml | 30 | Cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Có vạch chia; Dung tích: 100 ml. | ||
| 96 | Cốc tách béo | 10 | Cái | Cốc chiết tách béo thủy tinh; Dung tích: 500 ml. | ||
| 97 | Cột bảo vệ và phân tích axit amin | 1 | Bộ | Bao gồm cột phân tích và cột bảo vệ: Cột phân tích: Kích thước cột: 4,6 mm ID x 150 mm, Vật liệu silica- C18, diện tích bề mặt 180 mP/g, kích thước lỗ 80Å, kích thước hạt 3,5 μm; Cột bảo vệ: Vật liệu silica- C18, kích thước hạt 5µm, kích thước cột 4,6 x 12,5mm, Chịu khoảng pH làm việc từ 2-9, áp suất làm việc max 400 bar. | ||
| 98 | Đầu côn 1ml | 10 | Túi | Chất liệu nhựa; Có thể hấp tiệt trùng; Túi: 1.000 cái. | ||
| 99 | Đầu côn 200 µl | 10 | Túi | Chất liệu nhựa; Có thể hấp tiệt trùng; Túi: 1.000 cái. | ||
| 100 | Dụng cụ đo hàm lượng chất khô tự động | 1 | Cái | Dụng cụ đo hàm lượng chất khô điện tử; Dải đo: 0-95% Brix; Sai số: 0,1% Brix. | ||
| 101 | Eppendorf | 3 | Túi | Chất liệu nhựa; Có thể hấp tiệt trùng; Túi: 1.000 cái. | ||
| 102 | Falcol 15 ml | 5 | Túi | Chất liệu nhựa; Có thể hấp tiệt trùng; Túi: 100 cái. | ||
| 103 | Falcol 50 ml | 10 | Túi | Chất liệu nhựa; Có thể hấp tiệt trùng; Túi: 100 cái. | ||
| 104 | Hộp petri nhựa | 500 | Cái | Chất liệu nhựa; Vô trùng. | ||
| 105 | Màng lọc GF/A | 1 | Hộp | Màng lọc sợi thủy tinh; Kích thước: 1,6µm. | ||
| 106 | Màng lọc GF/F | 1 | Hộp | Màng lọc sợi thủy tinh; Kích thước: 0,7 µm. | ||
| 107 | Màng lọc 0,45 µm | 1 | Hộp | Màng lọc cenlulose tái tổ hợp; Kích thước: 0,45 µm. | ||
| 108 | Màng lọc 0,2 µm | 2 | Hộp | Màng lọc cenlulose tái tổ hợp; Kích thước lỗ: 0,2 µm. | ||
| 109 | Màng Prefilter | 1 | Hộp | Màng lọc sợi thủy tinh; Kích thước: 2 µm. | ||
| 110 | Mircropipet tự động | 1 | Bộ | Loại 12 kênh; Dải đo: 40-300 µl | ||
| 111 | Ông fancol 15 ml | 5 | Túi | Chất liệu nhựa; Túi: 100 cái. | ||
| 112 | Pipet thủy tinh 5ml | 20 | Cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Có vạch chia; Dung tích: 5 ml. | ||
| 113 | Pipet thủy tinh 10ml | 50 | Cái | Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt, Có vạch chia; Dung tích: 10 ml. | ||
| 114 | Túi xơ Ankom | 100 | Cái | Dùng để phân tích hàm lượng xơ cho máy chiết xơ Ankom; Kích thước lỗ lọc: 25 µm; Vật liệu bằng sợi tổng hợp. |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 120 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Acetaldehyde | 1 | Chai | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 2 | Acetone | 3 | Lít | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 3 | Acetonitril HPLC | 4 | Chai | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 4 | Acryamide | 4 | Chai | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 5 | Agar | 6 | Kg | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 6 | AgNO3 | 1 | Lọ | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 7 | APS | 2 | Lọ | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 8 | Axit acetic | 3 | Chai | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 9 | Axit amin chuẩn | 1 | Bộ | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 10 | Bản sắc ký silicagel | 4 | Hộp | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 11 | Bradford reagent | 6 | Chai | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 12 | BSA (Bovine Serum Albumin) | 4 | Lọ | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 13 | Cao nấm men | 6 | Kg | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 14 | Comassie Blue | 4 | Lọ | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 15 | DMSO | 4 | Chai | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 16 | DNS | 11 | Lọ | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 17 | Dung dịch chuẩn pH | 2 | Lọ | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 18 | Dung dịch chuẩn pH=4 | 1 | Lọ | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 19 | Dung dịch chuẩn pH=7 | 1 | Lọ | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 20 | EDTA | 1 | Lọ | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 21 | Ethanol | 20 | Chai | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 22 | Ethanol | 1 | Chai | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 23 | Etyacetate | 1 | Chai | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 24 | Furfurol | 1 | Chai | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 25 | Glucose | 1 | Lọ | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 26 | Glucose | 2 | Kg | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 27 | Glycine | 4 | Lọ | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 28 | GOPOP kit | 2 | Bộ | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 29 | H2O HPLC | 10 | Chai | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 30 | H3PO4 | 5 | Chai | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 31 | HCHO | 1 | Chai | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 32 | HCl đặc | 25 | Chai | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 33 | HCl đặc | 1 | Chai | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 34 | HCl đặc | 5 | Chai | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 35 | Hexan | 2 | Chai | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 36 | Hoá chất phân tích HPLC axit amin | 1 | Bộ | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 37 | Iso-amylic | 1 | Chai | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 38 | Iso-butanol | 1 | Chai | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 39 | Iso-propanol | 1 | Chai | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 40 | K2CrO4 | 2 | Kg | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 41 | K2HPO4 | 11 | Kg | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 42 | K3Fe(CN)6 | 1 | Lọ | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 43 | KH2PO4 | 11 | Kg | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 44 | Methanol | 1 | Chai | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 45 | Methanol HPLC | 4 | Chai | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 46 | MgSO4.7H2O | 2 | Chai | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 47 | MgSO4.7H2O | 2 | Lọ | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 48 | MnSO4.4H2O | 2 | Lọ | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 49 | Môi trường Baird-Parker agar | 1 | Kg | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 50 | Môi trường Endo agar | 1 | Kg | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 51 | Môi trường Sorbitol MacConkey agar | 1 | Kg | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 52 | Môi trường TGA | 1 | Kg | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 53 | Môi trường Tryptose sulfite cycloserine Agar | 1 | Kg | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 54 | Môi trường Violet Red Bile Dextrose Agar | 1 | Kg | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 55 | Môi trường YGC | 1 | Kg | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 56 | Na2HPO4 | 4 | Lọ | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 57 | Na2S2O3 | 3 | Ống | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 58 | NaHSO3 | 5 | Lọ | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 59 | NaOH | 35 | Kg | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 60 | NaOH tinh thể | 1 | Lọ | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 61 | N-butanol | 1 | Chai | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 62 | NH3 | 2 | Lọ | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 63 | NH4Cl | 2 | Lọ | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 64 | N-hexan | 1 | Lọ | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 65 | Nile red | 3 | Lọ | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 66 | Nước cất Deion | 2 | Chai | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 67 | Ống chuẩn HCl 0,1N | 4 | Ống | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 68 | Ống chuẩn NaOH 0,1N | 4 | Ống | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 69 | Pancreatin | 4 | Lọ | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 70 | Pepsin | 4 | Lọ | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 71 | Peptone | 4 | Kg | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 72 | Phenol | 4 | Lọ | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 73 | Phenolphtalein | 2 | Lọ | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 74 | Potassium sodium tartrate tetrahydrate | 9 | Lọ | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 75 | Propanol | 2 | Chai | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 76 | Protein Ladder | 4 | Lọ | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 77 | Sulfuric acid | 4 | Chai | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 78 | Temmed | 6 | Lọ | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 79 | Tris HCl | 4 | Lọ | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 80 | Tris-Glycin | 4 | Lít | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 81 | TTC (Tetranitroblue tetrazolium chloride) | 2 | Lọ | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 82 | Xanh Methylen | 2 | Lọ | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 83 | Bình định mức 2000 ml | 10 | Cái | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 84 | Bình định mức 50 ml | 30 | Cái | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 85 | Bình định mức 100 ml | 20 | Cái | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 86 | Bình định mức 1000ml | 10 | Cái | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 87 | Bình định mức 500ml | 10 | Cái | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 88 | Bình đốt Kjeldahl | 10 | Cái | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 89 | Bình tam giác 1000ml | 20 | Cái | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 90 | Bình tam giác 100ml | 30 | Cái | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 91 | Bình tam giác 250ml | 30 | Cái | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 92 | Buret | 3 | Cái | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 93 | Cốc có mỏ 1000 ml | 30 | Cái | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 94 | Cốc có mỏ 500 ml | 20 | Cái | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 95 | Cốc có mỏ 100 ml | 30 | Cái | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 96 | Cốc tách béo | 10 | Cái | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 97 | Cột bảo vệ và phân tích axit amin | 1 | Bộ | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 98 | Đầu côn 1ml | 10 | Túi | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 99 | Đầu côn 200 µl | 10 | Túi | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 100 | Dụng cụ đo hàm lượng chất khô tự động | 1 | Cái | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 101 | Eppendorf | 3 | Túi | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 102 | Falcol 15 ml | 5 | Túi | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 103 | Falcol 50 ml | 10 | Túi | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 104 | Hộp petri nhựa | 500 | Cái | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 105 | Màng lọc GF/A | 1 | Hộp | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 106 | Màng lọc GF/F | 1 | Hộp | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 107 | Màng lọc 0,45 µm | 1 | Hộp | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 108 | Màng lọc 0,2 µm | 2 | Hộp | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 109 | Màng Prefilter | 1 | Hộp | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 110 | Mircropipet tự động | 1 | Bộ | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 100 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 111 | Ông fancol 15 ml | 5 | Túi | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 100 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 112 | Pipet thủy tinh 5ml | 20 | Cái | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 100 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 113 | Pipet thủy tinh 10ml | 50 | Cái | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 100 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 114 | Túi xơ Ankom | 100 | Cái | Viện CNSH & CNTP | Trong vòng 100 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Đại học chuyên ngành hóa học, thực phẩm, sinh học, y tế | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acetaldehyde | 1 | Chai | Dạng lỏng, Độ tinh khiết: ≥ 99%, Chai: 500 ml | ||
| 2 | Acetone | 3 | Lít | Dạng lỏng, Độ tinh khiết: ≥ 99%, Chai: 1 lít | ||
| 3 | Acetonitril HPLC | 4 | Chai | Dạng lỏng, Dùng để phân tích HPLC, Độ tinh khiết: ≥ 99,9%, Chai: 2,5 lít | ||
| 4 | Acryamide | 4 | Chai | Dạng lỏng, Nồng độ: 39 – 41%, Chai: 500 ml | ||
| 5 | Agar | 6 | Kg | Dạng bột; Cho nuôi cấy vi sinh. | ||
| 6 | AgNO3 | 1 | Lọ | Dạng bột, Độ tinh khiết: > 99%, Lọ: 50 g | ||
| 7 | APS | 2 | Lọ | Dạng bột, Độ tinh khiết: > 98%, Tỷ lệ không hòa tan: ≤ 0,005%, Lọ: 50 g | ||
| 8 | Axit acetic | 3 | Chai | Dạng lỏng, Độ tinh khiết: ≥ 96%, Chai: 1 lít | ||
| 9 | Axit amin chuẩn | 1 | Bộ | Đầy đủ các axit min thiết yếu và không thiết yếu; Đáp ứng cho yêu cầu phân tích HPLC; Có nội chuẩn cho phân tích HPLC; Bộ: 10 x1ml. | ||
| 10 | Bản sắc ký silicagel | 4 | Hộp | Dạng bản mỏng; Kích thước bản: 20 x 20cm. | ||
| 11 | Bradford reagent | 6 | Chai | Dạng lỏng; Dùng để phân tích protein; Chai: 500ml. | ||
| 12 | BSA (Bovine Serum Albumin) | 4 | Lọ | Dạng bột; Độ tinh khiết: > 99%; Lọ: 10g. | ||
| 13 | Cao nấm men | 6 | Kg | Dạng bột, Dùng trong môi trường vi sinh; Hàm lượng nitơ tổng số: > 10%; Hàm lượng nitơ amin: > 4%; pH: 6,5 - 7,5. | ||
| 14 | Comassie Blue | 4 | Lọ | Dạng bột; pH: 6,4; Tính tan trong nước: 40 g/l; Lọ: 25g. | ||
| 15 | DMSO | 4 | Chai | Dạng lỏng; Độ tinh khiết: > 99,5%; Chai: 500 ml. | ||
| 16 | DNS | 11 | Lọ | Dạng bột; Độ tinh khiết: > 97%; Lọ: 25g. | ||
| 17 | Dung dịch chuẩn pH | 2 | Lọ | Dạng lỏng; Dùng để chuẩn pH của điện cực platinium hydrogen; Gồm 2 dung dịch chuẩn pH 4,1 và 6,8; Lọ: 100ml. | ||
| 18 | Dung dịch chuẩn pH=4 | 1 | Lọ | Dạng lỏng; Dùng để chuẩn pH của điện cực máy đo pH; pH = 4,0; Lọ: 500ml. | ||
| 19 | Dung dịch chuẩn pH=7 | 1 | Lọ | Dạng lỏng; Dùng để chuẩn pH của điện cực máy đo pH; pH = 7,0; Lọ: 500ml. | ||
| 20 | EDTA | 1 | Lọ | Dạng tinh thể; Độ tinh khiết: ≥ 97%; Lọ: 1kg. | ||
| 21 | Ethanol | 20 | Chai | Dạng lỏng; Độ tinh khiết: ≥ 96%, Chai: 1 lít. | ||
| 22 | Ethanol | 1 | Chai | Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 99,99%; Chai: 500ml. | ||
| 23 | Etyacetate | 1 | Chai | Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 99,8%; Chai: 500ml. | ||
| 24 | Furfurol | 1 | Chai | Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 97%; Chai: 500ml. | ||
| 25 | Glucose | 1 | Lọ | Dạng lỏng; Hàm lượng Asen: | ||
| 26 | Glucose | 2 | Kg | Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; Hàm lượng Cl-: | ||
| 27 | Glycine | 4 | Lọ | Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99%, Lọ: 500g. | ||
| 28 | GOPOP kit | 2 | Bộ | Bộ kit dùng để phân tích D-glucose; Khoảng đo: 4-100 µg glucose/mẫu; Giới hạn phát hiện: 100 mg/L. | ||
| 29 | H2O HPLC | 10 | Chai | Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; pH: 6,0 - 8,0; Chai: 2,5 lít. | ||
| 30 | H3PO4 | 5 | Chai | Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Chai: 500ml. | ||
| 31 | HCHO | 1 | Chai | Dạng lỏng; Nồng độ: 36,5 - 38%, Chai: 1 lít | ||
| 32 | HCl đặc | 25 | Chai | Dạng lỏng; Nồng độ: ≥ 36,5%; Chai: 1 lít. | ||
| 33 | HCl đặc | 1 | Chai | Dạng lỏng; Dùng để vệ sinh; Chai: 1 lít. | ||
| 34 | HCl đặc | 5 | Chai | Dạng lỏng, Dùng cho phân tích HPLC. Nồng độ: ≥ 36,5%, Chai: 1 lít | ||
| 35 | Hexan | 2 | Chai | Dạng lỏng; Độ tinh khiết: ≥ 95%; Chai: 1 lít. | ||
| 36 | Hoá chất phân tích HPLC axit amin | 1 | Bộ | Thuốc thử cho phân tích axit amin bậc 1 (OPA) và bậc 2 (FMOC); Các hóa chất dung dịch đệm đi kèm. | ||
| 37 | Iso-amylic | 1 | Chai | Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Chai: 500 ml. | ||
| 38 | Iso-butanol | 1 | Chai | Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Chai: 500 ml. | ||
| 39 | Iso-propanol | 1 | Chai | Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; Chai: 500ml. | ||
| 40 | K2CrO4 | 2 | Kg | Dạng bột; Độ tinh khiết: > 99%; Lọ: 1 kg. | ||
| 41 | K2HPO4 | 11 | Kg | Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 98%. | ||
| 42 | K3Fe(CN)6 | 1 | Lọ | Dạng bột; Độ tinh khiết: > 99%; Lọ: 1 kg. | ||
| 43 | KH2PO4 | 11 | Kg | Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99%. | ||
| 44 | Methanol | 1 | Chai | Dạng lỏng; Độ tinh khiết: ≥ 99,8%; Chai: 500 ml. | ||
| 45 | Methanol HPLC | 4 | Chai | Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Chai: 2,5 lít. | ||
| 46 | MgSO4.7H2O | 2 | Chai | Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 98%; Chai: 500 ml. | ||
| 47 | MgSO4.7H2O | 2 | Lọ | Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; Lọ: 1 kg. | ||
| 48 | MnSO4.4H2O | 2 | Lọ | Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 98,5%; Lọ: 500 g. | ||
| 49 | Môi trường Baird-Parker agar | 1 | Kg | Dạng bột; Dùng làm môi trường vi sinh; pH: 6,5-7,5, Độ hòa tan: > 55 g/l. | ||
| 50 | Môi trường Endo agar | 1 | Kg | Dạng bột; Dùng làm môi trường vi sinh; pH: 7,2-7,6; Độ hòa tan: > 39 g/l. |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Cuộc sống luôn là việc chờ đợi tới đúng thời điểm để hành động. "
Paulo Coelho
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.