Thông báo mời thầu

Mua sắm hóa chất, dụng cụ

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 14:02 27/11/2021
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Nghiên cứu phát triển công nghệ tích hợp sản xuất cồn không gia nhiệt ở nồng độ chất khô cao
Gói thầu
Mua sắm hóa chất, dụng cụ
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
27102021
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
NSNN
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
15:00 06/12/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
40 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:56 27/11/2021
đến
15:00 06/12/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 06/12/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
10.000.000 VND
Bằng chữ
Mười triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
70 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/12/2021 (14/02/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 [email protected] Email

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất, dụng cụ
Nghiên cứu phát triển công nghệ tích hợp sản xuất cồn không gia nhiệt ở nồng độ chất khô cao
120 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm , địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm Địa chỉ:số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội, Điện thoại/Fax: 024.3868.2470 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm Địa chỉ:số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội, Điện thoại/Fax: 024.3868.2470 Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm , địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm Địa chỉ:số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội, Điện thoại/Fax: 024.3868.2470 Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh - Bản scan BCTC năm 2018, 2019, 2020 theo Luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Bản scan hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự kê khai phù hợp và đã hoàn thành theo luật định để phục vụ công tác đánh giá và đối chiếu tài liệu. - Catalogue, tài liệu kỹ thuật chứng nhận về đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng thể hiện các thông số kỹ thuật đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bảng so sánh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cụ thể giữa hàng hóa chào thầu với yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2(c). - Các bản cam kết: + Nộp bản gốc bảo lãnh dự thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc vi phạm quy định của pháp luật về đấu thầu dẫn đến không được hoàn trả giá trị bảo đảm dự thầu theo quy định tại khoản 8 Điều 11 Luật đấu thầu. + Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. + Hàng hóa cung cấp phải mới 100%, sản xuất năm 2020-2021, đảm bảo hạn sử dụng của hàng hóa tại thời điểm giao hàng phải còn đảm bảo tối thiếu tối thiếu 01 năm khi bàn giao đến đơn vị. + Cung cấp hàng mẫu trong trường hợp có yêu cầu của Bên mời thầu. + Thu hồi hàng hoá trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc không sử dụng được với trang thiết bị hiện có của đơn vị thụ hưởng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
CoA hoặc tài liệu tương tự
E-CDNT 12.2
Tên hàng hóa, đặc tính kỹ thuật, xuất xứ, số lượng, đơn giá, thành tiền, phí, lệ phí và thuế nếu có
E-CDNT 14.3 Còn tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa cho chủ đầu tư (đối với hàng hóa có hạn sử dụng ≥ 2 năm); còn ≥ 50% thời gian sử dụng (đối với hàng hóa có hạn sử dụng
E-CDNT 15.2
Xác nhận số dư tài khoản doanh nghiệp, chứng minh vốn tự có tối thiểu 180 triệu hoặc Cam kết tín dụng tài trợ thực hiện gói thầu của 1 ngân hàng hợp pháp tại Việt Nam
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm Địa chỉ:số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội, Điện thoại/Fax: 024.3868.2470 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng 202 nhà C4, Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm, địa chỉ:số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội Số điện thoại: 024.3868.2470;Fax: 024.3868.2470 (Ông Chu Kỳ Sơn)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 201-B nhà C4, Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm, Địa chỉ:số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Số ĐT: 024.3869.2515 (Bà Cao Thị Thanh Bình)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng 202 nhà C4, Viện Công nghệ Sinh học và Công nghệ Thực phẩm, Địa chỉ: số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội Số điện thoại: 024.3868.2470; Fax: 024.3868.2470 (Ông Trương Quốc Phong)
E-CDNT 34

5

5

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Acetaldehyde 1 Chai Dạng lỏng, Độ tinh khiết: ≥ 99%, Chai: 500 ml
2 Acetone 3 Lít Dạng lỏng, Độ tinh khiết: ≥ 99%, Chai: 1 lít
3 Acetonitril HPLC 4 Chai Dạng lỏng, Dùng để phân tích HPLC, Độ tinh khiết: ≥ 99,9%, Chai: 2,5 lít
4 Acryamide 4 Chai Dạng lỏng, Nồng độ: 39 – 41%, Chai: 500 ml
5 Agar 6 Kg Dạng bột; Cho nuôi cấy vi sinh.
6 AgNO3 1 Lọ Dạng bột, Độ tinh khiết: > 99%, Lọ: 50 g
7 APS 2 Lọ Dạng bột, Độ tinh khiết: > 98%, Tỷ lệ không hòa tan: ≤ 0,005%, Lọ: 50 g
8 Axit acetic 3 Chai Dạng lỏng, Độ tinh khiết: ≥ 96%, Chai: 1 lít
9 Axit amin chuẩn 1 Bộ Đầy đủ các axit min thiết yếu và không thiết yếu; Đáp ứng cho yêu cầu phân tích HPLC; Có nội chuẩn cho phân tích HPLC; Bộ: 10 x1ml.
10 Bản sắc ký silicagel 4 Hộp Dạng bản mỏng; Kích thước bản: 20 x 20cm.
11 Bradford reagent 6 Chai Dạng lỏng; Dùng để phân tích protein; Chai: 500ml.
12 BSA (Bovine Serum Albumin) 4 Lọ Dạng bột; Độ tinh khiết: > 99%; Lọ: 10g.
13 Cao nấm men 6 Kg Dạng bột, Dùng trong môi trường vi sinh; Hàm lượng nitơ tổng số: > 10%; Hàm lượng nitơ amin: > 4%; pH: 6,5 - 7,5.
14 Comassie Blue 4 Lọ Dạng bột; pH: 6,4; Tính tan trong nước: 40 g/l; Lọ: 25g.
15 DMSO 4 Chai Dạng lỏng; Độ tinh khiết: > 99,5%; Chai: 500 ml.
16 DNS 11 Lọ Dạng bột; Độ tinh khiết: > 97%; Lọ: 25g.
17 Dung dịch chuẩn pH 2 Lọ Dạng lỏng; Dùng để chuẩn pH của điện cực platinium hydrogen; Gồm 2 dung dịch chuẩn pH 4,1 và 6,8; Lọ: 100ml.
18 Dung dịch chuẩn pH=4 1 Lọ Dạng lỏng; Dùng để chuẩn pH của điện cực máy đo pH; pH = 4,0; Lọ: 500ml.
19 Dung dịch chuẩn pH=7 1 Lọ Dạng lỏng; Dùng để chuẩn pH của điện cực máy đo pH; pH = 7,0; Lọ: 500ml.
20 EDTA 1 Lọ Dạng tinh thể; Độ tinh khiết: ≥ 97%; Lọ: 1kg.
21 Ethanol 20 Chai Dạng lỏng; Độ tinh khiết: ≥ 96%, Chai: 1 lít.
22 Ethanol 1 Chai Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 99,99%; Chai: 500ml.
23 Etyacetate 1 Chai Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 99,8%; Chai: 500ml.
24 Furfurol 1 Chai Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 97%; Chai: 500ml.
25 Glucose 1 Lọ Dạng lỏng; Hàm lượng Asen:
26 Glucose 2 Kg Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; Hàm lượng Cl-:
27 Glycine 4 Lọ Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99%, Lọ: 500g.
28 GOPOP kit 2 Bộ  Bộ kit dùng để phân tích D-glucose; Khoảng đo: 4-100 µg glucose/mẫu; Giới hạn phát hiện: 100 mg/L.
29 H2O HPLC 10 Chai Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; pH: 6,0 - 8,0; Chai: 2,5 lít.
30 H3PO4 5 Chai Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Chai: 500ml.
31 HCHO 1 Chai Dạng lỏng; Nồng độ: 36,5 - 38%, Chai: 1 lít
32 HCl đặc 25 Chai Dạng lỏng; Nồng độ: ≥ 36,5%; Chai: 1 lít.
33 HCl đặc 1 Chai Dạng lỏng; Dùng để vệ sinh; Chai: 1 lít.
34 HCl đặc 5 Chai Dạng lỏng, Dùng cho phân tích HPLC. Nồng độ: ≥ 36,5%, Chai: 1 lít
35 Hexan 2 Chai Dạng lỏng; Độ tinh khiết: ≥ 95%; Chai: 1 lít.
36 Hoá chất phân tích HPLC axit amin 1 Bộ Thuốc thử cho phân tích axit amin bậc 1 (OPA) và bậc 2 (FMOC); Các hóa chất dung dịch đệm đi kèm.
37 Iso-amylic 1 Chai Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Chai: 500 ml.
38 Iso-butanol 1 Chai Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Chai: 500 ml.
39 Iso-propanol 1 Chai Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; Chai: 500ml.
40 K2CrO4 2 Kg Dạng bột; Độ tinh khiết: > 99%; Lọ: 1 kg.
41 K2HPO4 11 Kg Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 98%.
42 K3Fe(CN)6 1 Lọ Dạng bột; Độ tinh khiết: > 99%; Lọ: 1 kg.
43 KH2PO4 11 Kg Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99%.
44 Methanol 1 Chai Dạng lỏng; Độ tinh khiết: ≥ 99,8%; Chai: 500 ml.
45 Methanol HPLC 4 Chai Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Chai: 2,5 lít.
46 MgSO4.7H2O 2 Chai Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 98%; Chai: 500 ml.
47 MgSO4.7H2O 2 Lọ Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; Lọ: 1 kg.
48 MnSO4.4H2O 2 Lọ Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 98,5%; Lọ: 500 g.
49 Môi trường Baird-Parker agar 1 Kg Dạng bột; Dùng làm môi trường vi sinh; pH: 6,5-7,5, Độ hòa tan: > 55 g/l.
50 Môi trường Endo agar 1 Kg Dạng bột; Dùng làm môi trường vi sinh; pH: 7,2-7,6; Độ hòa tan: > 39 g/l.
51 Môi trường Sorbitol MacConkey agar 1 Kg Dạng bột; Dùng làm môi trường vi sinh; pH: 6,5-7,5; Độ hòa tan: > 50 g/l.
52 Môi trường TGA 1 Kg Dạng bột; Dùng làm môi trường vi sinh; pH: 7,0; Độ hòa tan: > 21 g/l.
53 Môi trường Tryptose sulfite cycloserine Agar 1 Kg Dạng bột; Dùng làm môi trường vi sinh; pH: 7,0-8,0; Độ hòa tan: > 40 g/l
54 Môi trường Violet Red Bile Dextrose Agar 1 Kg Dạng bột; Dùng làm môi trường vi sinh; pH: 7,0-7,5; Độ hòa tan: > 38 g/l.
55 Môi trường YGC 1 Kg Dạng bột; Dùng làm môi trường vi sinh. pH: 6,2-7,0; Độ hòa tan: > 38 g/l.
56 Na2HPO4 4 Lọ Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 98%, Lọ: 500 g.
57 Na2S2O3 3 Ống Dạng lỏng; Nồng độ: 0,1N
58 NaHSO3 5 Lọ Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 98%; Lọ: 500 g.
59 NaOH 35 Kg Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 98%.
60 NaOH tinh thể 1 Lọ Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 98%; Lọ: 1 kg.
61 N-butanol 1 Chai Dạng lỏng; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Chai: 500 ml.
62 NH3 2 Lọ Dạng lỏng; Nồng độ NH3: 25%; Lọ: 500 ml.
63 NH4Cl 2 Lọ Dạng lỏng; pH: 5,4; Lọ: 500 ml.
64 N-hexan 1 Lọ Dạng lỏng; Dùng cho HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 95%; Lọ: 500 ml.
65 Nile red 3 Lọ Dạng bột; Tan trong methanol: 1 mg/ml; Lọ: 10mg.
66 Nước cất Deion 2 Chai Dạng lỏng; Chai: 500 ml.
67 Ống chuẩn HCl 0,1N 4 Ống Dạng lỏng; Nồng độ: 0,1N.
68 Ống chuẩn NaOH 0,1N 4 Ống Dạng lỏng; Nống độ: 0,1N.
69 Pancreatin 4 Lọ Dạng bột; Hoạt độ protease (Activity/FIP) ≥ 350; Lọ: 10g.
70 Pepsin 4 Lọ Dạng bột; Hoạt độ: 4000 U/mg; Lọ: 250mg.
71 Peptone 4 Kg Dạng bột; Peptone từ thịt; pH: 6,0-7,5; Hàm lượng nitơ tổng số: ≥ 11%; Hàm lượng nitơ amin: > 3%.
72 Phenol 4 Lọ Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Lọ: 25g.
73 Phenolphtalein 2 Lọ Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 95%; Lọ: 25g.
74 Potassium sodium tartrate tetrahydrate 9 Lọ Dạng bột; Độ tinh khiết ≥ 97%; pH: 6,0-8,5; Lọ: 500g.
75 Propanol 2 Chai Dạng lỏng; Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; Chai: 2,5 lít.
76 Protein Ladder 4 Lọ Dùng để thang đo cho protein có kích thước từ 1,7-40 kDa; Lọ: 250 µl.
77 Sulfuric acid 4 Chai Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 98%; Chai: 2,5 lít.
78 Temmed 6 Lọ Dạng lỏng; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Lọ: 10ml.
79 Tris HCl 4 Lọ Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Lọ: 500g.
80 Tris-Glycin 4 Lít Dạng lỏng; Độ tinh khiết: 98%; pH khi pha loãng: 8,3-8,7.
81 TTC (Tetranitroblue tetrazolium chloride) 2 Lọ Dạng tinh thể; Độ tinh khiết: ≥ 85%; Lọ: 5g.
82 Xanh Methylen 2 Lọ Dạng bột; Độ tinh khiết: > 95%; Lọ: 25g.
83 Bình định mức 2000 ml 10 Cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Có vạch chia; Dung tích: 2.000 ml.
84 Bình định mức 50 ml 30 Cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Có vạch chia; Dung tích: 50 ml.
85 Bình định mức 100 ml 20 Cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Có vạch chia; Dung tích: 100 ml.
86 Bình định mức 1000ml 10 Cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Có vạch chia; Dung tích: 1000 ml.
87 Bình định mức 500ml 10 Cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Có vạch chia; Dung tích: 500 ml.
88 Bình đốt Kjeldahl 10 Cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt borosilicate; Dung tích: 250 ml.
89 Bình tam giác 1000ml 20 Cái Chất liệu thủy tinh; Chịu được nhiệt độ tiệt trùng 1210C trong 15 phút; Có vạch chia; Dung tích: 1000 ml.
90 Bình tam giác 100ml 30 Cái Chất liệu thủy tinh; Chịu được nhiệt độ tiệt trùng 1210C trong 15 phút; Có vạch chia; Dung tích: 100 ml.
91 Bình tam giác 250ml 30 Cái Chất liệu thủy tinh; Chịu được nhiệt độ tiệt trùng 1210C trong 15 phút; Có vạch chia; Dung tích: 250 ml.
92 Buret 3 Cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Có vạch chia.
93 Cốc có mỏ 1000 ml 30 Cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Có vạch chia; Dung tích: 1.000 ml. 
94 Cốc có mỏ 500 ml 20 Cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Có vạch chia; Dung tích: 500 ml. 
95 Cốc có mỏ 100 ml 30 Cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Có vạch chia; Dung tích: 100 ml.
96 Cốc tách béo 10 Cái Cốc chiết tách béo thủy tinh; Dung tích: 500 ml.
97 Cột bảo vệ và phân tích axit amin 1 Bộ Bao gồm cột phân tích và cột bảo vệ: Cột phân tích: Kích thước cột: 4,6 mm ID x 150 mm, Vật liệu silica- C18, diện tích bề mặt 180 mP/g, kích thước lỗ 80Å, kích thước hạt 3,5 μm; Cột bảo vệ: Vật liệu silica- C18, kích thước hạt 5µm, kích thước cột 4,6 x 12,5mm, Chịu khoảng pH làm việc từ 2-9, áp suất làm việc max 400 bar.
98 Đầu côn 1ml 10 Túi Chất liệu nhựa; Có thể hấp tiệt trùng; Túi: 1.000 cái.
99 Đầu côn 200 µl 10 Túi Chất liệu nhựa; Có thể hấp tiệt trùng; Túi: 1.000 cái.
100 Dụng cụ đo hàm lượng chất khô tự động 1 Cái Dụng cụ đo hàm lượng chất khô điện tử; Dải đo: 0-95% Brix; Sai số: 0,1% Brix.
101 Eppendorf 3 Túi Chất liệu nhựa; Có thể hấp tiệt trùng; Túi: 1.000 cái.
102 Falcol 15 ml 5 Túi Chất liệu nhựa; Có thể hấp tiệt trùng; Túi: 100 cái.
103 Falcol 50 ml 10 Túi Chất liệu nhựa; Có thể hấp tiệt trùng; Túi: 100 cái.
104 Hộp petri nhựa 500 Cái Chất liệu nhựa; Vô trùng.
105 Màng lọc GF/A 1 Hộp Màng lọc sợi thủy tinh; Kích thước: 1,6µm.
106 Màng lọc GF/F 1 Hộp Màng lọc sợi thủy tinh; Kích thước: 0,7 µm.
107 Màng lọc 0,45 µm 1 Hộp Màng lọc cenlulose tái tổ hợp; Kích thước: 0,45 µm.
108 Màng lọc 0,2  µm 2 Hộp Màng lọc cenlulose tái tổ hợp; Kích thước lỗ: 0,2 µm.
109 Màng Prefilter 1 Hộp Màng lọc sợi thủy tinh; Kích thước: 2 µm.
110 Mircropipet tự động 1 Bộ Loại 12 kênh; Dải đo: 40-300 µl
111 Ông fancol 15 ml 5 Túi Chất liệu nhựa; Túi: 100 cái.
112 Pipet thủy tinh 5ml 20 Cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt; Có vạch chia; Dung tích: 5 ml.    
113 Pipet thủy tinh 10ml 50 Cái Chất liệu thủy tinh chịu nhiệt, Có vạch chia; Dung tích: 10 ml.   
114 Túi xơ Ankom 100 Cái Dùng để phân tích hàm lượng xơ cho máy chiết xơ Ankom; Kích thước lỗ lọc: 25 µm; Vật liệu bằng sợi tổng hợp.

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 120 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Acetaldehyde 1 Chai Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
2 Acetone 3 Lít Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
3 Acetonitril HPLC 4 Chai Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
4 Acryamide 4 Chai Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
5 Agar 6 Kg Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
6 AgNO3 1 Lọ Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
7 APS 2 Lọ Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
8 Axit acetic 3 Chai Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
9 Axit amin chuẩn 1 Bộ Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
10 Bản sắc ký silicagel 4 Hộp Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
11 Bradford reagent 6 Chai Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
12 BSA (Bovine Serum Albumin) 4 Lọ Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
13 Cao nấm men 6 Kg Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
14 Comassie Blue 4 Lọ Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
15 DMSO 4 Chai Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
16 DNS 11 Lọ Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
17 Dung dịch chuẩn pH 2 Lọ Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
18 Dung dịch chuẩn pH=4 1 Lọ Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
19 Dung dịch chuẩn pH=7 1 Lọ Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
20 EDTA 1 Lọ Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
21 Ethanol 20 Chai Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
22 Ethanol 1 Chai Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
23 Etyacetate 1 Chai Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
24 Furfurol 1 Chai Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
25 Glucose 1 Lọ Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
26 Glucose 2 Kg Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
27 Glycine 4 Lọ Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
28 GOPOP kit 2 Bộ Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
29 H2O HPLC 10 Chai Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
30 H3PO4 5 Chai Viện CNSH & CNTP Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
31 HCHO 1 Chai Viện CNSH & CNTP Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
32 HCl đặc 25 Chai Viện CNSH & CNTP Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
33 HCl đặc 1 Chai Viện CNSH & CNTP Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
34 HCl đặc 5 Chai Viện CNSH & CNTP Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
35 Hexan 2 Chai Viện CNSH & CNTP Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
36 Hoá chất phân tích HPLC axit amin 1 Bộ Viện CNSH & CNTP Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
37 Iso-amylic 1 Chai Viện CNSH & CNTP Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
38 Iso-butanol 1 Chai Viện CNSH & CNTP Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
39 Iso-propanol 1 Chai Viện CNSH & CNTP Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
40 K2CrO4 2 Kg Viện CNSH & CNTP Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
41 K2HPO4 11 Kg Viện CNSH & CNTP Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
42 K3Fe(CN)6 1 Lọ Viện CNSH & CNTP Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
43 KH2PO4 11 Kg Viện CNSH & CNTP Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
44 Methanol 1 Chai Viện CNSH & CNTP Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
45 Methanol HPLC 4 Chai Viện CNSH & CNTP Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
46 MgSO4.7H2O 2 Chai Viện CNSH & CNTP Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
47 MgSO4.7H2O 2 Lọ Viện CNSH & CNTP Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
48 MnSO4.4H2O 2 Lọ Viện CNSH & CNTP Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
49 Môi trường Baird-Parker agar 1 Kg Viện CNSH & CNTP Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
50 Môi trường Endo agar 1 Kg Viện CNSH & CNTP Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
51 Môi trường Sorbitol MacConkey agar 1 Kg Viện CNSH & CNTP Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
52 Môi trường TGA 1 Kg Viện CNSH & CNTP Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
53 Môi trường Tryptose sulfite cycloserine Agar 1 Kg Viện CNSH & CNTP Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
54 Môi trường Violet Red Bile Dextrose Agar 1 Kg Viện CNSH & CNTP Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
55 Môi trường YGC 1 Kg Viện CNSH & CNTP Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
56 Na2HPO4 4 Lọ Viện CNSH & CNTP Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
57 Na2S2O3 3 Ống Viện CNSH & CNTP Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
58 NaHSO3 5 Lọ Viện CNSH & CNTP Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
59 NaOH 35 Kg Viện CNSH & CNTP Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
60 NaOH tinh thể 1 Lọ Viện CNSH & CNTP Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
61 N-butanol 1 Chai Viện CNSH & CNTP Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
62 NH3 2 Lọ Viện CNSH & CNTP Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
63 NH4Cl 2 Lọ Viện CNSH & CNTP Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
64 N-hexan 1 Lọ Viện CNSH & CNTP Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
65 Nile red 3 Lọ Viện CNSH & CNTP Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
66 Nước cất Deion 2 Chai Viện CNSH & CNTP Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
67 Ống chuẩn HCl 0,1N 4 Ống Viện CNSH & CNTP Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
68 Ống chuẩn NaOH 0,1N 4 Ống Viện CNSH & CNTP Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
69 Pancreatin 4 Lọ Viện CNSH & CNTP Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
70 Pepsin 4 Lọ Viện CNSH & CNTP Trong vòng 50 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
71 Peptone 4 Kg Viện CNSH & CNTP Trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
72 Phenol 4 Lọ Viện CNSH & CNTP Trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
73 Phenolphtalein 2 Lọ Viện CNSH & CNTP Trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
74 Potassium sodium tartrate tetrahydrate 9 Lọ Viện CNSH & CNTP Trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
75 Propanol 2 Chai Viện CNSH & CNTP Trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
76 Protein Ladder 4 Lọ Viện CNSH & CNTP Trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
77 Sulfuric acid 4 Chai Viện CNSH & CNTP Trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
78 Temmed 6 Lọ Viện CNSH & CNTP Trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
79 Tris HCl 4 Lọ Viện CNSH & CNTP Trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
80 Tris-Glycin 4 Lít Viện CNSH & CNTP Trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
81 TTC (Tetranitroblue tetrazolium chloride) 2 Lọ Viện CNSH & CNTP Trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
82 Xanh Methylen 2 Lọ Viện CNSH & CNTP Trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
83 Bình định mức 2000 ml 10 Cái Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
84 Bình định mức 50 ml 30 Cái Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
85 Bình định mức 100 ml 20 Cái Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
86 Bình định mức 1000ml 10 Cái Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
87 Bình định mức 500ml 10 Cái Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
88 Bình đốt Kjeldahl 10 Cái Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
89 Bình tam giác 1000ml 20 Cái Viện CNSH & CNTP Trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
90 Bình tam giác 100ml 30 Cái Viện CNSH & CNTP Trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
91 Bình tam giác 250ml 30 Cái Viện CNSH & CNTP Trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
92 Buret 3 Cái Viện CNSH & CNTP Trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
93 Cốc có mỏ 1000 ml 30 Cái Viện CNSH & CNTP Trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
94 Cốc có mỏ 500 ml 20 Cái Viện CNSH & CNTP Trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
95 Cốc có mỏ 100 ml 30 Cái Viện CNSH & CNTP Trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
96 Cốc tách béo 10 Cái Viện CNSH & CNTP Trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
97 Cột bảo vệ và phân tích axit amin 1 Bộ Viện CNSH & CNTP Trong vòng 90 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
98 Đầu côn 1ml 10 Túi Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
99 Đầu côn 200 µl 10 Túi Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
100 Dụng cụ đo hàm lượng chất khô tự động 1 Cái Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
101 Eppendorf 3 Túi Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
102 Falcol 15 ml 5 Túi Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
103 Falcol 50 ml 10 Túi Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
104 Hộp petri nhựa 500 Cái Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
105 Màng lọc GF/A 1 Hộp Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
106 Màng lọc GF/F 1 Hộp Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
107 Màng lọc 0,45 µm 1 Hộp Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
108 Màng lọc 0,2  µm 2 Hộp Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
109 Màng Prefilter 1 Hộp Viện CNSH & CNTP Trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
110 Mircropipet tự động 1 Bộ Viện CNSH & CNTP Trong vòng 100 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
111 Ông fancol 15 ml 5 Túi Viện CNSH & CNTP Trong vòng 100 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
112 Pipet thủy tinh 5ml 20 Cái Viện CNSH & CNTP Trong vòng 100 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
113 Pipet thủy tinh 10ml 50 Cái Viện CNSH & CNTP Trong vòng 100 ngày kể từ ngày ký hợp đồng
114 Túi xơ Ankom 100 Cái Viện CNSH & CNTP Trong vòng 100 ngày kể từ ngày ký hợp đồng

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên kỹ thuật 1 Đại học chuyên ngành hóa học, thực phẩm, sinh học, y tế 1 1

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Acetaldehyde
1 Chai Dạng lỏng, Độ tinh khiết: ≥ 99%, Chai: 500 ml
2 Acetone
3 Lít Dạng lỏng, Độ tinh khiết: ≥ 99%, Chai: 1 lít
3 Acetonitril HPLC
4 Chai Dạng lỏng, Dùng để phân tích HPLC, Độ tinh khiết: ≥ 99,9%, Chai: 2,5 lít
4 Acryamide
4 Chai Dạng lỏng, Nồng độ: 39 – 41%, Chai: 500 ml
5 Agar
6 Kg Dạng bột; Cho nuôi cấy vi sinh.
6 AgNO3
1 Lọ Dạng bột, Độ tinh khiết: > 99%, Lọ: 50 g
7 APS
2 Lọ Dạng bột, Độ tinh khiết: > 98%, Tỷ lệ không hòa tan: ≤ 0,005%, Lọ: 50 g
8 Axit acetic
3 Chai Dạng lỏng, Độ tinh khiết: ≥ 96%, Chai: 1 lít
9 Axit amin chuẩn
1 Bộ Đầy đủ các axit min thiết yếu và không thiết yếu; Đáp ứng cho yêu cầu phân tích HPLC; Có nội chuẩn cho phân tích HPLC; Bộ: 10 x1ml.
10 Bản sắc ký silicagel
4 Hộp Dạng bản mỏng; Kích thước bản: 20 x 20cm.
11 Bradford reagent
6 Chai Dạng lỏng; Dùng để phân tích protein; Chai: 500ml.
12 BSA (Bovine Serum Albumin)
4 Lọ Dạng bột; Độ tinh khiết: > 99%; Lọ: 10g.
13 Cao nấm men
6 Kg Dạng bột, Dùng trong môi trường vi sinh; Hàm lượng nitơ tổng số: > 10%; Hàm lượng nitơ amin: > 4%; pH: 6,5 - 7,5.
14 Comassie Blue
4 Lọ Dạng bột; pH: 6,4; Tính tan trong nước: 40 g/l; Lọ: 25g.
15 DMSO
4 Chai Dạng lỏng; Độ tinh khiết: > 99,5%; Chai: 500 ml.
16 DNS
11 Lọ Dạng bột; Độ tinh khiết: > 97%; Lọ: 25g.
17 Dung dịch chuẩn pH
2 Lọ Dạng lỏng; Dùng để chuẩn pH của điện cực platinium hydrogen; Gồm 2 dung dịch chuẩn pH 4,1 và 6,8; Lọ: 100ml.
18 Dung dịch chuẩn pH=4
1 Lọ Dạng lỏng; Dùng để chuẩn pH của điện cực máy đo pH; pH = 4,0; Lọ: 500ml.
19 Dung dịch chuẩn pH=7
1 Lọ Dạng lỏng; Dùng để chuẩn pH của điện cực máy đo pH; pH = 7,0; Lọ: 500ml.
20 EDTA
1 Lọ Dạng tinh thể; Độ tinh khiết: ≥ 97%; Lọ: 1kg.
21 Ethanol
20 Chai Dạng lỏng; Độ tinh khiết: ≥ 96%, Chai: 1 lít.
22 Ethanol
1 Chai Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 99,99%; Chai: 500ml.
23 Etyacetate
1 Chai Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 99,8%; Chai: 500ml.
24 Furfurol
1 Chai Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 97%; Chai: 500ml.
25 Glucose
1 Lọ Dạng lỏng; Hàm lượng Asen:
26 Glucose
2 Kg Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; Hàm lượng Cl-:
27 Glycine
4 Lọ Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99%, Lọ: 500g.
28 GOPOP kit
2 Bộ  Bộ kit dùng để phân tích D-glucose; Khoảng đo: 4-100 µg glucose/mẫu; Giới hạn phát hiện: 100 mg/L.
29 H2O HPLC
10 Chai Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; pH: 6,0 - 8,0; Chai: 2,5 lít.
30 H3PO4
5 Chai Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Chai: 500ml.
31 HCHO
1 Chai Dạng lỏng; Nồng độ: 36,5 - 38%, Chai: 1 lít
32 HCl đặc
25 Chai Dạng lỏng; Nồng độ: ≥ 36,5%; Chai: 1 lít.
33 HCl đặc
1 Chai Dạng lỏng; Dùng để vệ sinh; Chai: 1 lít.
34 HCl đặc
5 Chai Dạng lỏng, Dùng cho phân tích HPLC. Nồng độ: ≥ 36,5%, Chai: 1 lít
35 Hexan
2 Chai Dạng lỏng; Độ tinh khiết: ≥ 95%; Chai: 1 lít.
36 Hoá chất phân tích HPLC axit amin
1 Bộ Thuốc thử cho phân tích axit amin bậc 1 (OPA) và bậc 2 (FMOC); Các hóa chất dung dịch đệm đi kèm.
37 Iso-amylic
1 Chai Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Chai: 500 ml.
38 Iso-butanol
1 Chai Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Chai: 500 ml.
39 Iso-propanol
1 Chai Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; Chai: 500ml.
40 K2CrO4
2 Kg Dạng bột; Độ tinh khiết: > 99%; Lọ: 1 kg.
41 K2HPO4
11 Kg Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 98%.
42 K3Fe(CN)6
1 Lọ Dạng bột; Độ tinh khiết: > 99%; Lọ: 1 kg.
43 KH2PO4
11 Kg Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99%.
44 Methanol
1 Chai Dạng lỏng; Độ tinh khiết: ≥ 99,8%; Chai: 500 ml.
45 Methanol HPLC
4 Chai Dạng lỏng; Dùng để phân tích HPLC; Độ tinh khiết: ≥ 99%; Chai: 2,5 lít.
46 MgSO4.7H2O
2 Chai Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 98%; Chai: 500 ml.
47 MgSO4.7H2O
2 Lọ Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; Lọ: 1 kg.
48 MnSO4.4H2O
2 Lọ Dạng bột; Độ tinh khiết: ≥ 98,5%; Lọ: 500 g.
49 Môi trường Baird-Parker agar
1 Kg Dạng bột; Dùng làm môi trường vi sinh; pH: 6,5-7,5, Độ hòa tan: > 55 g/l.
50 Môi trường Endo agar
1 Kg Dạng bột; Dùng làm môi trường vi sinh; pH: 7,2-7,6; Độ hòa tan: > 39 g/l.

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm hóa chất, dụng cụ". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm hóa chất, dụng cụ" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 164

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây