Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch (HbA1C) |
Lansion Bio |
Lansion Biotechnology Co., Ltd |
Trung Quốc |
Từ 2024 trở đi |
500 |
Test |
*Bộ xét nghiệm HbA1c (Xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang khô) được dùng để đo định lượng HbA1c trong ống nghiệm trong máu toàn phần của người và máu đầu ngón tay |
Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên |
||||||
2 |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch( TT3) |
Lansion Bio |
Lansion Biotechnology Co., Ltd |
Trung Quốc |
Từ 2024 trở đi |
100 |
Test |
*Bộ xét nghiệm TT3 (Xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang khô) dùng để định lượng in vitro TT3 toàn phần (Triiodothyronine) trong huyết thanh và huyết tương người ở điều kiện sinh lý bình thường |
Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên |
||||||
3 |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch(TT4) |
Lansion Bio |
Lansion Biotechnology Co., Ltd |
Trung Quốc |
Từ 2024 trở đi |
100 |
Test |
*Bộ xét nghiệm TT4 (Xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang khô) được dùng để đo định lượng trong ống nghiệm tổng số TT4(Thyroxine) trong huyết thanh và huyết tương người trong điều kiện vật lý bình thường |
Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên |
||||||
4 |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch (TSH) |
Lansion Bio |
Lansion Biotechnology Co., Ltd |
Trung Quốc |
Từ 2024 trở đi |
100 |
Test |
*Bộ xét nghiệm TSH (Xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang khô) được dùng để đo định lượng TSH (hormone kích thích tuyến giáp) trong huyết thanh và huyết tương người trong ống nghiệm |
Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên |
||||||
5 |
Dung dịch pha loãng |
Convergent |
Convergent Technologies GmbH & Co.KG |
Đức |
Từ 2024 trở đi |
16 |
Hộp |
* Thành phần hóa học:Natri Clorua: < 1,5%Chất đệm: < 1.0%Chất bảo quản: < 0.5%Chất ổn định: < 0.5%còn lại là nước không I-on |
Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên |
||||||
6 |
Dung dịch phá vỡ hồng cầu 3 thành phần |
Convergent |
Convergent Technologies GmbH & Co.KG |
Đức |
Từ 2024 trở đi |
11 |
Hộp |
* Thành phần hóa học:Chất hoạt động bề mặt: < 3.5%Chất đệm: < 1.0%Chất bảo quản: < 0.5%Chất ổn định: < 0.5%còn lại là nước không I-on |
Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên |
||||||
7 |
Dung dịch rửa máy |
Convergent |
Convergent Technologies GmbH & Co.KG |
Đức |
Từ 2024 trở đi |
10 |
Hộp |
* Thành phần hóa học:Chất tẩy rửa: <1%Chất đệm: < 1.0%Chất bảo quản: < 0.5%Chất ổn định: < 0.5%còn lại là nước không I-on |
Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên |
||||||
8 |
Dung dịch rửa máy đậm đặc |
Convergent |
Convergent Technologies GmbH & Co.KG |
Đức |
Từ 2024 trở đi |
2 |
Hộp |
* Thành phần hóa học:Chất tẩy rửa: < 1%Natri Hipoclorit: < 5.0%Natri Hydroxit: < 1,5%Chất ổn định: < 0,5% |
Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên |
||||||
9 |
Creatinine |
GERNON |
RAL Técnica para el laboratorio S.A. |
Tây Ban Nha |
Từ 2024 trở đi |
6 |
Hộp |
* Thành phần hóa học:+ R1: Sodium Hydroxide: ≤ 0.16 mol/l+R2: Picric acid: ≤ 4.0 mol/l. Hộp ≥ 500ml* Thành phần hóa học: |
Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên |
||||||
10 |
Cholesterol |
GERNON |
RAL Técnica para el laboratorio S.A. |
Tây Ban Nha |
Từ 2024 trở đi |
4 |
Hộp |
* Thành phần hóa học:Phenol: ≤ 2,4 g/LCholesterol esterase: >800U/L Cholesterol oxidase : >250 U/L Peroxidase: >500 U/L4-minoantipyrine: ≤ 0,08 g/LPIPES (pH ≥6.9): ≤ 27,3 g/L. Hộp ≥ 600ml |
Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên |
||||||
11 |
Dung dịch rửa máy |
MERCK |
MERCK |
Đức |
Từ 2024 trở đi |
10 |
Hộp |
Thành phần:Sequestering agent content (alkalimetric): ≤ 8.5-10%.Density (d 20°C/4°C) ≤ 1.05 - 1.09.Free alkali (as NaOH) ≤ 1.5 - 2.5 %Phosphate (PO₄) ≤ 0.002 %.Hộp ≥ 2,5 lít |
Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên |
||||||
12 |
Dung dịch kểm chuẩn mức trung bình |
GERNON |
RAL Técnica para el laboratorio S.A. |
Tây Ban Nha |
Từ 2024 trở đi |
3 |
Hộp |
Hóa chất kiểm chuẩn (mức thường) cho các chất: Uric Acid, Albumin, GPT, GOT, Amylase, Total Bilirubin, Direct Bilirubin, Calcium, Chloride, Cholesterol, HDL, LDL, Creatine, Cholinesterase, CK, CK-MB, Alkaline Phosphate, GGT, Fructosamine, Glucose, Iron, Lactate, LDH, Lipase, Lithium, Magnesium, Potassium, Total protein, Sodium, Triglycerides, Urea.Thành phần: chất kiểm soát đông khô dựa trên huyết thanh người và chứa các thành phần vô cơ của người, động vật đã được tinh chế, kiểm tra âm tính với HBsAg, anti- HCV và anti HIV1+2.Hộp ≥ 30mlHóa chất kiểm chuẩn (mức cao) cho các chất: Uric Acid, Albumin, GPT, GOT, Amylase, Total Bilirubin, Direct Bilirubin, Calcium, Chloride, Cholesterol, HDL, LDL, Creatine, Cholinesterase, CK, CK-MB, Alkaline Phosphate, GGT, Fructosamine, Glucose, Iron, Lactate, LDH, Lipase, Lithium, Magnesium, Potassium, Total protein, Sodium, Triglycerides, Urea. |
Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên |
||||||
13 |
Dung dịch kiểm chuẩn mức cao |
GERNON |
RAL Técnica para el laboratorio S.A. |
Tây Ban Nha |
Từ 2024 trở đi |
3 |
Hộp |
Hóa chất kiểm chuẩn (mức cao) cho các chất: Uric Acid, Albumin, GPT, GOT, Amylase, Total Bilirubin, Direct Bilirubin, Calcium, Chloride, Cholesterol, HDL, LDL, Creatine, Cholinesterase, CK, CK-MB, Alkaline Phosphate, GGT, Fructosamine, Glucose, Iron, Lactate, LDH, Lipase, Lithium, Magnesium, Potassium, Total protein, Sodium, Triglycerides, Urea.Thành phần: chất kiểm soát đông khô dựa trên huyết thanh người và chứa các thành phần vô cơ của người, động vật đã được tinh chế, kiểm tra âm tính với HBsAg, anti- HCV và anti HIV1+2.Hộp ≥ 30ml* Thành phần hóa học: |
Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên |
||||||
14 |
Glucose |
GERNON |
RAL Técnica para el laboratorio S.A. |
Tây Ban Nha |
Từ 2024 trở đi |
7 |
Hộp |
* Thành phần hóa học:TRIS buffer (pH: 7,4): ≤ 27,9 g/L Phenol: ≤ 28 mg/L4-Aminoantipyrine: ≤ 0,5 mg/L Glucose Oxidaze: ≤ 15 kU/L Peroxidase: ≤ 1 kU/L.Hộp ≥ 600ml |
Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên |
||||||
15 |
GOT |
GERNON |
RAL Técnica para el laboratorio S.A. |
Tây Ban Nha |
Từ 2024 trở đi |
5 |
Hộp |
* Thành phần hóa học:+ R1:TRIS ( pH: 7,80): ≤ 9.7 g/LL-Aspartate: >150 mmol/L MDH: > 500 U/LLDH: > 700 U/L+ R2:α-ketoglutarate: ≤ 1,54 g/L NADH: ≤ 0,12 g/L.Hộp ≥ 500ml |
Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên |
||||||
16 |
GPT |
GERNON |
RAL Técnica para el laboratorio S.A. |
Tây Ban Nha |
Từ 2024 trở đi |
5 |
Hộp |
* Thành phần hóa học:+ R1:TRIS ( pH: 7,80) : ≤ 12,1 g/LL-Alanine: > 400 mmol/L LDH: > 1000 U/L+ R2:α-ketoglutarate: ≤ 1,92 g/L NADH: ≤ 0,12 g/L.Hộp ≥ 500ml |
Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên |
||||||
17 |
Acid uric |
GERNON |
RAL Técnica para el laboratorio S.A. |
Tây Ban Nha |
Từ 2024 trở đi |
1 |
Hộp |
* Thành phần hóa học:+ R1:Phosphate (pH: ≥7.4): ≥4,7 g/L2-4 Dichlorophenol Sulfonate: ≥ 0,97 g/L0Peroxidase: ≤ 600 U/L Uricase: ≤ 50 U/LAscorbate Oxidase: ≤ 180 U/L 4-Aminoantipyrine: ≥ 0,2 g/L |
Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên |
||||||
18 |
Triglycerid |
GERNON |
RAL Técnica para el laboratorio S.A. |
Tây Ban Nha |
Từ 2024 trở đi |
2 |
Hộp |
* Thành phần hóa học:Good's buffer (pH: 6.3): 50 mmol/Lp-Chlorophenol: 0,25 g/LATP: 0.05 g/LPeroxidase (POD): > 400 U/L Glycerolkinase (GK): > 400U/L Lipoprotein lipase (LPL): > 120000 U/L 4-Aminoantipyrine: 0,02 g/LGlycerol-3-phosphate-oxidase: > 3000 U/L.Hộp ≥ 600ml |
Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên |
||||||
19 |
Urea UV |
GERNON |
RAL Técnica para el laboratorio S.A. |
Tây Ban Nha |
Từ 2024 trở đi |
6 |
Hộp |
* Thành phần hóa học:+ R1:TRIS ( pH: 7,80) : ≤ 9.7 g/L2-Oxoglutarate : ≤ 0,87 g/L Urease : > 70000 U/L0NADH : ≤ 0,21 g/LGLDH : > 50000 U/L. |
Bệnh viện Y dược cổ truyền - Phục hồi chức năng tỉnh Điện Biên |