Thông báo mời thầu

Mua sắm hoá chất, sinh phẩm chẩn đoán để phục vụ khám sức khoẻ nghĩa vụ Quân sự và Công an nhân dân năm 2025 thuộc dự toán: Mua sắm hoá chất, sinh phẩm chẩn đoán để phục vụ khám sức khoẻ nghĩa vụ Quân sự và Công an nhân dân năm 2025 thuộc dự toán: Mua sắm hoá chất, sinh phẩm chẩn đoán để phục vụ khám sức khoẻ nghĩa vụ Quân sự và Công an nhân dân năm 2025

Tìm thấy: 17:03 31/10/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm hoá chất, sinh phẩm chẩn đoán để phục vụ khám sức khoẻ nghĩa vụ Quân sự và Công an nhân dân năm 2025
Tên gói thầu
Mua sắm hoá chất, sinh phẩm chẩn đoán để phục vụ khám sức khoẻ nghĩa vụ Quân sự và Công an nhân dân năm 2025 thuộc dự toán: Mua sắm hoá chất, sinh phẩm chẩn đoán để phục vụ khám sức khoẻ nghĩa vụ Quân sự và Công an nhân dân năm 2025 thuộc dự toán: Mua sắm hoá chất, sinh phẩm chẩn đoán để phục vụ khám sức khoẻ nghĩa vụ Quân sự và Công an nhân dân năm 2025
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm hoá chất, sinh phẩm chẩn đoán để phục vụ khám sức khoẻ nghĩa vụ Quân sự và Công an nhân dân năm 2025 thuộc dự toán: Mua sắm hoá chất, sinh phẩm chẩn đoán để phục vụ khám sức khoẻ nghĩa vụ Quân sự và Công an nhân dân năm 2025
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu khám chữa bệnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại
Ngày phê duyệt
31/10/2025 16:27
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Trung Tâm Y Tế Khu Vực Vạn Ninh

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 06/11/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
09:00 07/11/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
30 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500502514
Phần lô 1. Hoá chất sinh hoá
12.359.800
12.360
2
PP2500502515
Phần lô 2. Hoá chất huyết học
24.185.000
24.185
3
PP2500502516
Phần lô 3. Sinh phẩm chẩn đoán
24.204.760
24.205

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02A. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng trọn gói):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500502514
Phần lô 1. Hoá chất sinh hoá
Trung tâm Y tế khu vực Vạn Ninh
02 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
03 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
2
Thuốc thử xét nghiệm Glucose
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Từ năm 2024 trở về sau
1
Hộp
Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng của glucose trong huyết thanh, huyết tương và dịch não tủy - Phương pháp GOD-PAP - Tuyến tính lên đến 600 mg/dL - Thành phần: Tris Buffer ≥92 mmol/L; Phenol ≥0.3 mmol/L; Glucose oxidase 15000 U/L; 4- Aminophenazone ≥2.6 mmol/L - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 - Thể tích: ≥325 mL
3
Thuốc thử xét nghiệm GOT/AST
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Từ năm 2024 trở về sau
1
Hộp
Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng của SGOT trong huyết thanh hoặc huyết tương - Phương pháp: IFCC - Tuyến tính lên đến 1000 U/L - Thành phần đáp ứng: R1: Tris Buffer (pH7.8) ≥88 mmol/L; MDH ≥ 900 U/L; LDH ≥ 1500 U/L. R2: α -ketoglutarate ≥12 mmol/L; NADH ≥0.24 mmol/L - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 - Thể tích: R1 ≥189 mL/R2 ≥ 60mL
4
Thuốc thử xét nghiệm GPT/ALT
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Từ năm 2024 trở về sau
1
Hộp
Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng của SGPT trong huyết thanh hoặc huyết tương - Phương pháp: IFCC - Tuyến tính lên đến 1000 U/L - Thành phần: R1: Tris Buffer (pH 7.5) ≥110 mmol/L; L-Alanine ≥600 mmol/L; LDH ≥1500 U/L. R2: α -ketoglutarate ≥16 mmol/L; NADH ≥0.24 mmol/L - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 - Thể tích: R1 ≥189 mL/R2 ≥ 60mL
5
Thuốc thử xét nghiệm Creatinin
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Từ năm 2024 trở về sau
1
Hộp
- Thuốc thử này dùng để định lượng in vitro creatinine trong huyết thanh hoặc nước tiểu Thành phần: +Imidazole (pH 6.7) 125 mmol/L +Sodium hydroxide 300 mmol/L +Sodium Phosphate 25 mmol/L + Picric acid 8.73 mmol/L + Surfactant - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 Thể tích: R1 ≥ 180 ml, R2 ≥ 54 ml
6
Thuốc thử xét nghiệm urea nitrogen
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Từ năm 2024 trở về sau
1
Hộp
Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng của Ure trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu. - Phương pháp: Urease/ GLDH - Tuyến tính lên đến 300 mg/dL - Thành phần: R1: Buffer (pH 7.6) ≥100 mmol/L; ADP ≥0.7 mmol/L; α-ketoglutarate ≥9.0 mmol/L. R2: GLDH ≥1100 U/L; Urease ≥6500 U/L; NADH ≥0.25 mmol/L; 2-Oxoglutarate ≥5 mmol/L - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 - Thể tích: R1 ≥195mL/ R2 ≥60 mL
7
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 1
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Từ năm 2024 trở về sau
1
Lọ
Chất kiểm kiểm chuẩn mức bình thường. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 Thể tích ≥ 5ml
8
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 2
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Từ năm 2024 trở về sau
1
Lọ
Chất kiểm kiểm chuẩn mức cao. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016Thể tích ≥ 5ml
9
PP2500502515
Phần lô 2. Hoá chất huyết học
Trung tâm Y tế khu vực Vạn Ninh
02 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
03 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
10
Dung dịch pha loãng trong xét nghiệm huyết học
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Từ năm 2024 trở về sau
2
Can
Thành phần dung dịch pha loãng: Sodium chloride (0.3%-0.6%) 、N - (2-acetylamino) iminodiacetic acid(0.1%-0.2%)và sodium pyridinthione(0.001%-0.03%). Ổn định trong 24 tháng ở nhiệt độ 4-30℃ - Thuốc thử không chứa xyanua để xét nghiệm HGB Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 Sử dụng tương thích với máy phân tích huyết học Zybio Z3 CRP
11
Dung dịch li giải trong xét nghiệm huyết học
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Từ năm 2024 trở về sau
1
Lọ
Thành phần dung dịch li giải: Dodecyl trimethylammonium chloride(2.0% ~ 3.5%), sodiumsulfate (0.2% ~ 0.6%) và succinic acid (0.3% ~1.2%) Bảo quản và hạn sử dụng: Ổn định trong 24 tháng ở nhiệt độ 4-30℃ - Thuốc thử không chứa xyanua để xét nghiệm HGB Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 Sử dụng tương thích với máy phân tích huyết học Zybio Z3 CRP
12
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Từ năm 2024 trở về sau
1
Lọ
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 '- Thành phần dung dịch rửa NaCIO (>5%) Ổn định ở nhiệt độ 4-30℃ Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 Sử dụng tương thích với máy phân tích huyết học Zybio Z3 CRP
13
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học 3 mức (H,L,N)
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Từ năm 2024 trở về sau
1
Bộ
Thành phần: Hồng cầu người và động vật có vú, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu mô phỏng, chất lỏng giống huyết tương với chất bảo quản. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016. Quy cách: Bộ x 3 lọ 2,5ml
14
Hóa chất đếm và xác định kích thước tế bào máu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Từ năm 2024 trở về sau
1
Thùng
Thuốc thử được dùng để đếm và xác định kích cỡ tế bào máu trong máy phân tích huyết học 3 thành phần bạch cầu Thành phần: +Buffering agents: 4 - 8 g/L +Conductive salts 0.5 - 3 g/L +Anti fungal&Anti bacterial agent 0.4 - 1.5 g/L Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 Sử dụng tương thích với máy phân tích huyết học Mispa Count X
15
Hóa chất li giải bạch cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Từ năm 2024 trở về sau
2
Chai
Thuốc thử có chức năng phân giải tế bào phục vụ đếm số lượng và chênh lệch tế bào bạch cầu và đo lường huyết tố trong máy phân tích huyết học 3 thành phần Thành phần: +Quaternary ammonium salts - < 50 g/L +Non-ionic surfactants - < 1.3-3.5 g/L +2-Propanol - 0.1 - 3.5mL/L Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 Sử dụng tương thích với máy phân tích huyết học Mispa Count X
16
Hóa chất rửa đường ống
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Từ năm 2024 trở về sau
2
Chai
Thuốc thử có chức năng làm sạch đường ống của máy phân tích huyết học 3 thành phần Thành phần: + Sodium chloride 3.0 - 5.5 g/L + Sodium sulphate anhydrous 7.5 - 11.5 g/L + Buffering agents 1.0 - 3.0 g/L + Non ionic surfactant 5.0 - 8.0 g/L + Anti fungal & anti bacterial agent 0.8 - 2.5 g/L Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 Sử dụng tương thích với máy phân tích huyết học Mispa Count X
17
Hoá chất rửa hàng ngày
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Từ năm 2024 trở về sau
1
Hộp
Thuốc thử có chức năng làm sạch hàng ngày máy phân tích huyết học 3 thành phần Thành phần: Proteolytic enzyme 3.0 - 10 g/L Substrate 0.3 - 1.5 g/L Sodium chloride 3.0 - 5.0 g/L Buffering agents 1.0 - 4.0 g/L Anti fungal& Anti bacterial agent 0.5 -2.5 g/L Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 Sử dụng tương thích với máy phân tích huyết học Mispa Count X
18
Nước rửa kim
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Từ năm 2024 trở về sau
1
Hộp
Thuốc thử có chức năng làm sạch định kỳ đầu lấy mẫu trong máy phân tích huyết học 3 thành phần Thành phần: +Surfactant > 2.0 g/L +Sodium hypochlorite > 0.5-6.5g/L +Sodium chloride > 8.5 g/L Sử dụng tương thích với máy phân tích huyết học Mispa Count X
19
PP2500502516
Phần lô 3. Sinh phẩm chẩn đoán
Trung tâm Y tế khu vực Vạn Ninh
02 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
03 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
20
Anti A
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Từ năm 2024 trở về sau
4
Lọ
Là các thuốc thử có sẵn dẫn xuất từ việc nuôi cấy tế bào chuột lai. Anti-A kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016.
21
Anti B
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Từ năm 2024 trở về sau
4
Lọ
Là các thuốc thử có sẵn dẫn xuất từ việc nuôi cấy tế bào chuột lai. Anti-B kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016.
22
Anti AB
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Từ năm 2024 trở về sau
4
Lọ
Là các thuốc thử có sẵn dẫn xuất từ việc nuôi cấy tế bào chuột lai. Anti-AB kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016.
23
Anti D
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Từ năm 2024 trở về sau
4
Lọ
Kháng thể đơn dòng có dẫn xuất từ tế bào dòng lai. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016.
24
Test chẩn đoán viêm gan B
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Từ năm 2024 trở về sau
400
Test
Xét nghiệm miễn dịch sắc ký định tính phát hiện sự có mặt của kháng nguyên HBsAg trong huyết tương hoặc huyết thanh của người nhằm mục đích chẩn đoán lây nhiễm virus viêm gan B - Mẫu phẩm: Huyết tương hoặc huyết thanh - Độ nhạy ≥ 99.8%. - Độ đặc hiệu ≥ 99.9% - Bảo quản nhiệt độ thường - Đọc kết quả trong 5-25 phút - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016
25
Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan C
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Từ năm 2024 trở về sau
300
Test
Định tính phát hiện sự có mặt của kháng thể kháng virus viêm gan C trong huyết tương hoặc huyết thanh của người, nhằm mục đích hỗ trợ sàng lọc và chẩn đoán lây nhiễm viêm gan C. - Mẫu bệnh: Huyết thanh hoặc huyết tương - Độ nhạy ≥ 99.8%. - Độ đặc hiệu ≥ 99.2% - Bảo quản nhiệt độ thường - Đọc kết quả trong 5-25 phút - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016
26
Test định tính HIV 1/2
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Từ năm 2024 trở về sau
400
Test
Phát hiện sự có mặt của các kháng thể kháng HIV 1&2 trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 - Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương - Độ nhạy: 99.99% - Độ đặc hiệu: 99.75% - Độ chính xác: 99,87% - Bảo quản ở nhiệt độ thường - Đọc kết quả trong 5-25 phút - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016
27
Test Methamphetamine
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Từ năm 2024 trở về sau
400
Test
- Dạng que test -Thử nghiệm MET methamphetamine là một xét nghiệm miễn dịch sắc ký dòng chảy để phát hiện định tính methamphetamine trong nước tiểu. Độ nhạy : >99.9% ; Độ đặc hiệu: >99.9% ; Độ chính xác : >99.9% Độ lặp lại 100% , Độ ổn định 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE
28
Test ma tuý 5 chỉ số
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Từ năm 2024 trở về sau
400
Test
Xét nghiệm nhanh sắc ký miễn dịch để định tính xác định nhiều loại chất gây nghiện và các chất chuyển hóa chất gây nghiện trong nước tiểu tại các ngưỡng phát hiện sau: '-Amphetamine(AMP): 300ng/ml -Marijuana(THC): 50ng/ml -Morphine(MOP): 300ng/ml -Codeine(COD): 300ng/ml -Heroin(HER): 10ng/ml Xét nghiệm này chỉ cung cấp kết quả xét nghiệm phân tích sơ bộ. Phải sử dụng phương pháp thay thế đặc hiệu để có được kết quả phân tích xác nhận. Ưu tiên sử dụng sắc ký khí/khối phổ (GC/MS) làm phương pháp xác nhận. Cần xem xét lâm sàng và đánh giá chuyên môn cho mọi kết quả lạm dụng chất gây nghiện, đặc biệt là khi có kết quả sơ bộ dương tính. AMP: Độ nhạy tương đối: 99,03%, Độ đặc hiệu tương đối: 99,15%, Độ chính xác: 99,10% THC: Độ nhạy tương đối: 99,00%, Độ đặc hiệu tương đối: 99,00%, Độ chính xác: 99,00% MOP: Độ nhạy tương đối: 99,15%, Độ đặc hiệu tương đối: 99,34%, Độ chính xác: 99,25% COD: Độ nhạy tương đối: 99,20%, Độ đặc hiệu tương đối: 100%, Độ chính xác: 99,60% HER: Độ nhạy tương đối: 99,05%, Độ đặc hiệu tương đối: 99,09%, Độ chính xác: 99,07%
29
Que thử nước tiểu 11 thông số
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Không yêu cầu
Từ năm 2024 trở về sau
400
Test
Que thử nước tiểu 11 thông số; Cam kết tương thích với máy phân tích nước tiểu Combostik R-300

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm hoá chất, sinh phẩm chẩn đoán để phục vụ khám sức khoẻ nghĩa vụ Quân sự và Công an nhân dân năm 2025 thuộc dự toán: Mua sắm hoá chất, sinh phẩm chẩn đoán để phục vụ khám sức khoẻ nghĩa vụ Quân sự và Công an nhân dân năm 2025 thuộc dự toán: Mua sắm hoá chất, sinh phẩm chẩn đoán để phục vụ khám sức khoẻ nghĩa vụ Quân sự và Công an nhân dân năm 2025". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm hoá chất, sinh phẩm chẩn đoán để phục vụ khám sức khoẻ nghĩa vụ Quân sự và Công an nhân dân năm 2025 thuộc dự toán: Mua sắm hoá chất, sinh phẩm chẩn đoán để phục vụ khám sức khoẻ nghĩa vụ Quân sự và Công an nhân dân năm 2025 thuộc dự toán: Mua sắm hoá chất, sinh phẩm chẩn đoán để phục vụ khám sức khoẻ nghĩa vụ Quân sự và Công an nhân dân năm 2025" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 32

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây