Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500502514 |
Phần lô 1. Hoá chất sinh hoá |
Trung tâm Y tế khu vực Vạn Ninh |
02 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
03 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
2 |
Thuốc thử xét nghiệm Glucose |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ năm 2024 trở về sau |
1 |
Hộp |
Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng của glucose trong huyết thanh, huyết tương và dịch não tủy
- Phương pháp GOD-PAP
- Tuyến tính lên đến 600 mg/dL
- Thành phần: Tris Buffer ≥92 mmol/L; Phenol ≥0.3 mmol/L; Glucose oxidase 15000 U/L; 4- Aminophenazone ≥2.6 mmol/L
- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016
- Thể tích: ≥325 mL |
|||||||
3 |
Thuốc thử xét nghiệm GOT/AST |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ năm 2024 trở về sau |
1 |
Hộp |
Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng của SGOT trong huyết thanh hoặc huyết tương
- Phương pháp: IFCC
- Tuyến tính lên đến 1000 U/L
- Thành phần đáp ứng: R1: Tris Buffer (pH7.8) ≥88 mmol/L; MDH ≥ 900 U/L; LDH ≥ 1500 U/L. R2: α -ketoglutarate ≥12 mmol/L; NADH ≥0.24 mmol/L
- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016
- Thể tích: R1 ≥189 mL/R2 ≥ 60mL |
|||||||
4 |
Thuốc thử xét nghiệm GPT/ALT |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ năm 2024 trở về sau |
1 |
Hộp |
Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng của SGPT trong huyết thanh hoặc huyết tương
- Phương pháp: IFCC
- Tuyến tính lên đến 1000 U/L
- Thành phần: R1: Tris Buffer (pH 7.5) ≥110 mmol/L; L-Alanine ≥600 mmol/L; LDH ≥1500 U/L. R2: α -ketoglutarate ≥16 mmol/L; NADH ≥0.24 mmol/L
- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016
- Thể tích: R1 ≥189 mL/R2 ≥ 60mL |
|||||||
5 |
Thuốc thử xét nghiệm Creatinin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ năm 2024 trở về sau |
1 |
Hộp |
- Thuốc thử này dùng để định lượng in vitro creatinine trong huyết thanh hoặc nước tiểu
Thành phần:
+Imidazole (pH 6.7) 125 mmol/L
+Sodium hydroxide 300 mmol/L
+Sodium Phosphate 25 mmol/L
+ Picric acid 8.73 mmol/L
+ Surfactant
- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016
Thể tích: R1 ≥ 180 ml, R2 ≥ 54 ml |
|||||||
6 |
Thuốc thử xét nghiệm urea nitrogen |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ năm 2024 trở về sau |
1 |
Hộp |
Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng của Ure trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu.
- Phương pháp: Urease/ GLDH
- Tuyến tính lên đến 300 mg/dL
- Thành phần: R1: Buffer (pH 7.6) ≥100 mmol/L; ADP ≥0.7 mmol/L; α-ketoglutarate ≥9.0 mmol/L. R2: GLDH ≥1100 U/L; Urease ≥6500 U/L; NADH ≥0.25 mmol/L; 2-Oxoglutarate ≥5 mmol/L
- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016
- Thể tích: R1 ≥195mL/ R2 ≥60 mL |
|||||||
7 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 1 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ năm 2024 trở về sau |
1 |
Lọ |
Chất kiểm kiểm chuẩn mức bình thường. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016
Thể tích ≥ 5ml |
|||||||
8 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mức 2 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ năm 2024 trở về sau |
1 |
Lọ |
Chất kiểm kiểm chuẩn mức cao. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016Thể tích ≥ 5ml |
|||||||
9 |
PP2500502515 |
Phần lô 2. Hoá chất huyết học |
Trung tâm Y tế khu vực Vạn Ninh |
02 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
03 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
10 |
Dung dịch pha loãng trong xét nghiệm huyết học |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ năm 2024 trở về sau |
2 |
Can |
Thành phần dung dịch pha loãng: Sodium chloride (0.3%-0.6%) 、N - (2-acetylamino) iminodiacetic acid(0.1%-0.2%)và sodium pyridinthione(0.001%-0.03%).
Ổn định trong 24 tháng ở nhiệt độ 4-30℃
- Thuốc thử không chứa xyanua để xét nghiệm HGB
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016
Sử dụng tương thích với máy phân tích huyết học Zybio Z3 CRP |
|||||||
11 |
Dung dịch li giải trong xét nghiệm huyết học |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ năm 2024 trở về sau |
1 |
Lọ |
Thành phần dung dịch li giải: Dodecyl trimethylammonium chloride(2.0% ~ 3.5%), sodiumsulfate (0.2% ~ 0.6%) và succinic acid (0.3% ~1.2%)
Bảo quản và hạn sử dụng:
Ổn định trong 24 tháng ở nhiệt độ 4-30℃
- Thuốc thử không chứa xyanua để xét nghiệm HGB
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016
Sử dụng tương thích với máy phân tích huyết học Zybio Z3 CRP |
|||||||
12 |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ năm 2024 trở về sau |
1 |
Lọ |
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016
'- Thành phần dung dịch rửa NaCIO (>5%)
Ổn định ở nhiệt độ 4-30℃
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016
Sử dụng tương thích với máy phân tích huyết học Zybio Z3 CRP |
|||||||
13 |
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học 3 mức (H,L,N) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ năm 2024 trở về sau |
1 |
Bộ |
Thành phần: Hồng cầu người và động vật có vú, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu mô phỏng, chất lỏng giống huyết tương với chất bảo quản. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016. Quy cách: Bộ x 3 lọ 2,5ml |
|||||||
14 |
Hóa chất đếm và xác định kích thước tế bào máu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ năm 2024 trở về sau |
1 |
Thùng |
Thuốc thử được dùng để đếm và xác định kích cỡ tế bào máu trong máy phân tích huyết học 3 thành phần bạch cầu
Thành phần:
+Buffering agents: 4 - 8 g/L
+Conductive salts 0.5 - 3 g/L
+Anti fungal&Anti bacterial agent 0.4 - 1.5 g/L
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016
Sử dụng tương thích với máy phân tích huyết học Mispa Count X |
|||||||
15 |
Hóa chất li giải bạch cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ năm 2024 trở về sau |
2 |
Chai |
Thuốc thử có chức năng phân giải tế bào phục vụ đếm số lượng và chênh lệch tế bào bạch cầu và đo lường huyết tố trong máy phân tích huyết học 3 thành phần
Thành phần:
+Quaternary ammonium salts - < 50 g/L
+Non-ionic surfactants - < 1.3-3.5 g/L
+2-Propanol - 0.1 - 3.5mL/L
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016
Sử dụng tương thích với máy phân tích huyết học Mispa Count X |
|||||||
16 |
Hóa chất rửa đường ống |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ năm 2024 trở về sau |
2 |
Chai |
Thuốc thử có chức năng làm sạch đường ống của máy phân tích huyết học 3 thành phần
Thành phần:
+ Sodium chloride 3.0 - 5.5 g/L
+ Sodium sulphate anhydrous 7.5 - 11.5 g/L
+ Buffering agents 1.0 - 3.0 g/L
+ Non ionic surfactant 5.0 - 8.0 g/L
+ Anti fungal & anti bacterial agent 0.8 - 2.5 g/L
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016
Sử dụng tương thích với máy phân tích huyết học Mispa Count X |
|||||||
17 |
Hoá chất rửa hàng ngày |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ năm 2024 trở về sau |
1 |
Hộp |
Thuốc thử có chức năng làm sạch hàng ngày máy phân tích huyết học 3 thành phần
Thành phần:
Proteolytic enzyme 3.0 - 10 g/L
Substrate 0.3 - 1.5 g/L
Sodium chloride 3.0 - 5.0 g/L
Buffering agents 1.0 - 4.0 g/L
Anti fungal& Anti bacterial agent 0.5 -2.5 g/L
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016
Sử dụng tương thích với máy phân tích huyết học Mispa Count X |
|||||||
18 |
Nước rửa kim |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ năm 2024 trở về sau |
1 |
Hộp |
Thuốc thử có chức năng làm sạch định kỳ đầu lấy mẫu trong máy phân tích huyết học 3 thành phần
Thành phần:
+Surfactant > 2.0 g/L
+Sodium hypochlorite > 0.5-6.5g/L
+Sodium chloride > 8.5 g/L
Sử dụng tương thích với máy phân tích huyết học Mispa Count X |
|||||||
19 |
PP2500502516 |
Phần lô 3. Sinh phẩm chẩn đoán |
Trung tâm Y tế khu vực Vạn Ninh |
02 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
03 ngày kể ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
20 |
Anti A |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ năm 2024 trở về sau |
4 |
Lọ |
Là các thuốc thử có sẵn dẫn xuất từ việc nuôi cấy tế bào chuột lai. Anti-A kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016. |
|||||||
21 |
Anti B |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ năm 2024 trở về sau |
4 |
Lọ |
Là các thuốc thử có sẵn dẫn xuất từ việc nuôi cấy tế bào chuột lai. Anti-B kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016. |
|||||||
22 |
Anti AB |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ năm 2024 trở về sau |
4 |
Lọ |
Là các thuốc thử có sẵn dẫn xuất từ việc nuôi cấy tế bào chuột lai. Anti-AB kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016. |
|||||||
23 |
Anti D |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ năm 2024 trở về sau |
4 |
Lọ |
Kháng thể đơn dòng có dẫn xuất từ tế bào dòng lai. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016. |
|||||||
24 |
Test chẩn đoán viêm gan B |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ năm 2024 trở về sau |
400 |
Test |
Xét nghiệm miễn dịch sắc ký định tính phát hiện sự có mặt của kháng nguyên HBsAg trong huyết tương hoặc huyết thanh của người nhằm mục đích chẩn đoán lây nhiễm virus viêm gan B
- Mẫu phẩm: Huyết tương hoặc huyết thanh
- Độ nhạy ≥ 99.8%.
- Độ đặc hiệu ≥ 99.9%
- Bảo quản nhiệt độ thường
- Đọc kết quả trong 5-25 phút
- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 |
|||||||
25 |
Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan C |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ năm 2024 trở về sau |
300 |
Test |
Định tính phát hiện sự có mặt của kháng thể kháng virus viêm gan C trong huyết tương hoặc huyết thanh của người, nhằm mục đích hỗ trợ sàng lọc và chẩn đoán lây nhiễm viêm gan C.
- Mẫu bệnh: Huyết thanh hoặc huyết tương
- Độ nhạy ≥ 99.8%.
- Độ đặc hiệu ≥ 99.2%
- Bảo quản nhiệt độ thường
- Đọc kết quả trong 5-25 phút
- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 |
|||||||
26 |
Test định tính HIV 1/2 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ năm 2024 trở về sau |
400 |
Test |
Phát hiện sự có mặt của các kháng thể kháng HIV 1&2 trong huyết thanh hoặc huyết tương người.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
- Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương
- Độ nhạy: 99.99%
- Độ đặc hiệu: 99.75%
- Độ chính xác: 99,87%
- Bảo quản ở nhiệt độ thường
- Đọc kết quả trong 5-25 phút
- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 |
|||||||
27 |
Test Methamphetamine |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ năm 2024 trở về sau |
400 |
Test |
- Dạng que test
-Thử nghiệm MET methamphetamine là một xét nghiệm miễn dịch sắc ký dòng chảy để phát hiện định tính methamphetamine trong nước tiểu.
Độ nhạy : >99.9% ; Độ đặc hiệu: >99.9% ; Độ chính xác : >99.9%
Độ lặp lại 100% , Độ ổn định 100%.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE |
|||||||
28 |
Test ma tuý 5 chỉ số |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ năm 2024 trở về sau |
400 |
Test |
Xét nghiệm nhanh sắc ký miễn dịch để định tính xác định nhiều loại chất gây nghiện và các chất chuyển hóa chất gây nghiện trong nước tiểu tại các ngưỡng phát hiện sau:
'-Amphetamine(AMP): 300ng/ml
-Marijuana(THC): 50ng/ml
-Morphine(MOP): 300ng/ml
-Codeine(COD): 300ng/ml
-Heroin(HER): 10ng/ml
Xét nghiệm này chỉ cung cấp kết quả xét nghiệm phân tích sơ bộ. Phải sử dụng phương pháp thay thế đặc hiệu để có được kết quả phân tích xác nhận. Ưu tiên sử dụng sắc ký khí/khối phổ (GC/MS) làm phương pháp xác nhận. Cần xem xét lâm sàng và đánh giá chuyên môn cho mọi kết quả lạm dụng chất gây nghiện, đặc biệt là khi có kết quả sơ bộ dương tính.
AMP: Độ nhạy tương đối: 99,03%, Độ đặc hiệu tương đối: 99,15%, Độ chính xác: 99,10%
THC: Độ nhạy tương đối: 99,00%, Độ đặc hiệu tương đối: 99,00%, Độ chính xác: 99,00%
MOP: Độ nhạy tương đối: 99,15%, Độ đặc hiệu tương đối: 99,34%, Độ chính xác: 99,25%
COD: Độ nhạy tương đối: 99,20%, Độ đặc hiệu tương đối: 100%, Độ chính xác: 99,60%
HER: Độ nhạy tương đối: 99,05%, Độ đặc hiệu tương đối: 99,09%, Độ chính xác: 99,07% |
|||||||
29 |
Que thử nước tiểu 11 thông số |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ năm 2024 trở về sau |
400 |
Test |
Que thử nước tiểu 11 thông số; Cam kết tương thích với máy phân tích nước tiểu Combostik R-300 |