Thông báo mời thầu

Mua sắm hóa chất sinh phẩm năm 2024-2025

Tìm thấy: 08:30 24/01/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm hóa chất sinh phẩm năm 2024-2025
Tên gói thầu
Mua sắm hóa chất sinh phẩm năm 2024-2025
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm hóa chất sinh phẩm năm 2024-2025
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn tài chính hợp pháp của đơn vị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Phường Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh
Thời điểm đóng thầu
09:00 28/02/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500005654_2501231525
Ngày phê duyệt
23/01/2025 16:25
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện thành phố Thủ Đức
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
16:51 23/01/2025
đến
09:00 28/02/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 28/02/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.081.838.577 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ không trăm tám mươi mốt triệu tám trăm ba mươi tám nghìn năm trăm bảy mươi bảy đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/02/2025 (26/09/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Bộ khuếch đại tín hiệu OptiView (dùng cho kháng thể khó)
4.200.000
4.200.000
0
12 tháng
2
Bộ phát hiện đa năng UltraView
76.647.690
76.647.690
0
12 tháng
3
Dung dịch bộc lộ kháng nguyên
83.160.000
83.160.000
0
12 tháng
4
Dung dịch chống bay hơi thuốc thử trên tiêu bản
38.610.600
38.610.600
0
12 tháng
5
Dung dịch rửa 10X
13.364.820
13.364.820
0
12 tháng
6
Hóa chất làm xanh nền hematoxylin giúp tăng độ tương phản
11.817.750
11.817.750
0
12 tháng
7
Kháng thể đơn dòng CDX-2
14.700.000
14.700.000
0
12 tháng
8
Nhãn in mã vạch chuyên dụng chống thấm nước
36.658.224
36.658.224
0
12 tháng
9
Thuốc nhuộm hematoxylin II
20.827.800
20.827.800
0
12 tháng
10
Thuốc thử xét nghiệm ALK
19.552.050
19.552.050
0
12 tháng
11
Thuốc thử xét nghiệm Anti E- Cadherin
17.896.200
17.896.200
0
12 tháng
12
Thuốc thử xét nghiệm anti-CD10
28.068.600
28.068.600
0
12 tháng
13
Thuốc thử xét nghiệm anti-CD30
11.550.000
11.550.000
0
12 tháng
14
Thuốc thử xét nghiệm ANTI-CD43
10.483.200
10.483.200
0
12 tháng
15
Thuốc thử xét nghiệm ANTI-CYCLIN D1
21.999.600
21.999.600
0
12 tháng
16
Thuốc thử xét nghiệm anti-Her2
58.656.150
58.656.150
0
12 tháng
17
Thuốc thử xét nghiệm Anti-Keratin, Pan
13.196.400
13.196.400
0
12 tháng
18
Thuốc thử xét nghiệm Anti-P40
16.235.100
16.235.100
0
12 tháng
19
Thuốc thử xét nghiệm BCL-2
27.300.000
27.300.000
0
12 tháng
20
Thuốc thử xét nghiệm BLC-6
16.235.100
16.235.100
0
12 tháng
21
Thuốc thử xét nghiệm CD117
11.668.650
11.668.650
0
12 tháng
22
Thuốc thử xét nghiệm CD138
7.534.800
7.534.800
0
12 tháng
23
Thuốc thử xét nghiệm CD56
10.483.200
10.483.200
0
12 tháng
24
Thuốc thử xét nghiệm CELL MARQUE, PLAP
8.117.550
8.117.550
0
12 tháng
25
Thuốc thử xét nghiệm CELL MARQUE,TDT
10.371.900
10.371.900
0
12 tháng
26
Thuốc thử xét nghiệm CK 5/6
18.345.600
18.345.600
0
12 tháng
27
Thuốc thử xét nghiệm c-MYC
23.100.000
23.100.000
0
12 tháng
28
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-Melanosome (HMB45)
7.025.550
7.025.550
0
12 tháng
29
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-CD15
5.991.300
5.991.300
0
12 tháng
30
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-CD20
16.575.300
16.575.300
0
12 tháng
31
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-CD23
7.862.400
7.862.400
0
12 tháng
32
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-CD3
8.287.650
8.287.650
0
12 tháng
33
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-CD34
11.817.750
11.817.750
0
12 tháng
34
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-CD45 (LCA)
13.591.200
13.591.200
0
12 tháng
35
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-CD5
11.982.600
11.982.600
0
12 tháng
36
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-Desmin
4.387.950
4.387.950
0
12 tháng
37
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM ANTI-ER
23.247.000
23.247.000
0
12 tháng
38
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM ANTI-KI-67
36.930.600
36.930.600
0
12 tháng
39
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM ANTI-PR
38.376.450
38.376.450
0
12 tháng
40
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-S100
13.064.100
13.064.100
0
12 tháng
41
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM anti-Synaptophysin
8.494.500
8.494.500
0
12 tháng
42
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM Anti-Vimentin
14.477.400
14.477.400
0
12 tháng
43
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM Cytokeratin 20
23.520.000
23.520.000
0
12 tháng
44
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM Cytokeratin7
23.635.500
23.635.500
0
12 tháng
45
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM EMA
17.728.200
17.728.200
0
12 tháng
46
Thuốc thử xét nghiệm CONFIRM PAX5
9.172.800
9.172.800
0
12 tháng
47
Thuốc thử xét nghiệm DOG-1
9.135.000
9.135.000
0
12 tháng
48
Thuốc thử xét nghiệm E-Carherin
19.215.000
19.215.000
0
12 tháng
49
Thuốc thử xét nghiệm Glypican-3
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
50
Thuốc thử xét nghiệm MLH1 (M1)
9.882.390
9.882.390
0
12 tháng
51
Thuốc thử xét nghiệm MSH2
9.882.390
9.882.390
0
12 tháng
52
Thuốc thử xét nghiệm MSH6
9.882.390
9.882.390
0
12 tháng
53
Thuốc thử xét nghiệm MUM 1 (MRQ-43)
12.600.000
12.600.000
0
12 tháng
54
Thuốc thử xét nghiệm Napsin A
10.483.200
10.483.200
0
12 tháng
55
Thuốc thử xét nghiệm PD-L1
56.840.700
56.840.700
0
12 tháng
56
Thuốc thử xét nghiệm PMS2
9.882.390
9.882.390
0
12 tháng
57
Thuốc thử xét nghiệm SMA
7.779.450
7.779.450
0
12 tháng
58
Thuốc thử xét nghiệm Synaptophysin
8.494.500
8.494.500
0
12 tháng
59
Thuốc thử xét nghiệm TTF-1
13.799.100
13.799.100
0
12 tháng
60
Thuốc thử xét nghiệm WT1
12.447.750
12.447.750
0
12 tháng
61
Thuốc thử xét nghiệm Anti SALL4
8.400.000
8.400.000
0
12 tháng
62
Anti - A
14.447.790
14.447.790
0
12 tháng
63
Anti - AB
14.447.790
14.447.790
0
12 tháng
64
Anti - B
14.447.790
14.447.790
0
12 tháng
65
Anti - D
17.577.000
17.577.000
0
12 tháng
66
Hóa chất chuẩn mức 1 cho xét nghiệm đông máu
7.950.000
7.950.000
0
12 tháng
67
Hóa chất chuẩn mức 2 cho xét ngiệm đông máu
7.950.000
7.950.000
0
12 tháng
68
Hóa chất đo thời gian APTT (thromboplastin hoạt hóa từng phần) dành cho máy phân tích đông máu
96.256.000
96.256.000
0
12 tháng
69
Hóa chất đo thời gian Prothrombin
89.060.000
89.060.000
0
12 tháng
70
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen
5.092.000
5.092.000
0
12 tháng
71
Hóa chất rửa máy đông máu tránh gây nhiễm chéo
29.832.000
29.832.000
0
12 tháng
72
Cuvette đông máu
155.700.000
155.700.000
0
12 tháng
73
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
15.739.500
15.739.500
0
12 tháng
74
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
17.831.100
17.831.100
0
12 tháng
75
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
122.062.500
122.062.500
0
12 tháng
76
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
196.796.250
196.796.250
0
12 tháng
77
Hóa chất dùng chuẩn máy đông máu
3.596.250
3.596.250
0
12 tháng
78
Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu
8.933.400
8.933.400
0
12 tháng
79
Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu
45.748.500
45.748.500
0
12 tháng
80
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
82.971.000
82.971.000
0
12 tháng
81
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
17.488.800
17.488.800
0
12 tháng
82
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động
282.139.200
282.139.200
0
12 tháng
83
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố IX trên máy phân tích đông máu
11.812.500
11.812.500
0
12 tháng
84
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu
14.315.700
14.315.700
0
12 tháng
85
Cóng đo mẫu có bi từ dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động
121.436.938
121.436.938
0
12 tháng
86
Dung dịch canxi dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động
7.299.424
7.299.424
0
12 tháng
87
Dung dịch pha loãng mẫu cho máy xét nghiệm đông máu tự động
19.224.210
19.224.210
0
12 tháng
88
Dung dịch rửa kim dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động
17.343.276
17.343.276
0
12 tháng
89
Dung dịch rửa máy xét nghiệm đông máu tự động
16.819.488
16.819.488
0
12 tháng
90
Kiểm chuẩn xét nghiệm thường quy
17.510.676
17.510.676
0
12 tháng
91
Hóa chất xét nghiệm APTT cho máy đông máu tự động
146.012.658
146.012.658
0
12 tháng
92
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen cho máy đông máu tự động
19.541.603
19.541.603
0
12 tháng
93
Hóa chất xét nghiệm PT cho máy đông máu tự động
101.717.292
101.717.292
0
12 tháng
94
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động
248.115.000
248.115.000
0
12 tháng
95
Card sàng lọc và xác định kháng thể hệ nhóm máu ABO, Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối
145.460.700
145.460.700
0
12 tháng
96
Card xác định nhóm máu 2 phương pháp
1.306.960.200
1.306.960.200
0
12 tháng
97
Card xác định phản ứng hòa hợp, Coombs
182.882.700
182.882.700
0
12 tháng
98
Dung dịch BSA bảo dưỡng máy nhóm máu tự động
61.749.600
61.749.600
0
12 tháng
99
Dung dịch tăng cường phản ứng hòa hợp, Coombs
30.145.500
30.145.500
0
12 tháng
100
Giếng pha loãng hồng cầu dùng cho máy nhóm máu tự động
71.222.550
71.222.550
0
12 tháng
101
Dung dịch ly giải sử dụng cho máy phân tích huyết học tự động 22 thông số
485.446.500
485.446.500
0
12 tháng
102
Hóa chất ly giải và phân tích hemoglobin cho máy phân tích huyết học 22 thông số
307.230.000
307.230.000
0
12 tháng
103
Hóa chất pha loãng mẫu cho máy phân tích huyết học 22 thông số
401.500.000
401.500.000
0
12 tháng
104
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học 3 thành phần
59.620.000
59.620.000
0
12 tháng
105
Hóa chất pha loãng mẫu cho máy phân tích huyết học
114.400.000
114.400.000
0
12 tháng
106
Hóa chất rửa máy phân tích huyết học
22.860.000
22.860.000
0
12 tháng
107
Hóa chất rửa máy phân tích huyết học đậm đặc
19.050.000
19.050.000
0
12 tháng
108
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học
67.939.200
67.939.200
0
12 tháng
109
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học
548.229.150
548.229.150
0
12 tháng
110
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
824.031.600
824.031.600
0
12 tháng
111
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
144.396.000
144.396.000
0
12 tháng
112
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học
432.885.600
432.885.600
0
12 tháng
113
Dung dịch đo hemoglobin
78.000.000
78.000.000
0
12 tháng
114
Dung dịch kiềm rửa máy huyết học
57.000.000
57.000.000
0
12 tháng
115
Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ
45.600.000
45.600.000
0
12 tháng
116
Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
134.400.000
134.400.000
0
12 tháng
117
Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ
50.750.000
50.750.000
0
12 tháng
118
Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
425.000.000
425.000.000
0
12 tháng
119
Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học
300.800.000
300.800.000
0
12 tháng
120
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
6.942.600
6.942.600
0
12 tháng
121
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
32.130.000
32.130.000
0
12 tháng
122
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
4.504.500
4.504.500
0
12 tháng
123
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
6.942.600
6.942.600
0
12 tháng
124
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
32.290.650
32.290.650
0
12 tháng
125
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
4.504.500
4.504.500
0
12 tháng
126
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
6.942.600
6.942.600
0
12 tháng
127
Chất chuẩn AFP
9.777.600
9.777.600
0
12 tháng
128
Chất chuẩn cho xét nghiệm ADA
888.300
888.300
0
12 tháng
129
Chất chuẩn điện giải mức giữa
231.745.500
231.745.500
0
12 tháng
130
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải
7.356.300
7.356.300
0
12 tháng
131
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải
8.838.900
8.838.900
0
12 tháng
132
Chất chuẩn PAPP-A
38.385.900
38.385.900
0
12 tháng
133
Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy
47.083.050
47.083.050
0
12 tháng
134
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu
5.544.000
5.544.000
0
12 tháng
135
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm ADA mức 1 và 2
1.992.900
1.992.900
0
12 tháng
136
Cơ chất phát quang cho máy xét nghiệm miễn dịch
161.374.500
161.374.500
0
12 tháng
137
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
1.053.834.600
1.053.834.600
0
12 tháng
138
Dung dịch đệm ISE
179.046.000
179.046.000
0
12 tháng
139
Dung dịch kiểm tra máy xét nghiệm miễn dịch
1.630.650
1.630.650
0
12 tháng
140
Dung dịch pha loãng mẫu máy xét nghiệm miễn dịch
1.630.650
1.630.650
0
12 tháng
141
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
64.108.800
64.108.800
0
12 tháng
142
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
76.322.400
76.322.400
0
12 tháng
143
Hóa chất định lượng AFP
24.444.000
24.444.000
0
12 tháng
144
Hóa chất định lượng Albumin
5.947.200
5.947.200
0
12 tháng
145
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần
34.917.750
34.917.750
0
12 tháng
146
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp
40.041.750
40.041.750
0
12 tháng
147
Hóa chất định lượng Calci toàn phần
17.460.450
17.460.450
0
12 tháng
148
Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần
123.377.100
123.377.100
0
12 tháng
149
Hóa chất định lượng Creatinin
113.258.250
113.258.250
0
12 tháng
150
Hóa chất định lượng CRP
413.582.400
413.582.400
0
12 tháng
151
Hóa chất định lượng Ferritin
275.700.600
275.700.600
0
12 tháng
152
Hóa chất định lượng Glucose
180.784.800
180.784.800
0
12 tháng
153
Hóa chất định lượng HbA1c
98.916.300
98.916.300
0
12 tháng
154
Hóa chất định lượng IRON
6.661.200
6.661.200
0
12 tháng
155
Hóa chất định lượng Lactat (Acid Lactic)
160.902.000
160.902.000
0
12 tháng
156
Hóa chất định lượng LDL - CHOLESTEROL
141.393.000
141.393.000
0
12 tháng
157
Hóa chất định lượng Mg
4.580.100
4.580.100
0
12 tháng
158
Hóa chất định lượng nồng độ Albumin trong nước tiểu/dịch não tủy
260.988.000
260.988.000
0
12 tháng
159
Hóa chất định lượng nồng độ Protein trong nước tiểu/dịch não tủy bằng phương pháp đo quang
9.195.900
9.195.900
0
12 tháng
160
Hóa chất định lượng PAPP-A
136.319.400
136.319.400
0
12 tháng
161
Hóa chất định lượng Protein toàn phần
7.616.700
7.616.700
0
12 tháng
162
Hóa chất định lượng RF (Reumatoid Factor)
19.099.500
19.099.500
0
12 tháng
163
Hóa chất định lượng total βhCG
68.449.500
68.449.500
0
12 tháng
164
Hóa chất định lượng Transferin
31.765.650
31.765.650
0
12 tháng
165
Hóa chất định lượng Triglycerid
239.198.400
239.198.400
0
12 tháng
166
Hóa chất định lượng Unconjugated Estriol
15.649.200
15.649.200
0
12 tháng
167
Hóa chất định lượng Ure
129.276.000
129.276.000
0
12 tháng
168
Hóa chất đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)
3.005.100
3.005.100
0
12 tháng
169
Hóa chất đo hoạt độ ALT (GPT)
157.172.400
157.172.400
0
12 tháng
170
Hóa chất đo hoạt độ Amylase
67.498.200
67.498.200
0
12 tháng
171
Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT)
156.687.300
156.687.300
0
12 tháng
172
Hóa chất đo hoạt độ GGT
15.926.400
15.926.400
0
12 tháng
173
Hóa chất đo hoạt độ LDH
10.617.600
10.617.600
0
12 tháng
174
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ADENOSINE DEAMINASE (ADA)
17.910.900
17.910.900
0
12 tháng
175
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol
88.737.600
88.737.600
0
12 tháng
176
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1
54.478.200
54.478.200
0
12 tháng
177
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
24.387.300
24.387.300
0
12 tháng
178
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
1.962.450
1.962.450
0
12 tháng
179
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
28.554.750
28.554.750
0
12 tháng
180
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL
13.570.200
13.570.200
0
12 tháng
181
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF
10.551.450
10.551.450
0
12 tháng
182
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c
9.794.400
9.794.400
0
12 tháng
183
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
6.283.200
6.283.200
0
12 tháng
184
ACID WASH SOLUTION
6.689.970
6.689.970
0
12 tháng
185
ACTIVATOR
7.362.230
7.362.230
0
12 tháng
186
Albumin
2.715.620
2.715.620
0
12 tháng
187
ETOH
61.678.272
61.678.272
0
12 tháng
188
ALP2L
11.433.560
11.433.560
0
12 tháng
189
ALTL
162.797.040
162.797.040
0
12 tháng
190
AMYL
26.678.302
26.678.302
0
12 tháng
191
ASLO
8.003.488
8.003.488
0
12 tháng
192
ASTL
162.797.040
162.797.040
0
12 tháng
193
B2MG
57.468.472
57.468.472
0
12 tháng
194
BILD
7.995.330
7.995.330
0
12 tháng
195
BILT
8.158.500
8.158.500
0
12 tháng
196
C3C
29.346.120
29.346.120
0
12 tháng
197
C4
29.346.120
29.346.120
0
12 tháng
198
CA
11.391.030
11.391.030
0
12 tháng
199
Calibrator B2-Microglobulin
4.189.500
4.189.500
0
12 tháng
200
CFAS
4.573.422
4.573.422
0
12 tháng
201
CFAS LIPIDS
4.648.016
4.648.016
0
12 tháng
202
CFAS PAC
2.670.277
2.670.277
0
12 tháng
203
CFAS PROTEIN U
2.052.271
2.052.271
0
12 tháng
204
CFAS PROTEINS
8.223.768
8.223.768
0
12 tháng
205
CHOL
27.972.000
27.972.000
0
12 tháng
206
Cóng phản ứng đặc biệt cho phân tích mẫu thử trên máy phân tích sinh hóa tự động
53.846.100
53.846.100
0
12 tháng
207
CRP
231.000.000
231.000.000
0
12 tháng
208
CRP LXHS hoặc CRP HS
16.006.978
16.006.978
0
12 tháng
209
D-DI2
100.843.974
100.843.974
0
12 tháng
210
D-Dimer Control
12.005.232
12.005.232
0
12 tháng
211
D-Dimer Gen.2 Calibrator Set
5.042.199
5.042.199
0
12 tháng
212
Định lượng Creatinine
183.566.250
183.566.250
0
12 tháng
213
Định lượng Glucose
125.874.000
125.874.000
0
12 tháng
214
ECO-D
4.349.646
4.349.646
0
12 tháng
215
GGT
7.235.424
7.235.424
0
12 tháng
216
HDLC4
256.111.632
256.111.632
0
12 tháng
217
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 (máy c501)
4.065.264
4.065.264
0
12 tháng
218
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 (máy c501)
4.065.264
4.065.264
0
12 tháng
219
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm PROTEINS U (PRECINORM)
3.768.062
3.768.062
0
12 tháng
220
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm PROTEINS U (PRECIPATH)
3.768.062
3.768.062
0
12 tháng
221
Hóa chất nội kiểm xét nghiệm Vancomycin
4.149.821
4.149.821
0
12 tháng
222
IRON
7.114.216
7.114.216
0
12 tháng
223
ISE CLEANING SOL
6.522.140
6.522.140
0
12 tháng
224
ISE DILUENT
77.412.510
77.412.510
0
12 tháng
225
ISE Internal Standard
182.517.300
182.517.300
0
12 tháng
226
ISE REFERELECTROLYTE
56.013.930
56.013.930
0
12 tháng
227
ISE STANDARD HIGH
13.053.600
13.053.600
0
12 tháng
228
ISE STANDARD LOW
13.053.600
13.053.600
0
12 tháng
229
Lactate
22.867.128
22.867.128
0
12 tháng
230
LDHI2
2.440.557
2.440.557
0
12 tháng
231
LDLC3
73.426.512
73.426.512
0
12 tháng
232
MG2
4.648.560
4.648.560
0
12 tháng
233
MICROALBUMIN
46.953.792
46.953.792
0
12 tháng
234
MICROGLOBULIN CONTROL
2.737.585
2.737.585
0
12 tháng
235
NACL 9% DIL
1.918.880
1.918.880
0
12 tháng
236
NAOH-D
17.034.948
17.034.948
0
12 tháng
237
NAOH-D (2 X1800 ML)
66.612.000
66.612.000
0
12 tháng
238
NH3/ETH/CO2 CALIBRATOR
5.254.076
5.254.076
0
12 tháng
239
NH3L2
6.860.133
6.860.133
0
12 tháng
240
PreciControl ClinChem Multi 1
20.317.500
20.317.500
0
12 tháng
241
PreciControl ClinChem Multi 2
20.317.500
20.317.500
0
12 tháng
242
Preciset TDM 1
4.935.485
4.935.485
0
12 tháng
243
SAMPLE Cleaner 1
2.083.914
2.083.914
0
12 tháng
244
SAMPLE Cleaner 2
1.739.010
1.739.010
0
12 tháng
245
SMS
3.650.346
3.650.346
0
12 tháng
246
TP2
4.195.800
4.195.800
0
12 tháng
247
TPUC3
4.003.494
4.003.494
0
12 tháng
248
TRIGL
79.615.360
79.615.360
0
12 tháng
249
TRSF2
12.005.232
12.005.232
0
12 tháng
250
UA2
19.524.456
19.524.456
0
12 tháng
251
UREAL
48.783.168
48.783.168
0
12 tháng
252
VANC3
27.902.070
27.902.070
0
12 tháng
253
A-CCP
88.111.800
88.111.800
0
12 tháng
254
AFP
337.027.635
337.027.635
0
12 tháng
255
AFP CALSET
4.895.100
4.895.100
0
12 tháng
256
ANTI HBS
113.076.810
113.076.810
0
12 tháng
257
ASSAY TIP/CUP
232.527.024
232.527.024
0
12 tháng
258
CA 125
185.034.792
185.034.792
0
12 tháng
259
CA 125 CALSET
2.937.060
2.937.060
0
12 tháng
260
CA 15-3
77.097.830
77.097.830
0
12 tháng
261
CA 15-3 CALSET
2.937.060
2.937.060
0
12 tháng
262
CA 19-9
77.097.830
77.097.830
0
12 tháng
263
CA 19-9 CALSET
2.937.060
2.937.060
0
12 tháng
264
CA 72-4
30.839.132
30.839.132
0
12 tháng
265
CEA
114.545.340
114.545.340
0
12 tháng
266
CEA CALSET
2.447.550
2.447.550
0
12 tháng
267
Chất chuẩn CA 72-4
3.688.620
3.688.620
0
12 tháng
268
CLEANCELL M
343.224.000
343.224.000
0
12 tháng
269
CORTISOL
253.761.984
253.761.984
0
12 tháng
270
CORTISOL CALSET
4.405.590
4.405.590
0
12 tháng
271
CYFRA 21-1
61.188.750
61.188.750
0
12 tháng
272
CYFRA 21-1 CALSET
3.671.326
3.671.326
0
12 tháng
273
FERRITIN
105.734.160
105.734.160
0
12 tháng
274
FERRITIN CALSET
2.447.550
2.447.550
0
12 tháng
275
FREE PSA
36.713.250
36.713.250
0
12 tháng
276
FREE PSA CALSET
2.447.550
2.447.550
0
12 tháng
277
FT3
269.230.500
269.230.500
0
12 tháng
278
FT3 III CALSET
3.671.325
3.671.325
0
12 tháng
279
FT4
678.460.920
678.460.920
0
12 tháng
280
FT4 CALSET
3.671.325
3.671.325
0
12 tháng
281
HCG BETA
282.692.060
282.692.060
0
12 tháng
282
HCG BETA CALSET
4.895.100
4.895.100
0
12 tháng
283
hs TnT
776.160.000
776.160.000
0
12 tháng
284
hs TnT CALSET
4.410.000
4.410.000
0
12 tháng
285
PCT BRAHMS
979.020.000
979.020.000
0
12 tháng
286
PRECICONTROL CARDIAC
7.991.250
7.991.250
0
12 tháng
287
PreciControl Troponin
4.410.000
4.410.000
0
12 tháng
288
PreciControl TUMOR MARKER
21.538.440
21.538.440
0
12 tháng
289
Precicontrol Universal
14.685.300
14.685.300
0
12 tháng
290
PRECLEAN M
121.946.688
121.946.688
0
12 tháng
291
Pro BNP
2.046.240.000
2.046.240.000
0
12 tháng
292
PROBE WASH M
4.948.947
4.948.947
0
12 tháng
293
PROBNP CALSET
5.292.000
5.292.000
0
12 tháng
294
PROCELL M
289.447.200
289.447.200
0
12 tháng
295
PSA TOTAL
122.377.500
122.377.500
0
12 tháng
296
PTH
55.069.880
55.069.880
0
12 tháng
297
PTH CALSET
2.447.550
2.447.550
0
12 tháng
298
SAMPLE CUP
6.717.944
6.717.944
0
12 tháng
299
TOTAL PSA CALSET
2.447.550
2.447.550
0
12 tháng
300
TSH
646.153.200
646.153.200
0
12 tháng
301
TSH CALSET
4.895.100
4.895.100
0
12 tháng
302
UNIVERSAL DILUENT
27.373.398
27.373.398
0
12 tháng
303
Chất thử chuẩn dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu
27.820.800
27.820.800
0
12 tháng
304
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu
15.571.920
15.571.920
0
12 tháng
305
Ống nghiệm đựng mẫu nước tiểu
127.260.000
127.260.000
0
12 tháng
306
Que thử chuẩn chứng âm dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu
9.408.000
9.408.000
0
12 tháng
307
Que thử chuẩn chứng dương dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu
9.408.000
9.408.000
0
12 tháng
308
Que thử nước tiểu 12 thông số
440.370.000
440.370.000
0
12 tháng
309
Que thử phân tích nước tiểu
462.233.500
462.233.500
0
12 tháng
310
ALT (SGPT)
16.679.520
16.679.520
0
12 tháng
311
CHOLESTEROL
17.344.800
17.344.800
0
12 tháng
312
CREATININE
8.648.640
8.648.640
0
12 tháng
313
Định lượng Bilirubin toàn phần
1.615.680
1.615.680
0
12 tháng
314
Định lượng Bilirubin trực tiếp
902.880
902.880
0
12 tháng
315
GGT (Gamma glutamyl transpeptidase)
4.253.040
4.253.040
0
12 tháng
316
Glucose
13.780.800
13.780.800
0
12 tháng
317
GOT(AST)
17.249.760
17.249.760
0
12 tháng
318
HDL Cholesterol, direct
47.044.800
47.044.800
0
12 tháng
319
TRIGLYCERIDES
34.333.200
34.333.200
0
12 tháng
320
UREA (BUN) - UV
8.197.200
8.197.200
0
12 tháng
321
URIC ACID
8.494.200
8.494.200
0
12 tháng
322
Canh trường định danh
34.245.000
34.245.000
0
12 tháng
323
Canh trường làm kháng sinh đồ
42.864.000
42.864.000
0
12 tháng
324
Thanh kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm
164.688.000
164.688.000
0
12 tháng
325
Thẻ định danh Gram âm
134.400.000
134.400.000
0
12 tháng
326
Thẻ định danh Gram dương
53.760.000
53.760.000
0
12 tháng
327
Thanh kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương
51.296.000
51.296.000
0
12 tháng
328
Chai cấy máu hiếu khí người lớn
138.600.000
138.600.000
0
12 tháng
329
Chai cấy máu hiếu khí nhi
69.300.000
69.300.000
0
12 tháng
330
Bộ xét nghiệm huyết thanh chẩn đoán Cysticercosis Ag ELISA(Kit xét nghiệm Sán dải heo và ấu trùng Sán dải heo )
60.480.000
60.480.000
0
12 tháng
331
Bộ xét nghiệm huyết thanh chẩn đoán Gnathoselisa (giun đầu gai)
48.384.000
48.384.000
0
12 tháng
332
Strongyloides stercoralis (Giun lươn)
117.120.000
117.120.000
0
12 tháng
333
Toxocara Canis IgG (Giun Đũa Chó)
145.200.000
145.200.000
0
12 tháng
334
Bộ nhuộm Gram
10.000.000
10.000.000
0
12 tháng
335
Bộ nhuộm Ziehl-Neelsen
34.650.000
34.650.000
0
12 tháng
336
Chai cấy máu hai pha
45.000.000
45.000.000
0
12 tháng
337
Chỉ thị kháng sinh đồ
14.408.000
14.408.000
0
12 tháng
338
Chứng dương HBV TQ PCR Plus
9.800.000
9.800.000
0
12 tháng
339
Đĩa giấy Bacitracin
400.000
400.000
0
12 tháng
340
Đĩa giấy Novobiocin
500.000
500.000
0
12 tháng
341
Đĩa giấy Optochin (P)
400.000
400.000
0
12 tháng
342
Đĩa giấy tẩm kháng sinh các loại
18.200.000
18.200.000
0
12 tháng
343
Đĩa giấy thử nghiệm yếu tố V, X, XV
2.600.000
2.600.000
0
12 tháng
344
Đĩa thạch chứa MT nuôi cấy vi khuẩn (MC 90)
72.000.000
72.000.000
0
12 tháng
345
hóa chất định lượng HBV theo PCR
522.500.000
522.500.000
0
12 tháng
346
Hóa chất định lượng HCV theo PCR
228.000.000
228.000.000
0
12 tháng
347
Hóa chất tách chiết DNA/RNA tự động
110.000.000
110.000.000
0
12 tháng
348
Môi trường CAHI
6.000.000
6.000.000
0
12 tháng
349
Môi trường dung nạp NaCl 6.5%
800.000
800.000
0
12 tháng
350
Môi trường Mueller Hinton Agar
12.960.000
12.960.000
0
12 tháng
351
Môi trường Mueller Hinton Blood Agar
8.977.500
8.977.500
0
12 tháng
352
Môi trường nước muối để định danh vi khuẩn bằng phương pháp thủ công
4.800.000
4.800.000
0
12 tháng
353
Môi trường nuôi cấy vi nấm Sabroud agar
7.950.000
7.950.000
0
12 tháng
354
Môi trường Salmonella Shigella Agar (SS)
324.000
324.000
0
12 tháng
355
Môi trường tăng sinh vi khuẩn BHI
4.988.000
4.988.000
0
12 tháng
356
Môi trường thạch máu BA
105.600.000
105.600.000
0
12 tháng
357
Môi trường Thạch nâu (CAXV)
35.122.500
35.122.500
0
12 tháng
358
Bioline HIV 1/2 3.0 (Abbott Bioline HIV 1/2 3.0)
24.412.500
24.412.500
0
12 tháng
359
Test Coagulase
9.000.000
9.000.000
0
12 tháng
360
Thạch chứa MT nuôi cấy - Pyruvate
1.020.000
1.020.000
0
12 tháng
361
Thạch TCBS
336.000
336.000
0
12 tháng
362
Tube giữ chủng
4.880.000
4.880.000
0
12 tháng
363
Hóa chất định tính HBsAg test nhanh
377.004.000
377.004.000
0
12 tháng
364
Hóa chất định tính HCV test nhanh
676.872.000
676.872.000
0
12 tháng
365
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng Syphilis
106.238.000
106.238.000
0
12 tháng
366
Test nhanh Anti - Hbe
4.200.000
4.200.000
0
12 tháng
367
Test nhanh Anti-HBs
7.600.000
7.600.000
0
12 tháng
368
Test nhanh HBeAg
10.800.000
10.800.000
0
12 tháng
369
Test nhanh HIV Determine ½
859.950.000
859.950.000
0
12 tháng
370
Test nhanh Rapid Anti - HIV 1/2
12.400.000
12.400.000
0
12 tháng
371
Acid Citric
104.400.000
104.400.000
0
12 tháng
372
Card xét nghiệm CD4
376.740.000
376.740.000
0
12 tháng
373
Chất chuẩn Total βhCG (5th IS)
9.777.600
9.777.600
0
12 tháng
374
Chất chuẩn Unconjugated Estriol
17.992.800
17.992.800
0
12 tháng
375
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c
24.030.000
24.030.000
0
12 tháng
376
Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 1
17.614.800
17.614.800
0
12 tháng
377
Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 2
17.614.800
17.614.800
0
12 tháng
378
Chất kiểm chứng hãng thứ 3 cho các xét nghiệm miễn dịch Sàng lọc trước sinh mức 3
17.614.800
17.614.800
0
12 tháng
379
Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng HbA1C
17.550.000
17.550.000
0
12 tháng
380
Chất nội kiểm HbA1C 2 mức
3.870.000
3.870.000
0
12 tháng
381
Chất nội kiểm khí máu mức 1
4.440.000
4.440.000
0
12 tháng
382
Chất nội kiểm khí máu mức 2
4.440.000
4.440.000
0
12 tháng
383
Chất nội kiểm khí máu mức 3
4.440.000
4.440.000
0
12 tháng
384
Chất nội kiểm niệu mức 1
28.860.600
28.860.600
0
12 tháng
385
Chất nội kiểm niệu mức 2
28.860.600
28.860.600
0
12 tháng
386
Chương trình ngoại kiểm tốc độ máu lắng
18.744.000
18.744.000
0
12 tháng
387
Cồn 70 độ
166.515.000
166.515.000
0
12 tháng
388
Control huyết học dùng cho 5 thành phần bạch cầu
81.000.000
81.000.000
0
12 tháng
389
Daily cleaning solution kit
7.452.900
7.452.900
0
12 tháng
390
Dầu soi kính
3.460.000
3.460.000
0
12 tháng
391
Đĩa elisa đáy phẳng
3.500.000
3.500.000
0
12 tháng
392
Đĩa elisa đáy tròn
3.500.000
3.500.000
0
12 tháng
393
Dung dịch đệm rửa máy điện di
162.500.000
162.500.000
0
12 tháng
394
Dung dịch đệm số 1 cho xét nghiệm HbA1c
412.460.000
412.460.000
0
12 tháng
395
Dung dịch đệm số 2 cho xét nghiệm HbA1c
276.650.000
276.650.000
0
12 tháng
396
Dung dịch đệm số 3 cho xét nghiệm HbA1c
211.260.000
211.260.000
0
12 tháng
397
Dung dịch EA-50
9.300.000
9.300.000
0
12 tháng
398
Dung dịch khử khuẩn rửa tay thường quy
163.200.000
163.200.000
0
12 tháng
399
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c
10.031.700
10.031.700
0
12 tháng
400
Dung dịch OG-6
9.300.000
9.300.000
0
12 tháng
401
Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt
255.150.000
255.150.000
0
12 tháng
402
Dung dịch rửa
5.048.400
5.048.400
0
12 tháng
403
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
273.898.800
273.898.800
0
12 tháng
404
Dung dịch rửa máy điện di
162.500.000
162.500.000
0
12 tháng
405
Dung dịch rửa máy hàng ngày cho máy xét nghiệm miễn dịch (KOH)
6.518.400
6.518.400
0
12 tháng
406
Dung dịch rửa máy hàng ngày cho máy xét nghiệm miễn dịch (Acid hữu cơ)
11.638.200
11.638.200
0
12 tháng
407
Dung dịch rửa tay ngoại khoa
275.500.000
275.500.000
0
12 tháng
408
Dung dịch rửa, khử trùng quả lọc
225.000.000
225.000.000
0
12 tháng
409
Dung dịch rửa/ly giải HbA1C
477.850.000
477.850.000
0
12 tháng
410
Dung dịch tắm bệnh trước mổ
38.000.000
38.000.000
0
12 tháng
411
Dung dịch thẩm phân máu Acid (Dịch A)
3.200.000.000
3.200.000.000
0
12 tháng
412
Dung dịch thẩm phân máu Bicarbonate (Dịch B)
3.200.000.000
3.200.000.000
0
12 tháng
413
Eosin bột
14.200.000
14.200.000
0
12 tháng
414
Formol
72.750.000
72.750.000
0
12 tháng
415
Gel bôi trơn
278.329.500
278.329.500
0
12 tháng
416
Gel siêu âm
59.136.000
59.136.000
0
12 tháng
417
Giấy thấm máu gót chân
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
418
Giemsa
14.300.000
14.300.000
0
12 tháng
419
Giếng phản ứng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
93.895.200
93.895.200
0
12 tháng
420
Helicobacter pylori bằng phương pháp urease (Clotest nội soi)
200.000.000
200.000.000
0
12 tháng
421
Hematoxylin bột
15.200.000
15.200.000
0
12 tháng
422
Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Ammonia/Ethanol
13.310.000
13.310.000
0
12 tháng
423
Hóa chất chương trình Ngoại kiểm đông máu
13.310.000
13.310.000
0
12 tháng
424
Hóa chất chương trình Ngoại kiểm HbA1c
13.310.000
13.310.000
0
12 tháng
425
Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Huyết học
44.880.000
44.880.000
0
12 tháng
426
Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Khí Máu
14.696.000
14.696.000
0
12 tháng
427
Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Miễn Dịch
24.838.000
24.838.000
0
12 tháng
428
Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Niệu
33.460.000
33.460.000
0
12 tháng
429
Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Protein Đặc Hiệu hàng tháng
16.000.000
16.000.000
0
12 tháng
430
Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Sinh Hóa
43.680.000
43.680.000
0
12 tháng
431
Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Sinh hóa Nước tiểu
49.500.000
49.500.000
0
12 tháng
432
Hóa chất chương trình Ngoại kiểm Tim Mạch
18.756.000
18.756.000
0
12 tháng
433
Hóa chất điện di đạm trên hệ thống điện di mao quản
152.040.000
152.040.000
0
12 tháng
434
Hóa chất điện di hemoglobin trên hệ thống điện di mao quản
443.520.000
443.520.000
0
12 tháng
435
Hóa chất định lượng Acid Uric
72.368.100
72.368.100
0
12 tháng
436
Hóa chất dùng cho xét nghiệm sàng lọc sơ sinh 17-OHP
190.000.000
190.000.000
0
12 tháng
437
Hóa chất dùng cho xét nghiệm sàng lọc sơ sinh G6PD
192.000.000
192.000.000
0
12 tháng
438
Hóa chất dùng cho xét nghiệm sàng lọc sơ sinh TSH
184.000.000
184.000.000
0
12 tháng
439
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy
12.124.350
12.124.350
0
12 tháng
440
Hóa chất khử khuẩn mức độ cao
712.824.000
712.824.000
0
12 tháng
441
Hóa chất làm sạch dụng cụ
539.000.000
539.000.000
0
12 tháng
442
Javel 7% - 10%
133.000.000
133.000.000
0
12 tháng
443
Kit phát hiện định type HPV
442.000.000
442.000.000
0
12 tháng
444
Kit tách chiết DNA
121.212.000
121.212.000
0
12 tháng
445
Nước cất 1 lần
1.955.100
1.955.100
0
12 tháng
446
Parafin tinh khiết
136.000.000
136.000.000
0
12 tháng
447
Povidine
129.428.000
129.428.000
0
12 tháng
448
Reagent Module EBG
170.667.000
170.667.000
0
12 tháng
449
Test chẩn đoán nhanh chất gây nghiện trong nước tiểu
425.000
425.000
0
12 tháng
450
Test nhanh kháng nguyên Dengue
1.170.000.000
1.170.000.000
0
12 tháng
451
Test nhanh kháng thể H.Pylori
10.963.350
10.963.350
0
12 tháng
452
Test nhanh kháng thể IgG/IgM Dengue
201.200.000
201.200.000
0
12 tháng
453
Test nhanh kháng thể KST sốt rét
3.598.560
3.598.560
0
12 tháng
454
Test XN FOB
6.045.000
6.045.000
0
12 tháng
455
Thẻ xét nghiệm CG4+
399.000.000
399.000.000
0
12 tháng
456
Thẻ xét nghiệm CG8 +
266.000.000
266.000.000
0
12 tháng
457
Thẻ xét nghiệm độ đông máu
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
458
Thẻ xét nghiệm khí máu
480.000.000
480.000.000
0
12 tháng
459
Xà phòng trong rửa tay thường quy
1.300.000
1.300.000
0
12 tháng
460
Xylen
15.367.000
15.367.000
0
12 tháng
461
Môi trường định danh Bile esculin
1.020.000
1.020.000
0
12 tháng
462
Thanh định danh trực khuẩn Gram ( - ), dễ mọc
11.000.000
11.000.000
0
12 tháng
463
Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút cúm A/B
6.510.000
6.510.000
0
12 tháng
464
Dung dịch HCL đậm đặc
1.620.000
1.620.000
0
12 tháng
465
Dung dịch NaOH bảo dưỡng máy 0,05M
605.000
605.000
0
12 tháng
466
Dung dịch NaOH bảo dưỡng máy 0,1M
311.000
311.000
0
12 tháng
467
Dung dịch rửa vết thương 250ml
227.500.000
227.500.000
0
12 tháng
468
Keo dán lam
7.440.000
7.440.000
0
12 tháng
469
Keo sinh học dán da, dán mô
38.367.000
38.367.000
0
12 tháng
470
Thuốc nhuộm hồng cầu lưới (BCB)
2.520.000
2.520.000
0
12 tháng
471
Cồn tuyệt đối
41.700.000
41.700.000
0
12 tháng
472
Dung dịch rửa 10X EZ PREP SOLUTION
59.400.075
59.400.075
0
12 tháng
473
Thuốc thử hỗ trợ hiện màu kháng thể đặc hiệu gắn kết kháng nguyên
27.300.000
27.300.000
0
12 tháng
474
Mực in máy nhuộm hóa mô miễn dịch
3.757.536
3.757.536
0
12 tháng
475
Bộ kit tầm soát ung thư cổ tử cung
570.000.000
570.000.000
0
12 tháng
476
Bộ xét nghiệm IVD định tính 47 đột biến: chuyển vị gene ALK, ROS, RET và đột biến gene MET exon 14 skipping
126.800.016
126.800.016
0
12 tháng
477
Bộ xét nghiệm IVD định tính 55 đột biến gene EGFR
121.414.020
121.414.020
0
12 tháng
478
Hóa chất chẩn đoán (IVD) dùng cho xét nghiệm sinh học phân tử
8.400.000
8.400.000
0
12 tháng
479
Bộ xét nghiệm IVD chỉ định cho quy trình ly trích và tinh sạch RNA tổng số bằng công nghệ cột lọc
9.100.000
9.100.000
0
12 tháng
480
PHOS2
1.905.595
1.905.595
0
12 tháng
481
Hóa chất xét nghiệm định tính HBsAg
5.384.610
5.384.610
0
12 tháng
482
Chất kiểm chứng xét nghiệm định tính HBsAg
1.713.285
1.713.285
0
12 tháng
483
Thuốc thử xét nghiệm HE4
35.280.000
35.280.000
0
12 tháng
484
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HE4
6.174.000
6.174.000
0
12 tháng
485
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HE4
4.410.000
4.410.000
0
12 tháng
486
Xét nghiệm định lượng lipoprotein (a)
34.330.530
34.330.530
0
12 tháng
487
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng lipoprotein (a)
6.394.080
6.394.080
0
12 tháng
488
Chất kiểm chứng xét nghiệm định lượng lipoprotein (a)
4.403.164
4.403.164
0
12 tháng
489
Xét nghiệm PIVKA-II
224.910.000
224.910.000
0
12 tháng
490
Chất hiệu chuẩn PIVKA-II Calset
2.976.750
2.976.750
0
12 tháng
491
Chất kiểm chứng xét nghiệm PIVKA-II
7.276.500
7.276.500
0
12 tháng
492
Sample Cup 0.5 mL
5.279.400
5.279.400
0
12 tháng
493
Sample Cup 2 mL
4.832.100
4.832.100
0
12 tháng
494
Dung dịch sát khuẩn da trước mổ
315.000.000
315.000.000
0
12 tháng
495
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh khu vực phẫu thuật
64.732.500
64.732.500
0
12 tháng
496
Hóa chất khử khuẩn dạng viên
34.446.510
34.446.510
0
12 tháng
497
Dung dịch xà phòng thường dùng trong rửa tay khu vực phẫu thuật
38.400.000
38.400.000
0
12 tháng
498
Dung dịch khử khuẩn rửa tay thường quy khu vực khối Hồi sức, Khoa Sản, Khoa GMHS, Khoa Cấp cứu
170.000.000
170.000.000
0
12 tháng
499
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dạng gel
258.930.000
258.930.000
0
12 tháng
500
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
647.325.000
647.325.000
0
12 tháng
501
Dung dịch xà phòng thường dùng trong rửa tay khu vực nhà vệ sinh
20.400.000
20.400.000
0
12 tháng
502
Dung dịch khử khuẩn bề mặt
290.000.000
290.000.000
0
12 tháng
503
Hóa chất khử khuẩn dụng cụ bằng máy
125.000.000
125.000.000
0
12 tháng
504
Hóa chất khử khuẩn dung cụ mức độ trung bình
181.500.000
181.500.000
0
12 tháng
505
Chỉ thị sinh học kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước
224.000.000
224.000.000
0
12 tháng
506
Bột khử khuẩn dụng cu y tế
5.600.000
5.600.000
0
12 tháng
507
Dung dịch rửa vết thương dạng tưới rửa
425.000.000
425.000.000
0
12 tháng
508
Dung dịch rửa vết thương dạng xịt
227.500.000
227.500.000
0
12 tháng
509
Dung dịch làm sạch và làm ẩm vết thương
48.000.000
48.000.000
0
12 tháng
510
Dung dịch làm mềm vết thương và ngăn ngừa biofilm
449.280.000
449.280.000
0
12 tháng

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Thủ Đức như sau:

  • Có quan hệ với 863 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 18,55 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 73,33%, Xây lắp 0,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 26,67%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 2.285.524.315.140 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.678.133.202.889 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 26,58%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm hóa chất sinh phẩm năm 2024-2025". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm hóa chất sinh phẩm năm 2024-2025" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 120

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây