Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Dung dịch pha loãng – Máy huyết học 1 |
65 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn |
|||
2 |
Dung dịch ly giải – Máy huyết học 1 |
48 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn |
|||
3 |
Dung dịch rửa thường xuyên – Máy huyết học 1 |
16 |
Can |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn |
|||
4 |
Dung dịch rửa đậm đặc – Máy huyết học 1 |
12 |
Can |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn |
|||
5 |
Dung dịch kiểm chuẩn – Máy huyết học 2 |
10 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn |
|||
6 |
Dung dịch pha loãng – Máy huyết học 2 |
15 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn |
|||
7 |
Dung dịch rửa thường xuyên – Máy huyết học 2 |
5 |
Can |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn |
|||
8 |
Dung dịch rửa định kỳ – Máy huyết học 2 |
5 |
Can |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn |
|||
9 |
Dung dịch phá vỡ tế bào hồng cầu – Máy huyết học 2 |
10 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn |
|||
10 |
Dung dịch phân tách tế bào bạch cầu – Máy huyết học 2 |
12 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn |
|||
11 |
Dung dịch kiểm chuẩn – Máy huyết học 2 |
18 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn |
|||
12 |
Hóa chất xét nghiệm điện giải |
25 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn |
|||
13 |
Hóa chất chuẩn thông số xét nghiệm điện giải |
5 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn |
|||
14 |
Dung dịch rửa máy điện giải |
5 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn |
|||
15 |
Điện cực Canxi |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn |
|||
16 |
Điện cực Clo |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn |
|||
17 |
Điện cực Kali |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn |
|||
18 |
Điện cực Natri |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn |
|||
19 |
Hóa chất xét nghiệm PT |
75 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn |
|||
20 |
Hóa chất xét nghiệm APTT |
75 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn |
|||
21 |
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen |
75 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn |
|||
22 |
Hóa chất xét nghiệm TT |
10 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn |
|||
23 |
Phim laser khô cỡ (10x12 inch - 25x30 cm) |
60000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn |
|||
24 |
Phim laser khô cỡ (14x17 inch - 35x43cm) |
12000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn |
|||
25 |
Anti A |
120 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn |
|||
26 |
Anti AB |
120 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn |
|||
27 |
Anti B |
120 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn |
|||
28 |
Anti D (IgG+IgM) |
50 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm Y tế thị xã Kinh Môn |