Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20201060577-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20201060577-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần tư vấn và đầu tư công nghệ Đức Trí | Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT | |
| 2 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công nghệ mới_ICT | Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng HĐND UBND thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm máy móc, trang thiết bị Dự án: Mua sắm máy móc, trang thiết bị thực hiện kế hoạch nâng cấp hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin năm 2020 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). |
| E-CDNT 10.2(c) | a). Bảng liệt kê chi tiết hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. b). Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. c). Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu - Hàng hoá mới 100%. - Đối với thiết bị chào thầu phải cung cấp cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền hợp pháp tại Việt Nam. - Đối với phần mềm phải cung cấp giấy chứng nhận bản quyền hợp pháp của nhà sản xuất. - Các sản phẩm chào thầu phải cung cấp đầy đủ Catalogue có xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền hợp pháp tại Việt Nam. - Tất cả các vật tư, hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất. - Hàng hoá có ký mã hiệu rõ ràng; Có đầy đủ tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ. - Có đầy đủ tài liệu chứng nhận chất lượng hàng hoá đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, tối thiểu 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND-UBND Thành phố Bắc Giang: Số 1 Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng HĐND-UBND Thành phố Bắc Giang: Số 1 Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng HĐND-UBND Thành phố Bắc Giang: Số 1 Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng HĐND-UBND Thành phố Bắc Giang: Số 1 Lê Thánh Tông, xã Tân Tiến, Thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy chiếu loại 2 | 1 | Chiếc | Mô tả hàng hoá tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Máy in loại 1 | 1 | Chiếc | Mô tả hàng hoá tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Máy in loại 2 | 83 | Chiếc | Mô tả hàng hoá tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Máy in loại 3 | 1 | Chiếc | Mô tả hàng hoá tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Máy scan loại 1 | 60 | Chiếc | Mô tả hàng hoá tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Máy scan loại 2 | 1 | Chiếc | Mô tả hàng hoá tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Máy photo kỹ thuật số | 4 | Chiếc | Mô tả hàng hoá tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Máy tính loại 1 | 118 | Chiếc | Mô tả hàng hoá tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Máy tính loại 2 | 3 | Chiếc | Mô tả hàng hoá tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Máy tính loại 3 | 19 | Chiếc | Mô tả hàng hoá tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Laptop loại 1 | 4 | Chiếc | Mô tả hàng hoá tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Laptop loại 2 | 6 | Chiếc | Mô tả hàng hoá tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Máy tính bảng | 14 | Chiếc | Mô tả hàng hoá tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Win 10 bản quyền | 140 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Phần mềm diệt virut | 140 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Máy chiếu loại 2 | 1 | Chiếc | Văn phòng HĐND-UBND Thành phố Bắc Giang | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Máy in loại 1 | 1 | Chiếc | Văn phòng HĐND-UBND Thành phố Bắc Giang | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Máy in loại 2 | 83 | Chiếc | Văn phòng HĐND-UBND Thành phố Bắc Giang | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Máy in loại 3 | 1 | Chiếc | Văn phòng HĐND-UBND Thành phố Bắc Giang | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Máy scan loại 1 | 60 | Chiếc | Văn phòng HĐND-UBND Thành phố Bắc Giang | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Máy scan loại 2 | 1 | Chiếc | Văn phòng HĐND-UBND Thành phố Bắc Giang | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Máy photo kỹ thuật số | 4 | Chiếc | Văn phòng HĐND-UBND Thành phố Bắc Giang | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Máy tính loại 1 | 118 | Chiếc | Văn phòng HĐND-UBND Thành phố Bắc Giang | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Máy tính loại 2 | 3 | Chiếc | Văn phòng HĐND-UBND Thành phố Bắc Giang | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Máy tính loại 3 | 19 | Chiếc | Văn phòng HĐND-UBND Thành phố Bắc Giang | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Laptop loại 1 | 4 | Chiếc | Văn phòng HĐND-UBND Thành phố Bắc Giang | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Laptop loại 2 | 6 | Chiếc | Văn phòng HĐND-UBND Thành phố Bắc Giang | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Máy tính bảng | 14 | Chiếc | Văn phòng HĐND-UBND Thành phố Bắc Giang | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Win 10 bản quyền | 140 | Bộ | Văn phòng HĐND-UBND Thành phố Bắc Giang | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 15 | Phần mềm diệt virut | 140 | Bộ | Văn phòng HĐND-UBND Thành phố Bắc Giang | 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chiếu loại 2 | 1 | Chiếc | Mô tả hàng hoá tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Máy in loại 1 | 1 | Chiếc | Mô tả hàng hoá tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Máy in loại 2 | 83 | Chiếc | Mô tả hàng hoá tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Máy in loại 3 | 1 | Chiếc | Mô tả hàng hoá tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Máy scan loại 1 | 60 | Chiếc | Mô tả hàng hoá tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Máy scan loại 2 | 1 | Chiếc | Mô tả hàng hoá tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Máy photo kỹ thuật số | 4 | Chiếc | Mô tả hàng hoá tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Máy tính loại 1 | 118 | Chiếc | Mô tả hàng hoá tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Máy tính loại 2 | 3 | Chiếc | Mô tả hàng hoá tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Máy tính loại 3 | 19 | Chiếc | Mô tả hàng hoá tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Laptop loại 1 | 4 | Chiếc | Mô tả hàng hoá tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Laptop loại 2 | 6 | Chiếc | Mô tả hàng hoá tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Máy tính bảng | 14 | Chiếc | Mô tả hàng hoá tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Win 10 bản quyền | 140 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Phần mềm diệt virut | 140 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Cái nết đánh chết cái đẹp. "
Khuyết Danh
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Văn phòng HĐND UBND thành phố Bắc Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Văn phòng HĐND UBND thành phố Bắc Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.