Thông báo mời thầu

Mua sắm mực in năm 2022

Tìm thấy: 17:09 04/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm văn phòng phẩm - In ấn phẩm, vật tư điện nước - Mực in năm 2022
Gói thầu
Mua sắm mực in năm 2022
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm văn phòng phẩm - In ấn phẩm, vật tư điện nước - Mực in năm 2022
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn ngân sách, nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị và nguồn thu hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
17:00 11/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:58 04/05/2022
đến
17:00 11/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 11/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
7.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/05/2022 (08/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Phú Gia Hưng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Mua sắm mực in năm 2022
Tên dự toán là: Mua sắm văn phòng phẩm - In ấn phẩm, vật tư điện nước - Mực in năm 2022
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách, nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị và nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: 65/2B Bà Triệu, Thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Tp.HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Phú Gia Hưng – Địa chỉ: Số 59/120/6 Đường 102, Khu phố 7, Phường Tăng Nhơn Phú A, TP. Thủ Đức, Tp. HCM. + Tổ chức thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Đào tạo – Quản lý Xây dựng Minh Đạo – Địa chỉ: Số 132/16 Dương Văn Dương, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Phú Gia Hưng , địa chỉ: Số 59/120/6 đường 102, khu phố 7, phường Tăng Nhơn Phú A, Thành phố Thủ Đức, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: 65/2B Bà Triệu, Thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Tp.HCM

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
˗ Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. ˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). ˗ Bản scan Báo cáo tài chính mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT), tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
+ Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo quy định của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Không có.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: 65/2B Bà Triệu, Thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Tp.HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh- Đ/c: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh – Vũng Tàu - Đ/c: 32 Lê Thánh Tôn, P. Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
ệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: 65/2B Bà Triệu, Thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Tp.HCM
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mực in 49A90HộpMực Laser đen 49A hoặc tương đương
2Mực in 78A/32845HộpMực Laser đen 78A/328 hoặc tương đương
3Mực in 85A15HộpMực Laser đen 85A/35 hoặc tương đương
4Mực in 83A8HộpMực Laser đen 83A/337 hoặc tương đương
5Mực in 33760HộpMực Laser đen 337 hoặc tương đương
6Mực in 12A600HộpMực Laser đen 12A hoặc tương đương
7Mực in 26A5HộpMực Laser đen 26A hoặc tương đương
8Mực in 35A8HộpMực Laser đen 35A hoặc tương đương
9Mực in 05A15HộpMực Laser đen 05A/319 hoặc tương đương
10Mực in 31915HộpMực Laser đen 319 hoặc tương đương
11Mực in 540A3HộpMực Laser màu CB540B hoặc tương đương
12Mực in 541A3HộpMực Laser màu CB541C hoặc tương đương
13Mực in 542A3HộpMực Laser màu CB542Y hoặc tương đương
14Mực in 543A3HộpMực Laser màu CB543M hoặc tương đương
15Mực in 119A10HộpMực Laser màu W2090A Black hoặc tương đương
16Mực in 119A10HộpMực Laser màu W2091A Cyan hoặc tương đương
17Mực in 119A10HộpMực Laser màu W2092A Yellow hoặc tương đương
18Mực in 119A10HộpMực Laser màu W2093A Magenta hoặc tương đương
19Mực 210A18HộpMực Laser màu CF210B hoặc tương đương
20Mực 211A18HộpMực Laser màu CF211C hoặc tương đương
21Mực 212A18HộpMực Laser màu CF212Y hoặc tương đương
22Mực 213A18HộpMực Laser màu CF213M hoặc tương đương
23Mực 310A18HộpMực Laser màu CE310B hoặc tương đương
24Mực 311A18HộpMực Laser màu CE311C hoặc tương đương
25Mực 312A18HộpMực Laser màu CE312Y hoặc tương đương
26Mực 313A18HộpMực Laser màu CE313M hoặc tương đương
27Mực SS16103HộpMực Laser đen SS1610 hoặc tương đương
28Mực 10103HộpMực Laser đen TN1010 hoặc tương đương
29Mực 238511HộpMực Laser đen TN2385 hoặc tương đương
30Mực in Ruyban LQ310200HộpMực Ruyban LQ 310 hoặc tương đương
31Mực máy photo 25018HộpMực photocopy 2501 hoặc tương đương
32Mực máy photo 2525W30HộpMực photocoy NPG51 hoặc tương đương
33Mực Epson L1110100HộpMực Ruyban Epson 003 hoặc tương đương
34Mực nạp 49A90HộpMực nạp Laser đen 49A hoặc tương đương
35Mực nạp 78A/32845HộpMực nạp Laser đen 78A/328 hoặc tương đương
36Mực nạp 85A15HộpMực nạp Laser đen 85A/35 hoặc tương đương
37Mực nạp 83A15HộpMực nạp Laser đen 83A/337 hoặc tương đương
38Mực nạp 337120HộpMực nạp Laser đen 83A/337 hoặc tương đương
39Mực nạp 12A1.000HộpMực nạp Laser đen 12A hoặc tương đương
40Mực in 26A5HộpMực nạp Laser đen 26A hoặc tương đương
41Mực nạp 05A15HộpMực nạp Laser đen 05A hoặc tương đương
42Mực nạp 3198HộpMực nạp Laser đen 05A hoặc tương đương
43Mực nạp 540A2HộpMực nạp Laser màu 540A hoặc tương đương
44Mực nạp 541A2HộpMực nạp Laser màu 541A hoặc tương đương
45Mực nạp 542A2HộpMực nạp Laser màu 542A hoặc tương đương
46Mực nạp 543A2HộpMực nạp Laser màu 543A hoặc tương đương
47Mực in 119A10HộpMực nạp Laser màu W2090A Black hoặc tương đương
48Mực in 119A10HộpMực nạp Laser màu W2091A Cyan hoặc tương đương
49Mực in 119A10HộpMực nạp Laser màu W2092A Yellow hoặc tương đương
50Mực in 119A10HộpMực nạp Laser màu W2093A Magenta hoặc tương đương
51Mực nạp 210A6HộpMực nạp Laser màu 210A hoặc tương đương
52Mực nạp 211A6HộpMực nạp Laser màu 211A hoặc tương đương
53Mực nạp 212A6HộpMực nạp Laser màu 212A hoặc tương đương
54Mực nạp 213A6HộpMực nạp Laser màu 213A hoặc tương đương
55Mực nạp 310A3HộpMực nạp Laser màu 310A hoặc tương đương
56Mực nạp 311A3HộpMực nạp Laser màu 311A hoặc tương đương
57Mực nạp 312A3HộpMực nạp Laser màu 312A hoặc tương đương
58Mực nạp 313A3HộpMực nạp Laser màu 313A hoặc tương đương
59Mực nạp SS16102HộpMực nạp Laser đen SS1610 hoặc tương đương
60Mực nạp Brother 10102HộpMực nạp Laser đen Brother 1010 hoặc tương đương
61Mực nạp Brother 23851HộpMực nạp Laser đen 05A Brother 2385 hoặc tương đương
62Drum mực150CáiDrum hoặc tương đương
63Gạt mực100CáiGạt mực hoặc tương đương

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng12Tháng

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Mực in 49A90HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
2Mực in 78A/32845HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
3Mực in 85A15HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
4Mực in 83A8HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
5Mực in 33760HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
6Mực in 12A600HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
7Mực in 26A5HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
8Mực in 35A8HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
9Mực in 05A15HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
10Mực in 31915HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
11Mực in 540A3HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
12Mực in 541A3HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
13Mực in 542A3HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
14Mực in 543A3HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
15Mực in 119A10HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
16Mực in 119A10HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
17Mực in 119A10HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
18Mực in 119A10HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
19Mực 210A18HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
20Mực 211A18HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
21Mực 212A18HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
22Mực 213A18HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
23Mực 310A18HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
24Mực 311A18HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
25Mực 312A18HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
26Mực 313A18HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
27Mực SS16103HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
28Mực 10103HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
29Mực 238511HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
30Mực in Ruyban LQ310200HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
31Mực máy photo 25018HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
32Mực máy photo 2525W30HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
33Mực Epson L1110100HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
34Mực nạp 49A90HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
35Mực nạp 78A/32845HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
36Mực nạp 85A15HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
37Mực nạp 83A15HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
38Mực nạp 337120HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
39Mực nạp 12A1.000HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
40Mực in 26A5HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
41Mực nạp 05A15HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
42Mực nạp 3198HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
43Mực nạp 540A2HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
44Mực nạp 541A2HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
45Mực nạp 542A2HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
46Mực nạp 543A2HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
47Mực in 119A10HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
48Mực in 119A10HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
49Mực in 119A10HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
50Mực in 119A10HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
51Mực nạp 210A6HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
52Mực nạp 211A6HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
53Mực nạp 212A6HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
54Mực nạp 213A6HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
55Mực nạp 310A3HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
56Mực nạp 311A3HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
57Mực nạp 312A3HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
58Mực nạp 313A3HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
59Mực nạp SS16102HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
60Mực nạp Brother 10102HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
61Mực nạp Brother 23851HộpBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
62Drum mực150CáiBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng
63Gạt mực100CáiBệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.12 tháng

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 953.714.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 119.214.250 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng cung cấp mực in. (Nhà thầu phải kèm theo E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thưc của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: a) Hợp đồng cung cấp; b) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư đến thời điểm hiện tại đối với trường hợp khối lượng hoàn thành phần lớn hoặc Hợp đồng cung cấp có quy định điều khoản thanh lý hợp đồng sau khi hoàn thành; c) Hóa đơn GTGT xuất theo hợp đồng kèm theo các đợt thanh toán). Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp bản scan từ bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền văn bản xác nhận là nhà thầu phụ được xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 334.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.002.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có trụ sở, đại lý hoặc đại diện có năng lực đang hoạt động trên địa bàn Thành phồ Hồ Chí Minh để đảm bảo năng lực, quy trình thực hiện các nghĩa vụ cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch sau bán hàng. + Có quy trình bảo hành và hỗ trợ sản phẩm; Có địa chỉ, số điện thoại liên hệ liên lạc trung tâm bảo hành; Có nêu phương thức giải pháp xử lý sự cố.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Cán bộ quản lý1- Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học.- Có chứng nhận đã tiêm đủ 2 mũi Vắc xin Covid19.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; 3/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng công nhân không thuộc quyền quản lý của mình)53
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật2- Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B.- Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học.- Có chứng nhận đã tiêm đủ 2 mũi Vắc xin Covid19- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; 3/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng công nhân không thuộc quyền quản lý của mình).21

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Mực in 49A
90 Hộp Mực Laser đen 49A hoặc tương đương
2 Mực in 78A/328
45 Hộp Mực Laser đen 78A/328 hoặc tương đương
3 Mực in 85A
15 Hộp Mực Laser đen 85A/35 hoặc tương đương
4 Mực in 83A
8 Hộp Mực Laser đen 83A/337 hoặc tương đương
5 Mực in 337
60 Hộp Mực Laser đen 337 hoặc tương đương
6 Mực in 12A
600 Hộp Mực Laser đen 12A hoặc tương đương
7 Mực in 26A
5 Hộp Mực Laser đen 26A hoặc tương đương
8 Mực in 35A
8 Hộp Mực Laser đen 35A hoặc tương đương
9 Mực in 05A
15 Hộp Mực Laser đen 05A/319 hoặc tương đương
10 Mực in 319
15 Hộp Mực Laser đen 319 hoặc tương đương
11 Mực in 540A
3 Hộp Mực Laser màu CB540B hoặc tương đương
12 Mực in 541A
3 Hộp Mực Laser màu CB541C hoặc tương đương
13 Mực in 542A
3 Hộp Mực Laser màu CB542Y hoặc tương đương
14 Mực in 543A
3 Hộp Mực Laser màu CB543M hoặc tương đương
15 Mực in 119A
10 Hộp Mực Laser màu W2090A Black hoặc tương đương
16 Mực in 119A
10 Hộp Mực Laser màu W2091A Cyan hoặc tương đương
17 Mực in 119A
10 Hộp Mực Laser màu W2092A Yellow hoặc tương đương
18 Mực in 119A
10 Hộp Mực Laser màu W2093A Magenta hoặc tương đương
19 Mực 210A
18 Hộp Mực Laser màu CF210B hoặc tương đương
20 Mực 211A
18 Hộp Mực Laser màu CF211C hoặc tương đương
21 Mực 212A
18 Hộp Mực Laser màu CF212Y hoặc tương đương
22 Mực 213A
18 Hộp Mực Laser màu CF213M hoặc tương đương
23 Mực 310A
18 Hộp Mực Laser màu CE310B hoặc tương đương
24 Mực 311A
18 Hộp Mực Laser màu CE311C hoặc tương đương
25 Mực 312A
18 Hộp Mực Laser màu CE312Y hoặc tương đương
26 Mực 313A
18 Hộp Mực Laser màu CE313M hoặc tương đương
27 Mực SS1610
3 Hộp Mực Laser đen SS1610 hoặc tương đương
28 Mực 1010
3 Hộp Mực Laser đen TN1010 hoặc tương đương
29 Mực 2385
11 Hộp Mực Laser đen TN2385 hoặc tương đương
30 Mực in Ruyban LQ310
200 Hộp Mực Ruyban LQ 310 hoặc tương đương
31 Mực máy photo 2501
8 Hộp Mực photocopy 2501 hoặc tương đương
32 Mực máy photo 2525W
30 Hộp Mực photocoy NPG51 hoặc tương đương
33 Mực Epson L1110
100 Hộp Mực Ruyban Epson 003 hoặc tương đương
34 Mực nạp 49A
90 Hộp Mực nạp Laser đen 49A hoặc tương đương
35 Mực nạp 78A/328
45 Hộp Mực nạp Laser đen 78A/328 hoặc tương đương
36 Mực nạp 85A
15 Hộp Mực nạp Laser đen 85A/35 hoặc tương đương
37 Mực nạp 83A
15 Hộp Mực nạp Laser đen 83A/337 hoặc tương đương
38 Mực nạp 337
120 Hộp Mực nạp Laser đen 83A/337 hoặc tương đương
39 Mực nạp 12A
1.000 Hộp Mực nạp Laser đen 12A hoặc tương đương
40 Mực in 26A
5 Hộp Mực nạp Laser đen 26A hoặc tương đương
41 Mực nạp 05A
15 Hộp Mực nạp Laser đen 05A hoặc tương đương
42 Mực nạp 319
8 Hộp Mực nạp Laser đen 05A hoặc tương đương
43 Mực nạp 540A
2 Hộp Mực nạp Laser màu 540A hoặc tương đương
44 Mực nạp 541A
2 Hộp Mực nạp Laser màu 541A hoặc tương đương
45 Mực nạp 542A
2 Hộp Mực nạp Laser màu 542A hoặc tương đương
46 Mực nạp 543A
2 Hộp Mực nạp Laser màu 543A hoặc tương đương
47 Mực in 119A
10 Hộp Mực nạp Laser màu W2090A Black hoặc tương đương
48 Mực in 119A
10 Hộp Mực nạp Laser màu W2091A Cyan hoặc tương đương
49 Mực in 119A
10 Hộp Mực nạp Laser màu W2092A Yellow hoặc tương đương
50 Mực in 119A
10 Hộp Mực nạp Laser màu W2093A Magenta hoặc tương đương

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm mực in năm 2022". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm mực in năm 2022" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 75

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây