Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Phú Gia Hưng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Mua sắm mực in năm 2022 Tên dự toán là: Mua sắm văn phòng phẩm - In ấn phẩm, vật tư điện nước - Mực in năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn ngân sách, nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị và nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: ˗ Bản scan giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. ˗ Bản scan bảo lãnh dự thầu; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). ˗ Bản scan Báo cáo tài chính mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT), tài liệu chứng minh khả năng huy động của nhà thầu; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không có. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: 65/2B Bà Triệu, Thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Tp.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Thành phố Hồ Chí Minh- Đ/c: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Thành, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh – Vũng Tàu - Đ/c: 32 Lê Thánh Tôn, P. Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: ệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: 65/2B Bà Triệu, Thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, Tp.HCM |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Mực in 49A | 90 | Hộp | Mực Laser đen 49A hoặc tương đương | ||
| 2 | Mực in 78A/328 | 45 | Hộp | Mực Laser đen 78A/328 hoặc tương đương | ||
| 3 | Mực in 85A | 15 | Hộp | Mực Laser đen 85A/35 hoặc tương đương | ||
| 4 | Mực in 83A | 8 | Hộp | Mực Laser đen 83A/337 hoặc tương đương | ||
| 5 | Mực in 337 | 60 | Hộp | Mực Laser đen 337 hoặc tương đương | ||
| 6 | Mực in 12A | 600 | Hộp | Mực Laser đen 12A hoặc tương đương | ||
| 7 | Mực in 26A | 5 | Hộp | Mực Laser đen 26A hoặc tương đương | ||
| 8 | Mực in 35A | 8 | Hộp | Mực Laser đen 35A hoặc tương đương | ||
| 9 | Mực in 05A | 15 | Hộp | Mực Laser đen 05A/319 hoặc tương đương | ||
| 10 | Mực in 319 | 15 | Hộp | Mực Laser đen 319 hoặc tương đương | ||
| 11 | Mực in 540A | 3 | Hộp | Mực Laser màu CB540B hoặc tương đương | ||
| 12 | Mực in 541A | 3 | Hộp | Mực Laser màu CB541C hoặc tương đương | ||
| 13 | Mực in 542A | 3 | Hộp | Mực Laser màu CB542Y hoặc tương đương | ||
| 14 | Mực in 543A | 3 | Hộp | Mực Laser màu CB543M hoặc tương đương | ||
| 15 | Mực in 119A | 10 | Hộp | Mực Laser màu W2090A Black hoặc tương đương | ||
| 16 | Mực in 119A | 10 | Hộp | Mực Laser màu W2091A Cyan hoặc tương đương | ||
| 17 | Mực in 119A | 10 | Hộp | Mực Laser màu W2092A Yellow hoặc tương đương | ||
| 18 | Mực in 119A | 10 | Hộp | Mực Laser màu W2093A Magenta hoặc tương đương | ||
| 19 | Mực 210A | 18 | Hộp | Mực Laser màu CF210B hoặc tương đương | ||
| 20 | Mực 211A | 18 | Hộp | Mực Laser màu CF211C hoặc tương đương | ||
| 21 | Mực 212A | 18 | Hộp | Mực Laser màu CF212Y hoặc tương đương | ||
| 22 | Mực 213A | 18 | Hộp | Mực Laser màu CF213M hoặc tương đương | ||
| 23 | Mực 310A | 18 | Hộp | Mực Laser màu CE310B hoặc tương đương | ||
| 24 | Mực 311A | 18 | Hộp | Mực Laser màu CE311C hoặc tương đương | ||
| 25 | Mực 312A | 18 | Hộp | Mực Laser màu CE312Y hoặc tương đương | ||
| 26 | Mực 313A | 18 | Hộp | Mực Laser màu CE313M hoặc tương đương | ||
| 27 | Mực SS1610 | 3 | Hộp | Mực Laser đen SS1610 hoặc tương đương | ||
| 28 | Mực 1010 | 3 | Hộp | Mực Laser đen TN1010 hoặc tương đương | ||
| 29 | Mực 2385 | 11 | Hộp | Mực Laser đen TN2385 hoặc tương đương | ||
| 30 | Mực in Ruyban LQ310 | 200 | Hộp | Mực Ruyban LQ 310 hoặc tương đương | ||
| 31 | Mực máy photo 2501 | 8 | Hộp | Mực photocopy 2501 hoặc tương đương | ||
| 32 | Mực máy photo 2525W | 30 | Hộp | Mực photocoy NPG51 hoặc tương đương | ||
| 33 | Mực Epson L1110 | 100 | Hộp | Mực Ruyban Epson 003 hoặc tương đương | ||
| 34 | Mực nạp 49A | 90 | Hộp | Mực nạp Laser đen 49A hoặc tương đương | ||
| 35 | Mực nạp 78A/328 | 45 | Hộp | Mực nạp Laser đen 78A/328 hoặc tương đương | ||
| 36 | Mực nạp 85A | 15 | Hộp | Mực nạp Laser đen 85A/35 hoặc tương đương | ||
| 37 | Mực nạp 83A | 15 | Hộp | Mực nạp Laser đen 83A/337 hoặc tương đương | ||
| 38 | Mực nạp 337 | 120 | Hộp | Mực nạp Laser đen 83A/337 hoặc tương đương | ||
| 39 | Mực nạp 12A | 1.000 | Hộp | Mực nạp Laser đen 12A hoặc tương đương | ||
| 40 | Mực in 26A | 5 | Hộp | Mực nạp Laser đen 26A hoặc tương đương | ||
| 41 | Mực nạp 05A | 15 | Hộp | Mực nạp Laser đen 05A hoặc tương đương | ||
| 42 | Mực nạp 319 | 8 | Hộp | Mực nạp Laser đen 05A hoặc tương đương | ||
| 43 | Mực nạp 540A | 2 | Hộp | Mực nạp Laser màu 540A hoặc tương đương | ||
| 44 | Mực nạp 541A | 2 | Hộp | Mực nạp Laser màu 541A hoặc tương đương | ||
| 45 | Mực nạp 542A | 2 | Hộp | Mực nạp Laser màu 542A hoặc tương đương | ||
| 46 | Mực nạp 543A | 2 | Hộp | Mực nạp Laser màu 543A hoặc tương đương | ||
| 47 | Mực in 119A | 10 | Hộp | Mực nạp Laser màu W2090A Black hoặc tương đương | ||
| 48 | Mực in 119A | 10 | Hộp | Mực nạp Laser màu W2091A Cyan hoặc tương đương | ||
| 49 | Mực in 119A | 10 | Hộp | Mực nạp Laser màu W2092A Yellow hoặc tương đương | ||
| 50 | Mực in 119A | 10 | Hộp | Mực nạp Laser màu W2093A Magenta hoặc tương đương | ||
| 51 | Mực nạp 210A | 6 | Hộp | Mực nạp Laser màu 210A hoặc tương đương | ||
| 52 | Mực nạp 211A | 6 | Hộp | Mực nạp Laser màu 211A hoặc tương đương | ||
| 53 | Mực nạp 212A | 6 | Hộp | Mực nạp Laser màu 212A hoặc tương đương | ||
| 54 | Mực nạp 213A | 6 | Hộp | Mực nạp Laser màu 213A hoặc tương đương | ||
| 55 | Mực nạp 310A | 3 | Hộp | Mực nạp Laser màu 310A hoặc tương đương | ||
| 56 | Mực nạp 311A | 3 | Hộp | Mực nạp Laser màu 311A hoặc tương đương | ||
| 57 | Mực nạp 312A | 3 | Hộp | Mực nạp Laser màu 312A hoặc tương đương | ||
| 58 | Mực nạp 313A | 3 | Hộp | Mực nạp Laser màu 313A hoặc tương đương | ||
| 59 | Mực nạp SS1610 | 2 | Hộp | Mực nạp Laser đen SS1610 hoặc tương đương | ||
| 60 | Mực nạp Brother 1010 | 2 | Hộp | Mực nạp Laser đen Brother 1010 hoặc tương đương | ||
| 61 | Mực nạp Brother 2385 | 1 | Hộp | Mực nạp Laser đen 05A Brother 2385 hoặc tương đương | ||
| 62 | Drum mực | 150 | Cái | Drum hoặc tương đương | ||
| 63 | Gạt mực | 100 | Cái | Gạt mực hoặc tương đương |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 12Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Mực in 49A | 90 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 2 | Mực in 78A/328 | 45 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 3 | Mực in 85A | 15 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 4 | Mực in 83A | 8 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 5 | Mực in 337 | 60 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 6 | Mực in 12A | 600 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 7 | Mực in 26A | 5 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 8 | Mực in 35A | 8 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 9 | Mực in 05A | 15 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 10 | Mực in 319 | 15 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 11 | Mực in 540A | 3 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 12 | Mực in 541A | 3 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 13 | Mực in 542A | 3 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 14 | Mực in 543A | 3 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 15 | Mực in 119A | 10 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 16 | Mực in 119A | 10 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 17 | Mực in 119A | 10 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 18 | Mực in 119A | 10 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 19 | Mực 210A | 18 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 20 | Mực 211A | 18 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 21 | Mực 212A | 18 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 22 | Mực 213A | 18 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 23 | Mực 310A | 18 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 24 | Mực 311A | 18 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 25 | Mực 312A | 18 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 26 | Mực 313A | 18 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 27 | Mực SS1610 | 3 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 28 | Mực 1010 | 3 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 29 | Mực 2385 | 11 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 30 | Mực in Ruyban LQ310 | 200 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 31 | Mực máy photo 2501 | 8 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 32 | Mực máy photo 2525W | 30 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 33 | Mực Epson L1110 | 100 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 34 | Mực nạp 49A | 90 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 35 | Mực nạp 78A/328 | 45 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 36 | Mực nạp 85A | 15 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 37 | Mực nạp 83A | 15 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 38 | Mực nạp 337 | 120 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 39 | Mực nạp 12A | 1.000 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 40 | Mực in 26A | 5 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 41 | Mực nạp 05A | 15 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 42 | Mực nạp 319 | 8 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 43 | Mực nạp 540A | 2 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 44 | Mực nạp 541A | 2 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 45 | Mực nạp 542A | 2 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 46 | Mực nạp 543A | 2 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 47 | Mực in 119A | 10 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 48 | Mực in 119A | 10 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 49 | Mực in 119A | 10 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 50 | Mực in 119A | 10 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 51 | Mực nạp 210A | 6 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 52 | Mực nạp 211A | 6 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 53 | Mực nạp 212A | 6 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 54 | Mực nạp 213A | 6 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 55 | Mực nạp 310A | 3 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 56 | Mực nạp 311A | 3 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 57 | Mực nạp 312A | 3 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 58 | Mực nạp 313A | 3 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 59 | Mực nạp SS1610 | 2 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 60 | Mực nạp Brother 1010 | 2 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 61 | Mực nạp Brother 2385 | 1 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 62 | Drum mực | 150 | Cái | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
| 63 | Gạt mực | 100 | Cái | Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn – Địa chỉ: Số 65/2B Bà Triệu, Thị Trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. | 12 tháng |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 953.714.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 119.214.250 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng cung cấp mực in. (Nhà thầu phải kèm theo E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thưc của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: a) Hợp đồng cung cấp; b) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư đến thời điểm hiện tại đối với trường hợp khối lượng hoàn thành phần lớn hoặc Hợp đồng cung cấp có quy định điều khoản thanh lý hợp đồng sau khi hoàn thành; c) Hóa đơn GTGT xuất theo hợp đồng kèm theo các đợt thanh toán). Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp bản scan từ bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền văn bản xác nhận là nhà thầu phụ được xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 334.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.002.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 334.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 334.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.002.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 334.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 334.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.002.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở, đại lý hoặc đại diện có năng lực đang hoạt động trên địa bàn Thành phồ Hồ Chí Minh để đảm bảo năng lực, quy trình thực hiện các nghĩa vụ cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa hoặc cung cấp các dịch sau bán hàng. + Có quy trình bảo hành và hỗ trợ sản phẩm; Có địa chỉ, số điện thoại liên hệ liên lạc trung tâm bảo hành; Có nêu phương thức giải pháp xử lý sự cố. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B.- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc công nghệ thông tin hoặc tin học.- Có chứng nhận đã tiêm đủ 2 mũi Vắc xin Covid19.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; 3/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng công nhân không thuộc quyền quản lý của mình) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Tổng số năm kinh nghiệm được xét kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu số 11B.- Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học.- Có chứng nhận đã tiêm đủ 2 mũi Vắc xin Covid19- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Nhà thầu phải kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: 1/ Văn bằng; 2/ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; 3/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng công nhân không thuộc quyền quản lý của mình). | 2 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mực in 49A | 90 | Hộp | Mực Laser đen 49A hoặc tương đương | ||
| 2 | Mực in 78A/328 | 45 | Hộp | Mực Laser đen 78A/328 hoặc tương đương | ||
| 3 | Mực in 85A | 15 | Hộp | Mực Laser đen 85A/35 hoặc tương đương | ||
| 4 | Mực in 83A | 8 | Hộp | Mực Laser đen 83A/337 hoặc tương đương | ||
| 5 | Mực in 337 | 60 | Hộp | Mực Laser đen 337 hoặc tương đương | ||
| 6 | Mực in 12A | 600 | Hộp | Mực Laser đen 12A hoặc tương đương | ||
| 7 | Mực in 26A | 5 | Hộp | Mực Laser đen 26A hoặc tương đương | ||
| 8 | Mực in 35A | 8 | Hộp | Mực Laser đen 35A hoặc tương đương | ||
| 9 | Mực in 05A | 15 | Hộp | Mực Laser đen 05A/319 hoặc tương đương | ||
| 10 | Mực in 319 | 15 | Hộp | Mực Laser đen 319 hoặc tương đương | ||
| 11 | Mực in 540A | 3 | Hộp | Mực Laser màu CB540B hoặc tương đương | ||
| 12 | Mực in 541A | 3 | Hộp | Mực Laser màu CB541C hoặc tương đương | ||
| 13 | Mực in 542A | 3 | Hộp | Mực Laser màu CB542Y hoặc tương đương | ||
| 14 | Mực in 543A | 3 | Hộp | Mực Laser màu CB543M hoặc tương đương | ||
| 15 | Mực in 119A | 10 | Hộp | Mực Laser màu W2090A Black hoặc tương đương | ||
| 16 | Mực in 119A | 10 | Hộp | Mực Laser màu W2091A Cyan hoặc tương đương | ||
| 17 | Mực in 119A | 10 | Hộp | Mực Laser màu W2092A Yellow hoặc tương đương | ||
| 18 | Mực in 119A | 10 | Hộp | Mực Laser màu W2093A Magenta hoặc tương đương | ||
| 19 | Mực 210A | 18 | Hộp | Mực Laser màu CF210B hoặc tương đương | ||
| 20 | Mực 211A | 18 | Hộp | Mực Laser màu CF211C hoặc tương đương | ||
| 21 | Mực 212A | 18 | Hộp | Mực Laser màu CF212Y hoặc tương đương | ||
| 22 | Mực 213A | 18 | Hộp | Mực Laser màu CF213M hoặc tương đương | ||
| 23 | Mực 310A | 18 | Hộp | Mực Laser màu CE310B hoặc tương đương | ||
| 24 | Mực 311A | 18 | Hộp | Mực Laser màu CE311C hoặc tương đương | ||
| 25 | Mực 312A | 18 | Hộp | Mực Laser màu CE312Y hoặc tương đương | ||
| 26 | Mực 313A | 18 | Hộp | Mực Laser màu CE313M hoặc tương đương | ||
| 27 | Mực SS1610 | 3 | Hộp | Mực Laser đen SS1610 hoặc tương đương | ||
| 28 | Mực 1010 | 3 | Hộp | Mực Laser đen TN1010 hoặc tương đương | ||
| 29 | Mực 2385 | 11 | Hộp | Mực Laser đen TN2385 hoặc tương đương | ||
| 30 | Mực in Ruyban LQ310 | 200 | Hộp | Mực Ruyban LQ 310 hoặc tương đương | ||
| 31 | Mực máy photo 2501 | 8 | Hộp | Mực photocopy 2501 hoặc tương đương | ||
| 32 | Mực máy photo 2525W | 30 | Hộp | Mực photocoy NPG51 hoặc tương đương | ||
| 33 | Mực Epson L1110 | 100 | Hộp | Mực Ruyban Epson 003 hoặc tương đương | ||
| 34 | Mực nạp 49A | 90 | Hộp | Mực nạp Laser đen 49A hoặc tương đương | ||
| 35 | Mực nạp 78A/328 | 45 | Hộp | Mực nạp Laser đen 78A/328 hoặc tương đương | ||
| 36 | Mực nạp 85A | 15 | Hộp | Mực nạp Laser đen 85A/35 hoặc tương đương | ||
| 37 | Mực nạp 83A | 15 | Hộp | Mực nạp Laser đen 83A/337 hoặc tương đương | ||
| 38 | Mực nạp 337 | 120 | Hộp | Mực nạp Laser đen 83A/337 hoặc tương đương | ||
| 39 | Mực nạp 12A | 1.000 | Hộp | Mực nạp Laser đen 12A hoặc tương đương | ||
| 40 | Mực in 26A | 5 | Hộp | Mực nạp Laser đen 26A hoặc tương đương | ||
| 41 | Mực nạp 05A | 15 | Hộp | Mực nạp Laser đen 05A hoặc tương đương | ||
| 42 | Mực nạp 319 | 8 | Hộp | Mực nạp Laser đen 05A hoặc tương đương | ||
| 43 | Mực nạp 540A | 2 | Hộp | Mực nạp Laser màu 540A hoặc tương đương | ||
| 44 | Mực nạp 541A | 2 | Hộp | Mực nạp Laser màu 541A hoặc tương đương | ||
| 45 | Mực nạp 542A | 2 | Hộp | Mực nạp Laser màu 542A hoặc tương đương | ||
| 46 | Mực nạp 543A | 2 | Hộp | Mực nạp Laser màu 543A hoặc tương đương | ||
| 47 | Mực in 119A | 10 | Hộp | Mực nạp Laser màu W2090A Black hoặc tương đương | ||
| 48 | Mực in 119A | 10 | Hộp | Mực nạp Laser màu W2091A Cyan hoặc tương đương | ||
| 49 | Mực in 119A | 10 | Hộp | Mực nạp Laser màu W2092A Yellow hoặc tương đương | ||
| 50 | Mực in 119A | 10 | Hộp | Mực nạp Laser màu W2093A Magenta hoặc tương đương |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Cuộc sống mất đi hi vọng thì không còn là cuộc sống nữa, tên gọi thực sự của nó là thử thách. "
Amiel (Thụy Sĩ)
Sự kiện trong nước: Trước tình hình thực dân Pháp bám gót quân Anh trở lại xâm chiếm Nam Bộ, Ngày 5-9-1945, Hồ Chủ tịch đã viết lời "Kêu gọi quốc dân", trong đó có đoạn: "Nhân dân Việt Nam hoan nghênh quân đồng minh kéo vào Việt Nam để tước khí giới quân Nhật, nhưng cương quyết phản đối quân Pháp kéo vào Việt Nam, vì mục đích của chúng là hãm dân tộc Việt Nam vào vòng nô lệ lần nữa".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHÚ GIA HƯNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ PHÚ GIA HƯNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.