Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Tổ Chuyên gia và tổ thẩm định thành lập theo quyết định của giám đốc Trung tâm hạ tầng mạng Miền Trung | Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán;Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT;Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Trung chi nhánhTổng Công ty Hạ tầng mạng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm ODF, DDF và vật tư đấu nối Xây dựng tuyến cáp quang trung kế phục vụ kết nối Trạm cáp quang biển Quốc tế tại Bình Định - Trạm VT QNN 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam cấp (bản sao có công chứng); + Báo cáo tài chính trong 3 năm 2016, 2017, 2018; + Bản cam kết tuân thủ các yêu cầu về điều kiện của hợp đồng trong trường hợp nhà thầu trúng thầu quy định tại phần 3 (Điều kiện hợp đồng và biểu mẫu hợp đồng); Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Bản sao các hợp đồng tương tự gói thầu này trong 3 năm gần nhất; |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - + Có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. - + Giấy chứng nhận xuất xưởng, bảng kiểm tra chất lượng hàng hóa đối với sản phẩm sản xuất trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Để bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 60 Tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. 1. Giấy phép bán hàng do hãng sản xuất hoặc đại diện ủy quyền hãng sản xuất cấp đối với hàng hóa dự thầu. Trong đó có cam kết của nhà sản xuất về việc cung cấp hàng hóa; điều kiện bảo hành. 2. 2. Bản gốc Bảo đảm dự thầu. 3. 3. Bản sao công chứng các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm 2016 đến 2018, tuân thủ các điều kiện sau: - Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. - Các báo cáo tài chính được kiểm toán theo quy định. - Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành và được kiểm toán. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Tất cả các tài liệu trên nộp cho Bên mời thầu trước khi thương thảo thực hiện hợp đồng. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 16.1 | 40 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng;Việt Nam
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng; Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng;Việt Nam - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng; Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng Việt Nam; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Các thông báo cần gửi về Chủ đầu tư theo địa chỉ dưới đây: Người nhận: Trương Văn Hải – TP KHĐT Địa chỉ: Phòng KHĐT, Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng Điện thoại: 0913.494.333 Fax: 02363.826047 Địa chỉ email : [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ Rack ODF | 7 | Cái | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 2 | Subrack ODF phân phối 48FO SC/UPC | 18 | Cái | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 3 | Subrack ODF hàn nối 48FO SC/UPC | 30 | Cái | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 4 | Rack DDF E1 (bao gồm đầy đủ phụ kiện, chưa bao gồm phiến Krone) | 1 | Cái | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 5 | Phiến Krone | 500 | Phiến | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 6 | Cáp 120Ohm 32 đôi | 3.000 | Mét | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 7 | Dây nhảy quang LC/UPC-SC/UPC dài 30m | 20 | Sợi | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 8 | Dây nhảy quang LC/UPC-SC/UPC dài 25m | 50 | Sợi | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 9 | Dây nhảy quang LC/UPC-SC/UPC dài 20m | 150 | Sợi | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 10 | Dây nhảy quang LC/UPC-SC/UPC dài 15m | 150 | Sợi | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 11 | Dây nhảy quang LC/UPC-SC/UPC dài 10m | 150 | Sợi | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 12 | Dây nhảy quang SC/UPC-SC/UPC dài 5m | 100 | Sợi | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 13 | Dây nhảy quang SC/UPC-SC/UPC dài 10m | 200 | Sợi | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 14 | Dây nhảy quang SC/UPC-SC/UPC dài 15m | 50 | Sợi | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 15 | Dây nhảy quang LC/UPC-LC/UPC dài 5m | 40 | Sợi | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 16 | Dây nhảy quang LC/UPC-LC/UPC dài 10m | 50 | Sợi | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 17 | Dây nhảy quang LC/UPC-LC/UPC dài 15m | 50 | Sợi | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 18 | Cáp đồng bộ 120Ohm loại 01 đôi | 500 | mét | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 19 | Connector DB9 | 10 | Chiếc | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 20 | Cáp Ethernet Cat5 (1 cuộn 305m) | 2 | Cuộn | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 21 | Cáp đồng trục 75 Ohm, loại 3002 | 200 | Mét | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 22 | Connnector BNC, 75 Ohm | 20 | Chiếc | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 23 | Connnector Type 43, 75 Ohm | 20 | Chiếc | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 24 | Connector RJ-45 | 100 | Cái | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Tủ Rack ODF | 7 | Cái | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng;Việt Nam | 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Subrack ODF phân phối 48FO SC/UPC | 18 | Cái | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng;Việt Nam | 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Subrack ODF hàn nối 48FO SC/UPC | 30 | Cái | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng;Việt Nam | 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Rack DDF E1 (bao gồm đầy đủ phụ kiện, chưa bao gồm phiến Krone) | 1 | Cái | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng;Việt Nam | 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Phiến Krone | 500 | Phiến | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng;Việt Nam | 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Cáp 120Ohm 32 đôi | 3.000 | Mét | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng;Việt Nam | 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Dây nhảy quang LC/UPC-SC/UPC dài 30m | 20 | Sợi | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng;Việt Nam | 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Dây nhảy quang LC/UPC-SC/UPC dài 25m | 50 | Sợi | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng;Việt Nam | 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Dây nhảy quang LC/UPC-SC/UPC dài 20m | 150 | Sợi | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng;Việt Nam | 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Dây nhảy quang LC/UPC-SC/UPC dài 15m | 150 | Sợi | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng;Việt Nam | 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Dây nhảy quang LC/UPC-SC/UPC dài 10m | 150 | Sợi | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng;Việt Nam | 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Dây nhảy quang SC/UPC-SC/UPC dài 5m | 100 | Sợi | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng;Việt Nam | 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Dây nhảy quang SC/UPC-SC/UPC dài 10m | 200 | Sợi | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng;Việt Nam | 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Dây nhảy quang SC/UPC-SC/UPC dài 15m | 50 | Sợi | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng;Việt Nam | 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 15 | Dây nhảy quang LC/UPC-LC/UPC dài 5m | 40 | Sợi | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng;Việt Nam | 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 16 | Dây nhảy quang LC/UPC-LC/UPC dài 10m | 50 | Sợi | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng;Việt Nam | 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 17 | Dây nhảy quang LC/UPC-LC/UPC dài 15m | 50 | Sợi | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng;Việt Nam | 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 18 | Cáp đồng bộ 120Ohm loại 01 đôi | 500 | mét | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng;Việt Nam | 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 19 | Connector DB9 | 10 | Chiếc | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng;Việt Nam | 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 20 | Cáp Ethernet Cat5 (1 cuộn 305m) | 2 | Cuộn | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng;Việt Nam | 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 21 | Cáp đồng trục 75 Ohm, loại 3002 | 200 | Mét | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng;Việt Nam | 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 22 | Connnector BNC, 75 Ohm | 20 | Chiếc | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng;Việt Nam | 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 23 | Connnector Type 43, 75 Ohm | 20 | Chiếc | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng;Việt Nam | 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 24 | Connector RJ-45 | 100 | Cái | Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng;Việt Nam | 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ Rack ODF | 7 | Cái | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 2 | Subrack ODF phân phối 48FO SC/UPC | 18 | Cái | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 3 | Subrack ODF hàn nối 48FO SC/UPC | 30 | Cái | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 4 | Rack DDF E1 (bao gồm đầy đủ phụ kiện, chưa bao gồm phiến Krone) | 1 | Cái | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 5 | Phiến Krone | 500 | Phiến | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 6 | Cáp 120Ohm 32 đôi | 3.000 | Mét | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 7 | Dây nhảy quang LC/UPC-SC/UPC dài 30m | 20 | Sợi | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 8 | Dây nhảy quang LC/UPC-SC/UPC dài 25m | 50 | Sợi | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 9 | Dây nhảy quang LC/UPC-SC/UPC dài 20m | 150 | Sợi | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 10 | Dây nhảy quang LC/UPC-SC/UPC dài 15m | 150 | Sợi | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 11 | Dây nhảy quang LC/UPC-SC/UPC dài 10m | 150 | Sợi | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 12 | Dây nhảy quang SC/UPC-SC/UPC dài 5m | 100 | Sợi | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 13 | Dây nhảy quang SC/UPC-SC/UPC dài 10m | 200 | Sợi | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 14 | Dây nhảy quang SC/UPC-SC/UPC dài 15m | 50 | Sợi | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 15 | Dây nhảy quang LC/UPC-LC/UPC dài 5m | 40 | Sợi | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 16 | Dây nhảy quang LC/UPC-LC/UPC dài 10m | 50 | Sợi | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 17 | Dây nhảy quang LC/UPC-LC/UPC dài 15m | 50 | Sợi | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 18 | Cáp đồng bộ 120Ohm loại 01 đôi | 500 | mét | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 19 | Connector DB9 | 10 | Chiếc | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 20 | Cáp Ethernet Cat5 (1 cuộn 305m) | 2 | Cuộn | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 21 | Cáp đồng trục 75 Ohm, loại 3002 | 200 | Mét | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 22 | Connnector BNC, 75 Ohm | 20 | Chiếc | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 23 | Connnector Type 43, 75 Ohm | 20 | Chiếc | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU | ||
| 24 | Connector RJ-45 | 100 | Cái | Theo bảng YCKT Chương V. YÊU CẦU ĐỐI VỚI GÓI THẦU |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Trung chi nhánhTổng Công ty Hạ tầng mạng như sau:
- Có quan hệ với 143 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,36 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 69,43%, Xây lắp 12,74%, Tư vấn 0,32%, Phi tư vấn 14,01%, Hỗn hợp 3,50%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 443.246.250.616 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 410.826.477.943 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 7,31%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Tôi không có tài năng đặc biệt nào, tôi chỉ có sự tò mò đầy nhiệt huyết. "
Albert Einstein
Sự kiện trong nước: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba Đảng Lao động Việt Nam, tiến hành từ ngày 5 đến 10-9-1960 tại thủ đô Hà Nội. Tham dự đại hội có 525 đại biểu chính thức và 51 đại biểu dự khuyết, thay mặt 50 vạn Đảng viên toàn quốc. Trong diễn văn khai mạc, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã chỉ rõ: "Đại hội lần này là Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh hoà bình thống nhất nước nhà". Người nêu lên hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam, Người hoan nghênh tinh thần quốc tế vô sản giữa các nước xã hội chủ nghĩa, các Đảng cộng sản. Người kêu gọi toàn Đảng đoàn kết chặt chẽ, động viên toàn dân hoàn thành mọi nhiệm vụ của đất nước. Đại hội quyết định sửa đổi Điều lệ Đảng, để xây dựng Đảng phù hợp với yêu cầu của giai đoạn Cách mạng mới và bầu ra Ban Chấp hành Trung ương gồm 43 uỷ viên chính thức và 28 uỷ viên dự khuyết. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ nhất bầu Hồ Chủ tịch làm Chủ tịch Đảng, đồng chí Lê Duẩn làm Bí thư thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng;Việt Nam - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng; Việt Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng;Việt Nam - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – CN Tổng công ty Hạ tầng mạng, Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp. Đà Nẵng; Việt Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.