Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH xây dựng Đông Bắc Hà Nội ( | Tư vấn lập HSMT, phân tích và đánh giá HSDT | số 18S5 Khu đô thị Chùa Hà Tiên, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) |
| Nội dung cần làm rõ | 1. Về tên gói thầu
2. Làm rõ một số nội dung Chương III. TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT 3. Làm rõ một số nội dung Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chi tiết xem file đính kèm |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | Denghlamro.pdf |
| Nội dung trả lời | Trả lời văn bản làm rõ HSMT của Công ty Nhật Nam |
| File đính kèm nội dung trả lời | Scaned_PDF(2).pdf |
| Ngày trả lời | 14:30 28/08/2020 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Vườn Quốc gia Tam Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm quân trang năm 2020 Mua sắm quân trang năm 2020 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước giao cho Vườn quốc gia Tam Đảo theo QĐ số 118/QĐ-TCKL-KHTC ngày 29/4/2020 của Tổng cục Lâm nghiệp về việc giao DTNS nhà nước năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để thực hiện gói thầu. -Catalogue/ tài liệu kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng, giấy chứng nhận kiểm định PCCC đối với hàng hóa của cơ quan có thẩm quyền. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu phải gửi hàng mẫu khi chào thầu. Hàng mẫu đầy đủ nhãn mác sản phẩm. Hàng mẫu được Chủ đầu tư bảo quản như tài liệu Hồ sơ dự thầu và các điều kiện bảo quản để hàng mẫu đảm bảo nguyên vẹn, chất lượng như lúc được giao nhận. Hàng mẫu sẽ được Chủ đầu tư trả lại sau 15 ngày từ ngày thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu với các nhà thầu không trúng thầu. Chủ đầu tư trả lại hàng mẫu cho nhà thầu trúng thầu sau khi nghiệm thu, bàn giao hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | 10.2.1. Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. 10.2.2. Thuật ngữ “hàng hóa” được hiểu bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng… Thuật ngữ “xuất xứ” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó. Thuật ngữ “các dịch vụ liên quan” bao gồm các dịch vụ như lắp đặt, vận hành chạy thử, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ… 10.2.3 Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại Mục 10.2.1 E-CDNT, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại E-BDL. |
| E-CDNT 12.2 | Giá hàng hóa được lấy số đo trực tiếp; vận chuyển và bàn giao tại địa chỉ của Chủ đầu tư và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các hợp đồng, nghiệm thu thanh lý tương tự đã thực hiện. - Tài liệu chứng minh nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương V – Yêu cầu đối với gói thầu hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Vườn Quốc gia Tam Đảo; Địa chỉ: Km 13 Hồ Sơn- Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Vườn Quốc gia Tam Đảo. + Địa chỉ: Km 13 Hồ Sơn- Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc. + Số điện thoại: 0211.3853257 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vườn Quốc gia Tam Đảo. + Địa chỉ: Km 13 Hồ Sơn- Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Lâm Nghiệp |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Quần áo xuân hè ngắn tay | 81 | Bộ | * Chất liệu: Quần Vải Gabadin len màu rêu (thành phần polyeste: (68,5 ± 1,0)%, len (31,5 ± 1,0)%), áo vải pevi (thành phần polyeste: (63,0 ± 1,0)%, visco (37,0 ± 1,0)%) a) Áo dài tay hoặc ngắn tay nam Màu ánh vàng. Kiểu áo cổ bẻ hai ve, 2 túi ngực nổi, nắp túi hình cánh dơi, giữa túi có đố túi, trên nắp túi trái có chỗ cài bút. Cúc áo loại 17 mm, làm bằng kim loại mạ màu vàng, giữa cúc có hình ngôi sao 5 cánh, biểu tượng 2 cành tùng đơn viền xung quanh, áo chia làm 6 cúc (cả cúc cổ). Áo có bật vai đính cúc nhựa cùng màu, cúc bật vai cỡ 12 mm. Thân sau áo làm cầu vai. Tay áo bên trái có đính phù hiệu Kiểm lâm; áo dài tay măng séc tay rộng 55 mm, dài 240 mm; áo ngắn tay gập ra ngoài rộng 35 mm may 2 đường. Cả hai loại áo ngắn tay và dài tay là kiểu buông, khi sử dụng bỏ áo vào trong quần. b) Áo dài tay hoặc ngắn tay nữ Màu ánh vàng. Kiểu áo cổ bẻ hai ve. Thân trước có 2 túi dưới có nắp liền, chiết 4 ly tạo dáng; thân sau có sống sau xanh te kiểu ký giả. Cúc áo cỡ 22 mm làm bằng kim loại mạ màu vàng, giữa cúc có hình ngôi sao 5 cánh, biểu tượng hai cành tùng đơn viền xung quanh, chia làm 5 cúc. Áo có bật vai đính cúc nhựa cùng màu, cúc bật vai cỡ 12 mm. Tay áo bên trái có đính phù hiệu Kiểm lâm; áo dài tay măng séc tay rộng 45 mm, dài 22 mm; áo ngắn tay gập vào trong may 1 đường. Cả hai loại áo ngắn tay và dài tay là kiểu buông, khi sử dụng không phải bỏ áo vào trong quần. c) Quần nam Màu rêu. Kiểu quần âu, cạp rời, 2 mm chìm; 2 túi dọc chéo, có 1 túi sau 2 viền; thân sau có túi hậu cài khuy kim loại; cửa quần khóa kéo; cạp quần có 6 đai dây lưng, đầu cạp làm 2 móc và 1 túi hãm trong; gấu quần được cắt vát về phía ly trước có đáp mặt nguyệt để giữ poly mũi giày. d) Quần nữ Màu rêu. Kiểu quần âu, cạp rời, 2 mm chìm; 2 túi thẳng; cửa quần khóa kéo; cạp có 6 đai dây lưng, đầu cạp làm 2 móc và 1 túi hãm trong; gấu quần được cắt vát về phía ly trước có đáp mặt nguyệt để giữ poly mũi giày. | May đo theo từng người | |
| 2 | Bộ quần áo mưa sỹ quan | 81 | Bộ | Màu xanh ánh vàng, may kiểu Jacket, cổ bẻ không chân; nẹp áo có một hàng cúc 06 chiếc cùng màu áo, có khoá kéo bên trong. Thân sau cầu vai rời, bên trong có lớp vải l¬ưới may liền thân sau để thoát khí, chân cầu vai và dọc nẹp áo gắn biển phản quang có hàng chữ “Kiểm lâm việt nam”, màu trắng trên nền vàng nhạt. Tay áo kiểu một mang, cổ tay may chun. Mũ rời gắn liền với áo bằng cúc bấm màu xanh ánh vàng. Các đ¬ường may chắp có băng keo dán chống thấm nư¬ớc (không may túi, cá tay và bật vai). Quần kiểu bà ba, cạp chun Quy định về vải may áo mưa: Vải nilon tráng nhựa PVC mầu xanh ánh vàng | ||
| 3 | Thắt lưng da kiểm lâm | 81 | Chiếc | Chất liệu da màu nâu sẫm, bản rộng 35 mm; khoá bằng kim loại màu vàng, ở giữa mặt khoá có vòng tròn phía trong có chữ "KL" màu vàng nhạt. | ||
| 4 | Áo bông 3 lớp | 81 | Chiếc | * Chất liệu: Vải Gabardine peco (thành phần polyeste: (88,1 ± 1,0)%, len (11,9 ± 1,0)%) a) Áo bông nam Màu rêu. Kiểu áo bông 3 lớp, cổ bẻ có kéo khóa ở giữa cổ; thần trước có hai túi ốp trên có nắp, bản túi có đố túi ở giữa, góc túi tròn, nắp túi có sòi nhọn ở giữa, hai cạnh nắp góc vuông, bên dưới có hai túi bổ chéo ở hai bên. Áo có 4 cúc kim loại mạ màu vàng đường kính 22 mm. Áo có bật vai ở hai bên để đeo cấp hiệu. Tay áo có sống tay, bụng tay, gấu tay áo có cá tay. Thân sau có cầu vai làm xúp; sườn áo có chặn đỉa sườn, có dây đai thắt, có khóa nhựa ở đai áo, đầu khóa bằng nhựa cùng màu vải. Bên trong áo có bông trần ở thân trước, thân sau, tay áo, hai bên lót thân trước có bổ túi lót kéo khóa, bên trong cửa tay áo có bo mút cửa tay, ngoài cửa tay có cá tay và đính 1 cúc kim loại mạ màu vàng đường kính 15 mm; nẹp áo bên trong kéo khóa; các đường diễu cổ, nẹp, túi, bật vai, cá tay diễu 5 mm. Áo có 2 túi ngực ốp nổi, nắp lượn hình cánh nhạn được đính 1 cúc kim loại mạ màu vàng đường kính 15 mm, giữa bị túi có đố, đáy túi may lượn tròn. Hai túi sườn phía dưới bổ chìm, miệng túi cơi 40 mm may chếch lên về phía nẹp áo. Phía trong lót có 2 túi lót ngực ở thân trước. Tay áo bên trái có đính phù hiệu Kiểm lâm. b) Áo bông nữ Màu rêu. Kiểu áo bông 3 lớp, cổ bẻ có kéo khóa ở giữa cổ; thân có 2 túi bổ chéo ở dưới eo áo; áo có 4 cúc kim loại mạ màu vàng đường kính 22 mm; vai áo có bật vai để đeo cấp hiệu; tay áo kiểu vest có cá tay; thân sau có đề cúp thân sau, eo áo có chun ngầm, có cúc tăng giảm eo theo cỡ người; bên trong áo có lót bông trần, bên trong thân trước có túi lót, gấu tay áo bên trong có bo mút cửa tay, ngoài cửa tay có cá tay và đính 1 cúc kim loại mạ màu vàng đường kính 15 mm; nẹp áo bên trong kéo khóa, các đường diễu cổ, nẹp, túi, bật vai, cá tay diễu 5mm. Hai túi sườn phía dưới bổ chìm, miệng túi cơi 40mm may chếch lên về phía nẹp áo. Phía trong lót có 2 túi lót ngực ở thân trước. Tay áo bên trái có đính phù hiệu Kiểm lâm. | May đo theo từng người | |
| 5 | Áo sơ mi trắng dài tay | 81 | Chiếc | * Chất liệu: Vải pevi (thành phần polyeste: (67,3 ± 1,0)%, visco (32,7 ± 1,0)%) Áo sơ mi trong nam Màu trắng. Kiểu áo sơ mi bỏ trong quần, cổ đứng đeo caravat, thân trước bên trái có 1 túi ốp đáy túi trên bên trong có cài bút, nẹp áo có 7 cúc nhựa màu trắng, áo dài tay có măng sét góc măng sét trên có mổ thép tay; thân sau có cầu vai, mỗi bên chếp 1 ly. Áo sơ mi trong nữ Màu trắng. Kiểu áo sơ mi cổ đứng đeo caravat, thân trước có chiết ly eo và ly sườn để tạo dáng áo, nẹp áo có 6 cúc nhựa cùng màu vải, thân sau có chiết eo 2 hai bên sườn, áo dài tay có măng séc vuông. | May đo theo từng người | |
| 6 | Biển hiệu cài ngực | 5 | Chiếc | ) Biển tên (Mẫu số 9) Biển tên Kiểm lâm hình chữ nhật làm bằng kim loại, màu xanh lá cây, dài 85 mm, rộng 20 mm, bên trái in Kiểm lâm hiệu thu nhỏ, bên phải in họ, tên của người sử dụng, hai bên phân biệt bằng vạch kẻ màu trắng. | ||
| 7 | Calavat có khóa kéo vải | 8 | Chiếc | * Chất liệu: Quần Vải Gabadin len màu rêu (thành phần polyeste: (68,5 ± 1,0)%, len (31,5 ± 1,0)%) Màu rêu; kiểu thắt sẵn có khoá kéo, có chốt hãm tự động | ||
| 8 | Giày da sỹ quan cao cấp | 81 | đôi | Chất liệu da màu đen, thấp cổ, đế dầy cao trung bình, có dây buộc | May đo theo từng người | |
| 9 | Mũ cối | 81 | Chiếc | Mũ cối có phần cốt được làm bằng nhựa tổng hợp, độ cứng phần cốt mũ đảm bảo chịu được nước, ẩm ướt không bị mủn; vải lợp mũ màu rêu; quai mũ có chất liệu da thuộc hoặc nhựa tái sinh. Mũ cối khi sử dụng được gắn Kiểm lâm hiệu ở phía trước |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Quần áo xuân hè ngắn tay | 81 | Bộ | Vườn quốc gia Tam Đảo | 60 ngày |
| 2 | Bộ quần áo mưa sỹ quan | 81 | Bộ | Vườn quốc gia Tam Đảo | 60 ngày |
| 3 | Thắt lưng da kiểm lâm | 81 | Chiếc | Vườn quốc gia Tam Đảo | 60 ngày |
| 4 | Áo bông 3 lớp | 81 | Chiếc | Vườn quốc gia Tam Đảo | 60 ngày |
| 5 | Áo sơ mi trắng dài tay | 81 | Chiếc | Vườn quốc gia Tam Đảo | 60 ngày |
| 6 | Biển hiệu cài ngực | 5 | Chiếc | Vườn quốc gia Tam Đảo | 60 ngày |
| 7 | Calavat có khóa kéo vải | 8 | Chiếc | Vườn quốc gia Tam Đảo | 60 ngày |
| 8 | Giày da sỹ quan cao cấp | 81 | đôi | Vườn quốc gia Tam Đảo | 60 ngày |
| 9 | Mũ cối | 81 | Chiếc | Vườn quốc gia Tam Đảo | 60 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên Ngành Kinh tế hoặc Quản trị hoặc Dệt may | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách sản xuất | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành may mặc, thiết kế thời trang hoặc tương đương | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kiểm soát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên Chuyên ngành may mặc, thiết kế thời trang hoặc tương đương | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kế toán | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo xuân hè ngắn tay | 81 | Bộ | * Chất liệu: Quần Vải Gabadin len màu rêu (thành phần polyeste: (68,5 ± 1,0)%, len (31,5 ± 1,0)%), áo vải pevi (thành phần polyeste: (63,0 ± 1,0)%, visco (37,0 ± 1,0)%) a) Áo dài tay hoặc ngắn tay nam Màu ánh vàng. Kiểu áo cổ bẻ hai ve, 2 túi ngực nổi, nắp túi hình cánh dơi, giữa túi có đố túi, trên nắp túi trái có chỗ cài bút. Cúc áo loại 17 mm, làm bằng kim loại mạ màu vàng, giữa cúc có hình ngôi sao 5 cánh, biểu tượng 2 cành tùng đơn viền xung quanh, áo chia làm 6 cúc (cả cúc cổ). Áo có bật vai đính cúc nhựa cùng màu, cúc bật vai cỡ 12 mm. Thân sau áo làm cầu vai. Tay áo bên trái có đính phù hiệu Kiểm lâm; áo dài tay măng séc tay rộng 55 mm, dài 240 mm; áo ngắn tay gập ra ngoài rộng 35 mm may 2 đường. Cả hai loại áo ngắn tay và dài tay là kiểu buông, khi sử dụng bỏ áo vào trong quần. b) Áo dài tay hoặc ngắn tay nữ Màu ánh vàng. Kiểu áo cổ bẻ hai ve. Thân trước có 2 túi dưới có nắp liền, chiết 4 ly tạo dáng; thân sau có sống sau xanh te kiểu ký giả. Cúc áo cỡ 22 mm làm bằng kim loại mạ màu vàng, giữa cúc có hình ngôi sao 5 cánh, biểu tượng hai cành tùng đơn viền xung quanh, chia làm 5 cúc. Áo có bật vai đính cúc nhựa cùng màu, cúc bật vai cỡ 12 mm. Tay áo bên trái có đính phù hiệu Kiểm lâm; áo dài tay măng séc tay rộng 45 mm, dài 22 mm; áo ngắn tay gập vào trong may 1 đường. Cả hai loại áo ngắn tay và dài tay là kiểu buông, khi sử dụng không phải bỏ áo vào trong quần. c) Quần nam Màu rêu. Kiểu quần âu, cạp rời, 2 mm chìm; 2 túi dọc chéo, có 1 túi sau 2 viền; thân sau có túi hậu cài khuy kim loại; cửa quần khóa kéo; cạp quần có 6 đai dây lưng, đầu cạp làm 2 móc và 1 túi hãm trong; gấu quần được cắt vát về phía ly trước có đáp mặt nguyệt để giữ poly mũi giày. d) Quần nữ Màu rêu. Kiểu quần âu, cạp rời, 2 mm chìm; 2 túi thẳng; cửa quần khóa kéo; cạp có 6 đai dây lưng, đầu cạp làm 2 móc và 1 túi hãm trong; gấu quần được cắt vát về phía ly trước có đáp mặt nguyệt để giữ poly mũi giày. | ||
| 2 | Bộ quần áo mưa sỹ quan | 81 | Bộ | Màu xanh ánh vàng, may kiểu Jacket, cổ bẻ không chân; nẹp áo có một hàng cúc 06 chiếc cùng màu áo, có khoá kéo bên trong. Thân sau cầu vai rời, bên trong có lớp vải l¬ưới may liền thân sau để thoát khí, chân cầu vai và dọc nẹp áo gắn biển phản quang có hàng chữ “Kiểm lâm việt nam”, màu trắng trên nền vàng nhạt. Tay áo kiểu một mang, cổ tay may chun. Mũ rời gắn liền với áo bằng cúc bấm màu xanh ánh vàng. Các đ¬ường may chắp có băng keo dán chống thấm nư¬ớc (không may túi, cá tay và bật vai). Quần kiểu bà ba, cạp chun Quy định về vải may áo mưa: Vải nilon tráng nhựa PVC mầu xanh ánh vàng | ||
| 3 | Thắt lưng da kiểm lâm | 81 | Chiếc | Chất liệu da màu nâu sẫm, bản rộng 35 mm; khoá bằng kim loại màu vàng, ở giữa mặt khoá có vòng tròn phía trong có chữ "KL" màu vàng nhạt. | ||
| 4 | Áo bông 3 lớp | 81 | Chiếc | * Chất liệu: Vải Gabardine peco (thành phần polyeste: (88,1 ± 1,0)%, len (11,9 ± 1,0)%) a) Áo bông nam Màu rêu. Kiểu áo bông 3 lớp, cổ bẻ có kéo khóa ở giữa cổ; thần trước có hai túi ốp trên có nắp, bản túi có đố túi ở giữa, góc túi tròn, nắp túi có sòi nhọn ở giữa, hai cạnh nắp góc vuông, bên dưới có hai túi bổ chéo ở hai bên. Áo có 4 cúc kim loại mạ màu vàng đường kính 22 mm. Áo có bật vai ở hai bên để đeo cấp hiệu. Tay áo có sống tay, bụng tay, gấu tay áo có cá tay. Thân sau có cầu vai làm xúp; sườn áo có chặn đỉa sườn, có dây đai thắt, có khóa nhựa ở đai áo, đầu khóa bằng nhựa cùng màu vải. Bên trong áo có bông trần ở thân trước, thân sau, tay áo, hai bên lót thân trước có bổ túi lót kéo khóa, bên trong cửa tay áo có bo mút cửa tay, ngoài cửa tay có cá tay và đính 1 cúc kim loại mạ màu vàng đường kính 15 mm; nẹp áo bên trong kéo khóa; các đường diễu cổ, nẹp, túi, bật vai, cá tay diễu 5 mm. Áo có 2 túi ngực ốp nổi, nắp lượn hình cánh nhạn được đính 1 cúc kim loại mạ màu vàng đường kính 15 mm, giữa bị túi có đố, đáy túi may lượn tròn. Hai túi sườn phía dưới bổ chìm, miệng túi cơi 40 mm may chếch lên về phía nẹp áo. Phía trong lót có 2 túi lót ngực ở thân trước. Tay áo bên trái có đính phù hiệu Kiểm lâm. b) Áo bông nữ Màu rêu. Kiểu áo bông 3 lớp, cổ bẻ có kéo khóa ở giữa cổ; thân có 2 túi bổ chéo ở dưới eo áo; áo có 4 cúc kim loại mạ màu vàng đường kính 22 mm; vai áo có bật vai để đeo cấp hiệu; tay áo kiểu vest có cá tay; thân sau có đề cúp thân sau, eo áo có chun ngầm, có cúc tăng giảm eo theo cỡ người; bên trong áo có lót bông trần, bên trong thân trước có túi lót, gấu tay áo bên trong có bo mút cửa tay, ngoài cửa tay có cá tay và đính 1 cúc kim loại mạ màu vàng đường kính 15 mm; nẹp áo bên trong kéo khóa, các đường diễu cổ, nẹp, túi, bật vai, cá tay diễu 5mm. Hai túi sườn phía dưới bổ chìm, miệng túi cơi 40mm may chếch lên về phía nẹp áo. Phía trong lót có 2 túi lót ngực ở thân trước. Tay áo bên trái có đính phù hiệu Kiểm lâm. | ||
| 5 | Áo sơ mi trắng dài tay | 81 | Chiếc | * Chất liệu: Vải pevi (thành phần polyeste: (67,3 ± 1,0)%, visco (32,7 ± 1,0)%) Áo sơ mi trong nam Màu trắng. Kiểu áo sơ mi bỏ trong quần, cổ đứng đeo caravat, thân trước bên trái có 1 túi ốp đáy túi trên bên trong có cài bút, nẹp áo có 7 cúc nhựa màu trắng, áo dài tay có măng sét góc măng sét trên có mổ thép tay; thân sau có cầu vai, mỗi bên chếp 1 ly. Áo sơ mi trong nữ Màu trắng. Kiểu áo sơ mi cổ đứng đeo caravat, thân trước có chiết ly eo và ly sườn để tạo dáng áo, nẹp áo có 6 cúc nhựa cùng màu vải, thân sau có chiết eo 2 hai bên sườn, áo dài tay có măng séc vuông. | ||
| 6 | Biển hiệu cài ngực | 5 | Chiếc | ) Biển tên (Mẫu số 9) Biển tên Kiểm lâm hình chữ nhật làm bằng kim loại, màu xanh lá cây, dài 85 mm, rộng 20 mm, bên trái in Kiểm lâm hiệu thu nhỏ, bên phải in họ, tên của người sử dụng, hai bên phân biệt bằng vạch kẻ màu trắng. | ||
| 7 | Calavat có khóa kéo vải | 8 | Chiếc | * Chất liệu: Quần Vải Gabadin len màu rêu (thành phần polyeste: (68,5 ± 1,0)%, len (31,5 ± 1,0)%) Màu rêu; kiểu thắt sẵn có khoá kéo, có chốt hãm tự động | ||
| 8 | Giày da sỹ quan cao cấp | 81 | đôi | Chất liệu da màu đen, thấp cổ, đế dầy cao trung bình, có dây buộc | ||
| 9 | Mũ cối | 81 | Chiếc | Mũ cối có phần cốt được làm bằng nhựa tổng hợp, độ cứng phần cốt mũ đảm bảo chịu được nước, ẩm ướt không bị mủn; vải lợp mũ màu rêu; quai mũ có chất liệu da thuộc hoặc nhựa tái sinh. Mũ cối khi sử dụng được gắn Kiểm lâm hiệu ở phía trước |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Vườn Quốc gia Tam Đảo như sau:
- Có quan hệ với 37 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,35 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 38,71%, Xây lắp 48,39%, Tư vấn 9,67%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 3%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 42.772.490.664 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 42.502.511.046 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,63%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Khi thầy cô hay những người có quyền lực hạ thấp tôi hoặc bằng cách này hay cách khác cố khiến tôi cảm thấy mình kém cỏi hơn mức họ nghĩ tôi nên đạt được – mẹ tôi đứng về phía tôi. Điều ấy thật kỳ diệu. "
Maya Angelou
Sự kiện trong nước: Để tăng cường điều kiện và đẩy mạnh sản xuất, cải thiện đời sống nhân dân miền núi, góp phần đảm bảo cung cấp và xây dựng nhà nước. Ngày 6-9-1957 Phủ thủ tướng đã ra Nghị định ban hành 10 chính sách khuyến khích sản xuất ở miền núi. Các chính sách này được áp dụng cho các dân tộc thiểu số và đồng bào Kinh sống trong vùng dân tộc thiểu số.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Vườn Quốc gia Tam Đảo đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Vườn Quốc gia Tam Đảo đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.