Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Sở Lao động thương binh và xã hội Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Mua sắm tài sản, trang thiết bị Tên dự toán là: Dự toán mua sắm, sửa chữa tài sản công năm 2022 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Thành phố năm 2022 (Dự toán mua sắm, sửa chữa tài sản công năm 2022: 1.446.000.000 đồng) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + File scan bản gốc hoặc file scan bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. (Ghi chú: Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Các hàng hóa, thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ hàng hóa, thiết bị. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải cam kết có: Phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất khi giao hàng. - Đối với các hàng hóa, bàn, ghế... phải: Cam kết đảm bảo đầy đủ kích thước, không méo móp.... |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Đáp ứng đầy đủ theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội; Địa chỉ: Số 75, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội; Địa chỉ: Số 75, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội; Địa chỉ: Số 75, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội; Địa chỉ: Số 75, đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Khẩu hiệu | 1 | Cái | KT: 70x500 cm - Khẩu hiệu ''Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm'' nền mica | A/ THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG I/ Phòng hội trường tầng 5 nhà B | |
| 2 | Bục tượng Bác | 1 | Chiếc | KT: 800x600x1200 mm - Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm IV. - Bục được tạo dáng với thiết kế tổng thể hình khối cách điệu đài sen | A/ THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG I/ Phòng hội trường tầng 5 nhà B | |
| 3 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | KT 780x520x1200 mm, gỗ Tần bì (hoặc Sồi Nga) theo thiết kế | A/ THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG I/ Phòng hội trường tầng 5 nhà B | |
| 4 | Rèm gỗ cửa sổ | 29 | m2 | Rèm gỗ cửa sổ | A/ THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG I/ Phòng hội trường tầng 5 nhà B | |
| 5 | Ghế hội trường | 150 | Chiếc | KT 405x505x1050 mm, gỗ Tần bì (hoặc Sồi Nga) theo thiết kế | A/ THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG I/ Phòng hội trường tầng 5 nhà B | |
| 6 | Bàn hội trường | 20 | Chiếc | KT 1500x500x750 mm gỗ Tần bì (hoặc Sồi Nga) theo thiết kế | A/ THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG I/ Phòng hội trường tầng 5 nhà B | |
| 7 | Đèn trang trí các vị trí cột | 8 | Chiếc | Đèn trang trí các vị trí cột | A/ THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG I/ Phòng hội trường tầng 5 nhà B | |
| 8 | Ghế hội trường | 70 | Chiếc | KT 405x505x1050 mm, ghế làm bằng gỗ Tần bì (hoặc Sồi Nga) theo thiết kế | A/ THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG II/ Phòng họp tầng 3 nhà A | |
| 9 | Bàn hội trường | 1 | Chiếc | Dài: 9900mm – Rộng: 1450mm – Cao: 750mm, gỗ Tần bì (hoặc Sồi Nga) theo thiết kế | A/ THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG II/ Phòng họp tầng 3 nhà A | |
| 10 | Cục đẩy | 1 | Chiếc | - Đẩy công suất 2 kênh 850W -Nguồn điện của Cục Công Suất: 240V~50Hz Công suất Amplifer của Cục Công Suất 2 x 2400 watt (rms) tại 4 ohms 2 x 3600 watt (rms) tại 8 ohms 1 x 4800 watt tại 4 ohms cầu nối 1 x 7200 watt tại 8 ohms cầu nối Trở kháng của Cục Công Suất: 4-8Ω Tần số thu sóng tối đa của Cục Công Suất: 20kHz Tần số thu sóng tối thiểu của Cục Công Suất: 20Hz Độ nhiễu âm thanh của Cục Công Suất (dB): 110 | B/ HỆ THỐNG ÂM THANH I/ Hệ thống âm thanh phòng hội trường tầng 5 nhà B | |
| 11 | Bàn Mixer | 1 | Chiếc | - Tần số đáp: 20 ~ 20000 Hz - Cổng kết nối: Mic và XLR - Số line sử dụng: 8 đường line - Nguồn điện: 220V ~ 240V 50Hz/ 60Hz | B/ HỆ THỐNG ÂM THANH I/ Hệ thống âm thanh phòng hội trường tầng 5 nhà B | |
| 12 | Loa Sân khấu | 2 | Chiếc | - Kích thước: 600x350x382 mm. - Công suất: 350W/700W/1400W - Cấu trúc loa: 2 đường tiếng bass 30cm - Độ nhạy: 97dP(1khz- 8khz) - Trở kháng: 8 ohm - Cổng vào tín hiệu: 2x Neutrik | B/ HỆ THỐNG ÂM THANH I/ Hệ thống âm thanh phòng hội trường tầng 5 nhà B | |
| 13 | Vang cơ lai số chống hú | 2 | Chiếc | - Kết nối không dây bluetooth, cổng quang optical, USB, AV - Điều chỉnh Bass, Treble, Delay, Echo, Reverb - 3 cổng cắm micro với núm chỉnh riêng biệt - Chống hú cực hiệu quả với chế độ FBX - Màn hình hiển thị thông tin | B/ HỆ THỐNG ÂM THANH I/ Hệ thống âm thanh phòng hội trường tầng 5 nhà B | |
| 14 | Mix không dây | 2 | Chiếc | Tự động dò tần số phù hợp -Màn hình LCD hiển thị tình trạng hoạt động -Độ méo tiếng: | B/ HỆ THỐNG ÂM THANH I/ Hệ thống âm thanh phòng hội trường tầng 5 nhà B | |
| 15 | Dây cáp loa | 1 | Bộ | Dây cáp loa | B/ HỆ THỐNG ÂM THANH I/ Hệ thống âm thanh phòng hội trường tầng 5 nhà B | |
| 16 | Bộ điều khiển trung tâm hội thảo | 1 | Chiếc | Bộ chuyển đổi điện áp cung cấp 100 đến 240 VAC, 50/60 Hz Bộ điều hợp điện áp tiêu thụ hiện tại 1,9 A (100 VAC) đến 1 A 240 (VAC) Bộ điều khiển điện áp DC 24 V, 6.0 A Giới hạn mức ngưỡng cho đơn vị 12 dB trên mức danh định Kết nối dễ dàng và nhanh chóng lên đến tối đa 80 thiết bị thảo luận Điều khiển trình duyệt web trực quan cho điều khiển và lập cấu hình nâng cao Hỗ trợ riêng cho kiểm soát camera HD tự động Đầu ghi MP3 lắp sẵn với bộ nhớ trong và chức năng ghi USB Chức năng triệt phản hồi kỹ thuật số tích hợp bảo đảm độ rõ cao cho giọng nói | B/ HỆ THỐNG ÂM THANH II/ Hệ thống âm thanh phòng họp tầng 3 nhà A | |
| 17 | Micro chủ tịch | 1 | Chiếc | Sự tiêu thụ năng lượng 1,3 W Phản hồi thường xuyên 30 Hz đến 20 kHz (Hệ thống điện) THD 93 dBA Tỷ lệ lấy mẫu 44,1 kHz Trở kháng tải tai nghe > 32 ohms | B/ HỆ THỐNG ÂM THANH II/ Hệ thống âm thanh phòng họp tầng 3 nhà A | |
| 18 | Micro đại biểu | 15 | Chiếc | Sự tiêu thụ năng lượng 1,3 W Phản hồi thường xuyên 30 Hz đến 20 kHz (Hệ thống điện) THD 93 dBA Tỷ lệ lấy mẫu 44,1 kHz Trở kháng tải tai nghe > 32 ohms | B/ HỆ THỐNG ÂM THANH II/ Hệ thống âm thanh phòng họp tầng 3 nhà A | |
| 19 | Dây nối các loại | 1 | Bộ | Dây nối các loại | B/ HỆ THỐNG ÂM THANH II/ Hệ thống âm thanh phòng họp tầng 3 nhà A | |
| 20 | Vang cơ lai số chống hú | 1 | Chiếc | - Kết nối không dây bluetooth, cổng quang optical, USB, AV - Điều chỉnh Bass, Treble, Delay, Echo, Reverb - 3 cổng cắm micro với núm chỉnh riêng biệt - Chống hú cực hiệu quả với chế độ FBX - Màn hình hiển thị thông tin | B/ HỆ THỐNG ÂM THANH II/ Hệ thống âm thanh phòng họp tầng 3 nhà A | |
| 21 | Máy ghi âm | 4 | Chiếc | * Bộ nhớ trong: 4GB * Thẻ nhớ tương thích: Micro SDHC từ 4 – 32GB; Micro SDXC từ 64GB * Kết nối máy tính: Có * Định dạng ghi âm:Linear PCM/MP3 * Sạc nhanh, 3 phút sạc cho 60 phút ghi âm * Chuẩn phát: LPCM/MP3/AAC/WMA * Tập tin/Thư mục: 4074/400 (199 tập tin trên mỗi thư mục) * Ngõ cắm tai nghe:Có * Ngõ cắm Micro: Có * Loại pin: Tích hợp sẵn Pin Lithium * Khối lượng (bao gồm pin): Xấp xỉ 49g * Có 2 màu bạc, Đen | B/ HỆ THỐNG ÂM THANH II/ Hệ thống âm thanh phòng họp tầng 3 nhà A | |
| 22 | Tivi | 1 | Chiếc | Màn hình 55 Inch Kích cỡ màn hình:55 inch Độ phân giải: Ultra HD 4K Bluetooth: Có (kết nối loa bluetooth) Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi Cổng AV:Có cổng Composite và cổng Component Cổng HDMI:4 cổng Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC)USB:2 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2 Công nghệ hình ảnh:NanoCell 2, Tấm nền IPS, True Color Accuracy, 4K Active HDR, Local Dimming, HDR10 Pro, HLG, Bộ nâng cấp màu Advanced Color Enhancer, Chip xử lý thông minh Quad Core Processor, Ultra Luminance | B/ HỆ THỐNG ÂM THANH II/ Hệ thống âm thanh phòng họp tầng 3 nhà A | |
| 23 | Âmly kèm bộ trộn 480W có tích hợp USB | 1 | Chiếc | Âmly kèm bộ trộn 480W có tích hợp USB Hỗ trợ đường dây 100V / 70V, đầu ra Z thấp Nhập âm thanh thuận tiện qua USB Phát sóng có chọn lọc thông qua 5 công tắc chọn loa Phát sóng micrô từ xa qua RM-05A Nhiều đầu vào khác nhau với 6 kênh và ĐIỆN THOẠI: MIC, Line, RCA, 3.5Φ PHONE JACK Ưu tiên phát sóng để phát sóng khẩn cấp và thuận tiện cho người dùng Điều chỉnh âm thanh theo môi trường sử dụng (BASS / TREBLE) Chime, Siren, EXT IN and MIX OUT Phantom Power | B/ HỆ THỐNG ÂM THANH II/ Hệ thống âm thanh phòng họp tầng 3 nhà A | |
| 24 | Loa cột trong nhà 40W | 6 | Chiếc | Loa cột trong nhà 40W Sử dụng biến áp chất lượng cao Lựa chọn nguồn điện đầu vào dễ dàng thông qua hệ thống dây điện. Loại loa trong nhà dòng 100V/70V với mô hình trở kháng cao Sử dụng thân nhóm nguyên khối chống cháy Sử dụng trình điều khiển dải tần số 4'' có chất lượng âm thanh tuyệt đối Hai màu thiết kế chính Bạc - Đen | B/ HỆ THỐNG ÂM THANH II/ Hệ thống âm thanh phòng họp tầng 3 nhà A |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Khẩu hiệu | 1 | Cái | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội. Địa chỉ: Số 75 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội | 30 ngày |
| 2 | Bục tượng Bác | 1 | Chiếc | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội. Địa chỉ: Số 75 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội | 30 ngày |
| 3 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội. Địa chỉ: Số 75 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội | 30 ngày |
| 4 | Rèm gỗ cửa sổ | 29 | m2 | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội. Địa chỉ: Số 75 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội | 30 ngày |
| 5 | Ghế hội trường | 150 | Chiếc | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội. Địa chỉ: Số 75 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội | 30 ngày |
| 6 | Bàn hội trường | 20 | Chiếc | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội. Địa chỉ: Số 75 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội | 30 ngày |
| 7 | Đèn trang trí các vị trí cột | 8 | Chiếc | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội. Địa chỉ: Số 75 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội | 30 ngày |
| 8 | Ghế hội trường | 70 | Chiếc | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội. Địa chỉ: Số 75 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội | 30 ngày |
| 9 | Bàn hội trường | 1 | Chiếc | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội. Địa chỉ: Số 75 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội | 30 ngày |
| 10 | Cục đẩy | 1 | Chiếc | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội. Địa chỉ: Số 75 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội | 30 ngày |
| 11 | Bàn Mixer | 1 | Chiếc | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội. Địa chỉ: Số 75 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội | 30 ngày |
| 12 | Loa Sân khấu | 2 | Chiếc | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội. Địa chỉ: Số 75 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội | 30 ngày |
| 13 | Vang cơ lai số chống hú | 2 | Chiếc | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội. Địa chỉ: Số 75 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội | 30 ngày |
| 14 | Mix không dây | 2 | Chiếc | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội. Địa chỉ: Số 75 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội | 30 ngày |
| 15 | Dây cáp loa | 1 | Bộ | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội. Địa chỉ: Số 75 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội | 30 ngày |
| 16 | Bộ điều khiển trung tâm hội thảo | 1 | Chiếc | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội. Địa chỉ: Số 75 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội | 30 ngày |
| 17 | Micro chủ tịch | 1 | Chiếc | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội. Địa chỉ: Số 75 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội | 30 ngày |
| 18 | Micro đại biểu | 15 | Chiếc | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội. Địa chỉ: Số 75 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội | 30 ngày |
| 19 | Dây nối các loại | 1 | Bộ | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội. Địa chỉ: Số 75 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội | 30 ngày |
| 20 | Vang cơ lai số chống hú | 1 | Chiếc | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội. Địa chỉ: Số 75 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội | 30 ngày |
| 21 | Máy ghi âm | 4 | Chiếc | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội. Địa chỉ: Số 75 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội | 30 ngày |
| 22 | Tivi | 1 | Chiếc | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội. Địa chỉ: Số 75 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội | 30 ngày |
| 23 | Âmly kèm bộ trộn 480W có tích hợp USB | 1 | Chiếc | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội. Địa chỉ: Số 75 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội | 30 ngày |
| 24 | Loa cột trong nhà 40W | 6 | Chiếc | Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội. Địa chỉ: Số 75 đường Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội | 30 ngày |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.900.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 370.140.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng mua sắm lắp đặt thiết bị (tương tự gói thầu đang xét): số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VNĐ Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị bao gồm các loại thiết bị chính: Bàn ghế; Thiết bị điện/điện tử... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu cam kết có đội ngũ bảo hành, bảo trì các hàng hóa nhà thầu cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 02 năm. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý chung: 01 người | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện/ điện tử hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình hoặc hạng mục công trình lắp đặt thiết bị (Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).- Đã là cán bộ phụ trách quản lý chung hoặc cán bộ phụ trách 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho công trình (Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương khác kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát chất lượng: 01 người | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành điện/điện tử hoặc tự động hóa hoặc công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực- Đã là cán bộ giám sát chất lượng 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho công trình (Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương khác kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu)- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị: ≥ 02 người | 2 | - Có 01 người là cán bộ chuyên ngành thiết bị trường học hoặc Công nghệ thông tin hoặc cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ thiết bị trường học.- 01 người là Kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc điện tử hoặc tự động hóa.- Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho công trình, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: ≥ 01 người | 1 | - Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư và có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ –Vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị cho công trình, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự nhà thầu kê khai có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu- Thẻ căn cước công dân hoặc chứng minh nhân dân | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khẩu hiệu | 1 | Cái | KT: 70x500 cm - Khẩu hiệu ''Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm'' nền mica | ||
| 2 | Bục tượng Bác | 1 | Chiếc | KT: 800x600x1200 mm - Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm IV. - Bục được tạo dáng với thiết kế tổng thể hình khối cách điệu đài sen | ||
| 3 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | KT 780x520x1200 mm, gỗ Tần bì (hoặc Sồi Nga) theo thiết kế | ||
| 4 | Rèm gỗ cửa sổ | 29 | m2 | Rèm gỗ cửa sổ | ||
| 5 | Ghế hội trường | 150 | Chiếc | KT 405x505x1050 mm, gỗ Tần bì (hoặc Sồi Nga) theo thiết kế | ||
| 6 | Bàn hội trường | 20 | Chiếc | KT 1500x500x750 mm gỗ Tần bì (hoặc Sồi Nga) theo thiết kế | ||
| 7 | Đèn trang trí các vị trí cột | 8 | Chiếc | Đèn trang trí các vị trí cột | ||
| 8 | Ghế hội trường | 70 | Chiếc | KT 405x505x1050 mm, ghế làm bằng gỗ Tần bì (hoặc Sồi Nga) theo thiết kế | ||
| 9 | Bàn hội trường | 1 | Chiếc | Dài: 9900mm – Rộng: 1450mm – Cao: 750mm, gỗ Tần bì (hoặc Sồi Nga) theo thiết kế | ||
| 10 | Cục đẩy | 1 | Chiếc | - Đẩy công suất 2 kênh 850W -Nguồn điện của Cục Công Suất: 240V~50Hz Công suất Amplifer của Cục Công Suất 2 x 2400 watt (rms) tại 4 ohms 2 x 3600 watt (rms) tại 8 ohms 1 x 4800 watt tại 4 ohms cầu nối 1 x 7200 watt tại 8 ohms cầu nối Trở kháng của Cục Công Suất: 4-8Ω Tần số thu sóng tối đa của Cục Công Suất: 20kHz Tần số thu sóng tối thiểu của Cục Công Suất: 20Hz Độ nhiễu âm thanh của Cục Công Suất (dB): 110 | ||
| 11 | Bàn Mixer | 1 | Chiếc | - Tần số đáp: 20 ~ 20000 Hz - Cổng kết nối: Mic và XLR - Số line sử dụng: 8 đường line - Nguồn điện: 220V ~ 240V 50Hz/ 60Hz | ||
| 12 | Loa Sân khấu | 2 | Chiếc | - Kích thước: 600x350x382 mm. - Công suất: 350W/700W/1400W - Cấu trúc loa: 2 đường tiếng bass 30cm - Độ nhạy: 97dP(1khz- 8khz) - Trở kháng: 8 ohm - Cổng vào tín hiệu: 2x Neutrik | ||
| 13 | Vang cơ lai số chống hú | 2 | Chiếc | - Kết nối không dây bluetooth, cổng quang optical, USB, AV - Điều chỉnh Bass, Treble, Delay, Echo, Reverb - 3 cổng cắm micro với núm chỉnh riêng biệt - Chống hú cực hiệu quả với chế độ FBX - Màn hình hiển thị thông tin | ||
| 14 | Mix không dây | 2 | Chiếc | Tự động dò tần số phù hợp -Màn hình LCD hiển thị tình trạng hoạt động -Độ méo tiếng: | ||
| 15 | Dây cáp loa | 1 | Bộ | Dây cáp loa | ||
| 16 | Bộ điều khiển trung tâm hội thảo | 1 | Chiếc | Bộ chuyển đổi điện áp cung cấp 100 đến 240 VAC, 50/60 Hz Bộ điều hợp điện áp tiêu thụ hiện tại 1,9 A (100 VAC) đến 1 A 240 (VAC) Bộ điều khiển điện áp DC 24 V, 6.0 A Giới hạn mức ngưỡng cho đơn vị 12 dB trên mức danh định Kết nối dễ dàng và nhanh chóng lên đến tối đa 80 thiết bị thảo luận Điều khiển trình duyệt web trực quan cho điều khiển và lập cấu hình nâng cao Hỗ trợ riêng cho kiểm soát camera HD tự động Đầu ghi MP3 lắp sẵn với bộ nhớ trong và chức năng ghi USB Chức năng triệt phản hồi kỹ thuật số tích hợp bảo đảm độ rõ cao cho giọng nói | ||
| 17 | Micro chủ tịch | 1 | Chiếc | Sự tiêu thụ năng lượng 1,3 W Phản hồi thường xuyên 30 Hz đến 20 kHz (Hệ thống điện) THD 93 dBA Tỷ lệ lấy mẫu 44,1 kHz Trở kháng tải tai nghe > 32 ohms | ||
| 18 | Micro đại biểu | 15 | Chiếc | Sự tiêu thụ năng lượng 1,3 W Phản hồi thường xuyên 30 Hz đến 20 kHz (Hệ thống điện) THD 93 dBA Tỷ lệ lấy mẫu 44,1 kHz Trở kháng tải tai nghe > 32 ohms | ||
| 19 | Dây nối các loại | 1 | Bộ | Dây nối các loại | ||
| 20 | Vang cơ lai số chống hú | 1 | Chiếc | - Kết nối không dây bluetooth, cổng quang optical, USB, AV - Điều chỉnh Bass, Treble, Delay, Echo, Reverb - 3 cổng cắm micro với núm chỉnh riêng biệt - Chống hú cực hiệu quả với chế độ FBX - Màn hình hiển thị thông tin | ||
| 21 | Máy ghi âm | 4 | Chiếc | * Bộ nhớ trong: 4GB * Thẻ nhớ tương thích: Micro SDHC từ 4 – 32GB; Micro SDXC từ 64GB * Kết nối máy tính: Có * Định dạng ghi âm:Linear PCM/MP3 * Sạc nhanh, 3 phút sạc cho 60 phút ghi âm * Chuẩn phát: LPCM/MP3/AAC/WMA * Tập tin/Thư mục: 4074/400 (199 tập tin trên mỗi thư mục) * Ngõ cắm tai nghe:Có * Ngõ cắm Micro: Có * Loại pin: Tích hợp sẵn Pin Lithium * Khối lượng (bao gồm pin): Xấp xỉ 49g * Có 2 màu bạc, Đen | ||
| 22 | Tivi | 1 | Chiếc | Màn hình 55 Inch Kích cỡ màn hình:55 inch Độ phân giải: Ultra HD 4K Bluetooth: Có (kết nối loa bluetooth) Kết nối Internet: Cổng LAN, Wifi Cổng AV:Có cổng Composite và cổng Component Cổng HDMI:4 cổng Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out), HDMI ARC (hỗ trợ eARC)USB:2 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2 Công nghệ hình ảnh:NanoCell 2, Tấm nền IPS, True Color Accuracy, 4K Active HDR, Local Dimming, HDR10 Pro, HLG, Bộ nâng cấp màu Advanced Color Enhancer, Chip xử lý thông minh Quad Core Processor, Ultra Luminance | ||
| 23 | Âmly kèm bộ trộn 480W có tích hợp USB | 1 | Chiếc | Âmly kèm bộ trộn 480W có tích hợp USB Hỗ trợ đường dây 100V / 70V, đầu ra Z thấp Nhập âm thanh thuận tiện qua USB Phát sóng có chọn lọc thông qua 5 công tắc chọn loa Phát sóng micrô từ xa qua RM-05A Nhiều đầu vào khác nhau với 6 kênh và ĐIỆN THOẠI: MIC, Line, RCA, 3.5Φ PHONE JACK Ưu tiên phát sóng để phát sóng khẩn cấp và thuận tiện cho người dùng Điều chỉnh âm thanh theo môi trường sử dụng (BASS / TREBLE) Chime, Siren, EXT IN and MIX OUT Phantom Power | ||
| 24 | Loa cột trong nhà 40W | 6 | Chiếc | Loa cột trong nhà 40W Sử dụng biến áp chất lượng cao Lựa chọn nguồn điện đầu vào dễ dàng thông qua hệ thống dây điện. Loại loa trong nhà dòng 100V/70V với mô hình trở kháng cao Sử dụng thân nhóm nguyên khối chống cháy Sử dụng trình điều khiển dải tần số 4'' có chất lượng âm thanh tuyệt đối Hai màu thiết kế chính Bạc - Đen |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội như sau:
- Có quan hệ với 121 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,89 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 26,67%, Xây lắp 8,00%, Tư vấn 4,00%, Phi tư vấn 61,33%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 59.345.060.764 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 57.167.279.530 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 3,67%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Lạy chúa, xin đừng bao giờ để con thấy mùa hè không hoa đỏ, lồng không chim, tổ ong trống vắng, gia đình không con. "
Victor Hugo
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Sở Lao động thương binh và xã hội Hà Nội đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Sở Lao động thương binh và xã hội Hà Nội đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.