Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn
Công ty TNHH Thiết bị và Chuyển giao Công nghệ xin gửi tới Quý Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn lời chào trân trọng và hợp tác. Sau khi nghiên cứu hồ sơ mời thầu, gói thầu: Mua sắm thiết bị, thuộc dự án: Đầu tư trang thiết bị đo lường, thử nghiệm thuộc Sở Khoa học và Công nghệ giai đoạn 2021-2025, số TBMT: 20220766043-00 của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn, để việc đề xuất giải pháp thiết bị của chúng tôi đáp ứng đúng mục đích của gói thầu nói trên, Công ty TNHH Thiết bị và Chuyển giao Công nghệ kính đề nghị Quý Sở làm rõ và xác nhận một số nội dung như file đính kèm. Trân trọng cảm ơn. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CV Lam ro HSMT (CETT).pdf |
| Nội dung trả lời | Nội dung làm rõ tại Công văn số 618/SKHCN-VP ngày 05/8/2022 |
| File đính kèm nội dung trả lời | CV_618 Tra lơi Công ty TNHH thiết bị.pdf |
| Ngày trả lời | 17:51 05/08/2022 |
| Nội dung cần làm rõ | Công ty Cổ phần Thiết bị Khoa học - Giáo dục và Đo lường - Thí nghiệm Việt Nam (VINAMTSC) xin gửi tới Quý Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn lời chào trân trọng.
Sau khi nghiên cứu hồ sơ mời thầu, gói thầu: “Gói thầu số 03 - Mua sắm thiết bị” theo thông báo mời thầu số: 20220766043 của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn, Công ty VINAMTSC kính đề nghị Quý Sở làm rõ E-HSMT như file đính kèm. Trân trọng. |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | Lam ro HSMT_MTSC.pdf |
| Nội dung trả lời | Nội dung làm rõ tại Công văn số 617/SKHCN-VP ngày 05/8/2022 |
| File đính kèm nội dung trả lời | CV 617_Tra lơi Công ty thiết bị KH giáo dục.pdf |
| Ngày trả lời | 17:50 05/08/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Mua sắm thiết bị Tên dự án là: Đầu tư trang thiết bị đo lường, thử nghiệm thuộc Sở Khoa học và Công nghệ giai đoạn 2021-2025 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Cân đối ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; - Tài liệu để đánh giá về tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT. - Văn bản cam kết của Nhà thầu: Kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và Nhà thầu đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; Cơ quan bảo hiểm; các Chủ đầu tư có liên quan và các đơn vị liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Catalogue/tài liệu tương đương của hàng hóa chào thầu, ghi rõ các tính năng, thông số kỹ thuật. - Bản cam kết của nhà thầu về các nội dung sau: + Không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế. + Hàng hóa mới 100%. + Hàng hóa được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, bàn giao nguyên đai, nguyên kiện, có đầy đủ phiếu bảo hành, tài liệu hướng dẫn sử dụng. + Ghi rõ thời gian bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. + Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa chào thầu ≥ 03 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. - Có văn bản cam kết của nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); Có văn bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) đối với hàng hóa nhập khẩu trong quá trình thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá giao hàng đến tận nơi sử dụng theo danh mục mua sắm của của chủ đầu tư. Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 03 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 3, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn; Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 9, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị đa năng để kiểm định máy X-quang với máy tính xách tay để kết nối bộ kiểm X-quang | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm định máy X-quang | |
| 2 | Chuẩn kiểm định phương tiện đo điện tim | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm định phương tiện đo điện tim | |
| 3 | Bộ Phantom chuẩn kiểm định chất lượng hình ảnh máy chụp CT- Scanner kèm phụ kiện | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm định chất lượng hình ảnh máy chụp CT | |
| 4 | Bộ thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn máy siêu âm dùng trong y tế | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm định các máy siêu âm | |
| 5 | Thiết bị đo kiểm xạ (nguồn phóng xạ) Máy đo liều phóng xạ (alpha, beta, gamma và tia X) | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | Đo kiểm xạ an toàn | |
| 6 | Chuẩn kiểm định phương tiện đo điện não | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm định phương tiện đo điện não | |
| 7 | Bộ thiết bị thấu kính chuẩn kiểm định phương tiện đo tiêu cự kính mắt | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm định phương tiện đo tiêu cự kính mắt | |
| 8 | Bộ thiết bị kiểm định nhiệt ẩm kế không khí (Tủ chuẩn nhiệt ẩm kế) | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm định phương tiện đo nhiệt độ, độ ẩm không khí (ẩm kế, nhiệt kế....) | |
| 9 | Bàn kiểm công tơ điện 3 pha 24 vị trí (chuẩn kiểm định công tơ 3 pha, 1pha nhiều biểu giá) | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm định, hiệu chuẩn công tơ điện 1 pha và 3 pha cảm ứng, điện tử Kiểm định tự động công tơ 1 pha, 3 pha nhiều biểu giá. | |
| 10 | Thiết bị thử độ bền cách điện (thiết bị thử cao áp) | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | Thiêt bị phụ trợ phục vụ kiểm định, hiệu chuẩn công tơ điện | |
| 11 | Đồng hồ vạn năng | 1 | Bộ | Chương 5Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm định công tơ điện | |
| 12 | Bộ thiết bị kiểm định hiệu chuẩn phương tiện đo thử độ bền kéo nén | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm định, hiệu chuẩn máy gia lực | |
| 13 | Bộ quả cân chuẩn E2 (1g-1000g) | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm định cân kỹ thuật | |
| 14 | Bộ quả chuẩn F1 (1kg - 20 kg) | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm định cân phân tích | |
| 15 | Cân Điện tử dải đo từ 0 đến 300 kg (Độ đọc theo OIML: 50g, Độ đọc theo nhà sản xuất: 5g) | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm tra hàng đóng gói sẵn tại hiện trường | |
| 16 | Bộ thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn nồng độ cồn trong hơi thở | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm định, hiệu chuẩn | |
| 17 | Bộ kiểm định các máy X-Quang răng | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm định, hiệu chuẩn | |
| 18 | Bộ kiểm định các máy X-Quang vú | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | Kiểm định, hiệu chuẩn | |
| 19 | Bộ thiết bị chuẩn kiểm định nhiệt kế y học điện tử và hồng ngoại đo tai, nhiệt kế y học thủy tinh - thủy ngân | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | Thiết kế làm chuẩn chính với ứng dụng kiểm định : Nhiệt kế y học thủy tinh-thủy ngân cặp nách có cơ cấu cực đại theo ĐLVN 21 Nhiệt kế y học điện tử hiện số có cơ cấu cực đại theo qui trình ĐLVN 23 Nhiệt kế y học bức xạ hồng ngoại đo nhiệt độ tai cơ thể người theo qui trình ĐLVN 213 |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 120Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Thiết bị đa năng để kiểm định máy X-quang với máy tính xách tay để kết nối bộ kiểm X-quang | 1 | Bộ | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn | Thời gian thực hiện gói thầu: 120 ngày |
| 2 | Chuẩn kiểm định phương tiện đo điện tim | 1 | Bộ | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn | Thời gian thực hiện gói thầu: 120 ngày |
| 3 | Bộ Phantom chuẩn kiểm định chất lượng hình ảnh máy chụp CT- Scanner kèm phụ kiện | 1 | Bộ | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn | Thời gian thực hiện gói thầu: 120 ngày |
| 4 | Bộ thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn máy siêu âm dùng trong y tế | 1 | Bộ | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn | Thời gian thực hiện gói thầu: 120 ngày |
| 5 | Thiết bị đo kiểm xạ (nguồn phóng xạ) Máy đo liều phóng xạ (alpha, beta, gamma và tia X) | 1 | Bộ | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn | Thời gian thực hiện gói thầu: 120 ngày |
| 6 | Chuẩn kiểm định phương tiện đo điện não | 1 | Bộ | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn | Thời gian thực hiện gói thầu: 120 ngày |
| 7 | Bộ thiết bị thấu kính chuẩn kiểm định phương tiện đo tiêu cự kính mắt | 1 | Bộ | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn | Thời gian thực hiện gói thầu: 120 ngày |
| 8 | Bộ thiết bị kiểm định nhiệt ẩm kế không khí (Tủ chuẩn nhiệt ẩm kế) | 1 | Bộ | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn | Thời gian thực hiện gói thầu: 120 ngày |
| 9 | Bàn kiểm công tơ điện 3 pha 24 vị trí (chuẩn kiểm định công tơ 3 pha, 1pha nhiều biểu giá) | 1 | Bộ | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn | Thời gian thực hiện gói thầu: 120 ngày |
| 10 | Thiết bị thử độ bền cách điện (thiết bị thử cao áp) | 1 | Bộ | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn | Thời gian thực hiện gói thầu: 120 ngày |
| 11 | Đồng hồ vạn năng | 1 | Bộ | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn | Thời gian thực hiện gói thầu: 120 ngày |
| 12 | Bộ thiết bị kiểm định hiệu chuẩn phương tiện đo thử độ bền kéo nén | 1 | Bộ | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn | Thời gian thực hiện gói thầu: 120 ngày |
| 13 | Bộ quả cân chuẩn E2 (1g-1000g) | 1 | Bộ | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn | Thời gian thực hiện gói thầu: 120 ngày |
| 14 | Bộ quả chuẩn F1 (1kg - 20 kg) | 1 | Bộ | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn | Thời gian thực hiện gói thầu: 120 ngày |
| 15 | Cân Điện tử dải đo từ 0 đến 300 kg (Độ đọc theo OIML: 50g, Độ đọc theo nhà sản xuất: 5g) | 1 | Bộ | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn | Thời gian thực hiện gói thầu: 120 ngày |
| 16 | Bộ thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn nồng độ cồn trong hơi thở | 1 | Bộ | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn | Thời gian thực hiện gói thầu: 120 ngày |
| 17 | Bộ kiểm định các máy X-Quang răng | 1 | Bộ | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn | Thời gian thực hiện gói thầu: 120 ngày |
| 18 | Bộ kiểm định các máy X-Quang vú | 1 | Bộ | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn | Thời gian thực hiện gói thầu: 120 ngày |
| 19 | Bộ thiết bị chuẩn kiểm định nhiệt kế y học điện tử và hồng ngoại đo tai, nhiệt kế y học thủy tinh - thủy ngân | 1 | Bộ | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn | Thời gian thực hiện gói thầu: 120 ngày |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.614.150.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.520.000.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.100.000.000 VNĐ. Trong đó: Các hợp đồng phải là hợp đồng về mua sắm hàng hóa, thiết bị và có tối thiểu 01 hợp đồng là hợp đồng mua sắm thiết bị đo lường, thử nghiệm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.100.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.100.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.100.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết về các nội dung sau: + Thời gian bảo hành. + Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 03 năm kể từ ngày nghiệm thu, đưa vào sử dụng. - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ... của hàng hóa trong vòng 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Phụ trách quản lý chung | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- Đã thực hiện công việc quản lý ít nhất 03 năm tính từ ngày quyết định phân giao nhiệm vụ của gói thầu đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm phụ trách quản lý chung/chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu mua sắm thiết bị.- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành về điện tự động hóa hoặc công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách giám sát lắp đặt thiết bị | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- Đã thực hiện công việc phụ trách giám sát lắp đặt thiết bị ít nhất 03 năm tính từ ngày quyết định phân giao nhiệm vụ của gói thầu đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm phụ trách giám sát lắp đặt thiết bị ít nhất 01 gói thầu mua sắm thiết bị.- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành về điện tự động hóa hoặc công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- Đã thực hiện công việc phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 03 năm tính từ ngày quyết định phân giao nhiệm vụ của gói thầu đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu mua sắm thiết bị.- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành về điện tự động hóa hoặc công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách về chuyển giao công nghệ | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- Đã thực hiện công việc phụ trách về chuyển giao công nghệ ít nhất 03 năm tính từ ngày quyết định phân giao nhiệm vụ của gói thầu đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhận vị trí chuyển giao công nghệ ít nhất 01 gói thầu mua sắm thiết bị.- - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành về điện tự động hóa hoặc công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đa năng để kiểm định máy X-quang với máy tính xách tay để kết nối bộ kiểm X-quang | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Chuẩn kiểm định phương tiện đo điện tim | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ Phantom chuẩn kiểm định chất lượng hình ảnh máy chụp CT- Scanner kèm phụ kiện | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn máy siêu âm dùng trong y tế | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Thiết bị đo kiểm xạ (nguồn phóng xạ) Máy đo liều phóng xạ (alpha, beta, gamma và tia X) | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Chuẩn kiểm định phương tiện đo điện não | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ thiết bị thấu kính chuẩn kiểm định phương tiện đo tiêu cự kính mắt | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ thiết bị kiểm định nhiệt ẩm kế không khí (Tủ chuẩn nhiệt ẩm kế) | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bàn kiểm công tơ điện 3 pha 24 vị trí (chuẩn kiểm định công tơ 3 pha, 1pha nhiều biểu giá) | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Thiết bị thử độ bền cách điện (thiết bị thử cao áp) | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Đồng hồ vạn năng | 1 | Bộ | Chương 5Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ thiết bị kiểm định hiệu chuẩn phương tiện đo thử độ bền kéo nén | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ quả cân chuẩn E2 (1g-1000g) | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ quả chuẩn F1 (1kg - 20 kg) | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cân Điện tử dải đo từ 0 đến 300 kg (Độ đọc theo OIML: 50g, Độ đọc theo nhà sản xuất: 5g) | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn nồng độ cồn trong hơi thở | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ kiểm định các máy X-Quang răng | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ kiểm định các máy X-Quang vú | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ thiết bị chuẩn kiểm định nhiệt kế y học điện tử và hồng ngoại đo tai, nhiệt kế y học thủy tinh - thủy ngân | 1 | Bộ | Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Tự do chính đáng là hành động theo ý chí của ta và không bị cản trở trong giới hạn bao quanh ta được hình thành từ quyền tương đương của người khác. Tôi không bổ sung “trong giới hạn của luật pháp”, bởi luật pháp thường không là gì hơn ngoài ý chí của bạo chúa, và luôn luôn là như vậy khi nó vi phạm quyền của cá nhân. "
Thomas Jefferson
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.