Thông báo mời thầu

Mua sắm thiết bị

E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!

-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!

Tìm thấy: 20:38 21/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Đầu tư trang thiết bị đo lường, thử nghiệm thuộc Sở Khoa học và Công nghệ giai đoạn 2021-2025
Gói thầu
Mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án Đầu tư trang thiết bị đo lường, thử nghiệm thuộc Sở Khoa học và Công nghệ giai đoạn 2021-2025
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Cân đối ngân sách tỉnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 12/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
20:33 21/07/2022
đến
09:00 12/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 12/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
76.000.000 VND
Bằng chữ
Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/08/2022 (10/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Kính gửi: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn
Công ty TNHH Thiết bị và Chuyển giao Công nghệ xin gửi tới Quý Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn lời chào trân trọng và hợp tác.
Sau khi nghiên cứu hồ sơ mời thầu, gói thầu: Mua sắm thiết bị, thuộc dự án: Đầu tư trang thiết bị đo lường, thử nghiệm thuộc Sở Khoa học và Công nghệ giai đoạn 2021-2025, số TBMT: 20220766043-00 của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn, để việc đề xuất giải pháp thiết bị của chúng tôi đáp ứng đúng mục đích của gói thầu nói trên, Công ty TNHH Thiết bị và Chuyển giao Công nghệ kính đề nghị Quý Sở làm rõ và xác nhận một số nội dung như file đính kèm.
Trân trọng cảm ơn.
File đính kèm nội dung cần làm rõ CV Lam ro HSMT (CETT).pdf
Nội dung trả lời Nội dung làm rõ tại Công văn số 618/SKHCN-VP ngày 05/8/2022
File đính kèm nội dung trả lời CV_618 Tra lơi Công ty TNHH thiết bị.pdf
Ngày trả lời 17:51 05/08/2022

Nội dung cần làm rõ Công ty Cổ phần Thiết bị Khoa học - Giáo dục và Đo lường - Thí nghiệm Việt Nam (VINAMTSC) xin gửi tới Quý Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn lời chào trân trọng.
Sau khi nghiên cứu hồ sơ mời thầu, gói thầu: “Gói thầu số 03 - Mua sắm thiết bị” theo thông báo mời thầu số: 20220766043 của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn, Công ty VINAMTSC kính đề nghị Quý Sở làm rõ E-HSMT như file đính kèm.
Trân trọng.
File đính kèm nội dung cần làm rõ Lam ro HSMT_MTSC.pdf
Nội dung trả lời Nội dung làm rõ tại Công văn số 617/SKHCN-VP ngày 05/8/2022
File đính kèm nội dung trả lời CV 617_Tra lơi Công ty thiết bị KH giáo dục.pdf
Ngày trả lời 17:50 05/08/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Mua sắm thiết bị
Tên dự án là: Đầu tư trang thiết bị đo lường, thử nghiệm thuộc Sở Khoa học và Công nghệ giai đoạn 2021-2025
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Cân đối ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Số 3, Đường Trường Chinh, Phường Đức Xuân, Thành Phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 3, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án: Công ty cổ phần chứng nhận và kiểm định Vinacontrol; Địa chỉ: Số 54 Trần Nhân Tông, phường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. + Đơn vị thẩm định giá: Sở Tài chính tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 11, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị cung cấp chứng thư thẩm định giá: Chi nhánh Thẩm định giá và Đấu giá Việt Bắc - Công ty cổ phần Tư vấn và Thẩm định giá doanh nghiệp; Địa chỉ: Lô A26 KDC số 9, tổ 7, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH An Phú BKA; Địa chỉ: SN 57, tổ 7, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. +Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng; Địa chỉ: Tổ 2, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn , địa chỉ: Số 3, Đường Trường Chinh, Phường Đức Xuân, Thành Phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 3, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; - Tài liệu chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; - Tài liệu để đánh giá về tiêu chuẩn kỹ thuật E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT. - Văn bản cam kết của Nhà thầu: Kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và Nhà thầu đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; Cơ quan bảo hiểm; các Chủ đầu tư có liên quan và các đơn vị liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết).
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Catalogue/tài liệu tương đương của hàng hóa chào thầu, ghi rõ các tính năng, thông số kỹ thuật. - Bản cam kết của nhà thầu về các nội dung sau: + Không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và quốc tế. + Hàng hóa mới 100%. + Hàng hóa được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, bàn giao nguyên đai, nguyên kiện, có đầy đủ phiếu bảo hành, tài liệu hướng dẫn sử dụng. + Ghi rõ thời gian bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. + Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa chào thầu ≥ 03 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng. - Có văn bản cam kết của nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); Có văn bản cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) đối với hàng hóa nhập khẩu trong quá trình thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
Giá giao hàng đến tận nơi sử dụng theo danh mục mua sắm của của chủ đầu tư. Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 03 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 3, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Kạn; Tổ 1, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Kạn; Địa chỉ: Số 9, đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 15 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 15 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị đa năng để kiểm định máy X-quang với máy tính xách tay để kết nối bộ kiểm X-quang1BộChương 5 Yêu cầu về kỹ thuậtKiểm định máy X-quang
2Chuẩn kiểm định phương tiện đo điện tim1BộChương 5 Yêu cầu về kỹ thuậtKiểm định phương tiện đo điện tim
3Bộ Phantom chuẩn kiểm định chất lượng hình ảnh máy chụp CT- Scanner kèm phụ kiện1BộChương 5 Yêu cầu về kỹ thuậtKiểm định chất lượng hình ảnh máy chụp CT
4Bộ thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn máy siêu âm dùng trong y tế1BộChương 5 Yêu cầu về kỹ thuậtKiểm định các máy siêu âm
5Thiết bị đo kiểm xạ (nguồn phóng xạ) Máy đo liều phóng xạ (alpha, beta, gamma và tia X)1BộChương 5 Yêu cầu về kỹ thuậtĐo kiểm xạ an toàn
6Chuẩn kiểm định phương tiện đo điện não1BộChương 5 Yêu cầu về kỹ thuậtKiểm định phương tiện đo điện não
7Bộ thiết bị thấu kính chuẩn kiểm định phương tiện đo tiêu cự kính mắt1BộChương 5 Yêu cầu về kỹ thuậtKiểm định phương tiện đo tiêu cự kính mắt
8Bộ thiết bị kiểm định nhiệt ẩm kế không khí (Tủ chuẩn nhiệt ẩm kế)1BộChương 5 Yêu cầu về kỹ thuậtKiểm định phương tiện đo nhiệt độ, độ ẩm không khí (ẩm kế, nhiệt kế....)
9Bàn kiểm công tơ điện 3 pha 24 vị trí (chuẩn kiểm định công tơ 3 pha, 1pha nhiều biểu giá)1BộChương 5 Yêu cầu về kỹ thuậtKiểm định, hiệu chuẩn công tơ điện 1 pha và 3 pha cảm ứng, điện tử Kiểm định tự động công tơ 1 pha, 3 pha nhiều biểu giá.
10Thiết bị thử độ bền cách điện (thiết bị thử cao áp)1BộChương 5 Yêu cầu về kỹ thuậtThiêt bị phụ trợ phục vụ kiểm định, hiệu chuẩn công tơ điện
11Đồng hồ vạn năng1BộChương 5Yêu cầu về kỹ thuậtKiểm định công tơ điện
12Bộ thiết bị kiểm định hiệu chuẩn phương tiện đo thử độ bền kéo nén1BộChương 5 Yêu cầu về kỹ thuậtKiểm định, hiệu chuẩn máy gia lực
13Bộ quả cân chuẩn E2 (1g-1000g)1BộChương 5 Yêu cầu về kỹ thuậtKiểm định cân kỹ thuật
14Bộ quả chuẩn F1 (1kg - 20 kg)1BộChương 5 Yêu cầu về kỹ thuậtKiểm định cân phân tích
15Cân Điện tử dải đo từ 0 đến 300 kg (Độ đọc theo OIML: 50g, Độ đọc theo nhà sản xuất: 5g)1BộChương 5 Yêu cầu về kỹ thuậtKiểm tra hàng đóng gói sẵn tại hiện trường
16Bộ thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn nồng độ cồn trong hơi thở1BộChương 5 Yêu cầu về kỹ thuậtKiểm định, hiệu chuẩn
17Bộ kiểm định các máy X-Quang răng1BộChương 5 Yêu cầu về kỹ thuậtKiểm định, hiệu chuẩn
18Bộ kiểm định các máy X-Quang vú1BộChương 5 Yêu cầu về kỹ thuậtKiểm định, hiệu chuẩn
19Bộ thiết bị chuẩn kiểm định nhiệt kế y học điện tử và hồng ngoại đo tai, nhiệt kế y học thủy tinh - thủy ngân1BộChương 5 Yêu cầu về kỹ thuậtThiết kế làm chuẩn chính với ứng dụng kiểm định : Nhiệt kế y học thủy tinh-thủy ngân cặp nách có cơ cấu cực đại theo ĐLVN 21 Nhiệt kế y học điện tử hiện số có cơ cấu cực đại theo qui trình ĐLVN 23 Nhiệt kế y học bức xạ hồng ngoại đo nhiệt độ tai cơ thể người theo qui trình ĐLVN 213

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng120Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Thiết bị đa năng để kiểm định máy X-quang với máy tính xách tay để kết nối bộ kiểm X-quang1BộSở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc KạnThời gian thực hiện gói thầu: 120 ngày
2Chuẩn kiểm định phương tiện đo điện tim1BộSở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc KạnThời gian thực hiện gói thầu: 120 ngày
3Bộ Phantom chuẩn kiểm định chất lượng hình ảnh máy chụp CT- Scanner kèm phụ kiện1BộSở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc KạnThời gian thực hiện gói thầu: 120 ngày
4Bộ thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn máy siêu âm dùng trong y tế1BộSở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc KạnThời gian thực hiện gói thầu: 120 ngày
5Thiết bị đo kiểm xạ (nguồn phóng xạ) Máy đo liều phóng xạ (alpha, beta, gamma và tia X)1BộSở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc KạnThời gian thực hiện gói thầu: 120 ngày
6Chuẩn kiểm định phương tiện đo điện não1BộSở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc KạnThời gian thực hiện gói thầu: 120 ngày
7Bộ thiết bị thấu kính chuẩn kiểm định phương tiện đo tiêu cự kính mắt1BộSở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc KạnThời gian thực hiện gói thầu: 120 ngày
8Bộ thiết bị kiểm định nhiệt ẩm kế không khí (Tủ chuẩn nhiệt ẩm kế)1BộSở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc KạnThời gian thực hiện gói thầu: 120 ngày
9Bàn kiểm công tơ điện 3 pha 24 vị trí (chuẩn kiểm định công tơ 3 pha, 1pha nhiều biểu giá)1BộSở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc KạnThời gian thực hiện gói thầu: 120 ngày
10Thiết bị thử độ bền cách điện (thiết bị thử cao áp)1BộSở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc KạnThời gian thực hiện gói thầu: 120 ngày
11Đồng hồ vạn năng1BộSở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc KạnThời gian thực hiện gói thầu: 120 ngày
12Bộ thiết bị kiểm định hiệu chuẩn phương tiện đo thử độ bền kéo nén1BộSở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc KạnThời gian thực hiện gói thầu: 120 ngày
13Bộ quả cân chuẩn E2 (1g-1000g)1BộSở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc KạnThời gian thực hiện gói thầu: 120 ngày
14Bộ quả chuẩn F1 (1kg - 20 kg)1BộSở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc KạnThời gian thực hiện gói thầu: 120 ngày
15Cân Điện tử dải đo từ 0 đến 300 kg (Độ đọc theo OIML: 50g, Độ đọc theo nhà sản xuất: 5g)1BộSở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc KạnThời gian thực hiện gói thầu: 120 ngày
16Bộ thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn nồng độ cồn trong hơi thở1BộSở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc KạnThời gian thực hiện gói thầu: 120 ngày
17Bộ kiểm định các máy X-Quang răng1BộSở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc KạnThời gian thực hiện gói thầu: 120 ngày
18Bộ kiểm định các máy X-Quang vú1BộSở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc KạnThời gian thực hiện gói thầu: 120 ngày
19Bộ thiết bị chuẩn kiểm định nhiệt kế y học điện tử và hồng ngoại đo tai, nhiệt kế y học thủy tinh - thủy ngân1BộSở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc KạnThời gian thực hiện gói thầu: 120 ngày

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.614.150.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.520.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.100.000.000 VNĐ. Trong đó: Các hợp đồng phải là hợp đồng về mua sắm hàng hóa, thiết bị và có tối thiểu 01 hợp đồng là hợp đồng mua sắm thiết bị đo lường, thử nghiệm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.100.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết về các nội dung sau: + Thời gian bảo hành. + Thời gian cung cấp phụ tùng thay thế cho hàng hóa ≥ 03 năm kể từ ngày nghiệm thu, đưa vào sử dụng. - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ... của hàng hóa trong vòng 48 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư/đơn vị sử dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Phụ trách quản lý chung1- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- Đã thực hiện công việc quản lý ít nhất 03 năm tính từ ngày quyết định phân giao nhiệm vụ của gói thầu đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm phụ trách quản lý chung/chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu mua sắm thiết bị.- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành về điện tự động hóa hoặc công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.53
2Phụ trách giám sát lắp đặt thiết bị1- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- Đã thực hiện công việc phụ trách giám sát lắp đặt thiết bị ít nhất 03 năm tính từ ngày quyết định phân giao nhiệm vụ của gói thầu đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng làm phụ trách giám sát lắp đặt thiết bị ít nhất 01 gói thầu mua sắm thiết bị.- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành về điện tự động hóa hoặc công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình33
3Phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán1- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- Đã thực hiện công việc phụ trách công tác nghiệm thu, thanh toán ít nhất 03 năm tính từ ngày quyết định phân giao nhiệm vụ của gói thầu đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu mua sắm thiết bị.- Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành về điện tự động hóa hoặc công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.33
4Phụ trách về chuyển giao công nghệ1- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.- Đã thực hiện công việc phụ trách về chuyển giao công nghệ ít nhất 03 năm tính từ ngày quyết định phân giao nhiệm vụ của gói thầu đầu tiên đến thời điểm đóng thầu.- Đã đảm nhận vị trí chuyển giao công nghệ ít nhất 01 gói thầu mua sắm thiết bị.- - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành về điện tự động hóa hoặc công nghệ thông tin hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình33

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Thiết bị đa năng để kiểm định máy X-quang với máy tính xách tay để kết nối bộ kiểm X-quang
1 Bộ Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
2 Chuẩn kiểm định phương tiện đo điện tim
1 Bộ Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
3 Bộ Phantom chuẩn kiểm định chất lượng hình ảnh máy chụp CT- Scanner kèm phụ kiện
1 Bộ Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
4 Bộ thiết bị kiểm tra, hiệu chuẩn máy siêu âm dùng trong y tế
1 Bộ Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
5 Thiết bị đo kiểm xạ (nguồn phóng xạ) Máy đo liều phóng xạ (alpha, beta, gamma và tia X)
1 Bộ Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
6 Chuẩn kiểm định phương tiện đo điện não
1 Bộ Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
7 Bộ thiết bị thấu kính chuẩn kiểm định phương tiện đo tiêu cự kính mắt
1 Bộ Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
8 Bộ thiết bị kiểm định nhiệt ẩm kế không khí (Tủ chuẩn nhiệt ẩm kế)
1 Bộ Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
9 Bàn kiểm công tơ điện 3 pha 24 vị trí (chuẩn kiểm định công tơ 3 pha, 1pha nhiều biểu giá)
1 Bộ Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
10 Thiết bị thử độ bền cách điện (thiết bị thử cao áp)
1 Bộ Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
11 Đồng hồ vạn năng
1 Bộ Chương 5Yêu cầu về kỹ thuật
12 Bộ thiết bị kiểm định hiệu chuẩn phương tiện đo thử độ bền kéo nén
1 Bộ Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
13 Bộ quả cân chuẩn E2 (1g-1000g)
1 Bộ Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
14 Bộ quả chuẩn F1 (1kg - 20 kg)
1 Bộ Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
15 Cân Điện tử dải đo từ 0 đến 300 kg (Độ đọc theo OIML: 50g, Độ đọc theo nhà sản xuất: 5g)
1 Bộ Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
16 Bộ thiết bị kiểm định, hiệu chuẩn nồng độ cồn trong hơi thở
1 Bộ Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
17 Bộ kiểm định các máy X-Quang răng
1 Bộ Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
18 Bộ kiểm định các máy X-Quang vú
1 Bộ Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật
19 Bộ thiết bị chuẩn kiểm định nhiệt kế y học điện tử và hồng ngoại đo tai, nhiệt kế y học thủy tinh - thủy ngân
1 Bộ Chương 5 Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 121

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây