Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Mua sắm thiết bị Tên dự toán là: Mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản cam kết về tính trung thực của các thông tin tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. - Nộp báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu kèm hóa đơn chứng minh doanh thu trong lĩnh vực cung cấp thiết bị. - Yêu cầu về nguồn lực tài chính: Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải nộp kèm theo Hợp đồng tín dụng hạn mức còn hiệu lực (còn đủ hạn mức sử dụng để thực hiện gói thầu) và không bắt buộc nhà thầu phải đáp ứng bất kỳ điều kiện nào để được cấp tín dụng hoặc không có bất kỳ điều kiện nào gây bất lợi cho Chủ đầu tư (Bên mời thầu) hoặc Nhà thầu kèm theo Bản cam kết tín dụng không có điều kiện thì nhà thầu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. - Scan Bản gốc các tài liệu: Hợp đồng tương tự (có phụ lục hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý và hóa đơn. - Scan Bản gốc các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), Giấy xác nhận kinh nghiệm thực hiện gói thầu của chủ đầu tư đối với Nhân sự nhà thầu đề xuất, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của các nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu này. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Các thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; đáp ứng các quy định của pháp luật, không vi phạm bản quyền, có đầy đủ tài liệu chứng nhận Nguồn gốc xuất xứ và Chất lượng sản phẩm; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ,... để quản lý, vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ thiết bị. - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. - Nhà thầu phải có tài liệu chứng nhận, chứng minh hàng hóa chào thầu phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh sản phẩm băng đĩa, tranh có bản quyền/ tác quyền/ quyền tác giả đảm bảo phù hợp Luật sở hữu trí tuệ và Luật xuất bản cho phép/uỷ thác kinh doanh của đơn vị/tác giả sở hữu cho việc cung cấp cho dự án. - Tài liệu chứng minh sản phẩm phần mềm có bản quyền, không vi phạm bản quyền. - Sản phẩm xuất bản phẩm như tranh, băng đĩa, phần mềm được cấp phép xuất bản năm 2021-2022. - Tài liệu chứng minh Tiêu chuẩn sản xuất / Tiêu chuẩn chất lượng của sản phẩm. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá hàng hóa được vận chuyển đến địa điểm giao hàng, lắp đặt hoàn chỉnh, đào tạo và chuyển giao công nghệ. - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu]. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kèm theo HSDT. - Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng đối với các hàng hóa trong nước; - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) và vận đơn (CQ) đối với hàng hóa nước ngoài; Chứng thư giám định xuất xứ chất lượng tình trạng hàng hóa mới 100% cho tất cả hàng hóa của đơn vị giám định có đủ pháp nhân theo qui định. - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp thuộc chủng loại Điện – điện tử, Phần mềm … cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, nâng cấp, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Cờ Đỏ; Địa chỉ: Ấp Thới Hoà, Thị Trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ; Điện thoại: 0292.3.695.315. Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Cờ Đỏ, Thị Trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế Hoạch huyện Cờ Đỏ, địa chỉ: Ấp Thới Hoà, Thị Trấn Cờ Đỏ, Huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 36 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 19 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 2 | Video/ clip/ phim tư liệu về Văn học dân gian Việt Nam | 13 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 3 | Video/ clip/ phim tư liệu về thơ văn của Chủ tịch Hồ Chí Minh | 16 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 4 | Video/ clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám | 12 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 5 | Video/ clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Tuân | 8 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 6 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán | 16 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 7 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 37 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 8 | Xúc xắc | 52 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 9 | Đồng xu | 84 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 10 | Hộp bóng | 52 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 11 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 63 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 12 | Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) | 103 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 13 | Phần mềm toán học (Hình học và đo lường) | 4 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 14 | Phần mềm toán học (Thống kê và Xác suất) | 4 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 15 | Máy cassette (đài đĩa CD) | 7 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 16 | Đầu đĩa DVD | 2 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 17 | Màn hình tương tác | 7 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 18 | Máy tính để bàn | 9 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 19 | Máy tính xách tay | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 20 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 9 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 21 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 6 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 22 | Màn hình tương tác | 1 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 23 | Máy tính xách tay | 3 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 24 | Bàn, ghế dùng cho giáo viên | 3 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 25 | Thiết bị dạy cho giáo viên | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 26 | Thiết bị cho học sinh | 35 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 27 | Màn hình tương tác | 1 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 28 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 1 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 29 | Phụ kiện phòng học ngoại ngữ 35 học viên | 1 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 30 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 31 | Bàn, ghế dùng cho giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 32 | Bàn, ghế dùng cho học sinh | 35 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 33 | Bộ tranh về truyền thống gia đình, dòng họ | 4 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 34 | Tranh về truyền thống quê hương | 10 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 35 | Bộ tranh về tình yêu thương con người | 5 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 36 | Tranh về việc học tập tự giác tích cực của HS | 9 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 37 | Tranh về cách ứng phó với tình huống căng thẳng | 10 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 38 | Tranh về phòng chống bạo lực học đường | 10 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 39 | Tranh thể hiện hoạt động quản lí tiền của HS | 10 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 40 | Tranh về tệ nạn xã hội | 10 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 41 | Video/ clip về bảo tồn di sản văn hóa | 9 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 42 | Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm | 117 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 43 | Lược đồ thể hiện một số cuộc phát kiến địa lý, thế kỷ XV, XVI | 14 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 44 | Phim tư liệu về Văn hóa Phục hưng | 12 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 45 | Phim tài liệu về một số thành tựu văn hóa tiêu biểu của Trung Quốc từ thế kỷ VII đến giữa thế kỷ XIX | 13 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 46 | Lược đồ Đông Nam Á và quốc gia ở Đông Nam Á | 14 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 47 | Phim tài liệu giới thiệu về Luang Prabang và về vương quốc Lan Xang | 11 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 48 | Phim tài liệu thể hiện một số cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam trong thời gian từ thế kỷ X đến giữa thế kỷ XVI | 13 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 49 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 7 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 50 | Quả địa cầu hành chính | 9 | Quả | Mô tả Chương V | ||
| 51 | Quả địa cầu tự nhiên | 10 | Quả | Mô tả Chương V | ||
| 52 | La bàn | 8 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 53 | Hộp quặng và khoáng sản chính ở Việt Nam | 11 | Hộp | Mô tả Chương V | ||
| 54 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 12 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 55 | Thảm thực vật ở dãy Andes | 29 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 56 | Bản đồ các nước châu Âu | 11 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 57 | Bản đồ tự nhiên châu Âu | 11 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 58 | Bản đồ các nước châu Á | 11 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 59 | Bản đồ tự nhiên châu Á | 11 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 60 | Bản đồ các nước châu Phi | 11 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 61 | Bản đồ tự nhiên châu Phi | 11 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 62 | Bản đồ các nước châu Mỹ | 11 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 63 | Bản đồ tự nhiên châu Mỹ | 11 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 64 | Bản đồ các nước châu Đại Dương | 11 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 65 | Bản đồ tự nhiên châu Đại Dương | 11 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 66 | Bản đồ tự nhiên châu Nam Cực | 11 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 67 | Rừng Amazon | 5 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 68 | Kịch bản tác động của biến đổi khí hậu tới thiên nhiên châu Nam Cực | 5 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 69 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 8 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 70 | Biến áp nguồn | 24 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 71 | Bộ giá đỡ thí nghiệm | 28 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 72 | Đồng hồ đo thời gian hiện số | 14 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 73 | Kính lúp | 46 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 74 | Bảng thép | 42 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 75 | Quả kim loại | 46 | Hộp | Mô tả Chương V | ||
| 76 | Đồng hồ đo điện đa năng | 41 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 77 | Dây nối | 48 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 78 | Dây điện trở | 49 | Dây | Mô tả Chương V | ||
| 79 | Giá quang học | 10 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 80 | Máy phát âm tần | 14 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 81 | Cổng quang | 28 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 82 | Bộ thu nhận số liệu | 7 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 83 | Cảm biến điện thế | 13 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 84 | Cảm biến dòng điện | 13 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 85 | Cảm biến nhiệt độ | 13 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 86 | Đồng hồ bấm giây | 11 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 87 | Bộ lực kế | 45 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 88 | Cốc đốt | 55 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 89 | Bộ thanh nam châm | 41 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 90 | Biến trở con chạy | 42 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 91 | Ampe kế một chiều | 45 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 92 | Vôn kế một chiều | 45 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 93 | Nguồn sáng | 41 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 94 | Bút thử điện thông mạch | 52 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 95 | Nhiệt kế (lỏng) | 49 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 96 | Thấu kính hội tụ | 37 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 97 | Thấu kính phân kì | 42 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 98 | Giá để ống nghiệm | 23 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 99 | Đèn cồn | 19 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 100 | Lưới thép tản nhiệt | 33 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 101 | Găng tay cao su | 187 | Đôi | Mô tả Chương V | ||
| 102 | Áo choàng | 180 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 103 | Kính bảo hộ | 180 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 104 | Chổi rửa ống nghiệm | 42 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 105 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 37 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 106 | Bình chia độ | 54 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 107 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 30 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 108 | Cốc thủy tinh 100 ml | 41 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 109 | Chậu thủy tinh | 34 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 110 | Ống nghiệm | 290 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 111 | Ống đong hình trụ 100 ml | 36 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 112 | Bình tam giác 250ml | 34 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 113 | Bình tam giác 100ml | 38 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 114 | Bộ ống dẫn thủy tinh các loại | 46 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 115 | Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại | 52 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 116 | Bát sứ | 36 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 117 | Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 50 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 118 | Thìa xúc hóa chất | 40 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 119 | Đũa thủy tinh | 28 | Cây | Mô tả Chương V | ||
| 120 | Pipet (ống hút nhỏ giọt) | 27 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 121 | Cân điện tử | 10 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 122 | Giấy lọc | 42 | Hộp | Mô tả Chương V | ||
| 123 | Nhiệt kế y tế | 46 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 124 | Kính hiển vi | 16 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 125 | Kẹp ống nghiệm | 73 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 126 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 21 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 127 | Bột lưu huỳnh (S) | 1 | Lọ | Mô tả Chương V | ||
| 128 | Iodine (I2) | 1 | Lọ | Mô tả Chương V | ||
| 129 | Dung dịch nước bromine (Br2) | 1 | Lọ | Mô tả Chương V | ||
| 130 | Đồng phoi bào (Cu) | 1 | Lọ | Mô tả Chương V | ||
| 131 | Bột sắt | 1 | Lọ | Mô tả Chương V | ||
| 132 | Đinh sắt (Fe) | 1 | Lọ | Mô tả Chương V | ||
| 133 | Zn (viên) | 1 | Lọ | Mô tả Chương V | ||
| 134 | Sodium (Na) | 1 | Lọ | Mô tả Chương V | ||
| 135 | Magnesium (Mg) dạng mảnh | 1 | Lọ | Mô tả Chương V | ||
| 136 | Cuper (II) oxide (CuO), | 1 | Lọ | Mô tả Chương V | ||
| 137 | Đá vôi cục | 1 | Kg | Mô tả Chương V | ||
| 138 | Manganese (II) oxide (MnO2) | 1 | Lọ | Mô tả Chương V | ||
| 139 | Sodium hydroxide (NaOH) | 1 | Lọ | Mô tả Chương V | ||
| 140 | Copper sulfate (CuSO4) | 1 | Lọ | Mô tả Chương V | ||
| 141 | Magnesium sulfate (MgSO4) rắn | 1 | Lọ | Mô tả Chương V | ||
| 142 | Barichloride (BaCl2) rắn | 1 | Lọ | Mô tả Chương V | ||
| 143 | Sodium chloride (NaCl) | 1 | Lọ | Mô tả Chương V | ||
| 144 | Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch | 1 | Lít | Mô tả Chương V | ||
| 145 | Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) | 1 | Lọ | Mô tả Chương V | ||
| 146 | Nến (Parafin) rắn | 1 | Kg | Mô tả Chương V | ||
| 147 | Giấy phenolphthalein | 13 | Hộp | Mô tả Chương V | ||
| 148 | Cồn đốt | 13 | Lít | Mô tả Chương V | ||
| 149 | Nước cất | 8 | Lít | Mô tả Chương V | ||
| 150 | Al(Bột) | 1 | Lọ | Mô tả Chương V | ||
| 151 | Kali permanganat (KMnO4) | 1 | Lọ | Mô tả Chương V | ||
| 152 | Kali chlorrat (KClO3) | 1 | Lọ | Mô tả Chương V | ||
| 153 | Calcium oxide (CaO) | 1 | Lọ | Mô tả Chương V | ||
| 154 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 9 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 155 | Thiết bị “bắn tốc độ” | 9 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 156 | Tranh mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông. | 9 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 157 | Từ trường của Trái Đất | 9 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 158 | Trao đổi chất ở động vật | 12 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 159 | Vận chuyển các chất ở người | 12 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 160 | Vòng đời của động vật | 12 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 161 | Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật | 12 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 162 | Sinh sản hữu tính ở thực vật | 12 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 163 | Thiết bị đo tốc độ | 48 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 164 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tạo âm thanh | 38 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 165 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về sóng âm | 40 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 166 | Bộ dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng | 48 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 167 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về ánh sáng | 48 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 168 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu | 38 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 169 | Dây đồng | 7 | Kg | Mô tả Chương V | ||
| 170 | Bulon | 42 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 171 | Bộ thí nghiệm từ phổ | 35 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 172 | Bộ dụng cụ thí nghiệm quang hợp | 49 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 173 | Bộ dụng cụ thí nghiệm hô hấp tế bào | 53 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 174 | Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước | 53 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 175 | Bộ thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước | 49 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 176 | Phần mềm mô phỏng 3D về mô hình nguyên tử của Rutherford- Bohr | 8 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 177 | Phần mềm mô phỏng 3D: Mô hình một số mẫu đơn chất và hợp chất | 8 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 178 | Video mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông. | 7 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 179 | Video mô tả độ cao và tần số âm thanh | 7 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 180 | Phần mềm 3D mô phỏng cách âm thanh truyền đi trong các môi trường khác nhau. | 7 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 181 | Phần mềm 3D mô phỏng sự phản xạ. | 4 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 182 | Phần mềm 3D mô phỏng từ trường Trái Đất | 4 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 183 | Phần mềm 3D từ phổ, đường sức từ của nam châm | 4 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 184 | Phần mềm 3D mô phỏng con đường trao đổi nước ở thực vật | 8 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 185 | Video về cảm ứng ở thực vật | 8 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 186 | Video về tập tính ở động vật | 10 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 187 | Video về sự sinh trưởng và phát triển ở thực vật | 8 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 188 | Video về các vòng đời của động vật | 8 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 189 | Video về giâm, chiết, ghép cây | 8 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 190 | Bộ vật liệu cơ khí | 24 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 191 | Bộ dụng cụ cơ khí | 26 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 192 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 11 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 193 | Bộ vật liệu điện | 22 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 194 | Bộ dụng cụ điện | 22 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 195 | Dụng cụ đo các đại lượng không điện | 8 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 196 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển | 12 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 197 | Máy tính xách tay | 9 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 198 | Biến áp nguồn | 21 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 199 | Máy chiếu | 6 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 200 | Găng tay bảo hộ lao động | 526 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 201 | Kính bảo hộ | 526 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 202 | Mô hình trồng trọt công nghệ cao. | 9 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 203 | Quy trình trồng trọt | 8 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 204 | Một số vật nuôi đặc trưng theo vùng miền. | 8 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 205 | Một số loài thủy sản có giá trị kinh tế cao | 8 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 206 | Bộ dụng cụ giâm cành | 19 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 207 | Thiết bị đo nhiệt độ nước | 28 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 208 | Đĩa đo độ trong của nước | 28 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 209 | Thùng nhựa đựng nước | 14 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 210 | Bộ dụng cụ giâm, chiết, ghép cây | 28 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 211 | Máy tính để bàn | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 212 | Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet phòng học 45 học viên | 1 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 213 | Hệ thống điện phòng tin học 45 học viên | 1 | Hệ thống | Mô tả Chương V | ||
| 214 | Tủ lưu trữ | 4 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 215 | Máy in Laser | 2 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 216 | Tivi | 3 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 217 | Điều hòa nhiệt độ | 11 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 218 | Thiết bị lưu trữ ngoài | 4 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 219 | Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bản | 4 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 220 | Máy hút bụi | 4 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 221 | Bộ lưu điện | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 222 | Hệ điều hành | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 223 | Phần mềm tin học văn phòng | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 224 | Phần mềm diệt virus | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 225 | Đồng hồ bấm giây | 7 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 226 | Còi | 3 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 227 | Thước dây | 5 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 228 | Cờ lệnh thể thao | 19 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 229 | Biển lật số | 6 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 230 | Nấm thể thao | 60 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 231 | Bơm | 14 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 232 | Dây nhảy cá nhân | 126 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 233 | Dây nhảy tập thể | 6 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 234 | Bóng nhồi | 28 | Quả | Mô tả Chương V | ||
| 235 | Dây kéo co | 1 | Cuộn | Mô tả Chương V | ||
| 236 | Xà đơn | 5 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 237 | Xà kép | 7 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 238 | Bàn đạp xuất phát | 39 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 239 | Dây đích | 13 | Cuộn | Mô tả Chương V | ||
| 240 | Ván dậm nhảy (nhảy xa) | 8 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 241 | Dụng cụ xới cát | 14 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 242 | Bàn trang san cát | 14 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 243 | Quả bóng đá | 129 | Quả | Mô tả Chương V | ||
| 244 | Cầu môn | 1 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 245 | Quả bóng rổ | 94 | Quả | Mô tả Chương V | ||
| 246 | Quả bóng chuyền da | 145 | Quả | Mô tả Chương V | ||
| 247 | Cột và lưới bóng chuyền | 5 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 248 | Quả bóng bàn | 198 | Quả | Mô tả Chương V | ||
| 249 | Vợt bóng bàn | 80 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 250 | Bàn, lưới bóng bàn | 5 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 251 | Lưới bóng bàn | 3 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 252 | Quả cầu lông | 220 | Quả | Mô tả Chương V | ||
| 253 | Vợt cầu lông | 76 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 254 | Cột, lưới cầu lông | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 255 | Quả cầu đá | 228 | Quả | Mô tả Chương V | ||
| 256 | Cột, lưới đá cầu | 3 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 257 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 30 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 258 | Thiết bị bảo hộ | 12 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 259 | Thảm xốp | 80 | Tấm | Mô tả Chương V | ||
| 260 | Gậy | 10 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 261 | Dây kéo co | 1 | Cuộn | Mô tả Chương V | ||
| 262 | Bàn cờ, quân cờ | 25 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 263 | Bàn và quân cờ treo tường | 3 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 264 | Phao bơi | 40 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 265 | Sào cứu hộ | 6 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 266 | Phao cứu sinh | 19 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 267 | Thảm xốp | 20 | Tấm | Mô tả Chương V | ||
| 268 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 6 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 269 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 3 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 270 | Trống nhỏ | 29 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 271 | Song loan | 80 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 272 | Thanh phách | 90 | Cặp | Mô tả Chương V | ||
| 273 | Triangle | 15 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 274 | Tambourine | 25 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 275 | Bells Instrument | 30 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 276 | Maracas | 36 | Cặp | Mô tả Chương V | ||
| 277 | Woodblock | 24 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 278 | Kèn phím | 50 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 279 | Recorder | 105 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 280 | Xylophone | 27 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 281 | Ukulele | 41 | Cây | Mô tả Chương V | ||
| 282 | Đàn phím điện tử | 3 | Cây | Mô tả Chương V | ||
| 283 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 5 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 284 | Máy tính để bàn | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 285 | Máy tính xách tay | 3 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 286 | Máy chiếu Infoto | 3 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 287 | Tivi | 2 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 288 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập | 4 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 289 | Bàn, ghế học mĩ thuật (01 bàn + 02 ghế) | 46 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 290 | Bục, bệ | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 291 | Tủ lưu trữ | 14 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 292 | Mẫu vẽ | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 293 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 90 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 294 | Bảng vẽ | 90 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 295 | Bút lông | 315 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 296 | Bảng pha màu | 135 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 297 | Ống rửa bút | 135 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 298 | Lô đồ họa (tranh in) | 369 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 299 | Màu Goát (Gouache colour) | 72 | Hộp | Mô tả Chương V | ||
| 300 | Đất nặn | 30 | Hộp | Mô tả Chương V | ||
| 301 | Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình | 260 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 302 | Bộ tranh/ ảnh về mĩ thuật Việt Nam thời kì trung đại | 96 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 303 | Bộ tranh/ảnh về mĩ thuật thế giới thời kì trung đại | 93 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 304 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 11 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 305 | Bộ thẻ về thiên tai, biến đổi khí hậu | 27 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 306 | Bộ tranh về các hoạt động thiện nguyện, nhân đạo | 27 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 307 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 89 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 308 | Video về một số tình huống nguy hiểm | 1 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 309 | Video về Giao tiếp ứng xử | 5 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 310 | Video về một số hành vi giao tiếp ứng xử có văn hóa khi tham gia các hoạt động trong cộng đồng | 1 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 311 | Video về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 1 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 312 | Video về một số nghề truyền thống điển hình ở một vài địa phương | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 313 | Bộ dụng cụ lao động sân trường | 21 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 314 | Bộ dụng cụ lều trại 20 người | 56 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 315 | Bảng nhóm | 33 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 316 | Tủ lưu trữ | 24 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 317 | Giá để thiết bị | 15 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 318 | Nam châm | 366 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 319 | Nẹp treo tranh | 86 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 320 | Giá treo tranh | 18 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 321 | Máy cassette (đài đĩa CD) | 11 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 322 | Loa cầm tay | 17 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 323 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 6 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 324 | Máy tính để bàn | 2 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 325 | Máy tính xách tay | 13 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 326 | Máy chiếu | 5 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 327 | Tivi | 20 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 328 | Đầu đĩa DVD | 5 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 329 | Máy chiếu vật thể | 4 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 330 | Máy in Laser | 4 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 331 | Máy ảnh | 4 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 332 | Cân | 8 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 333 | Nhiệt kế điện tử | 6 | Cái | Mô tả Chương V |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Bảo hành | 1 | Lần | Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ | Cho đến khi hết thời gian bảo hành |
| 2 | Bảo trì | 1 | Lần | Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ | Cho đến khi hết thời gian bảo hành |
| 3 | Hướng dẫn sử dụng | 1 | Lần | Huyện Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ | Đến khi đơn vị sử dụng thành thạo thiết bị |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 120Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 19 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 2 | Video/ clip/ phim tư liệu về Văn học dân gian Việt Nam | 13 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 3 | Video/ clip/ phim tư liệu về thơ văn của Chủ tịch Hồ Chí Minh | 16 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 4 | Video/ clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám | 12 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 5 | Video/ clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Tuân | 8 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 6 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán | 16 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 7 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 37 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 8 | Xúc xắc | 52 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 9 | Đồng xu | 84 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 10 | Hộp bóng | 52 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 11 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 63 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 12 | Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) | 103 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 13 | Phần mềm toán học (Hình học và đo lường) | 4 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 14 | Phần mềm toán học (Thống kê và Xác suất) | 4 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 15 | Máy cassette (đài đĩa CD) | 7 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 16 | Đầu đĩa DVD | 2 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 17 | Màn hình tương tác | 7 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 18 | Máy tính để bàn | 9 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 19 | Máy tính xách tay | 2 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 20 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 9 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 21 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 6 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 22 | Màn hình tương tác | 1 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 23 | Máy tính xách tay | 3 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 24 | Bàn, ghế dùng cho giáo viên | 3 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 25 | Thiết bị dạy cho giáo viên | 2 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 26 | Thiết bị cho học sinh | 35 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 27 | Màn hình tương tác | 1 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 28 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 1 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 29 | Phụ kiện phòng học ngoại ngữ 35 học viên | 1 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 30 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 2 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 31 | Bàn, ghế dùng cho giáo viên | 1 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 32 | Bàn, ghế dùng cho học sinh | 35 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 33 | Bộ tranh về truyền thống gia đình, dòng họ | 4 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 34 | Tranh về truyền thống quê hương | 10 | Tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 35 | Bộ tranh về tình yêu thương con người | 5 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 36 | Tranh về việc học tập tự giác tích cực của HS | 9 | Tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 37 | Tranh về cách ứng phó với tình huống căng thẳng | 10 | Tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 38 | Tranh về phòng chống bạo lực học đường | 10 | Tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 39 | Tranh thể hiện hoạt động quản lí tiền của HS | 10 | Tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 40 | Tranh về tệ nạn xã hội | 10 | Tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 41 | Video/ clip về bảo tồn di sản văn hóa | 9 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 42 | Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm | 117 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 43 | Lược đồ thể hiện một số cuộc phát kiến địa lý, thế kỷ XV, XVI | 14 | Tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 44 | Phim tư liệu về Văn hóa Phục hưng | 12 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 45 | Phim tài liệu về một số thành tựu văn hóa tiêu biểu của Trung Quốc từ thế kỷ VII đến giữa thế kỷ XIX | 13 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 46 | Lược đồ Đông Nam Á và quốc gia ở Đông Nam Á | 14 | Tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 47 | Phim tài liệu giới thiệu về Luang Prabang và về vương quốc Lan Xang | 11 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 48 | Phim tài liệu thể hiện một số cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam trong thời gian từ thế kỷ X đến giữa thế kỷ XVI | 13 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 49 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 7 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 50 | Quả địa cầu hành chính | 9 | Quả | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 51 | Quả địa cầu tự nhiên | 10 | Quả | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 52 | La bàn | 8 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 53 | Hộp quặng và khoáng sản chính ở Việt Nam | 11 | Hộp | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 54 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 12 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 55 | Thảm thực vật ở dãy Andes | 29 | Tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 56 | Bản đồ các nước châu Âu | 11 | Tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 57 | Bản đồ tự nhiên châu Âu | 11 | Tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 58 | Bản đồ các nước châu Á | 11 | Tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 59 | Bản đồ tự nhiên châu Á | 11 | Tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 60 | Bản đồ các nước châu Phi | 11 | Tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 61 | Bản đồ tự nhiên châu Phi | 11 | Tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 62 | Bản đồ các nước châu Mỹ | 11 | Tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 63 | Bản đồ tự nhiên châu Mỹ | 11 | Tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 64 | Bản đồ các nước châu Đại Dương | 11 | Tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 65 | Bản đồ tự nhiên châu Đại Dương | 11 | Tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 66 | Bản đồ tự nhiên châu Nam Cực | 11 | Tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 67 | Rừng Amazon | 5 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 68 | Kịch bản tác động của biến đổi khí hậu tới thiên nhiên châu Nam Cực | 5 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 69 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 8 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 70 | Biến áp nguồn | 24 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 71 | Bộ giá đỡ thí nghiệm | 28 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 72 | Đồng hồ đo thời gian hiện số | 14 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 73 | Kính lúp | 46 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 74 | Bảng thép | 42 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 75 | Quả kim loại | 46 | Hộp | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 76 | Đồng hồ đo điện đa năng | 41 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 77 | Dây nối | 48 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 78 | Dây điện trở | 49 | Dây | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 79 | Giá quang học | 10 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 80 | Máy phát âm tần | 14 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 81 | Cổng quang | 28 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 82 | Bộ thu nhận số liệu | 7 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 83 | Cảm biến điện thế | 13 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 84 | Cảm biến dòng điện | 13 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 85 | Cảm biến nhiệt độ | 13 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 86 | Đồng hồ bấm giây | 11 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 87 | Bộ lực kế | 45 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 88 | Cốc đốt | 55 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 89 | Bộ thanh nam châm | 41 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 90 | Biến trở con chạy | 42 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 91 | Ampe kế một chiều | 45 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 92 | Vôn kế một chiều | 45 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 93 | Nguồn sáng | 41 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 94 | Bút thử điện thông mạch | 52 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 95 | Nhiệt kế (lỏng) | 49 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 96 | Thấu kính hội tụ | 37 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 97 | Thấu kính phân kì | 42 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 98 | Giá để ống nghiệm | 23 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 99 | Đèn cồn | 19 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 100 | Lưới thép tản nhiệt | 33 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 101 | Găng tay cao su | 187 | Đôi | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 102 | Áo choàng | 180 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 103 | Kính bảo hộ | 180 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 104 | Chổi rửa ống nghiệm | 42 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 105 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 37 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 106 | Bình chia độ | 54 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 107 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 30 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 108 | Cốc thủy tinh 100 ml | 41 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 109 | Chậu thủy tinh | 34 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 110 | Ống nghiệm | 290 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 111 | Ống đong hình trụ 100 ml | 36 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 112 | Bình tam giác 250ml | 34 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 113 | Bình tam giác 100ml | 38 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 114 | Bộ ống dẫn thủy tinh các loại | 46 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 115 | Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại | 52 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 116 | Bát sứ | 36 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 117 | Lọ thủy tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 50 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 118 | Thìa xúc hóa chất | 40 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 119 | Đũa thủy tinh | 28 | Cây | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 120 | Pipet (ống hút nhỏ giọt) | 27 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 121 | Cân điện tử | 10 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 122 | Giấy lọc | 42 | Hộp | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 123 | Nhiệt kế y tế | 46 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 124 | Kính hiển vi | 16 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 125 | Kẹp ống nghiệm | 73 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 126 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 21 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 127 | Bột lưu huỳnh (S) | 1 | Lọ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 128 | Iodine (I2) | 1 | Lọ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 129 | Dung dịch nước bromine (Br2) | 1 | Lọ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 130 | Đồng phoi bào (Cu) | 1 | Lọ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 131 | Bột sắt | 1 | Lọ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 132 | Đinh sắt (Fe) | 1 | Lọ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 133 | Zn (viên) | 1 | Lọ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 134 | Sodium (Na) | 1 | Lọ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 135 | Magnesium (Mg) dạng mảnh | 1 | Lọ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 136 | Cuper (II) oxide (CuO), | 1 | Lọ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 137 | Đá vôi cục | 1 | Kg | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 138 | Manganese (II) oxide (MnO2) | 1 | Lọ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 139 | Sodium hydroxide (NaOH) | 1 | Lọ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 140 | Copper sulfate (CuSO4) | 1 | Lọ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 141 | Magnesium sulfate (MgSO4) rắn | 1 | Lọ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 142 | Barichloride (BaCl2) rắn | 1 | Lọ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 143 | Sodium chloride (NaCl) | 1 | Lọ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 144 | Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch | 1 | Lít | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 145 | Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) | 1 | Lọ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 146 | Nến (Parafin) rắn | 1 | Kg | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 147 | Giấy phenolphthalein | 13 | Hộp | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 148 | Cồn đốt | 13 | Lít | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 149 | Nước cất | 8 | Lít | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 150 | Al(Bột) | 1 | Lọ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 151 | Kali permanganat (KMnO4) | 1 | Lọ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 152 | Kali chlorrat (KClO3) | 1 | Lọ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 153 | Calcium oxide (CaO) | 1 | Lọ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 154 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 9 | Tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 155 | Thiết bị “bắn tốc độ” | 9 | Tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 156 | Tranh mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông. | 9 | Tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 157 | Từ trường của Trái Đất | 9 | Tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 158 | Trao đổi chất ở động vật | 12 | Tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 159 | Vận chuyển các chất ở người | 12 | Tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 160 | Vòng đời của động vật | 12 | Tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 161 | Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật | 12 | Tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 162 | Sinh sản hữu tính ở thực vật | 12 | Tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 163 | Thiết bị đo tốc độ | 48 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 164 | Bộ dụng cụ thí nghiệm tạo âm thanh | 38 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 165 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về sóng âm | 40 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 166 | Bộ dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng | 48 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 167 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về ánh sáng | 48 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 168 | Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu | 38 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 169 | Dây đồng | 7 | Kg | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 170 | Bulon | 42 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 171 | Bộ thí nghiệm từ phổ | 35 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 172 | Bộ dụng cụ thí nghiệm quang hợp | 49 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 173 | Bộ dụng cụ thí nghiệm hô hấp tế bào | 53 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 174 | Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước | 53 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 175 | Bộ thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước | 49 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 176 | Phần mềm mô phỏng 3D về mô hình nguyên tử của Rutherford- Bohr | 8 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 177 | Phần mềm mô phỏng 3D: Mô hình một số mẫu đơn chất và hợp chất | 8 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 178 | Video mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông. | 7 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 179 | Video mô tả độ cao và tần số âm thanh | 7 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 180 | Phần mềm 3D mô phỏng cách âm thanh truyền đi trong các môi trường khác nhau. | 7 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 181 | Phần mềm 3D mô phỏng sự phản xạ. | 4 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 182 | Phần mềm 3D mô phỏng từ trường Trái Đất | 4 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 183 | Phần mềm 3D từ phổ, đường sức từ của nam châm | 4 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 184 | Phần mềm 3D mô phỏng con đường trao đổi nước ở thực vật | 8 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 185 | Video về cảm ứng ở thực vật | 8 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 186 | Video về tập tính ở động vật | 10 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 187 | Video về sự sinh trưởng và phát triển ở thực vật | 8 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 188 | Video về các vòng đời của động vật | 8 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 189 | Video về giâm, chiết, ghép cây | 8 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 190 | Bộ vật liệu cơ khí | 24 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 191 | Bộ dụng cụ cơ khí | 26 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 192 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 11 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 193 | Bộ vật liệu điện | 22 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 194 | Bộ dụng cụ điện | 22 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 195 | Dụng cụ đo các đại lượng không điện | 8 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 196 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển | 12 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 197 | Máy tính xách tay | 9 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 198 | Biến áp nguồn | 21 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 199 | Máy chiếu | 6 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 200 | Găng tay bảo hộ lao động | 526 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 201 | Kính bảo hộ | 526 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 202 | Mô hình trồng trọt công nghệ cao. | 9 | Tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 203 | Quy trình trồng trọt | 8 | Tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 204 | Một số vật nuôi đặc trưng theo vùng miền. | 8 | Tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 205 | Một số loài thủy sản có giá trị kinh tế cao | 8 | Tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 206 | Bộ dụng cụ giâm cành | 19 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 207 | Thiết bị đo nhiệt độ nước | 28 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 208 | Đĩa đo độ trong của nước | 28 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 209 | Thùng nhựa đựng nước | 14 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 210 | Bộ dụng cụ giâm, chiết, ghép cây | 28 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 211 | Máy tính để bàn | 2 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 212 | Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet phòng học 45 học viên | 1 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 213 | Hệ thống điện phòng tin học 45 học viên | 1 | Hệ thống | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 214 | Tủ lưu trữ | 4 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 215 | Máy in Laser | 2 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 216 | Tivi | 3 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 217 | Điều hòa nhiệt độ | 11 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 218 | Thiết bị lưu trữ ngoài | 4 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 219 | Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo dưỡng máy tính cơ bản | 4 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 220 | Máy hút bụi | 4 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 221 | Bộ lưu điện | 2 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 222 | Hệ điều hành | 2 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 223 | Phần mềm tin học văn phòng | 2 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 224 | Phần mềm diệt virus | 2 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 225 | Đồng hồ bấm giây | 7 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 226 | Còi | 3 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 227 | Thước dây | 5 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 228 | Cờ lệnh thể thao | 19 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 229 | Biển lật số | 6 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 230 | Nấm thể thao | 60 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 231 | Bơm | 14 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 232 | Dây nhảy cá nhân | 126 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 233 | Dây nhảy tập thể | 6 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 234 | Bóng nhồi | 28 | Quả | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 235 | Dây kéo co | 1 | Cuộn | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 236 | Xà đơn | 5 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 237 | Xà kép | 7 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 238 | Bàn đạp xuất phát | 39 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 239 | Dây đích | 13 | Cuộn | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 240 | Ván dậm nhảy (nhảy xa) | 8 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 241 | Dụng cụ xới cát | 14 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 242 | Bàn trang san cát | 14 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 243 | Quả bóng đá | 129 | Quả | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 244 | Cầu môn | 1 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 245 | Quả bóng rổ | 94 | Quả | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 246 | Quả bóng chuyền da | 145 | Quả | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 247 | Cột và lưới bóng chuyền | 5 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 248 | Quả bóng bàn | 198 | Quả | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 249 | Vợt bóng bàn | 80 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 250 | Bàn, lưới bóng bàn | 5 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 251 | Lưới bóng bàn | 3 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 252 | Quả cầu lông | 220 | Quả | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 253 | Vợt cầu lông | 76 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 254 | Cột, lưới cầu lông | 2 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 255 | Quả cầu đá | 228 | Quả | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 256 | Cột, lưới đá cầu | 3 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 257 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 30 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 258 | Thiết bị bảo hộ | 12 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 259 | Thảm xốp | 80 | Tấm | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 260 | Gậy | 10 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 261 | Dây kéo co | 1 | Cuộn | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 262 | Bàn cờ, quân cờ | 25 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 263 | Bàn và quân cờ treo tường | 3 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 264 | Phao bơi | 40 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 265 | Sào cứu hộ | 6 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 266 | Phao cứu sinh | 19 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 267 | Thảm xốp | 20 | Tấm | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 268 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 6 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 269 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 3 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 270 | Trống nhỏ | 29 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 271 | Song loan | 80 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 272 | Thanh phách | 90 | Cặp | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 273 | Triangle | 15 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 274 | Tambourine | 25 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 275 | Bells Instrument | 30 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 276 | Maracas | 36 | Cặp | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 277 | Woodblock | 24 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 278 | Kèn phím | 50 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 279 | Recorder | 105 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 280 | Xylophone | 27 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 281 | Ukulele | 41 | Cây | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 282 | Đàn phím điện tử | 3 | Cây | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 283 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 5 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 284 | Máy tính để bàn | 2 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 285 | Máy tính xách tay | 3 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 286 | Máy chiếu Infoto | 3 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 287 | Tivi | 2 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 288 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập | 4 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 289 | Bàn, ghế học mĩ thuật (01 bàn + 02 ghế) | 46 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 290 | Bục, bệ | 2 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 291 | Tủ lưu trữ | 14 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 292 | Mẫu vẽ | 2 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 293 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 90 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 294 | Bảng vẽ | 90 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 295 | Bút lông | 315 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 296 | Bảng pha màu | 135 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 297 | Ống rửa bút | 135 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 298 | Lô đồ họa (tranh in) | 369 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 299 | Màu Goát (Gouache colour) | 72 | Hộp | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 300 | Đất nặn | 30 | Hộp | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 301 | Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình | 260 | Tờ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 302 | Bộ tranh/ ảnh về mĩ thuật Việt Nam thời kì trung đại | 96 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 303 | Bộ tranh/ảnh về mĩ thuật thế giới thời kì trung đại | 93 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 304 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 11 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 305 | Bộ thẻ về thiên tai, biến đổi khí hậu | 27 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 306 | Bộ tranh về các hoạt động thiện nguyện, nhân đạo | 27 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 307 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 89 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 308 | Video về một số tình huống nguy hiểm | 1 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 309 | Video về Giao tiếp ứng xử | 5 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 310 | Video về một số hành vi giao tiếp ứng xử có văn hóa khi tham gia các hoạt động trong cộng đồng | 1 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 311 | Video về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 1 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 312 | Video về một số nghề truyền thống điển hình ở một vài địa phương | 2 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 313 | Bộ dụng cụ lao động sân trường | 21 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 314 | Bộ dụng cụ lều trại 20 người | 56 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 315 | Bảng nhóm | 33 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 316 | Tủ lưu trữ | 24 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 317 | Giá để thiết bị | 15 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 318 | Nam châm | 366 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 319 | Nẹp treo tranh | 86 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 320 | Giá treo tranh | 18 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 321 | Máy cassette (đài đĩa CD) | 11 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 322 | Loa cầm tay | 17 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 323 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 6 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 324 | Máy tính để bàn | 2 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 325 | Máy tính xách tay | 13 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 326 | Máy chiếu | 5 | Bộ | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 327 | Tivi | 20 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 328 | Đầu đĩa DVD | 5 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 329 | Máy chiếu vật thể | 4 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 330 | Máy in Laser | 4 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 331 | Máy ảnh | 4 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 332 | Cân | 8 | Chiếc | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
| 333 | Nhiệt kế điện tử | 6 | Cái | Huyện Cờ Đỏ, TPCT | 120 ngày |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 15.520.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.100.000.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây do nhà thầu đã ký hợp đồng và hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 03 năm trở lại đây từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị dạy học cho trường học. (Nhà thầu phải Scan đính kèm bản sao có chứng thực các tài liệu: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành (hoặc biên bản thanh lý) và Hóa đơn giá trị gia tăng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.600.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.600.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.600.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết cung cấp phụ tùng và linh kiện thay thế theo thiết bị dự thầu với giá ổn định, trong 05 năm. Đối với các thiết bị Điện – điện tử cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất Nhà thầu phải cung cấp văn bản của Nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối (đầy đủ thông tin của dự án và Bên mời thầu) cam kết có đầy đủ linh phụ kiện cung cấp cho Nhà thầu để thực hiện các công tác thay thế sửa chữa sản phẩm nêu trên sau thời gian bảo hành. - Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, bộ phận sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 48 giờ, sau khi nhận được thông báo thiết bị hư và xử lý sự cố trong vòng 48 giờ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, đơn vị sử dụng. - Có cam kết định kỳ phải bảo trì, hiệu chuẩn (Kiểm tra, cân chỉnh máy móc/ thiết bị vv…) miễn phí trong thời gian bảo hành: tối thiểu 02 tháng / 01 lần. - Nhà thầu phải có cơ sở, đại lý hoặc đại diện trực thuộc hoặc Tờ cam kết bảo hành, bảo trì từ nhà cung cấp thiết bị trong trường hợp mua từ nhà cung cấp khác, để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Sư phạm hoặc Điện - điện tử hoặc Công nghệ thông tin.- Đã từng là chỉ huy trưởng hoặc quản lý chung ít nhất 02 hợp đồng Mua sắm thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt và hướng dẫn sử dụng thiết bị điện – điện tử | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Điện - điện tử hoặc Công nghệ thông tin.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt ít nhất ít nhất 01 hợp đồng Mua sắm thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn sử dụng thiết bị chuyên môn Lớp 7 | 4 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên các ngành: Sư phạm. (Trong đó có 01 Sư phạm Hóa; 01 Sư phạm Lý; 01 Sư phạm Sinh; 01 Sư phạm Mỹ thuật).- Đã từng là cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn sử dụng thiết bị chuyên môn ít nhất ít nhất 01 hợp đồng Mua sắm thiết bị có quy mô, tính chất tương tự gói thầu (có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Kèm thẻ căn cước hoặc chứng minh nhân dân. | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 19 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 2 | Video/ clip/ phim tư liệu về Văn học dân gian Việt Nam | 13 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 3 | Video/ clip/ phim tư liệu về thơ văn của Chủ tịch Hồ Chí Minh | 16 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 4 | Video/ clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám | 12 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 5 | Video/ clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Tuân | 8 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 6 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán | 16 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 7 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 37 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 8 | Xúc xắc | 52 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 9 | Đồng xu | 84 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 10 | Hộp bóng | 52 | Cái | Mô tả Chương V | ||
| 11 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 63 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 12 | Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) | 103 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 13 | Phần mềm toán học (Hình học và đo lường) | 4 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 14 | Phần mềm toán học (Thống kê và Xác suất) | 4 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 15 | Máy cassette (đài đĩa CD) | 7 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 16 | Đầu đĩa DVD | 2 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 17 | Màn hình tương tác | 7 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 18 | Máy tính để bàn | 9 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 19 | Máy tính xách tay | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 20 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 9 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 21 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 6 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 22 | Màn hình tương tác | 1 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 23 | Máy tính xách tay | 3 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 24 | Bàn, ghế dùng cho giáo viên | 3 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 25 | Thiết bị dạy cho giáo viên | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 26 | Thiết bị cho học sinh | 35 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 27 | Màn hình tương tác | 1 | Chiếc | Mô tả Chương V | ||
| 28 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 1 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 29 | Phụ kiện phòng học ngoại ngữ 35 học viên | 1 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 30 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 2 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 31 | Bàn, ghế dùng cho giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 32 | Bàn, ghế dùng cho học sinh | 35 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 33 | Bộ tranh về truyền thống gia đình, dòng họ | 4 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 34 | Tranh về truyền thống quê hương | 10 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 35 | Bộ tranh về tình yêu thương con người | 5 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 36 | Tranh về việc học tập tự giác tích cực của HS | 9 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 37 | Tranh về cách ứng phó với tình huống căng thẳng | 10 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 38 | Tranh về phòng chống bạo lực học đường | 10 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 39 | Tranh thể hiện hoạt động quản lí tiền của HS | 10 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 40 | Tranh về tệ nạn xã hội | 10 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 41 | Video/ clip về bảo tồn di sản văn hóa | 9 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 42 | Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm | 117 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 43 | Lược đồ thể hiện một số cuộc phát kiến địa lý, thế kỷ XV, XVI | 14 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 44 | Phim tư liệu về Văn hóa Phục hưng | 12 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 45 | Phim tài liệu về một số thành tựu văn hóa tiêu biểu của Trung Quốc từ thế kỷ VII đến giữa thế kỷ XIX | 13 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 46 | Lược đồ Đông Nam Á và quốc gia ở Đông Nam Á | 14 | Tờ | Mô tả Chương V | ||
| 47 | Phim tài liệu giới thiệu về Luang Prabang và về vương quốc Lan Xang | 11 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 48 | Phim tài liệu thể hiện một số cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam trong thời gian từ thế kỷ X đến giữa thế kỷ XVI | 13 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 49 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 7 | Bộ | Mô tả Chương V | ||
| 50 | Quả địa cầu hành chính | 9 | Quả | Mô tả Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
"Ở nhiều người, lời nói đi trước tư tưởng. Họ chỉ biết những gì họ suy nghĩ sau khi đã nghe những gì mình nó. "
Gustave Lebon
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN TỔNG HỢP ABC đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.