Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20200769894-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20200769894-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn Công nghệ Thông tin Đắc Ngân | Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán | Số 197, Khu phố Nguyễn Trãi, Lái Thiêu, thị xã Thuận An, Bình Dương |
| 2 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tín Đức | Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT | Số 17 lô A Khu phố chợ đường Đinh Bộ Lĩnh, phường Phú Cường, TP.TDM, tỉnh Bình Dương, Điện thoại: 02743870703 |
| 3 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | số 06, đường Trần Văn Ơn, phường Phú Hòa, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Điện thoại: 02743822518 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP TÍN ĐỨC |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Đầu tư trang thiết bị phục vụ cho phòng thí nghiệm, thực hành và nghiên cứu ở khoa Công nghệ Thông tin, khoa Điện – Điện tử thuộc Trường Đại học Thủ Dầu Một 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), … |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 3 năm 4 giờ 24x7 theo tiêu chuẩn của chính nhà sản xuất (Máy chủ Hyperconverged, Thiết bị chuyển mạch nhánh); ≥ 2 năm theo tiêu chuẩn của chính nhà sản xuất (Máy tính); ≥ 1 năm theo tiêu chuẩn của chính nhà sản xuất (Đối với các thiết bị khác cung cấp, lắp đặt vào công trình) |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 |
| E-CDNT 16.1 | 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Thủ Dầu Một, địa chỉ: số 06, đường Trần Văn Ơn, phường Phú Hòa, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương, Điện thoại: 02743822518 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. + Tầng 16, Trung tâm Chính trị – Hành chính tập trung, Phường Hòa Phú, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Thủ Dầu Một - Phường Phú Hòa, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn thực hành robot: | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm: | |
| 2 | Cụm cấp vòng bi | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm: | |
| 3 | Cụm cấp trục | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm: | |
| 4 | Cụm cấp vít | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm: | |
| 5 | Cụm cấp đế sản phẩm | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm: | |
| 6 | Cụm cấp nắp sản phẩm | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm: | |
| 7 | Băng tải | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm: | |
| 8 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm: | |
| 9 | Module tay gắp khí nén (Pneumatic Air Gripper) | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm: | |
| 10 | Cánh tay Robot | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm: | |
| 11 | Bộ điều khiển Robot | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm: | |
| 12 | Tay dạy lập trình | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm: | |
| 13 | Phần mềm Robotstudio | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm: | |
| 14 | Tools kẹp cho thực hành dạy điểm robot | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình Rô bốt công nghiệp lắp ráp sản phẩm: | |
| 15 | Cụm khung bàn | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình phân loại sản phẩm | |
| 16 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình phân loại sản phẩm | |
| 17 | Cụm băng tải mặt trước | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình phân loại sản phẩm | |
| 18 | Cụm băng tải chứa sản phẩm | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình phân loại sản phẩm | |
| 19 | Cụm Xilanh chặn vật | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình phân loại sản phẩm | |
| 20 | Cụm đèn tháp | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình phân loại sản phẩm | |
| 21 | Cụm van khí nén | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình phân loại sản phẩm | |
| 22 | Cụm Bộ lọc điều áp | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Mô hình phân loại sản phẩm | |
| 23 | Bàn thực hành robot | 1 | bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Bàn thực hành robot mở rộng | |
| 24 | Cụm tool vẽ | 1 | bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Bàn thực hành robot mở rộng | |
| 25 | Bảng vẽ đồ gá robot | 1 | bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Bàn thực hành robot mở rộng | |
| 26 | Cụm pick and place với giác hút chân không | 1 | bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Bàn thực hành robot mở rộng | |
| 27 | Cụm thiết bị ứng dụng xử lý hình ảnh | 1 | bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Bàn thực hành robot mở rộng | |
| 28 | Cụm ứng dụng băng tải | 1 | bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CƠ ĐIỆN TỬ - Bàn thực hành robot mở rộng | |
| 29 | Xe Ôtô - 1 (Xe mới) | 1 | Chiếc | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 30 | Xe tải thương mại hạng nhẹ (xe mới) | 1 | Chiếc | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 31 | Hệ thống chẩn đoán động cơ | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 32 | Máy chuẩn đoán động cơ | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 33 | Bàn nâng thủy lực | 2 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 34 | Cầu nâng kiểu xếp cân chỉnh góc bánh xe | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 35 | Bộ giá đỡ xe hơi | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 36 | Máy cân chỉnh góc đặt bánh xe (loại không dây) | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 37 | Máy cân bằng lốp | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 38 | Bộ thay lốp xe | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 39 | Máy thu hồi tái chế môi chất lạnh | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 40 | Máy thay dầu hộp số tự động | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 41 | Máy nén đa năng-1 | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 42 | Máy nâng | 2 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 43 | Bộ xả dầu | 2 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 44 | Máy hút dầu thải | 2 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 45 | Thiết bị thay dầu phanh | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 46 | Thiết bị cấp dầu cho hộp số | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 47 | Bộ phân tích khí thải | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 48 | Bộ sạc pin | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 49 | Thiết bị kiểm tra ắc quy | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 50 | Máy nén khí | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 51 | Dây hơi | 3 | Sợi | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 52 | Máy hàn hồ quang điện 1 chiều | 2 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 53 | Máy khoan bàn | 2 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 54 | Kích nâng | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 55 | Máy hút bụi | 2 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 56 | E tô | 3 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 57 | Bàn làm việc | 5 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 58 | Máy cẩu động cơ | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 59 | Bàn làm việc-3 | 3 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 60 | Máy làm sạch Carbon cho động cơ xăng và dầu Diesel -1 | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 61 | Mô hình hệ thống động lực của Ô tô | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 62 | Hệ thống máy tính hóa động cơ xăng và hộp số tự động | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 63 | Hệ thống mô phỏng động cơ xăng và hộp số tự động | 2 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 64 | Hệ thống mô phỏng động cơ Diesel và hộp số tự động | 2 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 65 | Hệ thống mô phỏng ABS và TCS | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 66 | Hệ thống mô phỏng điều hòa không khí | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 67 | Hệ thống mô phỏng hộp số tự động | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 68 | Hệ thống mô phỏng phanh | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 69 | Hệ thống mô phỏng động cơ | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 70 | Hệ thống tích hợp điện, điện tử | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 71 | Mô hình Động cơ xăng 2 kỳ | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 72 | Mô hình Động cơ xăng 4 kỳ | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 73 | Mô hình động cơ xe máy | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 74 | Mô hình hộp số tự động | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 75 | Mô hình hộp số sàn | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 76 | Mô hình thước lái và hệ thống treo Macpherson | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 77 | Mô hình truyền động lái | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 78 | Mô hình ly hợp | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 79 | Mô hình phanh đĩa và phanh tay | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 80 | Mô hình phanh tang trống và phanh tay | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 81 | Mô hình hệ thống bôi trơn và làm mát | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 82 | Mô hình của cầu sau và hộp số vi sai | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 83 | Hệ thống đào tạo tháo lắp động cơ xăng | 5 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 84 | Hệ thống đào tạo tháo lắp động cơ diesel | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 85 | Hệ thống động cơ cho đào tạo | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 86 | Máy mài đĩa | 3 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 87 | Máy khoan điện cầm tay | 3 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 88 | Máy Khoan | 3 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 89 | Máy khoan tạo ren taro cầm tay | 3 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 90 | Thước kẹp điện tử | 1 | Cây | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 91 | Panme đo ngoài | 1 | Cây | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 92 | Tủ đồ nghề 7 ngăn 227 chi tiết | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 93 | Bàn Nguội chuyên dùng 157 chi tiết | 2 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 94 | Bộ dụng cụ đa năng | 10 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 95 | Bộ kìm cắt 23 món kèm bảng trưng bày | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 96 | Bộ cờ lê 26 món kèm bảng trưng bày | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 97 | Bộ đồ nghề đầu tiếp rời 1/2" 42 món kèm bảng trưng bày | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 98 | Bộ clê vòng mở | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 99 | Bộ cờ lê vòng miệng 9 món | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 100 | Hộp dụng cụ cờ lê | 4 | Hộp | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 101 | Bộ cần xiết lực | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 102 | Bộ tuýp lục giác 1/2" 41 món loại bóng | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 103 | Bộ lục giác 1/2" 24 món loại bóng | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 104 | Bộ cần xiết | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 105 | Bộ tuýp sao 1/2" 10->24 7 món | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 106 | Bộ tuýp bông dài 1/2" 11 món | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 107 | Bộ tuýp đen 1/2" 18 món | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 108 | Súng vặn bulong bằng khí nén | 2 | Cây | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 109 | Súng mở bulong 27PCS 1/2" | 2 | Cây | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 110 | Súng xiết bulong bằng khí nén | 4 | Cây | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 111 | Bộ vít đóng 1/2" 6 món | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 112 | Đục hơi hạng nặng kèm bộ đục | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 113 | Bộ khóa lục giác 09 món | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 114 | Bộ lục giác đầu bi 9 món dài | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 115 | Bộ lục giác sao 9 món dài | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 116 | Bộ lục giác bông L - 5 pcs | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 117 | Bộ lục giác chữ L 9 món | 5 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 118 | Mỏ lết có điều chỉnh | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 119 | Mỏ lết răng | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 120 | Tuýp chữ thập 4 chiều mở bánh xe | 4 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 121 | Cle cổ chén (móc) | 4 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 122 | Bộ tua vít bake, dẹt 14 món | 10 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 123 | Bộ tua vít 8 món | 10 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 124 | Bộ kìm 3 món | 10 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 125 | Kìm bấm chết | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 126 | Kím xích | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 127 | Bộ cảo 2 chấu | 2 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 128 | Súng bơm mỡ bôi trơn | 4 | Cây | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 129 | Búa đầu tròn | 4 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 130 | Búa bề mặt mềm | 4 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 131 | Búa tạ | 4 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 132 | Bộ đột dẹt 5 cái | 5 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 133 | Bộ đục 10 món | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 134 | Dụng cụ bắn đinh rive | 2 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 135 | Bộ thanh nậy cơ khí | 2 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 136 | Cưa | 5 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 137 | Bộ kìm cộng lực | 2 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 138 | Kìm cắt dây cáp chuyên dụng | 2 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 139 | Kéo cắt tole | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 140 | Thước dây | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 141 | Cảo lò xo phuộc nhún 2 món | 4 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 142 | Bộ cảo phuộc nhún Macpherson | 2 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 143 | Bộ cảo đĩa thắng 12 món | 2 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 144 | Dụng cụ ép má phanh đĩa | 4 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 145 | Bộ vít sửa giắc điện 23 món | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 146 | Cảo tháo khớp cầu | 4 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 147 | Bộ cảo xupap 7 món | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 148 | Kìm tháo phớt xuppáp | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 149 | Cây nạy móc phớt | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 150 | Kìm mở lọc dầu | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 151 | Cảo mở lọc dầu | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 152 | Xích mỡ lọc nhớt | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 153 | Kìm vòng khóa đầu phẳng | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 154 | Kìm vòng | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 155 | Kìm kẹp ống | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 156 | Kìm kẹp ống | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 157 | Dụng cụ nạy nội thất 5PCS | 10 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 158 | Bộ cây nạy mini 4 món | 10 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 159 | Bộ dao bả mait 3PCS | 10 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 160 | Bộ sủi sơn 3PCS | 10 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 161 | Bộ cạo gioăng 4PCS | 10 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 162 | Kìm kẹp sắt xi làm đồng hàm phẳng | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 163 | Kìm kẹp sắt xi làm đồng hàm phẳng | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 164 | Kìm kẹp sắt xi làm đồng hàm cong | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 165 | Kìm kẹp sắt xi làm đồng hàm hai hàm cong | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 166 | Kìm kẹp sắt xi làm đồng hàm nghiêng | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 167 | Bộ đe và búa làm đồng 7 món | 5 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 168 | Cây nạy làm khuôn mẫu | 10 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 169 | Bộ cây nạy | 10 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 170 | Bộ 2 cây nạy | 10 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 171 | Thước lá 20 lá | 4 | Cây | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 172 | Thước lá 26 lá | 4 | Cây | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 173 | Bàn chải sợi thép 3 hàng | 20 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 174 | Súng xịt hơi ngắn | 4 | Cây | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 175 | Dây hơi | 1 | Sợi | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 176 | Xe đựng dụng cụ | 4 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 177 | Tủ dụng cụ | 4 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 178 | Tủ chưa và giá treo linh kiện có ngăn | 2 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 179 | Tấm panel treo dụng cụ | 3 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 180 | Hộp dụng cụ | 10 | Hộp | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 181 | Xe đẩy mặt bàn | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 182 | Xe nâng pallet bằng tay | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 183 | Mỏ hàn kiểm soát nhiệt độ | 2 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ NGHỆ Ô TÔ | |
| 184 | BỘ THÍ NGHIỆM ROBOT DI ĐỘNG ARDUINO BAO GỒM CÁC LINH KIỆN THIẾT BỊ: 1 Bản mạch chính Arduino. 1 Mo-dul động cơ. 2 Động cơ geared với bộ mã - giải mã. 1 Bộ khung Robot. 1 bộ các cảm biến. 1 bộ WiFi shield cho Arduino. 1 Bộ nguồn và pin sạc. 1 Bộ công tắc và dây dẫn. 1 Hộp chứa. 1 Tài liệu hướng dẫn và tham khảo. *) Các thiết bị sẽ được dùng cho các bài thí nghiệm sau: 1. Bài thí nghiệm 1: Làm quen phần cứng: lắp ráp xe robot và phần mềm: hello world board Arduino 2. Bài thí nghiệm 2: Lập trình điều khiển robot bằng nút ấn 3. Bài thí nghiệm 3: Lập trình điều khiển robot với cảm biến vật cản. 4. Bài thí nghiệm 4: Lập trình điều khiển thời gian thực - điều khiển có phản hồi tốc độ. 5. Bài thí nghiệm 5: Lập trình điều khiển robot chạy theo vạch cơ bản 6. Bài thí nghiệm 6: Lập trình điều khiển robot chạy theo vạch nâng cao. | 30 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA | |
| 185 | STARTER SET SUPER-NIA-3D TÍCH HỢP CẤU HÌNH 1: THÍ NGHIỆM ROBOT DI ĐỘNG - MOBILE ROBOT CƠ BẢN 2, ĐỊNH VỊ ROBOT, LẬP BẢN ĐỒ. + Máy tính Core i5, Desktop: Mainboard: Asus H310M-K/ CPU Intel® Core™ i5 9400F Processor (2.9 GHz - 4.1 GHz)/ - RAM: 4GB DDR4 2666 MHz/ Card GT710 1GB/ 256Gb SSD/ Power + Case / Mouse + Keyboard USB/ LCD 19.5"/ Wifi + 01 bàn và 06 ghế cho sinh viên. | 2 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA | |
| 186 | STARTER SET SUPER NIA-3D TÍCH HỢP CẤU HÌNH 2: THỰC HÀNH NÂNG CAO - HỆ THỐNG DẪN ĐƯỜNG ROBOT, ĐIỀU KHIỂN MOBILE ROBOT BÁM LINE | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA | |
| 187 | TURTLEBOT3 WAFFLE PI TÍCH HỢP CẤU HÌNH 1: THÍ NGHIỆM ROBOT DI ĐỘNG - MOBILE ROBOT CƠ BẢN 1, MOBILE ROBOT CƠ BẢN 2, ĐỊNH VỊ ROBOT, LẬP BẢN ĐỒ, THỊ GIÁC MÁY TÍNH. + Máy tính Core i5, Desktop: Mainboard: Asus H310M-K/ CPU Intel® Core™ i5 9400F Processor (2.9 GHz - 4.1 GHz) “hoặc tương đương”/ - RAM: 4GB DDR4 2666 MHz/ Card GT710 1GB/ 256Gb SSD/ Power + Case / Mouse + Keyboard USB/ LCD 19.5"/ Wifi + 01 bàn và 06 ghế cho sinh viên. | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA | |
| 188 | TURTLEBOT3 WAFFLE PI TÍCH HỢP CẤU HÌNH 2: THỰC HÀNH NÂNG CAO ROBOT DI ĐỘNG - HỆ THỐNG DẪN ĐƯỜNG CHO MÁY BAY KHÔNG NGƯỜI LÁI DRONE DỰA VÀO ẢNH. + 01 bàn + 01 ghế cho giáo viên. | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA | |
| 189 | TELLO EDU TÍCH HỢP CẤU HÌNH 1: Thí nghiệm Máy bay không người lái drone - Máy bay không người lái drone cơ bản, Lập trình điều khiển Máy bay không người lái. + Máy tính Core i5, Desktop: Mainboard: Asus H310M-K/ CPU Intel® Core™ i5 9400F Processor (2.9 GHz - 4.1 GHz) “hoặc tương đương”/ - RAM: 4GB DDR4 2666 MHz/ Card GT710 1GB/ 256Gb SSD/ Power + Case / Mouse + Keyboard USB/ LCD 19.5"/ Wifi + 01 bàn và 06 ghế cho sinh viên. | 4 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA | |
| 190 | TELLO EDU TÍCH HỢP CẤU HÌNH 2: Thực hành nâng cao Máy bay không người lái drone - Điều khiển Máy bay không người lái drone bám quỹ đạo, Hệ thống dẫn đường cho Máy bay không người lái drone dựa vào ảnh. + 01 bàn + 01 ghế cho giáo viên. | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA | |
| 191 | NAO V6 EDUCATOR PACK TÍCH HỢP CẤU HÌNH 1: Thí nghiệm Robot giống người - Robot NAO cơ bản, Lập trình robot NAO tương tác với người – phần 1, Lập trình robot NAO tương tác với người – phần 2, Lập trình robot NAO di chuyển. + Máy tính Core i5, Desktop: Mainboard: Asus H310M-K/ CPU Intel® Core™ i5 9400F Processor (2.9 GHz - 4.1 GHz) “hoặc tương đương”/ - RAM: 4GB DDR4 2666 MHz/ Card GT710 1GB/ 256Gb SSD/ Power + Case / Mouse + Keyboard USB/ LCD 19.5"/ Wifi + 01 bàn và 06 ghế cho sinh viên. | 2 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA | |
| 192 | NAO V6 EDUCATOR PACK TÍCH HỢP CẤU HÌNH 2: Thực hành nâng cao Robot giống người - Điều khiển robot NAO nhận dạng và gắp vật, Điều khiển robot NAO nhận dạng và bám theo khuôn mặt | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH KỸ THUẬT ĐIỀU KHIỂN VÀ TỰ ĐỘNG HÓA | |
| 193 | Cân kỹ thuật | 2 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN LÂM SẢN | |
| 194 | Cân kỹ thuật điện tử | 2 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN LÂM SẢN | |
| 195 | Máy đo độ ẩm gỗ | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN LÂM SẢN | |
| 196 | Máy đo độ pH để bàn | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN LÂM SẢN | |
| 197 | Đồng hồ đo chiều dày | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN LÂM SẢN | |
| 198 | Tủ Sấy | 2 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN LÂM SẢN | |
| 199 | Máy ảnh kỹ thuật số | 2 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN LÂM SẢN | |
| 200 | Cont 20ft | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG - Mô phỏng 1 (bao gồm: Cont 20ft, Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet vuông, Gói hút ẩm, Túi khí chèn hàng, Súng bơm túi khi, Thùng giấy, Dây chèn hàng) | |
| 201 | Pallet gỗ | 8 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG - Mô phỏng 1 (bao gồm: Cont 20ft, Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet vuông, Gói hút ẩm, Túi khí chèn hàng, Súng bơm túi khi, Thùng giấy, Dây chèn hàng) | |
| 202 | Thùng gỗ pallet vuông | 4 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG - Mô phỏng 1 (bao gồm: Cont 20ft, Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet vuông, Gói hút ẩm, Túi khí chèn hàng, Súng bơm túi khi, Thùng giấy, Dây chèn hàng) | |
| 203 | Gói hút ẩm | 2 | Kg | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG - Mô phỏng 1 (bao gồm: Cont 20ft, Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet vuông, Gói hút ẩm, Túi khí chèn hàng, Súng bơm túi khi, Thùng giấy, Dây chèn hàng) | |
| 204 | Túi khí chèn hàng | 1 | Kg | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG - Mô phỏng 1 (bao gồm: Cont 20ft, Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet vuông, Gói hút ẩm, Túi khí chèn hàng, Súng bơm túi khi, Thùng giấy, Dây chèn hàng) | |
| 205 | Súng bơm túi khí | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG - Mô phỏng 1 (bao gồm: Cont 20ft, Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet vuông, Gói hút ẩm, Túi khí chèn hàng, Súng bơm túi khi, Thùng giấy, Dây chèn hàng) | |
| 206 | Thùng giấy | 30 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG - Mô phỏng 1 (bao gồm: Cont 20ft, Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet vuông, Gói hút ẩm, Túi khí chèn hàng, Súng bơm túi khi, Thùng giấy, Dây chèn hàng) | |
| 207 | Dây chèn hàng | 1 | Cuộn | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG - Mô phỏng 1 (bao gồm: Cont 20ft, Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet vuông, Gói hút ẩm, Túi khí chèn hàng, Súng bơm túi khi, Thùng giấy, Dây chèn hàng) | |
| 208 | Pallet gỗ | 6 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 2 (bao gồm: Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet tròn, Seal bấm cont, Kìm cắt seal, Dụng cụ siết đai thép, Thùng giấy, Dây đai nhựa PP, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn) | |
| 209 | Thùng chứa hàng tròn | 4 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 2 (bao gồm: Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet tròn, Seal bấm cont, Kìm cắt seal, Dụng cụ siết đai thép, Thùng giấy, Dây đai nhựa PP, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn) | |
| 210 | Thùng giấy | 12 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 2 (bao gồm: Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet tròn, Seal bấm cont, Kìm cắt seal, Dụng cụ siết đai thép, Thùng giấy, Dây đai nhựa PP, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn) | |
| 211 | Seal bấm cont | 4 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 2 (bao gồm: Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet tròn, Seal bấm cont, Kìm cắt seal, Dụng cụ siết đai thép, Thùng giấy, Dây đai nhựa PP, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn) | |
| 212 | Kìm cắt seal | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 2 (bao gồm: Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet tròn, Seal bấm cont, Kìm cắt seal, Dụng cụ siết đai thép, Thùng giấy, Dây đai nhựa PP, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn) | |
| 213 | Dụng cụ siết đai thép | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 2 (bao gồm: Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet tròn, Seal bấm cont, Kìm cắt seal, Dụng cụ siết đai thép, Thùng giấy, Dây đai nhựa PP, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn) | |
| 214 | Dây đai nhựa PP | 1 | Cuộn | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 2 (bao gồm: Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet tròn, Seal bấm cont, Kìm cắt seal, Dụng cụ siết đai thép, Thùng giấy, Dây đai nhựa PP, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn) | |
| 215 | PE đóng hàng 2kg | 2 | Cuộn | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 2 (bao gồm: Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet tròn, Seal bấm cont, Kìm cắt seal, Dụng cụ siết đai thép, Thùng giấy, Dây đai nhựa PP, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn) | |
| 216 | Cuộn giấy, vải tròn | 4 | Cuộn | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 2 (bao gồm: Pallet gỗ, Thùng gỗ pallet tròn, Seal bấm cont, Kìm cắt seal, Dụng cụ siết đai thép, Thùng giấy, Dây đai nhựa PP, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn) | |
| 217 | Pallet gỗ | 8 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 3 (bao gồm: Kệ V lỗ, Pallet gỗ, thang nhôm, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn, Xe nâng tay 2 tấn, Thùng giấy) | |
| 218 | Kệ V lỗ | 8 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 3 (bao gồm: Kệ V lỗ, Pallet gỗ, thang nhôm, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn, Xe nâng tay 2 tấn, Thùng giấy) | |
| 219 | Thang nhôm | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 3 (bao gồm: Kệ V lỗ, Pallet gỗ, thang nhôm, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn, Xe nâng tay 2 tấn, Thùng giấy) | |
| 220 | Thùng giấy | 45 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 3 (bao gồm: Kệ V lỗ, Pallet gỗ, thang nhôm, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn, Xe nâng tay 2 tấn, Thùng giấy) | |
| 221 | PE đóng hàng 2kg | 2 | Cuộn | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 3 (bao gồm: Kệ V lỗ, Pallet gỗ, thang nhôm, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn, Xe nâng tay 2 tấn, Thùng giấy) | |
| 222 | Cuộn giấy, vải tròn | 4 | Cuộn | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 3 (bao gồm: Kệ V lỗ, Pallet gỗ, thang nhôm, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn, Xe nâng tay 2 tấn, Thùng giấy) | |
| 223 | Xe nâng tay 2 tấn | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 3 (bao gồm: Kệ V lỗ, Pallet gỗ, thang nhôm, PE đóng hàng 2kg, Cuộn giấy, vải tròn, Xe nâng tay 2 tấn, Thùng giấy) | |
| 224 | Bàn ghế học viên 2 chỗ | 30 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm | |
| 225 | Bàn giáo viên 5 máy tính | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm | |
| 226 | Ghế đơn | 60 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm | |
| 227 | Ghế băng chờ 5 chỗ | 2 | bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm | |
| 228 | Bảng trắng di động | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm | |
| 229 | Hệ thống âm thanh trong phòng | 1 | Hệ thống | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm | |
| 230 | Màn hình led tương tác. | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm | |
| 231 | Máy lạnh 2.5 HP | 2 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm | |
| 232 | Điện thoại để bàn | 30 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm | |
| 233 | Tai nghe học viên | 60 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm | |
| 234 | Hệ thống đi dây cáp mạng, kết nối …. tủ rack … | 1 | hệ thống | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm | |
| 235 | Máy chủ | 3 | node | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm | |
| 236 | Thiết bị chuyển mạch trung tâm | 1 | hệ thống | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm | |
| 237 | Thiết bị chuyển mạch nhánh | 2 | hệ thống | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm | |
| 238 | Máy tính hoc sinh | 60 | bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm | |
| 239 | Máy tính giáo viên | 5 | bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm | |
| 240 | Màn hình máy tính | 30 | bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm | |
| 241 | Máy tính để bàn | 40 | bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH LOSGICTIC VÀ QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG -Mô phỏng 4: Phòng điều khiển trung tâm | |
| 242 | Bàn để máy tính | 40 | bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 243 | Máy ảnh cơ chuyên nghiệp | 4 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 244 | Chân giá máy ảnh | 4 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 245 | Chân Standy | 4 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 246 | Giá vẽ bằng gỗ | 20 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 247 | Tượng chân dung nam, người nước ngoài | 4 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 248 | Tượng chân dung nam, người Việt Nam | 4 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 249 | Tượng bán thân nam, chất liệu nhựa | 4 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 250 | Tượng bán thân nữ, chất liệu nhựa | 4 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 251 | Tượng toàn thân nam, chất liệu nhựa | 4 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 252 | Tượng toàn thân nữ, chất liệu nhựa | 4 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 253 | Khối cơ bản: vuông, tròn, tam giác, trụ tròn, trụ lục giác, chóp. Mỗi khối 4 mẫu | 24 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 254 | Đèn chiếu mẫu | 4 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 255 | Vải thun làm phong vẽ. Mỗi cái 5m | 8 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 256 | Ly bằng gốm | 4 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 257 | Ly bằng thủy tinh | 4 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 258 | Nồi đất có nắp | 4 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 259 | Dĩa tròn bằng gốm | 20 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 260 | Dĩa ovan bằng gốm | 20 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 261 | Lọ hoa bằng thủy tinh | 4 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 262 | Bục gỗ (khối hộp) | 4 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 263 | Bục gỗ (khối hộp) | 4 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA | |
| 264 | Bục gỗ (khối hộp) | 4 | cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | NGÀNH THIẾT KẾ ĐỒ HỌA |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 150 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bàn thực hành robot: | 1 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 2 | Cụm cấp vòng bi | 1 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 3 | Cụm cấp trục | 1 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 4 | Cụm cấp vít | 1 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 5 | Cụm cấp đế sản phẩm | 1 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 6 | Cụm cấp nắp sản phẩm | 1 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 7 | Băng tải | 1 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 8 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 9 | Module tay gắp khí nén (Pneumatic Air Gripper) | 1 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 10 | Cánh tay Robot | 1 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 11 | Bộ điều khiển Robot | 1 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 12 | Tay dạy lập trình | 1 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 13 | Phần mềm Robotstudio | 1 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 14 | Tools kẹp cho thực hành dạy điểm robot | 1 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 15 | Cụm khung bàn | 1 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 16 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 17 | Cụm băng tải mặt trước | 1 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 18 | Cụm băng tải chứa sản phẩm | 1 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 19 | Cụm Xilanh chặn vật | 1 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 20 | Cụm đèn tháp | 1 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 21 | Cụm van khí nén | 1 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 22 | Cụm Bộ lọc điều áp | 1 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 23 | Bàn thực hành robot | 1 | bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 24 | Cụm tool vẽ | 1 | bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 25 | Bảng vẽ đồ gá robot | 1 | bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 26 | Cụm pick and place với giác hút chân không | 1 | bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 27 | Cụm thiết bị ứng dụng xử lý hình ảnh | 1 | bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 28 | Cụm ứng dụng băng tải | 1 | bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 29 | Xe Ôtô - 1 (Xe mới) | 1 | Chiếc | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 30 | Xe tải thương mại hạng nhẹ (xe mới) | 1 | Chiếc | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 31 | Hệ thống chẩn đoán động cơ | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 32 | Máy chuẩn đoán động cơ | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 33 | Bàn nâng thủy lực | 2 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 34 | Cầu nâng kiểu xếp cân chỉnh góc bánh xe | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 35 | Bộ giá đỡ xe hơi | 1 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 36 | Máy cân chỉnh góc đặt bánh xe (loại không dây) | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 37 | Máy cân bằng lốp | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 38 | Bộ thay lốp xe | 1 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 39 | Máy thu hồi tái chế môi chất lạnh | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 40 | Máy thay dầu hộp số tự động | 1 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 41 | Máy nén đa năng-1 | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 42 | Máy nâng | 2 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 43 | Bộ xả dầu | 2 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 44 | Máy hút dầu thải | 2 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 45 | Thiết bị thay dầu phanh | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 46 | Thiết bị cấp dầu cho hộp số | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 47 | Bộ phân tích khí thải | 1 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 48 | Bộ sạc pin | 1 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 49 | Thiết bị kiểm tra ắc quy | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 50 | Máy nén khí | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 51 | Dây hơi | 3 | Sợi | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 52 | Máy hàn hồ quang điện 1 chiều | 2 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 53 | Máy khoan bàn | 2 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 54 | Kích nâng | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 55 | Máy hút bụi | 2 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 56 | E tô | 3 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 57 | Bàn làm việc | 5 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 58 | Máy cẩu động cơ | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 59 | Bàn làm việc-3 | 3 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 60 | Máy làm sạch Carbon cho động cơ xăng và dầu Diesel -1 | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 61 | Mô hình hệ thống động lực của Ô tô | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 62 | Hệ thống máy tính hóa động cơ xăng và hộp số tự động | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 63 | Hệ thống mô phỏng động cơ xăng và hộp số tự động | 2 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 64 | Hệ thống mô phỏng động cơ Diesel và hộp số tự động | 2 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 65 | Hệ thống mô phỏng ABS và TCS | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 66 | Hệ thống mô phỏng điều hòa không khí | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 67 | Hệ thống mô phỏng hộp số tự động | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 68 | Hệ thống mô phỏng phanh | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 69 | Hệ thống mô phỏng động cơ | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 70 | Hệ thống tích hợp điện, điện tử | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 71 | Mô hình Động cơ xăng 2 kỳ | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 72 | Mô hình Động cơ xăng 4 kỳ | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 73 | Mô hình động cơ xe máy | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 74 | Mô hình hộp số tự động | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 75 | Mô hình hộp số sàn | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 76 | Mô hình thước lái và hệ thống treo Macpherson | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 77 | Mô hình truyền động lái | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 78 | Mô hình ly hợp | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 79 | Mô hình phanh đĩa và phanh tay | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 80 | Mô hình phanh tang trống và phanh tay | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 81 | Mô hình hệ thống bôi trơn và làm mát | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 82 | Mô hình của cầu sau và hộp số vi sai | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 83 | Hệ thống đào tạo tháo lắp động cơ xăng | 5 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 84 | Hệ thống đào tạo tháo lắp động cơ diesel | 10 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 85 | Hệ thống động cơ cho đào tạo | 10 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 86 | Máy mài đĩa | 3 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 87 | Máy khoan điện cầm tay | 3 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 88 | Máy Khoan | 3 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 89 | Máy khoan tạo ren taro cầm tay | 3 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 90 | Thước kẹp điện tử | 1 | Cây | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 91 | Panme đo ngoài | 1 | Cây | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 92 | Tủ đồ nghề 7 ngăn 227 chi tiết | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 93 | Bàn Nguội chuyên dùng 157 chi tiết | 2 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 94 | Bộ dụng cụ đa năng | 10 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 95 | Bộ kìm cắt 23 món kèm bảng trưng bày | 1 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 96 | Bộ cờ lê 26 món kèm bảng trưng bày | 1 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 97 | Bộ đồ nghề đầu tiếp rời 1/2" 42 món kèm bảng trưng bày | 1 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 98 | Bộ clê vòng mở | 4 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 99 | Bộ cờ lê vòng miệng 9 món | 4 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 100 | Hộp dụng cụ cờ lê | 4 | Hộp | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 101 | Bộ cần xiết lực | 4 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 102 | Bộ tuýp lục giác 1/2" 41 món loại bóng | 4 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 103 | Bộ lục giác 1/2" 24 món loại bóng | 4 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 104 | Bộ cần xiết | 4 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 105 | Bộ tuýp sao 1/2" 10->24 7 món | 4 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 106 | Bộ tuýp bông dài 1/2" 11 món | 4 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 107 | Bộ tuýp đen 1/2" 18 món | 4 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 108 | Súng vặn bulong bằng khí nén | 2 | Cây | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 109 | Súng mở bulong 27PCS 1/2" | 2 | Cây | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 110 | Súng xiết bulong bằng khí nén | 4 | Cây | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 111 | Bộ vít đóng 1/2" 6 món | 4 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 112 | Đục hơi hạng nặng kèm bộ đục | 4 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 113 | Bộ khóa lục giác 09 món | 4 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 114 | Bộ lục giác đầu bi 9 món dài | 4 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 115 | Bộ lục giác sao 9 món dài | 4 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 116 | Bộ lục giác bông L - 5 pcs | 4 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 117 | Bộ lục giác chữ L 9 món | 5 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 118 | Mỏ lết có điều chỉnh | 10 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 119 | Mỏ lết răng | 10 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 120 | Tuýp chữ thập 4 chiều mở bánh xe | 4 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 121 | Cle cổ chén (móc) | 4 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 122 | Bộ tua vít bake, dẹt 14 món | 10 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 123 | Bộ tua vít 8 món | 10 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 124 | Bộ kìm 3 món | 10 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 125 | Kìm bấm chết | 10 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 126 | Kím xích | 10 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 127 | Bộ cảo 2 chấu | 2 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 128 | Súng bơm mỡ bôi trơn | 4 | Cây | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 129 | Búa đầu tròn | 4 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 130 | Búa bề mặt mềm | 4 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 131 | Búa tạ | 4 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 132 | Bộ đột dẹt 5 cái | 5 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 133 | Bộ đục 10 món | 4 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 134 | Dụng cụ bắn đinh rive | 2 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 135 | Bộ thanh nậy cơ khí | 2 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 136 | Cưa | 5 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 137 | Bộ kìm cộng lực | 2 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 138 | Kìm cắt dây cáp chuyên dụng | 2 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 139 | Kéo cắt tole | 10 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 140 | Thước dây | 10 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 141 | Cảo lò xo phuộc nhún 2 món | 4 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 142 | Bộ cảo phuộc nhún Macpherson | 2 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 143 | Bộ cảo đĩa thắng 12 món | 2 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 144 | Dụng cụ ép má phanh đĩa | 4 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 145 | Bộ vít sửa giắc điện 23 món | 4 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 146 | Cảo tháo khớp cầu | 4 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 147 | Bộ cảo xupap 7 món | 4 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 148 | Kìm tháo phớt xuppáp | 10 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 149 | Cây nạy móc phớt | 10 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 150 | Kìm mở lọc dầu | 10 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 151 | Cảo mở lọc dầu | 10 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 152 | Xích mỡ lọc nhớt | 10 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 153 | Kìm vòng khóa đầu phẳng | 10 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 154 | Kìm vòng | 10 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 155 | Kìm kẹp ống | 10 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 156 | Kìm kẹp ống | 10 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 157 | Dụng cụ nạy nội thất 5PCS | 10 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 158 | Bộ cây nạy mini 4 món | 10 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 159 | Bộ dao bả mait 3PCS | 10 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 160 | Bộ sủi sơn 3PCS | 10 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 161 | Bộ cạo gioăng 4PCS | 10 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 162 | Kìm kẹp sắt xi làm đồng hàm phẳng | 10 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 163 | Kìm kẹp sắt xi làm đồng hàm phẳng | 10 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 164 | Kìm kẹp sắt xi làm đồng hàm cong | 10 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 165 | Kìm kẹp sắt xi làm đồng hàm hai hàm cong | 10 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 166 | Kìm kẹp sắt xi làm đồng hàm nghiêng | 10 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 167 | Bộ đe và búa làm đồng 7 món | 5 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 168 | Cây nạy làm khuôn mẫu | 10 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 169 | Bộ cây nạy | 10 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 170 | Bộ 2 cây nạy | 10 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 171 | Thước lá 20 lá | 4 | Cây | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 172 | Thước lá 26 lá | 4 | Cây | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 173 | Bàn chải sợi thép 3 hàng | 20 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 174 | Súng xịt hơi ngắn | 4 | Cây | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 175 | Dây hơi | 1 | Sợi | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 176 | Xe đựng dụng cụ | 4 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 177 | Tủ dụng cụ | 4 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 178 | Tủ chưa và giá treo linh kiện có ngăn | 2 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 179 | Tấm panel treo dụng cụ | 3 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 180 | Hộp dụng cụ | 10 | Hộp | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 181 | Xe đẩy mặt bàn | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 182 | Xe nâng pallet bằng tay | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 183 | Mỏ hàn kiểm soát nhiệt độ | 2 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 184 | BỘ THÍ NGHIỆM ROBOT DI ĐỘNG ARDUINO BAO GỒM CÁC LINH KIỆN THIẾT BỊ: 1 Bản mạch chính Arduino. 1 Mo-dul động cơ. 2 Động cơ geared với bộ mã - giải mã. 1 Bộ khung Robot. 1 bộ các cảm biến. 1 bộ WiFi shield cho Arduino. 1 Bộ nguồn và pin sạc. 1 Bộ công tắc và dây dẫn. 1 Hộp chứa. 1 Tài liệu hướng dẫn và tham khảo. *) Các thiết bị sẽ được dùng cho các bài thí nghiệm sau: 1. Bài thí nghiệm 1: Làm quen phần cứng: lắp ráp xe robot và phần mềm: hello world board Arduino 2. Bài thí nghiệm 2: Lập trình điều khiển robot bằng nút ấn 3. Bài thí nghiệm 3: Lập trình điều khiển robot với cảm biến vật cản. 4. Bài thí nghiệm 4: Lập trình điều khiển thời gian thực - điều khiển có phản hồi tốc độ. 5. Bài thí nghiệm 5: Lập trình điều khiển robot chạy theo vạch cơ bản 6. Bài thí nghiệm 6: Lập trình điều khiển robot chạy theo vạch nâng cao. | 30 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 185 | STARTER SET SUPER-NIA-3D TÍCH HỢP CẤU HÌNH 1: THÍ NGHIỆM ROBOT DI ĐỘNG - MOBILE ROBOT CƠ BẢN 2, ĐỊNH VỊ ROBOT, LẬP BẢN ĐỒ. + Máy tính Core i5, Desktop: Mainboard: Asus H310M-K/ CPU Intel® Core™ i5 9400F Processor (2.9 GHz - 4.1 GHz)/ - RAM: 4GB DDR4 2666 MHz/ Card GT710 1GB/ 256Gb SSD/ Power + Case / Mouse + Keyboard USB/ LCD 19.5"/ Wifi + 01 bàn và 06 ghế cho sinh viên. | 2 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 186 | STARTER SET SUPER NIA-3D TÍCH HỢP CẤU HÌNH 2: THỰC HÀNH NÂNG CAO - HỆ THỐNG DẪN ĐƯỜNG ROBOT, ĐIỀU KHIỂN MOBILE ROBOT BÁM LINE | 1 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 187 | TURTLEBOT3 WAFFLE PI TÍCH HỢP CẤU HÌNH 1: THÍ NGHIỆM ROBOT DI ĐỘNG - MOBILE ROBOT CƠ BẢN 1, MOBILE ROBOT CƠ BẢN 2, ĐỊNH VỊ ROBOT, LẬP BẢN ĐỒ, THỊ GIÁC MÁY TÍNH. + Máy tính Core i5, Desktop: Mainboard: Asus H310M-K/ CPU Intel® Core™ i5 9400F Processor (2.9 GHz - 4.1 GHz) “hoặc tương đương”/ - RAM: 4GB DDR4 2666 MHz/ Card GT710 1GB/ 256Gb SSD/ Power + Case / Mouse + Keyboard USB/ LCD 19.5"/ Wifi + 01 bàn và 06 ghế cho sinh viên. | 4 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 188 | TURTLEBOT3 WAFFLE PI TÍCH HỢP CẤU HÌNH 2: THỰC HÀNH NÂNG CAO ROBOT DI ĐỘNG - HỆ THỐNG DẪN ĐƯỜNG CHO MÁY BAY KHÔNG NGƯỜI LÁI DRONE DỰA VÀO ẢNH. + 01 bàn + 01 ghế cho giáo viên. | 1 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 189 | TELLO EDU TÍCH HỢP CẤU HÌNH 1: Thí nghiệm Máy bay không người lái drone - Máy bay không người lái drone cơ bản, Lập trình điều khiển Máy bay không người lái. + Máy tính Core i5, Desktop: Mainboard: Asus H310M-K/ CPU Intel® Core™ i5 9400F Processor (2.9 GHz - 4.1 GHz) “hoặc tương đương”/ - RAM: 4GB DDR4 2666 MHz/ Card GT710 1GB/ 256Gb SSD/ Power + Case / Mouse + Keyboard USB/ LCD 19.5"/ Wifi + 01 bàn và 06 ghế cho sinh viên. | 4 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 190 | TELLO EDU TÍCH HỢP CẤU HÌNH 2: Thực hành nâng cao Máy bay không người lái drone - Điều khiển Máy bay không người lái drone bám quỹ đạo, Hệ thống dẫn đường cho Máy bay không người lái drone dựa vào ảnh. + 01 bàn + 01 ghế cho giáo viên. | 1 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 191 | NAO V6 EDUCATOR PACK TÍCH HỢP CẤU HÌNH 1: Thí nghiệm Robot giống người - Robot NAO cơ bản, Lập trình robot NAO tương tác với người – phần 1, Lập trình robot NAO tương tác với người – phần 2, Lập trình robot NAO di chuyển. + Máy tính Core i5, Desktop: Mainboard: Asus H310M-K/ CPU Intel® Core™ i5 9400F Processor (2.9 GHz - 4.1 GHz) “hoặc tương đương”/ - RAM: 4GB DDR4 2666 MHz/ Card GT710 1GB/ 256Gb SSD/ Power + Case / Mouse + Keyboard USB/ LCD 19.5"/ Wifi + 01 bàn và 06 ghế cho sinh viên. | 2 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 192 | NAO V6 EDUCATOR PACK TÍCH HỢP CẤU HÌNH 2: Thực hành nâng cao Robot giống người - Điều khiển robot NAO nhận dạng và gắp vật, Điều khiển robot NAO nhận dạng và bám theo khuôn mặt | 1 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 193 | Cân kỹ thuật | 2 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 194 | Cân kỹ thuật điện tử | 2 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 195 | Máy đo độ ẩm gỗ | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 196 | Máy đo độ pH để bàn | 1 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 197 | Đồng hồ đo chiều dày | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 198 | Tủ Sấy | 2 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 199 | Máy ảnh kỹ thuật số | 2 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 200 | Cont 20ft | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 201 | Pallet gỗ | 8 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 202 | Thùng gỗ pallet vuông | 4 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 203 | Gói hút ẩm | 2 | Kg | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 204 | Túi khí chèn hàng | 1 | Kg | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 205 | Súng bơm túi khí | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 206 | Thùng giấy | 30 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 207 | Dây chèn hàng | 1 | Cuộn | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 208 | Pallet gỗ | 6 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 209 | Thùng chứa hàng tròn | 4 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 210 | Thùng giấy | 12 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 211 | Seal bấm cont | 4 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 212 | Kìm cắt seal | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 213 | Dụng cụ siết đai thép | 1 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 214 | Dây đai nhựa PP | 1 | Cuộn | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 215 | PE đóng hàng 2kg | 2 | Cuộn | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 216 | Cuộn giấy, vải tròn | 4 | Cuộn | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 217 | Pallet gỗ | 8 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 218 | Kệ V lỗ | 8 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 219 | Thang nhôm | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 220 | Thùng giấy | 45 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 221 | PE đóng hàng 2kg | 2 | Cuộn | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 222 | Cuộn giấy, vải tròn | 4 | Cuộn | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 223 | Xe nâng tay 2 tấn | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 224 | Bàn ghế học viên 2 chỗ | 30 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 225 | Bàn giáo viên 5 máy tính | 1 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 226 | Ghế đơn | 60 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 227 | Ghế băng chờ 5 chỗ | 2 | bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 228 | Bảng trắng di động | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 229 | Hệ thống âm thanh trong phòng | 1 | Hệ thống | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 230 | Màn hình led tương tác. | 1 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 231 | Máy lạnh 2.5 HP | 2 | Bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 232 | Điện thoại để bàn | 30 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 233 | Tai nghe học viên | 60 | Cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 234 | Hệ thống đi dây cáp mạng, kết nối …. tủ rack … | 1 | hệ thống | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 235 | Máy chủ | 3 | node | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 236 | Thiết bị chuyển mạch trung tâm | 1 | hệ thống | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 237 | Thiết bị chuyển mạch nhánh | 2 | hệ thống | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 238 | Máy tính hoc sinh | 60 | bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 239 | Máy tính giáo viên | 5 | bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 240 | Màn hình máy tính | 30 | bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 241 | Máy tính để bàn | 40 | bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 242 | Bàn để máy tính | 40 | bộ | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 243 | Máy ảnh cơ chuyên nghiệp | 4 | cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 244 | Chân giá máy ảnh | 4 | cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 245 | Chân Standy | 4 | cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 246 | Giá vẽ bằng gỗ | 20 | cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 247 | Tượng chân dung nam, người nước ngoài | 4 | cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 248 | Tượng chân dung nam, người Việt Nam | 4 | cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 249 | Tượng bán thân nam, chất liệu nhựa | 4 | cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 250 | Tượng bán thân nữ, chất liệu nhựa | 4 | cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 251 | Tượng toàn thân nam, chất liệu nhựa | 4 | cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 252 | Tượng toàn thân nữ, chất liệu nhựa | 4 | cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 253 | Khối cơ bản: vuông, tròn, tam giác, trụ tròn, trụ lục giác, chóp. Mỗi khối 4 mẫu | 24 | cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 254 | Đèn chiếu mẫu | 4 | cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 255 | Vải thun làm phong vẽ. Mỗi cái 5m | 8 | cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 256 | Ly bằng gốm | 4 | cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 257 | Ly bằng thủy tinh | 4 | cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 258 | Nồi đất có nắp | 4 | cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 259 | Dĩa tròn bằng gốm | 20 | cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 260 | Dĩa ovan bằng gốm | 20 | cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 261 | Lọ hoa bằng thủy tinh | 4 | cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 262 | Bục gỗ (khối hộp) | 4 | cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 263 | Bục gỗ (khối hộp) | 4 | cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
| 264 | Bục gỗ (khối hộp) | 4 | cái | Trường Đại học Thủ Dầu Một | 150 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Cơ khí đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp tương tự về chủng loại, tính chất với gói thầu đang xét. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh về chủng loại, tính chất thiết bị. Quyết định phân công). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, hướng dẫn vận hành các thiết bị | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Điện- Điện tử, Cơ khí, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về chủng loại, tính chất với gói thầu đang xét. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh về chủng loại, tính chất thiết bị. Quyết định phân công). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | đại học và có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về chủng loại, tính chất với gói thầu đang xét. (Kèm theo bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Bằng tốt nghiệp đại học; Bản chụp Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (trường hợp tốt nghiệp đại học đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động); Chứng minh nhân dân; Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Tài liệu chứng minh về chủng loại, tính chất thiết bị. Quyết định phân công). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có Chứng chỉ nghề hoặc giấy chứng nhận bậc nghề hoặc Bằng nghề công nhân: Điện – điện tử, cơ khí, hàn trở lên. (Kèm theo bản chụp (được chứng thực hoặc công chứng): Chứng chỉ nghề hoặc Bằng nghề hoặc Giấy chứng nhận bậc nghề trở lên, Chứng minh nhân dân). | 1 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn thực hành robot: | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Cụm cấp vòng bi | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Cụm cấp trục | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cụm cấp vít | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Cụm cấp đế sản phẩm | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cụm cấp nắp sản phẩm | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Băng tải | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Module tay gắp khí nén (Pneumatic Air Gripper) | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Cánh tay Robot | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ điều khiển Robot | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Tay dạy lập trình | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Phần mềm Robotstudio | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Tools kẹp cho thực hành dạy điểm robot | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cụm khung bàn | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cụm băng tải mặt trước | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cụm băng tải chứa sản phẩm | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cụm Xilanh chặn vật | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cụm đèn tháp | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cụm van khí nén | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cụm Bộ lọc điều áp | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bàn thực hành robot | 1 | bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cụm tool vẽ | 1 | bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bảng vẽ đồ gá robot | 1 | bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Cụm pick and place với giác hút chân không | 1 | bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Cụm thiết bị ứng dụng xử lý hình ảnh | 1 | bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Cụm ứng dụng băng tải | 1 | bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Xe Ôtô - 1 (Xe mới) | 1 | Chiếc | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Xe tải thương mại hạng nhẹ (xe mới) | 1 | Chiếc | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Hệ thống chẩn đoán động cơ | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Máy chuẩn đoán động cơ | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bàn nâng thủy lực | 2 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Cầu nâng kiểu xếp cân chỉnh góc bánh xe | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ giá đỡ xe hơi | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Máy cân chỉnh góc đặt bánh xe (loại không dây) | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Máy cân bằng lốp | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ thay lốp xe | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Máy thu hồi tái chế môi chất lạnh | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Máy thay dầu hộp số tự động | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Máy nén đa năng-1 | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Máy nâng | 2 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ xả dầu | 2 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Máy hút dầu thải | 2 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Thiết bị thay dầu phanh | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Thiết bị cấp dầu cho hộp số | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ phân tích khí thải | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bộ sạc pin | 1 | Bộ | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Thiết bị kiểm tra ắc quy | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Máy nén khí | 1 | Cái | Theo mô tả chương V – Yêu cầu về kỹ thuật |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Lịch sử chỉ có thể được viết tốt ở một đất nước tự do. "
Voltaire
Sự kiện ngoài nước: Môlie (Molière) là nhà viết hài kịch Pháp. Ông sinh ngày 15-1-1622. Thời trẻ ông học luật nhưng lại ham mê sân khấu. Từ nǎm 1644 ông thành lập đoàn kịch. Ông là diễn viên và kiêm viết kịch bản. Các vở kịch của ông chủ yếu phê phán giai cấp quí tộc rởm đời, bọn tu hành lợi dụng tôn giáo; và luôn luôn đứng về phía nhân dân lao động. Ông nổi tiếng với các vở "Trường học làm chồng", "Trường học làm vợ", "Jac Tuyphơ", "Đông Goǎng", "Người ghét đời", "Lão hà tiện", "Trưởng giả học làm quý tộc", "Người bệnh tưởng". Ông mất vào ngày 10-8-1673.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP TÍN ĐỨC đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP TÍN ĐỨC đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.