Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Nam Hồng Hà | Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT | |
| 2 | thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH VDG SEA | Tư vấn thẩm định E-HSMT |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Ảng tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Mua sắm tài sản cho các cơ quan, đơn vị và UBND các xã, thị trấn năm 2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp kinh tế khác đã giao cho phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện tại Quyết định số 2358/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo lãnh dự thầu hợp lệ + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu E-CDNT 10.2 |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 3 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đối với hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | thời gian bảo hành 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Ảng tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Ảng tỉnh Điện Biên Địa chỉ: Thị Trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Ảng; + Địa chỉ: Thị Trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng - tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 2 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 3 | Hộc bàn di động | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 4 | Tivi 50 icnh | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 5 | Kệ ti vi gỗ 1,6m | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 6 | Dây HDMI 5m | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 7 | Bộ chia HDMI 1 ra 4 | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 8 | Dây mạng | 40 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 9 | Dây AV 1 ra 2 | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 10 | Dây míc | 10 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 11 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 12 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 13 | Ghế xoay cần hơi | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 14 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 15 | Bộ bàn ghế phòng họp (1 bàn + 1 ghế) | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 16 | Ghế phòng hội trường KT (R620 x S740 x C1040)mm | 11 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 17 | Ống đồng F6 loại dày 7.1 | 3,2 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 18 | Ống đồng F10 loại dày 7.1 | 3,2 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 19 | Ống bảo ôn F19 bọc ống đồng | 3,2 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 20 | Băng cuốn trắng bọc ống đồng, ống bảo ôn | 2 | Cuộn | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 21 | Dây điện nguồn 2 x 2,5 | 10 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 22 | Attomat 30A | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 23 | Bộ ốc vít nở | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 24 | Giá treo điều hòa nhỏ | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 25 | Công lắp đặt điều hòa | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 26 | Bộ bàn ghế làm việc lãnh đạo | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 27 | Bàn chất liệu gỗ MDF màu nâu tây sơn phủ bóng PU, mặt bàn hình chữ nhật dày 7cm, yếm bàn được trang trí huỳnh nổi | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 28 | Ghế da màu đen | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 29 | Hộc bàn | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 30 | Quạt điều hòa | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 31 | Ghế gấp | 10 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 32 | Đầu đĩa 6 số | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 33 | Chuột máy tính không dây | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 34 | Dây HDMI 1.5m | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 35 | Dây mạng | 50 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 36 | Hệ thống ánh sáng LED tạo hoa văn trang trí | 10 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 37 | Cột đèn chùm trang trí | 10 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 38 | Dây cáp nguồn điện 3 x 10 | 860 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 39 | Tủ điện điều khiển có hẹn giờ tắt bật | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 40 | Dây điện | 100 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 41 | Ghen ống đi dây điện F65/50 | 600 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 42 | Màn hình điện tử Q5 Outdoor led display | 13,6 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 43 | Bộ phụ kiện chuyên dụng lắp màn ghép | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 44 | Hệ thống chân cột và khung viền , mái che màn led | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 45 | Bộ xử lý hình ảnh màn hình led | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 46 | Dây cáp nguồn tổng cấp cho màn từ nguồn điện về tủ điện 3 x 25 + 1 x 16 | 100 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 47 | Tủ điện điều khiển màn Led | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 48 | Ghen ống đi dây điện F65/50 | 100 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 49 | Gói đường truyền INTERNET cáp quang tốc độ cao & gói truyền hình K+. Thuê bao 1 năm | 1 | Gói | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 50 | Tăng âm phóng thanh ngoài trời | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 51 | Loa phóng thanh ngoài trời | 6 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 52 | Dây chạy loa phóng thanh ngoài trời | 200 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 53 | Bộ máy điều khiển hệ thống màn Led ngoài trời | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 54 | Cầu dao 3 pha 100A | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 55 | Dây AV 1 ra 2 | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 56 | Dây HDMI 5m | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 57 | Hệ thống camera an ninh ngoài trời ( gồm 1 đầu 8 kênh + 4 mắt + ổ cứng 3TB + phụ kiện lắp đặt) | 1 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 58 | Ống ruột gà F20 đi dây điện | 100 | mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 59 | Dây cáp nguồn tổng cấp cho màn từ nguồn điện về tủ điện 3 x 16 + 1 x 10 | 100 | mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 60 | Bộ tăng cáp néo màn | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 61 | Bộ thiết bị mạng TP Link 5 port | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 62 | Thiết bị hẹn giờ Panasonic lắp màn hình led | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 63 | Khởi động từ Huyndai 100A 22NS, X220 lắp màn hình led | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 64 | Biển cấm ném vào màn hình cảnh báo khung sắt ốp Alu KT: 0,5 x 0,8m | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 65 | Tivi | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 66 | Giá treo tivi | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 67 | Loa phóng thanh ngoài trời có biến áp | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 68 | Tăng âm | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 69 | Micro không dây | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 70 | Cáp HDMI 5 mét | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 71 | Cáp HDMI 3 mét | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 72 | Dây điện | 147 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 73 | Ghen nhựa 40 x 20 | 51 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 74 | Loa kéo tay | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 75 | Bộ chia HDMI 1 ra 4 | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 76 | Bộ khuếch đại tín hiệu HDMI | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 77 | Tủ sắt | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 78 | Bàn làm việc | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 79 | Tủ sách bằng sắt + kính | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 80 | Bộ máy chiếu lưu động | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 81 | Bộ đàm | 3 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 82 | Máy hủy tài liệu | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 83 | Tủ sách | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 84 | Ghế xoay nhân viên | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 85 | Tủ phụ | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 86 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 87 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 88 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 89 | Bàn ghế ngồi họp ( 1 bàn + 6 ghế ) | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 90 | Bàn máy vi tính | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 91 | Ghế máy vi tính | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 92 | Ghế xoay | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 93 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 94 | Bộ bàn ghế lãnh đạo | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 95 | Bàn máy vi tính | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 96 | Ghế máy vi tính | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 97 | Tủ để tài liệu | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 98 | Ghế ngồi | 4 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 99 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 100 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 101 | Bộ bàn ghế làm việc | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 102 | Cây nước nóng lạnh | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 103 | Bộ đàm cầm tay đồng bộ | 3 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 104 | Xà đơn 3 bậc cố định | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 105 | Xà kép | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 106 | Thiết bị ghế ngồi đạp chân ngoài trời | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 107 | Trụ đỡ tạ 5kg | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 108 | Ghế đỡ tạ 25kg | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 109 | Tạ 5kg | 1 | Đôi | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 110 | Tạ 25kg | 1 | Quả | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 111 | Bàn làm việc lãnh đạo | 3 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 112 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 113 | Ghế lưới xoay | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 114 | Ghế ngồi chờ 3 ghế ghép | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 115 | Tủ sắt đựng tài liệu | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 116 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 117 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 118 | Bộ bàn ghế làm việc | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 119 | Bộ bàn ghế lãnh đạo | 2 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 120 | Tủ đựng tài liệu | 3 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 121 | Bàn làm việc lãnh đạo | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 122 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 123 | Két sắt đựng tài liệu | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 124 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 125 | Ghế xoay | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 20 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Văn phòng HĐND-UNND huyện | 20 ngày |
| 2 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Văn phòng HĐND-UNND huyện | 20 ngày |
| 3 | Hộc bàn di động | 2 | Cái | Văn phòng HĐND-UNND huyện | 20 ngày |
| 4 | Tivi 50 icnh | 1 | Cái | Văn phòng HĐND-UNND huyện | 20 ngày |
| 5 | Kệ ti vi gỗ 1,6m | 1 | Cái | Văn phòng HĐND-UNND huyện | 20 ngày |
| 6 | Dây HDMI 5m | 2 | Cái | Văn phòng HĐND-UNND huyện | 20 ngày |
| 7 | Bộ chia HDMI 1 ra 4 | 1 | Bộ | Văn phòng HĐND-UNND huyện | 20 ngày |
| 8 | Dây mạng | 40 | Mét | Văn phòng HĐND-UNND huyện | 20 ngày |
| 9 | Dây AV 1 ra 2 | 2 | Cái | Văn phòng HĐND-UNND huyện | 20 ngày |
| 10 | Dây míc | 10 | Mét | Văn phòng HĐND-UNND huyện | 20 ngày |
| 11 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Các ban đảng ( Văn phòng huyện ủy) | 20 ngày |
| 12 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Các ban đảng ( Văn phòng huyện ủy) | 20 ngày |
| 13 | Ghế xoay cần hơi | 1 | Chiếc | Các ban đảng ( Văn phòng huyện ủy) | 20 ngày |
| 14 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Các ban đảng ( Văn phòng huyện ủy) | 20 ngày |
| 15 | Bộ bàn ghế phòng họp (1 bàn + 1 ghế) | 1 | Bộ | Các ban đảng ( Ủy ban kiểm tra) | 20 ngày |
| 16 | Ghế phòng hội trường KT (R620 x S740 x C1040)mm | 11 | Chiếc | Các ban đảng ( Ủy ban kiểm tra) | 20 ngày |
| 17 | Ống đồng F6 loại dày 7.1 | 3,2 | Mét | Các ban đảng ( Ban tổ chức huyện ủy) | 20 ngày |
| 18 | Ống đồng F10 loại dày 7.1 | 3,2 | Mét | Các ban đảng ( Ban tổ chức huyện ủy) | 20 ngày |
| 19 | Ống bảo ôn F19 bọc ống đồng | 3,2 | Mét | Các ban đảng ( Ban tổ chức huyện ủy) | 20 ngày |
| 20 | Băng cuốn trắng bọc ống đồng, ống bảo ôn | 2 | Cuộn | Các ban đảng ( Ban tổ chức huyện ủy) | 20 ngày |
| 21 | Dây điện nguồn 2 x 2,5 | 10 | Mét | Các ban đảng ( Ban tổ chức huyện ủy) | 20 ngày |
| 22 | Attomat 30A | 1 | Cái | Các ban đảng ( Ban tổ chức huyện ủy) | 20 ngày |
| 23 | Bộ ốc vít nở | 1 | Bộ | Các ban đảng ( Ban tổ chức huyện ủy) | 20 ngày |
| 24 | Giá treo điều hòa nhỏ | 1 | Cái | Các ban đảng ( Ban tổ chức huyện ủy) | 20 ngày |
| 25 | Công lắp đặt điều hòa | 1 | Bộ | Các ban đảng ( Ban tổ chức huyện ủy) | 20 ngày |
| 26 | Bộ bàn ghế làm việc lãnh đạo | 1 | Bộ | Phòng kinh tế và hạ tầng ( Thiết bị lắp đặt tại cơ quan) | 20 ngày |
| 27 | Bàn chất liệu gỗ MDF màu nâu tây sơn phủ bóng PU, mặt bàn hình chữ nhật dày 7cm, yếm bàn được trang trí huỳnh nổi | 1 | Chiếc | Phòng kinh tế và hạ tầng ( Thiết bị lắp đặt tại cơ quan) | 20 ngày |
| 28 | Ghế da màu đen | 1 | Chiếc | Phòng kinh tế và hạ tầng ( Thiết bị lắp đặt tại cơ quan) | 20 ngày |
| 29 | Hộc bàn | 2 | Chiếc | Phòng kinh tế và hạ tầng ( Thiết bị lắp đặt tại cơ quan) | 20 ngày |
| 30 | Quạt điều hòa | 1 | Chiếc | Phòng kinh tế và hạ tầng ( Thiết bị lắp đặt tại cơ quan) | 20 ngày |
| 31 | Ghế gấp | 10 | Cái | Phòng kinh tế và hạ tầng ( Thiết bị lắp đặt tại cơ quan) | 20 ngày |
| 32 | Đầu đĩa 6 số | 1 | Cái | Phòng kinh tế và hạ tầng ( Thiết bị lắp đặt tại cơ quan) | 20 ngày |
| 33 | Chuột máy tính không dây | 1 | Cái | Phòng kinh tế và hạ tầng ( Thiết bị lắp đặt tại cơ quan) | 20 ngày |
| 34 | Dây HDMI 1.5m | 2 | Cái | Phòng kinh tế và hạ tầng ( Thiết bị lắp đặt tại cơ quan) | 20 ngày |
| 35 | Dây mạng | 50 | Mét | Phòng kinh tế và hạ tầng ( Thiết bị lắp đặt tại cơ quan) | 20 ngày |
| 36 | Hệ thống ánh sáng LED tạo hoa văn trang trí | 10 | Bộ | Phòng kinh tế và hạ tầng ( Thiết bị lắp đặt các vị trí khác; Cột đèn đường + Led trang trí dải phân cách đường 42m) | 20 ngày |
| 37 | Cột đèn chùm trang trí | 10 | Cái | Phòng kinh tế và hạ tầng ( Thiết bị lắp đặt các vị trí khác; Cột đèn đường + Led trang trí dải phân cách đường 42m) | 20 ngày |
| 38 | Dây cáp nguồn điện 3 x 10 | 860 | Mét | Phòng kinh tế và hạ tầng ( Thiết bị lắp đặt các vị trí khác; Cột đèn đường + Led trang trí dải phân cách đường 42m) | 20 ngày |
| 39 | Tủ điện điều khiển có hẹn giờ tắt bật | 1 | Bộ | Phòng kinh tế và hạ tầng ( Thiết bị lắp đặt các vị trí khác; Cột đèn đường + Led trang trí dải phân cách đường 42m) | 20 ngày |
| 40 | Dây điện | 100 | Mét | Phòng kinh tế và hạ tầng ( Thiết bị lắp đặt các vị trí khác; Cột đèn đường + Led trang trí dải phân cách đường 42m) | 20 ngày |
| 41 | Ghen ống đi dây điện F65/50 | 600 | Mét | Phòng kinh tế và hạ tầng ( Thiết bị lắp đặt các vị trí khác; Cột đèn đường + Led trang trí dải phân cách đường 42m) | 20 ngày |
| 42 | Màn hình điện tử Q5 Outdoor led display | 13,6 | m2 | Phòng kinh tế và hạ tầng ( Màn hình led ngoài trời) | 20 ngày |
| 43 | Bộ phụ kiện chuyên dụng lắp màn ghép | 1 | Bộ | Phòng kinh tế và hạ tầng ( Màn hình led ngoài trời) | 20 ngày |
| 44 | Hệ thống chân cột và khung viền , mái che màn led | 1 | Bộ | Phòng kinh tế và hạ tầng ( Màn hình led ngoài trời) | 20 ngày |
| 45 | Bộ xử lý hình ảnh màn hình led | 1 | Bộ | Phòng kinh tế và hạ tầng ( Màn hình led ngoài trời) | 20 ngày |
| 46 | Dây cáp nguồn tổng cấp cho màn từ nguồn điện về tủ điện 3 x 25 + 1 x 16 | 100 | Mét | Phòng kinh tế và hạ tầng ( Màn hình led ngoài trời) | 20 ngày |
| 47 | Tủ điện điều khiển màn Led | 1 | Cái | Phòng kinh tế và hạ tầng ( Màn hình led ngoài trời) | 20 ngày |
| 48 | Ghen ống đi dây điện F65/50 | 100 | Mét | Phòng kinh tế và hạ tầng ( Màn hình led ngoài trời) | 20 ngày |
| 49 | Gói đường truyền INTERNET cáp quang tốc độ cao & gói truyền hình K+. Thuê bao 1 năm | 1 | Gói | Phòng kinh tế và hạ tầng ( Màn hình led ngoài trời) | 20 ngày |
| 50 | Tăng âm phóng thanh ngoài trời | 1 | Cái | Phòng kinh tế và hạ tầng ( Màn hình led ngoài trời) | 20 ngày |
| 51 | Loa phóng thanh ngoài trời | 6 | Cái | Phòng kinh tế và hạ tầng ( Màn hình led ngoài trời) | 20 ngày |
| 52 | Dây chạy loa phóng thanh ngoài trời | 200 | Mét | Phòng kinh tế và hạ tầng ( Màn hình led ngoài trời) | 20 ngày |
| 53 | Bộ máy điều khiển hệ thống màn Led ngoài trời | 1 | Bộ | Phòng kinh tế và hạ tầng ( Màn hình led ngoài trời) | 20 ngày |
| 54 | Cầu dao 3 pha 100A | 1 | Cái | Phòng kinh tế và hạ tầng ( Màn hình led ngoài trời) | 20 ngày |
| 55 | Dây AV 1 ra 2 | 1 | Cái | Phòng kinh tế và hạ tầng ( Màn hình led ngoài trời) | 20 ngày |
| 56 | Dây HDMI 5m | 1 | Cái | Phòng kinh tế và hạ tầng ( Màn hình led ngoài trời) | 20 ngày |
| 57 | Hệ thống camera an ninh ngoài trời ( gồm 1 đầu 8 kênh + 4 mắt + ổ cứng 3TB + phụ kiện lắp đặt) | 1 | bộ | Phòng kinh tế và hạ tầng ( Màn hình led ngoài trời) | 20 ngày |
| 58 | Ống ruột gà F20 đi dây điện | 100 | mét | Phòng kinh tế và hạ tầng ( Màn hình led ngoài trời) | 20 ngày |
| 59 | Dây cáp nguồn tổng cấp cho màn từ nguồn điện về tủ điện 3 x 16 + 1 x 10 | 100 | mét | Phòng kinh tế và hạ tầng ( Màn hình led ngoài trời) | 20 ngày |
| 60 | Bộ tăng cáp néo màn | 1 | Bộ | Phòng kinh tế và hạ tầng ( Màn hình led ngoài trời) | 20 ngày |
| 61 | Bộ thiết bị mạng TP Link 5 port | 1 | Cái | Phòng kinh tế và hạ tầng ( Màn hình led ngoài trời) | 20 ngày |
| 62 | Thiết bị hẹn giờ Panasonic lắp màn hình led | 1 | Chiếc | Phòng kinh tế và hạ tầng ( Màn hình led ngoài trời) | 20 ngày |
| 63 | Khởi động từ Huyndai 100A 22NS, X220 lắp màn hình led | 1 | Chiếc | Phòng kinh tế và hạ tầng ( Màn hình led ngoài trời) | 20 ngày |
| 64 | Biển cấm ném vào màn hình cảnh báo khung sắt ốp Alu KT: 0,5 x 0,8m | 1 | Chiếc | Phòng kinh tế và hạ tầng ( Màn hình led ngoài trời) | 20 ngày |
| 65 | Tivi | 2 | Cái | UBND thị trấn Mường Ảng ( Chợ trung tâm huyện) | 20 ngày |
| 66 | Giá treo tivi | 2 | Cái | UBND thị trấn Mường Ảng ( Chợ trung tâm huyện) | 20 ngày |
| 67 | Loa phóng thanh ngoài trời có biến áp | 2 | Cái | UBND thị trấn Mường Ảng ( Chợ trung tâm huyện) | 20 ngày |
| 68 | Tăng âm | 1 | Cái | UBND thị trấn Mường Ảng ( Chợ trung tâm huyện) | 20 ngày |
| 69 | Micro không dây | 1 | Bộ | UBND thị trấn Mường Ảng ( Chợ trung tâm huyện) | 20 ngày |
| 70 | Cáp HDMI 5 mét | 1 | Cái | UBND thị trấn Mường Ảng ( Chợ trung tâm huyện) | 20 ngày |
| 71 | Cáp HDMI 3 mét | 2 | Cái | UBND thị trấn Mường Ảng ( Chợ trung tâm huyện) | 20 ngày |
| 72 | Dây điện | 147 | Mét | UBND thị trấn Mường Ảng ( Chợ trung tâm huyện) | 20 ngày |
| 73 | Ghen nhựa 40 x 20 | 51 | Mét | UBND thị trấn Mường Ảng ( Chợ trung tâm huyện) | 20 ngày |
| 74 | Loa kéo tay | 1 | Cái | UBND thị trấn Mường Ảng ( Chợ trung tâm huyện) | 20 ngày |
| 75 | Bộ chia HDMI 1 ra 4 | 2 | Bộ | UBND thị trấn Mường Ảng ( Chợ trung tâm huyện) | 20 ngày |
| 76 | Bộ khuếch đại tín hiệu HDMI | 1 | Bộ | UBND thị trấn Mường Ảng ( Chợ trung tâm huyện) | 20 ngày |
| 77 | Tủ sắt | 2 | Chiếc | UBND thị trấn Mường Ảng ( Văn phòng UBND thị trấn) | 20 ngày |
| 78 | Bàn làm việc | 2 | Chiếc | Trung tâm quản lý đất đai | 20 ngày |
| 79 | Tủ sách bằng sắt + kính | 2 | Chiếc | Trung tâm quản lý đất đai | 20 ngày |
| 80 | Bộ máy chiếu lưu động | 1 | Bộ | Trung tâm giáo dục NN-GDTX | 20 ngày |
| 81 | Bộ đàm | 3 | Bộ | Hạt kiểm lâm | 20 ngày |
| 82 | Máy hủy tài liệu | 1 | Cái | Văn phòng HĐND-UNND huyện | 20 ngày |
| 83 | Tủ sách | 1 | Cái | Các ban đảng ( Văn phòng huyện ủy) | 20 ngày |
| 84 | Ghế xoay nhân viên | 2 | Chiếc | Các ban đảng ( Ban Tổ chức) | 20 ngày |
| 85 | Tủ phụ | 1 | Cái | Các ban đảng ( Ban Tuyên Giáo) | 20 ngày |
| 86 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Các ban đảng ( Ban Tuyên Giáo) | 20 ngày |
| 87 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Các ban đảng ( Ủy ban kiểm tra) | 20 ngày |
| 88 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Khối đoàn thể ( Ủy ban Mặt trận Tổ quốc) | 20 ngày |
| 89 | Bàn ghế ngồi họp ( 1 bàn + 6 ghế ) | 1 | Bộ | Khối đoàn thể ( Ủy ban Mặt trận Tổ quốc) | 20 ngày |
| 90 | Bàn máy vi tính | 1 | Cái | Khối đoàn thể ( Ủy ban Mặt trận Tổ quốc) | 20 ngày |
| 91 | Ghế máy vi tính | 1 | Cái | Khối đoàn thể ( Ủy ban Mặt trận Tổ quốc) | 20 ngày |
| 92 | Ghế xoay | 1 | Chiếc | Khối đoàn thể ( Hội cựu chiến binh) | 20 ngày |
| 93 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | Khối đoàn thể ( Hội nông dân) | 20 ngày |
| 94 | Bộ bàn ghế lãnh đạo | 1 | Bộ | Khối đoàn thể ( Hội nông dân) | 20 ngày |
| 95 | Bàn máy vi tính | 1 | Cái | Khối đoàn thể ( Hội nông dân) | 20 ngày |
| 96 | Ghế máy vi tính | 1 | Cái | Khối đoàn thể ( Hội nông dân) | 20 ngày |
| 97 | Tủ để tài liệu | 1 | Chiếc | Khối đoàn thể ( BCH Huyện đoàn) | 20 ngày |
| 98 | Ghế ngồi | 4 | Chiếc | Khối đoàn thể ( BCH Huyện đoàn) | 20 ngày |
| 99 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Phòng nội vụ | 20 ngày |
| 100 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Trung tâm dịch vụ NN | 20 ngày |
| 101 | Bộ bàn ghế làm việc | 2 | Bộ | Trung tâm dịch vụ NN | 20 ngày |
| 102 | Cây nước nóng lạnh | 2 | Chiếc | Phòng kinh tế và hạ tầng ( Thiết bị lắp đặt tại cơ quan) | 20 ngày |
| 103 | Bộ đàm cầm tay đồng bộ | 3 | Chiếc | Ban chỉ huy quân sự huyện | 20 ngày |
| 104 | Xà đơn 3 bậc cố định | 1 | Bộ | Ban chỉ huy quân sự huyện | 20 ngày |
| 105 | Xà kép | 1 | Bộ | Ban chỉ huy quân sự huyện | 20 ngày |
| 106 | Thiết bị ghế ngồi đạp chân ngoài trời | 1 | Bộ | Ban chỉ huy quân sự huyện | 20 ngày |
| 107 | Trụ đỡ tạ 5kg | 1 | Chiếc | Ban chỉ huy quân sự huyện | 20 ngày |
| 108 | Ghế đỡ tạ 25kg | 2 | Chiếc | Ban chỉ huy quân sự huyện | 20 ngày |
| 109 | Tạ 5kg | 1 | Đôi | Ban chỉ huy quân sự huyện | 20 ngày |
| 110 | Tạ 25kg | 1 | Quả | Ban chỉ huy quân sự huyện | 20 ngày |
| 111 | Bàn làm việc lãnh đạo | 3 | Chiếc | Ban chỉ huy quân sự huyện | 20 ngày |
| 112 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Chiếc | Ban chỉ huy quân sự huyện | 20 ngày |
| 113 | Ghế lưới xoay | 2 | Cái | UBND thị trấn Mường Ảng ( Văn phòng UBND thị trấn) | 20 ngày |
| 114 | Ghế ngồi chờ 3 ghế ghép | 2 | Cái | UBND thị trấn Mường Ảng ( Văn phòng UBND thị trấn) | 20 ngày |
| 115 | Tủ sắt đựng tài liệu | 2 | Chiếc | UBND thị trấn Mường Ảng ( Văn phòng UBND thị trấn) | 20 ngày |
| 116 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Chiếc | UBND xã Búng Lao | 20 ngày |
| 117 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Bộ | UBND xã Xuân Lao | 20 ngày |
| 118 | Bộ bàn ghế làm việc | 2 | Bộ | UBND xã Xuân Lao | 20 ngày |
| 119 | Bộ bàn ghế lãnh đạo | 2 | Bộ | UBND xã Xuân Lao | 20 ngày |
| 120 | Tủ đựng tài liệu | 3 | Chiếc | UBND xã Nặm Lịch | 20 ngày |
| 121 | Bàn làm việc lãnh đạo | 1 | Chiếc | UBND xã Mường Lạn | 20 ngày |
| 122 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Chiếc | UBND xã Mường Lạn | 20 ngày |
| 123 | Két sắt đựng tài liệu | 1 | Cái | UBND xã Mường Lạn | 20 ngày |
| 124 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Chiếc | UBND xã Mường Đăng | 20 ngày |
| 125 | Ghế xoay | 2 | Chiếc | UBND xã Mường Đăng | 20 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | Đại học chuyên ngành Điện, Điện tử - Viễn thông, công nghệ thông tin | 3 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử, bảo hành | 2 | Đại học chuyên ngành Điện, Điện tử - Viễn thông, công nghệ thông tin | 3 | 4 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 2 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 3 | Hộc bàn di động | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 4 | Tivi 50 icnh | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 5 | Kệ ti vi gỗ 1,6m | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 6 | Dây HDMI 5m | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 7 | Bộ chia HDMI 1 ra 4 | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 8 | Dây mạng | 40 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 9 | Dây AV 1 ra 2 | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 10 | Dây míc | 10 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 11 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 12 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 13 | Ghế xoay cần hơi | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 14 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 15 | Bộ bàn ghế phòng họp (1 bàn + 1 ghế) | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 16 | Ghế phòng hội trường KT (R620 x S740 x C1040)mm | 11 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 17 | Ống đồng F6 loại dày 7.1 | 3,2 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 18 | Ống đồng F10 loại dày 7.1 | 3,2 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 19 | Ống bảo ôn F19 bọc ống đồng | 3,2 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 20 | Băng cuốn trắng bọc ống đồng, ống bảo ôn | 2 | Cuộn | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 21 | Dây điện nguồn 2 x 2,5 | 10 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 22 | Attomat 30A | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 23 | Bộ ốc vít nở | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 24 | Giá treo điều hòa nhỏ | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 25 | Công lắp đặt điều hòa | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 26 | Bộ bàn ghế làm việc lãnh đạo | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 27 | Bàn chất liệu gỗ MDF màu nâu tây sơn phủ bóng PU, mặt bàn hình chữ nhật dày 7cm, yếm bàn được trang trí huỳnh nổi | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 28 | Ghế da màu đen | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 29 | Hộc bàn | 2 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 30 | Quạt điều hòa | 1 | Chiếc | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 31 | Ghế gấp | 10 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 32 | Đầu đĩa 6 số | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 33 | Chuột máy tính không dây | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 34 | Dây HDMI 1.5m | 2 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 35 | Dây mạng | 50 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 36 | Hệ thống ánh sáng LED tạo hoa văn trang trí | 10 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 37 | Cột đèn chùm trang trí | 10 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 38 | Dây cáp nguồn điện 3 x 10 | 860 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 39 | Tủ điện điều khiển có hẹn giờ tắt bật | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 40 | Dây điện | 100 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 41 | Ghen ống đi dây điện F65/50 | 600 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 42 | Màn hình điện tử Q5 Outdoor led display | 13,6 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 43 | Bộ phụ kiện chuyên dụng lắp màn ghép | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 44 | Hệ thống chân cột và khung viền , mái che màn led | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 45 | Bộ xử lý hình ảnh màn hình led | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 46 | Dây cáp nguồn tổng cấp cho màn từ nguồn điện về tủ điện 3 x 25 + 1 x 16 | 100 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 47 | Tủ điện điều khiển màn Led | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 48 | Ghen ống đi dây điện F65/50 | 100 | Mét | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 49 | Gói đường truyền INTERNET cáp quang tốc độ cao & gói truyền hình K+. Thuê bao 1 năm | 1 | Gói | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT | ||
| 50 | Tăng âm phóng thanh ngoài trời | 1 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa Chi tiết tại chương V. Yêu cầu về kỹ thuật tại E-HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị huyện Mường Ảng như sau:
- Có quan hệ với 41 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,35 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 12,73%, Xây lắp 70,91%, Tư vấn 5,45%, Phi tư vấn 10,91%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 118.833.275.633 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 117.531.965.119 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,10%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Dị giáo là một cách nói khác của tự do tư tưởng. "
Graham Greene
Sự kiện ngoài nước: Môlie (Molière) là nhà viết hài kịch Pháp. Ông sinh ngày 15-1-1622. Thời trẻ ông học luật nhưng lại ham mê sân khấu. Từ nǎm 1644 ông thành lập đoàn kịch. Ông là diễn viên và kiêm viết kịch bản. Các vở kịch của ông chủ yếu phê phán giai cấp quí tộc rởm đời, bọn tu hành lợi dụng tôn giáo; và luôn luôn đứng về phía nhân dân lao động. Ông nổi tiếng với các vở "Trường học làm chồng", "Trường học làm vợ", "Jac Tuyphơ", "Đông Goǎng", "Người ghét đời", "Lão hà tiện", "Trưởng giả học làm quý tộc", "Người bệnh tưởng". Ông mất vào ngày 10-8-1673.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Ảng tỉnh Điện Biên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Ảng tỉnh Điện Biên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.