Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Nam Quốc | Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT | 37 Bạch Đằng, Phường 02, Quận Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh |
| 2 | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Thiên Dương | Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số 23-25 Nguyễn Kiệm,Phường 3, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ NAM QUỐC |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Dự án cải tạo sữa chữa nâng cấp hạ tầng kỹ thuật hội trường phòng họp 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách của trung tâm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy xác nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp; Bản scan có sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định. 1 - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. 2 - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. 3 - Tài liệu về mặt kỹ thuật của hàng hóa. + Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật và thông số bảo hành của hàng hóa (quy định tại Chương V) 4 - Nêu xuất xứ hàng hóa chào thầu. 5 - Catalouge của hàng hóa chào thầu. 6 - Giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối đối với hàng hóa chào thầu (nếu có) |
| E-CDNT 10.2(c) | Có giấy chứng nhận chất lượng (CQ nếu có) theo quy định pháp luật hiện hành, giấy chứng nhận xuất xứ (CO nếu có) theo quy định pháp luật hiện hành của hàng hóa và và các giấy tờ liên quan khác khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc hoặc bản chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm dịch vụ thương mại Nông Nghiệp Phía Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm dịch vụ thương mại Nông nghiệp Phía Nam– Địa chỉ: 135A Paster, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028 38228327 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Nam Quốc – Địa chỉ: 37 Bạch Đằng, Phường 02, Quận Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm dịch vụ thương mại Nông nghiệp Phía Nam– Địa chỉ: 135A Paster, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028 38228327 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy điều hòa công suất 5HP. Sử dụng 2 máy âm trần (bao gồm ống đồng Phi 10 Phi 16; ống thoát nước) | 4 | Bộ | Xem Chương V | ||
| 2 | Máy chiếu độ sáng 4000 lux | 3 | Cái | Xem Chương V | ||
| 3 | Màn chiếu điện 150 inhch cho hội trường và phòng họp nhỏ | 2 | cái | Xem Chương V | ||
| 4 | Ti vi dành cho phòng họp hội trường. Sử dụng ti vi 65 inch. | 4 | Cái | Xem Chương V | ||
| 5 | Loa full 4 tấc 2 đường tiếng 800W | 2 | Cái | Xem Chương V | ||
| 6 | Loa SUB đơn 5 tấc 800W | 2 | Cái | Xem Chương V | ||
| 7 | Loa kiểm âm sân khấu 3 tấc 2 đường tiếng | 2 | Cái | Xem Chương V | ||
| 8 | Ampli 4 kênh cho full và monitor (bao gồm cáp loa 2x1,5mm, dây tín hiệu đấu nối âm thanh) | 1 | Cái | Xem Chương V | ||
| 9 | Main 2 kênh cho sub | 1 | Cái | Xem Chương V | ||
| 10 | Mixer 16 line có echo | 1 | Cái | Xem Chương V | ||
| 11 | Bộ phân tần, chống hú kỹ thuật số | 1 | Cái | Xem Chương V | ||
| 12 | Bộ mic không dây cầy tay, bộ đôi | 5 | Bộ | Xem Chương V | ||
| 13 | Micro cổ ngỗng bục phát biểu | 3 | Cái | Xem Chương V | ||
| 14 | Mic hội nghị loại cổ ngỗng không dây, 1 bộ 4 micro | 1 | Bộ | Xem Chương V | ||
| 15 | Tủ máy 16U có ngăn mixer | 1 | Cái | Xem Chương V | ||
| 16 | Bộ quản lý nguồn điện cho hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Xem Chương V | ||
| 17 | Đường dây điện . Dây 2.5mm Cadivi | 950 | md | Xem Chương V | ||
| 18 | Đèn chiếu sáng cho hội trường đa năng | 50 | Bộ | Xem Chương V | ||
| 19 | Đèn chiếu sáng cho phòng họp nhỏ | 20 | Bộ | Xem Chương V | ||
| 20 | Đèn chiếu sáng cho phòng lãnh đạo | 20 | Bộ | Xem Chương V | ||
| 21 | Tủ điện và CP điện | 3 | Bộ | Xem Chương V | ||
| 22 | Bàn đại biểu hội trường. Quy cách 2000 x 500 x750mm, sử dụng gỗ công nghiệp, sản xuất trong nước | 37 | Cái | Xem Chương V | ||
| 23 | Ghế đại biểu | 111 | Cái | Xem Chương V | ||
| 24 | Bục phát biểu của đại biểu | 3 | Cái | Xem Chương V | ||
| 25 | Bục để tượng Bác Hồ. | 3 | Cái | Xem Chương V | ||
| 26 | Logo, cờ búa liềm , quốc hiệu | 3 | Bộ | Xem Chương V | ||
| 27 | Rèm sân khấu và rèm cửa sổ | 100 | M2 | Xem Chương V | ||
| 28 | Loa hội họp loại 6,5" 2way. 100V 80/40W | 8 | Cái | Xem Chương V | ||
| 29 | Ampli kèm bộ trộn 100V out dùng cho hội họp 120W (bao gồm cáp loa 2x1,5mm; dây tín hiệu) | 3 | cái | Xem Chương V | ||
| 30 | Màn chiếu điện 150 inch cho phòng lãnh đạo | 1 | Cái | Xem Chương V | ||
| 31 | Thiết bị hội nghị truyền hình qua IP AVER EVC170 (bao gồm cáp HDMI, cáp VGA, bộ chuyển đổi) | 1 | Bộ | Xem Chương V | ||
| 32 | Bộ quản lý nguồn cho TV và máy chiếu | 1 | cái | Xem Chương V | ||
| 33 | Bộ điều khiển trung tâm micro hội nghị (bao gồm cáp nối dài micro) | 1 | Cái | Xem Chương V | ||
| 34 | Micro chủ tọa | 1 | cái | Xem Chương V | ||
| 35 | Micro đại biểu | 16 | Cái | Xem Chương V | ||
| 36 | Bàn họp theo thiết kế. Sử dụng mặt bàn gỗ công nghiệp, sản xuất trong nước | 9 | M2 | Xem Chương V | ||
| 37 | Ghế đại biểu lãnh đạo | 21 | Cái | Xem Chương V |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Máy điều hòa công suất 5HP. Sử dụng 2 máy âm trần (bao gồm ống đồng Phi 10 Phi 16; ống thoát nước) | 4 | Bộ | Trung tâm dịch vụ thương mại Nông nghiệp Phía Nam | 60 ngày |
| 2 | Máy chiếu độ sáng 4000 lux | 3 | Cái | Trung tâm dịch vụ thương mại Nông nghiệp Phía Nam | 60 ngày |
| 3 | Màn chiếu điện 150 inhch cho hội trường và phòng họp nhỏ | 2 | cái | Trung tâm dịch vụ thương mại Nông nghiệp Phía Nam | 60 ngày |
| 4 | Ti vi dành cho phòng họp hội trường. Sử dụng ti vi 65 inch. | 4 | Cái | Trung tâm dịch vụ thương mại Nông nghiệp Phía Nam | 60 ngày |
| 5 | Loa full 4 tấc 2 đường tiếng 800W | 2 | Cái | Trung tâm dịch vụ thương mại Nông nghiệp Phía Nam | 60 ngày |
| 6 | Loa SUB đơn 5 tấc 800W | 2 | Cái | Trung tâm dịch vụ thương mại Nông nghiệp Phía Nam | 60 ngày |
| 7 | Loa kiểm âm sân khấu 3 tấc 2 đường tiếng | 2 | Cái | Trung tâm dịch vụ thương mại Nông nghiệp Phía Nam | 60 ngày |
| 8 | Ampli 4 kênh cho full và monitor (bao gồm cáp loa 2x1,5mm, dây tín hiệu đấu nối âm thanh) | 1 | Cái | Trung tâm dịch vụ thương mại Nông nghiệp Phía Nam | 60 ngày |
| 9 | Main 2 kênh cho sub | 1 | Cái | Trung tâm dịch vụ thương mại Nông nghiệp Phía Nam | 60 ngày |
| 10 | Mixer 16 line có echo | 1 | Cái | Trung tâm dịch vụ thương mại Nông nghiệp Phía Nam | 60 ngày |
| 11 | Bộ phân tần, chống hú kỹ thuật số | 1 | Cái | Trung tâm dịch vụ thương mại Nông nghiệp Phía Nam | 60 ngày |
| 12 | Bộ mic không dây cầy tay, bộ đôi | 5 | Bộ | Trung tâm dịch vụ thương mại Nông nghiệp Phía Nam | 60 ngày |
| 13 | Micro cổ ngỗng bục phát biểu | 3 | Cái | Trung tâm dịch vụ thương mại Nông nghiệp Phía Nam | 60 ngày |
| 14 | Mic hội nghị loại cổ ngỗng không dây, 1 bộ 4 micro | 1 | Bộ | Trung tâm dịch vụ thương mại Nông nghiệp Phía Nam | 60 ngày |
| 15 | Tủ máy 16U có ngăn mixer | 1 | Cái | Trung tâm dịch vụ thương mại Nông nghiệp Phía Nam | 60 ngày |
| 16 | Bộ quản lý nguồn điện cho hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Trung tâm dịch vụ thương mại Nông nghiệp Phía Nam | 60 ngày |
| 17 | Đường dây điện . Dây 2.5mm Cadivi | 950 | md | Trung tâm dịch vụ thương mại Nông nghiệp Phía Nam | 60 ngày |
| 18 | Đèn chiếu sáng cho hội trường đa năng | 50 | Bộ | Trung tâm dịch vụ thương mại Nông nghiệp Phía Nam | 60 ngày |
| 19 | Đèn chiếu sáng cho phòng họp nhỏ | 20 | Bộ | Trung tâm dịch vụ thương mại Nông nghiệp Phía Nam | 60 ngày |
| 20 | Đèn chiếu sáng cho phòng lãnh đạo | 20 | Bộ | Trung tâm dịch vụ thương mại Nông nghiệp Phía Nam | 60 ngày |
| 21 | Tủ điện và CP điện | 3 | Bộ | Trung tâm dịch vụ thương mại Nông nghiệp Phía Nam | 60 ngày |
| 22 | Bàn đại biểu hội trường. Quy cách 2000 x 500 x750mm, sử dụng gỗ công nghiệp, sản xuất trong nước | 37 | Cái | Trung tâm dịch vụ thương mại Nông nghiệp Phía Nam | 60 ngày |
| 23 | Ghế đại biểu | 111 | Cái | Trung tâm dịch vụ thương mại Nông nghiệp Phía Nam | 60 ngày |
| 24 | Bục phát biểu của đại biểu | 3 | Cái | Trung tâm dịch vụ thương mại Nông nghiệp Phía Nam | 60 ngày |
| 25 | Bục để tượng Bác Hồ. | 3 | Cái | Trung tâm dịch vụ thương mại Nông nghiệp Phía Nam | 60 ngày |
| 26 | Logo, cờ búa liềm , quốc hiệu | 3 | Bộ | Trung tâm dịch vụ thương mại Nông nghiệp Phía Nam | 60 ngày |
| 27 | Rèm sân khấu và rèm cửa sổ | 100 | M2 | Trung tâm dịch vụ thương mại Nông nghiệp Phía Nam | 60 ngày |
| 28 | Loa hội họp loại 6,5" 2way. 100V 80/40W | 8 | Cái | Trung tâm dịch vụ thương mại Nông nghiệp Phía Nam | 60 ngày |
| 29 | Ampli kèm bộ trộn 100V out dùng cho hội họp 120W (bao gồm cáp loa 2x1,5mm; dây tín hiệu) | 3 | cái | Trung tâm dịch vụ thương mại Nông nghiệp Phía Nam | 60 ngày |
| 30 | Màn chiếu điện 150 inch cho phòng lãnh đạo | 1 | Cái | Trung tâm dịch vụ thương mại Nông nghiệp Phía Nam | 60 ngày |
| 31 | Thiết bị hội nghị truyền hình qua IP AVER EVC170 (bao gồm cáp HDMI, cáp VGA, bộ chuyển đổi) | 1 | Bộ | Trung tâm dịch vụ thương mại Nông nghiệp Phía Nam | 60 ngày |
| 32 | Bộ quản lý nguồn cho TV và máy chiếu | 1 | cái | Trung tâm dịch vụ thương mại Nông nghiệp Phía Nam | 60 ngày |
| 33 | Bộ điều khiển trung tâm micro hội nghị (bao gồm cáp nối dài micro) | 1 | Cái | Trung tâm dịch vụ thương mại Nông nghiệp Phía Nam | 60 ngày |
| 34 | Micro chủ tọa | 1 | cái | Trung tâm dịch vụ thương mại Nông nghiệp Phía Nam | 60 ngày |
| 35 | Micro đại biểu | 16 | Cái | Trung tâm dịch vụ thương mại Nông nghiệp Phía Nam | 60 ngày |
| 36 | Bàn họp theo thiết kế. Sử dụng mặt bàn gỗ công nghiệp, sản xuất trong nước | 9 | M2 | Trung tâm dịch vụ thương mại Nông nghiệp Phía Nam | 60 ngày |
| 37 | Ghế đại biểu lãnh đạo | 21 | Cái | Trung tâm dịch vụ thương mại Nông nghiệp Phía Nam | 60 ngày |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy điều hòa công suất 5HP. Sử dụng 2 máy âm trần (bao gồm ống đồng Phi 10 Phi 16; ống thoát nước) | 4 | Bộ | Xem Chương V | ||
| 2 | Máy chiếu độ sáng 4000 lux | 3 | Cái | Xem Chương V | ||
| 3 | Màn chiếu điện 150 inhch cho hội trường và phòng họp nhỏ | 2 | cái | Xem Chương V | ||
| 4 | Ti vi dành cho phòng họp hội trường. Sử dụng ti vi 65 inch. | 4 | Cái | Xem Chương V | ||
| 5 | Loa full 4 tấc 2 đường tiếng 800W | 2 | Cái | Xem Chương V | ||
| 6 | Loa SUB đơn 5 tấc 800W | 2 | Cái | Xem Chương V | ||
| 7 | Loa kiểm âm sân khấu 3 tấc 2 đường tiếng | 2 | Cái | Xem Chương V | ||
| 8 | Ampli 4 kênh cho full và monitor (bao gồm cáp loa 2x1,5mm, dây tín hiệu đấu nối âm thanh) | 1 | Cái | Xem Chương V | ||
| 9 | Main 2 kênh cho sub | 1 | Cái | Xem Chương V | ||
| 10 | Mixer 16 line có echo | 1 | Cái | Xem Chương V | ||
| 11 | Bộ phân tần, chống hú kỹ thuật số | 1 | Cái | Xem Chương V | ||
| 12 | Bộ mic không dây cầy tay, bộ đôi | 5 | Bộ | Xem Chương V | ||
| 13 | Micro cổ ngỗng bục phát biểu | 3 | Cái | Xem Chương V | ||
| 14 | Mic hội nghị loại cổ ngỗng không dây, 1 bộ 4 micro | 1 | Bộ | Xem Chương V | ||
| 15 | Tủ máy 16U có ngăn mixer | 1 | Cái | Xem Chương V | ||
| 16 | Bộ quản lý nguồn điện cho hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Xem Chương V | ||
| 17 | Đường dây điện . Dây 2.5mm Cadivi | 950 | md | Xem Chương V | ||
| 18 | Đèn chiếu sáng cho hội trường đa năng | 50 | Bộ | Xem Chương V | ||
| 19 | Đèn chiếu sáng cho phòng họp nhỏ | 20 | Bộ | Xem Chương V | ||
| 20 | Đèn chiếu sáng cho phòng lãnh đạo | 20 | Bộ | Xem Chương V | ||
| 21 | Tủ điện và CP điện | 3 | Bộ | Xem Chương V | ||
| 22 | Bàn đại biểu hội trường. Quy cách 2000 x 500 x750mm, sử dụng gỗ công nghiệp, sản xuất trong nước | 37 | Cái | Xem Chương V | ||
| 23 | Ghế đại biểu | 111 | Cái | Xem Chương V | ||
| 24 | Bục phát biểu của đại biểu | 3 | Cái | Xem Chương V | ||
| 25 | Bục để tượng Bác Hồ. | 3 | Cái | Xem Chương V | ||
| 26 | Logo, cờ búa liềm , quốc hiệu | 3 | Bộ | Xem Chương V | ||
| 27 | Rèm sân khấu và rèm cửa sổ | 100 | M2 | Xem Chương V | ||
| 28 | Loa hội họp loại 6,5" 2way. 100V 80/40W | 8 | Cái | Xem Chương V | ||
| 29 | Ampli kèm bộ trộn 100V out dùng cho hội họp 120W (bao gồm cáp loa 2x1,5mm; dây tín hiệu) | 3 | cái | Xem Chương V | ||
| 30 | Màn chiếu điện 150 inch cho phòng lãnh đạo | 1 | Cái | Xem Chương V | ||
| 31 | Thiết bị hội nghị truyền hình qua IP AVER EVC170 (bao gồm cáp HDMI, cáp VGA, bộ chuyển đổi) | 1 | Bộ | Xem Chương V | ||
| 32 | Bộ quản lý nguồn cho TV và máy chiếu | 1 | cái | Xem Chương V | ||
| 33 | Bộ điều khiển trung tâm micro hội nghị (bao gồm cáp nối dài micro) | 1 | Cái | Xem Chương V | ||
| 34 | Micro chủ tọa | 1 | cái | Xem Chương V | ||
| 35 | Micro đại biểu | 16 | Cái | Xem Chương V | ||
| 36 | Bàn họp theo thiết kế. Sử dụng mặt bàn gỗ công nghiệp, sản xuất trong nước | 9 | M2 | Xem Chương V | ||
| 37 | Ghế đại biểu lãnh đạo | 21 | Cái | Xem Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Một người bạn quyền thế là một người bạn đã mất. "
Henry Brooks Adams
Sự kiện trong nước: Đồng chí Lê Hồng Phong tên thật là Lê Huy Doãn, sinh năm 1902 tại Hưng Nguyên, Nghệ An. Giác ngộ cách mạng khi còn là công nhân nhà máy Diêm (Vinh). Tháng 1-1924, đồng chí cùng Phạm Hồng Thái sang Xiêm, rồi qua Quảng Châu. Tháng 4-1924 được kết nạp vào Tâm Tâm Xã. Đồng chí được Nguyễn Ái Quốc chọn đưa vào cộng sản Đoàn và cử đi học Trường quân sự Hoàng Phố. Năm 1926, đồng chí sang Liên Xô học trường không quân, sau đó là trường đại học Phương Đông (Liên Xô). Năm 1932 đồng chí lại qua Trung Quốc hoạt động. Năm 1934 đồng chí phụ trách Ban lãnh đạo hải ngoại của Đảng được thành lập tại Ma Cao. Tháng 7-1935 đồng chí mang bí danh Hải An tham dự Đại hội Quốc tế Cộng sản họp tại Mátxcơva với tư cách là đại biểu Đông Dương và được bầu làm Uỷ viên Ban Chấp hành Quốc tế Cộng sản. Tháng 1-1936, đồng chí trở lại Trung Quốc triệu tập hội nghị Trung ương Đảng họp tại Thượng Hải rồi trở về nước hoạt động. Giữa năm 1938, đồng chí bị bắt ở Chợ Lớn và bị kết án 10 tháng tù. Ra khỏi tù, đồng chí trở về quê, rồi lại bị bắt vào ngày 29-9-1939 và bị kết án 5 năm tù, đày ra Côn Đảo. Sau ba năm bị tù đày, đồng chí Lê Hồng Phong đã hy sinh vào trưa ngày 6-9-1942 Đồng chí Lê Hồng Phong là một cán bộ lãnh đạo xuất sắc của Đảng. Đồng chí luôn nêu cao khí tiết cách mạng trước kẻ thù. Trước khi vĩnh biệt cuộc đời đồng chí đã dồn hết sức tàn nói to sang buồng giam bên cạnh: "Chào các đồng chí! Nhờ báo cáo với Đảng rằng đến giờ phút cuối cùng, Lê Hồng Phong vẫn một lòng tin tưởng ở thắng lợi vẻ vang của Cách mạng".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ NAM QUỐC đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ NAM QUỐC đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.