Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
KHỐI ĐIỀU KHIỂN TRUNG TÂM:
Nguồn cấp Điện áp vào: 100 to 240 VAC ± 10% Dòng điện tiêu thụ: maximum 0.9A (100 VAC) to 0.3 A (240 VAC)
Nguồn DC cung cấp cho các thiết bị đại biểu và chủ toạ: 24V ± 1V (current limited)
Âm lượng tắt tiếng (50dB att.) + 10 bước của 1.9dB
Độ lợi Tăng giảm do số lượng micrô mở (NOM): ÷ NOM ± 1 dB
Tổng méo hài Đầu vào danh nghĩa (85 dB SPL): <0,5 Max. đầu vào (110 dB SPL): <0,5
Tỷ lệ mẫu Ghi âm: 32kHz Phát lại: 32, 44,1, 48kHz
Kích thước (HxWxD) 3,4 x 14,2 x 5,6 "(84 x 361 x 143mm)
Trọng lượng 1,5 kg (3,3 lb) |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Cục thuế tỉnh Thái Nguyên |
2 |
5 |
|
2 |
Hộp chủ tịch kèm micro cần dài:
Kích thước khi không có micrô (H x W x D): 71 x 220 x 140 mm
Chiều cao với microphone ở vị trí nằm ngang: 134 mm (5,3 in)
Chiều dài của micrô từ bề mặt lắp: Thấp nhất 313 mm (12,3 in), khi kéo dài 488 mm (19,2 in)
Trọng lượng: ~1 kg (2,2 lb)
Chất liệu: Polymer
Dây dài 2m |
1 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Cục thuế tỉnh Thái Nguyên |
2 |
5 |
|
3 |
Hộp đại biểu kèm micro cần dài:
Kích thước khi không có micrô (H x W x D): 71 x 220 x 140 mm
Chiều cao khi có micrô ở vị trí nằm ngang 134 mm
Chiều dài của micrô từ bề mặt lắp: Thấp nhất 313 mm (12,3 in), khi kéo dài 488 mm (19,2 in)
Trọng lượng khoảng 1 kg
Vật liệu (phía trên) polymer
Dây dài 2m |
20 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Cục thuế tỉnh Thái Nguyên |
2 |
5 |
|
4 |
Cáp nối dài chuyên dụng 10m:
Độ dài: 10 m
Đường kính: 5.9 ± 0.3 mm (0.23 ± 0.01 in)
Chất liệu:NHFR (Không chất làm chậm cháy chứa
halogen)
Màu sắc: Xám đen |
1 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Cục thuế tỉnh Thái Nguyên |
2 |
5 |
|
5 |
Amply Mixer 240W (7 băng tần, MP3)
Công suất: 240W
Số bộ cân bằng: 7 băng tần
Tích hợp các chức năng:
+ Chức năng tắt tiếng
+ Chức năng chuông & còi
+ Chức năng phát MP3 & USB & THẺ SD
+ Chức năng dò đài FM
Trở kháng/độ nhậy đầu vào: MIC 1~5 : 1.5mV / 47KΩ; CH 1~4 : 150mV / 47KΩ
Đáp tuyến tần số: 40Hz ~18KHz (+1/-3dB)
T.H.D: ≤1%
S/N: ≥70dB
FM : 87.5MHz ~ 108MHz
AM : 522KHz ~ 1611KHz
Equalizer: 63Hz / 160Hz / 400Hz / 1KHz/ 2.5KHz / 6.3KHz / 16KHz
Trọng lương: xấp xỉ 12kg
Kích thước (R x C x S): 420 x 132 x 340 mm |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Cục thuế tỉnh Thái Nguyên |
2 |
5 |
|
6 |
Loa cột 24W, màu đen:
Công suất tối đa: 36W
Công suất định mức: 24/12/6/3W
Mức áp suất âm thanh: 110dB +/- 3 dB (SPL)
Dải tần hiệu dụng (-10 dB): 150 Hz to 12.5 kHz |
8 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Cục thuế tỉnh Thái Nguyên |
2 |
5 |
|
7 |
Bộ phân phối nguồn điện:
Cho biết điện áp xoay chiều hiện tại bằng đồng hồ hiển thị
Có thể đặt thời gian BẬT/TẮT để tránh quá tải trong quá trình cấp nguồn và tắt
Khi sản phẩm khởi động lại do sự cố, nó sẽ nhớ BẬT / TẮT thiết lập và phục hồi nó một cách nhanh chóng
Nguồn điện ra: 220VAC
Số kênh nguồn ra: 8CH
Thời gian tắt/bật kênh: 0.5 sec - 4 sec
Dòng điện ra định mức: 10A mỗi kênh
Điều khiển : Công tắc tắt mở trình tự/công tắc đèn/ công tắc tất cả
Nguồn điện : 220V / 50Hz – 60Hz,
Kích thước: 482(W)x88(H)x280(D)mm |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Cục thuế tỉnh Thái Nguyên |
2 |
5 |
|
8 |
Micro cổ ngỗng:Dải điện áp từ 12 đến 48 VDòng điện tiêu thụ <8mAHiệu suất *Độ nhạy 0,7mV @85dB SPL (2 mV/Pa)Mức âm thanh vào tối đa 110 dB SPLMéo dạng <0,6% (đầu vào tối đa)Mức ồn đầu vào tương đương 28 dBA SPL (S/N 66 dBA tham chiếu 1Pa)Hồi đáp tần số từ 100Hz tới 16 kHzTrở kháng đầu vào < 200 ohmĐặc tính cơ học *Kích thước (SxD) 30x500mm (19,69 x 1,18 in)Trọng lượng xấp xỉ 300g (10,5 oz)Màu xám đậm |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Cục thuế tỉnh Thái Nguyên |
2 |
5 |
|
9 |
Dây loa 2x1,5mm2
Thông số sản phẩm VSC215
Dây dẫn Đồng
Vỏ cách điện Nhựa PVC
Vỏ bọc ngoài Nhựa PVC –nhỏ nhất 0.8mm/ trung bình 1.21mm
Nhiệt độ cho phép -20 ° C / 70 ° C
Đường kính sợi đồng 0.249 mm
Cấu trúc 30 sợi
Độ dài cuộn 100 (m) |
100 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Cục thuế tỉnh Thái Nguyên |
2 |
5 |
|
10 |
Bộ thu Micro không dây:
Nguồn điện: 12 V đến 18 V, 500 mA
Điều chế: FM
Lựa chọn tần số: điều khiển tổng hợp PLL
Dải tần số: 606 đến 630 MHz
Kênh: 193 kênh (theo bước 125 kHz)
Độ ổn định tần số: ± 0,005%
Công nghệ: Hệ thống đa dạng đích thực
Tỷ lệ S/N: >105 dB
T.H.D: <0,6% tại 1 kHz |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cục thuế tỉnh Thái Nguyên |
2 |
5 |
|
11 |
Micro không dây cầm tay:
Pin: 2 x LR6/AA/UM3 1,5 V
Thời gian sử dụng pin: 15 giờ
Điều chế: điều chế tần số FM
Lựa chọn tần số: điều khiển tổng hợp PLL
Dải tần số: 606 đến 630 MHz
Kênh: 193 kênh (theo bước 125 kHz).
Độ ổn định tần số: ± 0,005%
Độ ổn định: ±10 kHz
Độ lệch tần số: ±48 kHz
Tỷ lệ S/N: >102 dB
Đầu ra RF: 10 mW
Từ chối giả: >60 dBc
Dải động: >110 dB
Mô hình cực: Một chiều
Loại đầu dò
Đáp ứng tần số: 50 Hz ~ 15 kHz |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cục thuế tỉnh Thái Nguyên |
2 |
5 |
|
12 |
Chân để Micro cao
Trọng lượng tịnh: 1.46Kg
Chiều dài tay: 73cm
Chiều dài tối đa: 144cm
Chiều dài tối thiểu: 75.5cm
Sản phẩm bao gồm: Chân, 2 kiểu giá đỡ mic, hộp đựng carton |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cục thuế tỉnh Thái Nguyên |
2 |
5 |
|
13 |
Tủ đựng thiết bị 12U
Gỗ dán nhiều lớp 9mm bền mặt tráng nhựa.
Xung quanh các cạnh bọc góc nhôm dày.
Có khóa lưỡi móc dễ dàng khóa phù hợp và lưỡi.
Chân quay đa hướng có vòng bi bánh cao su bền chắc chắn.
Đinh tán neo kép.
Gắn các phần cứng như amplifer, thiết bị vi xử lý tín hiệu v.v.v
Góc bằng sắt dập mạ crom bóng đẹp và mạnh mẽ.
Độ bền rất cao.
Kích thước: 680x520x570 mm. |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Cục thuế tỉnh Thái Nguyên |
2 |
5 |