Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Tủ sấy hiển thị điện tử |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
2 |
Cân điện tử 5,000g/0,01, Có móc treo thủy tĩnh |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
3 |
Cân điện tử 30kg/1g |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
4 |
Cân điện tử 15kg/0.5g |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
5 |
Bàn cân thuỷ tĩnh tiêu chuẩn |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
6 |
Nhiệt kế điện tử -50 đến 300 độ C |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
7 |
Khay đựng vật liệu inox |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
8 |
Máy trộn vữa xi măng tiêu chuẩn |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
9 |
Máy dằn vữa xi măng tiêu chuẩn |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
10 |
Bình tỷ trọng xi măng có bầu 250ml |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
11 |
Khuôn Le chatelier |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
12 |
Bộ vicat xác định thời gian đông kết xi măng |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
13 |
Phễu xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa xi măng |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
14 |
Khuôn đúc mẫu vữa bằng gang Kích thước: 40x40x160mm kép 3 |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
15 |
Khuôn đúc mẫu vữa bằng thép Kích thước: 40x40x160mm kép 3 |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
16 |
Khuôn đúc mẫu vữa bằng thép Kích thước: 50x50x50mm kép 3 |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
17 |
Bộ gá nén mẫu xi măng 40x40mm |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
18 |
Bộ gá uốn mẫu xi măng 40x40x160mm |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
19 |
Xác định độ chảy xòe vữa Gồm 01 côn chuẩn + 01 bàn mica 400x400mm |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
20 |
Cát tiêu chuẩn dùng thử nghiệm xi măng túi = 1.35kg |
30 |
túi |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
21 |
Côn thử độ sụt bê tông |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
22 |
Khuôn bê tông hình trụ bằng nhựa Kích thước: 150x300mm, loại mở, đáy thép |
36 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
23 |
Bộ đế capping D150 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
24 |
Tấm cao su Capping D150mm dầy 10mm |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
25 |
Máy thí nghiệm kiểm tra nén bê tông |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
26 |
Bộ gá uốn mẫu bê tông 150x150x600mm |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
27 |
Khuôn bê tông Kích thước: 150x150x600mm bằng nhựa |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
28 |
Bộ chia mẫu 1", kèm 2 khay hứng mẫu |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
29 |
Bộ chia mẫu 2", kèm 2 khay hứng mẫu |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
30 |
Thiết bị xác định hàm lượng sét của đá |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
31 |
Thiết bị xác định hàm lượng sét của cát |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
32 |
Bộ kim phong hóa của đá |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
33 |
Bảng so màu |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
34 |
Khuôn đầm Proctor tay (Tiêu chuẩn) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
35 |
Khuôn đầm Proctor tay (Cải tiến) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
36 |
Bộ sàng mắt vuông D300 |
25 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
37 |
Bộ thí nghiệm giới hạn chảy của đất |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
38 |
Tấm kính nhám |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
39 |
Khuôn CBR tiêu chuẩn |
12 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
40 |
Máy nén CBR điện tử |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
41 |
Phễu rót cát hiện trường |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
42 |
Ống đong thuỷ tinh 50ml |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
43 |
Ống đong thuỷ tinh 100ml |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
44 |
Ống đong thuỷ tinh 250ml |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
45 |
Ống đong thuỷ tinh 500ml |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
46 |
Ống đong thuỷ tinh 1000ml |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
47 |
Bình tam giác 50ml |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
48 |
Bình tam giác 100ml |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
49 |
Bình tam giác 250ml |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |
|
50 |
Bình tam giác 500ml |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
xã Tiên Thành, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
1 |
5 |