Thông báo mời thầu

Mua sắm thuốc generic

Tìm thấy: 14:23 13/06/2025
Ghi chú: Hệ thống đã download các file của TBMT 5 lần nhưng không thành công, nếu quý khách muốn hệ thống download lại thì cần bấm Cập nhật lại
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm thuốc generic phục vụ chuyên môn cho Bệnh viện Phổi Thái Bình năm 2025-2026
Tên gói thầu
Mua sắm thuốc generic
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm thuốc generic phục vụ chuyên môn cho Bệnh viện Phổi Thái Bình năm 2025-2026
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Phổi năm 2025-2026
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào giá trực tuyến rút gọn
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Ngày phê duyệt
13/06/2025 14:22
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Phổi Thái Bình

Chào giá

Thời điểm bắt đầu chào giá
08:00 18/06/2025
Thời điểm kết thúc chào giá
08:00 19/06/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày

Thông tin phần/lô

STT Mã phần/lô Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Bước giá (VND)
1
PP2500283666
Atropin sulfat
350.000
350
2
PP2500283667
Dimedrol
8.930.000
8.930
3
PP2500283668
Silymarin VCP
84.000.000
84.000
4
PP2500283669
Symbicort Turbuhaler
394.200.000
394.200
5
PP2500283670
Xenetix 300
4.940.000
4.940

Danh sách hàng hóa:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Tên phần/lô Tên hàng hoá Nhãn hiệu Hãng sản suất Xuất xứ Năm sản xuất Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Địa điểm thực hiện Ngày giao hàng sớm nhất Ngày giao hàng muộn nhất Ngày hoàn thành dịch vụ Ghi chú
1
PP2500283666
Atropin sulfat
Bệnh viện Phổi Thái Bình
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
2
Atropin sulfat
Không yêu cầu
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2024 trở lại đây
500
Ống
Hoạt chất: Atropin (sulfat), Nhóm TCKT: Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 0,25mg/1ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm SĐK: 893114603624 (SĐK cũ: VD-24897-16), Hạn dùng: 36 tháng, Quy cách đóng gói: Hộp 100 ống x 1ml
3
PP2500283667
Dimedrol
Bệnh viện Phổi Thái Bình
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
4
Dimedrol
Không yêu cầu
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
2024 trở lại đây
10000
Ống
Hoạt chất: Diphenhydramin hydroclorid, Nhóm TCKT: Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 10mg/1ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm, SĐK: 893110688824 (VD-12992-10 CV gia hạn số 550/QĐ-QLD ngày 02/08/2024), Hạn dùng: 36 tháng, Quy cách đóng gói: Hộp 100 ống x 1ml
5
PP2500283668
Silymarin VCP
Bệnh viện Phổi Thái Bình
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
6
Silymarin VCP
Không yêu cầu
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
2024 trở lại đây
70000
viên
Hoạt chất: Silymarin, Nhóm TCKT: Nhóm 4, Nồng độ, hàm lượng: 140mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên nang cứng SĐK: VD-31241-18, Hạn dùng: 36 tháng, Quy cách đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên
7
PP2500283669
Symbicort Turbuhaler
Bệnh viện Phổi Thái Bình
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
8
Symbicort Turbuhaler
Không yêu cầu
AstraZeneca AB
Thuỵ điển
2024 trở lại đây
1800
Ống
Hoạt chất: Budesonid + formoterol, Nhóm TCKT: Nhóm 1, Nồng độ, hàm lượng: Mỗi liều phóng thích chứa: Budesonid 160mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg, Đường dùng: Dạng hít, Dạng bào chế: Thuốc bột để hít SĐK: VN-20379-17, Hạn dùng: 36 tháng, Quy cách đóng gói: Hộp 1 ống hít 60 liều
9
PP2500283670
Xenetix 300
Bệnh viện Phổi Thái Bình
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng
10
Xenetix 300
Không yêu cầu
Guerbet
Pháp
2024 trở lại đây
10
Lọ
Hoạt chất: Iobitridol , Nhóm TCKT: Nhóm 1, Nồng độ, hàm lượng: 65,81g/100ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Dung dịch tiêm SĐK: VN-16786-13, Hạn dùng: 36 tháng, Quy cách đóng gói: Hộp 10 lọ 100 ml

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Mua sắm thuốc generic". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Mua sắm thuốc generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 21

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây