Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500283666 |
Atropin sulfat |
Bệnh viện Phổi Thái Bình |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
2 |
Atropin sulfat |
Không yêu cầu |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
2024 trở lại đây |
500 |
Ống |
Hoạt chất: Atropin (sulfat),
Nhóm TCKT:
Nhóm 4,
Nồng độ, hàm lượng: 0,25mg/1ml,
Đường dùng: Tiêm,
Dạng bào chế: Thuốc tiêm
SĐK: 893114603624
(SĐK cũ: VD-24897-16),
Hạn dùng: 36 tháng,
Quy cách đóng gói: Hộp 100 ống x 1ml |
|||||||
3 |
PP2500283667 |
Dimedrol |
Bệnh viện Phổi Thái Bình |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
4 |
Dimedrol |
Không yêu cầu |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
2024 trở lại đây |
10000 |
Ống |
Hoạt chất: Diphenhydramin hydroclorid,
Nhóm TCKT:
Nhóm 4,
Nồng độ, hàm lượng: 10mg/1ml,
Đường dùng: Tiêm,
Dạng bào chế: Thuốc tiêm,
SĐK: 893110688824 (VD-12992-10 CV gia hạn số 550/QĐ-QLD ngày 02/08/2024),
Hạn dùng: 36 tháng,
Quy cách đóng gói: Hộp 100 ống x 1ml |
|||||||
5 |
PP2500283668 |
Silymarin VCP |
Bệnh viện Phổi Thái Bình |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
6 |
Silymarin VCP |
Không yêu cầu |
Công ty cổ phần dược phẩm VCP |
Việt Nam |
2024 trở lại đây |
70000 |
viên |
Hoạt chất: Silymarin,
Nhóm TCKT:
Nhóm 4,
Nồng độ, hàm lượng: 140mg,
Đường dùng: Uống,
Dạng bào chế: Viên nang cứng
SĐK: VD-31241-18,
Hạn dùng: 36 tháng,
Quy cách đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên |
|||||||
7 |
PP2500283669 |
Symbicort Turbuhaler |
Bệnh viện Phổi Thái Bình |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
8 |
Symbicort Turbuhaler |
Không yêu cầu |
AstraZeneca AB |
Thuỵ điển |
2024 trở lại đây |
1800 |
Ống |
Hoạt chất: Budesonid + formoterol,
Nhóm TCKT:
Nhóm 1,
Nồng độ, hàm lượng: Mỗi liều phóng thích chứa: Budesonid 160mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg,
Đường dùng: Dạng hít,
Dạng bào chế: Thuốc bột để hít
SĐK: VN-20379-17,
Hạn dùng: 36 tháng,
Quy cách đóng gói: Hộp 1 ống hít 60 liều |
|||||||
9 |
PP2500283670 |
Xenetix 300 |
Bệnh viện Phổi Thái Bình |
01 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
05 ngày kể từ ngày yêu cầu giao hàng |
||||||||||
10 |
Xenetix 300 |
Không yêu cầu |
Guerbet |
Pháp |
2024 trở lại đây |
10 |
Lọ |
Hoạt chất: Iobitridol ,
Nhóm TCKT:
Nhóm 1,
Nồng độ, hàm lượng: 65,81g/100ml,
Đường dùng: Tiêm,
Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
SĐK: VN-16786-13,
Hạn dùng: 36 tháng,
Quy cách đóng gói: Hộp 10 lọ 100 ml |