Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500251137 |
Acetylcystein/N-Acetyl cystein |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay)
|
||||||||||
2 |
Acetylcystein/N-Acetyl cystein |
không yêu cầu |
đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024
của Bộ Y tế |
đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024
của Bộ Y tế |
không yêu cầu |
68000 |
Viên |
Thuốc hoạt chất Acetylcystein/N-Acetyl cystein, Nồng độ, hàm lượng: 200mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên nang, đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
3 |
PP2500251138 |
Aciclovir |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay)
|
||||||||||
4 |
Aciclovir |
không yêu cầu |
đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024
của Bộ Y tế |
đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024
của Bộ Y tế |
không yêu cầu |
4000 |
Viên |
Thuốc hoạt chất Aciclovir, Nồng độ, hàm lượng: 800mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
5 |
PP2500251139 |
Calci clorid dihydrat |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay)
|
||||||||||
6 |
Calci clorid dihydrat |
không yêu cầu |
đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024
của Bộ Y tế |
đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024
của Bộ Y tế |
không yêu cầu |
6000 |
Túi/Bình/Chai/Lọ/Ống |
Thuốc hoạt chất Calci clorid dihydrat, Nồng độ, hàm lượng: 500mg, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm, đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
7 |
PP2500251140 |
Deferoxamine mesylate |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay)
|
||||||||||
8 |
Deferoxamine mesylate |
không yêu cầu |
đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024
của Bộ Y tế |
đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024
của Bộ Y tế |
không yêu cầu |
3000 |
Túi/Bình/Chai/Lọ/Ống |
Thuốc hoạt chất Deferoxamine mesylate, Nồng độ, hàm lượng: 500mg, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm đông khô, đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
9 |
PP2500251141 |
Methyl prednisolon |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay)
|
||||||||||
10 |
Methyl prednisolon |
không yêu cầu |
đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024
của Bộ Y tế |
đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024
của Bộ Y tế |
không yêu cầu |
34000 |
Viên |
Thuốc hoạt chất Methyl prednisolon, Nồng độ, hàm lượng: 16mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
11 |
PP2500251142 |
Methyldopa |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay)
|
||||||||||
12 |
Methyldopa |
không yêu cầu |
đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024
của Bộ Y tế |
đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024
của Bộ Y tế |
không yêu cầu |
41500 |
Viên |
Thuốc hoạt chất Methyldopa, Nồng độ, hàm lượng: 500mg, Đường dùng: uống, Dạng bào chế: Viên, đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |
|||||||
13 |
PP2500251143 |
Trimebutine |
Bệnh viện Hữu nghị Việt Tiệp |
01 ngày kể từ khi nhận được dự trù của Chủ đầu tư |
Theo dự trù hàng tháng của Chủ đầu tư, cung cấp chậm nhất là 03 ngày kể từ khi nhận được dự trù (trường hợp đột xuất phục vụ công tác cấp cứu phải cung ứng ngay)
|
||||||||||
14 |
Trimebutine |
không yêu cầu |
đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024
của Bộ Y tế |
đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024
của Bộ Y tế |
không yêu cầu |
2500 |
Viên |
Thuốc hoạt chất Trimebutine, Nồng độ, hàm lượng: 100mg, Đường dùng: Uống, Dạng bào chế: Viên, đáp ứng tiêu chuẩn thuốc nhóm 4 theo Thông tư số 07/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 5 năm 2024 của Bộ Y tế |