Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600139584 |
Desloratadin |
Bệnh viện Da liễu Khánh Hòa |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
2 |
Desloratadin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 được quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 được quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
40000 |
Ống |
Nồng độ, hàm lượng: 1,25mg/5ml. Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống. Đường đùng: Đường uống. Nhóm TCKT: nhóm 4 |
|||||||
3 |
PP2600139585 |
Kẽm gluconat |
Bệnh viện Da liễu Khánh Hòa |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
4 |
Kẽm gluconat |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 được quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 được quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
70000 |
Ống |
Nồng độ, hàm lượng: 1mg/ml; 10ml. Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống. Đường đùng: Đường uống. Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
5 |
PP2600139586 |
Vitamin B5 |
Bệnh viện Da liễu Khánh Hòa |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
6 |
Vitamin B5 |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 được quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 được quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
149400 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 100mg . Dạng bào chế: Viên. Đường đùng: Đường uống. Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
7 |
PP2600139587 |
Vitamin H |
Bệnh viện Da liễu Khánh Hòa |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
8 |
Vitamin H |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 được quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 được quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
180000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 5mg . Dạng bào chế: Viên.Đường đùng: Đường uống. Nhóm TCKT: Nhóm 4 |
|||||||
9 |
PP2600139588 |
Minocycline |
Bệnh viện Da liễu Khánh Hòa |
1 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
5 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng |
||||||||||
10 |
Minocycline |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 được quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 1 được quy định tại Thông tư 40/2025/TT-BYT |
Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính đến thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm |
20000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 50mg . Dạng bào chế: Viên. Đường đùng: Đường uống. Nhóm TCKT:Nhóm 1 |