Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Tư vấn thẩm định giá | ||
| 2 | Tư vấn giám sát thực hiện hợp đồng, kiểm định | ||
| 3 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN TỔNG HỢP NHẬT HUY | Tư vấn lập E-HSMT | 319 Võ Chí Công, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận |
| 4 | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư Đại Phúc | Tư vấn thẩm định E-HSMT | Số 133 Nguyễn Hội, phường Phú Tài, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận |
| 5 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN TỔNG HỢP NHẬT HUY | Tư vấn đánh giá E-HSDT | 319 Võ Chí Công, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận |
| 6 | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư Đại Phúc | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số 133 Nguyễn Hội, phường Phú Tài, Tp. Phan Thiết, Bình Thuận |
| 7 | Tư vấn quản lý dự án, quản lý hợp đồng, tư vấn khác mà các dịch vụ tư vấn này có phần công việc liên quan trực tiếp tới gói thầu |
| STT | Thời điểm Gia hạn thành công | Thời điểm đóng thầu cũ | Thời điểm đóng thầu sau gia hạn | Thời điểm mở thầu cũ | Thời điểm mở thầu sau gia hạn | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 15:54 11/07/2025 | 10:00 15/07/2025 | 10:00 16/07/2025 | 10:00 15/07/2025 | 10:00 16/07/2025 | Gia hạn thời điểm đóng/mở thầu để có đủ thời gian trả lời yêu cầu làm rõ Hồ sơ mời thầu (E-HSMT). |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Bảng dữ liệu đấu thầu | Địa chỉ Chủ đầu tư / Bên mời thầu | Theo nội dung công văn số 1548/CVTTLR-NH ngày 08/7/2025 của Công ty TNHH Tư vấn Tổng hợp Nhật Huy về việc trả lời nội dung yêu cầu làm rõ Hồ sơ mời thầu (E-HSMT) |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Khác | Làm rõ Chương V. PHẠM VI CUNG CẤP | Theo nội dung công văn số 1548/CVTTLR-NH ngày 08/7/2025 của Công ty TNHH Tư vấn Tổng hợp Nhật Huy về việc trả lời nội dung yêu cầu làm rõ Hồ sơ mời thầu (E-HSMT) |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Khác | Làm rõ địa chỉ Chủ đầu tư, thời gian cung ứng hàng hóa | Theo nội dung công văn số 1548/CVTTLR-NH ngày 08/7/2025 của Công ty TNHH Tư vấn Tổng hợp Nhật Huy về việc trả lời nội dung yêu cầu làm rõ Hồ sơ mời thầu (E-HSMT) |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Khác | Công ty đề nghị làm rõ E-HSMT như đính kèm. | Theo nội dung công văn số 1575/CVTLLR-NH ngày 11/7/2025 của Công ty TNHH Tư vấn Tổng hợp Nhật Huy về việc trả lời nội dung yêu cầu làm rõ Hồ sơ mời thầu (E-HSMT) |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Acetazolamid
|
194.800
|
194.800
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Acetyl leucin
|
48.400.000
|
48.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Acetyl leucin
|
48.000.000
|
48.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Acetylsalicylic acid
|
710.000
|
710.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Acid amin
|
26.500.000
|
26.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Acid amin (dùng cho bệnh suy thận)
|
56.000.000
|
56.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Alimemazin (tartrat)
|
9.500.000
|
9.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Alimemazin (tartrat)
|
1.680.000
|
1.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Alpha chymotrypsin
|
1.420.000
|
1.420.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Alpha chymotrypsin
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Aminophylin
|
9.077.500
|
9.077.500
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Amlodipin
|
162.500.000
|
162.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Amlodipin
|
73.500.000
|
73.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Atropin sulfat
|
2.200.000
|
2.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Atropin sulfat
|
38.220.000
|
38.220.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Bacillus claussii
|
18.900.000
|
18.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Bacillus subtilis
|
52.500.000
|
52.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Bilastine
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Betamethason (dưới dạng Betamethasone dipropionate) + Clotrimazole
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Bismuth (tripotassium dicitrat)
|
55.000.000
|
55.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Calci carbonat
|
1.400.000
|
1.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Calci carbonat + vitamin D3
|
15.561.000
|
15.561.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Calci carbonat + vitamin D3
|
50.700.000
|
50.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Calci clorid (dihydrat)
|
916.000
|
916.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Calci lactat
|
40.800.000
|
40.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Calci lactat (pentahydrat)
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Cao ginkgo biloba + heptaminol clohydrat + troxerutin
|
34.000.000
|
34.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Cao ginkgo biloba + heptaminol clohydrat + troxerutin
|
32.100.000
|
32.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Cefaclor
|
5.880.000
|
5.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Cefaclor
|
19.650.000
|
19.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Cefaclor
|
128.480.000
|
128.480.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Cefalexin
|
4.520.000
|
4.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Cefalexin
|
28.500.000
|
28.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Cefdinir
|
246.100.000
|
246.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Cefdinir
|
50.400.000
|
50.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Cefixim
|
8.050.000
|
8.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Cefotaxim
|
40.425.000
|
40.425.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Cefpodoxim (proxetil)
|
12.180.000
|
12.180.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Cefpodoxim (proxetil)
|
27.300.000
|
27.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Ceftazidim
|
47.750.000
|
47.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Cefuroxim
|
26.000.000
|
26.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Cefuroxim
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Celecoxib
|
27.000.000
|
27.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Cetirizin (dihydroclorid)
|
197.500.000
|
197.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Cetirizin (dihydroclorid)
|
4.000.000
|
4.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Cinnarizin
|
9.100.000
|
9.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Clopidogrel
|
2.920.000
|
2.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Clopidogrel + acetylsalicylic acid
|
24.990.000
|
24.990.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Colchicin
|
5.240.000
|
5.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Chlorpheniramin (hydrogen maleat)
|
2.000.000
|
2.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Dexamethason
|
24.000.000
|
24.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Dexamethason (phosphat)
|
2.908.000
|
2.908.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Dexamethason phosphat + neomycin
|
8.500.000
|
8.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Dextromethorphan (hydrobromid)
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Diazepam
|
4.400.000
|
4.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Diazepam
|
3.860.000
|
3.860.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Diazepam
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Diazepam
|
1.200.000
|
1.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Diclofenac (natri)
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Digoxin
|
1.300.000
|
1.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Digoxin
|
12.500.000
|
12.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Dihydro ergotamin mesylat
|
9.660.000
|
9.660.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Dioctahedral smectit
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Diosmectit
|
34.750.000
|
34.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Diosmin
|
5.798.000
|
5.798.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Diosmin + hesperidin
|
6.100.000
|
6.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Diosmin + hesperidin
|
4.025.000
|
4.025.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Diphenhydramin (hydroclorid)
|
2.425.000
|
2.425.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Diphenhydramin (hydroclorid)
|
5.250.000
|
5.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Dobutamin (HCl)
|
15.960.000
|
15.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Dobutamin (HCl)
|
22.000.000
|
22.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Drotaverin (hydroclorid)
|
14.250.000
|
14.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Drotaverin (hydroclorid)
|
4.225.000
|
4.225.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Drotaverin (hydroclorid)
|
6.600.000
|
6.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Enoxaparin (natri)
|
45.500.000
|
45.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Ephedrin (hydroclorid)
|
25.987.500
|
25.987.500
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Erythromycin
|
10.332.000
|
10.332.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Erythromycin
|
6.200.000
|
6.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Erythropoietin
|
36.600.000
|
36.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Erythropoietin
|
223.992.000
|
223.992.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Erythropoietin (alpha)
|
255.486.000
|
255.486.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Esomeprazol
|
95.025.000
|
95.025.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Esomeprazol
|
42.600.000
|
42.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Esomeprazol
|
25.620.000
|
25.620.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Fentanyl (citrat)
|
8.100.000
|
8.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Fentanyl (citrat)
|
7.799.400
|
7.799.400
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Gliclazid + metformin (hydroclorid)
|
266.000.000
|
266.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Glimepirid
|
50.400.000
|
50.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Glimepiride + Metformin Hydrochloride
|
338.000.000
|
338.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Glimepirid + metformin (hydroclorid)
|
249.900.000
|
249.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Glucosamin (sulfat)
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Glucose
|
4.935.000
|
4.935.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Glucose
|
5.407.500
|
5.407.500
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Glucose
|
14.892.000
|
14.892.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
|
8.000.000
|
8.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin)
|
23.400.000
|
23.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Griseofulvin
|
12.200.000
|
12.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Heparin (natri)
|
139.650.000
|
139.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Heparin (natri)
|
102.900.000
|
102.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Heptaminol (hydroclorid)
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Hydrocortison
|
26.700.000
|
26.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Hydroxypropylmethylcellulose
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Insulin glargine (tác dụng kéo dài)
|
1.530.000.000
|
1.530.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Insulin tác dụng chậm, kéo dài (Slow-acting, Long-acting)
|
1.530.000.000
|
1.530.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Irbesartan
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Isofluran
|
7.950.000
|
7.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Isofluran
|
5.400.000
|
5.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat)
|
42.380.000
|
42.380.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Isosorbid (dinitrat hoặc mononitrat)
|
23.635.000
|
23.635.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Itraconazol
|
12.870.000
|
12.870.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Kali clorid
|
3.171.000
|
3.171.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Kẽm (gluconat)
|
5.850.000
|
5.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Kẽm sulfat
|
48.000.000
|
48.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Ketamin
|
12.160.000
|
12.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Lactobacillus acidophilus
|
7.000.000
|
7.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Lactobacillus acidophilus
|
13.041.000
|
13.041.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Lansoprazol
|
32.000.000
|
32.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Lidocain (hydroclorid) + prilocain
|
7.424.000
|
7.424.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Losartan (kali)
|
8.684.000
|
8.684.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Losartan (kali)
|
98.280.000
|
98.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Losartan (kali)
|
12.720.000
|
12.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Magnesi hydoxyd + nhôm hydoxyd (gel khô) + simethicon
|
312.000.000
|
312.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
|
260.000.000
|
260.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Magnesi trisilicat + nhôm hydroxyd
|
240.000.000
|
240.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Magnesi sulfat
|
5.250.000
|
5.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Manitol
|
9.450.000
|
9.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Metoclopramid (hydroclorid)
|
1.020.000
|
1.020.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Metoclopramid (hydroclorid)
|
5.680.000
|
5.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Metronidazol + neomycin (sulfat) + nystatin
|
8.316.000
|
8.316.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Midazolam
|
7.350.000
|
7.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Midazolam (HCl)
|
18.250.000
|
18.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Morphin (hydroclorid/sulfat)
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Morphin (sulphat.5H2O)
|
19.600.000
|
19.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
N-acetylcystein
|
36.500.000
|
36.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
N-acetylcystein
|
33.075.000
|
33.075.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Naloxon (hydroclorid)
|
21.997.500
|
21.997.500
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Naphazolin
|
11.550.000
|
11.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Natri clorid
|
6.600.000
|
6.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Natri clorid
|
88.800.000
|
88.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Natri clorid
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Natri clorid + kali clorid + natri citrat (dihydrat) + glucose khan + kẽm
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Natri hyaluronat
|
59.750.000
|
59.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Nefopam (hydroclorid)
|
21.910.000
|
21.910.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Nefopam (hydroclorid)
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Neomycin (sulfat) + polymycin B (sulfat) + dexamethason
|
14.800.000
|
14.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Neostigmin metylsulfat (bromid)
|
5.120.000
|
5.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Nicardipin (hydrochlorid)
|
50.000.000
|
50.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Nicardipin (hydrochlorid)
|
33.600.000
|
33.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Nifedipin
|
240.000.000
|
240.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Nifedipin
|
252.000.000
|
252.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Nor-epinephrin (Nor-adrenalin)
|
10.500.000
|
10.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Nor-epinephrin (Nor-adrenalin)
|
13.160.000
|
13.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Nước oxy già
|
9.450.000
|
9.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Nystatin
|
9.800.000
|
9.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Nhũ dịch lipid
|
9.300.000
|
9.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Nhũ dịch lipid
|
9.050.000
|
9.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Omeprazol
|
13.800.000
|
13.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Omeprazol
|
29.925.000
|
29.925.000
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Omeprazol
|
175.770.000
|
175.770.000
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Oxytocin
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Oxytocin
|
10.080.000
|
10.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Papaverin hydroclorid
|
10.450.000
|
10.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Paracetamol + clorpheniramin (maleate)
|
9.350.000
|
9.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Paracetamol + clorpheniramin (maleate)
|
17.850.000
|
17.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Paracetamol + methocarbamol
|
55.860.000
|
55.860.000
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Peptid (Cerebrolysin concentrate)
|
52.395.000
|
52.395.000
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Pethidin (hydroclorid)
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Pethidin (hydroclorid)
|
8.925.000
|
8.925.000
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Perindopril (erbumin/tert-butylamin) + amlodipin
|
272.000.000
|
272.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Piracetam
|
20.100.000
|
20.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
Piracetam
|
61.200.000
|
61.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
173
|
Piracetam
|
18.100.000
|
18.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
174
|
Piracetam
|
17.400.000
|
17.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
175
|
Piracetam
|
6.280.000
|
6.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
176
|
Piracetam
|
93.660.000
|
93.660.000
|
0
|
12 tháng
|
|
177
|
Piroxicam
|
24.500.000
|
24.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
178
|
Povidon iodin
|
10.800.000
|
10.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
179
|
Povidon iodin
|
34.400.000
|
34.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
180
|
Prednisolon
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
181
|
Promethazin hydroclorid
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
182
|
Promethazin hydroclorid
|
7.500.000
|
7.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
183
|
Propofol
|
7.581.000
|
7.581.000
|
0
|
12 tháng
|
|
184
|
Propofol
|
7.617.000
|
7.617.000
|
0
|
12 tháng
|
|
185
|
Propranolol (hydroclorid)
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
186
|
Phenobarbital
|
5.947.200
|
5.947.200
|
0
|
12 tháng
|
|
187
|
Phenobarbital
|
2.000.000
|
2.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
188
|
Phytomenadion (vitamin K1)
|
3.048.000
|
3.048.000
|
0
|
12 tháng
|
|
189
|
Ringer lactat
|
39.000.000
|
39.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
190
|
Ringer lactat
|
23.406.000
|
23.406.000
|
0
|
12 tháng
|
|
191
|
Rocuronium bromid
|
9.300.000
|
9.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
192
|
Rocuronium bromid
|
11.590.000
|
11.590.000
|
0
|
12 tháng
|
|
193
|
Rosuvastatin
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
194
|
Sắt fumarat + acid folic
|
70.720.000
|
70.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
195
|
Sắt gluconat + mangan gluconat + đồng gluconat
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
196
|
Sorbitol
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
197
|
Spiramycin
|
9.450.000
|
9.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
198
|
Spiramycin
|
28.800.000
|
28.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
199
|
Spiramycin + metronidazol
|
5.125.000
|
5.125.000
|
0
|
12 tháng
|
|
200
|
Sulfamethoxazol + trimethoprim
|
1.110.200
|
1.110.200
|
0
|
12 tháng
|
|
201
|
Suxamethonium clorid
|
5.869.200
|
5.869.200
|
0
|
12 tháng
|
|
202
|
Tinh bột este hóa (hydroxyethyl starch)
|
8.485.000
|
8.485.000
|
0
|
12 tháng
|
|
203
|
Tizanidin (hydroclorid)
|
29.800.000
|
29.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
204
|
Tizanidin (hydroclorid)
|
33.600.000
|
33.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
205
|
Tobramycin
|
17.010.000
|
17.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
206
|
Tobramycin
|
2.751.000
|
2.751.000
|
0
|
12 tháng
|
|
207
|
Tobramycin + dexamethason
|
16.864.800
|
16.864.800
|
0
|
12 tháng
|
|
208
|
Tobramycin + dexamethason
|
2.646.000
|
2.646.000
|
0
|
12 tháng
|
|
209
|
Trimebutin maleat
|
3.010.000
|
3.010.000
|
0
|
12 tháng
|
|
210
|
Trimebutin maleat
|
9.440.000
|
9.440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
211
|
Vitamin A + D2 (Vitamin A + D3)
|
2.880.000
|
2.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
212
|
Vitamin B6 + magnesi (lactat dihydrat)
|
3.900.000
|
3.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
213
|
Vitamin B6 + magnesi (lactat dihydrat)
|
36.960.000
|
36.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
214
|
Vitamin C
|
5.700.000
|
5.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
215
|
Vitamin E
|
18.500.000
|
18.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
216
|
Vitamin PP
|
2.200.000
|
2.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
217
|
Warfarin (natri)
|
15.900.000
|
15.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
218
|
Warfarin (natri)
|
27.300.000
|
27.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
219
|
Xylometazolin (hydroclorid)
|
29.450.000
|
29.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
220
|
Fexofenadin (hydroclorid)
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Ôi,tai của con người,đối với lời khuyên thì điếc,còn đối với lời xu nịnh thì không! "
W. Shakespeare
Sự kiện trong nước: Từ ngày 5 đến ngày 7-9-1954 đã diễn ra Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng. Hội nghị kiểm điểm tình hình mới sau hiệp định Giơnevơ và đề ra nhiệm vụ cho toàn Đảng toàn dân ta là: "Hàn gắn những vết thương chiến tranh, phục hồi kinh tế quốc dân, giảm bớt những khó khăn về đời sống nhân dân, phát triển kinh tế một cách có kế hoạch và từng bước mở rộng việc giao lưu kinh tế giữa thành thị và thôn quê". Hội nghị nêu lên 4 đặc điểm của tình hình nước ta: 1- Từ chiến tranh chuyển sang hòa bình 2- Nước ta tạm thời chia làm hai miền 3- Từ nông thôn chuyển vào thành thị 4- Từ phân tán chuyển đến tập trung.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm Y tế Quân dân Y Đặc khu Phú Quý đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm Y tế Quân dân Y Đặc khu Phú Quý đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.